Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 36. Bài thực hành 5: Tính chất của kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ và hợp chất của chúng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trọng Hải
Ngày gửi: 05h:23' 21-07-2008
Dung lượng: 62.0 KB
Số lượt tải: 778
Số lượt thích: 0 người
KIM LOẠI KIỀM, KIỀM THỔ, NHễM.

Câu 2: Để bảo quản các kim loại kiềm cần làm gì?
A. Ngâm chúng vào nước B. Giữ chúng trong lọ có đậy nắp kín
C. Ngâm chúng trong rượu nguyên chất D. Ngâm chúng trong dầu hỏa
Câu 8: Quá trình nào sau đây, ion Na+ bị khử?
A. Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCl. B. Điện phân NaCl nóng chảy.
C. Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch HCl. D.Dung dịch NaCl tác dụng với dung dịch AgNO3
Câu 10: Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm xảy ra quá trình gì?
A. Sự khử Ion Na+ B. Sự oxi hóa ion Na+
C. Sự khử phân tử nước D. Sự oxi hóa phân tử nước
Câu 16: Những đặc điểm nào sau đây là chung cho các kim loại kiềm?
A. Bán kính nguyên tử B. Số lớp Electron
C. Số Electron ngoài cùng của nguyên tử. D. Điện tích của hạt nhân nguyên tử.
Câu 17: Những đặc điểm nào sau đây không phải là chung cho các kim loại kiềm?
A. Số Oxi hóa của nguyên tố trong hợp chất. B. Số lớp Electron
C. Số Electron ngoài cùng của nguyên tử. D. Cấu tạo đơn chất kim loại.
Câu 22: Thêm từ từ từng giọt dung dịch chứa 0,05 mol HCl vào dung dịch chứa 0,06 mol Na2CO3. Thể tích CO2(ĐKTC) thu được bằng bao nhiêu lít?
A. 0,000 lít B. 0,560 lít C. 1,120 lít D. 1,344 lít
Câu 23: Nhóm các kim loại nào sau đây đều tác dụng với nước lạnh tạo dung dịch kiềm?
A. Na, K, Mg, Ca, B. Be, Mg, Ca, Ba C. Ba, Na, K,Ca D. K, Na, Ca, Zn
Câu24: Tính chất hóa học chung của các kim loại kiềm, kiểm thổ, nhôm là gì?
A. Tính khử mạnh B. Tính khử yếu C. Tính Oxi hóa yếu D. Tính Oxi hóa mạnh
Câu 25: Các Ion nào sau đây có cấu hình 1s2 2s2 2p6?
A. Na+, Ca2+, Al3+ B. K+, Ca2+, Mg2+ C. Na+, Mg2+, Al3+ D. Ca2+, Mg2+, Al3+
Câu 37: ứng dụng nào mô tả dưới đây không thể là ứng dụng của kim loại kiềm?
A. Mạ bảo vệ kim loại B. Tạo hợp kim dùng trong thiết bị báo cháy.
C. Chế tạo tế bào quang điện D. Điều chế một số kim loại khác bằng phương pháp nhiệt luyện.
Câu 38: Dung dịch nào dưới đây không làm đổi màu quỳ tím?
A. NaOH B. NaNO3 C. Na2CO3 D. NH4Cl
Câu 44: Cho 0,001mol NH4Cl vào 100 ml dung dịch NaOH có pH = 12 và đun sôi, sau đó làm nguội, thêm vào một ít Phenolphtalein, dung dịch thu được có mầu gì:
A. Xanh B. Hồng C. Trắng D. Không màu
Câu 46: Phản ứng nào sau đây không tạo ra 2 muối?
A. CO2 + NaOH dư B. NO2 + NaOH dư C. Fe3O4 + HCl dư D. Ca(HCO3)2 + NaOH dư
Câu 48: Thêm từ từ đến hết dung dịch chứa 0,02 mol K2CO3 vào dung dịch chứa 0,03mol HCl. Thể tích khí CO2 thu được ( ĐKTC) bằng bao nhiêu lít ?
A. 0,448 lít B. 0,224 lít C. 0,336 lít D. 0,112 lít
Câu 5: Khi so sánh tính chất của Ca và Mg, câu nào sau đây không đúng?
A. Số Electron hóa trị bằng nhau B. Đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường
C. Oxít đều có tính chất Oxít Bazơ D. Đều được điều chế bằng cách điện phân Clorua nóng chảy
Câu 10: Cho 10 lít hỗn hợp khí ( ĐKTC) gồm CO2 và 68,64% CO về thể tích đi qua 100gam dung dịch Ca(OH)2 7,4% thấy tách ra m gam kết tủa. Trị số của m bằng bao nhiêu?
