Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

TUẦN 7

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Nhà trường
Người gửi: Thư viện Trường Tiểu học Cẩm Phúc
Ngày gửi: 08h:49' 27-10-2026
Dung lượng: 395.9 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích: 0 người
KẾ HOẠCH DẠY HỌC TUẦN 7
(Thực hiện từ thứ Hai ngày 19 /10 /2026 đến thứ Sáu ngày 23 /10 /2026)
Thứ,
ngày

HAI
19/
10
2026

Buổi

Sáng

Chiều

Sáng
BA
20
/10
2026

Chiều

Sáng
TƯ
21/10
2026
Chiều

Ti
ết

Môn

Hình thức

Tên bài

Nội dung điều chỉnh, bổ
sung

Ghi chú

Nội dung

1

HĐTN

2
3
4
1

Toán
TN&XH
Âm nhạc
Tiếng Việt

2

Tiếng Việt

3
1
2
3
4
1
2
3
1
2
3

HĐTN TC
Toán
GDTC
Tiếng Việt
Tiếng Việt
Tiếng Việt
Tiếng Việt
HĐCCTC
Tiếng Việt
Tiếng Việt
Đạo đức

4

HĐTN

1

Toán

2
3

HĐCCTC
TN&XH

GV: Lê Thị Thúy Mong

Sinh hoạt dưới cờ: Thử làm ca sĩ chào mừng
ngày Phụ nữ Việt Nam 20-10
Bài 6: Luyện tập chung - Tiết 3
Bài 6: Lớp học của em – Tiết 2
GVC

TN
Lên lớp
Lên lớp+ TN
Đ/c Thúy

TN

HĐTNTC THEO KHỐI
Câu lạc bộ văn hóa giao thông

Lên lớp

Bài 6: Luyện tập chung - Tiết 4
GVC
Bài 26: Ph ph Qu qu - Tiết 1
Bài 26: Ph ph Qu qu - Tiết 2
Bài 27: V v X x - Tiết 1
Bài 27: V v X x - Tiết 2
Ôn Toán: Luyện tập chung
Bài 28: Y y - Tiết 1
Bài 28: Y y - Tiết 1
Bài 6: Lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ, anh
chị

Lên lớp-TN
Lên lớp-TN
Lên lớp+ TN
Lên lớp+ TN
Lên lớp
Lên lớp-TN
Lên lớp-TN
Lên lớp+ TN
Lên lớp-TN

Bài 4: Yêu thương con người (T 2)
Bài 7: Hình vuông, hình tròn, hình tam giác,
hình chữ nhật - Tiết 1
Bài 29: Luyện tập chính tả - Tiết 1
Bài 6: Lớp học của em – Tiết 3

Tích hợp GD ĐĐLS

Lên lớp
Lên lớp
Lên lớp-TN

Lớp 1A2

Dạy bù chiều thứ Hai(19/10)

Đ/c Thúy
soạn
giảng

NĂM
22/10
2026

Sáng

Chiều
SÁU
23/10
2026

Sáng

1
2
3
4
1
2
3
1
2
3
4

Tiếng Anh
HĐCCTC
Tiếng Việt
Tiếng Việt
Mĩ thuật
GDTC
Âm nhạc T
HĐTN
Tiếng Anh
Tiếng Việt
Tiếng Việt

GV: Lê Thị Thúy Mong

GVC
Bài 29: Luyện tập chính tả - Tiết 1
Bài 30: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 1
Bài 30: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 2
GVC

SHL: Sơ kết tuần 7. Phương hướng tuần 8.
GVC
Ôn luyện tuần 7 - Tiết 1
Ôn luyện tuần 7 - Tiết 2

Lên lớp
Lên lớp-TN
Lên lớp-TN

Lên lớp+TN
Lên lớp
Lên lớp

Lớp 1A2

Dạy bù chiều thứ Hai(19/10)

1

KẾ HOẠCH BÀI DẠY TUẦN 7
Thứ Hai ngày 19 tháng 10 năm 2026
Buổi sáng:
HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM
Sinh hoạt dưới cờ: Thử làm ca sĩ chào mừng ngày phụ nữ việt nam 20-10

