Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

từ điển mini 900 từ tiếng anh chuyên ngành vật lí

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Dr Hai Dong Nguyen
Người gửi: Hoàng Đạt
Ngày gửi: 21h:49' 06-08-2026
Dung lượng: 583.7 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích: 0 người
TỪ ĐIỂN MINI (900 TỪ)
TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH VẬT LÝ
ANH  VIỆT

Dr. Hai Dong Nguyen
Physics, Tennessee Wesleyan University, USA
hainguyen.tnwesleyan@gmail.com

Từ điển Vật lý Anh  Việt

Dr. Hai Dong Nguyen

MATHEMATICS FOR PHYSICS  TOÁN CHO VẬT LÝ
arithmetics /əˈrɪθmətɪk/ (n): môn số học
algebra /ˈældʒɪbrə/ (n): môn đại số
geometry /dʒiˈɑːmətri/ (n): môn hình học
calculus /ˈkælkjələs/ (n): môn giải tích
analytical geometry /ˌænəˈlɪtɪkəl dʒiˈɑːmətri/ (n): môn hình học giải tích
trigonometry /ˌtrɪɡəˈnɒmətri/ (n): môn lượng giác
natural number /ˈnætʃərəl ˈnʌmbər/ (n): số tự nhiên
integer /ˈɪntədʒər/(n): số nguyên
real number /riːəl ˈnʌmbər/(n): số thực
complex number /ˈkɑːmpleks ˈnʌmbər/ (n): số phức (số ảo)
fraction /ˈfrækʃən/ (n): phân số
ratio /ˈreɪʃiˌoʊ/ (n): tỉ số
mixed number /ˈmɪkst ˈnʌmbər/ (n): hỗn số
theorem /ˈθɪrəm/ (n): định lý
plus, minus /ˈpləs, ˈmaɪnəs/ (n): dấu cộng, dấu trừ
add … to … /ˈæd … tuː …/ (v): cộng … vào …
subtract … from … /səbˈtrækt … frʌm …/ (v): trừ … ra …
addition, subtraction /əˈdɪʃən , səbˈtrækʃən/ (n): phép cộng / phép trừ
multiply … by … /ˈmʌltɪplaɪ … baɪ/ (v): nhân … với …
multiplication /ˌmʌltɪplɪˈkeɪʃən/ (n): phép nhân
product /ˈprɑːdəkt /(n): tích số
divide … by … / dɪˈvaɪd … baɪ …/ (v): chia … cho …
division /dɪˈvɪʒən/(n): phép chia
quotient /ˈkwoʊʃnt/ (n): thương số
inverse /ˌɪnˈvɝːs/ (n): số nghịch đảo
proportion /prəˈpɔːrʃən/ (n): tỉ lệ
(directly) proportional to /dəˈrektli prəˈpɔrʃənəl tuː/ (adj): tỉ lệ thuận với
inversely proportional to /ˌɪnˈvɝːsli prəˈpɔrʃənəl tuː/ (adj): tỉ lệ nghịch với
power /ˈpaʊər/ (n): lũy thừa, số mũ
factorial /fækˈtɔːriəl/ (n): giai thừa
equal to /ˈiːkwəl tuː/ (adj): bằng với

1

Từ điển Vật lý Anh  Việt

Dr. Hai Dong Nguyen

equal /ˈiːkwəl/ (v): bằng với
equation /ɪˈkwɛɪʒnən/ (n): phương trình
inequation /ˌɪnɪˈkwɛɪʒən/ (n): bất phương trình
equality /ɪˈkwɑːlɪti/ (n): đẳng thức
inequality /ˌɪnɪˈkwɑːlɪti/ (n): bất đẳng thức
vary /ˈvɛri/ (v): biến thiên, thay đổi
variable /ˈvɛriːəbəl/ (n): biến số; (adj): có thể thay đổi
constant /ˈkɑːnstənt/ (n): hằng số
parameter /pəˈræmətər/ (n): tham số
logarithm /ˈlɑːɡəˌrɪðəm/ (n): logarit
base /ˈbeɪs/ (n): cơ số (của logarit)
natural logarithm /ˈnætʃərəl ˈlɑːɡəˌrɪðəm/: (n): logarit tự nhiên (logarit với cơ số e)
function /ˈfʌŋkʃən/ (n): hàm số
limit /ˈlɪmɪt/ (n): giới hạn
monotonic /məˈnɑːtənɪk/ (adj): đơn điệu
monotonically increasing /məˈnɑːtənɪkli ɪnˈkrisɪŋ/ (adj): đồng biến
monotonically decreasing /məˈnɑːtənɪkli dɪˈkrisɪŋ/ (adj): nghịch biến
slope (of the line) /sloʊp əv ðə ˈlaɪn/ (n): hệ số góc (của đường thẳng)
graph /ˈɡræf/ (n): đồ thị
origin /ˈɔːrɪdʒɪn/ (n): gốc tọa độ
axis (pl. axes) /ˈæksɪs, ˈæksɪz/ (n) trục tọa độ
extremum (pl. extrema) /ɪkˈstri məm ; ɪkˈstri mə/ (n): cực trị
derivative /dəˈrɪvətɪv/ (n): đạo hàm
second derivative /ˈsekənd dəˈrɪvətɪv/ (n): đạo hàm bậc hai
differentiate /ˌdɪfəˈrenʃiˌeɪt/ (v): lấy đạo hàm
differentiation /ˌdɪfəˌrenʃiˈeɪʃən/ (n): phép lấy đạo hàm
differential equation /ˌdɪfəˈrentʃəl ɪˈkweɪʒən/ (n): phương trình vi phân
integrate /ˈɪntəˌɡret/ (v): lấy tích phân
integration /ˌɪntɪˈɡreɪʃən/ (n): phép tính tích phân
integral /ˈɪntɪɡrəl/ (n): tích phân
antiderivative /ˌæntidəˈrɪvətɪv/ (n): nguyên hàm
upper, lower limit /ˈʌpər, ˈloʊər ˈlɪmɪt/ (n): cận trên / cận dưới (của tích phân)
integrand /ˈɪntɪɡrænd/ (n): hàm dưới dấu tích phân
2

