tuần 30

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Khổng Thị Thu
Ngày gửi: 22h:42' 11-06-2024
Dung lượng: 359.3 KB
Số lượt tải: 72
Nguồn:
Người gửi: Khổng Thị Thu
Ngày gửi: 22h:42' 11-06-2024
Dung lượng: 359.3 KB
Số lượt tải: 72
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 30
Ngày soạn: 12/4/2024
Ngày giảng:
Thứ Tư ngày 17 tháng 4 năm 2024- Dạy tiết 1
Thứ Năm ngày 18 tháng 4 năm 2014 – Dạy tiết 2
Tuần 31:
Thứ Tư ngày 21 tháng 4 năm 2024 – Dạy tiết 3
Lịch sử và địa lí
Chủ đề 5: NAM BỘ
Bài 25: DÂN CƯ VÀ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT Ở VÙNG NAM BỘ (3 tiết)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Nêu được tên một số dân tộc ở vùng Nam Bộ.
- Xác định được trên bản đồ hoặc lược đồ về hình ảnh dân cư và hoạt động sản
xuất nông nghiệp của vùng.
- Trình bày được 1 số hoạt động sản xuất nông nghiệp của người dân ở đồng bằng
Nam Bộ.
- Hình thành năng lực tự chủ, tự học, giao tiếp và hợp tác, năng lực nhận thức, tìm
hiểu địa lí khoa học tự nhiên,…qua hoạt động cá nhân, cặp đôi và nhóm.
- Hình thành phẩm chất: Nhân ái, chăm chỉ, ham học hỏi, tìm tòi.
II. ĐỒ DUNG DẠY HỌC
- GV: Máy tính, ti vi, lược đồ một số hoạt động sản xuất vùng đồng bằng Nam Bộ;
Tranh, ảnh SGK, video về dân cư và hoạt động sản xuất nông nghiệp của vùng
đồng bằng Nam Bộ; phiếu học tập.
- HS: SGK
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Hoạt động mở đầu
- GV tổ chức HS trao đổi: Đồng bằng Nam bộ - HS trao đổi nhóm đôi.
có hoạt động sản xuất đa dạng. Dựa vào kiến
thức đã học, em hãy cho biết vùng có thể phát
triển các hoạt động sản xuất nào?
- GV tổ chức HS chia sẻ.
- HS chia sẻ.
- GV nhận xét, tuyên dương.
- HS lắng nghe.
- GV giới thiệu- ghi bài
- HS lắng nghe.
2. Hoạt động hình thành kiến thức
2.1. Tìm hiểu về dân cư.
- GV yêu cầu HS làm việc cá nhân, đọc thông
tin và trả lời câu hỏi: Kể tên một số dân tộc ở
Nam Bộ?
- HS đọc thầm.
- GV tổ chức HS chia sẻ.
- HS chia sẻ: Kinh, Khơ – me, Hoa,
Chăm,...
- GV nhận xét, kết luận kết hợp trình chiếu - HS theo dõi hình ảnh một số dân tộc
giới thiệu hình ảnh: Một số dân tộc sống chủ sống ở đồng bằng Nam Bộ.
yếu ở vùng đồng bằng Nam bộ là: Kinh, Khơ
– me, Hoa, Chăm,...
2.2. Một số hoạt động sản xuất
a. Nông nghiệp
- GV yêu cầu 1 HS đọc phần thông tin.
-1 HS đọc to.
- GV yêu cầu HS quan sát hình 1, kể tên và - HS quan sát kết hợp chỉ trên lược
chỉ trên lược đồ một số cây trồng, vật nuôi đồ.
chính ở Nam Bộ?
- GV tổ chức HS trình bày.
-2 – 3 HS trình bày kết hợp chỉ trên
lược đồ. (Lúa được trồng với diện
tích lớn,cây ăn quả ( sầu riêng, chôm
chôm, xoài, cam, quýt,..), cây công
nghiệp (cao su, hồ tiêu,...); các vật
nuôi chủ yếu: lợn, gia cầm.)