Thực hiện cùng Đoàn Đội
IV. ĐIỀU CHỈNH- BỔ SUNG
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
TOÁN
Bài 6. Luyện tập chung (tiết 3)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực đặc thù
- Biết so sánh được các số trong phạm vi 10.
2. Năng lực chung
Năng lực giao tiếp toán học: Trình bày được nội dung toán học, thảo luận để thống nhất kết
luận của nhóm.
3. Phẩm chất :
Chăm học, ham học, có tinh thần tự học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên: máy tính, tivi, SGK.
2. Học sinh: Bảng, VBT,
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Khởi động
*Mục tiêu: Tạo tâm thế vui vẻ; ôn nội dung đã học và kết nối vào bài mới.
*Cách tiến hành
- Cho HS hát bài “Đếm sao”
- Hát và vận động
2. Luyện tập:
* Mục tiêu:
- Ôn so sánh số trong phạm vi 10.
* Cách tiến hành:
Bài 1:
- HS nêu.
- Hãy nêu yêu cầu bài.
- HS làm bảng con.
? Để điền đúng dấu vào ô trống, em cần lưu ý gì? - HS chia sẻ bài.
- Em cần so sánh hai số.
Bài 2:
- GV nêu yêu cầu bài.
- HS lắng nghe.
- Phần a, GV chiếu tranh lên màn hình và hỏi: - HS quan sát tranh, TLCH.
- HS nêu.
Tranh vẽ gì?
? Có mấy con mèo?
- HS nêu.
? Có mấy con cá?
- HS làm bảng con.
- So sánh số mèo với số cá rồi nêu kết quả so
- Hs nêu.
sánh.
Tương tự, yêu cầu HS làm các phần còn lại vào
bảng con.
GV: Lê Thị Thúy Mong

Lớp 1A2

2

? Nếu mỗi con mèo ăn một con cá thì ở bức tranh
nào có đủ cá cho mèo ăn?
* Trò chơi: Cầu thang - Cầu trượt
- GV nêu cách chơi:
+ Chơi theo nhóm.
+ Mỗi người chọn một quân cờ và đặt tại ô
XUẤT PHÁT.
+ Người chơi lần lượt gieo xúc sắc và di chuyển
quân cờ của mình theo số chấm nhận được. Cần
chú ý đi đúng đường, không di chuyển xuyên qua
tường (đường kẻ đậm).
+ Khi di chuyển đến một ô, người chơi đọc số
lớn trong hai số ở ô đó. Nếu đúng để nguyên
quân cờ ở đó. Nếu sai, di chuyển quân cờ quay
trở về ô trước đó.
+ Khi di chuyển đến ô ở chân cầu thang, hãy leo
lên. Nếu là ở đỉnh cầu trượt, hãy trượt xuống.
+ Trò chơi kết thúc khi có người chơi về đích.
- GV giải thích mẫu: Dựa vào màu của các viên
bi để có cách tách số đúng.
- Gọi 2 HS lên chơi thử.
- Yêu cầu HS chơi nhóm 2.
- GV quan sát, giúp đỡ các nhóm gặp khó, còn
lúng túng.
- Tuyên bố các HS thắng cuộc.
3. Kết nối
- Nhận xét tiết học.

- HS lắng nghe.

- 2 HS lên chơi thử.
- HS chơi theo nhóm 2.

- HS lắng nghe

IV. ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI
Bài 6: Lớp học của em (tiết 2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực đặc thù
- Nêu được nhiệm vụ của cô giáo và học sinh trong lớp học.
- Kể được một số hoạt động học tập diễn ra trong lớp.
- Thể hiện được thái độ tôn trọng cô giáo và hợp tác với bạn bè.
2. Năng lực chung
- Tự chủ và tự học: Chủ động tham gia hoạt động học tập.
- Giao tiếp và hợp tác: Biết lắng nghe, trình bày và phối hợp cùng bạn.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết lựa chọn hành vi phù hợp trong lớp.
3. Phẩm chất
- Nhân ái: Quan tâm, giúp đỡ bạn bè.
- Trách nhiệm: Thực hiện nền nếp lớp học, giữ gìn đồ dùng chung.
- Chăm chỉ: Tích cực học tập và hoàn thành nhiệm vụ.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV: Lê Thị Thúy Mong