Từ điển Vật lý Anh  Việt

Dr. Hai Dong Nguyen

infinitesimal /ˌɪnˌfɪnɪˈtesɪməl/ (adj): vi phân
definite integral /ˈdefənɪt ˈɪntɪɡrəl/ (n): tích phân xác định
indefinite integral /ˌɪnˈdefɪnɪt ˈɪntɪɡrəl/ (n): tích phân bất định
double integral /ˈdʌbəl ˈɪntɪɡrəl/ (n): tích phân bội hai (tích phân kép)
triple integral /ˈtrɪpəl ˈɪntɪɡrəl / (n): tích phân bội ba
surface integral /ˈsɝːfɪs ˈɪntɪɡrəl/ (n): tích phân mặt
line integral /ˈlaɪn ˈɪntɪɡrəl/ (n): tích phân đường
area under the curve /ˈeriə ˈʌndər ðə ˈkɝːv/ (n): diện tích giới hạn bởi đồ thị
straight line /streɪt laɪn/ (n): đường thẳng
linear /ˈlɪnɪə/ (adj): tuyến tính
curve /kɜːv/ (n): đường cong
curvature /ˈkɜːvətʃər/ (n): độ cong
center (of a circle) /ˈsentər əv ə ˈsɜːkəl/ (n): tâm (đường tròn, hình tròn)
radius /ˈreɪdɪəs/ (n): bán kính
diameter /daɪˈæmɪtə/ (n): đường kính
arc /ɑːk/ (n): cung
circle /ˈsɜːkəl/ (n): đường tròn, hình tròn
circular /ˈsɜːkjʊlə/ (adj): có dạng tròn
tangent /ˈtændʒənt/ (n): tiếp tuyến
perpendicular to /ˌpɜːpənˈdɪkjʊlə tə/ (adj): vuông góc với
ellipse /ɪˈlɪps/ (n): đường elip
elliptic /ɪˈlɪptɪk/ (adj): có dạng elip
parabola /pəˈræbələ/ (n): đường parabol
parabolic /ˌpærəˈbɒlɪk/ (adj): có dạng parabol
hyperbola /haɪˈpɜːbələ/ (n): đường hyperbol
hyperbolic /ˌhaɪpəˈbɒlɪk/ (adj): có dạng hyperbol
eccentric /ekˈsentrɪk/ (n): tâm sai
focus /ˈfəʊkəs/ (pl. foci /ˈfəʊsaɪ/) (n): tiêu điểm
parallel to /ˈpærəlel tə/ (adj): song song với
intersect /ˌɪntəˈsekt/ (v): giao, cắt
intersection /ˌɪntəˈsekʃən/ (n): giao điểm
angle /ˈæŋɡəl/ (n): góc
acute angle / əˈkjuːt ˈæŋɡəl/ (n): góc nhọn
3

Từ điển Vật lý Anh  Việt

Dr. Hai Dong Nguyen

right angle /raɪt ˈæŋɡəl / (n): góc vuông
obtuse angle / əbˈtjuːs ˈæŋɡəl/ (n): góc tù
solid angle /ˈsɒlɪd ˈæŋɡəl/ (n): góc đặc
vertex (pl. vertices) /ˈvɜːteks ; ˈvɜːtɪsiːz/ (n): đỉnh
side /saɪd/ (n): cạnh
triangle /ˈtraɪæŋɡəl/ (n): hình tam giác
triangular /traɪˈæŋɡjʊlə/ (adj): có dạng tam giác
equilateral triangle /ˌiːkwɪˈlætərəl ˈtraɪæŋɡəl/ (n): tam giác đều
isosceles triangle /aɪˈsɒsəliːz ˈtraɪæŋɡəl/ (n): tam giác cân
right triangle (at A) /raɪt ˈtraɪæŋɡəl/ (n): tam giác vuông
adjacent /əˈdʒeɪsnt/ (adj): liền kề, kế cận; (n) cạnh kề
secant /ˈsiːkənt/ (n): cát tuyến
opposite /ˈɒpəzɪt/ (adj): đối diện; (n) cạnh đối
hypotenuse /ˌhaɪˈpɒtənjuːz/ (n): cạnh huyền
quadrangle /ˈkwɒdræŋɡəl/ (n): tứ giác
diagonal /daɪˈæɡənəl/ (adj): chéo; (n) đường chéo
rectangle /ˈrektæŋɡəl/ (n): hình chữ nhật
square /skweə/ (n) hình vuông
parallelogram /ˌpærəˈleləɡræm/ (n): hình bình hành
rhombus /ˈrɒmbəs/ (n): hình thoi
rhombic /ˈrɒmbɪk/ (adj): có dạng hình thoi
trapezoid /ˈtræpɪzɔɪd/ (n): hình thang
annulus /ˈænjʊləs/ (n): hình vành khăn
vector /ˈvektə/ (n): vectơ
tail / teɪl/ (n): gốc (đuôi) của vectơ
head /hed/ (n): đỉnh (ngọn) của vectơ
direction /dɪˈrekʃən/ (n): hướng của vectơ
vertical / ˈvɝtɪkəl/ (adj): thẳng đứng
horizontal /ˌhɔrɪˈzɑntəl/ (adj): nằm ngang
component /kəmˈpəʊnənt/ (n): thành phần (của vectơ)
magnitude /ˈmæɡnɪtjuːd/ (n): độ lớn (của vectơ)
dot product /dɒt ˈprɒdʌkt/ (n): tích vô hướng (tích chấm)
cross product /krɒs ˈprɒdʌkt/ (n): tích hữu hướng (tích chéo)
4

