trắc nghiệm môn hóa chương kim loại

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Anh Phương
Ngày gửi: 01h:47' 24-05-2025
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 27
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Anh Phương
Ngày gửi: 01h:47' 24-05-2025
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 27
Số lượt thích:
0 người
PHẦN HÓA HỌC
I. MA TRẬN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
1. Theo mức độ nhận thức: Nhận biết: 40%; thông hiểu: 30%; vận dụng: 30%;
2. Tổng số câu hỏi: 280 Câu
TT
Nội dung kiến thức
(theo Chương/bài/chủ đề)
PHẦN HÓA HỌC
Bài 2. Phản ứng hoa học
1
Nhận
biết
(40%)
Thông Vận
Tổng
hiểu dụng
số câu
(30%) (30%)
8
6
6
20
2
Bài 3. Mol và tỉ khối chất khí
8
7
6
21
3
Bài 4. Dung dịch và nồng độ
9
7
7
23
4
Bài 5. Định luật bảo toàn khối lượng và
phương trình hóa học
9
7
7
5
Bài 6. Tính theo PTHH
9
6
7
22
6
Bài 7. Tốc độ phản ứng và chất xúc tác
9
7
6
22
7
Bài 8. Acid
9
6
7
22
8
Bài 9. Base. Thang pH
11
8
7
26
9
Bài 10. Oxide
11
8
9
28
Bài 11. Muối
12
9
9
30
Bài 12. Phân bón hóa học
9
7
7
22
104
78
78
260
10
11
Tổng
Ghi ch
23
II. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
CẤP ĐỘ
Bài 2: PHẢN ỨNG HÓA HỌC
Nhận biêt
Nhận biêt
CÂU HỎI VÀ ĐÁP ÁN
Câu 1. Phản ứng hoá học là
A. quá trình biến đổi chất này thành chất khác.p
B. quá trình kết hợp các đơn chất thành hợp
chất.
C. sự trao đổi của hai hay nhiều chất ban đầu để
tạo thành chất mới.
D. quá trình phân huỷ chất ban đầu thành nhiều
chất mới.
Câu 2. Dấu hiệu nào giúp ta khẳng định có phản
ứng hoá học xảy ra?
A. Thay đổi trạng thái (chất khí, kết
tủa).
B. Toả nhiệt và phát sáng.
C. Thay đổi màu sắc.
Nhận biêt
Nhận biêt
Nhận biêt
D. Một trong số các dấu hiệu trên.
Câu 3. Phản ứng toả nhiệt là phản ứng trong đó
A. hỗn hợp phản ứng giải phóng năng lượng ra
môi trường.
B. chất phản ứng truyền nhiệt cho sản phẩm.
C. chất phản ứng thu nhiệt từ môi trường.
D. các chất sản phẩm thu nhiệt từ môi trường.
Câu 4. Phản ứng thu nhiệt là phản ứng trong đó
A. hỗn hợp phản ứng nhận năng lượng từ môi
trường trong suốt quá trình phản ứng.
B. các chất sản phẩm nhận nhiệt từ các chất
phản ứng.
C. các chất phản ứng truyền nhiệt cho môi
trường.
D. các chất sản phẩm truyền nhiệt cho môi
trường.
Câu 5. Trước và sau một phản ứng hoá học, yếu tố
nào sau đây thay đổi?
A. Liên kết giữa các nguyên tử.
B. Số nguyên tử trong mỗi chất.
C. Số phân tử trong mỗi chất.
Nhận biêt
Nhận biêt
Nhận biêt
D. Số nguyên tố tạo ra chất.
Câu 6. Cho phản ứng: Iron (II) hydroxide + khí
oxygen + nước Iron (III) hydroxide. Số các chất
phản ứng l
A. 3.
B. 1.
C. 2.
D. 4.
Câu 7. Cho phản ứng: Iron +Hydrochloric acid
Iron (II)chloride + khí Hydrogen. Số các chất sản
phẩm là
A. 2.
B. 4.
C. 1.
D. 3.
Câu 8. Thả một mảnh kim loại Zinc vào dung dịch
hydrochloric acid thấy sinh ra chất khí là
A. khí Hydrogen.
B. khí chlorine.
C. khí Nitrogen.
Thông hiểu
D. Không xác định.
Câu 9. Các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào có
sự biến đổi hoá học
Thông hiểu
Thông hiểu
(1) Iron được cắt nhỏ từng đoạn và tán thành
đinh.
(2) Vành xe đạp bằng Iron bị phủ một lớp gỉ là
chất màu nâu đỏ.
(3) Rượu để lâu trong không khí thường bị chua.
(4) Đèn tín hiệu chuyển từ màu xanh sang màu
đỏ.
(5) Dây tóc trong bóng đèn điện nóng và sáng
lên khi dòng điện đi qua
A. 2, 3.
B. 1, 2, 4, 5.
C. 1, 2, 3, 4.
D. 1,3,4, 5.
Câu 10. Các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào có
biến đổi vật lí
(1) Hoà tan muối ăn vào nước ta được dung
dịch muối ăn.
(2) Nước bị bốc hơi khi trời nắng.
(3) Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi.
(4) Nước bị đóng băng hai cực Trái đất.
(5) Cho vôi sống CaO hoà tan vào nước.
A. 1, 2, 3, 4.
B. 1, 2, 4.
C. 2, 3, 4.
D. 1, 4, 5.
Câu 11. Khi nung đá vôi (thành phần chính là
Calcium carbonate) ở nhiệt độ cao người ta thu
được các sản phẩm là Calcium oxide và khí carbon
dioxide. Phương trình chữ của phản ứng trên?
A. Calcium carbonate
Calcium Oxide + carbon dioxide.
B. Calcium oxide
Calcium
carbonate + carbon dioxide.
C. Calcium oxide + carbon dioxide
Calcium carbonate.
D. Calcium carbonate + Calcium
Thông hiểu
Oxide
carbon dioxide.
Câu 12. Iron cháy trong khí oxygen, không có
ngọn lửa nhưng sáng chói tạo ra hạt nhỏ nóng chảy
màu nâu là Oxide Iron từ, phương trình chữ của
phản ứng hóa học là
A. Iron + khí oxygen
Oxide
Iron từ.
B. Khí oxygen + Oxide Iron từ
Iron.
C. Oxide Iron từ
oxygen.
D. Iron + Oxide Iron từ
Iron + khí
khí
Thông hiểu
oxygen.
Câu 13. Phản ứng nào sau đây là phản ứng toả
nhiệt
A. phản ứng đốt cháy gas.
B. phản ứng nung đá vôi CaCO3.
C. phản ứng hoà tan viên C sủi vào nước.
Thông hiểu
D. phản ứng phân huỷ đường.
Câu 14. Phản ứng nào sau đây là phản ứng thu
nhiệt
A. phản ứng quang hợp.
B. phản ứng đốt cháy que diêm.
C. phản ứng đốt cháy cồn.
Vận dụng
D. phản ứng đốt cháy xăng, dầu.
Câu 15. Khi trời lạnh, chúng ta thấy mỡ đóng thành
tảng, khi đun nóng các tảng mỡ này tan chảy. Nếu
đun quá lửa thì một phần mỡ hoá hơi và một phần
bị cháy đen. Hãy chỉ ra đâu là sự biến đổi hoá học
A. đun quá lửa, mỡ bị cháy.
B. mỡ đóng tảng khi trời lạnh.
C. mỡ tan chảy khi bị đun nóng.
Vận dụng
Vận dụng
D. không có sự biến đổi.
Câu 16. Hiệu ứng nhà kính gây nên những biến đổi
lớn cho Trái Đất; trong đó, một điều đáng lo ngại
chính là hiện tượng băng tan ở cả hai cực (Bắc cực
và Nam cực). Hiện tượng này xảy ra là sự biến đổi
gì? Tại sao?
A. Biến đổi vật lí. Vì băng tan sẽ chuyển từ thể
rắn sang thể lỏng, không có tạo thành chất mới.
B. Biến đổi hoá học. Vì băng tan, nước xảy ra
hiện tượng nóng chảy, tạo ra chất mới là nước.
C. Biến đổi hoá học. Vì băng tan, nước xảy ra
hiện tượng đông đặc, băng tạo ra chất mới là nước.
D. Biến đổi vật lí. Vì băng tan, nước xảy ra
hiện tượng ngưng tụ, nước vẫn là nước.
Câu 17. Trong quá trình quang hợp, thực vật sử
dụng năng lượng ánh sáng mặt trời đã được diệp
lục hấp thụ để tổng hợp chất hữu cơ và giải phóng
khí oxygen từ khí carbon dioxide và nước. Như
vậy, quá trình quang hợp đã xảy ra sự biến đổi nào?
Vì sao?
A. Biến đổi hoá học, vì nhờ quá trình quang
hợp nên thực vật đã tạo ra các chất mới.
B. Biến đổi vật lí, vì thực vật hấp thụ khí
carbon dioxide, giải phóng khí oxygen.
C. Biến đổi vật lí, vì quá trình quang hợp thực
Vận dụng
Vận dụng
vật vật không tạo thêm cây mới.
D. Không xảy ra sự biến đổi nào.
Câu 18. Kem bị tan chảy khi đưa ra khỏi ngăn đá
một thời gian, hiện tượng này đã xảy sự biến đổi
gì? Vì sao?
A.Biến đổi vật lí, kem chỉ chuyển từ thể rắn sang
thể lỏng, không tạo ra chất mới.
B. Biến đổi vật lí, kem chỉ chuyển từ thể rắn sang
thể khí, không tạo ra chất mới.
C. Biến đổi hoá học, kem tan chảy đã tạo ra chất
mới là nước.
D. Biến đổi hoá học, một phần kem đã bay hơi vào
không khí tạo ra khí nitrogen.
Câu 19. Khi đốt nến, nến chảy lỏng thấm vào bấc,
sau đó nến lỏng chuyển thành hơi. Hơi nến cháy
trong không khí tạo ra khí carbon dioxide và hơi
nước. Biến đổi hoá học là
A.Hơi nến cháy trong không khí.
B. Nến chảy lỏng thấm vào bấc.
C.Nến lỏng chuyển thành hơi.
Vận dụng
BÀI 3: MOL VÀ TỈ KHỐI CHẤT KHÍ
Nhận biết
D. Không xảy ra biến đổi hoá học.
Câu 20. Dùng nước mưa đun sôi rồi để nguội làm
nước uống, lâu ngày thấy trong ấm có những cặn
trắng. Biết rằng trong nước mưa có chứa nhiều
muối Calcium hydrocarbonate. Muối này dễ bị
nhiệt phân hủy sinh ra Calcium carbonate (là chất
kết tủa trắng), khí carbon dioxide và nước. Hãy
cho biết dấu hiệu có phản ứng xảy ra khi đun nước
sôi rồi để nguội.
A. tạo thành chất kết tủa trắng
Calcium carbonate.
B. tạo thành nước.
C. tạo khí carbon dioxide.
D. tạo thành cặn trắng.
Câu 21. Số Avogadro và kí hiệu là
A. 6,022.1023 và NA.
B. 6,022.10-23 và NA.
C. 6,022.1023 và N.
Nhận biết
D. 6,022.1023 và A.
Câu 22. Khối lượng mol của một chất là
A. khối lượng của NA nguyên tử hoặc phân tử
chất đó tính theo đơn vị gam.
B. khối lượng tính bằng kilogam của 1 mol chất
đó.
