Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

tuần 34

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thêm
Ngày gửi: 16h:39' 10-05-2026
Dung lượng: 55.6 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích: 0 người
LỊCH SOẠN GIẢNG TUẦN 34 LỚP 1H
( Từ ngày 11/05/2026 đến ngày 15/05/2026)
Thứ, ngày
Hai
11/5/2026

Ba
12/5/2026

Tư
13/5/2026

Năm
14/5/2026

Buổi

Tiết
1
Sáng
3
4
2
Chiều
3
2
Sáng
3
4
1
Chiều
3
Sáng
1
2
1
Chiều
Sáng
Chiều

Sáu
15/5/2026

Sáng

1
2
4
1
2
1
3

Môn
CC-HĐTN
Tiếng Việt
Tiếng Việt
Tiếng Việt
Tiếng Việt
Toán
Tiếng Việt
Tiếng Việt
HĐTN
Toán TC
Tiếng Việt
Tiếng Việt
Toán
Tiếng Việt
Tiếng Việt
Toán TC
Tiếng Việt
Tiếng Việt
Toán
HĐTN

1

Tên bài dạy

Tuần 34
Bài 4: Ruộng bậc thang ở Sa Pa (Tiết 1)
Bài 4: Ruộng bậc thang ở Sa Pa (Tiết 2)
Bài 5: Nhớ ơn (Tiết 1)
Bài 5: Nhớ ơn (Tiết 2)
Ôn tập các số và phép tính trong phạm
vi 100 (Tiết 1)
Bài 6: Du lịch biển Việt Nam (Tiết 1)
Bài 6: Du lịch biển Việt Nam (Tiết 2)
Xây dựng hình ảnh vui vẻ (Tiết 3)
Luyện tập củng cố ( Tiết 1)
Bài 6: Du lịch biển Việt Nam (Tiết 3)
Bài 6: Du lịch biển Việt Nam (Tiết 4)
Ôn tập các số và phép tính trong phạm
vi 100 (Tiết 2)
Ôn tập (Tiết 1)
Ôn tập (Tiết 2)
Luyện tập củng cố ( Tiết 2)
Ôn tập (Tiết 3)
Ôn tập (Tiết 4)
Ôn tập các số và phép tính trong phạm
vi 100 (Tiết 3)
Thực hiện 5 điều Bác Hồ dạy

Sáng

Thứ Hai ngày 11 tháng 5 năm 2026
Ngày soạn: 06/5/2026
Ngày dạy: 11/5/2026

Tiết: 3 + 4
Môn: TIẾNG VIỆT
Bài: RUỘNG BẬC THANG Ở SA PA (2 Tiết)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Năng lực:
- Đọc đúng và rõ ràng bài văn, hiểu và trả lời đúng các câu hỏi liên quan
đến nội dung bài đọc. Chọn vần điền vào từ ngữ thích hợp.
- Trao đổi về nội dung bài đọc.
- Năng lực tự học; Năng lực giao tiếp.
- Lồng ghép giáo dục địa phương: Chủ đề 2: Cà phê xã Quảng Khê 
2. Phẩm chất:
Chăm chỉ, trách nhiệm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Slide trình chiếu, sách giáo khoa, tivi.
- HS: SGK, vở bài tập, vở tập viết.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Tiết 1
1. Khởi động:
- HS hát.
- HS đọc thuộc lòng hai khổ thơ cuối bài Lớn lên bạn làm gì?
- GV nhận xét, tuyên dương
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- GV và HS thống nhất nội dung câu trả lời, sau đó dẫn vào bài mới.
2. Khám phá:
2.1. Đọc
- GV đọc mẫu toàn bài đọc.
- HS nối tiếp câu:
+ Một số HS đọc nối tiếp câu lần 1.
+ Luyện phát âm một số từ ngữ khó: ruộng bậc thang, khổng lồ, bất tận,
ngạt ngào, cần mẫn, …
+ Một số HS đọc nối tiếp câu lần 2.
+ GV hướng dẫn đọc câu dài.
- Nối tiếp Đọc đoạn:
+ GV chia đoạn bài cho HS.
+ Một số HS đọc theo đoạn.
+ GV giải thích nghĩa của một số từ ngữ trong bài.
+ HS đọc đoạn theo nhóm.
* HS và GV đọc toàn bài đọc.
+ GV đọc lại bài đọc.
+ Chuyển tiếp sang phần trả lời câu hỏi.
2

