Từ vựng tiếng Anh về du lịch

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Trần Bảng
Ngày gửi: 16h:27' 03-07-2015
Dung lượng: 50.5 KB
Số lượt tải: 161
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Trần Bảng
Ngày gửi: 16h:27' 03-07-2015
Dung lượng: 50.5 KB
Số lượt tải: 161
Số lượt thích:
0 người
Từ vựng tiếng Anh về du lịch
have/take a holiday (a vacation)/a break/a day off/a gap year: nghỉ mát/nghỉ ngơi/nghỉ làm một ngày/nghỉ ngắt quãng một năm sau khi ra trường
go on/be on holiday (vacation)/leave/honeymoon/safari/a trip/a tour/a cruise/a pilgrimage đi nghỉ mát/đi nghỉ phép/đi nghỉ tuần trăng mật/đi quan sát động vật hoang dã/đi chơi xa/đi tour/đi chơi biển/đi hành hương
go backpacking/camping/hitchhiking/sightseeing: đi du lịch ba-lô/đi cắm trại/đi nhờ xe/đi tham quan
plan a trip/a holiday (a vacation)/your itinerary: lên kế hoạch đi chơi/đi nghỉ/lên lịch trình
book accommodation/a hotel room/a flight/tickets: đặt chỗ ở/phòng khách sạn/chuyến bay/vé
have/make/cancel a reservation/booking: đặt chỗ/hủy đặt chỗ
rent a villa/a holiday home/a holiday cottage: thuê một biệt thự/nhà nghỉ riêng ở ngoại ô/nhà nhỏ ở ngoại ô
hire/rent a car/bicycle/moped: thuê xe hơi/xe đạp/xe máy
stay in a hotel/a bed and breakfast/a youth hostel/a villa/a holiday home/a caravan: nghỉ ở khách sạn/nhà khách (có điểm tâm)/nhà trọ du lịch/biệt thự/nhà nghỉ riêng ở ngoại ô/nhà lưu động
cost/charge $100 a/per night for a single/double/twin/standard/en suite room: tính phí $100 một đêm cho phòng đơn/phòng giường đôi/phòng 2 giường đơn/phòng tiêu chuẩn/phòng có toilet riêng
check into/out of a hotel/a motel/your room: nhận/trả phòng khách san/phòng của bạn
pack/unpack your suitcase/bags: đóng gói/mở va-li/túi xách
call/order room service: gọi/đặt dịch vụ phòng
cancel/cut short a trip/holiday (vacation): hủy/bỏ dở chuyến đi/kỳ ngỉ
Các câu thường gặp:
1. Do you speak English? – Bạn có nói tiếng Anh không? 2. My name is __________. – Tên tôi là ________. 3. Can you speak more slowly? – Bạn có thể nói chậm một chút được không? 4. Where can I find a bus/taxi? – Tôi có thể tìm xe bus/taxi ở đâu? 5. Where can I find a train/metro? – Tôi có thể tìm tàu hỏa/tàu ngầm ở đâu? 6. Can you take me to the airport please? – Bạn có thể chở tôi đến sân bay được không? 7. How much does this cost? – Cái này giá bao nhiêu? 8. Do you take credit cards? – Bạn có nhận thẻ tín dụng không? 9. Where is the nearest bathroom? - Xin cho hỏi phòng tắm gần nhất ở đâu? 10. Where can I get something to eat? – Tôi có thể tìm đồ ăn ở nơi nào ạ?
11.you show me on a map how to get there? – Bạn có thể chỉ cho tôi trên bản đồ, làm thế nào đến đó được chứ? 12. Will you write that down for me? – Bạn có thể viết nó xuống giúp tôi được không? 13. I need help. – Tôi cần sự giúp đỡ. 14. I’m lost. – Tôi bị lạc rồi. 15. I am ________. – Tôi là người nước _____________. 16. Please call the _________ Embassy. – Làm ơn gọi cho Đại sứ quán nước __________. 17. Please call the police. – Làm ơn gọi cho cảnh sát. 18. I need a doctor. – Tôi cần bác sĩ. 19. My blood type is ______. – Nhóm máu của tôi là nhóm _________. 20. I’m allergic to _______. - Tôi bị dị ứng với ________ .
Can you tell me the best way of getting to your office? Anh có thể chỉ tôi cách tốt nhất để đến văn phòng của anh không?
How do I get to your office? Làm sao tôi đến được văn phòng của anh?
What`s the quickest way of getting to your office? Cách nào đến được văn phòng của anh nhanh nhất?
Where are you exactly? Chính xác là anh ở đâu?
Let`s go to the travel agency to find out about the prices. (Chúng ta cùng đến công ty du lịch để tìm hiểu giá cả).
I want to book a hotel room for tomorrow night ( Tôi muốn đặt một phòng khách sạn vào tối mai)
Let`s check the map to find out which way we need to go.(Chúng ta hãy kiểm tra bản đồ để tìm xem đường nào cần đi).
