Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Từ vựng, ngữ pháp Units 1-8

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hương Thơm
Ngày gửi: 14h:44' 15-09-2024
Dung lượng: 39.5 KB
Số lượt tải: 402
Số lượt thích: 0 người
Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 5 Unit 1 (iLearn Smart Start): School
I. Câu hỏi về môn học yêu thích bằng tiếng Anh
Cấu trúc:
Which subject + do/ does + S + like?
S + like (s) + subject (tên môn học).
Trong đó:
Do + S là danh từ số nhiều bao gồm we, you, they, hai người trở lên
Does + S là danh từ số ít bao gồm he, she, it, một người
Ví dụ:
Which subject do you like? – I like English.
Which subject does Lan like? – She likes Vietnamese.
Mở rộng:
Câu hỏi Lí do tại sao ai đó lại thích môn học nào trong tiếng Anh:
Why + do/ does + S + like + subject (tên môn học)?
Because + reason (lí do)
Ví dụ:
Why do you like I.T?
Because I like using computer.
II. Trạng từ chỉ tần suất bằng tiếng Anh
Trạng từ chỉ tần suất (adverbs of frequency) được sử dụng để diễn tả mức độ
thường xuyên hoặc không thường xuyên của một hành động, sự việc, hay trạng thái
nào đó.
Ví trí của trạng từ chỉ tần suất:
• Adverbs of frequency đứng giữa chủ từ và động từ thường.
• Adverbs of frequency đứng sau trợ động từ.
• Adverbs of frequency đứng sau động từ tobe.
Một số trạng từ chỉ tần suất cơ bản như: always, usually, often, sometimes, rarely,
never.
Ví dụ:
I usually use dictionary in English class.
III. Câu hỏi về thời gian bắt đầu lớp học bằng tiếng Anh
Cấu trúc:
What time does + tên lớp học + start?
It starts + at + time (thời gian).
Ví dụ:
What time does your Vietnamese class start?
It starts at 8 o'clock.
Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 1 (iLearn Smart Start): School
Từ vựng

Từ loại

Phiên âm

Nghĩa

(Eight) o'clock

/eɪt əˈklɒk/

(Tám) giờ

(Five) past (nine)

/faɪv pɑːst naɪn/

(Chín) giờ (năm) phút

(Two)-thirty

/tuː ˈθɜː.ti/

(Hai) giờ rưỡi

A quarter to (four)

/ə ˈkwɔː.tər tʊ fɔːr/

(Bốn) giờ kém mười
lăm phút

a.m.

abbreviation

/ˌeɪ ˈem/

(Giờ) buổi sáng

Always

adv

/ˈɔːl.weɪz/

Luôn luôn

Doing experiments v phr

/ˈduː.ɪŋ
ˈsper.ɪ.mənts/

ɪk Làm thí nghiệm

Ethnics

n

/ˈeθ.nɪks/

Môn Đạo đức

Geography

n

/dʒiˈɒɡ.rə.fi/

Môn Địa lý

History

n

/ˈhɪs.tər.i/

Môn Lịch sử

I.T.

n

/aɪˈtiː/

Môn Tin học

Learning languages v phr

/ˈlɜː.nɪŋ ˈlæŋ.ɡwɪdʒɪz/ Học ngôn ngữ

Making things

v phr

/ˈmeɪ.kɪŋ θɪŋz/

Làm mọi đồ vật

Never

adv

/ˈnev.ər/

Không bao giờ

Often

adv

/ˈɒf.tən/

Thường

p.m.

abbreviation

/piː em/

(Giờ) buổi chiều

Rarely

adv

/ˈreə.li/

Hiếm khi

Reading stories

v phr

/ˈriː.dɪŋ ˈstɔː.riz/

Đọc truyện

Science

n

/ˈsaɪ.əns/

Môn Khoa học

Solving problems

v phr

/sɒlvɪŋ ˈprɒb.ləmz/

Giải quyết vấn đề

Sometimes

adv

/ˈsʌm.taɪmz/

Thỉnh thoảng

Using computers

v phr

/juːzɪŋ kəmˈpjuː.tərz/

Sử dụng máy tính

Usually

adv

/ˈjuː.ʒu.ə.li/

Thường xuyên

Vietnamese

n

/ˌvjet.nəˈmiːz/

Môn Tiếng Việt

Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 5 Unit 2 (iLearn Smart Start): Holidays
I. Câu hỏi về kỉ nghỉ yêu thích bằng tiếng Anh
Cấu trúc:
What + tobe + tính từ sở hữu + holiday?
It is + holiday (tên kì nghỉ)
Trong đó:
Tính từ sở hữu tương ứng với đại từ nhân xưng:
(Personal pronoun)
Tính từ sở hữu
(Possessive adjectives)
I (Tôi)

My (của tôi)

You (số ít)
(Bạn, anh, chị, ông, bà…)

Your
(của bạn, của anh, của chị, của ông, của bà…)

You (số nhiều)
(Các bạn, các anh các chị…)

Your
(của các bạn, của các anh , của các chị…)

They (Họ, chúng nó…)

Their (của họ, của chúng nó…)

We (Ta, chúng ta…)

Our (của ta, của chúng ta…)

She (Cô ấy, bà ấy, chị ấy….)