Lớp 1A2

3

1. Giáo viên: Máy tính; ti vi, SGK, tranh minh hoạ hoạt động trong lớp.
2. Học sinh: SGK, đồ dùng học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Khởi động
* Mục tiêu: Tạo tâm thế vui vẻ và gợi nhớ các hoạt động trong lớp học.
* Cách tiến hành
- GV giao nhiệm vụ: Nhớ lại một hoạt động
- HS suy nghĩ về hoạt động đã tham gia.
học tập em đã tham gia trong lớp.
- GV hỏi: Em đã tham gia hoạt động học tập - HS trả lời: Em đã đọc bài, viết bài, trả lời câu
nào trong lớp?
hỏi hoặc trao đổi với bạn.
- GV mời HS trình bày.
- HS trình bày; các bạn lắng nghe.
- GV chốt ý, kết luận hoạt động: Trong lớp,
- HS lắng nghe.
các em tham gia nhiều hoạt động để học tập
và tiến bộ mỗi ngày.
2. Khám phá: Nhiệm vụ của thành viên trong lớp
* Mục tiêu: Nhận biết nhiệm vụ của cô giáo và học sinh.
* Cách tiến hành:
- GV giao nhiệm vụ: Quan sát tranh, nêu
- HS quan sát tranh và suy nghĩ.
nhiệm vụ của cô giáo và các bạn học sinh.
- GV hỏi: Trong tranh, cô giáo đang làm gì? - HS trả lời: Cô giáo đang hướng dẫn học sinh
học tập.
- GV hỏi: Các bạn học sinh đang làm gì?
- HS trả lời: Các bạn đang nghe cô hướng dẫn,
học bài và trao đổi cùng nhau.
- GV hỏi: Khi bạn chưa hiểu bài, em có thể
- HS trả lời: Em có thể giúp bạn theo hướng
làm gì?
dẫn của cô hoặc động viên bạn cố gắng.
- GV mời HS trình bày kết quả quan sát.
- HS trình bày; các bạn bổ sung.
- GV chốt ý, kết luận hoạt động: Cô giáo
- HS lắng nghe, ghi nhớ.
hướng dẫn học tập; học sinh chăm chú học
bài, thực hiện nhiệm vụ và biết giúp đỡ bạn.
3. Thực hành: Những hoạt động học tập trong lớp
* Mục tiêu: Kể được hoạt động học tập và hình thành thái độ học tập đúng.
* Cách tiến hành:
- GV giao nhiệm vụ: Quan sát tranh hoạt
- HS quan sát, lựa chọn hoạt động yêu thích.
động trong lớp và nói hoạt động em thích
tham gia.
- GV hỏi: Trong lớp có những hoạt động học - HS trả lời: Trong lớp có nghe giảng, đọc, viết,
tập nào?
vẽ, trao đổi và trình bày ý kiến.
- GV hỏi: Em thích hoạt động nào nhất?
- HS trả lời: Em thích đọc bài, vẽ tranh hoặc
trao đổi với bạn vì em học được nhiều điều.
- GV mời HS trình bày cảm nhận.
- HS trình bày; các bạn lắng nghe, nhận xét.
- GV chốt ý, kết luận hoạt động: Mỗi hoạt
- HS lắng nghe, ghi nhớ.
động học tập đều có ích; các em cần chăm
chỉ, tôn trọng cô giáo và hợp tác với bạn.
4. Vận dụng
* Mục tiêu: Nêu việc làm thể hiện là học sinh ngoan trong lớp.
* Cách tiến hành:
- GV giao nhiệm vụ: Nêu một việc em sẽ làm - HS suy nghĩ, chuẩn bị chia sẻ.
GV: Lê Thị Thúy Mong
Lớp 1A2

4

Hoạt động của giáo viên
trong tiết học sau để học tốt hơn và giúp lớp
vui hơn.
- GV hỏi: Em sẽ làm gì trong tiết học sau?
- GV mời HS trình bày.
- GV chốt ý, kết luận hoạt động: Chăm chỉ
học tập, lễ phép với cô và đoàn kết với bạn là
những việc làm đẹp của học sinh.

Hoạt động của học sinh
- HS trả lời: Em sẽ ngồi học nghiêm túc, giơ
tay phát biểu, lắng nghe và giúp đỡ bạn.
- HS trình bày trước lớp.
- HS lắng nghe, thực hiện.

