Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Giáo dục

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Trần Bảng
Ngày gửi: 16h:40' 26-06-2015
Dung lượng: 45.0 KB
Số lượt tải: 164
Số lượt thích: 0 người
Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Giáo dục
1 Lesson / Unit : Bài học 2 Exercise / Task / Activity : Bài tập 3 Homework / Home assignment : Bài tập về nhà 4 Research report / Paper / Article : Báo cáo khoa học 5 Academic transcript / Grading schedule / Results certificate : Bảng điểm
6 Certificate : Bằng, chứng chỉ 7 Qualification : Bằng cấp 8 Credit mania / Credit-driven practice: Bệnh thành tích 9 Write / Develop (v): Biên soạn (giáo trình) 10 Drop out (of school) (Phrasal Verb): Bỏ học 11 Drop-outs (n): Học sinh bỏ học
12 Research / Research work : Nghiên cứu khoa học 13 Break / Recess : Nghỉ giải lao (giữa giờ) 14 Summer vacation : Nghỉ hè 15 Extra curriculum : Ngoại khóa 16 Enroll : Nhập học
17 Play truant (v): Trốn học 18 Complementary education : Bổ túc văn hóa 19 Graduation ceremony : Lễ tốt nghiệp
20 Pass : Điểm trung bình 21 Credit : Điểm khá 22 Distinction : Điểm giỏi 23 High distinction : Điểm xuất sắc
A Âm nhạc: music B bài học: lesson, unit bài tập: exercise; task, activity bài tập về nhà: homework; home assignment báo cáo khoa học: research report, paper, article  bảng điểm: academic transcript, grading schedule, results certificate bằng, chứng chỉ: certificate, completion/graduation certificate bằng cấp: qualification bệnh thành tích: credit mania, credit-driven practice biên soạn (giáo trình): write, develop bỏ học: drop out (of school), học sinh bỏ học: drop-outs bộ giáo dục: ministry of education bộ môn: subject group, subject section
C cao đẳng: 3-year college chấm bài, chấm thi: mark; score chương trình (chi tiết): syllabus (pl. syllabuses) chương trình (khung): curriculum (pl. curricula) chấm điểm: mark, score chủ nhiệm bộ môn (trưởng bộ môn): subject head  chủ điểm: theme chủ đề: topic công nghệ: technology
D-Đ dạy thêm, học thêm: tutorial đào tạo: train, training
Đào tạo giáo viên: Teacher training
điểm trung bình: pass điểm khá: credit điểm giỏi: distinction điểm xuất sắc: high distinction đơn xin nghỉ (học, dạy): request for leave (of absence) đại học: university, college, undergraduate đạo văn: plagiarize, plagiarism địa lý: georgaphy đồ dùng dạy học: teaching aids đỗ: pass (an exam) dự giờ: class observation dự thi: take, sit an exam G giáo cụ trực quan: realia giáo dục công dân: civil education, civics giáo dục thường xuyên: continuing education giáo trình điện tử: course ware giáo trình: course book, textbook, teaching materials giáo viên chủ nhiệm: class head teacher giáo viên dạy thêm: tutor giáo viên thỉnh giảng: visiting lecturer/ teacher giáo viên đứng lớp: classroom teacher giáo án: lesson plan giấy chứng sinh: birth certificate H hạnh kiểm: conduct hiệu trưởng: president, rector (cđ-đh); principal, school head, headmaster or headmistress (pt) học bạ: school records, academic records; school record book học liệu: materials học lực: performance học kỳ: term (Br); semester (Am) hội thảo giáo viên: teacher training workshop, conference K khoa học tự nhiên (môn học): science (pl. sciences) khuôn viên trường: campus kiểm tra: test, testing kiểm định chất lượng: accredit, accreditation kém (xếp loại hs): poor performance ký túc xá: dormitory (dorm, Am); hall of residence (Br) kỹ năng: skill L lễ tốt nghiệp: graduation ceremony lễ phát bằng: certificate presentation M mầm non: nursery school mẫu giáo: kindergarten, pre-school N nghiên cứu khoa học: research, research work nghỉ giải lao (giữa giờ): break; recess nghỉ hè: summer vacation ngoại khóa: extra curriculum nhập học: enroll, enrollment; số lượng học sinh nhập học: enrollment  P phát triển chuyên môn: professional development phòng giáo dục: district department of education phòng nghỉ giáo viên: (teaching) staff room phòng đào tạo: department of studies phòng truyền thống: hall of fame phương pháp lấy người học làm trung tâm: learner-centered, learner-centeredness Q quay cóp (trong phòng thi): cheating (in exams) quản lý học sinh: student management S sau đại học: post graduate soạn bài (việc làm của giáo viên): prepare for a class/lesson, lesson preparation sách giáo
 
Gửi ý kiến