Nhận biết
Nhận biết
Nhận biết
Nhận biết
Nhận biết
C. khối lượng tính bằng kilogam của các chất
tham gia.
D. khối lượng tính bằng kilogam của các chất
sản phẩm.
Câu 23. Một mol chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn
(250C và 1 bar) có thể tích là
A. 24,79 lít.
B. 24,79 mol/l.
C. 2,47 lít.
D. 0,47 lít.
Câu 24. Thể tích mol của chất khí là
A. thể tích chiếm bởi NA phân tử của chất khí
đó.
B. thể tích của một mol chất khí đó.
C. khối lượng một mol của chất khí đó.
D. không thể xác định được.
Câu 25. Khối lượng mol phân tử nước là bao
nhiêu?
A. 18 g/mol.
B. 9 g/mol.
C. 16 g/mol.
D. 10 g/mol.
Câu 26. Để xác định được khí A nặng hay nhẹ hơn
khí B bao nhiêu lần, ta dựa vào
A. tỉ số giữa khối lượng mol của hai
chất khí.
B. tỉ số nhiệt độ của hai chất khí.
C.tỉ số thể tích của hai chất khí.
D. tỉ số về số mol của hai chất khí.
Câu 27. Giá trị của tỉ khối của khí A với khí B nhỏ
hơn 1, chứng tỏ
A. khí A nhẹ hơn khí B.
B. khí A nặng hơn khí B.
C.khí A nặng bằng khí B.
Nhận biết
D. không xác định được.
Câu 28. Điều kiện chuẩn là gì?
A. Nhiệt độ 25oC và 1 bar.
B. Nhiệt độ 20oC và 1 bar.
C. Nhiệt độ 20oC và 2 bar.
Thông hiểu
D. Nhiệt độ 0oC và 1 bar.
Câu 29. Trong 0,2 mol nguyên tử Magnesium (Mg)
Thông hiểu
Thông hiểu
Thông hiểu
Thông hiểu
Thông hiểu
Thông hiểu
Vận dụng
có chứa bao nhiêu nguyên tử Mg?
A. 1,2044.1023.
B. 1,3.1023.
C. 1,4.1023.
D. 1,5.1023.
Câu 30. Trong 3 mol phân tử H2S chứa số phân tử
là
A. 18,066.1023.
B. 18.1023.
C. 18,66.1023.
D. 18, 6.1023.
Câu 31. Tính số mol phân tử có trong 7,437 lít khí
H2 (ở đktc)?
A. 0,3 mol..
B. 0,5 mol.
C. 1,2 mol.
D. 1,5 mol.
Câu 32. Khối lượng của 0,15 mol Aluminium (Al)
là
A. 4,05 gam.
B. 4 gam.
C. 4,5 gam.
D. 4,15 gam.
Câu 33. Thể tích ở đktc của 2,25 mol khí O2 là
A. 55,78 L.
B. 24,79 L.
C. 50 L.
D. 5,57,L.
Câu 34. Thể tích của 0,5 mol khí CO2 ở điều kiện
tiêu chuẩn là
A. 12,395 L.
B. 11,55 L.
C. 11,2 L.
D. 10.95 L.
Câu 35. 0,05 mol phân tử Al2O3 có
khối lượng là bao nhiêu?
A. 5,1 gam.
B. 5,2 gam.
C. 5,3 gam.
D. 5,4 gam.
Câu 36. Biết tỉ khối của khí B với khí oxygen là 0,5
và tỉ khối của khí A đối với khí B là 2,125. Xác
định khối lượng mol của khí A?
A. 34 g/mol.
B. 14 g/mol.
C. 24 g/mol.
Vận dụng
Vận dụng
Vận dụng
Vận dụng
Vận dụng
BÀI 4: DUNG DỊCH VÀ NỒNG ĐỘ
Nhận biết
Nhận biết
D. 44 g/mol.
Câu 37. Thể tích ở điều kiện tiêu chuẩn của 4 gam
khí Hydrogen là
A.
49,58 L.
B. 37, 185 L.
C. 61,975 L.
D. 24,79 L.
Câu 38. B là Oxide của Nitrogen, B
có tỉ khối hơi so với khí carbon dioxide
(CO2) là 1. Vậy B có công thức phân tử
là
A. N2O.
B. NO2.
C. N2O4 .
D. NO.
Câu 39. Thể tích của hỗn hợp khí gồm 0,15 mol O2,
0,25 mol H2 và 0,3 mol N2 ở điều kiện tiêu chuẩn là
A. 17,353 L.
B. 15,68 L.
C. 6,72 L.
D. 16,4 L.
Câu 40. Hãy cho biết 64 gam khí oxygen (ở đktc)
có thể tích là
A. 49,58 L.
B. 48,5 L.
C. 50,2 L.
D. 52,4 L.
Câu 41. Biết khối lượng mol của copper (Cu) và
Iron (Fe) lần lượt là 64 g/mol và 56 g/mol, tổng
khối lượng của 2 mol Cu và 1 mol Fe là
A. 184 gam.
B. 120 gam.
C. 156 gam.
D. 128 gam.
Câu 42. Nồng độ mol của dung dịch là
A. sô mol chất tan có trong 1 lít dung dịch.
B. số gam chất tan có trong 1 lít dung dịch.
C. số mol chất tan trong 1 lít dung môi.
D. số mol chất tan trong 1 lít dung dịch.
Câu 43. Nồng độ phần trăm của một dung dịch cho
ta biết
A. số gam chất tan có trong 100 gam
dung dịch.
B. số mol chất tan trong một lít dung
dịch.
C. số mol chất tan có trong 150 gam
Nhận biết
Nhận biết
Nhận biết
Nhận biết
Nhận biết
Nhận biết
dung dịch.
D. số gam chất tan có trong dung dịch.
Câu 44. Chất tan tồn tại ở thể nào sau đây?
A. thể rắn, lỏng hoặc khí.
B. thể rắn, lỏng.
C. thể lỏng, khí.
D. thể rắn, khí .
Câu 45. Dung dịch chưa bão hoà là
A. dung dịch có thể hoà tan thêm lượng chất
tan.
B. dung dịch không thể hoà tan thêm lượng
chất tan.
C. tỉ lệ 1:1 giữa chất tan và dung môi.
D. tỉ lệ 2:1 giữa chất tan và dung môi.
Câu 46. Dung dịch bão hoà là
A. dung dịch không thể hoà tan thêm lượng
chất tan.
B. dung dịch có thể hoà tan thêm lượng chất
tan.
C. tỉ lệ 1:2 giữa chất tan và dung môi.
D. tỉ lệ 2:1 giữa chất tan và dung môi.
Câu 47. Hầu hết độ tan của chất rắn tăng khi
A. tăng nhiệt độ.
B. giảm nhiệt độ và tăng áp suất.
C.giảm nhiệt độ.
D. tăng nhiệt độ và giảm áp suất.
Câu 48. Độ tan của hầu hết chất khí giảm khi
A. tăng nhiệt độ hoặc giảm áp suất.
B. giảm nhiệt độ.
C. giảm nhiệt độ và giảm áp suất.
D. tăng áp suất.
Câu 49. Hai chất không thể hoà tan vào nhau để tạo
thành dung dịch
A. dầu ăn và cát.
B. nước và đường.
C. dầu ăn và xăng.
D. rượu và nước.
Câu 50. Nước không hoà tan được chất nào sau
đây?
A. sữa bột.
B. muối ăn.
C. copper (II) sulfate.
Thông hiểu
D. sodium carbonate.
Câu 51. Để tính được nồng độ mol của NaOH, ta
phải làm thế nào?
A. tính số mol NaOH có trong 1 lít dung dịch.
Thông hiểu
Thông hiểu
Thông hiểu
Thông hiểu
Thông hiểu
Thông hiểu
Vận dụng
B. Tính số gam NaOH có trong 100 gam dung
dịch.
C. tính số gam NaOH trong 1000 gam dung
dịch.
D. Tính số gam NaOH trong 1 lít dung dịch.
Câu 52. Để tính nồng độ phần trăm của dung dịch
HCl, người ta làm thế nào?
A. Tính số gam HCl có trong 100g
dung dịch HCl.
B. Tính số gam HCl có trong 1lít
dung dịch.
C. Tính số gam HCl có trong 1000
gam dung dịch.
D. Tính số mol HCl có trong 1lít
dung dịch.
Câu 53. Hoà tan 15 gam sodium chloride (NaCl)
vào 80 gam nước, nồng độ phần trăm của dung
dịch thu được là
A. 15,8%.
B. 15, 2%
C. 15,4%.
D. 15,6%
Câu 54. Tính khối lượng của Potassium chloride
KCl, có trong 150 gam dung dịch KCl 60%
A. 90 gam.
B. 95 gam.
C. 80 gam.
D. 85 gam.
Câu 55. Trong 200 ml dung dịch có hòa tan 8,5
gam sodium nitrate (NaNO3). Nồng độ mol của
dung dịch là
A. 0,5 M.
B. 0,3 M.
C. 0,4 M.
D. 0,2 M.
Câu 56. Tính nồng độ mol của 350 ml dung dịch
chứa 74,2 gam sodium carbonate (Na2CO3) là
A. 2 M.
B. 4 M%.
C. 1 M.
D. 3M.
Câu 57. Ở 200C hoà tan 40 gam Potassium nitrate
(KNO3) vào trong 95 gam nước thì được dung dịch
bão hoà. Độ tan của KNO3 ở nhiệt độ 200C là
A. 42,1 gam.
B. 44,2 gam .
C. 43,5 gam.
D. 40,1 gam.
Câu 58. Trộn 4 lít dung dịch KCl 2M với 2 lít dung
dịch KCl 5M. Tính nồng độ mol của dung dịch KCl
sau khi trộn?
Vận dụng
Vận dụng
Vận dụng
Vận dụng
A. 3M.
B. 1M .
C. 2M.
D. 4M.
Câu 59. Trộn 100 ml dung dịch NaOH 1M với
150ml dung dịch NaOH aM, thu được dung dịch có
nồng độ 1,6M. Giá trị của a là
A. 2.
B. 1,0.
C. 1,5.
D. 0,5.
Câu 60. Cho 150 ml dung dịch H2SO4 22,44% (D =
1,31 g/ml). Tính số mol của H2SO4 có trong dung
dịch?
A. 0,45 mol.
B. 4,5 mol .
C. 0,045 mol.
D. 0,4 mol.
Câu 61. Hoà tan 1 mol H2SO4 vào 18g nước. Nồng
độ phần trăm của dung dịch thu được là:
A. 84,48%.
B. 84.15%.
C. 84,25%.
D. 84,22%
Câu 62. Hoà tan 117 gam NaCl vào nước để được
1,25 lít dung dịch. Dung dịch thu được có nồng độ
mol là
A. 1,6M
B. 1,4 M.
C. 1,2M.
D.1,0M.