IV. ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
ÂM NHẠC
GVC SOẠN VÀ GIẢNG
Buổi chiều:
HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM TĂNG CƯỜNG
HOẠT ĐỘNG NGOẠI KHÓA THEO KHỐI
CÂU LẠC BỘ VĂN HÓA GIAO THÔNG
Thứ Ba ngày 20 tháng 10 năm 2026
Buổi sáng:
TOÁN
Bài 6. Luyện tập chung (tiết 4)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực đặc thù
- Đếm, đọc, viết được các số trong phạm vi 10.
- So sánh và sắp xếp được thứ tự các số trong phạm vi 10.
- Gộp và tách được các số trong phạm vi 10.
2. Năng lực chung
- Thực hiện thao tác tư duy ở mức độ đơn giản.
3. Phẩm chất:
- Biết quan sát để tìm kiếm sự tương đồng.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên: Máy tính, TV, GA PP
2. Học sinh: SGK; bảng; vở ô li
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Khởi động
* Mục tiêu:
Tạo tâm thế vui vẻ nhẹ nhàng
* Cách tiến hành:
- Cho lớp hát bài “Lớp chúng ta kết đoàn”
- Hát;
2. Luyện tập:
* Mục tiêu: Đếm, đọc, viết được các số trong phạm vi 10.
GV: Lê Thị Thúy Mong

Lớp 1A2

5

* Cách tiến hành:
Bài 1:
- GV nêu yêu cầu bài.
? Hàng A có bao nhiêu đồ chơi?
? Hàng B có bao nhiêu đồ chơi?
? Hãy so sánh số đồ chơi ở hai hàng?
- GV nhận xét.
Bài 2:
- Yêu cầu HS quan sát tranh.
? Tranh vẽ gì?
? Có bao nhiêu ô tô?
? Có bao nhiêu máy bay?
- So sánh số ô tô với số máy bay rồi chọn đáp
án đúng.
- GV nhận xét, chốt đáp án đúng.
* Bài 3:
- Hãy nêu yêu cầu của bài.
- GV giơ xúc sắc lên, hỏi: Mặt xúc sắc có mấy
chấm tròn?
Giơ tiếp mặt xúc sắc thứ 2 và hỏi tiếp: Có
mấy chấm tròn.
? Một chấm tròn và một chấm tròn được mấy
chấm tròn?
? Em điền số mấy vào ô trống?
Tương tự, yêu cầu HS đếm số chấm tròn trên
từng xúc sắc có trong hình để điền số thích
hợp.
- GV nhận xét.
Bài 4:
? Bài yêu cầu gì?
- Hãy quan sát tranh và cho biết tên gọi của
các con vật xuất hiện trong tranh, tư thế của
chúng, màu lông của chúng.
Yêu cầu HS làm SGK.
GV chấm bài, nhận xét.
3. Kết nối
- Nhận xét tiết học.

- HS nêu lại.
- HS trả lời.
- HS trả lời.
- HS so sánh và nêu.
- HS khác nhắc lại.
- HS quan sát tranh.
- HS trả lời.
- HS so sánh rồi viết đáp án vào bảng con.

- HS nêu yêu cầu bài.
- Có 1 chấm tròn.
- Có 1 chấm tròn.
- Một chấm tròn và một chấm tròn được 2
chấm tròn.
- Em điền số 2 vào ô trống.
- HS làm SGK.
- HS nêu. HSKT lắng nghe
- HS khác nhận xét.

- Bài yêu cầu điền số.
- HS thực hiện theo yêu cầu.
- HS làm SGK và nêu kết quả.

- HS lắng nghe

IV. ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG
........................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................

GDTC
GVC SOẠN- GIẢNG
TIẾNG VIỆT (2 TIẾT)
BÀI 26: Ph ph, Qu qu
GV: Lê Thị Thúy Mong

