Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 9. Tổng kết về từ vựng (Từ đơn, từ phức,... từ nhiều nghĩa; Từ đồng âm,... trường từ vựng)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ninh Thị Loan (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:08' 15-10-2015
Dung lượng: 67.5 KB
Số lượt tải: 482
Số lượt thích: 0 người
GIÁO ÁN HỘI GIẢNG
Họ và tên: Nguyễn Thị Thắm
Tổ: KHXH
Tiết 42 -Tiếng Việt:
TỔNG KẾT VỀ TỪ VỰNG( TIẾT 1)
Từ đơn, từ phức, từ nhiều nghĩa
A. MỤC TIÊU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức: Nắm vững, hiểu sâu hơn và biết vận dụng những kiến thức về từ vựng đã học ở lớp 6 ( lớp 9 (từ đơn, từ phức, thành ngữ, nghĩa của từ, từ nhiều nghĩa và hiện tợng chuyển nghĩa của từ...).
2. Kĩ năng: Sử dụng từ hiệu quả trong nói, viết, đọc - hểu văn bản và tạo lập văn bản. Rèn luyện kĩ năng hệ thống hoá các kiến thức đã học.
3. Thái độ: Có ý thức tích lũy vốn từ, sử dụng từ vựng đạt hiệu quả giao tiếp, góp phần làm phong phú từ Tiếng Việt.
4. Định hướng phát triển năng lực: Năng lực giải quyết vấn đề, hợp tác, năng lực sáng tạo, giao tiếp và sử dụng ngôn ngữ.
B. CHUẨN BỊ.
1. Giáo viên: Nội dung bài dạy - phương pháp hướng dẫn luyện tập.
2. Học sinh: Ôn lại các kiến thức cơ bản về từ vựng theo các yêu cầu của mục 1 ở các mục I, II, III, IV – Theo nhóm.
C. PHƯƠNG PHÁP - KĨ THUẬT DẠY HỌC
1. Phương pháp : Vấn đáp, giải thích, minh hoạ, thuyết trình, động não, nêu và giải quyết vấn đề.
2. Kĩ thuật dạy học: Đặt câu hỏi, động não, hỏi và trả lời, trình bày .
D. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1. Ổn định (1 phút)
2.Kiểm tra ( 3 phút): Rèn luyện như thế nào để làm tăng vốn từ, cho vi du minh hoa?
3. Bài mới
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài(1 phút)
Hoạt động dạy học
Nội dung kiến thức

 Hoạt động 2: Tìm hiểu nội dung kiến thức (15 phút)
* GV chia lớp làm 4 nhóm, mõi nhóm tổng hợp kiến thức 1 đơn vị từ vựng theo yêu cầu ghi trong phiếu hộc tập:
+ Nhóm 1: Từ đơn, từ phức
+ Nhóm 2: Thành ngữ
+ Nhóm 3: Nghĩa của từ
+ Nhóm 4: Từ nhiều nghĩa và hiện tượng chuyển nghĩa của từ.
- Học sinh các nhóm tập hợp và trình bày
- GV gọi đại diện các nhóm trình bày ý kiến. Các nhóm khác nghe, nhận xét, bổ sung.
- GV tổng hợp lại và trình chiếu cho học sinh quan sát đối chiếu.

I. LÝ THUYẾT











Phiếu học tập số 1: Tổng hợp đơn vị kiến thức đã học về từ vựng.
Tên nhóm: …………………………………………………………….
Đơn vị kiến thức
Khái niệm, tác dụng, ý nghĩa…
Ví dụ (Mỗi ý lấy một ví dụ)

Từ đơn, từ phức
- Từ đơn:…………………………..
- Từ phức:…………………………
- Tác dụng: ………………………..


Phiếu học tập số 2: Tổng hợp đơn vị kiến thức đã học về từ vựng.
Tên nhóm: …………………………………………………………….
Đơn vị kiến thức
Khái niệm, tác dụng, ý nghĩa…
Ví dụ (Mỗi ý lấy một ví dụ)

Thành ngữ
- Thành ngữ …………………….
- Nghĩa của thành ngữ…………..
- Tác dụng: ………………………..


Phiếu học tập số 3: Tổng hợp đơn vị kiến thức đã học về từ vựng.
Tên nhóm: …………………………………………………………….
Đơn vị kiến thức
Khái niệm, tác dụng, ý nghĩa…
Ví dụ (Mỗi ý lấy một ví dụ)

Nghĩa của từ
- Nghĩa của từ:……………..
- Cách giải thích :………………
- Tác dụng: ………………………..


Phiếu học tập số 4: Tổng hợp đơn vị kiến thức đã học về từ vựng.
Tên nhóm: …………………………………………………………….
Đơn vị kiến thức
Khái niệm, tác dụng, ý nghĩa…
Ví dụ (Mỗi ý lấy một ví dụ)

Từ nhiều nghĩa và hiện tượng chuyển nghĩa của từ
- Từ nhiều nghĩa …………………
- Hiện tượng chuyển nghĩa của từ …………………………………….
- Tác dụng: ………………………..







Bảng tổng hợp kiến thức.

Tự vựng
Khái niệm, tác dụng, ý nghĩa
Ví dụ

1.Từ đơn, từ phức
- Từ đơn: Là từ chỉ gồm một tiếng có nghĩa.
- Từ phức: Là từ gồm 2 hoặc nhiều tiếng trở lên. Chia 2 loại:
+ Từ ghép: Là từ đợc tạo ra bằng cách ghép các tiếng có quan hệ về nghĩa.
+Từ láy: Giữa các tiếng có quan hệ láy âm…
- Tác dụng: Tạo câu
- đi, chạy, nhảy…
- Xe đạp, đo
 
Gửi ý kiến