Tiết 2

3. Luyện tập:
3.1. Trả lời câu hỏi
- HS đọc yêu cầu.
- HS thảo luận, trả lời từng câu hỏi.
- HS nhận xét, bổ sung.
- GV nhận xét, thống nhất ý kiến.
3.2. Chọn vần phù hợp thay cho ô vuông.
- HS đọc yêu cầu.
- GV hướng dẫn.
- HS làm cá nhân.
- HS nhận xét.
- GV nhận xét, thống nhất ý kiến.
3.3. Hát một bài hát nói về quê hương
- GV hướng dẫn
- 1 số HS lên trình bày.
- Lớp nhận xét.
- GV nhận xét, tuyên dương.
4. Vận dụng:
- Lồng ghép giáo dục địa phương: Chủ đề 2: Cà phê xã Quảng Khê 
- GV nhận xét tiết học.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:…………………………...………………………………..…….

Chiều
Tiết: 2 + 3
Môn: TIẾNG VIỆT
Bài: NHỚ ƠN (2 Tiết)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Năng lực:
- Đọc đúng và rõ ràng một bài thơ, hiểu và trả lời đúng các câu hỏi liên
quan đến nội dung bài thơ. Nhận biết một số tiếng cùng vần với nhau, học thuộc
lòng một khổ thơ
- Trao đổi về nội dung của bài thơ.
- Năng lực tự học; Năng lực giao tiếp
2. Phẩm chất:
Chăm chỉ, trách nhiệm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Slide trình chiếu, sách giáo khoa, tivi.
- HS: SGK, vở bài tập, vở tập viết.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Tiết 1
1. Khởi động:
- HS hát.
- HS đọc bài Ruộng bậc thang ở Sa Pa, trả lời câu hỏi.
3

hỏi.

- GV nhận xét, tuyên dương
+ Quan sát tranh và trả lời câu hỏi.
+ GV và HS thống nhất nội dung câu trả lời, sau đó dẫn vào bài mới.
2. Khám phá:
2.1. Đọc
- GV đọc mẫu toàn bài thơ.
- HS nối tiếp dòng thơ
+ Một số HS đọc nối tiếp dòng thơ lần 1.
+ Luyện phát âm một số từ ngữ khó
+ Một số HS đọc nối tiếp dòng thơ lần 2.
- Đọc đoạn.
+ GV chia khổ thơ cho HS.
+ Một số HS đọc nối tiếp khổ thơ
+ GV giải thích nghĩa của một số từ ngữ trong bài.
+ HS đọc khổ thơ theo nhóm
* HS và GV đọc toàn bài thơ.
+ GV đọc lại bài thơ và chuyển tiếp sang phần trả lời câu hỏi.
2.2.Tìm ở cuối các dòng thơ những tiếng cùng vần với nhau
- GV hướng dẫn.
- HS làm việc nhóm đôi để tìm những tiếng phù hợp.
- Đại diện HS trình bày kết quả trước lớp.
- GV nhận xét, KL.
- Một số HS đọc to các từ ngữ. Sau đó cả lớp đọc đồng thanh một số lần.
Tiết 2
3. Luyện tập:
3.1. Trả lời câu hỏi
- GV hướng dẫn HS làm việc nhóm để tìm hiểu bài đọc và trả lời các câu

- HS thực hiện.
- HS trả lời.
- HS nhận xét.
- GV nhận xét, tuyên dương.
3.2. Học thuộc lòng
- GV treo bảng phụ ghi bài đồng dao.
- HS đọc thầm.
- HS đọc bài CN, L.
- GV kiểm tra, đánh giá.
- HS lắng nghe.
3.3. Nói việc em cần làm để thể hiện lòng biết ơn đối với người thân
hoặc thầy cô.
- GV hướng dẫn.
- 1 số HS nói trước lớp.
- HS khác nhận xét.
- GV nhận xét, tuyên dương.
4

4. Vận dụng:
- Em cần thực hành những điều đã học.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:…………………………...………………………………..…….