Her (của cô ấy, của bà ấy, của chị ấy….)

He (Anh ấy, ông ấy,…)

His (của anh ấy, của ông ấy,…)

It (Nó)
Its (của nó)
Ví dụ: What's your favourite holiday?
It's Lunar new year.
II. Câu hỏi kì nghỉ lễ diễn ra khi nào bằng tiếng Anh
Cấu trúc:
When + is + holiday (tên kì nghỉ lễ)?
It + is + on + day (ngày)
Ví dụ:
When is Christmas?
It is on December, twenty fifth.
Lưu ý:
On + ngày, tháng, năm trong tiếng Anh
III. Câu hỏi yêu cầu ai đó làm việc gì bằng tiếng Anh
Cấu trúc:
Could you + V(nguyên thể)?
Yes, sure.
Ví dụ:
Could you make a cupcake?
Yes, sure.
Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 2 (iLearn Smart Start): Holidays
Từ vựng

Từ loại

Blow up the balloons v phr

Phiên âm

Nghĩa

/bləʊ ʌp ðə bəˈluːnz/

Thổi bong bóng

Buy candy

v phr

/baɪ ˈkæn.di/

Mua kẹo

Children's Day

n

/ˈtʃɪl.drənz deɪ/

Ngày Quốc tế Thiếu
nhi

Christmas

n

/ˈkrɪs.məs/

Giáng sinh

Fifth

ordinal number

/fɪfθ/

Thứ năm (số thứ tự)

First

ordinal number

/ˈfɜːst/

Thứ nhất (số thứ tự)

Fourth

ordinal number

/fɔːθ/

Thứ tư (số thứ tự)

Give lucky money

v phr

/ɡɪv ˈlʌk.i ˈmʌn.i/

Trao lì xì

Give presents

v phr

/ɡɪv ˈprez.ənts/

Tặng quà

Halloween

n

/ˌhæl.əʊˈiːn/

Lễ hội Halloween

Invite friends

v phr

/ɪnˈvaɪt frendz/

Mời bạn bè

Lunar New Year

n

/ˌluːnə ˌnjuː ˈjɪər/

Tết Nguyên đán

Make a cake

v phr

/meɪk ə keɪk/

Làm bánh ngọt

New Year's Eve

n

/ˌnjuːˌjɪəz ˈiːv/

Đêm Giao thừa

Put up a Christmas v phr
tree

/pʊt ʌp ə ˈkrɪs.məs Dựng cây thông Noel
ˌtriː/

Put up colored paper v phr

/pʊt
ʌp
ˈpeɪ.pər/

Second

ordinal number

/ˈsek.ənd/

Thứ hai (số thứ tự)

Teacher's Day

n

/ˈtiː.tʃərz deɪ/

Ngày Nhà giáo

Third

ordinal number

/θɜːd/

Thứ ba (số thứ tự)