- GV yêu cầu HS xác định trên lược đồ một - HS thực hiện chỉ trên lược đồ.
số vùng nuôi trồng đánh bắt thủy sản.
- GV nhận xét, chốt lại: Một số vùng nuôi - HS theo dõi.
trồng đánh bắt thủy sản: Kiên Giang, Sóc
Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, Trà Vinh.
- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi: Trình
bày về hoạt động sản xuất của nông nghiệp
- HS thực hiện nhóm đôi.
của vùng theo phiếu sau:
- GV cung cấp cho HS thêm một số hình ảnh
và video về hoạt động sản xuất và các sản
phẩm nông nghiệp của vùng.
- GV tổ chức các nhóm làm phiếu.
- GV tổ chức các nhóm chia sẻ.
- GV nhận xét, đánh giá.
4. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi: Ai nhanh,
ai đúng củng cố lại nội dung bài.
Câu 1: Người dân tộc nào dưới đây sống ở
đồng bằng Nam Bộ?
A. Ê – đê B. Khơ – me C. Tày
Câu 2: Đồng bằng Nam Bộ là vùng trồng lúa
lớn thứ mấy ở nước ta?
A. Thứ nhất B. Thứ hai
C. Thứ ba
Câu 3: Đồng bằng Nam Bộ có điều kiện thuận
lợi để phát triển ngành gì?
A. Ngành giao thông
B. Ngành đánh bắt và nuôi trồng thủy sản.
C. Ngành hàng không.
- GV nhận xét, tuyên dương.
- Về nhà em hãy tìm hiểu thêm một số ngành
công nghiệp của đồng bằng Nam Bộ.
- HS quan sát.
- HS thực hiện nhóm đôi vào phiếu.
- Đại diện các nhóm chia sẻ.
- HS theo dõi.
- HS tham gia chơi.
- HS lắng nghe.
- HS lắng nghe, thực hiện.
Tiết 2
Hoạt động của GV
1. Hoạt động mở đầu
- GV tổ chức HS chơi trò chơi: Ai nhanh ai
đúng. Phổ biến luật chơi, cách chơi.
+ Các dân tộc sinh sống ở đây là dân tộc
nào?
+ Vùng Nam Bộ có điều kiện phát triển
ngành nào?
- GV tuyên dương
- GV dẫn dắt giới thiệu- ghi bài
2. Hoạt động hình thành kiến thức
Một số hoạt động sản xuất
b. Công nghiệp
- GV yêu cầu 1 HS đọc phần thông tin.
- GV yêu cầu HS quan sát hình 4, kể tên và
xác định sự phân bố của một số ngành công
nghiệp chính ở Nam Bộ?
- GV tổ chức HS trình bày.
Hoạt động của HS
- HS tham gia trò chơi
- HS lắng nghe.
- 1 HS đọc to.
- HS quan sát kết hợp đọc thông tin
nêu.
- 2 -3 HS trình bày kết hợp chỉ trên
lược đồ.
+ Ngành công nghiệp ở Nam Bộ phát
triển nhất nước ta.
+Một số ngành công nghiệp chính:
Khai thác dầu khí,, sản xuất điện, điện
tử - tin học, dệt may, hóa chất, chế biến
lương thực,...
- GV yêu cầu HS xác định trên lược đồ về - HS thực hiện chỉ trên lược đồ.
sự phân bố các hoạt động sản xuất của vùng.
- GV nhận xét, chốt lại:
- HS lắng nghe.
+ Ngành công nghiệp ở Nam Bộ phát triển
nhất nước ta.
+Một số ngành công nghiệp chính: Khai
thác dầu khí,, sản xuất điện, điện tử - tin
học, dệt may, hóa chất, chế biến lương
thực,...
- GV mở rộng: Yêu cầu HS thực hiện nhóm - HS quan sát và thực hiện nhóm đôi
đôi.
trong lược đồ.
+ Kể tên và xác định trên lược đồ các mỏ
khai thác dầu khí ở vùng?
+ Quan sát lược đồ cho biết tỉnh, thành phố
nào tập trung nhiều hoạt động sản xuất công
nghiệp nhất vùng?