Lớp 1A2

6

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực đặc thù
- Nhận biết và đọc đúng âm ph, qu; đọc đúng tiếng, từ và câu có chứa ph, qu.
- Viết đúng chữ ph, qu và từ ngữ pha trà, quê nhà.
- Quan sát tranh và thực hành nói lời cảm ơn trong tình huống phù hợp.
2. Năng lực chung
- Tự chủ và tự học: Chủ động quan sát tranh, luyện đọc, luyện viết; biết tự kiểm tra và sửa lỗi
theo hướng dẫn.
- Giao tiếp và hợp tác: Biết lắng nghe, trao đổi theo nhóm đôi/nhóm nhỏ; mạnh dạn trả lời,
nhận xét và trình bày ý kiến.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Vận dụng âm, vần đã học để ghép tiếng mới, đọc câu và nói
lời phù hợp tình huống.
3. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Tích cực luyện đọc, luyện viết; kiên trì hoàn thành nhiệm vụ học tập.
- Trách nhiệm: Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập; thực hiện nền nếp khi làm việc cá nhân và
theo nhóm.
- Nhân ái: Biết quan tâm, lễ phép, yêu quý người thân, bạn bè, thiên nhiên và các con vật gần
gũi.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1.Giáo viên: SGK Tiếng Việt 1 - Tập một; Máy tính, ti vi
2.Học sinh: SGK, vở Tập viết, bảng con, phấn/bút, bộ chữ học vần và đồ dùng học tập cá nhân.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

TIẾT 1
1. Khởi động
* Mục tiêu: Tạo tâm thế vui vẻ; ôn nội dung đã học và kết nối vào bài mới.
* Cách tiến hành:
Cách tiến hành:
- Tổ chức cho HS hát hoặc tham gia trò chơi
ngắn có tiếng/chữ/vần đã học ở bài trước.

- Tham gia hát hoặc trò chơi; nhận biết và
đọc lại tiếng/chữ/vần đã học.

- Yêu cầu HS đọc lại một số nội dung bài
trước; quan sát, nhận xét và sửa phát âm khi
cần.

- Đọc cá nhân, nhóm hoặc đồng thanh; nghe
nhận xét và sửa lỗi phát âm.

- Kết luận - Giới thiệu bài: “Hôm nay, cô và
- HS lắng nghe, nhắc lại tên/nội dung bài học
các em cùng luyện đọc, luyện viết âm/chữ ph, và sẵn sàng thực hiện nhiệm vụ.
qu để đọc đúng hơn và viết đẹp hơn.”
2. Khám phá
* Mục tiêu: Nhận biết và đọc đúng âm/chữ ph, qu; đọc được tiếng, từ ngữ theo quy
trình SGV.
* Cách tiến hành:
a. Nhận biết

GV: Lê Thị Thúy Mong

Lớp 1A2

7

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

- Các em quan sát tranh Nhận biết. Tranh vẽ
gì?

- HS trả lời: Tranh minh hoạ nội dung: “Cả
nhà từ phố về thăm quê.”.

- Câu nhận biết nói về điều gì?

- HS trả lời: Câu nhận biết nói: “Cả nhà từ
phố về thăm quê.”.

- Đọc mẫu câu nhận biết “Cả nhà từ phố về
- Lắng nghe; nói theo từng cụm từ và đọc lại
thăm quê.; đọc chậm theo từng cụm từ và yêu cả câu nhận biết.
cầu HS nói theo.
- Yêu cầu HS tìm, chỉ và đọc tiếng có chứa
- Tìm, chỉ và đọc tiếng có ph, qu; quan sát
ph, qu trong câu nhận biết; giới thiệu bài mới. chữ/vần mới trên bảng.
b. Đọc âm/chữ
- Đưa ph, qu; phát âm/đánh vần mẫu, hướng
dẫn HS quan sát khẩu hình và cách phát âm.

- Quan sát khẩu hình; lắng nghe và luyện
phát âm/đánh vần ph, qu.

- Tổ chức cho HS đọc cá nhân, theo nhóm và
đồng thanh; sửa lỗi phát âm rõ ràng cho từng
em.

- Đọc theo yêu cầu; điều chỉnh lỗi phát âm
theo hướng dẫn của GV.

- Âm/chữ ph, qu giống nhau và khác nhau ở
điểm nào?

- HS trả lời: Em nhận biết và đọc đúng
âm/chữ ph, qu theo mẫu của cô.

c. Đọc tiếng
- Giới thiệu mô hình tiếng mẫu trong SGK;
hướng dẫn HS xác định âm đầu, vần và dấu
thanh (nếu có).

- Quan sát mô hình tiếng; nêu cấu tạo tiếng
mẫu theo hướng dẫn.

- Hướng dẫn HS đánh vần rồi đọc trơn tiếng
mẫu có ph, qu; tổ chức đọc cá nhân, đồng
thanh.

