từ vựng và ngữ pháp anh 5 MỚI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thanh Huyền
Ngày gửi: 20h:13' 23-04-2015
Dung lượng: 107.0 KB
Số lượt tải: 1748
Nguồn:
Người gửi: Lê Thanh Huyền
Ngày gửi: 20h:13' 23-04-2015
Dung lượng: 107.0 KB
Số lượt tải: 1748
Số lượt thích:
0 người
UNIT 6. A VISIT TO THE ZOO
I. Lesson 1
a. Newwords:
Special(a) đặc biệt
Amazing (a) ngạc nhiên
Zoo keeper (n) người trông giữ vườn thú
Show (n) buổi biểu diễn
Animal (n) động vật
b. Structure:
1. S+ take + O+ to địa điểm…….( đưa ai đó tới đâu)
Ex: My mother took me to the supermarket
2. What did you do at the zoo? -> We walked around to see the animals
Bạn đã làm gì ở vườn thú? Tôi đi vòng quanh xem động vật
3. What animal is it ? động vật gì ?
4. What colour/color is it? Màu gì?
II. Lesson 2
Cách đọc động từ có quy tắc khi thêm “ED”
Đọc là/’t’/
Đọc là/’id’/
Đọc là/’đ’/
Ex: looked, watched, washed, mixed, stopped…
Ex: decided, started….
Ex: stayed, lived, played, learned….
/ với những động từ tận cùng khi chưa thêm ED là: c,k,p,f,ch,s,sh,x :
với những động từ tận cùng khi chưa thêm ED là: t,d
với những động từ tận cùng khi chưa them ED là cá từ còn lại trừ 2 trường hợp trên
III. Lesson 3:
a. Newwords
Trick (n) màn ảo thuật
Burning hoop (n) vòng lửa làm xiếc
Lion (n)-> lions: sư tử
Mouse (n)-> mice: chuột
Horse (n)-> horses : ngựa
Laugh (v) cười
Bite- bit (v) cằn
Forget- forgot (v) quên
Net (n) mạng
Jungle (n) rừng sâu
Stripe (n) kẻ sọc
b. Structure
1. What did you see at the animal show ?-> I saw a monkey riding a horse
Bạn xem gì ở buổi biểu diễn thú-> tôi xem khỉ cưỡi voi.
Chú ý: S+ see (saw) + n + Ving…….( nhìn thấy ai đó, con gì đó đang làm gì)
thú
S +want/wants/wanted+ to V( muốn làm gì đó)
___________________________________________________
UNIT 7. MY FAVOURITE SPORTS AND GAMES
I. Lesson 1
a. Newwords:
Prefer (v) thích hơn +N/ Ving
Farm town: trò chơi nông trai
Rollerskating (v) : trươt băng
Karate (n): môn võ karate
Basketball (n): môn bóng rổ
Shuttlecock sport (n) môn đá cầu
Hokey-pokey
b. Structure
Hỏi về môn thể thao hay trò chơi bạn ưa thích
A: WHAT IS YOUR FAVOURITE SPORT/GAME?
B: IT IS+ Môn thể thao bạn thích/ trò chơi bạn thích.
Bạn thích môn thể thao/ trò chơi nào? .....................
II. Lesson 3
a. Newwords:
Trạng từ tần suất( dùng trong thì HTT) (adv)
Always: luôn luôn
Often: thường thường
Sometimes : thỉnh thoảng
Rarely: hiếm khi
Never : không bao giờ
One time= once ( 1 lần)
two times= twice ( 2 lần)
Three times/ four times...........
Exciting (a) thú vị
Indoor: trong nhà >< outdoor : ngoài trời
Seeker (n) người tìm
Close her eyes (v) nhắm mắt
b. Structure
1. Câu hỏi về mức độ thường xuyên làm công việc gi như thế nào?
How often do you play tennis? -> I play tennis twice a week.
_________ does she _________? -> She plays_______________ .
2. She starts looking for the children
S+ start/ like/ love/ enjoy + Ving
UNIT 8. MY FAVOURITE BOOKS
a. Newwords:
Interesting (a) thú vị
Interesting in + Ving: thích làm gì
Borrow (v) mượn
Lend (v) cho mượn
Thief(n)-.thieves (dt số nhiều) tên trộm
Magic lamp ( n) cây đèn thần
Starfruit (n) khế
Dwarf (n) chú lùn
Character (n) nhân vật
Kind of book (n) loại sách
Brave (a) dũng cảm
Intelligent (a) = clever(a) thông minh
Hard- working (a) chăm chỉ
Patriotic (a) : yêu nước
Good- natured (a) : có tính cách tử tế
Gentle (a) ôn hòa
Miserable (a) bất hạnh, nghèo nàn
b. Structure
Thì HTTD( present progressive tense)
1 số câu hỏi dài:
What are you doing ?-> I am reading book.
