Tuần 18

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Thắm
Ngày gửi: 12h:28' 29-06-2024
Dung lượng: 108.9 KB
Số lượt tải: 27
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Thắm
Ngày gửi: 12h:28' 29-06-2024
Dung lượng: 108.9 KB
Số lượt tải: 27
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 18
Toán
Bài 36: ÔN TẬP VỀ ĐO LƯỜNG (Tiết 1)
Thời gian thực hiện: Ngày 1 tháng 1 năm 2024
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1.Năng lực
* Năng lực đặc thù:
- Yêu cầu chủ yếu của tiết học: Ôn tập, củng cố các đơn vị đo khối lượng (yến, tạ,
tấn, ki-lô-gam).
- Vận dụng giải các bài tập và bài toán thực tế liên quan.
* Năng lực chung: Năng lực ước lượng thông qua các bài toán ước lượng số.
- Năng lực khái quát hoá, giải quyết vấn đề, giao tiếp toán học,...
2.Phẩm chất: Chăm chỉ, trách nhiệm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Máy tính, ti vi, Bộ đồ dùng học Toán 4, Bảng nhóm.
- HS: SGK, vở ghi
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Mở đầu:
- GV cho HS thực hiện yêu cầu sau:
+ Nêu đặc điểm của hình bình - HS thực hiện.
hành ?
+ Góc nhọn có đặc điểm gì ?
+ Nêu đặc điểm của góc vuông ?
- HS thực hiện.
- GV nhận xét, giới thiệu bài.
2. Luyện tập, thực hành:
Bài 1: Làm việc nhóm đôi.
- GV mời HS đọc yêu cầu.
- HS đọc yêu cầu.
- Yêu cầu HS làm bài theo cặp.
- HS làm bài theo nhóm đôi, trao đổi
kết quả:
- GV nhận xét, kết luận, chốt lời giải
đúng.
a) 1 yến = 10 kg ; 10 kg = 1 yến
1 tạ = 10 yến = 100 kg ;
100 kg = 1 tạ
1 tấn = 10 tạ = 1 000 kg
1 000 kg = 1 tấn
b) 2 tạ = 200 kg ; 3 tạ 60 kg = 360 kg;
4 tấn = 40 tạ = 4 000 kg;
1 tấn 7 tạ = 17 tạ
- GV củng cố lại quan hệ của các
đơn vị đo khối lượng.
Bài 2: Làm việc cá nhân
- GV mời HS đọc yêu cầu.
- 2 HS đọc yêu cầu.
+ Bài tập yêu cầu gì ?
- HS phát biểu.
- Yêu cầu HS làm bài vào vở BT.
- HS làm bài cá nhân vào vở BT, 2 HS
lên bảng làm bài.
- GV nhận xét, kết luận.
*Kết quả:
a) 5 yến + 7 yến = 12 yến;
43 tấn – 25 tấn = 18 tấn.
b) 3 tạ x 5 = 15 tạ ;
15 tạ: 3 = 5 tạ; 15 tạ : 5 = 3 tạ.
+ Nêu mối quan hệ giữa đơn vị tạ và - HS phát biểu.
tấn ?
Bài 3: Làm việc nhóm.
- GV mời HS đọc yêu cầu.
- HS đọc yêu cầu.
+ Bài tập yêu cầu gì ?
- HS phát biểu.
- Yêu cầu HS làm bài theo nhóm.
- HS làm bài vào bảng nhóm.
- HS các nhóm đọc kết quả.
*Kết quả:
- GV mời HS nhận xét, nêu cách
làm.
a) 3 kg 250g = 3 250 g;
b) 5 tạ 4 yến > 538 kg;
c) 2 tấn 2 tạ < 2 220 kg.
- GV nhận xét, kết luận.
- GV củng cố quan hệ giữa đơn vị - HS lắng nghe.
tấn với ki-lô-gam.
Bài 4: Làm việc cá nhân
- GV mời HS đọc yêu cầu.
- HS đọc yêu cầu BT.
+ Bài tập yêu cầu gì ?
- HS phát biểu.
- HS phân tích BT.
- Yêu cầu HS làm bài vào vở.
- HS làm bài vào vở.
- 1HS lên bảng chữa bài.
- GV nhận xét, kết luận.
- GV nhận xét, kết luận, yêu cầu HS
nhắc lại mối quan hệ giữa các đơn vị
đo khối lượng.
Bài giải
a) Đổi: 1 tạ 40 kg = 140 kg
Con bò cân nặng là:
140 + 220 = 360 (kg)
Con bò và con bê cân nặng là:
140 + 360 500 (kg)
b) Con voi cân nặng là:
500 × 2 = 1000 (kg)
1 000 kg = 1 tấn
Đáp số: a) 500 kg;
b) 1 tấn.
4. Vận dụng, trải nghiệm
- GV tổ chức cho HS thực hiện yêu
cầu sau:
+ Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 1 yến = .... kg ; 5 yến = .... kg ;
1 yến 7 kg = ..... kg
- HS thực hiện.
10 yến = .... tạ; 8 yến = .... kg;
5 tấn = ... kg
- Nhận xét tiết học.
- Về nhà ôn lại bài và chuẩn bị bài
sau.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu có):
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
_____________________________________
Toán
Bài 36: ÔN TẬP VỀ ĐO LƯỜNG (Tiết 1)
Thời gian thực hiện: Ngày 2 tháng 1 năm 2024
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1.Năng lực
* Năng lực đặc thù:
- Ôn tập, củng cố các đơn vị đo đại lượng (diện tích: mm, cm, dm, m; thời gian:
giây, phút, năm, thế kỉ), đo góc.
- Vận dụng giải các bài tập và bài toán thực tế liên quan.
* Năng lực chung: Năng lực ước lượng thông qua các bài toán ước lượng số.
- Năng lực khái quát hoá, giải quyết vấn đề, giao tiếp toán học,...
- Giải quyết được các bài tập liên quan.
2. Phẩm chất: Chăm chỉ, trách nhiệm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Máy tính, ti vi, Phiếu bài tập.
- HS: SGK, vở ghi
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Mở đầu:
- GV cho HS thực hiện yêu cầu sau:
+ Tính:
- HS thực hiện.
18 yến + 26 yến ;
846 tạ - 76 tạ
;
135 tạ x 4
512 tấn : 8
+ Kể tên các đon vị đo diện tích đã
học?
- GV nhận xét, giới thiệu bài.
2. Luyện tập, thực hành:
Bài 1: Làm việc nhóm
- GV mời HS đọc yêu cầu.
- HS đọc yêu cầu BT.
+ Bài tập yêu cầu gì ?
- HS phát biểu.