Watch fireworks

v phr

/wɒtʃ ˈfɑɪərˌwɜrks/

Xem pháo hoa

ˈkʌl.əd Treo giấy màu

Watch the lion dance v phr

/wɒtʃ ðə ˈlaɪ.ən ˌdɑːns/ Xem múa lân

Wear costumes

/weər ˈkɒs.tʃuːmz/

v phr

Hóa trang

Wrap the presents

v phr

/ræp ðə ˈprez.ənts/

Gói quà

Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 5 Unit 3 (iLearn Smart Start): My friends and I
I. Trạng từ tiếng Anh – Adverb
Trạng từ (adverb) trong tiếng Anh là từ dùng để bổ sung thêm các thông tin về thời
gian, cách thức, mức độ hoặc tần suất của các động từ, trạng từ khác, tính từ, hoặc cả
một câu.
Trạng từ tiếng Anh dùng để:
+ bổ nghĩa cho động từ chính trong câu.
Ví dụ: He plays football well. Anh ấy chơi bóng đá tốt.
II. Thì Quá khứ đơn tiếng Anh – The past simple
Thì quá khứ đơn dùng để diễn tả một hành động xảy ra và đã chấm dứt ở một thời
điểm xác định trong quá khứ.
Cấu trúc:
Động từ tobe:
Khẳng định: S + was/ were + …
Phủ định: S + wasn't/ weren't + …
Nghi vấn: Was/ Were + S + …?
Wh-questions + was/ were + S …?
Lưu ý:
Was + S là danh từ số ít bao gồm He, She, It và I. Riêng Chủ ngữ là I được chia was/
wasn't trong câu khẳng định/ phủ định.
Were + S là danh từ số nhiều bao gồm We, They, You.
Ví dụ:
Where were you last night?
I was at the cinema. The film was interesting.
Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 3 (iLearn Smart Start): My Friends and I
Từ vựng

Từ loại

Phiên âm

Nghĩa

Badly

adv

/ˈbæd.li/

Tồi, dở

Bake cupcakes

v phr

/beɪk ˈkʌp.keɪks/

Nướng bánh ngọt nhỏ
có kem

Busy

adj

/ˈbɪz.i/

Bận rộn

Delicious

adj

/dɪˈlɪʃ.əs/

Ngon

Fast

adv

/fɑːst/

Nhanh

Go bowling

v phr

/ɡəʊ ˈbəʊ.lɪŋ/

Đi chơi bowling

Go camping

v phr

/ɡəʊ ˈkæm.pɪŋ/

Đi cắm trại

Hard

adv

/hɑːd/

Mạnh

Have a barbecue

v phr

/hæv ə ˈbɑː.bɪ.kjuː/

Tổ chức tiệc nướng
ngoài trời

Have a sleepover

v phr

/hæv ə ˈsliːp.əʊ.vər/

Ngủ qua đêm

Make paper crafts

v phr

/meɪk ˈpeɪ.pər krɑːfts/

Làm đồ thủ công bằng
giấy

Noisy

adj

/ˈnɔɪ.zi/

Ồn ào

Paint a house

v phr

/peɪnt ə /haʊs/

Sơn nhà

Plant some flowers

v phr

/plɑːnt sʌm flaʊərz/

Trồng một vài cây hoa

Quiet

adj

/ˈkwaɪ.ət/

Yên lặng

Scary

adj

/ˈskeə.ri/

Đáng sợ

Sing karaoke

v phr

/sɪŋ ˌkær.iˈəʊ.ki/

Hát ka-ra-ô-kê

Slowly

adv

/ˈsləʊ.li/

Chậm chạp

Stay at home

v phr

/steɪ ət həʊm/

Ở nhà

Study

v

/ˈstʌd.i/

Học tập

Visit my grandparents v phr

/ˈvɪz.ɪt
ˈɡræn.peə.rənts/

maɪ Thăm ông bà

Well

adv

/wel/

Tốt, giỏi

Yucky

adj

/ˈjʌk.i/

Xui xẻo

Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 5 Unit 4 (iLearn Smart Start): Travel
Thì quá khứ đơn (The past simple tense) dùng để diển tả hành động xảy ra trong
quá khứ.
I. Thể phủ định
S + did not + Vinf
Ex: She didn't go to the beach.
II. Thể nghi vấn
- Dạng Yes/ No question:
Did + S + Vinf...?
Yes, S did or No, S didn't.

Ex: Did she go to the beach?
Yes, she did or No, she didn't.
- Dạng WH-question:
WH-question + did + S + Vinf ...?
Ex: When did he go to England?
He went to England last Sunday.

Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 4 (iLearn Smart Start): Travel
Từ vựng