Thứ Ba ngày 12 tháng 5 năm 2026
Ngày soạn: 07/5/2026
Ngày dạy: 12/5//2026
Sáng
Tiết: 2
Môn: TOÁN
Bài: ÔN TẬP CÁC SỐ VÀ PHÉP TÍNH TRONG PHẠM VI 100 (Tiết 1)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Năng lực:
- Ôn tập, củng cố kiến thức vể số và chữ số trong phạm vi 100 (số có hai
chữ số) về đọc, viết số, cấu tạo, phân tích, xếp thứ tự và so sánh số.
- Ôn tập, củng cố vận dụng quy tắc tính (đặt tính rồi tính), tính nhẩm.Thực
hiện tính trong trường hợp có hai dấu phép tính, vận dụng vào giải toán có lời
văn (toán thực tế) để nêu phép tính thích hợp và nêu câu trả lời.
- Giải quyết vấn đề, tư duy, hợp tác.
2. Phẩm chất:
Chăm chỉ, trách nhiệm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Slide trình chiếu, sách giáo khoa, tivi.
- HS: SGK, vở ô li.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1. Khởi động:
- Ổn định tổ chức
- Giới thiệu bài.
2. Luyện tập:
Bài 1: Số?
- Củng cố về lập số, đọc, viết số, cấu tạo số (hàng chục, hàng đơn vị).
- HD mẫu.
- Yêu cầu học sinh quan sát tranh vẽ và trả lời câu hỏi những số còn lại.
- HS trả lời.
- GV nhận xét
Bài 2: Số?
- HS quan sát rồi làm vào vở theo yêu cầu ở từng câu
a. GV hướng dẫn cho HS câu mẫu.
- Yêu cầu HS trả lời miệng.
- HS khác nhận xét
- GV chốt lại kết quả đúng
b. HD cho HS câu mẫu
- Yêu cầu HS làm vào vở ô li.
- HS chữa bài.
5

- GV chốt lại kết quả đúng
Bài 3: Bài toán
- Yêu cầu HS đọc và quan sát đề bài (tranh vẽ các bé)
- GV đặt câu hỏi cho HS hiểu đề.
- HS trả lời lần lượt câu hỏi a; b.
- GV nhận xét, chốt câu trả lời đúng.
Bài 4: Ghép hai miếng bìa để được số có hai chữ số
- GV hướng dẫn.
- HS lên ghép.
- GV nhận xét, tuyên dương.
Lưu ý: số 0 không thể làm số chục.
3. Vận dụng:
- Về nhà thực hành ôn tập các số trong phạm vi 100.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:…………………………...………………………………..…….

Tiết: 3 + 4
Môn: TIẾNG VIỆT
Bài: DU LỊCH BIỂN VIỆT NAM (4 tiết)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Năng lực:
- Đọc đúng và rõ ràng một bài đọc, kể lại một trải nghiệm; hiểu và trả lời
đúng các câu hỏi liên quan đến VB. Quan sát, nhận biết được các chi tiết trong
tranh và suy luận từ tranh được quan sát.
- Viết lại đúng câu trả lời cho câu hỏi trong VB đọc; hoàn thiện câu dựa
vào những từ ngữ cho sẵn và viết lại đúng câu đã hoàn thiện; nghe viết một đoạn
ngắn.
- Trao đổi về nội dung của bài và nội dung được thể hiện trong tranh.
- Năng lực tự học; Năng lực giao tiếp.
- BVMT, BĐ: HS có ý thức gắn bó với biển và giữ gìn MT biển đảo
+ Đà Nẵng → TP Đà Nẵng (mới) hình thành do sắp xếp Đà Nẵng + Quảng
Nam; hiệu lực nghị quyết 12/6/2025.
+ Khánh Hòa → tỉnh Khánh Hòa (mới) hình thành do sắp xếp Khánh Hòa
+ Ninh Thuận (giữ tên “Khánh Hòa”).
+ Mũi Né (địa danh du lịch) trước thuộc tỉnh Bình Thuận → nay thuộc tỉnh
Lâm Đồng (mới) do sắp xếp Lâm Đồng + Bình Thuận + Đắk Nông (tên “Lâm
Đồng”).
2. Phẩm chất: Chăm chỉ, trách nhiệm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Slide trình chiếu, sách giáo khoa, tivi.
- HS: SGK, vở bài tập, vở tập viết.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Tiết 1
1. Khởi động:
- HS hát.
6

hỏi.

viết.

