Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 8

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Văn Đuốt
Ngày gửi: 18h:56' 12-10-2020
Dung lượng: 191.5 KB
Số lượt tải: 171
Số lượt thích: 0 người
Bài 40 âm âp
(2 tiết)
Ngày soạn: 19 / 10 / 2020 Ngày dạy: 26 / 10 / 2020


MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1.Năng lực:
- Nhận biết vần âm, vần âp; đánh vần, đọc đúng tiếng có vần âm, vần âp.
- Nhìn chữ, tìm và đọc đúng tiếng có vần âm, âp; làm đúng BT nối ghép từ.
- Đọc đúng, hiểu bài Tập đọc Bẻ Lê.
-Viết đúng các vần âm, âp, các tiếng củ sâm, cá mập (trên bảng con).
2.Phẩm chất:
-Phát triển năng lực tiếng việt. Có khả năng cộng tác, chia sẻ với bạn.
Bước đầu biết hợp tác với bạn qua hình thức làm việc nhóm.
Kiên nhẫn, biết quan sát và viết đúng nét chữ, trình bày đẹp bài tập viết.
ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Thẻ để HS viết kí hiệu đúng, sai.
CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động của giáo viên
 Hoạt động của học sinh

Tiết 1

A/KIỂM TRA BÀI CŨ: 2 HS đọc bài Cô bé chăm chỉ (bài 39).
- Hs trả bài cũ

B/DẠY BÀI MỚI
Giới thiệu bài: vần âm, vần âp.


Chia sẻ và khám phá (BT 1: Làm quen)


Dạy vần âm
HS đọc âm â, chữ m, vần âm. /
Phân tích vần âm (1 HS làm mẫu, một số HS nhắc lại). / HS (cá nhân, tổ, cả lớp) nhìn mô hình, đánh vần: â - mờ - âm / âm.
GV chỉ hình củ sâm: Đây là cái gì?
Giải nghĩa: Sâm là loại cây có củ rễ dùng làm thuốc bổ
. Trong từ củ sâm, tiếng sâm có vần âm.
Phân tích tiếng sâm.
Đánh vần: sờ - âm - sâm / sâm.
GV chỉ mô hình vần âm, tiếng sâm, từ khoá. 2,2Dạy vần âp (như vần âm).




Quan sát tranh, nêu từ ngữ: cá mập (loài cá lớn, rất dữ, sống ở biển, đại dương). / Phân tích tiếng mập. Đánh vần: mờ - âp - mâp - nặng - mập / mập.
* Củng cố: HS nhắc lại 2 vần mới học: âm, âp; 2 tiếng mới: sâm, mập.

- Hs đọc



- HS nói: củ sâm




-Cả lớp đánh vần, đọc trơn: â - mờ - âm / sờ - âm - sâm / củ sâm.
-HS nhận biết â, p; đọc: â - pờ - âp. / Phân tích vần âp. / Đánh vần: â - pờ - âp / âp.
-Đánh vần, đọc trơn lại: â - pờ - âp / mờ - âp - mâp - nặng - mập / cá mập.



- Hs nhắc lại âm,vần mới


Luyện tập


Mở rộng vốn từ (BT 2: Tiếng nào có vần âm? Tiếng nào có vần âp?)
HS đọc
GV giải nghĩa: sâm cầm (loại chim sống dưới nước, chân đen, mỏ trắng, sống ở phương Bắc, trá đông ở phương Nam, thịt thơm ngon).
HS làm bài trong VBT; báo cáo kết quả.
GV chỉ từng từ: -Cả lớp: Tiếng nấm có vần âm... Tiếng tập (múa) có vần âp...
Mở rộng vốn từ (BT 3: Ghép đúng)
GV nêu YC, chỉ từng từ cho cả lớp đọc. / HS làm bài vào VBT.
1 HS nói kết quả: đầm - cá, đập - lúa, tấp - nập. / Cả lớp nói lại.
Tập viết (bảng con - BT 5)
Viết âm, âp, củ sâm, cá mập
GV vừa viết mẫu vừa giới thiệu:
+ Vần âm: cao 2 li; viết â trước, m sau.
+ Vần âp: viết â trước, p sau (p cao 4 li).
+ (củ) sâm: viết s trước, vần âm sau.
+ (cá) mập: viết m trước, vần âp sau, đấu nặng đặt dưới â.
HS viết: âm, âp (2 lần); (củ) sâm, (cá) mập.
-GV cùng HS nhận xét


- Hs đọc



-HS làm BT
-Cả lớp nói





-1 HS đọc, nói cách viết vần âm, âp; chiều cao các con chữ.





- Hs viết bài

Tiết 2

Tập đọc (BT 4)
GV chỉ hình, giới thiệu bài đọc: Bé Lê rất thích xem ti vi
 
Gửi ý kiến