A. 10 B.8 C. 6 D. 12
Câu 20: Một dung dịch chứa các Ion Na+, Ca2+, Mg 2+, Ba2+, H+, Cl-. Phải dùng dung dịch chất nào sau đây để loại bỏ hết các Ion Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+, ra khỏi dung dịch ban đầu?
A. K2CO3 B. NaOH C. Na2SO4 D. AgNO3
Câu 21: Tính khối lượng kết tủa tạo thành khi trộn lẫn dung dịch chứa 0,0075 mol NaHCO3 với dung dịch chứa 0,01 mol Ba(OH)2.
A. 0.73875 gam B. 1,47750 gam C. 1,97000 gam D. 2,95500 gam
Câu 36: Thổi V lít khí CO2 (đktc) vào 300ml dung dịch Ca(OH)2 0,02M thì thu được 0,2 gam kết tủa. Giá trị của V là:
A . 44,8 ml hoặc 89,6 ml B. 224 ml C. 44,8 ml hoặc 224 ml D. 44,8 gam
Câu 38: Sục 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào 100 ml dd Ca(OH)2 0,5M và KOH 2M. Khối lượng kết tủa thu được sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn là bao nhiêu gam?
A. 5,00 gam B. 30,0 gam C. 10,0 gam D. 0,00 gam
Câu 39: Thổi khí CO2 vào dung dịch chứa 0,02 mol Ba(OH)2. Giá trị khối lượng kết tủa biến thiên trong khoảng nào khi CO2 biến thiên trong khoảng từ 0,005 mol đến 0,024 mol?
A. 0 gam đến 3,94 gam B. 0 gam đến 0,985 gam
C. 0,985 gam đến 3,94 gam D.0,985 gam đến 3,152gam
Câu 11: Mô tả ứng dụng nào của nhôm dưới đây là chưa chính xác ?
A. Làm vật liệu chế tạo ô tô, máy bay, tên lửa, tàu vũ trụ
B. Làm khung cửa, trang trí nội thất và mạ đồ trang sức
C. Làm dây dẫn điện, thiết bị trao đổi nhiệt, dụng cụ đun nấu trong gia đình
D. Chế tạo hỗn hợp tecmit, được dùng để gắn đường ray
Câu 14: Phản ứng của cặp chất nào dưới đây không tạo sản phẩm khí?
A. dd Al(NO3)3 + dd Na2S B. dd AlCl3 + dd Na2CO3
C. Al + dd NaOH D. dd AlCl3 + dd NaOH
Câu 15: Trường hợp nào dưới đây tạo ra kết tủa sau khi phản ứn xảy ra hoàn toàn?
A. Thêm dư NaOH vào dd AlCl3 B. Thêm dư AlCl3 vào dd NaOH
C. Thêm dư HCl vào dd NaAlO2 D. Thêm dư CO2 vào dd NaOH
Câu 16: Hòa tan 0,24 mol FeCl3 và 0,16 mol Al2((SO4)3 vào 0,4 mol dung dịch H2SO4 được dung dịch A. Thêm 2,6 mol NaOH nguyên chất vào dung dịch A thấy xuất hiện kết tủa B. Khối lượng của B là bao nhiêu gam?
A. 15,60 gam B. 25,68 gam C. 41,28 gam D. 0,64 gam
Câu 27: 31,2 gam hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 13,44 lít khí (đktc). Khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu là bao nhiêu gam?
A. 21,6 gam Al và 9,6 gam Al2O3 B. 5,4 gam Al và 25,8 gam Al2O3
C. 16,2 gam Al và 15,0 gam Al2O3 D. 10,8 gam Al và 20,4 gam Al2O3
Câu 28: Hòa tan hoàn toàn hợp kim Al - Mg trong dung dịch HCl dư thu được 8,96 lít khí (đktc).Nếu cho cùng lượng hợp kim trên tác dụng với dung dịch NaOH thì thu được 6,72 lít khí (đktc). Thành phần % khối lượng mỗi kim loại trong hợp kim ban đầu là bao nhiêu?
A. 40,0% và 60,0% B. 69,2% và 30,8% C. 62,9% và 37,1% D. 60,2% và 39,8%
Câu 29: Xứ lý 9 gam hợp kim nhôm bằng dung dịch NaOH đặc, nóng (dư) thoát ra 10,08 lít khí (đktc) còn các thành phần khác của hợp kim không phản ứng. Thành phần % khối lượng của Al trong hợp kim là bao nhiêu?
A. 75% B. 80% C. 90% D. 60%
Câu 30: Hỗn hợp X gồm Al và Al4C3 tác dụng hết với nước tạo ra 31,2 gam Al(OH)3. Cùng lượng X tác dụng hết với dung dịch HCl thì thu được một muối duy nhất và thoát ra 20,16 lít khí (đktc). Khối lượng mỗi chất trong X là bao nhiêu gam?