- GV tổ chức các nhóm lên thực hiện.
- GV nhận xét, đánh giá.
+ Các mỏ khai thác dầu khí: Hồng Ngọc,
Rạng Đông, Bạch Hổ, Rồng.
+ Thành phố tập trung nhiều hoạt động sản
xuất công nghiệp nhất là TP Hồ Chí Minh.
- GV tổ chức HS chia sẻ.
- GV nhận xét, đánh giá.
3. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm
- GV cho HS trình bày 1 phút về hoạt động
sản xuất công nghiệp của vùng Nam Bộ.
- Nhận xét, đánh giá
Tiết 3
Hoạt động của GV
1. Hoạt động mở đầu
- Tổ chức cho HS hát bài: “Em yêu quê
hương”
- GV giới thiệu- ghi bài
2. Hoạt động luyện tập, thực hành (
- GV tổ chức HS quan sát hình 1, 4 hoàn
thành bảng sau vào vở.
- GV tổ chức HS hỏi đáp lẫn nhau về nội
- Đại diện các nhóm lên thực hiện trên
lược đồ.
- HS lắng nghe.
- HS nêu nối tiếp.
- HS lắng nghe.
- HS trình bày
- HS lắng nghe, thực hiện.
Hoạt động của HS
- HS hát.
- HS lắng nghe.
- Làm việc cá nhân
- HS dựa vào 2 lược đồ để thực hiện.
dung trên.
- GV nhận xét, đánh giá.
- GV tổ chức HS lên xác định trên lược đồ vị
trí phân bố của các hoạt động sản xuất.
- GV nhận xét, tuyên dương.
3. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm
- GV tổ chức HS trinhg bày theo nhóm dùng
tranh ảnh hoặc video (nếu có) giới thiệu về
một dân tộc hoặc một hoạt động sản xuất của
đồng bằng Nam Bộ.
- GV nhận xét, đánh giá.
- GV tuyên dương
- HS thực hiện.
- HS lắng nghe.
- HS nối tiếp thực hiện trên lược đồ.
- HS theo dõi.
- Trình bày theo nhóm
- HS lắng nghe.
- HS lắng nghe, thực hiện.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy (nếu có):
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
Ngày soạn: 12/4/2024
Ngày giảng:
Thứ Tư ngày 17 tháng 4 năm 2024- Dạy tiết 1
Thứ Năm ngày 18 tháng 4 năm 2014 – Dạy tiết 2
Tuần 31:
Thứ Tư ngày 21 tháng 4 năm 2024 – Dạy tiết 3
Lịch sử và địa lí
Chủ đề 5: NAM BỘ
Bài 25: DÂN CƯ VÀ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT Ở VÙNG NAM BỘ (3 tiết)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Nêu được tên một số dân tộc ở vùng Nam Bộ.
- Xác định được trên bản đồ hoặc lược đồ về hình ảnh dân cư và hoạt động sản
xuất nông nghiệp của vùng.
- Trình bày được 1 số hoạt động sản xuất nông nghiệp của người dân ở đồng bằng
Nam Bộ.
- Hình thành năng lực tự chủ, tự học, giao tiếp và hợp tác, năng lực nhận thức, tìm
hiểu địa lí khoa học tự nhiên,…qua hoạt động cá nhân, cặp đôi và nhóm.
- Hình thành phẩm chất: Nhân ái, chăm chỉ, ham học hỏi, tìm tòi.
II. ĐỒ DUNG DẠY HỌC
- GV: Máy tính, ti vi, lược đồ một số hoạt động sản xuất vùng đồng bằng Nam Bộ;
Tranh, ảnh SGK, video về dân cư và hoạt động sản xuất nông nghiệp của vùng
đồng bằng Nam Bộ; phiếu học tập.
- HS: SGK
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Hoạt động mở đầu
- GV tổ chức HS trao đổi: Đồng bằng Nam bộ - HS trao đổi nhóm đôi.
có hoạt động sản xuất đa dạng. Dựa vào kiến
thức đã học, em hãy cho biết vùng có thể phát
triển các hoạt động sản xuất nào?
