Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Từ vựng tiếng Anh về Y tế - Bệnh tật

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Cóp nhặt
Người gửi: Trần Bảng
Ngày gửi: 08h:53' 29-06-2015
Dung lượng: 35.5 KB
Số lượt tải: 155
Số lượt thích: 0 người
Từ vựng tiếng Anh về Y tế - các loại bệnh
Allergy : Dị ứng
Arthritis : đau khớp xương
Asthma : Suyễn
Bilharzia: bệnh giun chỉ
cardiologist : bác sĩ bệnh tim
Constipation : táo bón
Cholera
Dentist : nha sĩ
Diarrhea: Ỉa chảy
Flu : Cúm
Gynecologist : bác sĩ phụ khoa
Hepatitis : viêm gan
Malaria : Sốt rét
Obstetrician:bác sĩ sản khoa
Ophthalmologist : bác sĩ khoa mắt
Pediatrician : bác sĩ nhi khoa
Psychologist :bác sĩ tâm lý học
Scabies : Bệnh ghẻ
Smallpox : bệnh đậu mùa
Sprain : Bong gân
Stroke/ Heart attack : bệnh tim
Surgeon: bác sĩ giải phẫu
Tuberculosis: bệnh lao
Typhoid : bệnh thương hàn
1.rash /ræʃ/ - phát ban 2. fever /ˈfiː.vəʳ/ - sốt cao 3. insect bite /ˈɪn.sekt baɪt/ - côn trùng đốt 4. chill /tʃɪl/ - cảm lạnh 5. black eye /blæk aɪ/ - thâm mắt 6. headache /ˈhed.eɪk/ - đau đầu 7. stomach ache /ˈstʌmək-eɪk/ - đau dạ dày 8. backache /ˈbæk.eɪk/ - đau lưng 9. toothache /ˈtuːθ.eɪk/ - đau răng 10. high blood pressure /haɪ blʌd ˈpreʃ.əʳ/ - cao huyết áp 11. cold /kəʊld/ - cảm lạnh 12. sore throat /sɔːʳ θrəʊt/ - viêm họng 13. sprain /spreɪn/ - sự bong gân 14. infection /ɪnˈfek.ʃən/ - nhiễm trùng 15. broken bone /ˈbrəʊ.kən bəʊn/ - gãy xương 16. cut /kʌt/ - bị cắt 17. bruise /bruːz/ - vết thâm 18. burn /bɜːn/ - bị bỏng 19. stretch bandage /stretʃ ˈbæn.dɪdʒ/ băng cuộn dài 20. tongue depressor /tʌŋ dɪˈpresəʳ/ - cái đè lưỡi""
Tuberculosis: bệnh lao
Surgeon: bác sĩ giải phẫu
Stroke/ Heart attack : bệnh tim
 Sprain : Bong gân
Smallpox : bệnh đậu mùa
Scabies : Bệnh ghẻ
Psychologist :bác sĩ tâm lý học
Pediatrician : bác sĩ nhi khoa
Ophthalmologist : bác sĩ khoa mắt
Obstetrician:bác sĩ sản khoa
Malaria : Sốt rét
Typhoid : bệnh thương hàn
Hepatitis  viêm gan
Gynecologist : bác sĩ phụ
Flu : Cúm.
Colic – Đau bụng gió (thường gặp ở trẻ em)
Muscle cramp – Chuột rút cơ
To have a broken bone – Bị gãy xương
Travel sick – Say xe, trúng gió
Diarrhea: Ỉa chảy
 Dentist : nha sĩ
Constipation : táo bón
Cardiologist : bác sĩ bệnh tim
 Bilharzia: bệnh giun chỉ
Asthma : Suyễn
 Arthritis : đau khớp xương
Allergy : Dị ứng
 tongue depressor /tʌŋ  dɪ ˈpresəʳ/ – cái đè lưỡi
 stretch bandage /stretʃ ˈbæn.dɪdʒ/ băng cuộn dài
burn /bɜːn/ – bị bỏng
bruise /bruːz/ – vết thâm
cut /kʌt/ – bị cắt
. broken bone /ˈbrəʊ kən bəʊn/ – gãy xương
 infection /ɪn ˈfek ʃən/ – nhiễm trùng
sprain /spreɪn/ – sự bong gân
 sore throat /sɔːʳ  θrəʊt/ – viêm họng
cold /kəʊld/ – cảm lạnh . ví dụ: I don’t want to catch a cold!. Tôi không muốn bị cảm lạnh
high blood pressure /haɪ  blʌd  ˈpreʃ.əʳ/ – cao huyết áp
toothache /ˈtuːθ eɪk/ – đau răng
backache /ˈbæk eɪk/ – đau lưng
 stomach ache /ˈstʌ mək- eɪk/ – đau dạ dày
headache /ˈhed eɪk/ – đau đầu
black eye /blæk  aɪ/ – thâm mắt
 chill /tʃɪl/ – cảm lạnh
insect bite /ˈɪn.sekt baɪt/ – côn trùng đốt
 fever /ˈfiː.vəʳ/ – sốt cao
rash /ræʃ/ – phát ban
Zoster: /’zɔstə/ :dời leo, zona
Bad breath / bæd breθ/ : Hôi miệng
Bad arm /bæd ɑ:m/ : hôi nách
Acne /’ækni/ : mụn trứng cá
Freckles /’frekl/ : tàn nhang
Sneeze /sni:z/ : hắt hơi
Deaf /def/ : điếc
Dumb /dʌm/ : câm
Runny nose/rʌniɳ n s / : sổ mũi
Cóp nhặt
 
Gửi ý kiến