- Đánh vần tiếng mẫu; đọc trơn cá nhân và
đồng thanh.

- Yêu cầu HS ghép thêm tiếng có ph, qu bằng - Ghép tiếng bằng bộ chữ; phân tích và đọc
bộ chữ; mời HS phân tích tiếng vừa ghép.
trơn tiếng đã ghép.
d. Đọc từ ngữ
- Các em quan sát tranh từ ngữ, gọi tên sự
- Quan sát tranh; gọi tên sự vật/hoạt động và
vật/hoạt động ứng với các từ: pha trà, phố cổ, dự đoán từ ngữ tương ứng.
quê nhà, quả khế.
- Đưa từng từ ngữ; yêu cầu HS tìm tiếng chứa - Chỉ tiếng có ph, qu; phân tích, đánh vần khi
ph, qu, phân tích và đọc trơn.
cần rồi đọc trơn từ ngữ.
- Tổ chức đọc nối tiếp, đọc nhóm đôi và đọc
đồng thanh toàn bộ tiếng, từ ngữ.

- Đọc nối tiếp; luyện đọc cùng bạn và đọc
đồng thanh.

e. Đọc lại

GV: Lê Thị Thúy Mong

Lớp 1A2

8

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

- Yêu cầu HS đọc lại toàn bộ nội dung ph, qu, - Đọc lại bài theo cá nhân, nhóm và cả lớp;
tiếng và từ ngữ; nhận xét, sửa lỗi.
sửa lỗi phát âm.
- Kết luận: Các em đã nhận biết và luyện đọc
đúng âm/chữ ph, qu; biết đọc/ghép tiếng, từ
ngữ theo quy trình đã học.

- HS nhắc lại nội dung vừa học và đọc lại
một số tiếng, từ ngữ tiêu biểu.

3. Hoạt động luyện tập - thực hành
* Mục tiêu: Luyện viết đúng ph, qu; đọc đúng câu/đoạn ứng dụng và hiểu nội dung bài
đọc.
* Cách tiến hành:
a. Viết bảng
- Các em quan sát mẫu viết ph, qu và tiếng/từ
ứng dụng; nhận xét độ cao, nét nối, vị trí dấu
thanh.

- Quan sát mẫu chữ; nêu điểm cần lưu ý khi
viết.

- Viết mẫu lần lượt ph, qu; vừa viết vừa
hướng dẫn điểm đặt bút, dừng bút, nối nét và
đặt dấu.

- Quan sát GV viết mẫu; luyện viết trên
không theo quy trình.

- Yêu cầu HS viết bảng con ph, qu và tiếng/từ - Viết bảng con đúng mẫu; giơ bảng và sửa
ứng dụng; kiểm tra, sửa lỗi trực tiếp.
chữ chưa đúng theo hướng dẫn.
TIẾT 2
b. Viết vở
- Hướng dẫn HS tô và viết ph, qu, từ ngữ ứng - Ngồi đúng tư thế; tô, viết đúng mẫu và đúng
dụng trong vở Tập viết; nhắc tư thế ngồi và
số dòng quy định.
cách cầm bút.
- Quan sát từng bàn; hỗ trợ HS viết chậm
hoặc sai nét nối, dấu thanh; nhận xét một số
bài.

- Tiếp tục viết; tự kiểm tra và sửa chữ theo
góp ý.

c. Đọc câu/đoạn ứng dụng
- Các em quan sát phần Đọc ở SGK trang 65,
đọc thầm và tìm tiếng có ph, qu.

- Quan sát tranh/đoạn đọc; đọc thầm và chỉ
các tiếng có nội dung vừa học.

- Yêu cầu HS đọc trơn các tiếng mới có ph,
qu; hỗ trợ đánh vần lại với HS còn lúng túng.

- Đọc trơn tiếng mới; đánh vần lại tiếng khó
khi cần.

- Đọc mẫu câu/đoạn; hướng dẫn ngắt nghỉ
theo dấu câu và nội dung; tổ chức đọc cá
nhân, nhóm, lớp.

- Nghe đọc mẫu; luyện đọc cá nhân, nhóm và
đọc đồng thanh câu/đoạn.

- Bà cho bé quà quê gì khi từ quê ra thăm?

- HS trả lời: Bà cho bé quà quê; bố đưa bà đi
Bờ Hồ và phố cổ.