- Yêu cầu HS làm bài vào phiếu BT.
- HS làm bài theo nhóm vào phiếu
BT.
- HS đại diện các nhóm đọc kết quả.
*Kết quả:
- GV nhận xét, mời HS nêu cách làm.
a) 1 cm2 = 100 mm2
100 mm2 = 1 cm2
1 dm2 = 100 cm2
100 cm2 = 1 dm2
1 m2 = 100 dm2
1 m2 = 10 000 cm2
b) 2 cm2 = 200 mm2
5 m2 = 50 000 cm2
4 dm2 = 400 cm2
1 dm2 6 cm2 = 106 cm2
3 m2 = 300dm2 = 30 000 cm2
1 m2 5dm2 = 105 dm2
c) 1 phút = 60 giây
1 thế kỉ = 100 năm
1 phút 30 giây = 90 giây
100 năm = 1 thế kỉ
+ Một đơn vị đo diện tích lớn gấp mấy - HS phát biểu.
lần đơn vị đo diện tích nhỏ hơn liền kề?
Bài 2: Làm việc cá nhân
- GV mời HS đọc yêu cầu.
- HS đọc yêu cầu BT.
+ Bài tập yêu cầu gì ?
- HS phát biểu.
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân.
- HS làm bài vào vở, đọc kết quả.
- 2 HS lên bảng chữa bài.
*Kết quả:
- GV nhận xét, kết luận.
a) 20 mm2 + 30 mm2 = 50 mm2
36 cm2 – 17 cm2 = 19 cm2
b) 6 m2 × 4 = 24 m2
30 dm2 : 5 = 6 dm2
Bài 3: Làm việc cá nhân
- GV mời HS đọc yêu cầu.
- HS đọc yêu cầu BT.
+ Bài tập yêu cầu gì ?
- HS phát biểu.
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân.
- HS làm bài vào vở BT rồi chữa.
*Kết quả:
- Yêu cầu HS chia sẻ cách làm.
a) 2 cm2 50 mm2 = 250 mm;
b) 3 dm2 90 cm2 < 4 dm2;
c) 2 m2 5 dm2 < 250 dm2.
- GV nhận xét, kết luận, củng cố quan
hệ giữa các đơn vị đo diện tích, cách
chuyển đổi: cm2 với dm2 với mm2
Bài 4: Làm việc theo cặp
- GV mời HS đọc yêu cầu.
- HS đọc yêu cầu BT.
+ Bài tập yêu cầu gì ?
- HS phát biểu, quan sát hình vẽ SGK.
- Yêu cầu HS đo các góc.
- HS thực hiện, phát biểu.
- GV nhận xét, kết luận: Góc đỉnh B;
cạnh BA, BM bằng 60° và góc đỉnh M;
cạnh MA, MC bằng 120.
- GV củng cố về đặc điểm của góc - HS lắng nghe.
nhọn và góc tù.
Bài 5: Làm việc cá nhân
- GV mời HS đọc yêu cầu.
- HS đọc yêu cầu BT.
+ Bài tập yêu cầu gì ?
- HS phát biểu, phân tích BT.
- Yêu cầu HS làm bài vào vở.
- HS làm bài vào vở.
- 1 HS lên bảng chữa bài.
- GV và HS nhận xét, chốt lời giải
đúng.
Bài giải:
Chiều rộng mảnh đất hình chữ nhật là:
15 – 6 = 9 (m)
Diện tích của mảnh đất đó là:
15 × 9 = 135 (m2)
Đáp số: 135 m2
+ Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta - HS phát biểu.
làm thế nào ?
3. Vận dụng, trải nghiệm
- GV tổ chức cho HS thực hiện yêu
cầu:
+ Kể tên các đơn vị đo diện tích đã
học? Các đơn vị đo diện tích hơn (kém)
nhau bao nhiêu lần ?
+ Nêu cách tính diện tích hình chữ
nhật?
- Nhận xét tiết học.
- Về nhà ôn lại bài và chuẩn bị bài sau.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu có):
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Toán
Bài 37: LUYỆN TẬP (Tiết 1)
Thời gian thực hiện: Ngày 3 tháng 1 năm 2024
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1.Năng lực
* Năng lực đặc thù:
- Ôn tập, củng cố kiến thức về số có nhiều chữ số: đọc, viết số; xếp thứ tự, so sánh
số; cộng, trừ các số có nhiều chữ số;
- Vận dụng giải các bài toán.
* Năng lực chung: HS được phát triển năng lực lập luận, giải quyết vấn đề, giao
tiếp toán học, hợp tác.
2.Phẩm chất: Chăm chỉ, trách nhiệm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Máy tính, ti vi, Phiếu bài tập.
- HS: SGK, vở ghi
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Mở đầu:
- GV cho HS thực hiện yêu cầu sau:
+ Đọc số: 123 098 456; 23 900 247
- HS thực hiện.
+ Mỗi số trên có mấy lớp ? Là những
lớp nào ? Nêu cách đọc số ?
- GV nhận xét, giới thiệu bài.
2. Luyện tập, thực hành:
Bài 1: Làm việc cá nhân
- GV mời HS đọc yêu cầu.
- HS đọc yêu cầu BT.
+ Bài tập yêu cầu gì ?
- HS phát biểu.
- Yêu cầu HS làm bài.
- HS suy nghĩ, trình bày kết quả.
*Kết quả:
Viết số
Đọc số
1 621 149
Một triệu sáu trăm hai mươi mốt nghìn
một trăm bốn mươi chín
2 760 053
Hai triệu bảy trăm sáu mươi nghìn không
trăm năm mươi ba.
381 005
Ba trăm tám mươi mốt nghìn không trăm
linh năm
- GV nhận xét, kết luận, chữa bài
đúng.
- GV củng cố hàng và lớp, các đọc, - HS thực hiện.
viết số có nhiều chữ số.
Bài 2: Làm việc theo cặp
- GV mời HS đọc yêu cầu.
- HS đọc yêu cầu BT.
+ Bài tập yêu cầu gì ?
- HS phát biểu.
- Yêu cầu HS làm bài vào vở BT.
- HS làm bài + trình bày kết quả.
*Kết quả:
a) Đọc các số sau:
+ 5 343 627 đọc là: Năm triệu ba
trăm bốn mươi ba nghìn sáu trăm hai
mươi bảy
Chữ số 7 trong số 5 343 627 thuộc
b)
hàng đơn vị, lớp đơn vị.
+ 1 571 210 đọc là: Một triệu năm
trăm bảy mươi mốt nghìn hai trăm
mười.
Chữ số 7 trong số 1 571 210 thuộc
hàng chục nghìn, lớp nghìn.
