TU CHON 10ÔXI HOA KHU

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Việt Hùng
Ngày gửi: 22h:03' 02-04-2011
Dung lượng: 129.5 KB
Số lượt tải: 136
Nguồn:
Người gửi: Lê Việt Hùng
Ngày gửi: 22h:03' 02-04-2011
Dung lượng: 129.5 KB
Số lượt tải: 136
Số lượt thích:
0 người
Soạn ngày:…/…./….. TIẾT 1. PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ
I. Mục tiêu
1. Kiến thức
Củng cố cho Hs: khái niệm về chất oxi hóa, chất khử, quá trình oxi hóa (khử), phản ứng oxi hóa khử; cách thiết lập phương trình oxi hóa khử.
2. Kĩ năng
- Nhận biết chất oxi hóa, khử, phản ứng oxi hóa khử.
- Cân bằng phản ứng oxi hóa khử
3. Trọng tâm
- Nhận biết chất oxi hóa, khử.
- Cách thiết lập phương trình oxi hóa khử
II. Phương pháp
Sử dụng phương pháp vấn đáp, hoạt động cá nhân.
III. Tiến trình bài giảng
1. Ổn định tổ chức.
2. Kiểm tra bài cũ
3. Tiến trình bài mới.
Hoạt động của Gv và Hs
Nội dung truyền đạt
Gv: Yêu cầu Hs nhắc lại các khái niệm: chất oxi hóa, chất khử; quá trình oxi hóa, quá trình khử; phản ứng oxi hóa khử.
Gv: Yêu cầu Hs nhắc lại: Cách cân bằng phản ứng oxi hóa khử.
Gv: Yêu cầu Hs làm các bài tập
1. Cân bằng các phản ứng theo phương pháp thăng bằng electron.
a. P + H2SO4 → H3PO4 + SO2 + H2O
b. S + HNO3 → SO2 + NO2 + H2O
c. C + H2SO4 → CO2 + SO2 + H2O
d. Fe2O3 + CO → Fe3O4 + CO2
e. Fe3O4 + Al → Fe + Al2O3
f. PbO + NH3 → Pb + N2 + H2O
2. Cho m gam C tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 đặc nóng, dư thu được 13,44 lít khí (ở đktc). Tính m ?
Gv: Yêu cầu Hs làm bài tập vận dụng
2*. Hòa tan m gam S trong 400 ml dung dịch HNO3 a (mol/ l) đặc nóng, thu được 11,2 lít khí gồm (SO2, NO2) ở đktc. Tìm m và a ? ( m = 3,2 gam; a = 1M)
3. Hòa tan hết 8,2 gam hỗn hợp X gồm (S, C) trong 350 ml dung dịch H2SO4 đặc nóng (vừa đủ), sau phản ứng thu được 23,52 lít khí X gồm CO2, SO2 ở đktc.
a. Tính % khối lượng của S, C trong hỗn hợp ban đầu
b. Tính nồng độ mol của dung dịch H2SO4
Gv: Yêu cầu Hs bài tập vận dụng
3*. Hòa tan 9,45 gam hỗn hợp X gồm (P, S) trong 500 ml dung dịch HNO3 đặc nóng thu được 33,6 lít khí gồm (SO2, NO2).
a. Tính % khối lượng của S, P trong hỗn hợp ban đầu
b. Tính nồng độ mol của H3PO4 tạo thành. Biết thể tích dung dịch không thay đổi sau phản ứng.
I. Định nghĩa về phản ứng oxi hóa khử
- Chất oxi hóa (khử): chất chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm (tăng).
- Quá trình oxi hóa (khử): quá trình làm tăng số oxi hóa.
- Phản ứng oxi hóa khử: có sự tăng giảm số oxi hóa.
II. Cân bằng
*Nguyên tắc:
∑ số e cho = ∑ số e nhận
*Ví dụ: Cân bằng phản ứng
P + HNO3 → H3PO4 + NO2 + H2O
1 x P 0 → P + 5 + 5e
5 x N + 5 + 1e → N + 4
→ P 0 + 5N + 5 → P + 5 + 5N + 4
P + 5HNO3 → H3PO4 + 5NO2 + H2O
* Bài tập
1. Cân bằng các phản ứng theo phương pháp thăng bằng electron.
a. P + H2SO4 → H3PO4 + SO2 + H2O
b. S + HNO3 → SO2 + NO2 + H2O
c. C + H2SO4 → CO2 + SO2 + H2O
d. Fe2O3 + CO → Fe3O4 + CO2
e. Fe3O4 + Al → Fe + Al2O3
f. PbO + NH3 → Pb + N2 + H2O
HD
a. P + H2SO4 → H3PO4 + SO2 + H2O
2 x P 0 → P + 5 + 5e
5 x S + 6 + 2e → S + 4
→ 2P 0 + 5S + 6 → 2P + 5 + 5S + 4
2P + 5H2SO4 → 2H3PO4 + 5SO2
+ 2H2O
b
I. Mục tiêu
1. Kiến thức
Củng cố cho Hs: khái niệm về chất oxi hóa, chất khử, quá trình oxi hóa (khử), phản ứng oxi hóa khử; cách thiết lập phương trình oxi hóa khử.
