Từ vựng tiếng Anh về ăn uống

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Cóp nhặt
Người gửi: Trần Bảng
Ngày gửi: 08h:25' 04-07-2015
Dung lượng: 144.0 KB
Số lượt tải: 205
Nguồn: Cóp nhặt
Người gửi: Trần Bảng
Ngày gửi: 08h:25' 04-07-2015
Dung lượng: 144.0 KB
Số lượt tải: 205
Số lượt thích:
0 người
Từ vựng tiếng Anh về ăn uống
-coffee beans: hạt từ cây cà phê (bột hoặc được xay để làm bột cà phê được sử dụng để pha chế thức uống cà phê) -white coffee: cà phê với sữa (cà phê sữa) -black coffee: cà phê không sữa (cà phê đen) -skinny coffee: cà phê với sữa không béo (hoặc ít béo)
-espresso: một ly nhỏ cà phê đặc và đen -latte: một ly cà phê Espresso với sữa -cappuccino: một ly cà phê Espresso với sữa nóng, được đánh bọt (sữa được đánh lên cho đến khi nó có nhiều bọt nhỏ) và thường được rắc sô cô la trên bề mặt -filter coffee: cà phê được pha bằng cách chế nước sôi qua các hạt cà phê được xây nhỏ trong cái lọc (tờ giấy mỏng mà chỉ cho phép chất lỏng chảy qua, chứ không phải hạt hoặc bột) -instant coffee: cà phê được pha bằng cách chế nước sôi vào bột cà phê (nó được pha chế rất nhanh bởi vì bạn không cần lọc cà phê) -caffeine (uncountable): một chất hóa học, được tìm thấy trong cà phê (và trà), là một chất kích thích (một chất mà làm cho con người trở lên hoạt động hơn) -decaffeinated coffee / decaf coffee: cà phê mà đã được xử lý để chất caffeine (một chất hoá học trong cà phê hoặc trà) đã được loại bỏ -strong / weak: hai tính từ mà được sử dụng để mô tả cà phê có nhiều hương vị / thiếu hương vị
To binge – nhậu, chè chén To bite – cắn, ngoạm To breakfast – ăn điểm tâm To chew – nhai, nghiền To consume – tiêu thụ To digest – tiêu hóa thức ăn To dine – ăn cơm trưa To eat – ăn uống nói chung To feast – ăn cỗ, dự tiệc To gobble- nhai ngấu nghiến To guzzle- ăn uống tham lam, nuốt ừng ực To ingest- ăn vào bụng To lick- liếm To lunch- ăn trưa To munch- nhai tóp tép, trệu trạo To nibble- gặm, nhắm To snack- ăn vội vàng To swallow- nuốt To taste- nếm, thử To wolf- ngấu nghiến
Việt
Tiếng Anh
Bánh bao : Dumplings
Mì :Noodle
Đồ uống có bọt :Pop
Nước : Water
Nước chanh :Lemonade
Nước cam : Orange juice
Vui lòng cho tôi 1 ly nước :I would like a glass of water please
Khoai tây chiên : French fries
Kẹo : Candy
Sôcôla :Chocolate
Kẹo gôm : Gum
fruit juice: /fru:t dʤu:s /–>nước trái cây orange juice: /’ɔrindʤ dʤu:s/ –>nước cam pineapple juice: /ˈpʌɪnap(ə)l dʤu:s/ –>nước dứa tomato juice: /tə’mɑ:tou dʤu:s/–>nước cà chua smoothies: /ˈsmuːðiz /–>sinh tố. avocado smoothie: /ævou’kɑ:dou ˈsmuːði /–>sinh tố bơ strawberry smoothie: /’strɔ:bəri ˈsmuːðiz / –>sinh tố dâu tây tomato smoothie: /tə’mɑ:tou ˈsmuːðiz / –>sinh tố cà chua Sapodilla smoothie: /,sæpou’dilə ˈsmuːðiz/ –>sinh tố sapoche lemonade: /,lemə’neid/ –>nước chanh cola / coke: /kouk/ –>coca cola squash: /skwɔʃ/ nước ép orange squash: /’ɔrindʤ skwɔʃ/ –>nước cam ép lime cordial: /laim ‘kɔ:djəl/ –>rượu chanh iced tea: /aist ti:/ –>trà đá milkshake: /’milk’ʃeik/ –>sữa khuấy bọt water: /ˈwɔːtə/ –>nước still water: /stil ˈwɔːtə/ –>nước không ga sparkling water: /’spɑ:kliɳ ˈwɔːtə/ –>nước có ga (soda) mineral water: /’minərəl ˈwɔːtə/–> nước khoáng tap water: /tæp ˈwɔːtə/ –>nước vòi tea: ˈwɔːtə/–>chè coffee: /’kɔfi/–>cà phê cocoa: /’koukou/ ca cao hot chocolate: /hɒt ‘tʃɔkəlit/ sô cô la nóng
Xôi : Steamed sticky rice
Cơm thập cẩm - House rice platter
Cơm hải sản - Seafood and vegetables on rice
Cơm thăn lợn tẩm bột xào cay - Chilli pork chop and vegetables on rice
Cơm càri - Curry chicken or beef sautéed with mixed vegetables over steamed rice
Cơm tôm càng rim - Pot simmered Sugpo Prawns with young coconut juice and scallion over steamed rice
Phở - Noodle Soup
Phở Tái : Noodle soup with eye round steak.