Here is a map of our delivery routes (Đây là bản đồ
have/take a holiday (a vacation)/a break/a day off/a gap year: nghỉ mát/nghỉ ngơi/nghỉ làm một ngày/nghỉ ngắt quãng một năm sau khi ra trường
go on/be on holiday (vacation)/leave/honeymoon/safari/a trip/a tour/a cruise/a pilgrimage đi nghỉ mát/đi nghỉ phép/đi nghỉ tuần trăng mật/đi quan sát động vật hoang dã/đi chơi xa/đi tour/đi chơi biển/đi hành hương
go backpacking/camping/hitchhiking/sightseeing: đi du lịch ba-lô/đi cắm trại/đi nhờ xe/đi tham quan
plan a trip/a holiday (a vacation)/your itinerary: lên kế hoạch đi chơi/đi nghỉ/lên lịch trình
book accommodation/a hotel room/a flight/tickets: đặt chỗ ở/phòng khách sạn/chuyến bay/vé
have/make/cancel a reservation/booking: đặt chỗ/hủy đặt chỗ
rent a villa/a holiday home/a holiday cottage: thuê một biệt thự/nhà nghỉ riêng ở ngoại ô/nhà nhỏ ở ngoại ô
hire/rent a car/bicycle/moped: thuê xe hơi/xe đạp/xe máy
stay in a hotel/a bed and breakfast/a youth hostel/a villa/a holiday home/a caravan: nghỉ ở khách sạn/nhà khách (có điểm tâm)/nhà trọ du lịch/biệt thự/nhà nghỉ riêng ở ngoại ô/nhà lưu động
cost/charge $100 a/per night for a single/double/twin/standard/en suite room: tính phí $100 một đêm cho phòng đơn/phòng giường đôi/phòng 2 giường đơn/phòng tiêu chuẩn/phòng có toilet riêng
check into/out of a hotel/a motel/your room: nhận/trả phòng khách san/phòng của bạn
pack/unpack your suitcase/bags: đóng gói/mở va-li/túi xách
call/order room service: gọi/đặt dịch vụ phòng
cancel/cut short a trip/holiday (vacation): hủy/bỏ dở chuyến đi/kỳ ngỉ
Các câu thường gặp:
1. Do you speak English? – Bạn có nói tiếng Anh không? 2. My name is __________. – Tên tôi là ________. 3. Can you speak more slowly? – Bạn có thể nói chậm một chút được không? 4. Where can I find a bus/taxi? – Tôi có thể tìm xe bus/taxi ở đâu? 5. Where can I find a train/metro? – Tôi có thể tìm tàu hỏa/tàu ngầm ở đâu? 6. Can you take me to the airport please? – Bạn có thể chở tôi đến sân bay được không? 7. How much does this cost? – Cái này giá bao nhiêu? 8. Do you take credit cards? – Bạn có nhận thẻ tín dụng không? 9. Where is the nearest bathroom? - Xin cho hỏi phòng tắm gần nhất ở đâu? 10. Where can I get something to eat? – Tôi có thể tìm đồ ăn ở nơi nào ạ?
11.you show me on a map how to get there? – Bạn có thể chỉ cho tôi trên bản đồ, làm thế nào đến đó được chứ? 12. Will you write that down for me? – Bạn có thể viết nó xuống giúp tôi được không? 13. I need help. – Tôi cần sự giúp đỡ. 14. I’m lost. – Tôi bị lạc rồi. 15. I am ________. – Tôi là người nước _____________. 16. Please call the _________ Embassy. – Làm ơn gọi cho Đại sứ quán nước __________. 17. Please call the police. – Làm ơn gọi cho cảnh sát. 18. I need a doctor. – Tôi cần bác sĩ. 19. My blood type is ______. – Nhóm máu của tôi là nhóm _________. 20. I’m allergic to _______. - Tôi bị dị ứng với ________ .
Can you tell me the best way of getting to your office? Anh có thể chỉ tôi cách tốt nhất để đến văn phòng của anh không?
How do I get to your office? Làm sao tôi đến được văn phòng của anh?
What`s the quickest way of getting to your office? Cách nào đến được văn phòng của anh nhanh nhất?
Where are you exactly? Chính xác là anh ở đâu?
Let`s go to the travel agency to find out about the prices. (Chúng ta cùng đến công ty du lịch để tìm hiểu giá cả).
I want to book a hotel room for tomorrow night ( Tôi muốn đặt một phòng khách sạn vào tối mai)
Let`s check the map to find out which way we need to go.(Chúng ta hãy kiểm tra bản đồ để tìm xem đường nào cần đi).
Here is a map of our delivery routes (Đây là bản đồ
 








Các ý kiến mới nhất