Từ điển Vật lý Anh  Việt

Dr. Hai Dong Nguyen

cube /kjuːb/ (n): hình lập phương
cubic /ˈkjuːbɪk/ (adj): có dạng lập phương
sphere /sfɪə/ (n): hình cầu
spherical /ˈsferɪkəl/ (adj): có dạng hình cầu
cylinder /ˈsɪlɪndə/ (n): hình trụ tròn xoay
cylindrical /sɪˈlɪndrɪkəl/ (adj): có dạng hình trụ tròn xoay
cone /kəʊn/ (n): hình nón
conical /ˈkɒnɪkəl/ (adj): có dạng hình nón
sine /saɪn/ (n): hàm sin
cosine /ˈkəʊsaɪn/ (n): hàm cos
tangent /ˈtændʒənt/ (n): hàm tan
cotangent /ˈkəʊˈtændʒənt/ (n): hàm cotan
inverse sine /ɪnˈvɜːs saɪn/ (n): hàm arcsin
inverse cosine /ɪnˈvɜːs ˈkəʊsaɪn/ (n): hàm arccos
inverse tangent /ɪnˈvɜːs ˈtændʒənt/ (n): hàm arctan

KINEMATICS – ĐỘNG HỌC
kinematics /ˌkaɪnəˈmætɪks/ (n): động học
kinematic /ˌkaɪnəˈmætɪk/ (adj): (thuộc) động học
reference frame /ˈrefrəns freɪm/ (n): hệ quy chiếu
coordinate /ˌkəʊˈɔːdɪneɪt/ (n): tọa độ
coordinate system /ˌkəʊˈɔːdɪneɪt ˈsɪstəm/ (n): hệ toạ độ
Cartesian coordinate /kɑːˈtiːzjən ˌkəʊˈɔːdɪneɪt/ (n): tọa độ Đềcác
polar coordinate /ˈpəʊlə ˌkəʊˈɔːdɪneɪt/ (n): tọa độ cực
cylindrical coordinate /sɪˈlɪndrɪkəl ˌkəʊˈɔːdɪneɪt/ (n): tọa độ trụ
spherical coordinate /ˈsferɪkəl ˌkəʊˈɔːdɪneɪt/ (n): tọa độ cầu
point mass /pɔɪnt mæs/ (n): chất điểm
translational motion /trænsˈleɪʃnəl ˈməʊʃən/ (n): chuyển động tịnh tiến
trajectory /trəˈdʒektəri/ (n): quỹ đạo
linear motion /ˈlɪnɪə ˈməʊʃən/ (n): chuyển động thẳng
uniform linear motion /ˈjuːnɪfɔːm ˈlɪnɪə ˈməʊʃən/ (n): chuyển động thẳng đều
circular motion /ˈsɜːkjʊlə ˈməʊʃən/ (n): chuyển động tròn
uniform circular motion /ˈjuːnɪfɔːm ˈsɜːkjʊlə ˈməʊʃən/ (n): chuyển động tròn đều
5

Từ điển Vật lý Anh  Việt

Dr. Hai Dong Nguyen

displacement /dɪsˈpleɪsmənt/ (n): độ dời
distance /ˈdɪstəns/ (n): khoảng cách
meter /ˈmiːtɚ/ (n): (đơn vị) met
second /ˈsɛkənd/(n): (đơn vị) giây
angular displacement /ˈæŋɡjʊlə dɪsˈpleɪsmənt/ (n): độ dời góc
speed /spiːd/ (n): tốc độ
angular speed /ˈæŋɡjʊlə spiːd/ (n): tốc độ góc
velocity /vəˈlɒsɪti/ (n): vận tốc
angular velocity /ˈæŋɡjʊlə vəˈlɒsɪti/ (n): vận tốc góc
acceleration /əkˌseləˈreɪʃən/ (n): gia tốc
angular acceleration /ˈæŋɡjʊlər əkˌseləˈreɪʃən/ (n): gia tốc góc
average speed/velocity /ˈævərɪdʒ spiːd - vəˈlɒsɪti/ (n): tốc độ/vận tốc trung bình
average acceleration /ˈævərɪdʒ əkˌseləˈreɪʃən/ (n): gia tốc trung bình
instantaneous speed/velocity /ˌɪnstənˈteɪnɪəs spiːd - vəˈlɒsɪti/ (n): tốc độ/vận tốc tức thời
centripetal acceleration /senˈtrɪpɪtəl əkˌseləˈreɪʃən/ (n): gia tốc hứơng tâm
tangential acceleration /tænˈdʒenʃəl əkˌseləˈreɪʃən/ (n): gia tốc tiếp tuyến
free fall /friː fɔːl/ (n): sự rơi tự do