- HS đọc thuộc lòng bài Nhớ ơn, trả lời câu hỏi.
- GV nhận xét, đánh giá.
- HS quan sát tranh và trả lời: Trong tranh có những gì?
GV thống nhất câu trả lời, giới thiệu bài đọc.
2. Khám phá:
2.1. Đọc
* Đọc mẫu: GV đọc.
- HS lắng nghe.
* Đọc câu.
- HS đọc nối tiếp câu lần1.
- GV viết từ khó: hoang sơ, kì diệu
- HS đọc từ khó đọc cn, đt.
- HS đọc nối tiếp câu lần 2
- GV hướng dẫn ngắt nghỉ ở dấu câu; hướng dẫn đọc câu dài.
- HS đọc câu dài cn, đt.
* Đọc đoạn
- GV chia đoạn: Câu chuyện có 2 đoạn.
- HS đọc nối tiếp đoạn (2 lượt).
- GV giải nghĩa từ: hoang sơ, kì diệu.
- HS đọc nối tiếp đoạn theo nhóm.
* Đọc toàn bài
- GV lần lượt cho HS đọc toàn bài.
- GV sửa lỗi, nhận xét.
Tiết 2
3. Luyện tập:
3.1. Trả lời câu hỏi
- GV hướng dẫn HS làm việc nhóm để tìm hiểu bài đọc và trả lời các câu
- HS thực hiện.
- HS trả lời.
- HS nhận xét.
- GV nhận xét, tuyên dương.
3.2. Viết câu trả lời
* Viết từ ngữ
- GV giới thiệu từ ngữ cần viết ở phần 1 vở tập viết.
- GV hướng dẫn viết từ, câu trả lời ở mục 3b, c vào vở.
- GV theo dõi, sửa lỗi, nhận xét bài viết.
3.3. Chọn từ ngữ để hoàn thiện câu
- GV nêu yêu cầu, hướng dẫn HS chọn từ ngữ phù hợp và hoàn thiện câu.
- GV yêu cầu đại diện một số nhóm trình bày kết quả.
- GV nhận xét, thống nhất câu hoàn chỉnh.
- HS viết câu hoàn chỉnh vào vở. GV giúp đỡ học sinh gặp khó khăn khi
Tiết 3
7

3.3. Quan sát tranh và nói về những điều em thích khi đi biển.
- GV giới thiệu tranh, hướng dẫn HS hoạt động nhóm, quan sát các bức
tranh về các hoạt động trên bãi biển, trao đổi và nói về những trò chơi ở biển mà
em thích.
- HS nói trong nhóm.
- HS trình bày trước lớp.
- HS nhận xét.
- GV nhận xét, tuyên dương.
3.4. Nghe - viết
- GV đọc nội dung đoạn cần viết:
Đi biển, bạn sẽ thỏa sức bơi lội, nô đùa trên sóng hoặc nhặt vỏ sò, xây lâu
đài cát. Biển là món quà kì diệu mà thiên nhiên ban tặng cho chúng ta.
- GV hướng dẫn viết từ khó
- GV hướng dẫn viết bài: cách trình bày, tư thế ngồi viết
* Đọc viết: GV đọc từng tiếng
- GV đọc lại đoạn cần viết.
* Soát lỗi
- GV chấm 1 số bài, nhận xét
Tiết 4
3.5. Tìm trong hoặc ngoài bài đọc từ ngữ có tiếng chứa vần: anh, ach,
ươt, ươp.
- GV hướng dẫn HS tìm hiểu yêu cầu và lưu ý HS từ ngữ cần tìm có thể có
ở trong bài hoặc ngoài bài.
- HS làm việc nhóm đôi để tìm những chữ phù hợp.
- Đại diện HS trình bày kết quả trước lớp.
- GV nhận xét, KL.
- Một số HS đọc to các từ ngữ. Sau đó cả lớp đọc đồng thanh một số lần.
3.6. Đặt tên cho bức tranh
- GV giới thiệu tranh.
- GV gợi ý cho HS trả lời các câu hỏi để đặt tên cho bức tranh.
- GV gọi HS trình bày kết quả.
- Nhận xét, tuyên dương.
4. Vận dụng:
- BVMT, BĐ: HS có ý thức gắn bó với biển và giữ gìn MT biển đảo
+ Đà Nẵng → TP Đà Nẵng (mới) hình thành do sắp xếp Đà Nẵng + Quảng
Nam; hiệu lực nghị quyết 12/6/2025.
+ Khánh Hòa → tỉnh Khánh Hòa (mới) hình thành do sắp xếp Khánh Hòa
+ Ninh Thuận (giữ tên “Khánh Hòa”).
+ Mũi Né (địa danh du lịch) trước thuộc tỉnh Bình Thuận → nay thuộc tỉnh
Lâm Đồng (mới) do sắp xếp Lâm Đồng + Bình Thuận + Đắk Nông (tên “Lâm
Đồng”).
- HS về nhà đọc bài cho bố me nghe.
- Nói về những hoạt động, trò chơi ở biển mà em thích cho bạn bè, người
thân nghe.
8

IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:…………………………...………………………………..…….

Chiều
Tiết: 1
Môn: HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM
Chủ đề: XÂY DỰNG HÌNH ẢNH VUI VẺ (Tiết 3)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Năng lực:
- Mô tả được hình thức bên ngoài của bản thân: nhận diện hình thức; đặc
điểm về cử chỉ; thái độ của bản thân.
- Thể hiện được sự tự tin, biểu hiện cảm xúc tích cực, tôn trọng sự khác
biệt.
- Chăm sóc được bản thân và giữ được tinh thần luôn vui vẻ.
- Năng lực tự học; Năng lực giao tiếp.
2. Phẩm chất: Nhân ái, chăm chỉ.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Một số tranh ảnh liên quan đến nội dung chủ đề.
- HS: SGK HĐTN 1, Vở thực hành HĐTN 1.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Khởi động:
- Hát.
- Giới thiệu bài.
2. Khám phá:
Hoạt động 1: Tạo sự thoải mái, vui vẻ.
- GV cùng HS chia sẻ cách làm cho mình vui vẻ (nhiệm vụ 5 SGK/tr 88,
89).
Hỏi: Ai đã thực hành được biện pháp nào.
- HS chia sẻ.
- Cho HS thực hành 1 số biện pháp vận động theo nhạc: GV giao nhiệm vụ
và làm mẫu (GV lựa chọn bài hát quen thuộc và có động tác minh họa).
- GV tổ chức cho HS thực hiện theo nhóm cho thêm vui vẻ.
- Cả lớp đứng dậy, làm động tác theo nhạc
- Hỏi: Em có cảm nhận gì sau hoạt động này?
- HS trả lời.
- GV nhận xét, dặn HS: cần luôn vận động, rèn luyện sức khỏe để tâm trạng
trở nên vui vẻ hơn.
Hoạt động 2: Sắp xếp, trang trí gian triển lãm “Hình ảnh của tôi”.
- GV giao nhiệm vụ cho các nhóm: Sắp xếp, trang trí không gian triển lãm
sản phẩm của nhóm để mọi người đến tham quan.
- Cả lớp lắng nghe.
- GV đưa ra yêu cầu: gian triển lãm được sắp xếp gọn gàng, dẹp và các bộ
thẻ để mọi người đều nhìn thấy.
- GV xác định vị trí không gian cho từng nhóm để sắp xếp.
- Các nhóm sắp xếp, trang trí không gian triển lãm sản phẩm của nhóm.
9

- GV quan sát điều chỉnh không gian cho từng nhóm.
- Dặn dò: Các nhóm bảo quản gian triển lãm cho giờ học sau.
- Nhận xét hoạt động của HS và các gian triển lãm.
3. Vận dụng:
GV nhận xét, tổng kết hoạt động.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:…………………………...………………………………..…….