2. Kĩ năng
- Nhận biết chất oxi hóa, khử, phản ứng oxi hóa khử.
- Cân bằng phản ứng oxi hóa khử
3. Trọng tâm
- Nhận biết chất oxi hóa, khử.
- Cách thiết lập phương trình oxi hóa khử
II. Phương pháp
Sử dụng phương pháp vấn đáp, hoạt động cá nhân.
III. Tiến trình bài giảng
1. Ổn định tổ chức.
2. Kiểm tra bài cũ
3. Tiến trình bài mới.
Hoạt động của Gv và Hs
Nội dung truyền đạt
Gv: Yêu cầu Hs nhắc lại các khái niệm: chất oxi hóa, chất khử; quá trình oxi hóa, quá trình khử; phản ứng oxi hóa khử.
Gv: Yêu cầu Hs nhắc lại: Cách cân bằng phản ứng oxi hóa khử.
Gv: Yêu cầu Hs làm các bài tập
1. Cân bằng các phản ứng theo phương pháp thăng bằng electron.
a. P + H2SO4 → H3PO4 + SO2 + H2O
b. S + HNO3 → SO2 + NO2 + H2O
c. C + H2SO4 → CO2 + SO2 + H2O
d. Fe2O3 + CO → Fe3O4 + CO2
e. Fe3O4 + Al → Fe + Al2O3
f. PbO + NH3 → Pb + N2 + H2O
2. Cho m gam C tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 đặc nóng, dư thu được 13,44 lít khí (ở đktc). Tính m ?
Gv: Yêu cầu Hs làm bài tập vận dụng
2*. Hòa tan m gam S trong 400 ml dung dịch HNO3 a (mol/ l) đặc nóng, thu được 11,2 lít khí gồm (SO2, NO2) ở đktc. Tìm m và a ? ( m = 3,2 gam; a = 1M)
3. Hòa tan hết 8,2 gam hỗn hợp X gồm (S, C) trong 350 ml dung dịch H2SO4 đặc nóng (vừa đủ), sau phản ứng thu được 23,52 lít khí X gồm CO2, SO2 ở đktc.
a. Tính % khối lượng của S, C trong hỗn hợp ban đầu
b. Tính nồng độ mol của dung dịch H2SO4
Gv: Yêu cầu Hs bài tập vận dụng
3*. Hòa tan 9,45 gam hỗn hợp X gồm (P, S) trong 500 ml dung dịch HNO3 đặc nóng thu được 33,6 lít khí gồm (SO2, NO2).
a. Tính % khối lượng của S, P trong hỗn hợp ban đầu
b. Tính nồng độ mol của H3PO4 tạo thành. Biết thể tích dung dịch không thay đổi sau phản ứng.
I. Định nghĩa về phản ứng oxi hóa khử
- Chất oxi hóa (khử): chất chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm (tăng).
- Quá trình oxi hóa (khử): quá trình làm tăng số oxi hóa.
- Phản ứng oxi hóa khử: có sự tăng giảm số oxi hóa.
II. Cân bằng
*Nguyên tắc:
∑ số e cho = ∑ số e nhận
*Ví dụ: Cân bằng phản ứng
P + HNO3 → H3PO4 + NO2 + H2O
1 x P 0 → P + 5 + 5e
5 x N + 5 + 1e → N + 4
→ P 0 + 5N + 5 → P + 5 + 5N + 4
P + 5HNO3 → H3PO4 + 5NO2 + H2O
* Bài tập
1. Cân bằng các phản ứng theo phương pháp thăng bằng electron.
a. P + H2SO4 → H3PO4 + SO2 + H2O
b. S + HNO3 → SO2 + NO2 + H2O
c. C + H2SO4 → CO2 + SO2 + H2O
d. Fe2O3 + CO → Fe3O4 + CO2
e. Fe3O4 + Al → Fe + Al2O3
f. PbO + NH3 → Pb + N2 + H2O
HD
a. P + H2SO4 → H3PO4 + SO2 + H2O
2 x P 0 → P + 5 + 5e
5 x S + 6 + 2e → S + 4
→ 2P 0 + 5S + 6 → 2P + 5 + 5S + 4
2P + 5H2SO4 → 2H3PO4 + 5SO2
+ 2H2O
b








rat tot can fat huy