- GV tổ chức HS chia sẻ.
- HS chia sẻ.
- GV nhận xét, tuyên dương.
- HS lắng nghe.
- GV giới thiệu- ghi bài
- HS lắng nghe.
2. Hoạt động hình thành kiến thức
2.1. Tìm hiểu về dân cư.
- GV yêu cầu HS làm việc cá nhân, đọc thông
tin và trả lời câu hỏi: Kể tên một số dân tộc ở
Nam Bộ?
- HS đọc thầm.
- GV tổ chức HS chia sẻ.
- HS chia sẻ: Kinh, Khơ – me, Hoa,
Chăm,...
- GV nhận xét, kết luận kết hợp trình chiếu - HS theo dõi hình ảnh một số dân tộc
giới thiệu hình ảnh: Một số dân tộc sống chủ sống ở đồng bằng Nam Bộ.
yếu ở vùng đồng bằng Nam bộ là: Kinh, Khơ
– me, Hoa, Chăm,...
2.2. Một số hoạt động sản xuất
a. Nông nghiệp
- GV yêu cầu 1 HS đọc phần thông tin.
-1 HS đọc to.
- GV yêu cầu HS quan sát hình 1, kể tên và - HS quan sát kết hợp chỉ trên lược
chỉ trên lược đồ một số cây trồng, vật nuôi đồ.
chính ở Nam Bộ?
- GV tổ chức HS trình bày.
-2 – 3 HS trình bày kết hợp chỉ trên
lược đồ. (Lúa được trồng với diện
tích lớn,cây ăn quả ( sầu riêng, chôm
chôm, xoài, cam, quýt,..), cây công
nghiệp (cao su, hồ tiêu,...); các vật
nuôi chủ yếu: lợn, gia cầm.)
- GV yêu cầu HS xác định trên lược đồ một - HS thực hiện chỉ trên lược đồ.
số vùng nuôi trồng đánh bắt thủy sản.
- GV nhận xét, chốt lại: Một số vùng nuôi - HS theo dõi.
trồng đánh bắt thủy sản: Kiên Giang, Sóc
Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, Trà Vinh.
- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi: Trình
bày về hoạt động sản xuất của nông nghiệp
- HS thực hiện nhóm đôi.
của vùng theo phiếu sau:
- GV cung cấp cho HS thêm một số hình ảnh
và video về hoạt động sản xuất và các sản
phẩm nông nghiệp của vùng.
- GV tổ chức các nhóm làm phiếu.
- GV tổ chức các nhóm chia sẻ.
- GV nhận xét, đánh giá.
4. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi: Ai nhanh,
ai đúng củng cố lại nội dung bài.
Câu 1: Người dân tộc nào dưới đây sống ở
đồng bằng Nam Bộ?
A. Ê – đê B. Khơ – me C. Tày
Câu 2: Đồng bằng Nam Bộ là vùng trồng lúa
lớn thứ mấy ở nước ta?
A. Thứ nhất B. Thứ hai
C. Thứ ba
Câu 3: Đồng bằng Nam Bộ có điều kiện thuận
lợi để phát triển ngành gì?
A. Ngành giao thông
B. Ngành đánh bắt và nuôi trồng thủy sản.
C. Ngành hàng không.
- GV nhận xét, tuyên dương.
- Về nhà em hãy tìm hiểu thêm một số ngành
công nghiệp của đồng bằng Nam Bộ.
- HS quan sát.
- HS thực hiện nhóm đôi vào phiếu.
- Đại diện các nhóm chia sẻ.
- HS theo dõi.
- HS tham gia chơi.
- HS lắng nghe.
- HS lắng nghe, thực hiện.
Tiết 2
Hoạt động của GV
1. Hoạt động mở đầu
- GV tổ chức HS chơi trò chơi: Ai nhanh ai
đúng. Phổ biến luật chơi, cách chơi.
+ Các dân tộc sinh sống ở đây là dân tộc
nào?
+ Vùng Nam Bộ có điều kiện phát triển
ngành nào?