DYNAMICS – ĐỘNG LỰC HỌC
dynamics /daɪˈnæmɪks/ (n): động lực học
dynamic /daɪˈnæmɪk/ (adj): (thuộc) động lực học
force /ˈfɔːrs/ (n): lực
exert /ɪɡˈzɝt/ (v): tác dụng (lực)
deform /ˌdiˈfɔːrm/ (v): biến dạng
addition of force /əˈdɪʃən əv ˈfɔːrs/ (n): phép tổng hợp lực
resolution of force /ˌrezəˈluːʃən əv ˈfɔːrs/ (n): phép phân tích lực
free-body diagram /friː ˈbɑːdi ˈdaɪəˌɡræm/ (n): giản đồ lực
net force /ˈnet ˈfɔːrs/ (n): hợp lực
gravitational force /ˌɡrævɪˈteɪʃənəl ˈfɔːrs/ (n): lực hấp dẫn
law of universal gravitation /ˈlɑː əv ˌjuːnɪˈvɝːsəl ˌɡrævɪˈteɪʃən/ (n): định luật vạn vật hấp dẫn
gravity /ˈɡrævɪti/ (n): trọng lực
weight /ˈweɪt/ (n): trọng lượng
weightless /ˈweɪtləs/ (adj): không trọng lượng
6

Từ điển Vật lý Anh  Việt

Dr. Hai Dong Nguyen

weightlessness /ˈweɪtləsnəs/ (n): trạng thái không trọng lượng
mass /ˈmæs/ (n): khối lượng
inertia /ˌɪˈnɝːʃə/ (n): quán tính
friction force /ˈfrɪkʃən ˈfɔːrs/ (n): lực ma sát
coefficient of friction /ˌkoʊɪˈfɪʃnt əv ˈfrɪkʃən/ (n): hệ số ma sát
static friction /ˈstætɪk ˈfrɪkʃən/ (n): lực ma sát nghỉ
kinetic friction /kɪˈnetɪk ˈfrɪkʃən/ (n): lực ma sát động
rolling friction /ˈroʊlɪŋ ˈfrɪkʃən/ (n): lực ma sát lăn
normal force /ˈnɔːrməl ˈfɔːrs/ (n): phản lực
tension /ˈtenʃən/ (n): lực căng (dây)
elastic force /əˈlæstɪk ˈfɔːrs/ (n): lực đàn hồi
spring /ˈsprɪŋ/ (n): lò xo
spring (stiffness) constant /ˈsprɪŋ ˈstɪfnəs ˈkɑːnstənt/ (n): độ cứng của lò xo
centripetal force /senˈtrɪpɪtəl ˈfɔːrs/ (n): lực hướng tâm
centrifugal force /senˈtrɪfjɪɡəl ˈfɔːrs/ (n): lực ly tâm
inclined plane /ˌɪnˈklaɪnd ˈpleɪn/ (n): mặt phẳng nghiêng
pulley /ˈpʊli/ (n): ròng rọc
projectile motion /prəˈdʒektəl ˈmoʊʃən/ (n): chuyển động của đạn tử (ném ngang, ném xiên)
range /ˈreɪndʒ/ (n): tầm xa
maximum height /ˈmæksəməm ˈhaɪt/ (n): độ cao tối đa

MECHANICS OF RIGID BODIES – CƠ HỌC VẬT RẮN
rigid body /ˈrɪdʒɪd ˈbɑːdi/ (n): vật rắn
solid object /ˈsɑːlɪd ˈɑːbdʒɪkt/ (n): vật rắn
sphere /ˈsfɪr/ (n): hình cầu
hollow sphere /ˈhɑloʊ ˈsfɪr/ (n): hình cầu rỗng
cylinder /ˈsɪlɪndɚ/ (n): hình trụ đặc
hoop /ˈhuːp/ (n): hình trụ rỗng
disk /ˈdɪsk/ (n): hình đĩa
rod /ˈrɑd/ (n): thanh thẳng
center of mass /ˈsentər əv ˈmæs/ (n): khối tâm
center of gravity /ˈsentər əv ˈɡrævɪti/ (n): trọng tâm
translational motion /trænsˈleɪʃnəl ˈməʊʃən/ (n): chuyển động tịnh tiến
7

Từ điển Vật lý Anh  Việt

Dr. Hai Dong Nguyen

rotational motion /roʊˈteɪʃənəl ˈmoʊʃən/ (n): chuyển động quay
rotate /roʊˈteɪt/ (v): quay
spin /ˈspɪn/ (v): quay
torque /ˈtɔːrk/ (n): mômen lực
clockwise /ˈklɑːˌkwaɪz/ (adv): cùng chiều kim đồng hồ
counter-clockwise /ˌkæʊntəˈklɑːkwaɪz/ (adv): ngược chiều kim đồng hồ
angular momentum /ˈæŋɡjələr moˈmentəm/ (n): mômen động lượng
moment of inertia /ˈmoʊmənt əv ˌɪˈnɝːʃə/ (n): mômen quán tính
rotational inertia /roʊˈteɪʃənəl ˌɪˈnɝːʃə/ (n): quán tính quay
balance /ˈbæləns/ (v): làm cho cân bằng; (n): cái cân đòn
lever /ˈlevər/ (n): đòn bẩy
lever arm /ˈlevər ˈɑːrm/ (n): cánh tay đòn
fulcrum /ˈfʊlkrəm/ (n): điểm tựa (của đòn bẩy)
equilibrium /ˌikwəˈlɪbriəm/ (n) trạng thái cân bằng
static equilibrium /ˈstætɪk ˌikwəˈlɪbriəm/ (n): cân bằng tĩnh
base /ˈbeɪs/ (n): mặt chân đế
stable /ˈsteɪbəl/ (adj): bền vững
stabilize /ˈsteɪbəˌlaɪz/ (v): làm cho bền vững
stable equilibrium /ˈsteɪbəl ˌikwəˈlɪbriəm/ (n): cân bằng bền
unstable equilibrium /ʌnˈsteɪbəl ˌikwəˈlɪbriəm/ (n): cân bằng không bền
neutral equilibrium /ˈnuːtrəl ˌikwəˈlɪbriəm/ (n): cân bằng phiếm định
(force) couple /ˈfɔːrs ˈkʌpəl/ (n): ngẫu lực
precess / priˈses/ (v): tiến động
precession / priˈseʃən/ (n): sự tiến động