- Kết luận: Các em đã luyện tập đọc, viết
âm/chữ ph, qu và hoàn thành nhiệm vụ thực
GV: Lê Thị Thúy Mong

- HS tự nhận xét phần luyện đọc, luyện viết
và sửa lỗi nếu còn sai.
Lớp 1A2

9

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

hành theo hướng dẫn.
4. Hoạt động vận dụng
* Mục tiêu: Vận dụng nội dung bài học để nói lời cảm ơn; liên hệ ứng xử phù hợp trong
đời sống.
* Cách tiến hành:
a. Nói theo tranh
- Các em quan sát tranh Nói, xác định nhân
vật, sự việc và chuẩn bị lời nói phù hợp.

- Quan sát tranh; xác định nhân vật, sự việc
và trao đổi ban đầu với bạn.

- Bạn nhỏ cảm ơn bác sĩ thế nào?

- HS trả lời: Bạn nhỏ nói: “Cháu cảm ơn bác
sĩ ạ!”

- Khi bạn giúp mình, em nói gì?

- HS trả lời: Khi bạn giúp mình, em nói:
“Mình cảm ơn bạn nhé!”

- Tổ chức cho HS luyện nói hoặc đóng vai
theo nhóm đôi; mời một số nhóm trình bày
trước lớp.

- Luyện nói/đóng vai theo cặp; đại diện nhóm
thể hiện và nhận xét bạn lịch sự.

b. Kết nối
- Tổ chức cho HS tìm nhanh tiếng có ph, qu
và nói câu ngắn với một tiếng tìm được.

- Tìm tiếng, đọc tiếng và nói câu ngắn theo
khả năng.

- Nhận xét tiết học; tuyên dương HS đọc,
viết, nói tốt; dặn HS luyện đọc, luyện viết ở
nhà.

- Lắng nghe nhận xét; ghi nhớ và thực hành
nhiệm vụ ở nhà.

- Kết luận: Các em biết vận dụng nội dung
bài học vào lời nói và việc làm phù hợp; tiếp
tục luyện tập ở nhà.

- HS nhắc lại điều ghi nhớ và thực hiện
nhiệm vụ luyện tập ở nhà.

IV. ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Buổi chiều:
TIẾNG VIỆT (2 TIẾT)
Bài 27: V v, X x
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực đặc thù
- Nhận biết và đọc đúng âm v, x; đọc đúng tiếng, từ và câu có chứa v, x.
- Viết đúng chữ v, x và từ ngữ vở vẽ, xe lu.
- Quan sát tranh, nói được một số đặc điểm của thành phố và nông thôn.
2. Năng lực chung
- Tự chủ và tự học: Chủ động quan sát tranh, luyện đọc, luyện viết; biết tự kiểm tra và sửa lỗi
theo hướng dẫn.
GV: Lê Thị Thúy Mong
Lớp 1A2

10

- Giao tiếp và hợp tác: Biết lắng nghe, trao đổi theo nhóm đôi/nhóm nhỏ; mạnh dạn trả lời,
nhận xét và trình bày ý kiến.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Vận dụng âm, vần đã học để ghép tiếng mới, đọc câu và nói
lời phù hợp tình huống.
3. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Tích cực luyện đọc, luyện viết; kiên trì hoàn thành nhiệm vụ học tập.
- Trách nhiệm: Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập; thực hiện nền nếp khi làm việc cá nhân và
theo nhóm.
- Nhân ái: Biết quan tâm, lễ phép, yêu quý người thân, bạn bè, thiên nhiên và các con vật gần
gũi.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên: SGK Tiếng Việt 1 - Tập một; ti vi, máy tính.
2. Học sinh: SGK, vở Tập viết, bảng con, phấn/bút, bộ chữ học vần và đồ dùng học tập cá
nhân.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

TIẾT 1
1. Khởi động
* Mục tiêu: Tạo tâm thế vui vẻ; ôn nội dung đã học và kết nối vào bài mới.
* Cách tiến hành:
- Tổ chức cho HS hát hoặc tham gia trò chơi
ngắn có tiếng/chữ/vần đã học ở bài trước.

- Tham gia hát hoặc trò chơi; nhận biết và
đọc lại tiếng/chữ/vần đã học.