+ 2 180 764 đọc là: Hai triệu một
trăm tám mươi nghìn bảy trăm sáu
mươi tư
Chữ số 7 trong số 2 180 764 thuộc
hàng trăm, lớp đơn vị.
+ 7 042 500 đọc là: Bảy triệu không
trăm bốn mươi hai nghìn năm trăm.
Chữ số 7 trong số 7 042 500 thuộc
hàng triệu, lớp triệu.
Số đã cho
12 631
1 263 015
41 263
6 314 508
Giá trị của
600
60 000
60
6 000 000
chữ số 6
- GV nhận xét, kết luận, chữa bài
đúng.
+ Số có 7 chữ số hàng cao nhất là - HS phát biểu.
hàng nào ? Số đó có mấy lớp ? Mỗi
lớp có mấy hàng ?
- GV kết luận: Giá trị của mỗi chữ số - HS nhắc lại.
phụ thuộc vào vị trí của nó trong số
đó.
Bài 3: Làm việc cá nhân
- GV mời HS đọc yêu cầu.
- HS đọc yêu cầu BT.
+ Bài tập yêu cầu gì ?
- HS phát biểu.
- Yêu cầu HS làm bài vào vở.
- HS tự làm bài.
276 310
6 000
- 2 HS lên bảng làm bài.
*Kết quả:
a) 5 216; 5 612; 6 251; 6 521
b) 21 025; 20 152; 12 509; 9 999
- Yêu cầu HS chia sẻ cách làm.
- GV nhận xét, kết luận, chữa bài
đúng.
+ Nêu cách so sánh các số có nhiều - HS phát biểu.
chữ số ?
Bài 4: Làm việc nhóm
- GV mời HS đọc yêu cầu.
- HS đọc yêu cầu BT.
+ Bài tập yêu cầu gì ?
- HS phát biểu.
- Yêu cầu HS làm bài vào bảng nhóm.
- HS làm bài + trình bày kết quả.
- HS nhận xét, chia sẻ cách làm.
- GV nhận xét, kết luận, chữa bài *Kết quả:
đúng.
Bài 5: Làm việc cá nhân
- GV mời HS đọc yêu cầu.
- HS đọc yêu cầu BT.
+ Bài tập yêu cầu gì ?
- HS phát biểu.
- Yêu cầu HS làm bài vào vở.
- HS làm bài vào vở
- 1 HS lên bảng chữa bài.
- GV nhận xét, kết luận, chữa bài
đúng.
+ Nêu cách tính chu vi hình chữ nhật ?
3. Vận dụng, trải nghiệm
Bài giải:
Chiều dài của khu vườn hình chữ
nhật là: 45 × 2 = 90 (m)
Chu vi của khu vườn hình chữ nhật
là:
(45 + 90) × 2 = 270 (m)
Hàng rào khu vườn đó dài số mét là:
270 – 4 = 266 (m)
Đáp số: 266 m
+ Nêu cách so sánh các số có nhiều
chữ số ?
+ Nêu cách tính chu vi hình chữ nhật ? - HS thực hiện.
- Nhận xét tiết học.
- Về nhà ôn lại bài và chuẩn bị bài sau.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu có):
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Toán
Bài 37: LUYỆN TẬP (Tiết 2)
Thời gian thực hiện: Ngày 4 tháng 1 năm 2024
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1.Năng lực
* Năng lực đặc thù:
- Ôn tập, củng cố kiến thức về nhân, chia với (cho) số có một chữ số;
- Vận dụng giải bài toán tìm hai số biết tổng và hiệu của hai số đó.
* Năng lực chung: Năng lực tư duy, lập luận toán học, năng lực giao tiếp hợp tác,
giải quyết vấn đề sáng tạo.
2.Phẩm chất: Chăm chỉ, trách nhiệm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Máy tính, ti vi, Phiếu bài tập.
- HS: SGK, vở ghi
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Mở đầu:
- GV cho HS thực hiện yêu cầu sau:
+ Tính:
234 098 + 56 023; 90 098 – 23 986
- HS thực hiện.
112 245 x 4;
56 098 : 3
- GV nhận xét, giới thiệu bài.
3. Hoạt động Luyện tập, thực hành
Bài 1: Làm việc cá nhân
- GV mời HS đọc yêu cầu.
- HS đọc yêu cầu BT.
+ Bài tập yêu cầu gì ?
- HS phát biểu.
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân.
- HS tự làm bài + lên bảng chữa bài.
*Kết quả:
- Yêu cầu HS chia sẻ cách tính.
23 152
4
92 608
6071
3
18213
- GV nhận xét, kết luận, chữa bài
đúng.
Bài 2: Làm việc theo cặp
- GV mời HS đọc yêu cầu.
- HS đọc yêu cầu BT.
+ Bài tập yêu cầu gì ?
- HS phát biểu.
- Yêu cầu HS thảo luận tìm đáp án - HS thảo luận theo cặp.
đúng.
- HS nối tiếp phát biểu.
*Kết quả:
a) Đáp án: B
b) Đáp án: B
- Yêu cầu HS chia sẻ cách làm.
- GV nhận xét, kết luận, chữa bài
đúng.
- GV củng cố cách chuyển đổi các
đơn vị đo khối lượng và đo diện tích.
Bài 3: Làm việc cá nhân
- GV mời HS đọc yêu cầu.
- HS đọc yêu cầu BT.
+ Bài tập yêu cầu gì ?
- HS phát biểu.
- Yêu cầu HS làm bài vào vở.
- HS làm bài vào vở.
- 1 HS lên bảng làm bài.
- Yêu cầu HS chia sẻ cách làm.
Bài giải
Số học sinh của một lớp học bơi là:
120 : 5 = 24 (học sinh)
Số học sinh của một lớp học bóng đá
là: 60 : 5 = 12 (học sinh)
Số học sinh của một lớp học bơi nhiều
hơn số học sinh học bóng đá là:
24 – 12 = 12 (học sinh)
Đáp số: 12 học sinh.
- GV nhận xét, kết luận, chữa bài
đúng.
Bài 4: Làm việc theo nhóm
- GV mời HS đọc yêu cầu.
- HS đọc bảng số liệu, câu hỏi.
+ Bài tập yêu cầu gì ?
- HS phát biểu.
- Yêu cầu HS làm bài theo nhóm.
- HS thảo luận.
- HS đại diện các nhóm trình bày.
*Lời giải:
- GV nhận xét, kết luận.
+ Tổng số huy chương vàng là 65
huy chương
- Tổng số huy chương bạc là 62 huy
chương
- Tổng số huy chương đồng là 56 huy
chương
+ Trong các môn thi đấu, môn bơi có
số huy chương vàng nhiều nhất.