Từ loại

Phiên âm

Nghĩa

Beach

n

/biːtʃ/

Bãi biển

Brazil

n

/brəˈzɪl/

Nước Brazil

Cambodia

n

/kæmˈbəʊ.di.ə/

Nước Campuchia

Canada

n

/ˈkæn.ə.də/

Nước Ca-na-đa

China

n

/ˈtʃaɪ.nə/

Nước Trung Quốc

Ferry

n

/ˈfer.i/

Phà

Forest

n

/ˈfɒr.ɪst/

Rừng

France

n

/frɑːns/

Nước Pháp

Germany

n

/ˈdʒɜː.mə.ni/

Nước Đức

Helicopter

n

/ˈhel.ɪˌkɒp.tər/

Trực thăng

Indonesia

n

/ˌɪn.dəˈniː.ʒə/

Nước Indonesia

Lake

n

/leɪk/

Hồ

Laos

n

/laʊs/

Nước Lào

Minibus

n

/ˈmɪn.i.bʌs/

Xe buýt nhỏ

Mountain

n

/ˈmaʊn.tən/

Núi

Ocean

n

/ˈəʊ.ʃən/

Đại dương

Plane

n

/pleɪn/

Máy bay

River

n

/ˈrɪv.ər/

Sông

Singapore

n

/ˌsɪŋ.əˈpɔːr/

Nước Singapore

South Korea

n

/ˌsaʊθ kəˈriː.ə/

Nước Hàn Quốc

Spain

n

/speɪn/

Nước Tây Ban Nha

Speedboat

n

/ˈspiːd.bəʊt/

Tàu thủy cao tốc

Thailand

n

/ˈtaɪ.lænd/

Nước Thái Lan

Van

n

/væn/

Xe tải

Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 5 Unit 5 (iLearn Smart Start): Health
I. Câu hỏi ai đó bị làm sao bằng tiếng Anh
Sử dụng cấu trúc:
What's wrong?
I have + tên bệnh
Ex: What's wrong? Bạn bị làm sao thế?
I have a toothache. Tôi bị đau răng.
Mở rộng:
Cấu trúc hỏi ai đó bị làm sao
What's wrong + with S?
S + have/ has + tên bệnh
Trong đó:
Have + S là danh từ số nhiều bao gồm we, you, they, hai người trở lên
Has + S là danh từ số ít bao gồm he, she, it, một người
Ex: What's wrong with Lan? Lan bị làm sao vậy?
She has a backache. Cô ấy bị đau lưng.
Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 5 (i-learn Smart Start): Health
Từ vựng

Từ loại

Phiên âm

Nghĩa

A headache

n

/ə ˈhed.eɪk/

Sự đau đầu

A stomachache

n

/ə ˈstʌm.ək.eɪk/

Sự đau bụng

A toothache

n

/ə ˈtuːθ.eɪk/

Sự đau răng

An earache

n

/ən ˈɪə.reɪk/

Sự đau tai

Chickenpox

n

/ˈtʃɪk.ɪn.pɒks/

Bệnh thủy đậu

Do exercise

v phr

/du ˈek.sə.saɪz/

Tập thể dục

Eat fast food

v phr

/iːt ˌfɑːst ˈfuːd/

Ăn đồ ăn nhanh

Eat too much

v phr

/iːt tuː mʌtʃ/

Ăn quá nhiều

Eat vegetables

v phr

/iːt ˈvedʒ.tə.bəlz/

Ăn rau

Get some rest

v phr

/ɡet sʌm rest/

Nghỉ ngơi một chút

Play outside

v phr

/pleɪ ˌaʊtˈsaɪd/

Chơi bên ngoài

See a dentist

v phr

/siː ə ˈden.tɪst/

Đi gặp nha sĩ, đi khám
răng

Sick

adj

/sɪk/

Ốm

Skip breakfast

v phr

/skɪp ˈbrek.fəst/

Bỏ bữa sáng

Sleepy

adj

/ˈsliː.pi/

Buồn ngủ

Sore

adj

/sɔːr/

Đau, nhức

Stay up late

v phr

/steɪ ʌp leɪt/

Thức khuya

Stuffed up

adj

/ˌstʌft ˈʌp/

Nghẹt mũi

Take a bath

v phr

/teɪk ə bɑːθ/

Đi tắm

Take some medicine v phr

/teɪk sʌm ˈmed.ɪ.sən/ Uống thuốc

Terrible

adj

/ˈter.ə.bəl/

Tồi tệ

The flu

n

/ðə fluː/

Bệnh cúm

Wash your hands

v phr

/wɒʃ jɔːr hændz/

Rửa tay

Weak

adj

/wiːk/

Yếu

Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 6 (i-learn Smart Start): Food and Drinks
Từ vựng