- Yêu cầu HS đọc lại một số nội dung bài
trước; quan sát, nhận xét và sửa phát âm khi
cần.

- Đọc cá nhân, nhóm hoặc đồng thanh; nghe
nhận xét và sửa lỗi phát âm.

- Kết luận - Giới thiệu bài: “Hôm nay, cô và
các em cùng luyện đọc, luyện viết âm/chữ v,
x để đọc đúng hơn và viết đẹp hơn.”

- HS lắng nghe, nhắc lại tên/nội dung bài học
và sẵn sàng thực hiện nhiệm vụ.

2. Khám phá
* Mục tiêu: Nhận biết và đọc đúng âm/chữ v, x; đọc được tiếng, từ ngữ theo quy trình
SGV.
* Cách tiến hành:
a. Nhận biết
- Các em quan sát tranh Nhận biết. Tranh vẽ
gì?

- HS trả lời: Tranh minh hoạ nội dung: “Hà
vẽ xe đạp.”.

- Câu nhận biết nói về điều gì?

- HS trả lời: Câu nhận biết nói: “Hà vẽ xe
đạp.”.

- Đọc mẫu câu nhận biết “Hà vẽ xe đạp.; đọc
chậm theo từng cụm từ và yêu cầu HS nói
theo.

- Lắng nghe; nói theo từng cụm từ và đọc lại
cả câu nhận biết.

GV: Lê Thị Thúy Mong

Lớp 1A2

11

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

- Yêu cầu HS tìm, chỉ và đọc tiếng có chứa v, - Tìm, chỉ và đọc tiếng có v, x; quan sát
x trong câu nhận biết; giới thiệu bài mới.
chữ/vần mới trên bảng.
b. Đọc âm/chữ
- Đưa v, x; phát âm/đánh vần mẫu, hướng
dẫn HS quan sát khẩu hình và cách phát âm.

- Quan sát khẩu hình; lắng nghe và luyện
phát âm/đánh vần v, x.

- Tổ chức cho HS đọc cá nhân, theo nhóm và
đồng thanh; sửa lỗi phát âm rõ ràng cho từng
em.

- Đọc theo yêu cầu; điều chỉnh lỗi phát âm
theo hướng dẫn của GV.

- Âm/chữ v, x giống nhau và khác nhau ở
điểm nào?

- HS trả lời: Em nhận biết và đọc đúng
âm/chữ v, x theo mẫu của cô.

c. Đọc tiếng
- Giới thiệu mô hình tiếng mẫu trong SGK;
hướng dẫn HS xác định âm đầu, vần và dấu
thanh (nếu có).

- Quan sát mô hình tiếng; nêu cấu tạo tiếng
mẫu theo hướng dẫn.

- Hướng dẫn HS đánh vần rồi đọc trơn tiếng - Đánh vần tiếng mẫu; đọc trơn cá nhân và
mẫu có v, x; tổ chức đọc cá nhân, đồng thanh. đồng thanh.
- Yêu cầu HS ghép thêm tiếng có v, x bằng
bộ chữ; mời HS phân tích tiếng vừa ghép.

- Ghép tiếng bằng bộ chữ; phân tích và đọc
trơn tiếng đã ghép.

d. Đọc từ ngữ
- Các em quan sát tranh từ ngữ, gọi tên sự
vật/hoạt động ứng với các từ: vở vẽ, vỉa hè,
xe lu, thị xã.

- Quan sát tranh; gọi tên sự vật/hoạt động và
dự đoán từ ngữ tương ứng.

- Đưa từng từ ngữ; yêu cầu HS tìm tiếng chứa - Chỉ tiếng có v, x; phân tích, đánh vần khi
v, x, phân tích và đọc trơn.
cần rồi đọc trơn từ ngữ.
- Tổ chức đọc nối tiếp, đọc nhóm đôi và đọc
đồng thanh toàn bộ tiếng, từ ngữ.

- Đọc nối tiếp; luyện đọc cùng bạn và đọc
đồng thanh.

e. Đọc lại
- Yêu cầu HS đọc lại toàn bộ nội dung v, x,
tiếng và từ ngữ; nhận xét, sửa lỗi.

- Đọc lại bài theo cá nhân, nhóm và cả lớp;
sửa lỗi phát âm.

- Kết luận: Các em đã nhận biết và luyện đọc - HS
 
Gửi ý kiến