WORK & ENERGY – CÔNG & NĂNG LƯỢNG
work /ˈwɝːk/ (n): công
power /ˈpaʊər/ (n): công suất
mechanical energy /məˈkænɪkəl ˈenərdʒi/ (n): cơ năng
kinetic energy /kɪˈnetɪk ˈenərdʒi/ (n): động năng
potential energy /pəˈtenʃəl ˈenərdʒi/ (n): thế năng
gravitational potential energy /ˌɡrævɪˈteɪʃənəl pəˈtenʃəl ˈenərdʒi/ (n): thế năng trọng trường
elastic potential energy /əˈlæstɪk pəˈtenʃəl ˈenərdʒi/ (n): thế năng đàn hồi
8

Từ điển Vật lý Anh  Việt

Dr. Hai Dong Nguyen

momentum /moˈmentəm/ (n): động lượng
impulse /ˈɪmpʌls/ (n): xung lực
collide /kəˈlaɪd/ (v): va chạm
collision /kəˈlɪʒən/ (n): sự va chạm
elastic collision /əˈlæstɪk kəˈlɪʒən/ (n): va chạm đàn hồi
inelastic collision /ˌɪnəˈlæstɪk kəˈlɪʒən/ (n): va chạm không đàn hồi
head-on collision /ˈhed ɒn kəˈlɪʒən/ (n): va chạm trực diện
off-center collision /ˈɒf ˈsentər kəˈlɪʒən/ (n): va chạm không xuyên tâm
isolated system /ˈaɪsəˌletɪd ˈsɪstəm/ (n): hệ cô lập
explode /ɪkˈsploʊd/ (v): nổ
explosion /ɪkˈsploʊʒən/ (n): sự nổ
internal force /ˌɪnˈtɝːnəl ˈfɔːrs/ (n): nội lực
external force /ɪkˈstɝːnəl ˈfɔːrs/ (n): ngoại lực
conserve /kənˈsɝːv/ (v): bảo toàn
conservation /ˌkɑːnsərˈveɪʃən/ (n): sự bảo toàn
conservation law /ˌkɑːnsərˈveɪʃən lɔː/ (n): định luật bảo toàn
conservation of momentum /ˌkɑːnsərˈveɪʃən əv moˈmentəm/ (n): sự bảo toàn động lượng
conservation of energy /ˌkɑːnsərˈveɪʃən əv ˈenərdʒi/ (n): sự bảo toàn năng lượng
conservative force /kənˈsɝːvətɪv ˈfɔːrs/ (n): lực bảo toàn (lực thế)
work-kinetic energy theorem /ˈwɝːk kɪˈnetɪk ˈenərdʒi ˈθɪrəm/ (n): định lý động năng

OSCILLATION & WAVE – DAO ĐỘNG VÀ SÓNG
oscillate /ˈɑsəˌleɪt/ (v): dao động
vibrate /ˈvaɪbreɪt/ (v): dao động
oscillation /ˌɑsəˈleɪʃən/ (n): sự dao động
vibration /vaɪˈbreɪʃən/ (n): sự dao động
oscillator /ˈɑsəˌleɪtər/ (n): vật dao động, dao động tử
oscilloscope /ˌɔˈsɪləˌskoʊp/ (n): dao động ký điện tử
equation of oscillation /ɪˈkweɪʒən əv ˌɑsəˈleɪʃən/ (n): phương trình dao động
periodic oscillation /ˌpɪriˈɑdɪk ˌɑsəˈleɪʃən/ (n): dao động tuần hoàn
harmonic oscillation /hɑrˈmɑnɪk ˌɑsəˈleɪʃən/ (n): dao động điều hòa
harmonic oscillator /hɑrˈmɑnɪk ˈɑsəˌleɪtər/ (n): dao động tử điều hòa
free oscillation /fri: ˌɑsəˈleɪʃən/ (n): dao động tự do
9