Câu 63. Trong 400ml dung dịch có chứa 196 gam
dung dịch H2SO4 12,5%. Nồng độ mol của dung
dịch thu được là
A. 0,625M.
B. 0,6M
C.0,62M
D. 0,60M
Câu 64. Hoà tan 12 gam SO3 vào nước để được 100
ml dung dịch. Nồng độ mol của dung dịch
H2SO4 thu được là
A. 1,5M.
B. 1,7M.
C. 1,4M.
D. 1,6M.
BÀI 5: ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN KHỐI LƯỢNG VÀ PHƯƠNG TRÌNH
HOÁ HỌC
Nhận biết
Câu 65. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống sau: “
Trong một phản ứng hóa học .........
khối lượng của các chất sản phẩm bằng
tổng khối lượng của các chất tham gia
phản ứng”
A. tổng.
B. tích.
C. hiệu.
D. thương.
Nhận biết
Câu 66. Cho phản ứng hoá học sau: aA + bB →
cC + dD. Công thức về khối lượng của phản ứng
là
A. mA + mB = mC + mD.
B. mA + mB > mC + mD
C. mA + mD = mB + mC.
D. mA + mB < mC + mD.
Nhận biết
Nhận biết
Nhận biết
Nhận biết
Câu 67. Nung đá vôi thu được sản phẩm là vôi
sống và khí carbon dioxide. Kết luận nào sau đây là
đúng?
A. Khối lượng đá vôi bằng khối lượng
vôi sống và khối lượng khí carbon
dioxide.
B. Khối lượng đá vôi bằng khối lượng
khí carbon dioxide sinh ra.
C. Khối lượng đá vôi đem nung bằng
khối lượng vôi sống tạo thành.
D. Sau phản ứng khối lượng đá vôi tăng
lên.
Câu 68. Trong các phản ứng hoá học, các chất
…………… được viết bên trái trước kí hiệu “→”
là
A. phản ứng.
B. sản phẩm.
C. thể rắn.
D. thể khí.
Câu 69. Trong các phản ứng hoá học, các chất
…………… được viết bên phải trước kí hiệu “→”
là
A. sản phẩm.
B. phản ứng.
C. thể lỏng.
D. thể khí.
Câu 70. Cho Aluminium (Al) phản ứng với khí
oxygen (O2) tạo ra Aluminium oxide (Al2O3). Công
thức về khối lượng của phản ứng là
A.
B.
C.
Nhận biết
D.
Câu 71. Trong các bước lập phương trình hoá học,
không có bước nào sau đây?
Nhận biết
Nhận biết
Thông hiểu
Thông hiểu
Thông hiểu
A. Cân bằng chính xác khối lượng của
các chất phản ứng và sản phẩm.
B. Viết sơ đồ của phản ứng.
C. Cân bằng số nguyên tử của mỗi
nguyên tố ở hai vế.
D. Viết phương trình hoá học của phản
ứng.
Câu 72. Điền vào chổ trống sau: ………………..
gồm công thức hoá học của các chất trong phản
ứng với hệ số thích hợp sau cho số nguyên tử của
mỗi tố ở hai vế đều bằng nhau.
A. Phương trình hoá học.
B. Công thức hoá học.
C. Phản ứng hoá học.
D. Chất phản ứng.
Câu 73. Phương trình hoá học cho biết trong phản
ứng hoá học
A. lượng các chất phản ứng và các chất sản
phẩm tuân theo một tỉ lệ xác định.
B. tỉ lệ về khối lượng của của các chất trong
phản ứng.
C. tỉ lệ về thể tích của các chất trong phản
ứng.
D. tỉ lệ về khối lượng riêng của các chất trong
phản ứng.
Câu 74. Lập phương trình hóa học của kim loại
iron tác dụng với dung dịch sulfuric acid biết sản
phẩm là iron (II) sulfate và có khí hydrogen bay lên
A. Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2
B. Fe + H2SO4 → Fe2SO4 + H2
C. Fe + H2SO4 → FeSO4 + S2
D. Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2S
Câu 75. Cho phương trình hoá học sau:
CaCO3 +X→CaCl2 +CO2 + H2O. X là?
A. HCl.
B. Cl2.
C. H2.
D. HO.
Câu 76. Lập phương trình hoá học của phosphorus
tác dụng với khí oxygen tạo ra đi phosphorus
pentoxide
A. 4P + 5O2
2P2O5.
B. 4P + O2
2P2O5.
C. P + 2O2
P2O5
D. P + O2
P2O3.
Thông hiểu
Thông hiểu
Thông hiểu
Câu 77. Tỉ lệ hệ số tương ứng của chất tham gia
và chất tạo thành của phương trình hoá học sau:
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
A. 1 : 2 : 1 : 1.
B. 1 : 2 : 2 : 1.
C. 2 : 1 : 1 : 1.
D. 1 : 2 : 1 : 2.
Câu 78. Cho phương trình hoá học sau và cho biết
tỉ số giữa các chất tham gia phản ứng là 2NaOH +
CuSO4 → Cu(OH)2 + Na2SO4
A. 2 : 1.
B. 1 : 2.
C. 1 : 1.
D. 2 : 3.
Câu 79. Điền chất cần tìm và hệ số thích hợp vào
phương trình hoá học sau: FeO + CO
CO2
A. Fe và 1 : 1 : 1 : 1.
X+
B. Fe2O3 và 1 : 2 : 3 : 1.
C. Fe3O4 và 1 : 2 : 1 : 1.
Thông hiểu
Vận dụng
D. FeC và 1 : 1 : 1 : 1.
Câu 80. Cho phản ứng hoá học sau: Al + CuSO4 →
Alx(SO4)y + Cu. Tìm x, y?
A. x = 2, y = 3.
B. x = 3, y = 4.
C. x = 1, y = 2.
D. x = y = 1.
Câu 81. Cho 2,4 gam magnessium (Mg) cháy trong
không khí thu được 4 gam Magnessium oxide
(MgO). Tính khối lượng khí oxygen đã phản ứng?
A. 1,6 gam.
B. 1,5 gam.
C. 1,8 gam.
D. 2 gam
Vận dụng
Câu 82. Đốt cháy 6,4 gam Sulfur(S) trong không
khí thu được 12,8 gam Sulfur dioxide (SO2). Tính
khối lượng khí oxygen đã phản ứng.
A. 6,4 gam.
B. 4,8 gam.
C. 5,2 gam.
D. 5,4 gam.
Vận dụng
Câu 83. Nung đá vôi (thành phần chính là Calcium
carbonate CaCO3) thu được 5,6 gam Calcium oxide
CaO và 4,4 gam khí carbon dioxide CO2. Khối
lượng đá vôi phản ứng?
A. 10 gam.
B. 10,4 gam.
C. 10,1 gam.
D. 10,3 gam.
Vận dụng
Câu 84. Cho 8,4 gam khí carbon oxide (CO) tác
dụng hết với 16 gam Iron (III) oxide (Fe2O3) thì thu
được kim loại Iron (Fe) và 13,2 gam carbon
dioxide (CO2). Khối lượng Iron thu được là
A. 11,2 gam.
B. 1,12 gam.
C. 2,24 gam.
D. 2,24 gam.
Vận dụng
Câu 85. Cho 6,5 gam kim loại Zinc (Zn) vào dung
dịch hydrochloric acid (HCl) sẽ tạo thành 13,6 gam
muối Zinc chloride (ZnCl2) và 0,2 gam khí
hydrogen (H2). Khối lượng dung dịch hydrochloric
acid đã dùng là
A. 7,3 gam.
B. 7,8 gam.
C. 9,6 gam.
D. 9,9 gam.
Vận dụng
Câu 86. Cho 5,4 gam Aluminium (Al) tác dụng với
100 gam dung dịch sulfuric acid (H2SO4) tạo ra
Aluminium sulfate Al2(SO4)3 và 0,6 gam khí
hydrogen (H2). Tính khối lượng của Aluminium
sulfate?
A. 34,2 gam.
B. 34 gam.
C. 34,4 gam.
D. 34,5 gam.
Câu 87. Cho Iron (Fe) tác dụng với 100,5 gam
dung dịch hydrochloric acid (HCl) tạo ra 12,7 gam
iron (II) chloride (FeCl2) và 0,2 gam khí hydrogen
(H2).Tính khối lượng của iron đã tham gia phản
ứng?
A. 5,6 gam.
B. 5,5 gam.
C. 5,7 gam.
D. 5,8 gam.
Vận dụng
Bài 6: TÍNH THEO PTHH
Nhận biết
Câu 88. Để tính khối lượng và số mol của chất
phản ứng và chất sản phẩm trong một phản ứng hóa
học ta thực hiện theo mấy bước?
A. 4 bước.
B. 3 bước.
C. 2 bước.
D. 1 bước.
Câu 89. Cho phương trình hóa học: Ba +
2H2O → Ba(OH)2 + H2. Để thu được 17,1g
Ba(OH)2 cần bao nhiêu mol Ba?
A. 0,1 mol.
B. 0,2 mol.
C. 0,3 mol.
D. 0,05 mol.
Câu 90. Cho phương trình hóa học: 2Al + 6HCl →
2AlCl3 + 3H2. Để thu được 7,437 lít khí H 2 (ở đkc)
cần bao nhiêu mol Al?
A. 0,2 mol.
B. 0,3 mol.
C. 0,4 mol.
D. 0,5 mol.
Câu 91. Khối lượng nước tạo thành khi đốt cháy
hết 6,5 gam khí hydrogen là:
A. 58,5 gam.
B. 60 gam.
C. 45 gam.
D. 82 gam.
Câu 92. Để đốt cháy hết 3,1 gam P cần dùng V lít
khí oxygen (đkc), biết phản ứng sinh ra chất
rắn là P2O5. Giá trị của V gần nhất với:
A. 3,099 lít.
B. 2,479 lít.
C. 3,719 lít.
D. 1,549 lít.
Câu 93. Hiệu suất phản ứng đạt nhỏ hơn 100 %
khi:
A. lượng chất tham gia dùng trên thực tế sẽ lớn hơn
lượng tính theo PTHH (theo lý thuyết) và sản phẩm
thu được trên thực tế sẽ nhỏ hơn lượng tính theo
PTHH.
B. lượng chất tham gia dùng trên thực tế sẽ nhỏ
hơn lượng tính theo PTHH .
C. sản phẩm thu được trên thực tế sẽ lớn hơn lượng
tính theo PTHH.
D. lượng chất tham gia dùng trên thực tế sẽ bằng
lượng tính theo PTHH.
Câu 94. Hiệu suất phản ứng đạt 100% khi:
A. tổng khối lượng sản phẩm thu được bằng tổng
khối lượng chất tham gia.
B. chỉ có một chất tham gia phản ứng hết.
C. khi phản ứng đã kết thúc.
D. đã có sản phẩm tạo thành.
Câu 95. Quá trình nung đá vôi diễn ra theo phương
trình sau:
CaCO3 → CO2 + CaO. Tiến hành nung 10 gam đá
vôi thì lượng khí CO2 thu được ở điều kiện chuẩn là
A. 0,1 mol.
B. 1 mol.
Thông hiểu
C. 0,01 mol.
D. 2 mol.
Câu 96. Để điều chế được 12,8 gam Cu theo
phương trình:
H2 + CuO → H2O + Cu thì cần dùng bao lít khí
H2 ở điều kiện chuẩn?