- GV tuyên dương
- GV dẫn dắt giới thiệu- ghi bài
2. Hoạt động hình thành kiến thức
Một số hoạt động sản xuất
b. Công nghiệp
- GV yêu cầu 1 HS đọc phần thông tin.
- GV yêu cầu HS quan sát hình 4, kể tên và
xác định sự phân bố của một số ngành công
nghiệp chính ở Nam Bộ?
- GV tổ chức HS trình bày.
Hoạt động của HS
- HS tham gia trò chơi
- HS lắng nghe.
- 1 HS đọc to.
- HS quan sát kết hợp đọc thông tin
nêu.
- 2 -3 HS trình bày kết hợp chỉ trên
lược đồ.
+ Ngành công nghiệp ở Nam Bộ phát
triển nhất nước ta.
+Một số ngành công nghiệp chính:
Khai thác dầu khí,, sản xuất điện, điện
tử - tin học, dệt may, hóa chất, chế biến
lương thực,...
- GV yêu cầu HS xác định trên lược đồ về - HS thực hiện chỉ trên lược đồ.
sự phân bố các hoạt động sản xuất của vùng.
- GV nhận xét, chốt lại:
- HS lắng nghe.
+ Ngành công nghiệp ở Nam Bộ phát triển
nhất nước ta.
+Một số ngành công nghiệp chính: Khai
thác dầu khí,, sản xuất điện, điện tử - tin
học, dệt may, hóa chất, chế biến lương
thực,...
- GV mở rộng: Yêu cầu HS thực hiện nhóm - HS quan sát và thực hiện nhóm đôi
đôi.
trong lược đồ.
+ Kể tên và xác định trên lược đồ các mỏ
khai thác dầu khí ở vùng?
+ Quan sát lược đồ cho biết tỉnh, thành phố
nào tập trung nhiều hoạt động sản xuất công
nghiệp nhất vùng?
- GV tổ chức các nhóm lên thực hiện.
- GV nhận xét, đánh giá.
+ Các mỏ khai thác dầu khí: Hồng Ngọc,
Rạng Đông, Bạch Hổ, Rồng.
+ Thành phố tập trung nhiều hoạt động sản
xuất công nghiệp nhất là TP Hồ Chí Minh.
- GV tổ chức HS chia sẻ.
- GV nhận xét, đánh giá.
3. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm
- GV cho HS trình bày 1 phút về hoạt động
sản xuất công nghiệp của vùng Nam Bộ.
- Nhận xét, đánh giá
Tiết 3
Hoạt động của GV
1. Hoạt động mở đầu
- Tổ chức cho HS hát bài: “Em yêu quê
hương”
- GV giới thiệu- ghi bài
2. Hoạt động luyện tập, thực hành (
- GV tổ chức HS quan sát hình 1, 4 hoàn
thành bảng sau vào vở.
- GV tổ chức HS hỏi đáp lẫn nhau về nội
- Đại diện các nhóm lên thực hiện trên
lược đồ.
- HS lắng nghe.
- HS nêu nối tiếp.
- HS lắng nghe.
- HS trình bày
- HS lắng nghe, thực hiện.
Hoạt động của HS
- HS hát.
- HS lắng nghe.
- Làm việc cá nhân
- HS dựa vào 2 lược đồ để thực hiện.
dung trên.
- GV nhận xét, đánh giá.
- GV tổ chức HS lên xác định trên lược đồ vị
trí phân bố của các hoạt động sản xuất.
- GV nhận xét, tuyên dương.
3. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm
- GV tổ chức HS trinhg bày theo nhóm dùng
tranh ảnh hoặc video (nếu có) giới thiệu về
một dân tộc hoặc một hoạt động sản xuất của
đồng bằng Nam Bộ.
- GV nhận xét, đánh giá.
- GV tuyên dương
- HS thực hiện.
- HS lắng nghe.
- HS nối tiếp thực hiện trên lược đồ.
- HS theo dõi.
- Trình bày theo nhóm
- HS lắng nghe.
- HS lắng nghe, thực hiện.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy (nếu có):
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
 








Các ý kiến mới nhất