Từ điển Vật lý Anh  Việt

Dr. Hai Dong Nguyen

damped oscillation /dæmpt ˌɑsəˈleɪʃən/ (n): dao động tắt dần
forced oscillation /fɔrst ˌɑsəˈleɪʃən/ (n): dao động cưỡng bức
amplitude /ˈæmplɪˌtud/ (n): biên độ
period /ˈpɪriəd/ (n): chu kỳ
frequency /ˈfrikwənsi/ (n): tần số
angular frequency /ˈæŋgjələr ˈfrikwənsi/ (n): tần số góc
phase /feɪz/ (n): pha
in phase /ɪn feɪz/ (adj, adv): cùng pha
out of phase /aʊt əv feɪz/ (adj, adv) : lệch pha
pendulum /ˈpɛnʤələm/ (n): con lắc
simple pendulum /ˈpɛnʤələm/ (n): con lắc đơn
spring-mass pendulum /sprɪŋ-mæs ˈpɛnʤələm/ (n): con lắc lò xo
resonate /ˈrɛzəˌneɪt/ (v): cộng hưởng
resonance /ˈrɛzənəns/ (n): hiện tượng cộng hưởng
resonance frequency / ˈrɛzənəns ˈfrikwənsi / (n): tần số cộng hưởng
mechanical wave /məˈkænɪkəl weɪv/ (n): sóng cơ
transverse wave /trænzˈvɜrs weɪv/ (n): sóng ngang
longitudinal wave /ˌlɑnʤɪˈtudɪnəl weɪv/ (n): sóng dọc
wavelength /ˈweɪvˌlɛŋkθ/ (n): bước sóng
wavefront /ˈweɪvfrʌnt/ (n): mặt đầu sóng
crest /ˈkrɛst/ (n): đỉnh sóng
trough /ˈtrɔf/ (n): đáy sóng
coherent waves /koˈhɪrənt ˈweɪv/ (n): các sóng kết hợp
interfere /ˌɪntɚˈfɪr/ (v): giao thoa
interference /ˌɪntɚˈfɪrəns/ (n): sự giao thoa
standing wave /ˈstændɪŋ weɪv/ (n): sóng dừng
node /noʊd/ (n): nút sóng
anti-node /ˈænti-noʊd/ (n): bụng sóng
wave packet /weɪv ˈpækət/ (n): bó sóng
reflect /rəˈflɛkt/ (v): phản xạ
reflection /rəˈflɛkʃən/ (n): sự phản xạ
refract /ˌriˈfrækt/ (v): khúc xạ
refraction /ˌriˈfrækʃən/ (n): sự khúc xạ
10

Từ điển Vật lý Anh  Việt

Dr. Hai Dong Nguyen

diffract /dɪˈfrækt/ (v): nhiễu xạ
diffraction /dɪˈfrækʃən/ (n): sự nhiễu xạ
acoustics /əˈkustɪks/ (n): âm học
sound wave /saʊnd weɪv/ (n): sóng âm
infrasound /ˈɪnfrəsaʊnd/ (n): hạ âm
ultrasound /ˌʌltrəˈsaʊnd/ (n): siêu âm
pitch /pɪʧ/ (n): độ cao của âm
loudness /ˈlaʊdnəs/ (n): độ to của âm
sound intensity /saʊnd ɪnˈtɛnsɪti/ (n): cường độ âm
sound intensity level /saʊnd ɪnˈtɛnsəti ˈlɛvəl/ (n): mức cường độ âm
threshold of hearing /ˈθrɛˌʃoʊld əv ˈhirɪŋ/ (n): ngưỡng nghe
threshold of pain /ˈθrɛˌʃoʊld əv peɪn/ (n): ngưỡng đau
beat /bit/ (n): phách
timbre /ˈtɪmbər/ (n): âm sắc

THERMAL PHYSICS – NHIỆT HỌC
atom /ˈætəm/ (n): nguyên tử
molecule /ˈmɑləˌkjul/ (n): phân tử
molecular physics /məˈlɛkjələr ˈfɪzɪks/ (n): vật lý phân tử
thermal physics /ˈθɜrməl ˈfɪzɪks/ (n): nhiệt học
thermodynamics /ˈθɜrmoʊ daɪˈnæmɪks/ (n): nhiệt động lực học
Brownian motion /ˈbraʊnɪən ˈmoʊʃən/ (n): chuyển động Brown
thermal agitation /ˈθɜrməl ˌæʤɪˈteɪʃən/ (n): chuyển động nhiệt
Avogadro number /ˌɑːvəˈɡɑːdroʊ ˈnʌmbər/ (n): số Avogadro
mole /moʊl/ (n): mol (đơn vị lượng chất)
molar mass /moʊlər mæs/ (n): khối lượng mol
temperature /ˈtɛmprəʧər/ (n): nhiệt độ
absolute temperature /ˈæbsəˌlut ˈtɛmprəʧər/ (n): nhiệt độ tuyệt đối
temperature scale /ˈtɛmprəʧər skeɪl/ (n): thang nhiệt độ
Celsius scale /ˈsɛlsiəs skeɪl/ (n): nhiệt giai Celsius
degree centigrade /dɪˈgri ˈsɛntɪˌgreɪd/ (n): độ bách phân
Fahrenheit scale /ˈfɛrənˌhaɪt skeɪl/ (n): nhiệt giai Fahrenheit
Kelvin scale /ˈkɛlvɪn skeɪl/ (n): nhiệt giai Kelvin
11