Tiết: 3
Môn: TOÁN TĂNG CƯỜNG
Bài: LUYỆN TẬP CỦNG CỐ (Tiết 1)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Năng lực:
- HS đọc, viết, phân tích được số trong phạm vi 100 (chục – đơn vị).
- Thực hiện được các phép tính cộng, trừ đơn giản trong phạm vi 100.
- Biết so sánh số, tìm số còn thiếu.
- Năng lực tự chủ, tự học; giao tiếp và hợp tác.
2. Phẩm chất: Chăm chỉ, cẩn thận, trung thực khi làm toán.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Máy tính, tivi, tranh/slide minh họa.
- Học sinh: SGK, vở ô li, bảng con.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Khởi động:
- HS đọc các số tròn chục, số bất kì trong phạm vi 100.
- GV hỏi nhanh: 40 gồm mấy chục? 53 gồm mấy chục, mấy đơn vị?
- GV giới thiệu bài.
2. Luyện tập:
a. Ôn tập về số
- HS đọc, viết số theo hình (chục – đơn vị).
- Phân tích số: ví dụ 35 = 3 chục và 5 đơn vị.
- GV nhận xét, sửa sai.
b. Ôn phép tính
- HS làm các phép tính:
47 = 40 + ?
53 = 50 + ?
69 = ? + 9
- Củng cố mối quan hệ giữa số và phép cộng.
c. Thực hành
- HS làm bài trong vở.
GV quan sát, hỗ trợ HS yếu.
d. Chấm bài – chữa bài
GV chấm nhanh một số bài.
Nhận xét, hướng dẫn HS sửa lỗi.
3. Vận dụng:
- HS giải bài toán thực tế đơn giản (so sánh chiều cao, số lượng…).
- GV hệ thống kiến thức, nhận xét tiết học.
10

IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:…………………………...………………………………..…….

Thứ Tư ngày 13 tháng 5 năm 2026
Sáng

Chiều

Ngày soạn: 07/5/2026
Ngày dạy: 13/5//2026

Tiết: 1 + 2
Môn: TIẾNG VIỆT
Bài: DU LỊCH BIỂN VIỆT NAM (Tiết 3, 4)
(Đã soạn vào sáng thứ Ba)


Tiết: 1
Môn: TOÁN
Bài: ÔN TẬP CÁC SỐ VÀ PHÉP TÍNH TRONG PHẠM VI 100 (Tiết 2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Năng lực:
(Đã nêu ở tiết 1)
2. Phẩm chất:
Chăm chỉ, trách nhiệm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Slide trình chiếu, sách giáo khoa, tivi.
- HS: SGK, vở ô li.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1. Khởi động:
- Ổn định tổ chức.
- Giới thiệu bài: Luyện tập
2. Luyện tập:
Bài 1: a) Tính nhẩm
- Yêu cầu HS thực hiện các phép tính cộng, trừ.
- HS trả lời miệng.
- Nhận xét, tuyên dương.
b) Đặt tính rồi tính
- HD HS đặt tính và tính.
- Yêu cầu HS thực hiện các phép tính cộng, trừ.
- HS làm bảng con.
- Nhận xét, tuyên dương.
Bài 2: Hai phép tính nào có cùng kết quả?
- GV hướng dẫn HS tìm hiểu đề:
+ Yêu cầu HS thực hiện các phép tính ở mỗi chú mèo và cá.
+ Dựa vào kết quả phép tính, HS tìm được hai phép tính có cùng kết quả.
- HS làm nhóm rồi đại diện nhóm trả lời
11

- GV nhận xét
Bài 3: Số?
- GV hướng dẫn học sinh làm bài vào vở ô li.
- GV thu 1 số vở chấm.
- Nhận xét.
Bài 4: Số?
- Yêu cầu học sinh thực hiện các phép tính ghi trên con rồng. Sau đó nêu
kết quả tương ứng với dấu hỏi trong bảng.
- GV yêu cầu HS nối tiếp lên bảng lớp điền kq vào bảng.
- GV nhận xét, tuyên dương.
3. Vận dụng:
- Về nhà thực hành ôn tập các số trong phạm vi 100.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:…………………………...………………………………..…….

Thứ Năm ngày 14 tháng 5 năm 2026
Ngày soạn: 07/5/2026
Ngày dạy: 14/5//2026
Sáng
Tiết: 1 + 2
Môn: TIẾNG VIỆT
Bài: ÔN TẬP (2 tiết)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Năng lực:
- Nhận biết và đọc được những vần khó được học trong chủ đề Đất nước
và con người; thực hành nhận biết và đọc những tiếng có vần khó vừa được học;
thực hành nói và viết sáng tạo về chủ điểm cho trước.
- Bước đầu biết khái quát hóa những gì đã học thông qua một số nội dung
được kết nối từ các văn bản đã được học trong bài
Năng lực tự học; Năng lực giao tiếp
2. Phẩm chất:
Chăm chỉ, trách nhiệm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Slide trình chiếu, sách giáo khoa, tivi.
- HS: SGK, vở ô li.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Tiết 1
1. Khởi động:
- Hát.
- HS đọc bài Du lịch biển Việt Nam.
- HS nhận xét, bổ sung.
- GV nhận xét.
2. Khám phá:
2.1. Đọc
Đọc bài thơ: Việt Nam quê hương ta.
12