Bài 5: Làm việc cá nhân
- GV mời HS đọc yêu cầu.
- HS đọc yêu cầu BT.
+ Bài tập yêu cầu gì ?
- HS phát biểu.
- Yêu cầu HS làm bài vào vở.
- HS làm bài vào vở.
- 1 HS lên bảng chữa bài.
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng.
4. Vận dụng, trải nghiệm
Bài giải:
Xe thứ nhất chở được số tạ muối là:
(50 + 4) : 2 = 27 (tạ)
Xe thứ hai chở được số tạ muối là:
50 – 27 = 23 (tạ)
Đáp số: xe 1: 27 tạ muối;
xe 2: 23 tạ tạ
muối
- GV củng cố cách tìm hai số khi biết - HS thực hiện.
tổng và hiệu của hai số đó.
- GV yêu cầu HS thực hiện yêu cầu:
Lớp 4A có 35 học sinh trong đó số - HS thực hiện.
học sinh nữ ít hơn học sinh nam 5 học
sinh. Hỏi lớp 4A có bao nhiêu học
sinh nam ?
- Nhận xét tiết học.
- Về nhà ôn lại bài và chuẩn bị bài
sau.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu có):
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Toán
Bài 37: LUYỆN TẬP (Tiết 3)
Thời gian thực hiện: Ngày 5 tháng 1 năm 2024
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1.Năng lực
* Năng lực đặc thù:
- Ôn tập, củng cố kiến thức về nhận biết số chẵn, số lẻ; về tính giá trị của biểu thức;
so sánh, tính toán trên các số đo đại lượng; giải các bài toán liên quan đến tiền Việt
Nam; tính chu vi, diện tích hình chữ nhật; các bài toán tìm hai số biết tổng và hiệu
của hai số đó.
* Năng lực chung: Năng lực tư duy, lập luận toán học, năng lực giao tiếp hợp tác,
giải quyết vấn đề sáng tạo.
2. Phẩm chất: Chăm chỉ, trách nhiệm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Máy tính, ti vi, Phiếu bài tập.
- HS: SGK, vở ghi
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Mở đầu:
- GV cho HS thực hiện yêu cầu sau:
+ Viết số chẵn nhỏ nhất có 1 chữ số, 2 - HS thực hiện.
chữ số, 3 chữ số, 4 chữ số?
+ Kể tên các đơn vị đo diện tích đã
học?
- GV nhận xét, giới thiệu bài.
2. Luyện tập, thực hành:
Bài 1: Làm việc cá nhân
- GV mời HS đọc yêu cầu.
- HS đọc yêu cầu BT.
+ Bài tập yêu cầu gì ?
- HS phát biểu.
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân.
- HS làm bài + trình bày kết quả.
*Kết quả:
+ Chọn B (hai số chẵn là 14 và 1
- Yêu cầu HS chia sẻ cách làm.
002).
- GV nhận xét, kết luận, chữa bài
đúng.
+ Nêu đặc điểm của dãy số tự nhiên - HS phát biểu.
chẵn ? Dãy số tự nhiên lẻ ?
Bài 2: Làm việc theo cặp
- GV mời HS đọc yêu cầu.
- HS đọc yêu cầu BT.
+ Bài tập yêu cầu gì ?
- HS phát biểu.
- Yêu cầu HS làm bài vào vở.
- HS làm bài vào vở, đổi chéo kiểm
tra.
- 2 HS lên bảng chữa bài.
*Kết quả:
- Yêu cầu HS chia sẻ cách làm.
1 m2 56 dm2 > 27 dm2 + 89 dm2
150 mm2 x 2 = 3 cm2
6 tạ + 2 tạ > 75 yến
4 tấn 500 kg = 9 000 kg : 2
- GV nhận xét, kết luận, chữa bài
đúng.
+ Các số tự nhiên liên tiếp hơn, kém - HS phát biểu.
nhau bao nhiêu đơn vị?
+ Các đơn vị đo diện tích gấp (kém) - HS phát biểu.
nhau bao nhiêu lần ?
+ Các đơn vị đo khối lượng kém hoặc
gấp nhau bao nhiêu lần giữa hai đơn
vị đo liền kề ?
Bài 3: Làm việc cá nhân
- GV mời HS đọc yêu cầu.
- HS đọc yêu cầu BT.
+ Bài tập yêu cầu gì ?
- HS phát biểu.
- Yêu cầu HS làm bài vào vở BT.
- HS làm bài cá nhân vào vở BT.
- 2 HS lên bảng làm bài.
*Kết quả:
- Yêu cầu HS chia sẻ cách làm.
a) 78 060 : (10 – 7) + 300 045
= 78 060 : 3 + 300 045
= 26 020 + 300 045
= 326 065
b) 26 000 + 9 015 x 6
= 26 000 + 54 090
= 80 090
- GV nhận xét, kết luận, chữa bài
đúng.
+ Nêu quy tắc tính giá trị của biểu - HS phát biểu.
thức số có dấu ngoặc đơn và không có
dấu ngoặc đơn ?
Bài 4: Làm việc theo cặp
- GV mời HS đọc yêu cầu.
- HS đọc yêu cầu BT.
+ Bài tập yêu cầu gì ?
- HS phát biểu.
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi.
- HS làm bài theo cặp + trình kết quả.
- 1 HS lên bảng làm bài.
+ Hình bình hành có đặc điểm gì ?
+ Hình thoi có đặc điểm gì ?
Bài 5: Làm việc cá nhân
- GV mời HS đọc yêu cầu.
+ Bài tập yêu cầu gì ?
- Yêu cầu HS làm bài vào vở.
a) - EDGH là hình thoi Đ
- LDEK là hình bình hành Đ
- KEHI là hình thoi S
- Có 2 đoạn thẳng song song với
đoạn thẳng DE Đ
b) Những đoạn thẳng vuông góc với
đoạn thẳng LI là: KE, LD, IH
- HS đọc yêu cầu BT.
- HS phát biểu.
- HS phân tích bài toán.
- HS làm bài vào vở.
- 1 HS lên bảng làm bài.
Bài giải:
Trong vườn có số cây ổi là:
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng.
(760 + 40) : 2 = 400 (cây)
Trong vườn có số cây chuối là:
760 – 400 = 360 (cây)
Đáp số: cây ổi: 400 cây;
cây chuối: 360 cây.
3. Vận dụng, trải nghiệm
- GV củng cố về đặc điểm của hình
bình hành, hình thoi.
+ Thế nào là hai đường thẳng song
song ?
+ Hai đường thẳng vuông góc có đặc
điểm gì ?
- Nhận xét tiết học.
- Về nhà ôn lại bài và chuẩn bị bài
sau.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu có):
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
BGH ký duyệt 1/1/2024
Đặng Kim Hải
Toán
Bài 36: ÔN TẬP VỀ ĐO LƯỜNG (Tiết 1)
Thời gian thực hiện: Ngày 1 tháng 1 năm 2024
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1.Năng lực
* Năng lực đặc thù:
- Yêu cầu chủ yếu của tiết học: Ôn tập, củng cố các đơn vị đo khối lượng (yến, tạ,
tấn, ki-lô-gam).
- Vận dụng giải các bài tập và bài toán thực tế liên quan.
* Năng lực chung: Năng lực ước lượng thông qua các bài toán ước lượng số.
- Năng lực khái quát hoá, giải quyết vấn đề, giao tiếp toán học,...
2.Phẩm chất: Chăm chỉ, trách nhiệm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Máy tính, ti vi, Bộ đồ dùng học Toán 4, Bảng nhóm.
- HS: SGK, vở ghi
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Mở đầu:
- GV cho HS thực hiện yêu cầu sau:
+ Nêu đặc điểm của hình bình - HS thực hiện.
hành ?
+ Góc nhọn có đặc điểm gì ?
+ Nêu đặc điểm của góc vuông ?
- HS thực hiện.
- GV nhận xét, giới thiệu bài.
2. Luyện tập, thực hành:
Bài 1: Làm việc nhóm đôi.
- GV mời HS đọc yêu cầu.
- HS đọc yêu cầu.
- Yêu cầu HS làm bài theo cặp.
- HS làm bài theo nhóm đôi, trao đổi
kết quả:
- GV nhận xét, kết luận, chốt lời giải
đúng.
a) 1 yến = 10 kg ; 10 kg = 1 yến
1 tạ = 10 yến = 100 kg ;
100 kg = 1 tạ
1 tấn = 10 tạ = 1 000 kg
1 000 kg = 1 tấn
b) 2 tạ = 200 kg ; 3 tạ 60 kg = 360 kg;
4 tấn = 40 tạ = 4 000 kg;
1 tấn 7 tạ = 17 tạ
- GV củng cố lại quan hệ của các
đơn vị đo khối lượng.
Bài 2: Làm việc cá nhân
- GV mời HS đọc yêu cầu.
- 2 HS đọc yêu cầu.
+ Bài tập yêu cầu gì ?
- HS phát biểu.
- Yêu cầu HS làm bài vào vở BT.
- HS làm bài cá nhân vào vở BT, 2 HS
lên bảng làm bài.
- GV nhận xét, kết luận.
*Kết quả:
a) 5 yến + 7 yến = 12 yến;
43 tấn – 25 tấn = 18 tấn.
b) 3 tạ x 5 = 15 tạ ;
15 tạ: 3 = 5 tạ; 15 tạ : 5 = 3 tạ.
+ Nêu mối quan hệ giữa đơn vị tạ và - HS phát biểu.
tấn ?
Bài 3: Làm việc nhóm.
- GV mời HS đọc yêu cầu.
- HS đọc yêu cầu.
+ Bài tập yêu cầu gì ?
- HS phát biểu.
- Yêu cầu HS làm bài theo nhóm.
- HS làm bài vào bảng nhóm.
- HS các nhóm đọc kết quả.
*Kết quả:
- GV mời HS nhận xét, nêu cách
làm.
a) 3 kg 250g = 3 250 g;
b) 5 tạ 4 yến > 538 kg;
c) 2 tấn 2 tạ < 2 220 kg.
- GV nhận xét, kết luận.
- GV củng cố quan hệ giữa đơn vị - HS lắng nghe.
tấn với ki-lô-gam.
Bài 4: Làm việc cá nhân
- GV mời HS đọc yêu cầu.
- HS đọc yêu cầu BT.
+ Bài tập yêu cầu gì ?
- HS phát biểu.
- HS phân tích BT.
- Yêu cầu HS làm bài vào vở.
- HS làm bài vào vở.
- 1HS lên bảng chữa bài.
- GV nhận xét, kết luận.
- GV nhận xét, kết luận, yêu cầu HS
nhắc lại mối quan hệ giữa các đơn vị
đo khối lượng.
Bài giải
a) Đổi: 1 tạ 40 kg = 140 kg
Con bò cân nặng là:
140 + 220 = 360 (kg)
Con bò và con bê cân nặng là:
140 + 360 500 (kg)
b) Con voi cân nặng là:
500 × 2 = 1000 (kg)
1 000 kg = 1 tấn
Đáp số: a) 500 kg;
b) 1 tấn.
4. Vận dụng, trải nghiệm
- GV tổ chức cho HS thực hiện yêu
cầu sau:
+ Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 1 yến = .... kg ; 5 yến = .... kg ;
1 yến 7 kg = ..... kg
- HS thực hiện.
10 yến = .... tạ; 8 yến = .... kg;
5 tấn = ... kg
- Nhận xét tiết học.
- Về nhà ôn lại bài và chuẩn bị bài
sau.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu có):
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
_____________________________________
Toán
Bài 36: ÔN TẬP VỀ ĐO LƯỜNG (Tiết 1)
Thời gian thực hiện: Ngày 2 tháng 1 năm 2024
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1.Năng lực
* Năng lực đặc thù:
- Ôn tập, củng cố các đơn vị đo đại lượng (diện tích: mm, cm, dm, m; thời gian:
giây, phút, năm, thế kỉ), đo góc.
- Vận dụng giải các bài tập và bài toán thực tế liên quan.
* Năng lực chung: Năng lực ước lượng thông qua các bài toán ước lượng số.
- Năng lực khái quát hoá, giải quyết vấn đề, giao tiếp toán học,...
- Giải quyết được các bài tập liên quan.
2. Phẩm chất: Chăm chỉ, trách nhiệm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Máy tính, ti vi, Phiếu bài tập.
- HS: SGK, vở ghi
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Mở đầu:
- GV cho HS thực hiện yêu cầu sau:
+ Tính:
- HS thực hiện.
18 yến + 26 yến ;
846 tạ - 76 tạ
;
135 tạ x 4
512 tấn : 8
+ Kể tên các đon vị đo diện tích đã
học?
- GV nhận xét, giới thiệu bài.
2. Luyện tập, thực hành:
Bài 1: Làm việc nhóm
- GV mời HS đọc yêu cầu.
- HS đọc yêu cầu BT.
+ Bài tập yêu cầu gì ?
- HS phát biểu.
- Yêu cầu HS làm bài vào phiếu BT.
- HS làm bài theo nhóm vào phiếu
BT.
- HS đại diện các nhóm đọc kết quả.