Phở Tái, Chín Nạc : Noodle soup with eye round steak and well-done brisket.
Phở Tái, Bò Viên : Noodle soup with eye round steak and meat balls.
Phở Chín, Bò Viên :
-coffee beans: hạt từ cây cà phê (bột hoặc được xay để làm bột cà phê được sử dụng để pha chế thức uống cà phê) -white coffee: cà phê với sữa (cà phê sữa) -black coffee: cà phê không sữa (cà phê đen) -skinny coffee: cà phê với sữa không béo (hoặc ít béo)
-espresso: một ly nhỏ cà phê đặc và đen -latte: một ly cà phê Espresso với sữa -cappuccino: một ly cà phê Espresso với sữa nóng, được đánh bọt (sữa được đánh lên cho đến khi nó có nhiều bọt nhỏ) và thường được rắc sô cô la trên bề mặt -filter coffee: cà phê được pha bằng cách chế nước sôi qua các hạt cà phê được xây nhỏ trong cái lọc (tờ giấy mỏng mà chỉ cho phép chất lỏng chảy qua, chứ không phải hạt hoặc bột) -instant coffee: cà phê được pha bằng cách chế nước sôi vào bột cà phê (nó được pha chế rất nhanh bởi vì bạn không cần lọc cà phê) -caffeine (uncountable): một chất hóa học, được tìm thấy trong cà phê (và trà), là một chất kích thích (một chất mà làm cho con người trở lên hoạt động hơn) -decaffeinated coffee / decaf coffee: cà phê mà đã được xử lý để chất caffeine (một chất hoá học trong cà phê hoặc trà) đã được loại bỏ -strong / weak: hai tính từ mà được sử dụng để mô tả cà phê có nhiều hương vị / thiếu hương vị
To binge – nhậu, chè chén To bite – cắn, ngoạm To breakfast – ăn điểm tâm To chew – nhai, nghiền To consume – tiêu thụ To digest – tiêu hóa thức ăn To dine – ăn cơm trưa To eat – ăn uống nói chung To feast – ăn cỗ, dự tiệc To gobble- nhai ngấu nghiến To guzzle- ăn uống tham lam, nuốt ừng ực To ingest- ăn vào bụng To lick- liếm To lunch- ăn trưa To munch- nhai tóp tép, trệu trạo To nibble- gặm, nhắm To snack- ăn vội vàng To swallow- nuốt To taste- nếm, thử To wolf- ngấu nghiến
Việt
Tiếng Anh
Bánh bao : Dumplings
Mì :Noodle
Đồ uống có bọt :Pop
Nước : Water
Nước chanh :Lemonade
Nước cam : Orange juice
Vui lòng cho tôi 1 ly nước :I would like a glass of water please
Khoai tây chiên : French fries
Kẹo : Candy
Sôcôla :Chocolate
Kẹo gôm : Gum
fruit juice: /fru:t dʤu:s /–>nước trái cây orange juice: /’ɔrindʤ dʤu:s/ –>nước cam pineapple juice: /ˈpʌɪnap(ə)l dʤu:s/ –>nước dứa tomato juice: /tə’mɑ:tou dʤu:s/–>nước cà chua smoothies: /ˈsmuːðiz /–>sinh tố. avocado smoothie: /ævou’kɑ:dou ˈsmuːði /–>sinh tố bơ strawberry smoothie: /’strɔ:bəri ˈsmuːðiz / –>sinh tố dâu tây tomato smoothie: /tə’mɑ:tou ˈsmuːðiz / –>sinh tố cà chua Sapodilla smoothie: /,sæpou’dilə ˈsmuːðiz/ –>sinh tố sapoche lemonade: /,lemə’neid/ –>nước chanh cola / coke: /kouk/ –>coca cola squash: /skwɔʃ/ nước ép orange squash: /’ɔrindʤ skwɔʃ/ –>nước cam ép lime cordial: /laim ‘kɔ:djəl/ –>rượu chanh iced tea: /aist ti:/ –>trà đá milkshake: /’milk’ʃeik/ –>sữa khuấy bọt water: /ˈwɔːtə/ –>nước still water: /stil ˈwɔːtə/ –>nước không ga sparkling water: /’spɑ:kliɳ ˈwɔːtə/ –>nước có ga (soda) mineral water: /’minərəl ˈwɔːtə/–> nước khoáng tap water: /tæp ˈwɔːtə/ –>nước vòi tea: ˈwɔːtə/–>chè coffee: /’kɔfi/–>cà phê cocoa: /’koukou/ ca cao hot chocolate: /hɒt ‘tʃɔkəlit/ sô cô la nóng
Xôi : Steamed sticky rice
Cơm thập cẩm - House rice platter
Cơm hải sản - Seafood and vegetables on rice
Cơm thăn lợn tẩm bột xào cay - Chilli pork chop and vegetables on rice
Cơm càri - Curry chicken or beef sautéed with mixed vegetables over steamed rice
Cơm tôm càng rim - Pot simmered Sugpo Prawns with young coconut juice and scallion over steamed rice
Phở - Noodle Soup
Phở Tái : Noodle soup with eye round steak.
Phở Tái, Chín Nạc : Noodle soup with eye round steak and well-done brisket.
Phở Tái, Bò Viên : Noodle soup with eye round steak and meat balls.
Phở Chín, Bò Viên :
 









Các ý kiến mới nhất