- GV đọc mẫu
- GV ghi từ khó đọc: mênh mông, bay lả, rập rờn.
- HS đọc từ khó cá nhân, đồng thanh.
- HS đọc toàn bài thơ. Cả lớp đồng thanh đọc toàn bài.
- Chuyển qua trả lời câu hỏi tìm hiểu bài thơ.
2.2. Trả lời câu hỏi
- HS thảo luận nhóm đôi, xác định từ ngữ nào là tên riêng và những tên
riêng có trong các bài đã học, điều cần nhớ khi viết tên riêng.
- Đại diện nhóm trình bày.
- Nhận xét, tuyên dương.
2.2. Nói về quê em hoặc nơi em đang sinh sống.
- Yêu cầu HS làm việc nhóm đôi.
- GV gợi ý cho HS trả lời các câu hỏi để nói về quê em hoặc nơi em đang
sinh sống: Quê em ở đâu? Em đang sống ở đâu? Quê em, nơi em sống có điều gì
đáng chú ý, thú vị, đáng nhớ? Tình cảm của em đối với quê hương, nơi e đang
sống như thế nào? (HS có thể chọn một nội dung để nói).
- GV gọi HS trình bày kết quả.
- HS nhận xét.
- Nhận xét, tuyên dương.
2.3.Viết 1- 2 câu đã nói ở mục 3
- GV nêu nhiệm vụ.
- HS viết vào vở ô li.
- GV nhận xét 1 số HS viết tốt.
Tiết 2
3. Luyện tập:
3.1. Viết lại đúng chính tả những câu sau:
- GV hướng dẫn HS tìm lỗi sai chính tả ở mỗi câu.
a. nam và hà là học sinh lớp 1
b. những người lính cứu hỏa rất dũng cảm.
- Yêu cầu HS viết câu đúng vào vở tập viết.
- GV chấm vở, sửa lỗi.
3.2. Đọc mở rộng
- Hướng dẫn học sinh đọc theo các yêu cầu sau:
a. Tìm đọc một cuốn sách hoặc một tập thơ về dất nước và con người Việt Nam.
b. Nói với bạn điều em biết thêm từ cuốn sách và tập thơ đó.
4. Vận dụng:
- Viết đúng khi gặp tên riêng chỉ người, địa lí Việt Nam.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:…………………………...………………………………..…….

Tiết: 4
Môn: TOÁN TĂNG CƯỜNG
Bài: LUYỆN TẬP CỦNG CỐ (Tiết 2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Năng lực:
13

- HS thực hiện được phép cộng, trừ trong phạm vi 100 (không nhớ).
- Biết tính nhẩm, đặt tính và tính.
- Nhận biết và tìm được số còn thiếu trong phép tính.
- Giải được bài toán có lời văn đơn giản.
- Năng lực tự chủ, tự học; giao tiếp và hợp tác.
2. Phẩm chất: Chăm chỉ, cẩn thận, trung thực khi làm toán.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Máy tính, tivi, slide/tranh minh họa.
- Học sinh: SGK, vở ô li.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Khởi động:
- HS tính nhẩm nhanh: 80 + 10; 30 + 40; 90 – 10
- GV nhận xét, giới thiệu bài.
2. Luyện tập:
a. Ôn phép tính
- HS làm bài vào vở:
32 + 15;
71 + 24;
76 – 42;
47 – 22
GV nhận xét, sửa sai.
b. Tìm số còn thiếu
- HS làm bài vào vở: ☐ + 30 = 76;
46 + ☐ = 56
- Củng cố mối quan hệ giữa các số.
c. Thực hành
- HS làm bài:
Tìm số còn thiếu.
Chọn phép tính có cùng kết quả
- GV quan sát, hỗ trợ HS yếu.
d. Chấm bài – chữa bài
- GV chấm nhanh một số bài.
- Hướng dẫn HS sửa lỗi sai.
3. Vận dụng:
- HS giải bài toán thực tế.
- HS nêu lời giải, phép tính.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:…………………………...………………………………..…….