*Kết quả:
- GV nhận xét, mời HS nêu cách làm.
a) 1 cm2 = 100 mm2
100 mm2 = 1 cm2
1 dm2 = 100 cm2
100 cm2 = 1 dm2
1 m2 = 100 dm2
1 m2 = 10 000 cm2
b) 2 cm2 = 200 mm2
5 m2 = 50 000 cm2
4 dm2 = 400 cm2
1 dm2 6 cm2 = 106 cm2
3 m2 = 300dm2 = 30 000 cm2
1 m2 5dm2 = 105 dm2
c) 1 phút = 60 giây
1 thế kỉ = 100 năm
1 phút 30 giây = 90 giây
100 năm = 1 thế kỉ
+ Một đơn vị đo diện tích lớn gấp mấy - HS phát biểu.
lần đơn vị đo diện tích nhỏ hơn liền kề?
Bài 2: Làm việc cá nhân
- GV mời HS đọc yêu cầu.
- HS đọc yêu cầu BT.
+ Bài tập yêu cầu gì ?
- HS phát biểu.
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân.
- HS làm bài vào vở, đọc kết quả.
- 2 HS lên bảng chữa bài.
*Kết quả:
- GV nhận xét, kết luận.
a) 20 mm2 + 30 mm2 = 50 mm2
36 cm2 – 17 cm2 = 19 cm2
b) 6 m2 × 4 = 24 m2
30 dm2 : 5 = 6 dm2
Bài 3: Làm việc cá nhân
- GV mời HS đọc yêu cầu.
- HS đọc yêu cầu BT.
+ Bài tập yêu cầu gì ?
- HS phát biểu.
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân.
- HS làm bài vào vở BT rồi chữa.
*Kết quả:
- Yêu cầu HS chia sẻ cách làm.
a) 2 cm2 50 mm2 = 250 mm;
b) 3 dm2 90 cm2 < 4 dm2;
c) 2 m2 5 dm2 < 250 dm2.
- GV nhận xét, kết luận, củng cố quan
hệ giữa các đơn vị đo diện tích, cách
chuyển đổi: cm2 với dm2 với mm2
Bài 4: Làm việc theo cặp
- GV mời HS đọc yêu cầu.
- HS đọc yêu cầu BT.
+ Bài tập yêu cầu gì ?
- HS phát biểu, quan sát hình vẽ SGK.
- Yêu cầu HS đo các góc.
- HS thực hiện, phát biểu.
- GV nhận xét, kết luận: Góc đỉnh B;
cạnh BA, BM bằng 60° và góc đỉnh M;
cạnh MA, MC bằng 120.
- GV củng cố về đặc điểm của góc - HS lắng nghe.
nhọn và góc tù.
Bài 5: Làm việc cá nhân
- GV mời HS đọc yêu cầu.
- HS đọc yêu cầu BT.
+ Bài tập yêu cầu gì ?
- HS phát biểu, phân tích BT.
- Yêu cầu HS làm bài vào vở.
- HS làm bài vào vở.
- 1 HS lên bảng chữa bài.
- GV và HS nhận xét, chốt lời giải
đúng.
Bài giải:
Chiều rộng mảnh đất hình chữ nhật là:
15 – 6 = 9 (m)
Diện tích của mảnh đất đó là:
15 × 9 = 135 (m2)
Đáp số: 135 m2
+ Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta - HS phát biểu.
làm thế nào ?
3. Vận dụng, trải nghiệm
- GV tổ chức cho HS thực hiện yêu
cầu:
+ Kể tên các đơn vị đo diện tích đã
học? Các đơn vị đo diện tích hơn (kém)
nhau bao nhiêu lần ?
+ Nêu cách tính diện tích hình chữ
nhật?
- Nhận xét tiết học.
- Về nhà ôn lại bài và chuẩn bị bài sau.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu có):
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Toán
Bài 37: LUYỆN TẬP (Tiết 1)
Thời gian thực hiện: Ngày 3 tháng 1 năm 2024
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1.Năng lực
* Năng lực đặc thù:
- Ôn tập, củng cố kiến thức về số có nhiều chữ số: đọc, viết số; xếp thứ tự, so sánh
số; cộng, trừ các số có nhiều chữ số;
- Vận dụng giải các bài toán.
* Năng lực chung: HS được phát triển năng lực lập luận, giải quyết vấn đề, giao
tiếp toán học, hợp tác.
2.Phẩm chất: Chăm chỉ, trách nhiệm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Máy tính, ti vi, Phiếu bài tập.
- HS: SGK, vở ghi
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Mở đầu:
- GV cho HS thực hiện yêu cầu sau:
+ Đọc số: 123 098 456; 23 900 247
- HS thực hiện.
+ Mỗi số trên có mấy lớp ? Là những
lớp nào ? Nêu cách đọc số ?
- GV nhận xét, giới thiệu bài.
2. Luyện tập, thực hành:
Bài 1: Làm việc cá nhân
- GV mời HS đọc yêu cầu.
- HS đọc yêu cầu BT.
+ Bài tập yêu cầu gì ?
- HS phát biểu.
- Yêu cầu HS làm bài.
- HS suy nghĩ, trình bày kết quả.
*Kết quả:
Viết số
Đọc số
1 621 149
Một triệu sáu trăm hai mươi mốt nghìn
một trăm bốn mươi chín
2 760 053
Hai triệu bảy trăm sáu mươi nghìn không
trăm năm mươi ba.
381 005
Ba trăm tám mươi mốt nghìn không trăm
linh năm
- GV nhận xét, kết luận, chữa bài
đúng.
- GV củng cố hàng và lớp, các đọc, - HS thực hiện.
viết số có nhiều chữ số.
Bài 2: Làm việc theo cặp
- GV mời HS đọc yêu cầu.
- HS đọc yêu cầu BT.
+ Bài tập yêu cầu gì ?
- HS phát biểu.
- Yêu cầu HS làm bài vào vở BT.
- HS làm bài + trình bày kết quả.
*Kết quả:
a) Đọc các số sau:
+ 5 343 627 đọc là: Năm triệu ba
trăm bốn mươi ba nghìn sáu trăm hai
mươi bảy
Chữ số 7 trong số 5 343 627 thuộc
b)
hàng đơn vị, lớp đơn vị.
+ 1 571 210 đọc là: Một triệu năm
trăm bảy mươi mốt nghìn hai trăm
mười.
Chữ số 7 trong số 1 571 210 thuộc
hàng chục nghìn, lớp nghìn.
+ 2 180 764 đọc là: Hai triệu một
trăm tám mươi nghìn bảy trăm sáu
mươi tư
Chữ số 7 trong số 2 180 764 thuộc
hàng trăm, lớp đơn vị.
