Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Từ vựng tiếng Anh về du lịch

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Trần Bảng
Ngày gửi: 16h:27' 03-07-2015
Dung lượng: 50.5 KB
Số lượt tải: 161
Số lượt thích: 0 người
Từ vựng tiếng Anh về du lịch
have/take a holiday (a vacation)/a break/a day off/a gap year: nghỉ mát/nghỉ ngơi/nghỉ làm một ngày/nghỉ ngắt quãng một năm sau khi ra trường
go on/be on holiday (vacation)/leave/honeymoon/safari/a trip/a tour/a cruise/a pilgrimage đi nghỉ mát/đi nghỉ phép/đi nghỉ tuần trăng mật/đi quan sát động vật hoang dã/đi chơi xa/đi tour/đi chơi biển/đi hành hương
go backpacking/camping/hitchhiking/sightseeing: đi du lịch ba-lô/đi cắm trại/đi nhờ xe/đi tham quan
plan a trip/a holiday (a vacation)/your itinerary: lên kế hoạch đi chơi/đi nghỉ/lên lịch trình
book accommodation/a hotel room/a flight/tickets: đặt chỗ ở/phòng khách sạn/chuyến bay/vé
have/make/cancel a reservation/booking: đặt chỗ/hủy đặt chỗ
rent a villa/a holiday home/a holiday cottage: thuê một biệt thự/nhà nghỉ riêng ở ngoại ô/nhà nhỏ ở ngoại ô
hire/rent a car/bicycle/moped: thuê xe hơi/xe đạp/xe máy
stay in a hotel/a bed and breakfast/a youth hostel/a villa/a holiday home/a caravan: nghỉ ở khách sạn/nhà khách (có điểm tâm)/nhà trọ du lịch/biệt thự/nhà nghỉ riêng ở ngoại ô/nhà lưu động
cost/charge $100 a/per night for a single/double/twin/standard/en suite room: tính phí $100 một đêm cho phòng đơn/phòng giường đôi/phòng 2 giường đơn/phòng tiêu chuẩn/phòng có toilet riêng
check into/out of a hotel/a motel/your room: nhận/trả phòng khách san/phòng của bạn
pack/unpack your suitcase/bags: đóng gói/mở va-li/túi xách
call/order room service: gọi/đặt dịch vụ phòng
cancel/cut short a trip/holiday (vacation): hủy/bỏ dở chuyến đi/kỳ ngỉ
Các câu thường gặp:
1. Do you speak English?   –   Bạn có nói tiếng Anh không? 2. My name is __________.   –   Tên tôi là ________. 3. Can you speak more slowly?   –   Bạn có thể nói chậm một chút được không? 4. Where can I find a bus/taxi?   –   Tôi có thể tìm xe bus/taxi ở đâu? 5. Where can I find a train/metro?   –   Tôi có thể tìm tàu hỏa/tàu ngầm ở đâu? 6. Can you take me to the airport please?   –   Bạn có thể chở tôi đến sân bay được không? 7. How much does this cost?   –   Cái này giá bao nhiêu? 8. Do you take credit cards?   –   Bạn có nhận thẻ tín dụng không? 9. Where is the nearest bathroom?  -   Xin cho hỏi phòng tắm gần nhất ở đâu? 10. Where can I get something to eat?   –   Tôi có thể tìm đồ ăn ở nơi nào ạ?
11.you show me on a map how to get there?   –   Bạn có thể chỉ cho tôi trên bản đồ, làm thế nào đến đó được chứ? 12. Will you write that down for me?   –   Bạn có thể viết nó xuống giúp tôi được không? 13. I need help.   –   Tôi cần sự giúp đỡ. 14. I’m lost.   –   Tôi bị lạc rồi. 15. I am ________.   –   Tôi là người nước _____________. 16. Please call the _________ Embassy.   –   Làm ơn gọi cho Đại sứ quán nước __________. 17. Please call the police.   –   Làm ơn gọi cho cảnh sát. 18. I need a doctor.   –   Tôi cần bác sĩ. 19. My blood type is ______.   –   Nhóm máu của tôi là nhóm _________. 20. I’m allergic to _______.  -   Tôi bị dị ứng với ________ .

Can you tell me the best way of getting to your office? Anh có thể chỉ tôi cách tốt nhất để đến văn phòng của anh không?
How do I get to your office? Làm sao tôi đến được văn phòng của anh?
What`s the quickest way of getting to your office? Cách nào đến được văn phòng của anh nhanh nhất?
Where are you exactly? Chính xác là anh ở đâu?
Let`s go to the travel agency to find out about the prices. (Chúng ta cùng đến công ty du lịch để tìm hiểu giá cả).
I want to book a hotel room for tomorrow night ( Tôi muốn đặt một phòng khách sạn vào tối mai)
Let`s check the map to find out which way we need to go.(Chúng ta hãy kiểm tra bản đồ để tìm xem đường nào cần đi).
Here is a map of our delivery routes (Đây là bản đồ
 
Gửi ý kiến