A. 4,958 lít.
B. 3,719 lít.
C. 6,198 lít
D. 2,479 lít
Câu 97. Để đốt cháy hoàn toàn a gam Al cần dùng
hết 19,2 gam khí oxygen, sau phản ứng sản phẩm là
Al2O3. Giá trị của a là
A. 21,6 gam.
B. 16,2 gam.
C. 18,0 gam.
D. 27,0 gam.
Câu 98. Hòa tan một lượng Fe trong dung dịch
HCl, sau phản ứng thu được 3,719 lít khí H 2 ở điều
kiện chuẩn. Khối lượng hydrochloric acid có trong
dung dịch đã dùng là
A. 10,95 gam.
B. 5,475 gam.
C. 3,65 gam.
D. 7,3 gam.
Câu 99. Khối lượng nước tạo thành là 585 gam khi
đốt cháy hết x gam khí hydrogen là. Giá trị của x
là: mới mở
A. 65 gam.
B. 6,5 gam.
C. 130 gam.
D. 13 gam.
Câu 100. Một cơ sở sản xuất vôi tiến hành nung 4
tấn đá vôi (CaCO3) thì thu được 1,68 tấn vôi sống
(CaO) và một lượng khí CO2. Hiệu suất của quá
trình nung vôi là:
A. 75%.
B. 70%.
C. 80%.
D. 85%.
Câu 101. Cho 8,45g Zinc (Zn) tác dụng với 5,376
lít khí Cl2 (đkc). Hỏi chất nào sau phản ứng còn dư:
A. Cl2.
B. Zn.
C. Cả 2 chất.
D. Không có chất dư.
Câu 102. Cho thanh Mg cháy trong không khí thu
được hợp chất MgO. Biết mMg = 7,2 g. Tính khối
lượng hợp chất tạo thành.
Vận dụng thấp
A. 12 g.
B. 9,6 g.
C. 2,4 g.m
D. 12 g.
Câu 103. Hoà tan hết 0,65 gam Zn trong dung dịch
HCl, phản ứng xảy ra như sau: Zn + 2HCl → ZnCl 2
+ H2
Thể tích khí hydrogen thu được trong ví dụ trên ở
25 oC, 1 bar (đkc)là:
A. 0,2479 lít.
B. 2,479 lít.
C. 24,79 lít.
D. 0,4958 lít.
Câu 104. Trộn 10,8 gam bột nhôm với bột lưu
huỳnh dư. Cho hỗn hợp vào ống nghiệm và đun
nóng để phản ứng xảy ra thu được 25,5 gam Al2S3.
Tính hiệu suất phản ứng ?
A. 85%.
B. 80%.
C. 90%.
D. 92%.
Câu 105. Cho luồng khí H2 dư đi qua ống thủy tinh
chứa 20 gam bột CuO ở nhiệt độ cao theo phương
trình phản ứng như sau: CuO + H2 Cu + H2O.
Sau phản ứng thu được 12 gam chất rắn. Hiệu suất
của phản ứng là:
A. 75%.
B. 85%.
C. 90%.
D. 95%.
Câu 106. Nung 6,72 g Fe trong không khí thu được
sắt (II) oxit. VO2 và mFeO (đkc) lần lượt là:
A. 1,4874 lít và 8,64g.
B. 0,7437 lít và 0,864g.
C. 1,344 lít và 0,684g.
D. 2,9748 lít và 8,64g.
Câu 107. Dùng khí H2 để khử 20g hỗn hợp gồm
CuO và Fe2O3 trong đó CuO chiếm 40% khối lượng
hỗn hợp. Khối lượng của Fe và Cu tạo thành lần lượt
là:
A. 8,4g và 6,4g.
B. 12g và 8 g.
C. 8g và 12 g.
D. 6,4g và 8,4g.
Câu 108. Cho 98g H2SO4 loãng 20% phản ứng với
thanh Al thấy có khí bay lên. Thể tích khí đó (đkc)
là:
A. 4,958 lít.
B. 2,24 lít.
C. 4,48 lít.
D. 24,79lít.
Câu 109. Để điều chế được 8,775 gam
muối Sodium chloride (NaCl) thì cần bao nhiêu
gam Na? Biết hiệu suất phản ứng đạt 75%.
A. 4,6 gam.
B. 2,3 gam.
C. 3,2 gam.
D. 6,4 gam.
BÀI 7. TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CHẤT XÚC TÁC
Nhận biết
Câu 110. Để xác định được mức độ phản ứng nhanh hay chậm người ta sử dụng
khái niệm nào sau đây?
A. Tốc độ phản ứng.
B. Cân bằng hoá học.
C. Phản ứng một chiều.
D. Phản ứng thuận nghịch.
Câu 111. Yếu tố nào dưới đây được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc
men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn..) để ủ ancol (rượu)?
A. Chất xúc tác.
B. Áp suất.
C. Nồng độ.
D. Nhiệt độ.
Câu 112. Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?
A. Thời gian xảy ra phản ứng.
B. Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng.
C. Nồng độ các chất tham gia phản ứng.
D. Chất xúc tác
Câu 113. Phản ứng thuận nghịch là phản ứng:
A. trong cùng điều kiện, phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau.
B. có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.
C. chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.
D. xảy ra giữa hai chất khí.
Câu 114. Ở cùng một nồng độ, phản ứng nào dưới đây có tốc độ phản ứng xảy ra
chậm nhất.
A. Al + dd NaOH ở 25oC.
B. Al + dd NaOH ở 30oC.
C. Al + dd NaOH ở 40oC.
D. Al + dd NaOH ở 50oC.
Câu 115. Đối với các phản ứng có chất khí tham gia, khi tăng áp suất, tốc độ phản
ứng tăng là do
A. Nồng độ của các chất khí tăng lên.
B. Nồng độ của các chất khí giảm xuống.
C. Chuyển động của các chất khí tăng lên.
D. Nồng độ của các chất khí không thay đổi.
Câu 116. Sự dịch chuyển cân bằng hoá học là sự di chuyển từ trạng thái cân bằng
hoá học này sang trạng thái cân bằng hoá học khác do
A. tác động của các yếu tố từ bên ngoài tác động lên cân bằng.
B. không cần có tác động của các yếu tố từ bên ngoài tác động lên cân bằng.
Thông hiểu
C. tác động của các yếu tố từ bên trong tác động lên cân bằng.
D. cân bằng hóa học tác động lên các yếu tố bên ngoài.
Câu 117. Chất xúc tác là chất
A. Làm tăng tốc độ phản ứng và không bị mất đi sau phản ứng.
B. Làm tăng tốc độ phản ứng và bị mất đi sau phản ứng.
C. Làm giảm tốc độ phản ứng và không bị mất đi sau phản ứng.
D. Làm giảm tốc độ phản ứng và bị mất đi sau phản ứng.
Câu 118. Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là
A. nồng độ, nhiệt độ và áp suất.
B. nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.
C. nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.
D. áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.
Câu 119. Trong gia đình, nồi áp suất được sử dụng để nấu chín kỹ thức ăn. Lí do
nào sau đây không đúng khi giải thích cho việc sử dụng nồi áp suất?
A. Tăng diện tích tiếp xúc thức ăn và gia vị.
B. Giảm hao phí năng lượng.
C. Giảm thời gian nấu ăn.
D. Tăng áp suất và nhiệt độ lên thức ăn.
Câu 120. Dùng không khí nén thổi vào lò cao để đốt cháy than cốc (trong sản xuất
gang) thì yếu tố nào đã được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng?
A. Nồng độ.
B. Diện tích tiếp xúc.
C. Nhiệt độ, áp suất
D. Xúc tác.
Câu 121. Điền từ, cụm từ thích hợp hoàn thiện khái niệm về chất xúc tác:
"Chất xúc tác là chất làm ...(1)... tốc độ phản ứng nhưng ...(2)... trong quá trình phản
ứng"
A. (1) tăng, (2) không bị tiêu hao.
B. (1) thay đổi, (2) không bị tiêu hao.
C. (1) tăng, (2) không bị thay đổi.
D. (1) thay, (2) bị tiêu hao không nhiều.
Câu 122. Hoàn thành phát biểu về tốc độ phản ứng sau:
"Tốc độ phản ứng được xác định bởi độ biến thiên ...(1)... của ...(2)... trong một đơn
vị ...(3)..."
A. (1) nồng độ, (2) một chất phản ứng hoặc sản phẩm, (3) thời gian.
B.(1) nồng độ, (2) một chất phản ứng hoặc sản phẩm, (3) thể tích.
C. (1) thời gian, (2) một chất sản phẩm, (3) nồng độ.
D. (1) thời gian, (2) các chất phản ứng, (3) thể tích.
Câu 123. Than (Carbon) cháy trong bình khí oxygen nhanh hơn cháy trong không
khí. Yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng đốt cháy than?
A. Nồng độ.
B. Không khí.
C. Vật liệu.
D. Hóa chất.
Câu 124. Cho hai thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Cho mảnh Mg có khối lượng là a gam vào dung dịch HCl 2M dư.
Thí nghiệm 2: Cho mảnh Mg có khối lượng là a gam vào dung dịch HCl 0,5M dư.
So sánh tốc độ phản ứng ở hai thí nghiệm trên.
A. Tốc độ phản ứng của thí nghiệm 1 lớn hơn thí nghiệm 2.
B. Tốc độ phản ứng của thí nghiệm 1 nhỏ hơn thí nghiệm 2.
C. Tốc độ phản ứng của hai thí nghiệm bằng nhau.
D. Không thể so sánh được tốc độ phản ứng của hai thí nghiệm
Câu 125. Sự thay đổi nào dưới đây không làm tăng tốc độ phản ứng xảy ra giữa dây
magnesium và dung dịch hydrochloric acid?
A. Cuộn dải magnesium thành một quả bóng nhỏ.
B. Tăng nồng độ của hydrochloric acid.
C. Nghiền mảnh magnesium thành bột.
D. Tăng nhiệt độ của hydrochloric acid.
Câu 126. Cho phản ứng: 2KClO3
2KCl + 3O2.
Yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng trên là:
A. Áp suất.
B. Kích thước các tinh thể KClO3.
C. Chất xúc tác.
D. Nhiệt độ.
Câu 127. Đồ thị hình 1 biểu thị sự phụ thuộc của độ tan (S) của các chất (a), (b), (c)
và (d) theo nhiệt độ (t°C). Ở 30°C, chất có độ tan nhỏ nhất là:
Vận dụng thấp
A. (b).
B. (a).
C. (c).
D. (d).
Câu 128. Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế khí oxi từ muối Potassium
chlorate (KClO3). Người ta sử dụng cách nào sau đây nhằm mục đích tăng tốc độ
phản ứng ?
A. Nung hỗn hợp KClO3 và mangan dioxide ở nhiệt độ cao.
B. Nung KClO3 ở nhiệt độ cao.
C. Dùng phương pháp dời nước để thu khí oxi.
D. Dùng phương pháp dời không khí để thu khí oxi.
Câu 129. Cho phản ứng phân huỷ hiđro peoxit trong dung dịch .
2H2O2
2H2O + O2
Yếu tố ảnh không hưởng đến tốc độ phản ứng là:
A. Thời gian.
B. Nồng độ H2O2
C. Nhiệt độ.
D. Chất xúc tác MnO2.
Câu 130.Nếu cho cùng một lượng Aluminium (Al) vào cốc đựng dung dịch axit HCl
0,1M, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất nếu dùng Aluminium ở dạng nào sau đây?
A. Dạng bột mịn, khuấy đều.
B. Dạng viên nhỏ.
C. Dạng tấm mỏng.
Nhận biết
D. Dạng dây.
Câu 131. Cho cân bằng hoá học . N2 + 3H2 ⇌ 2NH3 . Phản ứng thuận là phản ứng
toả nhiệt. Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi:
A. thay đổi nồng độ N2.
B. thay đổi áp suất của hệ.
C. thay đổi nhiệt độ.
D. thêm chất xúc tác Fe.
BÀI 8. ACID
Câu 132. Điền từ, cụm từ vào chỗ trống: "Acid là những …(1)... trong phân tử có
nguyên tử …(2..)... liên kết với gốc acid. Khi tan trong nước, acid tạo ra ion ...(3)…"
Thứ tự điền v...