Chiều
Tiết: 1+2
Môn: TIẾNG VIỆT
Bài: ÔN TẬP (2 tiết)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Năng lực:
- Đọc đúng các văn bản tự sự ngắn và đơn giản đã học.
- Viết hoàn thiện những nội dung chưa hoàn thiện trong tuần.
- Phát triển kỹ năng nói, giao tiếp, kĩ năng quan sát. Năng lực tự học.
2. Phẩm chất: Chăm chỉ, trách nhiệm.
14

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Slide trình chiếu, sách giáo khoa, tivi.
- HS: SGK, vở tập viết, vở ô li.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1. Khởi động:
- Hát.
- Giới thiệu bài.
2. Luyện tập:
* Đọc
HS đọc lại các bài đọc trong chủ đề: Đất nước và Con người.
HS trả lời câu hỏi trong các bài đọc.
* Viết:
HS hoàn thiện những nội dung chưa hoàn thành trong tuần.
GV hỗ trợ học sinh hoàn thiện bài.
3. Vận dụng:
- Dặn HS về ôn bài.
- Nhận xét giờ học.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:…………………………...………………………………..…….

Thứ Sáu ngày 15 tháng 5 năm 2026
Ngày soạn: 08/5/2026
Ngày dạy: 15/5/2026
Tiết: 1
Môn: TOÁN
Bài: ÔN TẬP CÁC SỐ VÀ PHÉP TÍNH TRONG PHẠM VI 100 (Tiết 3)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Năng lực:
(Đã nêu ở tiết 1)
2. Phẩm chất:
Chăm chỉ, trách nhiệm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Slide trình chiếu, sách giáo khoa, tivi.
- HS: SGK, vở ô li.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1. Khởi động:
- Ổn định tổ chức
- Giới thiệu bài: Luyện tập.
2. Luyện tập:
Bài 1: Số?
- HS thực hiện các phép tính vào vở ô li.
- Thu vở chấm.
- Nhận xét, chốt lại kq đúng.
Bài 2:
a) Yêu cầu HS quan sát và tìm phép tính ở mỗi ngôi sao.
15

- HS trả lời miệng kết quả ở mỗi phép tính.
- HS khác nhận xét. GV chốt kết quả đúng.
b) Yêu cầu học sinh trả lời câu b
- GV nhận xét, tuyên dương.
Bài 3: Bài toán
- Yêu cầu HS đọc đề.
- GV hướng dẫn học sinh phân tích đề bài.
- HS trả lời.
- Yêu cầu HS làm phép tính và ghi câu trả lời vào vở ô li.
- 1 HS lên chữa bài.
- GV nhận xét.
Bài 4: Bài toán
- Yêu cầu HS đọc đề.
- GV hướng dẫn học sinh phân tích đề bài.
- HS trả lời.
- Yêu cầu HS làm phép tính và ghi câu trả lời vào vở ô li.
- 1 HS lên chữa bài.
- GV nhận xét.
3. Vận dụng:
- Về nhà thực hành ôn tập các số trong phạm vi 100.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:…………………………...………………………………..…….

Tiết: 3
Môn: HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM
Chủ đề: THỰC HIỆN NĂM ĐIỀU BÁC HỒ DẠY
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Năng lực:
- Học sinh thể hiện được lòng kính trọng và biết ơn đối với Bác Hồ - vị
lãnh tụ kính yêu của dân tộc.
- Chia sẻ được một cách tự tin những việc làm tốt của bản thân và ghi nhận
những việc làm tốt của các bạn trong lớp.
2. Phẩm chất: Yêu nước; trách nhiệm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi, hình ảnh Bác Hồ với thiếu nhi, video bài hát "Ai yêu
Bác Hồ Chí Minh hơn thiếu niên nhi đồng".
- HS: Những mẩu chuyện nhỏ hoặc tranh vẽ về việc tốt mình đã làm.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Khởi động:
- HS hát.
2. Đánh giá tuần 34
a. Đạo đức: Nhìn chung các em ngoan ngoan, lễ phép vâng lời thầy cô
giáo, đoàn kết tốt với bạn bè. Trong tuần không có hiện tượng nói tục, nói bậy
hoặc đánh cãi, chửi nhau.
b. Học tập:
16

- Các em có ý thức đi học đều, đúng giờ và dần đi vào nề nếp. Trong học
tập nhiều em có tinh thần học tập rất tốt.
- T
 
Gửi ý kiến