Từ điển Vật lý Anh  Việt

Dr. Hai Dong Nguyen

thermometer /θərˈmɑmɪtər/ (n): nhiệt kế
pressure /ˈprɛʃər/ (n): áp suất
barometer /bəˈrɑmɪtər/ (n): áp kế
manometer /məˈnɑmɪtər/ (n): áp kế
pressure gauge /ˈprɛʃər geɪʤ/ (n): dụng cụ đo áp suất
atmosphere /ˈætməˌsfɪr/ (n): khí quyển
atmospheric pressure /ˌætməˈsfɛrɪk ˈprɛʃər/ (n): áp suất khí quyển
volume /ˈvɑljum/ (n): thể tích
standard conditions /ˈstændərd kənˈdɪʃənz/ (standard temperature and pressure  STP) (n):
điều kiện tiêu chuẩn
kinetic theory /kəˈnɛtɪk ˈθɪri/ (n): thuyết động học phân tử
speed distribution /spid ˌdɪstrɪˈbjuʃən/ (n): phân bố tốc độ
root-mean-square speed /rut-min-skwɛr spid/ (n): tốc độ căn trung bình bình phương
most probable speed /moʊst ˈprɑbəbəl spid/ (n): tốc độ có xác suất cực đại
reservoir /ˈrɛzəˌvwɑr/ (n): hệ điều nhiệt
gas /gæs/ (n): chất khí
gasify /ˌgæsəfaɪ/ (v): khí hóa
gaseous /ˈgæsiəs/ (adj): (thuộc) thể khí
liquid /ˈlɪkwɪd/ (n): chất lỏng; (adj): thuộc thể lỏng
liquefy /ˈlɪkwɪˌfaɪ/ (v): nấu chảy, làm hóa lỏng
solid /ˈsɑlɪd/ (n): chất rắn; (adj): thuộc thể rắn
solidify /səˈlɪdəˌfaɪ/ (v): làm hóa rắn
phase change /feɪz ʧeɪnʤ/ (n): sự chuyển pha
critical point /ˈkrɪtɪkəl pɔɪnt/ (n): điểm tới hạn (chuyển pha)
three-point /θri-pɔɪnt/ (n): điểm ba (điểm tam trùng)
evaporate /ɪˈvæpəˌreɪt/ (v): bay hơi
evaporation /ɪˌvæpəˈreɪʃən/ (n): sự bay hơi
sublimation /ˈsʌblɪmeɪʃən/ (n): sự thăng hoa
sublimate /ˈsʌblɪmeɪt/ (v): làm cho thăng hoa; (adj): thăng hoa
vaporize /ˈveɪpəˌraɪz/ (v): làm bay hơi
vaporization /veɪpərəˈzeɪʃən/ (n): sự bay hơi
humid /ˈhjumɪd/ (adj): ẩm ướt
absolute humidity /ˈæbsəˌlut hjuˈmɪdɪti/ (n): độ ẩm tuyệt đối
12

Từ điển Vật lý Anh  Việt

Dr. Hai Dong Nguyen

maximum humidity /ˈmæksəməm hjuˈmɪdɪti/ (n): độ ẩm cực đại
relative humidity /ˈrɛlətɪv hjuˈmɪdɪti/ (n): độ ẩm tương đối
fog /fɔg/ (n): sương mù
dew /du/ (n): sương
dew point /du pɔɪnt/ (n): điểm sương
boiling /ˈbɔɪlɪŋ/ (n): sự sôi
boiling point /ˈbɔɪlɪŋ pɔɪnt/ (n): điểm sôi
steam /stim/ (n): hơi nước
condense /kənˈdɛns/ (v): làm ngưng tụ, làm đặc lại
condensation /ˌkɑndənˈseɪʃən/ (n): sự ngưng tụ
freeze /friz/ (v): đông đặc
freezing /ˈfrizɪŋ/ (n): sự đông đặc
freezing point /ˈfrizɪŋ pɔɪnt/ (n): điểm đông đặc
melt /mɛlt/ (v): nóng chảy
melting /ˈmɛltɪŋ/ (n): sự nóng chảy
melting point /ˈmɛltɪŋ pɔɪnt/ (n): điểm nóng chảy
heat /hit/ (n): nhiệt lượng
internal energy /ɪnˈtɜrnəl ˈɛnərʤi/ (n): nội năng
heat capacity /hit kəˈpæsɪti/ (n): nhiệt dung
specific heat (capacity) /spəˈsɪfɪk hit (kəˈpæsɪti)/ (n): nhiệt dung riêng
latent heat of fusion /ˈleɪtənt hit əv ˈfjuʒən/ (n): nhiệt nóng chảy
latent heat of evaporation /ˈleɪtənt hit əv ɪˌvæpəˈreɪʃən/ (n): nhiệt hóa hơi
thermal expansion /ˈθɜrməl ɪkˈspænʃən/ (n): sự nở vì nhiệt
coefficient of thermal expansion /ˌkoʊəˈfɪʃənt əv ˈθɜrməl ɪkˈspænʃən/ (n): hệ số nở vì nhiệt
thermal conduction /ˈθɜrməl kənˈdʌkʃən/ (n): sự dẫn nhiệt
thermal insulation /ˈθɜrməl ˌɪnsəˈleɪʃən/ (n): sự cách nhiệt
convection /kənˈvɛkʃən/ (n): sự đối lưu
radiate /ˈreɪdieɪt/ (v): bức xạ
radiation /ˌreɪdiˈeɪʃən/ (n): sự bức xạ
thermal radiation /ˈθɜrməl ˌreɪdiˈeɪʃən/ (n): bức xạ nhiệt
absorb /əbˈzɔrb/ (v): hấp thụ
absorption /əbˈzɔrpʃən/ (n): sự hấp thụ
thermal equilibrium /ˈθɜrməl ˌikwəˈlɪbriəm/ (n): trạng thái cân bằng nhiệt
13