I. MA TRẬN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
1. Theo mức độ nhận thức: Nhận biết: 40%; thông hiểu: 30%; vận dụng: 30%;
2. Tổng số câu hỏi: 280 Câu
TT
Nội dung kiến thức
(theo Chương/bài/chủ đề)
PHẦN HÓA HỌC
Bài 2. Phản ứng hoa học
1
Nhận
biết
(40%)
Thông Vận
Tổng
hiểu dụng
số câu
(30%) (30%)
8
6
6
20
2
Bài 3. Mol và tỉ khối chất khí
8
7
6
21
3
Bài 4. Dung dịch và nồng độ
9
7
7
23
4
Bài 5. Định luật bảo toàn khối lượng và
phương trình hóa học
9
7
7
5
Bài 6. Tính theo PTHH
9
6
7
22
6
Bài 7. Tốc độ phản ứng và chất xúc tác
9
7
6
22
7
Bài 8. Acid
9
6
7
22
8
Bài 9. Base. Thang pH
11
8
7
26
9
Bài 10. Oxide
11
8
9
28
Bài 11. Muối
12
9
9
30
Bài 12. Phân bón hóa học
9
7
7
22
104
78
78
260
10
11
Tổng
Ghi ch
23
II. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
CẤP ĐỘ
Bài 2: PHẢN ỨNG HÓA HỌC
Nhận biêt
Nhận biêt
CÂU HỎI VÀ ĐÁP ÁN
Câu 1. Phản ứng hoá học là
A. quá trình biến đổi chất này thành chất khác.p
B. quá trình kết hợp các đơn chất thành hợp
chất.
C. sự trao đổi của hai hay nhiều chất ban đầu để
tạo thành chất mới.
D. quá trình phân huỷ chất ban đầu thành nhiều
chất mới.
Câu 2. Dấu hiệu nào giúp ta khẳng định có phản
ứng hoá học xảy ra?
A. Thay đổi trạng thái (chất khí, kết
tủa).
B. Toả nhiệt và phát sáng.
C. Thay đổi màu sắc.
Nhận biêt
Nhận biêt
Nhận biêt
D. Một trong số các dấu hiệu trên.
Câu 3. Phản ứng toả nhiệt là phản ứng trong đó
A. hỗn hợp phản ứng giải phóng năng lượng ra
môi trường.
B. chất phản ứng truyền nhiệt cho sản phẩm.
C. chất phản ứng thu nhiệt từ môi trường.
D. các chất sản phẩm thu nhiệt từ môi trường.
Câu 4. Phản ứng thu nhiệt là phản ứng trong đó
A. hỗn hợp phản ứng nhận năng lượng từ môi
trường trong suốt quá trình phản ứng.
B. các chất sản phẩm nhận nhiệt từ các chất
phản ứng.
C. các chất phản ứng truyền nhiệt cho môi
trường.
D. các chất sản phẩm truyền nhiệt cho môi
trường.
Câu 5. Trước và sau một phản ứng hoá học, yếu tố
nào sau đây thay đổi?
A. Liên kết giữa các nguyên tử.
B. Số nguyên tử trong mỗi chất.
C. Số phân tử trong mỗi chất.
Nhận biêt
Nhận biêt
Nhận biêt
D. Số nguyên tố tạo ra chất.
Câu 6. Cho phản ứng: Iron (II) hydroxide + khí
oxygen + nước Iron (III) hydroxide. Số các chất
phản ứng l
A. 3.
B. 1.
C. 2.
D. 4.
Câu 7. Cho phản ứng: Iron +Hydrochloric acid
Iron (II)chloride + khí Hydrogen. Số các chất sản
phẩm là
A. 2.
B. 4.
C. 1.
D. 3.
Câu 8. Thả một mảnh kim loại Zinc vào dung dịch
hydrochloric acid thấy sinh ra chất khí là
A. khí Hydrogen.
B. khí chlorine.
C. khí Nitrogen.
Thông hiểu
D. Không xác định.
Câu 9. Các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào có
sự biến đổi hoá học
Thông hiểu
Thông hiểu
(1) Iron được cắt nhỏ từng đoạn và tán thành
đinh.
(2) Vành xe đạp bằng Iron bị phủ một lớp gỉ là
chất màu nâu đỏ.
(3) Rượu để lâu trong không khí thường bị chua.
(4) Đèn tín hiệu chuyển từ màu xanh sang màu
đỏ.
(5) Dây tóc trong bóng đèn điện nóng và sáng
lên khi dòng điện đi qua
A. 2, 3.
B. 1, 2, 4, 5.
C. 1, 2, 3, 4.
D. 1,3,4, 5.
Câu 10. Các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào có
biến đổi vật lí
(1) Hoà tan muối ăn vào nước ta được dung
dịch muối ăn.
(2) Nước bị bốc hơi khi trời nắng.
(3) Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi.
(4) Nước bị đóng băng hai cực Trái đất.
(5) Cho vôi sống CaO hoà tan vào nước.
A. 1, 2, 3, 4.
B. 1, 2, 4.
C. 2, 3, 4.
D. 1, 4, 5.
Câu 11. Khi nung đá vôi (thành phần chính là
Calcium carbonate) ở nhiệt độ cao người ta thu
được các sản phẩm là Calcium oxide và khí carbon
dioxide. Phương trình chữ của phản ứng trên?
A. Calcium carbonate
Calcium Oxide + carbon dioxide.
B. Calcium oxide
Calcium
carbonate + carbon dioxide.
C. Calcium oxide + carbon dioxide
Calcium carbonate.
D. Calcium carbonate + Calcium
Thông hiểu
Oxide
carbon dioxide.
Câu 12. Iron cháy trong khí oxygen, không có
ngọn lửa nhưng sáng chói tạo ra hạt nhỏ nóng chảy
màu nâu là Oxide Iron từ, phương trình chữ của
phản ứng hóa học là
A. Iron + khí oxygen
Oxide
Iron từ.
B. Khí oxygen + Oxide Iron từ
Iron.
C. Oxide Iron từ
oxygen.
D. Iron + Oxide Iron từ
Iron + khí
khí
Thông hiểu
oxygen.
Câu 13. Phản ứng nào sau đây là phản ứng toả
nhiệt
A. phản ứng đốt cháy gas.
B. phản ứng nung đá vôi CaCO3.
C. phản ứng hoà tan viên C sủi vào nước.
Thông hiểu
D. phản ứng phân huỷ đường.
Câu 14. Phản ứng nào sau đây là phản ứng thu
nhiệt
A. phản ứng quang hợp.
B. phản ứng đốt cháy que diêm.
C. phản ứng đốt cháy cồn.
Vận dụng
D. phản ứng đốt cháy xăng, dầu.
Câu 15. Khi trời lạnh, chúng ta thấy mỡ đóng thành
tảng, khi đun nóng các tảng mỡ này tan chảy. Nếu
đun quá lửa thì một phần mỡ hoá hơi và một phần
bị cháy đen. Hãy chỉ ra đâu là sự biến đổi hoá học
A. đun quá lửa, mỡ bị cháy.
B. mỡ đóng tảng khi trời lạnh.
C. mỡ tan chảy khi bị đun nóng.
Vận dụng
Vận dụng
D. không có sự biến đổi.
Câu 16. Hiệu ứng nhà kính gây nên những biến đổi
lớn cho Trái Đất; trong đó, một điều đáng lo ngại
chính là hiện tượng băng tan ở cả hai cực (Bắc cực
và Nam cực). Hiện tượng này xảy ra là sự biến đổi
gì? Tại sao?
A. Biến đổi vật lí. Vì băng tan sẽ chuyển từ thể
rắn sang thể lỏng, không có tạo thành chất mới.
B. Biến đổi hoá học. Vì băng tan, nước xảy ra
hiện tượng nóng chảy, tạo ra chất mới là nước.
C. Biến đổi hoá học. Vì băng tan, nước xảy ra
hiện tượng đông đặc, băng tạo ra chất mới là nước.
D. Biến đổi vật lí. Vì băng tan, nước xảy ra
hiện tượng ngưng tụ, nước vẫn là nước.
Câu 17. Trong quá trình quang hợp, thực vật sử
dụng năng lượng ánh sáng mặt trời đã được diệp
lục hấp thụ để tổng hợp chất hữu cơ và giải phóng
khí oxygen từ khí carbon dioxide và nước. Như
vậy, quá trình quang hợp đã xảy ra sự biến đổi nào?
Vì sao?
A. Biến đổi hoá học, vì nhờ quá trình quang
hợp nên thực vật đã tạo ra các chất mới.
B. Biến đổi vật lí, vì thực vật hấp thụ khí
carbon dioxide, giải phóng khí oxygen.
C. Biến đổi vật lí, vì quá trình quang hợp thực
Vận dụng
Vận dụng
vật vật không tạo thêm cây mới.
D. Không xảy ra sự biến đổi nào.
Câu 18. Kem bị tan chảy khi đưa ra khỏi ngăn đá
một thời gian, hiện tượng này đã xảy sự biến đổi
gì? Vì sao?
A.Biến đổi vật lí, kem chỉ chuyển từ thể rắn sang
thể lỏng, không tạo ra chất mới.
B. Biến đổi vật lí, kem chỉ chuyển từ thể rắn sang
thể khí, không tạo ra chất mới.
C. Biến đổi hoá học, kem tan chảy đã tạo ra chất
mới là nước.
D. Biến đổi hoá học, một phần kem đã bay hơi vào
không khí tạo ra khí nitrogen.
Câu 19. Khi đốt nến, nến chảy lỏng thấm vào bấc,
sau đó nến lỏng chuyển thành hơi. Hơi nến cháy
trong không khí tạo ra khí carbon dioxide và hơi
nước. Biến đổi hoá học là
A.Hơi nến cháy trong không khí.
B. Nến chảy lỏng thấm vào bấc.
C.Nến lỏng chuyển thành hơi.
Vận dụng
BÀI 3: MOL VÀ TỈ KHỐI CHẤT KHÍ
Nhận biết
D. Không xảy ra biến đổi hoá học.
Câu 20. Dùng nước mưa đun sôi rồi để nguội làm
nước uống, lâu ngày thấy trong ấm có những cặn
trắng. Biết rằng trong nước mưa có chứa nhiều
muối Calcium hydrocarbonate. Muối này dễ bị
nhiệt phân hủy sinh ra Calcium carbonate (là chất
kết tủa trắng), khí carbon dioxide và nước. Hãy
cho biết dấu hiệu có phản ứng xảy ra khi đun nước
sôi rồi để nguội.
A. tạo thành chất kết tủa trắng
Calcium carbonate.
B. tạo thành nước.
C. tạo khí carbon dioxide.
D. tạo thành cặn trắng.
Câu 21. Số Avogadro và kí hiệu là
A. 6,022.1023 và NA.
B. 6,022.10-23 và NA.
C. 6,022.1023 và N.
Nhận biết
D. 6,022.1023 và A.
Câu 22. Khối lượng mol của một chất là
A. khối lượng của NA nguyên tử hoặc phân tử
chất đó tính theo đơn vị gam.
B. khối lượng tính bằng kilogam của 1 mol chất
đó.
Nhận biết
Nhận biết
Nhận biết
Nhận biết
Nhận biết
C. khối lượng tính bằng kilogam của các chất
tham gia.
D. khối lượng tính bằng kilogam của các chất
sản phẩm.
