Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Từ vựng về dùng bữa hàng ngày tại nhà hàng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà đạt
Ngày gửi: 07h:20' 29-05-2015
Dung lượng: 20.3 KB
Số lượt tải: 63
Số lượt thích: 0 người
Eating out
eat/dine/meetat/in a restaurant ăn/dùngbữa/gặpmặttạinhàhàng
go (out)/take someone (out)for lunch/dinner/a meal điăn/mờiaiđódùngbữatrưa/tối ở ngoài
havea meal with someone dùngbữavớiaiđó
make/havea reservation đặtbàn
reservea table for six đặtbàncho 6 người
ask for/requesta table for two/a table by the window yêucầubàn 2 người/ bàncạnhcửasổ
In the restaurant
waitto be seated chờđượcsắpchỗ
show someoneto their table dẫnaiđóđếnbàncủahọ
sitin the corner/by the window/at the bar/at the counter ngồitronggóc/cạnhcửasổ/tạiquầy bar/tạiquầythungân
hand someone/give someonethe menu/wine list đưachoaiđó menu/danhsáchrượu
open/read/study/perusethe menu mở/đọc/ngâmcứu/xemkỹ menu
the restauranthasa three-course set menu/a children’s menu/an extensive wine list nhàhàngcó set menu 3 món/menu chotrẻem/danhsáchrượuthêm
taste/sample/trythe wine nếm/thửrượu
the waitertakesyour order bồibànnhậnyêucầucủabạn
order/choose/have the soup of the day/one of the specials/the house specialty gọi/chọnmón soup củangàyhômđó/mộttrongnhữngmónđặcbiệt/mónđặcsảncủanhàhàng
enjoy your meal thưởngthứcbữaăn
complain about the food/the service/your meal than phiềnvềthứcăn/dịchvụ/bữaăncủabạn
serve/finish the appetizers/the first course/the main course/dessert/coffee phụcvụ/ dùngxongmónkhaivị/ mónthứnhất/ mónchính/ trángmiệng/càphê
Paying
pay/ask for the check trả/yêucầuhóađơn
pay for/treat someone to dinner/lunch/the meal trảchoai/baoaiđóăntối/ăntrưa/bữaăn
a gratuity/a service charge is (not) included (không) baogồmtiềnthưởng/phíphụcvụ
give someone/leave (someone) a tip cho/đểlạitiềnthưởng/tiềntíp
 
Source:http://blog.leerit.com/tu-vung-ve-dung-bua-nha-hang/#ixzz3KzLb4TLP Under Creative Commons License:Attribution Non-Commercial No Derivatives
 
Gửi ý kiến