What is she doing ?-> she is reading book
What book are you reading ?
I. Lesson 1
a. Newwords:
Special(a) đặc biệt
Amazing (a) ngạc nhiên
Zoo keeper (n) người trông giữ vườn thú
Show (n) buổi biểu diễn
Animal (n) động vật
b. Structure:
1. S+ take + O+ to địa điểm…….( đưa ai đó tới đâu)
Ex: My mother took me to the supermarket
2. What did you do at the zoo? -> We walked around to see the animals
Bạn đã làm gì ở vườn thú? Tôi đi vòng quanh xem động vật
3. What animal is it ? động vật gì ?
4. What colour/color is it? Màu gì?
II. Lesson 2
Cách đọc động từ có quy tắc khi thêm “ED”
Đọc là/’t’/
Đọc là/’id’/
Đọc là/’đ’/
Ex: looked, watched, washed, mixed, stopped…
Ex: decided, started….
Ex: stayed, lived, played, learned….
/ với những động từ tận cùng khi chưa thêm ED là: c,k,p,f,ch,s,sh,x :
với những động từ tận cùng khi chưa thêm ED là: t,d
với những động từ tận cùng khi chưa them ED là cá từ còn lại trừ 2 trường hợp trên
III. Lesson 3:
a. Newwords
Trick (n) màn ảo thuật
Burning hoop (n) vòng lửa làm xiếc
Lion (n)-> lions: sư tử
Mouse (n)-> mice: chuột
Horse (n)-> horses : ngựa
Laugh (v) cười
Bite- bit (v) cằn
Forget- forgot (v) quên
Net (n) mạng
Jungle (n) rừng sâu
Stripe (n) kẻ sọc
b. Structure
1. What did you see at the animal show ?-> I saw a monkey riding a horse
Bạn xem gì ở buổi biểu diễn thú-> tôi xem khỉ cưỡi voi.
Chú ý: S+ see (saw) + n + Ving…….( nhìn thấy ai đó, con gì đó đang làm gì)
thú
S +want/wants/wanted+ to V( muốn làm gì đó)
___________________________________________________
UNIT 7. MY FAVOURITE SPORTS AND GAMES
I. Lesson 1
a. Newwords:
Prefer (v) thích hơn +N/ Ving
Farm town: trò chơi nông trai
Rollerskating (v) : trươt băng
Karate (n): môn võ karate
Basketball (n): môn bóng rổ
Shuttlecock sport (n) môn đá cầu
Hokey-pokey
b. Structure
Hỏi về môn thể thao hay trò chơi bạn ưa thích
A: WHAT IS YOUR FAVOURITE SPORT/GAME?
B: IT IS+ Môn thể thao bạn thích/ trò chơi bạn thích.
Bạn thích môn thể thao/ trò chơi nào? .....................
II. Lesson 3
a. Newwords:
Trạng từ tần suất( dùng trong thì HTT) (adv)
Always: luôn luôn
Often: thường thường
Sometimes : thỉnh thoảng
Rarely: hiếm khi
Never : không bao giờ
One time= once ( 1 lần)
two times= twice ( 2 lần)
Three times/ four times...........
Exciting (a) thú vị
Indoor: trong nhà >< outdoor : ngoài trời
Seeker (n) người tìm
Close her eyes (v) nhắm mắt
b. Structure
1. Câu hỏi về mức độ thường xuyên làm công việc gi như thế nào?
How often do you play tennis? -> I play tennis twice a week.
_________ does she _________? -> She plays_______________ .
2. She starts looking for the children
S+ start/ like/ love/ enjoy + Ving
UNIT 8. MY FAVOURITE BOOKS
a. Newwords:
Interesting (a) thú vị
Interesting in + Ving: thích làm gì
Borrow (v) mượn
Lend (v) cho mượn
Thief(n)-.thieves (dt số nhiều) tên trộm
Magic lamp ( n) cây đèn thần
Starfruit (n) khế
Dwarf (n) chú lùn
Character (n) nhân vật
Kind of book (n) loại sách
Brave (a) dũng cảm
Intelligent (a) = clever(a) thông minh
Hard- working (a) chăm chỉ
Patriotic (a) : yêu nước
Good- natured (a) : có tính cách tử tế
Gentle (a) ôn hòa
Miserable (a) bất hạnh, nghèo nàn
b. Structure
Thì HTTD( present progressive tense)
1 số câu hỏi dài:
What are you doing ?-> I am reading book.
What is she doing ?-> she is reading book
What book are you reading ?








Tàii liệu của bạn rất hữu ích ,bạn có thể chia sẻ cho mình nội dung ngữ pháp từ bài 1- 5 . Thanks very much !