Câu 23. Một mol chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn
(250C và 1 bar) có thể tích là
A. 24,79 lít.
B. 24,79 mol/l.
C. 2,47 lít.
D. 0,47 lít.
Câu 24. Thể tích mol của chất khí là
A. thể tích chiếm bởi NA phân tử của chất khí
đó.
B. thể tích của một mol chất khí đó.
C. khối lượng một mol của chất khí đó.
D. không thể xác định được.
Câu 25. Khối lượng mol phân tử nước là bao
nhiêu?
A. 18 g/mol.
B. 9 g/mol.
C. 16 g/mol.
D. 10 g/mol.
Câu 26. Để xác định được khí A nặng hay nhẹ hơn
khí B bao nhiêu lần, ta dựa vào
A. tỉ số giữa khối lượng mol của hai
chất khí.
B. tỉ số nhiệt độ của hai chất khí.
C.tỉ số thể tích của hai chất khí.
D. tỉ số về số mol của hai chất khí.
Câu 27. Giá trị của tỉ khối của khí A với khí B nhỏ
hơn 1, chứng tỏ
A. khí A nhẹ hơn khí B.
B. khí A nặng hơn khí B.
C.khí A nặng bằng khí B.
Nhận biết
D. không xác định được.
Câu 28. Điều kiện chuẩn là gì?
A. Nhiệt độ 25oC và 1 bar.
B. Nhiệt độ 20oC và 1 bar.
C. Nhiệt độ 20oC và 2 bar.
Thông hiểu
D. Nhiệt độ 0oC và 1 bar.
Câu 29. Trong 0,2 mol nguyên tử Magnesium (Mg)
Thông hiểu
Thông hiểu
Thông hiểu
Thông hiểu
Thông hiểu
Thông hiểu
Vận dụng
có chứa bao nhiêu nguyên tử Mg?
A. 1,2044.1023.
B. 1,3.1023.
C. 1,4.1023.
D. 1,5.1023.
Câu 30. Trong 3 mol phân tử H2S chứa số phân tử
là
A. 18,066.1023.
B. 18.1023.
C. 18,66.1023.
D. 18, 6.1023.
Câu 31. Tính số mol phân tử có trong 7,437 lít khí
H2 (ở đktc)?
A. 0,3 mol..
B. 0,5 mol.
C. 1,2 mol.
D. 1,5 mol.
Câu 32. Khối lượng của 0,15 mol Aluminium (Al)
là
A. 4,05 gam.
B. 4 gam.
C. 4,5 gam.
D. 4,15 gam.
Câu 33. Thể tích ở đktc của 2,25 mol khí O2 là
A. 55,78 L.
B. 24,79 L.
C. 50 L.
D. 5,57,L.
Câu 34. Thể tích của 0,5 mol khí CO2 ở điều kiện
tiêu chuẩn là
A. 12,395 L.
B. 11,55 L.
C. 11,2 L.
D. 10.95 L.
Câu 35. 0,05 mol phân tử Al2O3 có
khối lượng là bao nhiêu?
A. 5,1 gam.
B. 5,2 gam.
C. 5,3 gam.
D. 5,4 gam.
Câu 36. Biết tỉ khối của khí B với khí oxygen là 0,5
và tỉ khối của khí A đối với khí B là 2,125. Xác
định khối lượng mol của khí A?
A. 34 g/mol.
B. 14 g/mol.
C. 24 g/mol.
Vận dụng
Vận dụng
Vận dụng
Vận dụng
Vận dụng
BÀI 4: DUNG DỊCH VÀ NỒNG ĐỘ
Nhận biết
Nhận biết
D. 44 g/mol.
Câu 37. Thể tích ở điều kiện tiêu chuẩn của 4 gam
khí Hydrogen là
A.
49,58 L.
B. 37, 185 L.
C. 61,975 L.
D. 24,79 L.
Câu 38. B là Oxide của Nitrogen, B
có tỉ khối hơi so với khí carbon dioxide
(CO2) là 1. Vậy B có công thức phân tử
là
A. N2O.
B. NO2.
C. N2O4 .
D. NO.
Câu 39. Thể tích của hỗn hợp khí gồm 0,15 mol O2,
0,25 mol H2 và 0,3 mol N2 ở điều kiện tiêu chuẩn là
A. 17,353 L.
B. 15,68 L.
C. 6,72 L.
D. 16,4 L.
Câu 40. Hãy cho biết 64 gam khí oxygen (ở đktc)
có thể tích là
A. 49,58 L.
B. 48,5 L.
C. 50,2 L.
D. 52,4 L.
Câu 41. Biết khối lượng mol của copper (Cu) và
Iron (Fe) lần lượt là 64 g/mol và 56 g/mol, tổng
khối lượng của 2 mol Cu và 1 mol Fe là
A. 184 gam.
B. 120 gam.
C. 156 gam.
D. 128 gam.
Câu 42. Nồng độ mol của dung dịch là
A. sô mol chất tan có trong 1 lít dung dịch.
B. số gam chất tan có trong 1 lít dung dịch.
C. số mol chất tan trong 1 lít dung môi.
D. số mol chất tan trong 1 lít dung dịch.
Câu 43. Nồng độ phần trăm của một dung dịch cho
ta biết
A. số gam chất tan có trong 100 gam
dung dịch.
B. số mol chất tan trong một lít dung
dịch.
C. số mol chất tan có trong 150 gam
Nhận biết
Nhận biết
Nhận biết
Nhận biết
Nhận biết
Nhận biết
dung dịch.
D. số gam chất tan có trong dung dịch.
Câu 44. Chất tan tồn tại ở thể nào sau đây?
A. thể rắn, lỏng hoặc khí.
B. thể rắn, lỏng.
C. thể lỏng, khí.
D. thể rắn, khí .
Câu 45. Dung dịch chưa bão hoà là
A. dung dịch có thể hoà tan thêm lượng chất
tan.
B. dung dịch không thể hoà tan thêm lượng
chất tan.
C. tỉ lệ 1:1 giữa chất tan và dung môi.
D. tỉ lệ 2:1 giữa chất tan và dung môi.
Câu 46. Dung dịch bão hoà là
A. dung dịch không thể hoà tan thêm lượng
chất tan.
B. dung dịch có thể hoà tan thêm lượng chất
tan.
C. tỉ lệ 1:2 giữa chất tan và dung môi.
D. tỉ lệ 2:1 giữa chất tan và dung môi.
Câu 47. Hầu hết độ tan của chất rắn tăng khi
A. tăng nhiệt độ.
B. giảm nhiệt độ và tăng áp suất.
C.giảm nhiệt độ.
D. tăng nhiệt độ và giảm áp suất.
Câu 48. Độ tan của hầu hết chất khí giảm khi
A. tăng nhiệt độ hoặc giảm áp suất.
B. giảm nhiệt độ.
C. giảm nhiệt độ và giảm áp suất.
D. tăng áp suất.
Câu 49. Hai chất không thể hoà tan vào nhau để tạo
thành dung dịch
A. dầu ăn và cát.
B. nước và đường.
C. dầu ăn và xăng.
D. rượu và nước.
Câu 50. Nước không hoà tan được chất nào sau
đây?
A. sữa bột.
B. muối ăn.
C. copper (II) sulfate.
Thông hiểu
D. sodium carbonate.
Câu 51. Để tính được nồng độ mol của NaOH, ta
phải làm thế nào?
A. tính số mol NaOH có trong 1 lít dung dịch.
Thông hiểu
Thông hiểu
Thông hiểu
Thông hiểu
Thông hiểu
Thông hiểu
Vận dụng
B. Tính số gam NaOH có trong 100 gam dung
dịch.
C. tính số gam NaOH trong 1000 gam dung
dịch.
D. Tính số gam NaOH trong 1 lít dung dịch.
Câu 52. Để tính nồng độ phần trăm của dung dịch
HCl, người ta làm thế nào?
A. Tính số gam HCl có trong 100g
dung dịch HCl.
B. Tính số gam HCl có trong 1lít
dung dịch.
C. Tính số gam HCl có trong 1000
gam dung dịch.
D. Tính số mol HCl có trong 1lít
dung dịch.
Câu 53. Hoà tan 15 gam sodium chloride (NaCl)
vào 80 gam nước, nồng độ phần trăm của dung
dịch thu được là
A. 15,8%.
B. 15, 2%
C. 15,4%.
D. 15,6%
Câu 54. Tính khối lượng của Potassium chloride
KCl, có trong 150 gam dung dịch KCl 60%
A. 90 gam.
B. 95 gam.
C. 80 gam.
D. 85 gam.
Câu 55. Trong 200 ml dung dịch có hòa tan 8,5
gam sodium nitrate (NaNO3). Nồng độ mol của
dung dịch là
A. 0,5 M.
B. 0,3 M.
C. 0,4 M.
D. 0,2 M.
Câu 56. Tính nồng độ mol của 350 ml dung dịch
chứa 74,2 gam sodium carbonate (Na2CO3) là
A. 2 M.
B. 4 M%.
C. 1 M.
D. 3M.
Câu 57. Ở 200C hoà tan 40 gam Potassium nitrate
(KNO3) vào trong 95 gam nước thì được dung dịch
bão hoà. Độ tan của KNO3 ở nhiệt độ 200C là
A. 42,1 gam.
B. 44,2 gam .
C. 43,5 gam.
D. 40,1 gam.
Câu 58. Trộn 4 lít dung dịch KCl 2M với 2 lít dung
dịch KCl 5M. Tính nồng độ mol của dung dịch KCl
sau khi trộn?
Vận dụng
Vận dụng
Vận dụng
Vận dụng
A. 3M.
B. 1M .
C. 2M.
D. 4M.
Câu 59. Trộn 100 ml dung dịch NaOH 1M với
150ml dung dịch NaOH aM, thu được dung dịch có
nồng độ 1,6M. Giá trị của a là
A. 2.
B. 1,0.
C. 1,5.
D. 0,5.
Câu 60. Cho 150 ml dung dịch H2SO4 22,44% (D =
1,31 g/ml). Tính số mol của H2SO4 có trong dung
dịch?
A. 0,45 mol.
B. 4,5 mol .
C. 0,045 mol.
D. 0,4 mol.
Câu 61. Hoà tan 1 mol H2SO4 vào 18g nước. Nồng
độ phần trăm của dung dịch thu được là:
A. 84,48%.
B. 84.15%.
C. 84,25%.
D. 84,22%
Câu 62. Hoà tan 117 gam NaCl vào nước để được
1,25 lít dung dịch. Dung dịch thu được có nồng độ
mol là
A. 1,6M
B. 1,4 M.
C. 1,2M.
D.1,0M.
Câu 63. Trong 400ml dung dịch có chứa 196 gam
dung dịch H2SO4 12,5%. Nồng độ mol của dung
dịch thu được là
A. 0,625M.
B. 0,6M
C.0,62M
D. 0,60M
Câu 64. Hoà tan 12 gam SO3 vào nước để được 100
ml dung dịch. Nồng độ mol của dung dịch
H2SO4 thu được là
A. 1,5M.
B. 1,7M.
C. 1,4M.
D. 1,6M.
BÀI 5: ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN KHỐI LƯỢNG VÀ PHƯƠNG TRÌNH
HOÁ HỌC
Nhận biết
Câu 65. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống sau: “
Trong một phản ứng hóa học .........
khối lượng của các chất sản phẩm bằng
tổng khối lượng của các chất tham gia
phản ứng”
A. tổng.
B. tích.
C. hiệu.
D. thương.
Nhận biết
Câu 66. Cho phản ứng hoá học sau: aA + bB →
cC + dD. Công thức về khối lượng của phản ứng
là
A. mA + mB = mC + mD.
B. mA + mB > mC + mD
C. mA + mD = mB + mC.
D. mA + mB < mC + mD.
Nhận biết
Nhận biết
Nhận biết
Nhận biết
Câu 67. Nung đá vôi thu được sản phẩm là vôi
sống và khí carbon dioxide. Kết luận nào sau đây là
đúng?
