Bài 9. Tổng kết về từ vựng (Từ đơn, từ phức,... từ nhiều nghĩa; Từ đồng âm,... trường từ vựng)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ninh Thị Loan (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:08' 15-10-2015
Dung lượng: 67.5 KB
Số lượt tải: 482
Nguồn:
Người gửi: Ninh Thị Loan (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:08' 15-10-2015
Dung lượng: 67.5 KB
Số lượt tải: 482
Số lượt thích:
0 người
GIÁO ÁN HỘI GIẢNG
Họ và tên: Nguyễn Thị Thắm
Tổ: KHXH
Tiết 42 -Tiếng Việt:
TỔNG KẾT VỀ TỪ VỰNG( TIẾT 1)
Từ đơn, từ phức, từ nhiều nghĩa
A. MỤC TIÊU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức: Nắm vững, hiểu sâu hơn và biết vận dụng những kiến thức về từ vựng đã học ở lớp 6 ( lớp 9 (từ đơn, từ phức, thành ngữ, nghĩa của từ, từ nhiều nghĩa và hiện tợng chuyển nghĩa của từ...).
2. Kĩ năng: Sử dụng từ hiệu quả trong nói, viết, đọc - hểu văn bản và tạo lập văn bản. Rèn luyện kĩ năng hệ thống hoá các kiến thức đã học.
3. Thái độ: Có ý thức tích lũy vốn từ, sử dụng từ vựng đạt hiệu quả giao tiếp, góp phần làm phong phú từ Tiếng Việt.
4. Định hướng phát triển năng lực: Năng lực giải quyết vấn đề, hợp tác, năng lực sáng tạo, giao tiếp và sử dụng ngôn ngữ.
B. CHUẨN BỊ.
1. Giáo viên: Nội dung bài dạy - phương pháp hướng dẫn luyện tập.
2. Học sinh: Ôn lại các kiến thức cơ bản về từ vựng theo các yêu cầu của mục 1 ở các mục I, II, III, IV – Theo nhóm.
C. PHƯƠNG PHÁP - KĨ THUẬT DẠY HỌC
1. Phương pháp : Vấn đáp, giải thích, minh hoạ, thuyết trình, động não, nêu và giải quyết vấn đề.
2. Kĩ thuật dạy học: Đặt câu hỏi, động não, hỏi và trả lời, trình bày .
D. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1. Ổn định (1 phút)
2.Kiểm tra ( 3 phút): Rèn luyện như thế nào để làm tăng vốn từ, cho vi du minh hoa?
3. Bài mới
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài(1 phút)
Hoạt động dạy học
Nội dung kiến thức
Hoạt động 2: Tìm hiểu nội dung kiến thức (15 phút)
* GV chia lớp làm 4 nhóm, mõi nhóm tổng hợp kiến thức 1 đơn vị từ vựng theo yêu cầu ghi trong phiếu hộc tập:
+ Nhóm 1: Từ đơn, từ phức
+ Nhóm 2: Thành ngữ
+ Nhóm 3: Nghĩa của từ
+ Nhóm 4: Từ nhiều nghĩa và hiện tượng chuyển nghĩa của từ.
- Học sinh các nhóm tập hợp và trình bày
- GV gọi đại diện các nhóm trình bày ý kiến. Các nhóm khác nghe, nhận xét, bổ sung.
- GV tổng hợp lại và trình chiếu cho học sinh quan sát đối chiếu.
I. LÝ THUYẾT
Phiếu học tập số 1: Tổng hợp đơn vị kiến thức đã học về từ vựng.
Tên nhóm: …………………………………………………………….
Đơn vị kiến thức
Khái niệm, tác dụng, ý nghĩa…
Ví dụ (Mỗi ý lấy một ví dụ)
Từ đơn, từ phức
- Từ đơn:…………………………..
- Từ phức:…………………………
- Tác dụng: ………………………..
Phiếu học tập số 2: Tổng hợp đơn vị kiến thức đã học về từ vựng.
Tên nhóm: …………………………………………………………….
Đơn vị kiến thức
Khái niệm, tác dụng, ý nghĩa…
Ví dụ (Mỗi ý lấy một ví dụ)
Thành ngữ
- Thành ngữ …………………….
- Nghĩa của thành ngữ…………..
- Tác dụng: ………………………..
Phiếu học tập số 3: Tổng hợp đơn vị kiến thức đã học về từ vựng.
Tên nhóm: …………………………………………………………….
Đơn vị kiến thức
Khái niệm, tác dụng, ý nghĩa…
Ví dụ (Mỗi ý lấy một ví dụ)
Nghĩa của từ
- Nghĩa của từ:……………..
- Cách giải thích :………………
- Tác dụng: ………………………..
Phiếu học tập số 4: Tổng hợp đơn vị kiến thức đã học về từ vựng.
Tên nhóm: …………………………………………………………….
Đơn vị kiến thức
Khái niệm, tác dụng, ý nghĩa…
Ví dụ (Mỗi ý lấy một ví dụ)
Từ nhiều nghĩa và hiện tượng chuyển nghĩa của từ
- Từ nhiều nghĩa …………………
- Hiện tượng chuyển nghĩa của từ …………………………………….
- Tác dụng: ………………………..
Bảng tổng hợp kiến thức.
Tự vựng
Khái niệm, tác dụng, ý nghĩa
Ví dụ
1.Từ đơn, từ phức
- Từ đơn: Là từ chỉ gồm một tiếng có nghĩa.
- Từ phức: Là từ gồm 2 hoặc nhiều tiếng trở lên. Chia 2 loại:
+ Từ ghép: Là từ đợc tạo ra bằng cách ghép các tiếng có quan hệ về nghĩa.
