Bài 30. ua, ưa

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cao Thi Huyen Trang
Ngày gửi: 21h:49' 09-10-2015
Dung lượng: 24.9 KB
Số lượt tải: 45
Nguồn:
Người gửi: Cao Thi Huyen Trang
Ngày gửi: 21h:49' 09-10-2015
Dung lượng: 24.9 KB
Số lượt tải: 45
Số lượt thích:
0 người
Thứ sáu ngày 02 tháng 9 năm 2015
GIÁO ÁN
Ngày soạn: 10/2015
Người soạn: Cao Thị Huyền Trang
Môn: Học vần
Lớp: 1G Trường: THDL Nguyễn Bỉnh Khiêm
Tiết chương trình: 71 Tiết dạy: 3
Bài: UA - ƯA
I. Mục tiêu bài học
Đọc được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ; từ ứng dụng.
Viết được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ.
Thích học môn Tiếng Việt.
II. Đồ dùng dạy - học
Giáo viên: SGK, tranh minh họa.
Học sinh: SGK, bảng con, bảng gài chữ.
III. Phương pháp dạy- học
Sử dụng tổng hợp các phương pháp truyền thống( thuyết minh, quan sát,…) và không truyền thống ( động não, trò chơi,…).
III. Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi 1-2 HS đọc bài: ia
- GV nhận xét
2. Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài:
- Hôm nay chúng ta sẽ học thêm hai vần mới: Đó là vần ua và vần ưa.
2.2 Bài mới:
2.2.1 Học vần: ua
a. Nhận diện vần
?: - Vần ua được gồm những âm nào?
→ Vần ua gồm có âm u đứng trước ghép với âm a đứng sau.
- GV cho HS ghép vần: ua
b. Đánh vần
- Đánh vần mẫu : u – a - ua
- Lắng nghe, chỉnh sửa.
c. Tiếng khóa, từ khóa
?: - Có vần ua, muốn có tiếng cua cô thêm âm gì?
→ Thêm âm c trước vần ua.
?: - Bạn nào giỏi phân tích cho cô tiếng cua nào?
- Cho HS ghép tiếng: cua
- Đánh vần tiếng cua: cờ - ua - cua
- Cho HS đánh vần.
- Giúp đỡ , sửa sai.
- Q.sát tranh, hỏi: Tranh vẽ gì?
→: Đúng rồi, đây là con cua biển hay còn gọi là cua bể. Đó là tên gọi chung của tất cả loài cua sống ở biển. Con cua bể rất giàu canxi giúp xương chắc khỏe, tăng cường chiều cao nên các con nên ăn cua trong bữa ăn hằng ngày.
?: Ai đọc trơn được từ này?
- GV đọc mẫu và cho HS đọc.
- GV giúp đỡ, sửa sai.
* Luyện đọc: ua, cua, cua bể
2.2.2. Học vần: ưa
a. Nhận diện vần
?:Mời một bạn phân tích cho cô vần ưa nào?
→ Vần ưa gồm có âm ư đứng trước ghép với âm a đứng sau.
- Cho HS ghép vần ưa
- So sánh ua và ưa?
b. Đánh vần
- GV đánh vần mẫu : ư – a - ưa
- GV giúp đỡ, sửa sai.
c. Tiếng khóa, Từ khóa
?:- Có vần ưa, cô thêm âm ng trước vần ưa và dấu nặng dưới âm ư, được tiếng gì?
→ Tiếng ngựa có âm ng trước ghép với vần ưa đứng sau, thêm dấu nặng dưới âm ư.
- Cho HS ghép tiếng: ngựa
- Đánh vần mẫu: ngờ – ưa – ngưa – nặng – ngựa.
- Lắng nghe, sửa sai.
- Cho HS q.sát tranh, hỏi: Tranh vẽ gì?
→ Bức tranh vẽ một bạn nhỏ đang cưỡi ngựa gỗ.
- Ai đọc trơn cho cô từ này được?
- Đọc mẫu và cho HS đọc.
* Luyện đọc: ưa, ngựa, ngựa gỗ.
→ Chúng ta đã học được vần ua vần ưa, bạn nào giỏi đọc được hết lại nào?
* Luyện đọc: ua, cua, cua bể; ưa, ngựa, ngựa gỗ.
Giải lao
2.2.3 Đọc từ ứng dụng
Cà chua tre nứa
Nô đùa xưa kia
* Đọc từ: - Đánh vần tiếng
- Tiếng nào có chứa vần vừa học?
- Phân tích tiếng
- Đọc trơn từ
- Giải thích từ
- Giải thích từ:
+ cà chua: một loại rau quả. Quả ban đầu có màu xanh, chín ngả màu từ vàng đến đỏcó vị hơi chua, giàu C và A, rất tốt cho sức khỏe.
+ nô đùa: là một cách , . nô đùa .