A. Khối lượng đá vôi bằng khối lượng
vôi sống và khối lượng khí carbon
dioxide.
B. Khối lượng đá vôi bằng khối lượng
khí carbon dioxide sinh ra.
C. Khối lượng đá vôi đem nung bằng
khối lượng vôi sống tạo thành.
D. Sau phản ứng khối lượng đá vôi tăng
lên.
Câu 68. Trong các phản ứng hoá học, các chất
…………… được viết bên trái trước kí hiệu “→”
là
A. phản ứng.
B. sản phẩm.
C. thể rắn.
D. thể khí.
Câu 69. Trong các phản ứng hoá học, các chất
…………… được viết bên phải trước kí hiệu “→”
là
A. sản phẩm.
B. phản ứng.
C. thể lỏng.
D. thể khí.
Câu 70. Cho Aluminium (Al) phản ứng với khí
oxygen (O2) tạo ra Aluminium oxide (Al2O3). Công
thức về khối lượng của phản ứng là
A.
B.
C.
Nhận biết
D.
Câu 71. Trong các bước lập phương trình hoá học,
không có bước nào sau đây?
Nhận biết
Nhận biết
Thông hiểu
Thông hiểu
Thông hiểu
A. Cân bằng chính xác khối lượng của
các chất phản ứng và sản phẩm.
B. Viết sơ đồ của phản ứng.
C. Cân bằng số nguyên tử của mỗi
nguyên tố ở hai vế.
D. Viết phương trình hoá học của phản
ứng.
Câu 72. Điền vào chổ trống sau: ………………..
gồm công thức hoá học của các chất trong phản
ứng với hệ số thích hợp sau cho số nguyên tử của
mỗi tố ở hai vế đều bằng nhau.
A. Phương trình hoá học.
B. Công thức hoá học.
C. Phản ứng hoá học.
D. Chất phản ứng.
Câu 73. Phương trình hoá học cho biết trong phản
ứng hoá học
A. lượng các chất phản ứng và các chất sản
phẩm tuân theo một tỉ lệ xác định.
B. tỉ lệ về khối lượng của của các chất trong
phản ứng.
C. tỉ lệ về thể tích của các chất trong phản
ứng.
D. tỉ lệ về khối lượng riêng của các chất trong
phản ứng.
Câu 74. Lập phương trình hóa học của kim loại
iron tác dụng với dung dịch sulfuric acid biết sản
phẩm là iron (II) sulfate và có khí hydrogen bay lên
A. Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2
B. Fe + H2SO4 → Fe2SO4 + H2
C. Fe + H2SO4 → FeSO4 + S2
D. Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2S
Câu 75. Cho phương trình hoá học sau:
CaCO3 +X→CaCl2 +CO2 + H2O. X là?
A. HCl.
B. Cl2.
C. H2.
D. HO.
Câu 76. Lập phương trình hoá học của phosphorus
tác dụng với khí oxygen tạo ra đi phosphorus
pentoxide
A. 4P + 5O2
2P2O5.
B. 4P + O2
2P2O5.
C. P + 2O2
P2O5
D. P + O2
P2O3.
Thông hiểu
Thông hiểu
Thông hiểu
Câu 77. Tỉ lệ hệ số tương ứng của chất tham gia
và chất tạo thành của phương trình hoá học sau:
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
A. 1 : 2 : 1 : 1.
B. 1 : 2 : 2 : 1.
C. 2 : 1 : 1 : 1.
D. 1 : 2 : 1 : 2.
Câu 78. Cho phương trình hoá học sau và cho biết
tỉ số giữa các chất tham gia phản ứng là 2NaOH +
CuSO4 → Cu(OH)2 + Na2SO4
A. 2 : 1.
B. 1 : 2.
C. 1 : 1.
D. 2 : 3.
Câu 79. Điền chất cần tìm và hệ số thích hợp vào
phương trình hoá học sau: FeO + CO
CO2
A. Fe và 1 : 1 : 1 : 1.
X+
B. Fe2O3 và 1 : 2 : 3 : 1.
C. Fe3O4 và 1 : 2 : 1 : 1.
Thông hiểu
Vận dụng
D. FeC và 1 : 1 : 1 : 1.
Câu 80. Cho phản ứng hoá học sau: Al + CuSO4 →
Alx(SO4)y + Cu. Tìm x, y?
A. x = 2, y = 3.
B. x = 3, y = 4.
C. x = 1, y = 2.
D. x = y = 1.
Câu 81. Cho 2,4 gam magnessium (Mg) cháy trong
không khí thu được 4 gam Magnessium oxide
(MgO). Tính khối lượng khí oxygen đã phản ứng?
A. 1,6 gam.
B. 1,5 gam.
C. 1,8 gam.
D. 2 gam
Vận dụng
Câu 82. Đốt cháy 6,4 gam Sulfur(S) trong không
khí thu được 12,8 gam Sulfur dioxide (SO2). Tính
khối lượng khí oxygen đã phản ứng.
A. 6,4 gam.
B. 4,8 gam.
C. 5,2 gam.
D. 5,4 gam.
Vận dụng
Câu 83. Nung đá vôi (thành phần chính là Calcium
carbonate CaCO3) thu được 5,6 gam Calcium oxide
CaO và 4,4 gam khí carbon dioxide CO2. Khối
lượng đá vôi phản ứng?
A. 10 gam.
B. 10,4 gam.
C. 10,1 gam.
D. 10,3 gam.
Vận dụng
Câu 84. Cho 8,4 gam khí carbon oxide (CO) tác
dụng hết với 16 gam Iron (III) oxide (Fe2O3) thì thu
được kim loại Iron (Fe) và 13,2 gam carbon
dioxide (CO2). Khối lượng Iron thu được là
A. 11,2 gam.
B. 1,12 gam.
C. 2,24 gam.
D. 2,24 gam.
Vận dụng
Câu 85. Cho 6,5 gam kim loại Zinc (Zn) vào dung
dịch hydrochloric acid (HCl) sẽ tạo thành 13,6 gam
muối Zinc chloride (ZnCl2) và 0,2 gam khí
hydrogen (H2). Khối lượng dung dịch hydrochloric
acid đã dùng là
A. 7,3 gam.
B. 7,8 gam.
C. 9,6 gam.
D. 9,9 gam.
Vận dụng
Câu 86. Cho 5,4 gam Aluminium (Al) tác dụng với
100 gam dung dịch sulfuric acid (H2SO4) tạo ra
Aluminium sulfate Al2(SO4)3 và 0,6 gam khí
hydrogen (H2). Tính khối lượng của Aluminium
sulfate?
A. 34,2 gam.
B. 34 gam.
C. 34,4 gam.
D. 34,5 gam.
Câu 87. Cho Iron (Fe) tác dụng với 100,5 gam
dung dịch hydrochloric acid (HCl) tạo ra 12,7 gam
iron (II) chloride (FeCl2) và 0,2 gam khí hydrogen
(H2).Tính khối lượng của iron đã tham gia phản
ứng?
A. 5,6 gam.
B. 5,5 gam.
C. 5,7 gam.
D. 5,8 gam.
Vận dụng
Bài 6: TÍNH THEO PTHH
Nhận biết
Câu 88. Để tính khối lượng và số mol của chất
phản ứng và chất sản phẩm trong một phản ứng hóa
học ta thực hiện theo mấy bước?
A. 4 bước.
B. 3 bước.
C. 2 bước.
D. 1 bước.
Câu 89. Cho phương trình hóa học: Ba +
2H2O → Ba(OH)2 + H2. Để thu được 17,1g
Ba(OH)2 cần bao nhiêu mol Ba?
A. 0,1 mol.
B. 0,2 mol.
C. 0,3 mol.
D. 0,05 mol.
Câu 90. Cho phương trình hóa học: 2Al + 6HCl →
2AlCl3 + 3H2. Để thu được 7,437 lít khí H 2 (ở đkc)
cần bao nhiêu mol Al?
A. 0,2 mol.
B. 0,3 mol.
C. 0,4 mol.
D. 0,5 mol.
Câu 91. Khối lượng nước tạo thành khi đốt cháy
hết 6,5 gam khí hydrogen là:
A. 58,5 gam.
B. 60 gam.
C. 45 gam.
D. 82 gam.
Câu 92. Để đốt cháy hết 3,1 gam P cần dùng V lít
khí oxygen (đkc), biết phản ứng sinh ra chất
rắn là P2O5. Giá trị của V gần nhất với:
A. 3,099 lít.
B. 2,479 lít.
C. 3,719 lít.
D. 1,549 lít.
Câu 93. Hiệu suất phản ứng đạt nhỏ hơn 100 %
khi:
A. lượng chất tham gia dùng trên thực tế sẽ lớn hơn
lượng tính theo PTHH (theo lý thuyết) và sản phẩm
thu được trên thực tế sẽ nhỏ hơn lượng tính theo
PTHH.
B. lượng chất tham gia dùng trên thực tế sẽ nhỏ
hơn lượng tính theo PTHH .
C. sản phẩm thu được trên thực tế sẽ lớn hơn lượng
tính theo PTHH.
D. lượng chất tham gia dùng trên thực tế sẽ bằng
lượng tính theo PTHH.
Câu 94. Hiệu suất phản ứng đạt 100% khi:
A. tổng khối lượng sản phẩm thu được bằng tổng
khối lượng chất tham gia.
B. chỉ có một chất tham gia phản ứng hết.
C. khi phản ứng đã kết thúc.
D. đã có sản phẩm tạo thành.
Câu 95. Quá trình nung đá vôi diễn ra theo phương
trình sau:
CaCO3 → CO2 + CaO. Tiến hành nung 10 gam đá
vôi thì lượng khí CO2 thu được ở điều kiện chuẩn là
A. 0,1 mol.
B. 1 mol.
Thông hiểu
C. 0,01 mol.
D. 2 mol.
Câu 96. Để điều chế được 12,8 gam Cu theo
phương trình:
H2 + CuO → H2O + Cu thì cần dùng bao lít khí
H2 ở điều kiện chuẩn?
A. 4,958 lít.
B. 3,719 lít.
C. 6,198 lít
D. 2,479 lít
Câu 97. Để đốt cháy hoàn toàn a gam Al cần dùng
hết 19,2 gam khí oxygen, sau phản ứng sản phẩm là
Al2O3. Giá trị của a là
A. 21,6 gam.
B. 16,2 gam.
C. 18,0 gam.
D. 27,0 gam.
Câu 98. Hòa tan một lượng Fe trong dung dịch
HCl, sau phản ứng thu được 3,719 lít khí H 2 ở điều
kiện chuẩn. Khối lượng hydrochloric acid có trong
dung dịch đã dùng là
A. 10,95 gam.
B. 5,475 gam.
C. 3,65 gam.
D. 7,3 gam.
Câu 99. Khối lượng nước tạo thành là 585 gam khi
đốt cháy hết x gam khí hydrogen là. Giá trị của x
là: mới mở
A. 65 gam.
B. 6,5 gam.
C. 130 gam.
D. 13 gam.
Câu 100. Một cơ sở sản xuất vôi tiến hành nung 4
tấn đá vôi (CaCO3) thì thu được 1,68 tấn vôi sống
(CaO) và một lượng khí CO2. Hiệu suất của quá
trình nung vôi là:
A. 75%.
B. 70%.
C. 80%.
D. 85%.
Câu 101. Cho 8,45g Zinc (Zn) tác dụng với 5,376
lít khí Cl2 (đkc). Hỏi chất nào sau phản ứng còn dư:
A. Cl2.
B. Zn.
C. Cả 2 chất.
D. Không có chất dư.
Câu 102. Cho thanh Mg cháy trong không khí thu
được hợp chất MgO. Biết mMg = 7,2 g. Tính khối
lượng hợp chất tạo thành.
Vận dụng thấp
A. 12 g.
B. 9,6 g.
C. 2,4 g.m
D. 12 g.
Câu 103. Hoà tan hết 0,65 gam Zn trong dung dịch
HCl, phản ứng xảy ra như sau: Zn + 2HCl → ZnCl 2
+ H2
Thể tích khí hydrogen thu được trong ví dụ trên ở
25 oC, 1 bar (đkc)là:
A. 0,2479 lít.
B. 2,479 lít.
C. 24,79 lít.
D. 0,4958 lít.
Câu 104. Trộn 10,8 gam bột nhôm với bột lưu
huỳnh dư. Cho hỗn hợp vào ống nghiệm và đun
nóng để phản ứng xảy ra thu được 25,5 gam Al2S3.
Tính hiệu suất phản ứng ?
A. 85%.
B. 80%.
C. 90%.
D. 92%.
Câu 105. Cho luồng khí H2 dư đi qua ống thủy tinh
chứa 20 gam bột CuO ở nhiệt độ cao theo phương
trình phản ứng như sau: CuO + H2 Cu + H2O.
Sau phản ứng thu được 12 gam chất rắn. Hiệu suất
của phản ứng là:
A. 75%.
B. 85%.
C. 90%.
D. 95%.
Câu 106. Nung 6,72 g Fe trong không khí thu được
sắt (II) oxit. VO2 và mFeO (đkc) lần lượt là:
A. 1,4874 lít và 8,64g.
B. 0,7437 lít và 0,864g.
C. 1,344 lít và 0,684g.
D. 2,9748 lít và 8,64g.
Câu 107. Dùng khí H2 để khử 20g hỗn hợp gồm
CuO và Fe2O3 trong đó CuO chiếm 40% khối lượng
hỗn hợp. Khối lượng của Fe và Cu tạo thành lần lượt
là:
A. 8,4g và 6,4g.
B. 12g và 8 g.
C. 8g và 12 g.
D. 6,4g và 8,4g.
Câu 108. Cho 98g H2SO4 loãng 20% phản ứng với
thanh Al thấy có khí bay lên. Thể tích khí đó (đkc)
là:
A. 4,958 lít.
B. 2,24 lít.
C. 4,48 lít.
D. 24,79lít.
Câu 109. Để điều chế được 8,775 gam
muối Sodium chloride (NaCl) thì cần bao nhiêu
gam Na? Biết hiệu suất phản ứng đạt 75%.
A. 4,6 gam.
B. 2,3 gam.
C. 3,2 gam.
D. 6,4 gam.
BÀI 7. TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CHẤT XÚC TÁC
Nhận biết
Câu 110. Để xác định được mức độ phản ứng nhanh hay chậm người ta sử dụng
khái niệm nào sau đây?
A. Tốc độ phản ứng.
B. Cân bằng hoá học.
C. Phản ứng một chiều.
D. Phản ứng thuận nghịch.
Câu 111. Yếu tố nào dưới đây được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc
men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn..) để ủ ancol (rượu)?
A. Chất xúc tác.
B. Áp suất.
C. Nồng độ.
D. Nhiệt độ.
Câu 112. Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?
A. Thời gian xảy ra phản ứng.
B. Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng.
C. Nồng độ các chất tham gia phản ứng.
D. Chất xúc tác
Câu 113. Phản ứng thuận nghịch là phản ứng:
A. trong cùng điều kiện, phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau.
B. có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.
C. chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.
D. xảy ra giữa hai chất khí.
Câu 114. Ở cùng một nồng độ, phản ứng nào dưới đây có tốc độ phản ứng xảy ra
chậm nhất.
A. Al + dd NaOH ở 25oC.
B. Al + dd NaOH ở 30oC.
C. Al + dd NaOH ở 40oC.
D. Al + dd NaOH ở 50oC.
Câu 115. Đối với các phản ứng có chất khí tham gia, khi tăng áp suất, tốc độ phản
ứng tăng là do
A. Nồng độ của các chất khí tăng lên.
B. Nồng độ của các chất khí giảm xuống.
C. Chuyển động của các chất khí tăng lên.
D. Nồng độ của các chất khí không thay đổi.
Câu 116. Sự dịch chuyển cân bằng hoá học là sự di chuyển từ trạng thái cân bằng
hoá học này sang trạng thái cân bằng hoá học khác do
A. tác động của các yếu tố từ bên ngoài tác động lên cân bằng.
B. không cần có tác động của các yếu tố từ bên ngoài tác động lên cân bằng.
Thông hiểu
C. tác động của các yếu tố từ bên trong tác động lên cân bằng.
D. cân bằng hóa học tác động lên các yếu tố bên ngoài.
Câu 117. Chất xúc tác là chất
A. Làm tăng tốc độ phản ứng và không bị mất đi sau phản ứng.
B. Làm tăng tốc độ phản ứng và bị mất đi sau phản ứng.
C. Làm giảm tốc độ phản ứng và không bị mất đi sau phản ứng.
D. Làm giảm tốc độ phản ứng và bị mất đi sau phản ứng.
Câu 118. Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là
A. nồng độ, nhiệt độ và áp suất.
B. nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.
C. nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.
D. áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.
Câu 119. Trong gia đình, nồi áp suất được sử dụng để nấu chín kỹ thức ăn. Lí do
nào sau đây không đúng khi giải thích cho việc sử dụng nồi áp suất?
A. Tăng diện tích tiếp xúc thức ăn và gia vị.
B. Giảm hao phí năng lượng.
C. Giảm thời gian nấu ăn.
D. Tăng áp suất và nhiệt độ lên thức ăn.
Câu 120. Dùng không khí nén thổi vào lò cao để đốt cháy than cốc (trong sản xuất
gang) thì yếu tố nào đã được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng?
A. Nồng độ.
B. Diện tích tiếp xúc.
C. Nhiệt độ, áp suất
D. Xúc tác.
Câu 121. Điền từ, cụm từ thích hợp hoàn thiện khái niệm về chất xúc tác:
"Chất xúc tác là chất làm ...(1)... tốc độ phản ứng nhưng ...(2)... trong quá trình phản
ứng"
A. (1) tăng, (2) không bị tiêu hao.
B. (1) thay đổi, (2) không bị tiêu hao.
C. (1) tăng, (2) không bị thay đổi.
D. (1) thay, (2) bị tiêu hao không nhiều.
Câu 122. Hoàn thành phát biểu về tốc độ phản ứng sau:
"Tốc độ phản ứng được xác định bởi độ biến thiên ...(1)... của ...(2)... trong một đơn
vị ...(3)..."
A. (1) nồng độ, (2) một chất phản ứng hoặc sản phẩm, (3) thời gian.
B.(1) nồng độ, (2) một chất phản ứng hoặc sản phẩm, (3) thể tích.
C. (1) thời gian, (2) một chất sản phẩm, (3) nồng độ.
D. (1) thời gian, (2) các chất phản ứng, (3) thể tích.
Câu 123. Than (Carbon) cháy trong bình khí oxygen nhanh hơn cháy trong không
khí. Yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng đốt cháy than?
A. Nồng độ.
B. Không khí.
C. Vật liệu.
D. Hóa chất.
Câu 124. Cho hai thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Cho mảnh Mg có khối lượng là a gam vào dung dịch HCl 2M dư.
Thí nghiệm 2: Cho mảnh Mg có khối lượng là a gam vào dung dịch HCl 0,5M dư.
So sánh tốc độ phản ứng ở hai thí nghiệm trên.
A. Tốc độ phản ứng của thí nghiệm 1 lớn hơn thí nghiệm 2.
B. Tốc độ phản ứng của thí nghiệm 1 nhỏ hơn thí nghiệm 2.
C. Tốc độ phản ứng của hai thí nghiệm bằng nhau.
D. Không thể so sánh được tốc độ phản ứng của hai thí nghiệm
Câu 125. Sự thay đổi nào dưới đây không làm tăng tốc độ phản ứng xảy ra giữa dây
magnesium và dung dịch hydrochloric acid?
A. Cuộn dải magnesium thành một quả bóng nhỏ.
B. Tăng nồng độ của hydrochloric acid.
C. Nghiền mảnh magnesium thành bột.
D. Tăng nhiệt độ của hydrochloric acid.
Câu 126. Cho phản ứng: 2KClO3
2KCl + 3O2.
Yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng trên là:
A. Áp suất.
B. Kích thước các tinh thể KClO3.
C. Chất xúc tác.
D. Nhiệt độ.
Câu 127. Đồ thị hình 1 biểu thị sự phụ thuộc của độ tan (S) của các chất (a), (b), (c)
và (d) theo nhiệt độ (t°C). Ở 30°C, chất có độ tan nhỏ nhất là:
Vận dụng thấp
A. (b).
B. (a).
C. (c).
D. (d).
Câu 128. Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế khí oxi từ muối Potassium
chlorate (KClO3). Người ta sử dụng cách nào sau đây nhằm mục đích tăng tốc độ
phản ứng ?
A. Nung hỗn hợp KClO3 và mangan dioxide ở nhiệt độ cao.
B. Nung KClO3 ở nhiệt độ cao.
C. Dùng phương pháp dời nước để thu khí oxi.
D. Dùng phương pháp dời không khí để thu khí oxi.
Câu 129. Cho phản ứng phân huỷ hiđro peoxit trong dung dịch .
2H2O2
2H2O + O2
Yếu tố ảnh không hưởng đến tốc độ phản ứng là:
A. Thời gian.
B. Nồng độ H2O2
C. Nhiệt độ.
D. Chất xúc tác MnO2.
Câu 130.Nếu cho cùng một lượng Aluminium (Al) vào cốc đựng dung dịch axit HCl
0,1M, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất nếu dùng Aluminium ở dạng nào sau đây?
A. Dạng bột mịn, khuấy đều.
B. Dạng viên nhỏ.
C. Dạng tấm mỏng.
Nhận biết
D. Dạng dây.
Câu 131. Cho cân bằng hoá học . N2 + 3H2 ⇌ 2NH3 . Phản ứng thuận là phản ứng
toả nhiệt. Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi:
A. thay đổi nồng độ N2.
B. thay đổi áp suất của hệ.
C. thay đổi nhiệt độ.
D. thêm chất xúc tác Fe.
BÀI 8. ACID
Câu 132. Điền từ, cụm từ vào chỗ trống: "Acid là những …(1)... trong phân tử có
nguyên tử …(2..)... liên kết với gốc acid. Khi tan trong nước, acid tạo ra ion ...(3)…"
Thứ tự điền v...
 








Các ý kiến mới nhất