VẬT LÝ 9 TUẦN 26. 2016-2017

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Minh Quy
Ngày gửi: 20h:17' 20-04-2017
Dung lượng: 87.6 KB
Số lượt tải: 16
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Minh Quy
Ngày gửi: 20h:17' 20-04-2017
Dung lượng: 87.6 KB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích:
0 người
BẢNG TÍNH TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO PPCT
Nội dung
Tổng số tiết
Tổng số tiết lý thuyết
Tỉ lệ thực dạy
Trọng số
LT
VD
LT
VD
Chủ đề 1
7
6
4.2
2.8
28.0
18.7
Chủ đề 2
8
7
4.9
3.1
32.7
20.7
Tổng
15
13
9.1
5.9
60.7
39.3
15
100
BẢNG TÍNH SỐ CÂU HỎI VÀ SỐ ĐIỂM, THỜI GIAN CHỦ ĐỀ KIỂM TRA 45` Ở CÁC CẤP ĐỘ
Nội dung chủ đề
Trọng số
Số lượng câu (Chuẩn cần kiểm tra)
Điểm số
TỔNG
TN
TL
LÝ THUYẾT
VẬN DỤNG
Lý thuyết
Vận dụng
Lý thuyết
Vận dụng
Lý thuyết
Vận dụng
Chủ đề 1
28.00
18.67
Số câu
3.6
2.4
4
1
1
4.5
Số điểm
2.0
2.5
2.00
0.50
2.00
T.gian(phút)
8.0
2.0
8.0
2.0
Chủ đề 2
32.67
20.67
Số câu
4.2
2.7
4
1
1
1
5.5
Số điểm
3.0
2.5
2.0
0.5
1.0
2.0
T.gian(phút)
8.0
2.0
8.0
2.0
Tổng
60.67
39.33
Số câu
13
8
2
1
2
13
100
Số điểm
5.00
5.00
4.00
1.00
1.00
4.00
10
T.gian(phút)
16.00
4.00
16.00
4.00
25
45
MA TRẬN ĐỀ HKII – VẬT LÝ 9
Tên chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1. Cảm ứng điện từ
7 tiết
1. Nêu được các máy phát điện đều biến đổi cơ năng thành điện năng.
2. Nêu được dấu hiệu chính phân biệt dòng điện xoay chiều với dòng điện một chiều.
3. Hiểu được tác dụng từ của dòng điện thay đổi như thế nào khi dòng điện đổi chiều.
4. Hiểu được công suất hao phí do tỏa nhiệt sẽ như thế nào khi chiều dài đường dây tải điện tăng hay giảm.
5. Vận dụng được công thức để giải bài tập.
Số câu hỏi
2
C1,2
2
C3,4
1
C5
1
C13
6
Số điểm
1
1
0,5
2
4,5 (45%)
2. Khúc xạ ánh sáng
8 tiết
6. Nhận biết được thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì .
7. Nêu được các đặc điểm về ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì.
8. Mô tả được hiện tượng khúc xạ ánh sáng trong trường hợp ánh sáng truyền từ không khí sang nước và ngược lại.
9. Mô tả được đường truyền của các tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì.
10. Vẽ được đường truyền của các tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì.
Số câu hỏi
2
C8,9
2
C7,10
1
C11
1
C6
1
C12
7
Số điểm
1
1
1
0,5
2
5,5 (55%)
TS câu hỏi
4
5
4
13
TS điểm
2 (20%)
3 (30%)
5 (50%)
10
(100%)
Nội dung
Tổng số tiết
Tổng số tiết lý thuyết
Tỉ lệ thực dạy
Trọng số
LT
VD
LT
VD
Chủ đề 1
7
6
4.2
2.8
28.0
18.7
Chủ đề 2
8
7
4.9
3.1
32.7
20.7
Tổng
15
13
9.1
5.9
60.7
39.3
15
100
BẢNG TÍNH SỐ CÂU HỎI VÀ SỐ ĐIỂM, THỜI GIAN CHỦ ĐỀ KIỂM TRA 45` Ở CÁC CẤP ĐỘ
Nội dung chủ đề
Trọng số
Số lượng câu (Chuẩn cần kiểm tra)
Điểm số
TỔNG
TN
TL
LÝ THUYẾT
VẬN DỤNG
Lý thuyết
Vận dụng
Lý thuyết
Vận dụng
Lý thuyết
Vận dụng
Chủ đề 1
28.00
18.67
Số câu
3.6
2.4
4
1
1
4.5
Số điểm
2.0
2.5
2.00
0.50
2.00
T.gian(phút)
8.0
2.0
8.0
2.0
Chủ đề 2
32.67
20.67
Số câu
4.2
2.7
4
1
1
1
5.5
Số điểm
3.0
2.5
2.0
0.5
1.0
2.0
T.gian(phút)
8.0
2.0
8.0
2.0
Tổng
60.67
39.33
Số câu
13
8
2
1
2
13
100
Số điểm
5.00
5.00
4.00
1.00
1.00
4.00
10
T.gian(phút)
16.00
4.00
16.00
4.00
25
45
MA TRẬN ĐỀ HKII – VẬT LÝ 9
Tên chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1. Cảm ứng điện từ
7 tiết
1. Nêu được các máy phát điện đều biến đổi cơ năng thành điện năng.
2. Nêu được dấu hiệu chính phân biệt dòng điện xoay chiều với dòng điện một chiều.
3. Hiểu được tác dụng từ của dòng điện thay đổi như thế nào khi dòng điện đổi chiều.
4. Hiểu được công suất hao phí do tỏa nhiệt sẽ như thế nào khi chiều dài đường dây tải điện tăng hay giảm.
5. Vận dụng được công thức để giải bài tập.
Số câu hỏi
2
C1,2
2
C3,4
1
C5
1
C13
6
Số điểm
1
1
0,5
2
4,5 (45%)
2. Khúc xạ ánh sáng
8 tiết
6. Nhận biết được thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì .
7. Nêu được các đặc điểm về ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì.
8. Mô tả được hiện tượng khúc xạ ánh sáng trong trường hợp ánh sáng truyền từ không khí sang nước và ngược lại.
9. Mô tả được đường truyền của các tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì.
10. Vẽ được đường truyền của các tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì.
Số câu hỏi
2
C8,9
2
C7,10
1
C11
1
C6
1
C12
7
Số điểm
1
1
1
0,5
2
5,5 (55%)
TS câu hỏi
4
5
4
13
TS điểm
2 (20%)
3 (30%)
5 (50%)
10
(100%)
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất