Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

tu dien toan hoc - phan 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Phan Thanh Quyền (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:51' 18-04-2008
Dung lượng: Bytes
Số lượt tải: 35
Số lượt thích: 0 người
D

D’ Alembert toán tử Alembect
damp vl. làm tắt dần
damped tắt dần
damper cái tắt dao động, cái trống rung
damping sự tắt dần-
critical d. sự tắt dần tới hạn
dash nhấn mạnh // nét gạch
dash-board mt. bảng dụng cụ (đo)
data mt. số liệu, dữ kiện, dữ liệu
all or none d. dữ kiện phân
ana logue d. số liệu liên tục
basal d. dữ kiện cơ sở
coded d. dữ kiện mã hoá correction d. bảng hiệu chỉnh cumulative d. tk số liệu tích luỹ
experimental d. số liệu thực nghiệm
graph d. số liệu đồ thị
initial d.mt. dữ kiện [ban đầu, khởi thuỷ ]
input d. dữ liệu vào
integrated d. tk. các số liẹu gộp numerical d. mt. dữ liệu bằng số observed d. số liệu quan sát qualitative d.tk. dữ kiện định tính
randomly fluctuating d. mt. dữ kiện thay đổi ngẫu nhiên
ranked d. k dữ kiện đxếp hạng
refereence d. dữ kiện tham khảo, số liệu tham khảo
sensitivity d. dữ kiện nhạy
tabular d. dữ kiện dạng bảng
test d. số liệu thực nghiệm
data-in số liệu vào
data-uot số liệu ra
datatron máy xử lý số liệu date ngày; tháng // ghi ngày datum số liệu, dữ kiện
dead chết
debentura công trái, trái khoản
debit kt. sức bán, tiền thu nhập (của hãng buôn); số tiền thiếu; cơ.
debt kt. món nợ national d. quốc trái public d. công trái
debtor tk. mắc nợ
next d. hàng, (số thập phân) tiếp theo
previous d. hàng, (số thập phân) đứng
decagon hình thập giác
regular d. hình thập giác đều decagonal (thuộc) hình thập giác decahedron (thuộc) thập diện decahedron thập diện
decamter mét
decatron decatron (đèn dùng cho máy tính)
decay vl. phân huỷ
deceterate vl. giảm tốc
deceleration sự giảm tốc, sự làm chậm lại
decibel quyết định
decile thập phân vị
decillion 1060 (ở Anh); 1033 (ở Mỹ)
decimal số thập phân
circulating d., peroidical d. số thập phân tuần hoàn
finite d. số thập phân hữu hạn ifninite d. số thập phân vô hạn mixed d. số thập phân hỗn tạp
non-terminating d. số thập phân vô hạn signed d. số thập phân có dấu terminating d. số thập phân hữu hạn
decimeter đêximet
decipher tk. đọc mật mã, giải mã
deccision quyết định
statistic(al) d. tk. quyết định thống kê
terminal d. tk. quyết định cuối cùng
deck trch. cỗ bài
declination tv. nghiêng
d. of a celestial point độ chênh lệch của thiên điểm
north d. độ lệch ơng (độ lệch vè phía Bắc)
south d. độ lệch âm (độ lệch về phía Nam)
decode đọc mật mã, giải mã
decoded đã đọc đmật mã, đ
 
Gửi ý kiến