TUẦN 02

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lý Minh Hùng
Ngày gửi: 22h:21' 19-08-2018
Dung lượng: 234.0 KB
Số lượt tải: 85
Nguồn:
Người gửi: Lý Minh Hùng
Ngày gửi: 22h:21' 19-08-2018
Dung lượng: 234.0 KB
Số lượt tải: 85
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 13/08/2018
Tiết số:3 Tuần: 02
VẬT LÍ 12
BÀI TẬP
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
- Ôn tập và củng cố được:
+ Định nghĩa dao động điều hoà.
+ Li độ, biên độ, tần số, chu kì, pha, pha ban đầu là gì?
- Viết được: + Phương trình của dao động điều hoà và giải thích được cá đại lượng trong phương trình.
+ Công thức liên hệ giữa tần số góc, chu kì và tần số.
+ Công thức vận tốc và gia tốc của vật dao động điều hoà.
2. Kĩ năng: Vận dụng được kiến thức của bài để làm được các bài tập sgk và các bài tập tương tự.
3. Thái độ: Vui thích môn học, tập trung học tập,…
II. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên: Một số bài tập minh họa cho các dạng bài tập…
2. Học sinh: Học bài và làm các bài tập trong sgk, nháp, máy tính…
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số, vệ sinh, đồng phục, sgk,…
2. Kiểm tra bài cũ:
* Viết các phương trình dđđh? Giải thích các đại lượng, đơn vị?
* Viết công thức liên hệ giữa tần số góc, chu kì và tần số trong dđđh?
* Viết công thức liên hệ giữa biên độ, vận tốc, tần số góc và li độ (công thức độc lập với thời gian)?
3. Bài mới:
CHƯƠNG I: DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA. CON LẮC LÒ XO (phụ đạo 12)
Dạng I: Các khái niệm cơ bản về dao động điều hoà:
Những kiến thức cần nắm: - ĐN về dđđh.
Ý nghĩa của các đại lượng có trong pt dao động: x = Acos(. Trong đó A, là những hằng số.
+ x: li độ dao động( Khoảng cách từ vị trí của vật đến VTCB)( có thể âm hoặc dương hoặc bằng không)
+ A= xmax : Biên độ dao động ( A>0)
+ : Tần số góc (rad/s) (>0)
+ : Pha ban đầu (có thể âm hoặc dương hoặc bằng không) + : Pha dao động
Câu 1(HS TB yếu): Trong pt dđđh: : x = Acos(.
A.Biên độ A, tần số góc, pha ban đầu là các hằng số dương.
B. Biên độ A, tần số góc, pha ban đầu là các hằng số âm.
C. Biên độ A, t.số góc, pha b.đầu là các h.số phụ thuộc cách chọn góc t.gian t= 0.
D. Biên độ A, tần số góc là các hằng số dương, pha ban đầu là hằng số phụ thuộc cách chọn góc thời gian t= 0.
Câu 2(HS TB yếu): Xác định các đại lượng dđđh từ pt chuyền động theo pt: x= 4cos(. (cm; s)
Xác định biên độ, chu kì, tần số, pha ban đầu của dđ.
lập biểu thức của vận tốc và gia tốc
Tìm giá trị cực đại của vận tốc và gia tốc
Câu 3(HS TB yếu): Pt dđ của một vật dđđh có dạng : x = 6cos(. (cm; s). Tần số góc và chu kì dao động là:
A. 6 (rad/s); 0,032 s. B. 5 (rad/s); 0,2 s. C. 5 (rad/s); 1,257 s. D. 10(rad/s); 0,2 s.
Câu 4(HS TB yếu): Pt dđ của một vật dđđh có dạng : x = 0,2cos(. (m) . Chu kì T, tần số góc, pha ban đầu , biên độ A, và li độ x của vật tại thời điểm t = 0,2 s là:
A. 0,1s, 5 /s, /6, 0,2m, 0,1m. B. 0,2s, 10 /s, /3, 0,1m, 0,2m.
C. 0,1s, 5 /s, /6, 0,2m, 0,2m. D. 0,2s, 10 /s, /6, 0,2m, 0,1m.
Câu 6(HS TB yếu): Một chất điểm dđđh trên một quĩ đạo thẳng dài 10 cm. Biên độ dđ của vật là:
A. 5 cm. B. 10 cm. C. 2,5 cm. D. 20 cm.
Câu 7: Pt của 1 vật dđđh có dạng: x = 20cos(2(cm); Li
Tiết số:3 Tuần: 02
VẬT LÍ 12
BÀI TẬP
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
- Ôn tập và củng cố được:
+ Định nghĩa dao động điều hoà.