+ tre nứa: Là loại cây thân có hình ống, phân thành đốt. Tre nứa thường dùng để đan lát thành rổ, rá.
+ xưa kia: giống nghĩa với từ “trước đây” nhưng chỉ
GIÁO ÁN
Ngày soạn: 10/2015
Người soạn: Cao Thị Huyền Trang
Môn: Học vần
Lớp: 1G Trường: THDL Nguyễn Bỉnh Khiêm
Tiết chương trình: 71 Tiết dạy: 3
Bài: UA - ƯA
I. Mục tiêu bài học
Đọc được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ; từ ứng dụng.
Viết được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ.
Thích học môn Tiếng Việt.
II. Đồ dùng dạy - học
Giáo viên: SGK, tranh minh họa.
Học sinh: SGK, bảng con, bảng gài chữ.
III. Phương pháp dạy- học
Sử dụng tổng hợp các phương pháp truyền thống( thuyết minh, quan sát,…) và không truyền thống ( động não, trò chơi,…).
III. Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi 1-2 HS đọc bài: ia
- GV nhận xét
2. Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài:
- Hôm nay chúng ta sẽ học thêm hai vần mới: Đó là vần ua và vần ưa.
2.2 Bài mới:
2.2.1 Học vần: ua
a. Nhận diện vần
?: - Vần ua được gồm những âm nào?
→ Vần ua gồm có âm u đứng trước ghép với âm a đứng sau.
- GV cho HS ghép vần: ua
b. Đánh vần
- Đánh vần mẫu : u – a - ua
- Lắng nghe, chỉnh sửa.
c. Tiếng khóa, từ khóa
?: - Có vần ua, muốn có tiếng cua cô thêm âm gì?
→ Thêm âm c trước vần ua.
?: - Bạn nào giỏi phân tích cho cô tiếng cua nào?
- Cho HS ghép tiếng: cua
- Đánh vần tiếng cua: cờ - ua - cua
- Cho HS đánh vần.
- Giúp đỡ , sửa sai.
- Q.sát tranh, hỏi: Tranh vẽ gì?
→: Đúng rồi, đây là con cua biển hay còn gọi là cua bể. Đó là tên gọi chung của tất cả loài cua sống ở biển. Con cua bể rất giàu canxi giúp xương chắc khỏe, tăng cường chiều cao nên các con nên ăn cua trong bữa ăn hằng ngày.
?: Ai đọc trơn được từ này?
- GV đọc mẫu và cho HS đọc.
- GV giúp đỡ, sửa sai.
* Luyện đọc: ua, cua, cua bể
2.2.2. Học vần: ưa
a. Nhận diện vần
?:Mời một bạn phân tích cho cô vần ưa nào?
→ Vần ưa gồm có âm ư đứng trước ghép với âm a đứng sau.
- Cho HS ghép vần ưa
- So sánh ua và ưa?
b. Đánh vần
- GV đánh vần mẫu : ư – a - ưa
- GV giúp đỡ, sửa sai.
c. Tiếng khóa, Từ khóa
?:- Có vần ưa, cô thêm âm ng trước vần ưa và dấu nặng dưới âm ư, được tiếng gì?
→ Tiếng ngựa có âm ng trước ghép với vần ưa đứng sau, thêm dấu nặng dưới âm ư.
- Cho HS ghép tiếng: ngựa
- Đánh vần mẫu: ngờ – ưa – ngưa – nặng – ngựa.
- Lắng nghe, sửa sai.
- Cho HS q.sát tranh, hỏi: Tranh vẽ gì?
→ Bức tranh vẽ một bạn nhỏ đang cưỡi ngựa gỗ.
- Ai đọc trơn cho cô từ này được?
- Đọc mẫu và cho HS đọc.
* Luyện đọc: ưa, ngựa, ngựa gỗ.
→ Chúng ta đã học được vần ua vần ưa, bạn nào giỏi đọc được hết lại nào?
* Luyện đọc: ua, cua, cua bể; ưa, ngựa, ngựa gỗ.
Giải lao
2.2.3 Đọc từ ứng dụng
Cà chua tre nứa
Nô đùa xưa kia
* Đọc từ: - Đánh vần tiếng
- Tiếng nào có chứa vần vừa học?
- Phân tích tiếng
- Đọc trơn từ
- Giải thích từ
- Giải thích từ:
+ cà chua: một loại rau quả. Quả ban đầu có màu xanh, chín ngả màu từ vàng đến đỏcó vị hơi chua, giàu C và A, rất tốt cho sức khỏe.
+ nô đùa: là một cách , . nô đùa .
+ tre nứa: Là loại cây thân có hình ống, phân thành đốt. Tre nứa thường dùng để đan lát thành rổ, rá.
+ xưa kia: giống nghĩa với từ “trước đây” nhưng chỉ
 









Các ý kiến mới nhất