Từ điển Vật lý Anh  Việt

Dr. Hai Dong Nguyen

ideal gas /aɪˈdil gæs/ (n): khí lý tưởng
real gas /riəl gæs/ (n): khí thực
isothermal process /ˌaɪsəˈθɜrməl ˈprɑˌsɛs/ (n): quá trình đẳng nhiệt
isotherm /ˈaɪsəθɜrm/ (n): đường đẳng nhiệt
isobaric process /ˌaɪsəˈbɑrɪk ˈprɑˌsɛs/ (n): quá trình đẳng áp
isobar /ˈaɪsəbɑr/ (n): đường đẳng áp
isochoric / isometric process /ˌaɪsəˈkɔrɪk ˈprɑˌsɛs/ (n): quá trình đẳng tích
isochor /ˈaɪsəkɔr/ (n): đường đẳng tích
adiabatic process /ˌeɪdiəˈbadik ˈprɑˌsɛs/ (n): quá trình đoạn nhiệt
combustion /kəmˈbʌsʧən/ (n): sự cháy
internal combustion engine /ɪnˈtɜrnəl kəmˈbʌsʧən ˈɛnʤɪn/ (n): động cơ đốt trong
submerge /səbˈmɜrʤ/ (v): nhấn chìm
buoyancy /bɔɪənsi/ (n): sự nổi
buoyant force /ˈbɔɪənt fɔrs/ (n): lực nổi
hydrophilic /ˌhaɪdrəˈfɪlɪk/ (adj): có tính dính ướt
hydrophilicity /ˌhaɪdrəˈfɪlɪsɪti/ (n): tính dính ướt
hydrophobic /ˌhaɪdrəˈfoʊbɪk/ (adj): có tính không dính ướt
hydrophobicity /ˌhaɪdrəˈfoʊbɪsɪti/ (n): tính không dính ướt
capillary /ˈkæpəˌlɛri/ (adj): tính mao dẫn; (n): ống mao dẫn
surface tension /ˈsɜrfɪs ˈtɛnʃən/ (n): lực căng mặt ngoài
coefficient of surface tension /ˌkoʊəˈfɪʃənt əv ˈsɜrfɪs ˈtɛnʃən/ (n): hệ số căng mặt ngoài
diffuse /dɪˈfjus/ (adj): khuếch tán
diffusion /dɪˈfjuʒən/ (n): sự khuếch tán
crystal /ˈkrɪstəl/ (n): tinh thể
lattice /ˈlætɪs/ (n): mạng tinh thể
crystalline solid /ˈkrɪstəˌlaɪn ˈsɑlɪd/ (n): chất rắn kết tinh
amorphous solid /əˈmɔrfəs ˈsɑlɪd/ (n): chất rắn vô định hình
thermocouple /ˌθɜrmoʊˈkʌpəl/ (n): cặp nhiệt điện

ELECTROSTATICS – TĨNH ĐIỆN HỌC
electricity /ɪˌlɛkˈtrɪsɪti/ (n): điện học
electrostatics /ɪˌlɛktroʊˈstætɪks/ (n): tĩnh điện học
electrostatic /ɪˌlɛktroʊˈstætɪk/ (adj): (thuộc về) tĩnh điện học
14

Từ điển Vật lý Anh  Việt

Dr. Hai Dong Nguyen

(electric) charge /(ɪˈlɛktrɪk) ʧɑrʤ/ (n): điện tích
point charge /pɔɪnt ʧɑrʤ/ (n): điện tích điểm
charge /ʧɑrʤ/ (v): tích điện
discharge /dɪsˈʧɑrʤ/ (v): phóng điện; (n): sự phóng điện
corona discharge /kəˈroʊnə dɪsˈʧɑrʤ/ (n): sự phóng điện hoa
spark /spɑrk/ (n): tia lửa điện
charging by contact /ˈʧɑrʤɪŋ baɪ ˈkɑnˌtækt/ (n): sự nhiễm điện do tiếp xúc
charging by rubbing /ˈʧɑrʤɪŋ baɪ ˈrʌbɪŋ/ (n): sự nhiễm điện do cọ xát
charging by induction /ˈʧɑrʤɪŋ baɪ ɪnˈdʌkʃən/ (n): sự nhiễm điện do hưởng ứng
electrostatic induction /ɪˌlɛktroʊˈstætɪk ɪnˈdʌkʃən/ (n): sự hưởng ứng tĩnh điện
positively charged /ˈpɑzətɪvli ʧɑrʤd/ (adj): nhiễm điện dương
negatively charged /ˈnɛgətɪvli ʧɑrʤd/ (adj): nhiễm điện âm
neutral /ˈnutrəl/ (adj): trung hòa về điện
neutralize /ˈnutrəˌlaɪz/ (v): làm cho trung hòa về điện
grounded / earthed /ˈgraʊndɪd, ɜrθt/ (adj): được nối đất
conductor /kənˈdʌktər/ (n): vật dẫn điện
insulator /ˈɪnsəˌleɪtər/ (n): vật cách điện
test charge /tɛst ʧɑrʤ/ (n): điện tích thử
electroscope /ɪˈlɛktroʊˌskoʊp/ (n): điện nghiệm
electric force /ɪˈlɛktrɪk fɔrs/ (n): lực điện
repulsive force /riˈpʌlsɪv fɔrs/ (n): lực đẩy
attractive force /əˈtræktɪv fɔrs/ (n): lực hút
electric constant /ɪˈlɛktrɪk ˈkɑnstənt/ (n): hằng số điện (k = 8.99  109 N.m2/C2)
dielectric /daiˈlɛktrɪk/ (n): chất điện môi
dielectric constant / daiˈlɛktrɪk ˈkɑnstənt/ (n): hằng số điện môi
conservation of charge /ˌkɑnsərˈveɪʃən əv ʧɑrʤ/ (n): sự bảo toàn điện tích
electric field /ɪˈlɛktrɪk fild/ (n): điện trường
line of force /laɪn əv fɔrs/ (n): đường sức
electric field line /ɪˈlɛktrɪk fild laɪn/ (n): đường sức điện
electric field strength /ɪˈlɛktrɪk fild strɛŋkθ/ (n): cường độ điện trường
uniform electric field /ˈjunəˌfɔrm ɪˈlɛktrɪk fild/ (n): điện t
 
Gửi ý kiến