A. 5,4 gam Al và 7,2 gam Al4C3 B. 2,7 gam Al và 3,6 gam Al4C3
C. 10,8 gam Al và 14,4 gam Al4C3 D. 8,1 gam Al và 10,8 gam Al4C3
Câu 31: Có ba chất: Mg, Al, Al2O3. Có thể phân biệt ba chất chỉ bằng một thuốc thử là chất nào sau đây:
A. Dung dịch HCl C. Dung dịch HNO3
B. Dung dịch NaOH D. Dung dịch CuSO4
Câu 22: Kim loại có thể điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện là kim loại nào?
A. Nhôm B. Sắt C. Magie D. Natri
Câu 24: Cho m gam hỗn hợp bột Al và Fe tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 6,72 lít khí (đktc). Nếu cho m gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch HCl dư thì thoát ra 8,96 lít khí (đktc). Khối lượng của Al và Fe trong hỗn hợp đầu là bao nhiêu gam?
A. 10,8 gam Al và 5,6 gam Fe B. 5,4 gam Al và 5,6 gam Fe
C. 5,4 gam Al và 8,4 gam Fe D. 5,4 gam Al và 2,8 gam Fe
Câu 7: Hòa tan hết m gam hỗn hợp Al và Fe trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng thoát ra 0,4 mol khí, còn trong lượng dư dung dịch NaOH thì thu được 0,3 mol khí. Tính m?
A. 11,00 gam B. 12,28 gam C. 13,70 gam D. 19,50 gam
Câu 37: Dẫn V lít (đktc) khí CO2 qua 100 ml dung dịch Ca(OH)2 1M thu được 6 gam kết tủa. Lọc bỏ kết tủa, lấy dung dịch nước lọc đun nóng lại thu được kết tủa nữa. V bằng bao nhiêu?
A. 3,136 lít B. 1,344 lít
C. 1,344 lít hoặc 3,136 lít D. 3,360 lít hoặc 1,120 lít
Câu 35: Phản ứng nào sau đây không sảy ra?
A. CaSO4 + Na2CO3 B. Ca(OH)2 + MgCl2
C. CaCO3 + Na2SO4 D. CaSO4 + BaCl2
Câu 34: Dãy nào dưới đây chỉ gồm các chất tan tốt trong nước?
A. BeSO4, MgSO4, CaSO4, SrSO4 B. BeCl2, MgCl2, CaCl2, SrCl2
C. BeCO3, MgCO3, CaCO3, SrCO3 D. Ba(OH)2, Mg(OH)2, Ca(OH)2
Câu 31: Hòa tan hết 7,6 gam hỗn hai kim loại kiềm thổ thuộc hai chu kỳ liên tiếp bằng lượng dư dung dịch HCl thì thu được 5,6 lít khí (đktc). Hai kim loại này là các kim loại nào?
A. Be và Mg B. Mg và Ca C. Ca và Sr D. Sr và Ba
Câu 29: Khi cho Ca kim loại vào các chất dưới đây, trường hợp nào không có pảhn ứng của Ca với nước?
A. H2O B. Dung dịch HCl vừa đủ
C. Dung dịch NaOH vừa đủ D. Dung dịch CuSO4 vừa đủ
Câu 22: Giải pháp nào sau đây được sử dụng để điều chế Mg kim loại?
A. Điện phân nóng chảy MgCl2 B. Điện phân dung dịch Mg(NO3)2
C. Cho Na vào dung dịch MgSO4 D. Dùng H2 khử MgO ở nhiệt độ cao
Câu 18: Câu nào sau đây về nước cứng là không đúng?
A. Nước có chứa nhiều Ion Ca2+; Mg2+
B. Nước không chứa hoặc chứa ít ion Ca2+; Mg2+ là nước mền
C. Nước cứng có chứa 1 trong 2 ion Cl- và SO42- hoặc cả hai là nước cứng tạm thời
D. Nước cứng có chứa đồng thời anion HCO3- và SO42- hoặc Cl- là nước cứng toàn phần
Câu 17: Nước cứng là nước có chứa nhiều ion nào?
A. Na+ và Mg2+ B. Ba2+ và Ca2+ C. Ca2+ và Mg2+ D. K+ và Ba2+
Câu 43: Cho a mol CO2 hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch chứa 2a mol NaOH. Dung dịch thu được có giá trị pH là bao nhiêu?
A. Không xác định B. > 7 C. < 7 D. Bằng 7
Câu 41: Nguyên tố nào sau đây chỉ có ở trạng thái hợp chất trong tự nhiên?
A. Au B. Na C
No_avatar
em rất cảm ơn!!!!!!!!1Nháy&nbsp;mắt
 
Gửi ý kiến