Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Chương I. §1. Tứ giác

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Tha
Ngày gửi: 00h:57' 01-06-2017
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 168
Số lượt thích: 0 người
Ngày soạn
03/10/16

Ngày giảng

Lớp
8B



Tiết
4



Ngày
11/10/16

 Tiết 15: Bài LUYỆN TẬP

I. MỤC TIÊU:
- Kiến thức : Củng cố đ/ nghĩa, t/chất, các d.hiệu nhận biết một tứ giác là h.chữ nhật .
- Kỹ năng: HS biết vẽ hình chữ nhật, ch/m một tứ giác là hình chữ nhậtt, áp dụng kiến thức hình chữ nhật vào tam giác.
- Thái độ: HS vận dụng kiến thức về hình chữ nhật trong tính toán, c/m trong các bài toán thực tế. Phát triển tư duy suy luận, lòng yêu thích môn học.
- Định hướng phát triển năng lực: tự học, sử dụng ngôn ngữ, giao tiếp, tính toán,....
II. CHUẨN BỊ:
- GV: Bảng phụ, thước thẳng, êke, phấn màu
- HS: Bảng nhóm, thước thẳng, êke
III. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1. Ổn định tổ chức (1’): Ktra sĩ số, sự chuẩn bị của HS: Sách, vở, dụng cụ học tập.
2. Khởi động (7’): GV nêu yêu cầu :
+ HS1: Cho hình vẽ: b
a
5



b
12



d


7


a d

- Áp dụng chữa bài tập 58.sgk
+ HS2: a/ Chọn câu đúng: hình chữ nhật có:
A. Các cạnh đối bằng nhau
B. 2 đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
C. Có 1 tâm đối xứng và 2 trục đối xứng. D. Cả 3 phương án trên đều đúng.
b/ Chọn câu sai: Dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật là:
A. hình thang cân có 1 góc vuông B. Tứ giác có 2 góc vuông
C. HBH có 1 góc vuông D. HBH có 2 đường chéo bằng nhau.
- 2 HS lên bảng trả lời câu hỏi và làm bài tập. HS lớp nhận xét và chữa bài. GV cho điểm HS
3. Bài mới ():
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Ghi bảng

- GV cho BT có hình vẽ 88, 89 /sgk
? Yêu cầu HS lựa chọn phương án trả lời có giải thích? Kiến thức sử dụng để làm BT này?
- Chốt (định lý áp dụng cho tam giác)
Bàii 63 / 99
- GV treo bảng phụ vẽ sẵn hình .
- Nêu cách tính x?
Kẻ BH CD
- ABHD hình gì ? Vì sao ?
BH = AD ? Vì sao ?
Tính BH ?


Bàii 64 / 99 / sgk
- GV gọi HS đọc yêu cầu của đề bài và yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài.


- GV yêu cầu đại diện nhóm lên bảng trình bày.
- GV chữa bài và khắc sâu lại cho HS


Bài 65 / 99 / sgk
- GV hướng dẫn HS vẽ hình: Vẽ hai đường chéo vuông góc của tứ giác trước.
? Yêu cầu HS nêu dự đoán?
- GV hướng dẫn HS hoàn thành sơ đồ chứng minh.
EFGH là hình chữ nhật

EFGH là hbh; = 900
 
EF//HG; EF = HG; FEEH
  FE;GH là…củaABC;ADC FE//AC; EH//BD; BD AC
 
- HS lựa chọn phương án trả lời
- Hai câu a và b đều đúng.

- HS trả lời
- Ap dụng ĐL Pitago trong tam giác vuông BHC
- HS tính, một em lên bảng trình bày.






- HS hoạt động nhóm
HS vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận
-Vẽ các tia phân giác



- HS lên bảng vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận


- HS lên bảng trình bày.
* Dạng toán có hình vẽ sẵn:
Bài 62 / 99



Bài 63 / 99 / sgk
Giảii : Kẻ BH  DC
Xét tg ABHD có:
 = = = 900
 ABHD là hình chữ nhật.
AB = DH = 10 (cm)
AD = BH = x.Vì HDC
HC = DC–DH = 5cm
 BHC :  = 900
HB2 = BC2 – HC2
= 132-52=169-25
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