Từ loại

Phiên âm

Nghĩa

Bread

n

/bred/

Bánh mì

Breakfast

n

/ˈbrek.fəst/

Bữa sáng

Butter

n

/ˈbʌt.ər/

Bơ

Cereal

n

/ˈsɪə.ri.əl/

Ngũ cốc

Chocolate chips

n

/ˈtʃɒk.lət tʃɪps/

Sô-cô-la hạt nút

Curry

n

/ˈkʌr.i/

Cà ri

Dinner

n

/ˈdɪn.ər/

Bữa tối

Flour

n

/flaʊər/

Bột mì

Hamburger

n

/ˈhæmˌbɜː.ɡər/

Bánh hamburger

Hot chocolate

n

/ˌhɒt ˈtʃɒk.lət/

Sô-cô-la nóng

Juice

n

/dʒuːs/

Nước ép

Lemonade

n

/ˌlem.əˈneɪd/

Nước chanh

Lunch

n

/lʌntʃ/

Bữa trưa

Meat

n

/miːt/

Thịt

Milk

n

/mɪlk/

Sữa

Oil

n

/ɔɪl/

Dầu ăn

Pie

n

/paɪ/

Bánh nướng

Rice

n

/raɪs/

Cơm

Sandwich

n

/ˈsæn.wɪdʒ/

Bánh mì sandwich

Smoothie

n

/ˈsmuː.ði/

Sinh tố

Soda

n

/ˈsəʊ.də/

Nước có ga

Steak

n

/steɪk/

Bít tết

Sugar

n

/ˈʃʊɡ.ər/

Đường

Tea

n

/tiː/

Trà

Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 7 (i-learn Smart Start): Jobs

Từ vựng

Từ loại

Phiên âm

Nghĩa

Actor

n

/ˈæk.tər/

Diễn viên nam

Artist

n

/ˈɑː.tɪst/

Nghệ sĩ

Astronaut

n

/ˈæs.trə.nɔːt/

Phi hành gia

Baker

n

/ˈbeɪ.kər/

Thợ làm bánh

Biologist

n

/baɪˈɒl.ə.dʒɪst/

Nhà sinh vật học

Business person

n

/ˈbɪz.nɪs ˌpɜː.sən/

Doanh nhân

Chef

n

/ʃef/

Bếp trưởng, đầu bếp

Chemist

n

/ˈkem.ɪst/

Nhà hóa học

Designer

n

/dɪˈzaɪ.nər/

Nhà thiết kế

Driver

n

/ˈdraɪ.vər/

Tài xế

Engineer

n

/ˌen.dʒɪˈnɪər/

Kỹ sư

Hairdresser

n

/ˈheəˌdres.ər/

Thợ cắt tóc

Mechanic

n

/məˈkæn.ɪk/

Thợ cơ khí

Nurse

n

/nɜːs/

Y tá

Piano player

n

/piˈæn.əʊ ˈpleɪ.ər/

Nhạc sĩ dương cầm

Pilot

n

/ˈpaɪ.lət/

Phi công

Police officer

n

/pəˈliːs ˌɒf.ɪ.sər/

Cảnh sát

Scientist

n

/ˈsaɪ.ən.tɪst/

Nhà khoa học

Singer

n

/ˈsɪŋ.ər/

Ca sĩ

Soccer player

n

/ˈsɒk.ər ˈpleɪ.ər/

Cầu thủ đá bóng

Tour guide

n

/tʊər ɡaɪd/

Hướng dẫn viên du lịch

Vet

n

/vet/

Bác sĩ thú y

Writer

n

/ˈraɪ.tər/

Nhà văn

Zookeeper

n

/ˈzuːˌkiː.pər/

Nhân viên sở thú

ừ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 8 (i-learn Smart Start): Weather
Từ vựng

Từ loại

Phiên âm

Nghĩa

Breezy

adj

/ˈbriː.zi/

Có gió hiu hiu

Calm

adj

/kɑːm/

Êm đềm, lặng gió

Clear

adj

/klɪər/

(Trời) trong, không mây

Dry

adj

/draɪ/

Khô ráo

Fall

n

/fɔːl/

Mùa thu

Flood

n

/flʌd/

Lũ lụt

Gray

adj

/ɡreɪ/

(Trời) xám xịt

Humid

adj

/ˈhjuː.mɪd/

Ẩm ướt

Next Wednesday

adv

/nekst ˈwenz.deɪ/

Thứ 4 tuần tới

Next week

adv

/nekst wiːk/

Tuần tới

Next weekend

adv

/nekst ˌwiːkˈend/

Cuối tuần sau

Rainstorm

n

/ˈreɪn.stɔːm/

Mưa bão

Shower

n

/ʃaʊər/

Cơn mưa rào

Snowstorm

n

/ˈsnəʊ.stɔːm/

Bão tuyết

Spring

n

/sprɪŋ/

Mùa xuân

Summer

n

/ˈsʌm.ər/

Mùa hè

Sunshine

n

/ˈsʌn.ʃaɪn/

Ánh nắng mặt trời

Thunderstorm

n

/ˈθʌn.də.stɔːm/

Giông bão

Tomorrow

adv

/təˈmɒr.əʊ/

Ngày mai

Tomorrow morning

adv

/təˈmɒr.əʊ ˈmɔː.nɪŋ/

Sáng ngày mai

Tonight

adv

/təˈnaɪt/

Tối nay

Winter

n

/ˈwɪn.tər/

Mùa đông
 
Gửi ý kiến