Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Unit1. Hello

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn văn sơn
Ngày gửi: 20h:32' 17-12-2015
Dung lượng: 328.5 KB
Số lượt tải: 191
Số lượt thích: 0 người
TRAN PHU PRIMARY SCHOOL

FULL NAME:…………………………………….

CLASS:...3/……DATE:……/12/2015

THE ENGLISH REVIEW
SUBJECT: ENGLISH (LET’S GO 1A, 1B) TIME: 35’

MARK
TEACHER’S REMARK


I. Exercises completed:
1. complete:

Birthdaybicyclesquarepuzzlejumpropemanycatmaplittlemother

(1)………….. (2)……………. (3)………….. (4)………… (5)………….
(6)………….. (7)…………… (8)………….. (9)………… (10)………….
2. complete:
Name, how, long, car, these, red, yo-yo, weather, old, let’s

How ……. are you ?
Im’s seven year old.
What your…… ?
My name is jenny.
How the ……… ?
It’s sunny
What is it ?
It’s a …………..
I can play with a …….. .
It’s is a……… .
Yes it is.
What are ……. ?
They are map.
It’s red . It’s ……. Pen.
………. Sit down.




II. Exercises arrangement:
1. Unscramble the sentences:
1. With/can/play/I/yo-yo/a 2. Round/CD/a/it/is
…………………………………………. ……………………………………..
3. Are/these/what/? 4. a/short/jump rope/it/is/?
…………………………………………. ……………………………………..

5. This/ Is/ table/a. 5. It’s/a/no./isn’t/it/marker.
……………………………… …………………………………
6. Are/ fine/thank/how/you/you. 7. Away/book/your/put.
…………………………………... …………………………………..
III. Match:
Match the suitable sentence:

what is it ? a. They are balls
what are these ? b . I like milk and chicken
It it a long pencil ? c. yes it is
what do you like? d. It’s a car


2. Match the suitable sentence:
A B
picture a. take out your
poster b. make a
circle c. point to the
book d. draw a

IV. Translate in to english and vietnames:
Translate in to english:
1. tôi có thể nhảy dây. ……………………………….
2. có phải nó là một bản đồ không ? ……………………………….
3. chúng là gì? ……………………………….
4. chiếc xe đạp ở bên cạnh cái cây? ………………………………
5. có nhiều vũng nước ………………………………

Translate in to vietnames:
1. What color is this ? ……………………………
2. How are you? ……………………………
4 I can play a kite ……………………………
5. what do you like ? ……………………………
6 . I like bread ……………………………..













Look at the picture and answer questions:
















questions
Where a the book ?
………………………………………………………………………………………
Where are the apple ?
……………………………………………………………………………………….
Is there a pencil on the desk ?
……………………………………………………………………………………….
How many desk are there ?
……………………………………………………………………………………….
How many picture are there ?
……………………………………………………………………………………….



 
Gửi ý kiến