+ 7 042 500 đọc là: Bảy triệu không
trăm bốn mươi hai nghìn năm trăm.
Chữ số 7 trong số 7 042 500 thuộc
hàng triệu, lớp triệu.
Số đã cho
12 631
1 263 015
41 263
6 314 508
Giá trị của
600
60 000
60
6 000 000
chữ số 6
- GV nhận xét, kết luận, chữa bài
đúng.
+ Số có 7 chữ số hàng cao nhất là - HS phát biểu.
hàng nào ? Số đó có mấy lớp ? Mỗi
lớp có mấy hàng ?
- GV kết luận: Giá trị của mỗi chữ số - HS nhắc lại.
phụ thuộc vào vị trí của nó trong số
đó.
Bài 3: Làm việc cá nhân
- GV mời HS đọc yêu cầu.
- HS đọc yêu cầu BT.
+ Bài tập yêu cầu gì ?
- HS phát biểu.
- Yêu cầu HS làm bài vào vở.
- HS tự làm bài.
276 310
6 000
- 2 HS lên bảng làm bài.
*Kết quả:
a) 5 216; 5 612; 6 251; 6 521
b) 21 025; 20 152; 12 509; 9 999
- Yêu cầu HS chia sẻ cách làm.
- GV nhận xét, kết luận, chữa bài
đúng.
+ Nêu cách so sánh các số có nhiều - HS phát biểu.
chữ số ?
Bài 4: Làm việc nhóm
- GV mời HS đọc yêu cầu.
- HS đọc yêu cầu BT.
+ Bài tập yêu cầu gì ?
- HS phát biểu.
- Yêu cầu HS làm bài vào bảng nhóm.
- HS làm bài + trình bày kết quả.
- HS nhận xét, chia sẻ cách làm.
- GV nhận xét, kết luận, chữa bài *Kết quả:
đúng.
Bài 5: Làm việc cá nhân
- GV mời HS đọc yêu cầu.
- HS đọc yêu cầu BT.
+ Bài tập yêu cầu gì ?
- HS phát biểu.
- Yêu cầu HS làm bài vào vở.
- HS làm bài vào vở
- 1 HS lên bảng chữa bài.
- GV nhận xét, kết luận, chữa bài
đúng.
+ Nêu cách tính chu vi hình chữ nhật ?
3. Vận dụng, trải nghiệm
Bài giải:
Chiều dài của khu vườn hình chữ
nhật là: 45 × 2 = 90 (m)
Chu vi của khu vườn hình chữ nhật
là:
(45 + 90) × 2 = 270 (m)
Hàng rào khu vườn đó dài số mét là:
270 – 4 = 266 (m)
Đáp số: 266 m
+ Nêu cách so sánh các số có nhiều
chữ số ?
+ Nêu cách tính chu vi hình chữ nhật ? - HS thực hiện.
- Nhận xét tiết học.
- Về nhà ôn lại bài và chuẩn bị bài sau.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu có):
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Toán
Bài 37: LUYỆN TẬP (Tiết 2)
Thời gian thực hiện: Ngày 4 tháng 1 năm 2024
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1.Năng lực
* Năng lực đặc thù:
- Ôn tập, củng cố kiến thức về nhân, chia với (cho) số có một chữ số;
- Vận dụng giải bài toán tìm hai số biết tổng và hiệu của hai số đó.
* Năng lực chung: Năng lực tư duy, lập luận toán học, năng lực giao tiếp hợp tác,
giải quyết vấn đề sáng tạo.
2.Phẩm chất: Chăm chỉ, trách nhiệm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Máy tính, ti vi, Phiếu bài tập.
- HS: SGK, vở ghi
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Mở đầu:
- GV cho HS thực hiện yêu cầu sau:
+ Tính:
234 098 + 56 023; 90 098 – 23 986
- HS thực hiện.
112 245 x 4;
56 098 : 3
- GV nhận xét, giới thiệu bài.
3. Hoạt động Luyện tập, thực hành
Bài 1: Làm việc cá nhân
- GV mời HS đọc yêu cầu.
- HS đọc yêu cầu BT.
+ Bài tập yêu cầu gì ?
- HS phát biểu.
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân.
- HS tự làm bài + lên bảng chữa bài.
*Kết quả:
- Yêu cầu HS chia sẻ cách tính.
23 152
4
92 608
6071
3
18213
- GV nhận xét, kết luận, chữa bài
đúng.
Bài 2: Làm việc theo cặp
- GV mời HS đọc yêu cầu.
- HS đọc yêu cầu BT.
+ Bài tập yêu cầu gì ?
- HS phát biểu.
- Yêu cầu HS thảo luận tìm đáp án - HS thảo luận theo cặp.
đúng.
- HS nối tiếp phát biểu.
*Kết quả:
a) Đáp án: B
b) Đáp án: B
- Yêu cầu HS chia sẻ cách làm.
- GV nhận xét, kết luận, chữa bài
đúng.
- GV củng cố cách chuyển đổi các
đơn vị đo khối lượng và đo diện tích.
Bài 3: Làm việc cá nhân
- GV mời HS đọc yêu cầu.
- HS đọc yêu cầu BT.
+ Bài tập yêu cầu gì ?
- HS phát biểu.
- Yêu cầu HS làm bài vào vở.
- HS làm bài vào vở.
- 1 HS lên bảng làm bài.
- Yêu cầu HS chia sẻ cách làm.
Bài giải
Số học sinh của một lớp học bơi là:
120 : 5 = 24 (học sinh)
Số học sinh của một lớp học bóng đá
là: 60 : 5 = 12 (học sinh)
Số học sinh của một lớp học bơi nhiều
hơn số học sinh học bóng đá là:
24 – 12 = 12 (học sinh)
Đáp số: 12 học sinh.
- GV nhận xét, kết luận, chữa bài
đúng.
Bài 4: Làm việc theo nhóm
- GV mời HS đọc yêu cầu.
- HS đọc bảng số liệu, câu hỏi.
+ Bài tập yêu cầu gì ?
- HS phát biểu.
- Yêu cầu HS làm bài theo nhóm.
- HS thảo luận.
- HS đại diện các nhóm trình bày.
*Lời giải:
- GV nhận xét, kết luận.
+ Tổng số huy chương vàng là 65
huy chương
- Tổng số huy chương bạc là 62 huy
chương
- Tổng số huy chương đồng là 56 huy
chương
+ Trong các môn thi đấu, môn bơi có
số huy chương vàng nhiều nhất.
Bài 5: Làm việc cá nhân
- GV mời HS đọc yêu cầu.
- HS đọc yêu cầu BT.
+ Bài tập yêu cầu gì ?
