Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

văn 7 tuan 9

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thương
Ngày gửi: 16h:14' 31-10-2014
Dung lượng: 197.0 KB
Số lượt tải: 45
Số lượt thích: 0 người
dạy: 9 - :33
Ngày dạy:
CHỮA LỖI VỀ QUAN HỆ TỪ.
1. Mục tiêu:
1.1. Kiến thức:
-Cho HS biết: Thấy rõ các lỗi thường gặp về quan hệ từ.
-Cho HS hiểu: Ý nghĩa của quan hệ từ, cách sửa lỗi.
1.2. Kĩ năng:
- HS thực hiện được : Sử dụng quan hệphù hợp với ngữ cảnh. Phát hiện và chữa được một số lỗi thông thường về quan hệ từ.
- HS thực hiện thành thạo : Sử dụng quan hệphù hợp với ngữ cảnh.
- 1.3. Thái độ:
- Thói quen : Ý thức sử dụng đúng từ loại Tiếng Việt.
- Tính cách : Cẩn thận khi dùng từ, viết câu.
-Giáo dục kĩ năng sống: kĩ năng ra quyết định lựa chọn cách sử dụng quan hệ từ.
1.4 Mục tiêu của hoạt động:
-HĐ 1: Tạo hứng thú học tập.
- HĐ 2:Nắm được các lỗi thường gặp về quan hệ từ.
- HĐ 3: Vận dụng kiến thức về quan hệ từ để làm bài tập.
2.Nội dung học tập:
Biết các loại lỗi về quan hệ từ và cách sửa lỗi.
3. Chuẩn bị:
3.1.GV: Bảng phụ ghi ví dụ.
3.2.HS: Tìm hiểu kĩ mục I, làm bài tập trong vở bài tập.
4. Các hoạt động học tập:
4.1. Ổn định tổ chức và kiểm diện:
4.2. Kiểm tra miệng:
(Câu hỏi kiểm tra bài cũ:
( Thế nào là quan hệ từ? Đặt một câu có sử dụng cặp quan hệ từ: Tuy – nhưng? (5đ)
Là từ chỉ các ý nghĩa quan hệ giữa các thành phần câu và giữa các câu với nhau.
Vd: Tuy sức bạn ấy yếu, nhưng bạn ấy luôn tham gia các buổi lao động cùng chúng tôi.
( Quan hệ từ dùng trong câu sau đúng hay sai?(3đ)
Chúng ta phải sống cho thế nào để chan hòa với mọi người.
( GV nhận xétù, ghi điểm.
(Câu hỏi kiểm tra bài :
( Hôm nay chúng ta học bài gì? Những nội dung nào cần nắm được trong tiết học này? (2đ)
(Hôm nay chúng ta học bài “Chữa lỗi về quan hệ từ.”. Cần nắm được các lỗi thường gặp khi sử dụng quan hệ từ và cách sửa lỗi.
4.3 Tiến trình bài học:
Hoat động của GV và HS
Nội dung bài học.

 ( Hoạt động 1: Giới thiệu bài: (1’)
Tiết trước chúng ta đã được tìm hiểu về quan hệ từ. Tiết này chúng ta sẽ đi vào chữa lỗi về quan hệ từ.
(Hoạt động 2: Hướng dẫn HS tìm hiểu các lỗi thường gặp về quan hệ từ. (17’)
( GV gọi HS đọc VD trong SGK.
( Hai câu ở VD thiếu quan hệ từ ở chỗ nào? Hãy chữa lại cho đúng?
( HS trả lời.GV nhận xét.
( GV gọi HS đọc VD trong SGK.
( Các quan hệ từ và, để trong 2 VD có diễn đạt đúng quan hệ ý nghĩa giữa các bộ phận trong câu không? Nên thay và, để ở đây bằng quan hệ từ gì?
( Và, để không diễn đạt đúng quan hệ ý nghĩa giữa các bộ phận trong câu.
( GD HS ý thức dùng từ thích hợp về nghĩa.
( GV gọi HS đọc VD trong SGK.
( Vì sao các câu ở VD 3 thiếu chủ ngư ? Hãy chữa lại cho câu văn được hoàn chỉnh?
( HS trả lời.GV nhận xét.

( GV gọi HS đọc VD trong SGK.
( Các câu ở VD sai ở đâu? Hãy chữa lại cho đúng?
( HS trả lời. GV nhận xét.

(Tích hợp KNS: Sử dụng kĩ thuật động não : Trình bày suy nghĩ của em về cách sử dụng quan hệ từ Tiếng Việt?
( Trong việc sử dụng quan hệ từ, cần tránh các lỗi nào?
( HS trả lời, GV nhận xét, chốt ý.
( Gọi HS đọc ghi nhớ trong SGK.
( GD HS ý thức dùng quan hệ từ khi nói, viết phù hợp.
( Hoạt động 3: Hướng dẫn HS luyện tập.
(18’)
* GDKNS: Thực hành có hướng dẫn: Sử dụng quan hệ từ tiếng Việt theo những tình huống cụ thể.
( Gọi HS đọc bài tập .
( GV hướng dẫn HS làm.
( HS thảo luận nhóm, trình bày.
( Các nhóm khác nhận xét.
(
 
Gửi ý kiến