+ Li độ, biên độ, tần số, chu kì, pha, pha ban đầu là gì?
- Viết được: + Phương trình của dao động điều hoà và giải thích được cá đại lượng trong phương trình.
+ Công thức liên hệ giữa tần số góc, chu kì và tần số.
+ Công thức vận tốc và gia tốc của vật dao động điều hoà.
2. Kĩ năng: Vận dụng được kiến thức của bài để làm được các bài tập sgk và các bài tập tương tự.
3. Thái độ: Vui thích môn học, tập trung học tập,…
II. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên: Một số bài tập minh họa cho các dạng bài tập…
2. Học sinh: Học bài và làm các bài tập trong sgk, nháp, máy tính…
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số, vệ sinh, đồng phục, sgk,…
2. Kiểm tra bài cũ:
* Viết các phương trình dđđh? Giải thích các đại lượng, đơn vị?
* Viết công thức liên hệ giữa tần số góc, chu kì và tần số trong dđđh?
* Viết công thức liên hệ giữa biên độ, vận tốc, tần số góc và li độ (công thức độc lập với thời gian)?
3. Bài mới:
CHƯƠNG I: DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA. CON LẮC LÒ XO (phụ đạo 12)
Dạng I: Các khái niệm cơ bản về dao động điều hoà:
Những kiến thức cần nắm: - ĐN về dđđh.
Ý nghĩa của các đại lượng có trong pt dao động: x = Acos(. Trong đó A, là những hằng số.
+ x: li độ dao động( Khoảng cách từ vị trí của vật đến VTCB)( có thể âm hoặc dương hoặc bằng không)
+ A= xmax : Biên độ dao động ( A>0)
+ : Tần số góc (rad/s) (>0)
+ : Pha ban đầu (có thể âm hoặc dương hoặc bằng không) + : Pha dao động
Câu 1(HS TB yếu): Trong pt dđđh: : x = Acos(.
A.Biên độ A, tần số góc, pha ban đầu là các hằng số dương.
B. Biên độ A, tần số góc, pha ban đầu là các hằng số âm.
C. Biên độ A, t.số góc, pha b.đầu là các h.số phụ thuộc cách chọn góc t.gian t= 0.
D. Biên độ A, tần số góc là các hằng số dương, pha ban đầu là hằng số phụ thuộc cách chọn góc thời gian t= 0.
Câu 2(HS TB yếu): Xác định các đại lượng dđđh từ pt chuyền động theo pt: x= 4cos(. (cm; s)
Xác định biên độ, chu kì, tần số, pha ban đầu của dđ.
lập biểu thức của vận tốc và gia tốc
Tìm giá trị cực đại của vận tốc và gia tốc
Câu 3(HS TB yếu): Pt dđ của một vật dđđh có dạng : x = 6cos(. (cm; s). Tần số góc và chu kì dao động là:
A. 6 (rad/s); 0,032 s. B. 5 (rad/s); 0,2 s. C. 5 (rad/s); 1,257 s. D. 10(rad/s); 0,2 s.
Câu 4(HS TB yếu): Pt dđ của một vật dđđh có dạng : x = 0,2cos(. (m) . Chu kì T, tần số góc, pha ban đầu , biên độ A, và li độ x của vật tại thời điểm t = 0,2 s là:
A. 0,1s, 5 /s, /6, 0,2m, 0,1m. B. 0,2s, 10 /s, /3, 0,1m, 0,2m.
C. 0,1s, 5 /s, /6, 0,2m, 0,2m. D. 0,2s, 10 /s, /6, 0,2m, 0,1m.
Câu 6(HS TB yếu): Một chất điểm dđđh trên một quĩ đạo thẳng dài 10 cm. Biên độ dđ của vật là:
A. 5 cm. B. 10 cm. C. 2,5 cm. D. 20 cm.
Câu 7: Pt của 1 vật dđđh có dạng: x = 20cos(2(cm); Li
 








Các ý kiến mới nhất