- HS phát biểu.
- Yêu cầu HS làm bài vào vở.
- HS làm bài vào vở.
- 1 HS lên bảng chữa bài.
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng.
4. Vận dụng, trải nghiệm
Bài giải:
Xe thứ nhất chở được số tạ muối là:
(50 + 4) : 2 = 27 (tạ)
Xe thứ hai chở được số tạ muối là:
50 – 27 = 23 (tạ)
Đáp số: xe 1: 27 tạ muối;
xe 2: 23 tạ tạ
muối
- GV củng cố cách tìm hai số khi biết - HS thực hiện.
tổng và hiệu của hai số đó.
- GV yêu cầu HS thực hiện yêu cầu:
Lớp 4A có 35 học sinh trong đó số - HS thực hiện.
học sinh nữ ít hơn học sinh nam 5 học
sinh. Hỏi lớp 4A có bao nhiêu học
sinh nam ?
- Nhận xét tiết học.
- Về nhà ôn lại bài và chuẩn bị bài
sau.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu có):
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Toán
Bài 37: LUYỆN TẬP (Tiết 3)
Thời gian thực hiện: Ngày 5 tháng 1 năm 2024
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1.Năng lực
* Năng lực đặc thù:
- Ôn tập, củng cố kiến thức về nhận biết số chẵn, số lẻ; về tính giá trị của biểu thức;
so sánh, tính toán trên các số đo đại lượng; giải các bài toán liên quan đến tiền Việt
Nam; tính chu vi, diện tích hình chữ nhật; các bài toán tìm hai số biết tổng và hiệu
của hai số đó.
* Năng lực chung: Năng lực tư duy, lập luận toán học, năng lực giao tiếp hợp tác,
giải quyết vấn đề sáng tạo.
2. Phẩm chất: Chăm chỉ, trách nhiệm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Máy tính, ti vi, Phiếu bài tập.
- HS: SGK, vở ghi
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Mở đầu:
- GV cho HS thực hiện yêu cầu sau:
+ Viết số chẵn nhỏ nhất có 1 chữ số, 2 - HS thực hiện.
chữ số, 3 chữ số, 4 chữ số?
+ Kể tên các đơn vị đo diện tích đã
học?
- GV nhận xét, giới thiệu bài.
2. Luyện tập, thực hành:
Bài 1: Làm việc cá nhân
- GV mời HS đọc yêu cầu.
- HS đọc yêu cầu BT.
+ Bài tập yêu cầu gì ?
- HS phát biểu.
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân.
- HS làm bài + trình bày kết quả.
*Kết quả:
+ Chọn B (hai số chẵn là 14 và 1
- Yêu cầu HS chia sẻ cách làm.
002).
- GV nhận xét, kết luận, chữa bài
đúng.
+ Nêu đặc điểm của dãy số tự nhiên - HS phát biểu.
chẵn ? Dãy số tự nhiên lẻ ?
Bài 2: Làm việc theo cặp
- GV mời HS đọc yêu cầu.
- HS đọc yêu cầu BT.
+ Bài tập yêu cầu gì ?
- HS phát biểu.
- Yêu cầu HS làm bài vào vở.
- HS làm bài vào vở, đổi chéo kiểm
tra.
- 2 HS lên bảng chữa bài.
*Kết quả:
- Yêu cầu HS chia sẻ cách làm.
1 m2 56 dm2 > 27 dm2 + 89 dm2
150 mm2 x 2 = 3 cm2
6 tạ + 2 tạ > 75 yến
4 tấn 500 kg = 9 000 kg : 2
- GV nhận xét, kết luận, chữa bài
đúng.
+ Các số tự nhiên liên tiếp hơn, kém - HS phát biểu.
nhau bao nhiêu đơn vị?
+ Các đơn vị đo diện tích gấp (kém) - HS phát biểu.
nhau bao nhiêu lần ?
+ Các đơn vị đo khối lượng kém hoặc
gấp nhau bao nhiêu lần giữa hai đơn
vị đo liền kề ?
Bài 3: Làm việc cá nhân
- GV mời HS đọc yêu cầu.
- HS đọc yêu cầu BT.
+ Bài tập yêu cầu gì ?
- HS phát biểu.
- Yêu cầu HS làm bài vào vở BT.
- HS làm bài cá nhân vào vở BT.
- 2 HS lên bảng làm bài.
*Kết quả:
- Yêu cầu HS chia sẻ cách làm.
a) 78 060 : (10 – 7) + 300 045
= 78 060 : 3 + 300 045
= 26 020 + 300 045
= 326 065
b) 26 000 + 9 015 x 6
= 26 000 + 54 090
= 80 090
- GV nhận xét, kết luận, chữa bài
đúng.
+ Nêu quy tắc tính giá trị của biểu - HS phát biểu.
thức số có dấu ngoặc đơn và không có
dấu ngoặc đơn ?
Bài 4: Làm việc theo cặp
- GV mời HS đọc yêu cầu.
- HS đọc yêu cầu BT.
+ Bài tập yêu cầu gì ?
- HS phát biểu.
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi.
- HS làm bài theo cặp + trình kết quả.
- 1 HS lên bảng làm bài.
+ Hình bình hành có đặc điểm gì ?
+ Hình thoi có đặc điểm gì ?
Bài 5: Làm việc cá nhân
- GV mời HS đọc yêu cầu.
+ Bài tập yêu cầu gì ?
- Yêu cầu HS làm bài vào vở.
a) - EDGH là hình thoi Đ
- LDEK là hình bình hành Đ
- KEHI là hình thoi S
- Có 2 đoạn thẳng song song với
đoạn thẳng DE Đ
b) Những đoạn thẳng vuông góc với
đoạn thẳng LI là: KE, LD, IH
- HS đọc yêu cầu BT.
- HS phát biểu.
- HS phân tích bài toán.
- HS làm bài vào vở.
- 1 HS lên bảng làm bài.
Bài giải:
Trong vườn có số cây ổi là:
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng.
(760 + 40) : 2 = 400 (cây)
Trong vườn có số cây chuối là:
760 – 400 = 360 (cây)
Đáp số: cây ổi: 400 cây;
cây chuối: 360 cây.
3. Vận dụng, trải nghiệm
- GV củng cố về đặc điểm của hình
bình hành, hình thoi.
+ Thế nào là hai đường thẳng song
song ?
+ Hai đường thẳng vuông góc có đặc
điểm gì ?
- Nhận xét tiết học.
- Về nhà ôn lại bài và chuẩn bị bài
sau.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu có):
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
BGH ký duyệt 1/1/2024
Đặng Kim Hải
 









Các ý kiến mới nhất