+Từ láy: Giữa các tiếng có quan hệ láy âm…
- Tác dụng: Tạo câu
- đi, chạy, nhảy…
- Xe đạp, đo
Họ và tên: Nguyễn Thị Thắm
Tổ: KHXH
Tiết 42 -Tiếng Việt:
TỔNG KẾT VỀ TỪ VỰNG( TIẾT 1)
Từ đơn, từ phức, từ nhiều nghĩa
A. MỤC TIÊU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức: Nắm vững, hiểu sâu hơn và biết vận dụng những kiến thức về từ vựng đã học ở lớp 6 ( lớp 9 (từ đơn, từ phức, thành ngữ, nghĩa của từ, từ nhiều nghĩa và hiện tợng chuyển nghĩa của từ...).
2. Kĩ năng: Sử dụng từ hiệu quả trong nói, viết, đọc - hểu văn bản và tạo lập văn bản. Rèn luyện kĩ năng hệ thống hoá các kiến thức đã học.
3. Thái độ: Có ý thức tích lũy vốn từ, sử dụng từ vựng đạt hiệu quả giao tiếp, góp phần làm phong phú từ Tiếng Việt.
4. Định hướng phát triển năng lực: Năng lực giải quyết vấn đề, hợp tác, năng lực sáng tạo, giao tiếp và sử dụng ngôn ngữ.
B. CHUẨN BỊ.
1. Giáo viên: Nội dung bài dạy - phương pháp hướng dẫn luyện tập.
2. Học sinh: Ôn lại các kiến thức cơ bản về từ vựng theo các yêu cầu của mục 1 ở các mục I, II, III, IV – Theo nhóm.
C. PHƯƠNG PHÁP - KĨ THUẬT DẠY HỌC
1. Phương pháp : Vấn đáp, giải thích, minh hoạ, thuyết trình, động não, nêu và giải quyết vấn đề.
2. Kĩ thuật dạy học: Đặt câu hỏi, động não, hỏi và trả lời, trình bày .
D. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1. Ổn định (1 phút)
2.Kiểm tra ( 3 phút): Rèn luyện như thế nào để làm tăng vốn từ, cho vi du minh hoa?
3. Bài mới
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài(1 phút)
Hoạt động dạy học
Nội dung kiến thức
Hoạt động 2: Tìm hiểu nội dung kiến thức (15 phút)
* GV chia lớp làm 4 nhóm, mõi nhóm tổng hợp kiến thức 1 đơn vị từ vựng theo yêu cầu ghi trong phiếu hộc tập:
+ Nhóm 1: Từ đơn, từ phức
+ Nhóm 2: Thành ngữ
+ Nhóm 3: Nghĩa của từ
+ Nhóm 4: Từ nhiều nghĩa và hiện tượng chuyển nghĩa của từ.
- Học sinh các nhóm tập hợp và trình bày
- GV gọi đại diện các nhóm trình bày ý kiến. Các nhóm khác nghe, nhận xét, bổ sung.
- GV tổng hợp lại và trình chiếu cho học sinh quan sát đối chiếu.
I. LÝ THUYẾT
Phiếu học tập số 1: Tổng hợp đơn vị kiến thức đã học về từ vựng.
Tên nhóm: …………………………………………………………….
Đơn vị kiến thức
Khái niệm, tác dụng, ý nghĩa…
Ví dụ (Mỗi ý lấy một ví dụ)
Từ đơn, từ phức
- Từ đơn:…………………………..
- Từ phức:…………………………
- Tác dụng: ………………………..
Phiếu học tập số 2: Tổng hợp đơn vị kiến thức đã học về từ vựng.
Tên nhóm: …………………………………………………………….
Đơn vị kiến thức
Khái niệm, tác dụng, ý nghĩa…
Ví dụ (Mỗi ý lấy một ví dụ)
Thành ngữ
- Thành ngữ …………………….
- Nghĩa của thành ngữ…………..
- Tác dụng: ………………………..
Phiếu học tập số 3: Tổng hợp đơn vị kiến thức đã học về từ vựng.
Tên nhóm: …………………………………………………………….
Đơn vị kiến thức
Khái niệm, tác dụng, ý nghĩa…
Ví dụ (Mỗi ý lấy một ví dụ)
Nghĩa của từ
- Nghĩa của từ:……………..
- Cách giải thích :………………
- Tác dụng: ………………………..
Phiếu học tập số 4: Tổng hợp đơn vị kiến thức đã học về từ vựng.
Tên nhóm: …………………………………………………………….
Đơn vị kiến thức
Khái niệm, tác dụng, ý nghĩa…
Ví dụ (Mỗi ý lấy một ví dụ)
Từ nhiều nghĩa và hiện tượng chuyển nghĩa của từ
- Từ nhiều nghĩa …………………
- Hiện tượng chuyển nghĩa của từ …………………………………….
- Tác dụng: ………………………..
Bảng tổng hợp kiến thức.
Tự vựng
Khái niệm, tác dụng, ý nghĩa
Ví dụ
1.Từ đơn, từ phức
- Từ đơn: Là từ chỉ gồm một tiếng có nghĩa.
- Từ phức: Là từ gồm 2 hoặc nhiều tiếng trở lên. Chia 2 loại:
+ Từ ghép: Là từ đợc tạo ra bằng cách ghép các tiếng có quan hệ về nghĩa.
+Từ láy: Giữa các tiếng có quan hệ láy âm…
- Tác dụng: Tạo câu
- đi, chạy, nhảy…
- Xe đạp, đo
 









Các ý kiến mới nhất