Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tổng hợp từ vựng tiếng anh 11

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Đức Anh
Ngày gửi: 14h:53' 09-09-2018
Dung lượng: 154.0 KB
Số lượt tải: 319
Số lượt thích: 0 người
TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG ANH 11
UNIT 1: FRIENDSHIP
Tình bạn
0. recite (v) [ri`sait]: ngâm (thơ)
1. acquaintance (n) [ə`kweintəns]: người quen
2. admire (v) [əd`maiə]: ngưỡng mộ
3. aim (n) [eim]: mục đích = purpose
4. appearance (n) [ə`piərəns]: vẻ bề ngoài
5. attraction (n) [ə`træk∫n]: sự thu hút
6. be based on (exp) [beis]: dựa vào
7. benefit (n) [`benifit]: lợi ích
8. calm (a) [kɑ:m]: điềm tĩnh
9. caring (a) [keəriη]: chu đáo
10. change (n,v) [t∫eindʒ]: (sự) thay đổi
 + changeable (a) [`t∫eindʒəbl]: có thể thay đổi
11. close (a) [klous]: gần gũi, thân thiết
12. concerned (with) (a) [kən`sə:nd]: quan tâm
13. condition (n) [kən`di∫n]: điều kiện
14. constancy (n) [`kɔnstənsi]: sự kiên định
  + constant (a) [`kɔnstənt]: kiên định
15. crooked (a) [`krukid]: cong
16. delighted (a) [di`laitid]: vui mừng
17. enthusiasm (n) [in`θju:ziæzm]: lòng nhiệt tình
18. feature (n) [`fi:t∫ə]: đặc điểm
19. forehead (n) [`fɔ:rid, `fɔ:hed]: trán
20. generous (a) [`dʒenərəs]: rộng rãi, rộng lượng
21. get out of (v) [get aut əv]: ra khỏi (xe)
22. give-and-take (n) [giv ænd teik]: sự nhường nhịn, cho và nhận
23. good-looking (a) [gud `lukiη]: dễ nhìn
24. good-natured (a) [`gud`neit∫əd]: tốt bụng
25. gossip (v)[`gɔsip]: ngồi lê đôi mách, chuyện nhảm nhí
26. height (n) [hait]: chiều cao
27. helpful (a) [`helpful]: giúp đỡ, giúp ích
28. honest (a) [`ɔnist]: trung thực
29. hospitable (a) [`hɔspitəbl]: hiếu khách
30. humorous (a) [`hju:mərəs]: hài hước
31. in common (exp) [`kɔmən]:chung
32. incapable (of) (a)[in`keipəbl]: không thể
33. influence (v) [`influəns]: ảnh hưởng
34. insist on (v)[in`sist]: khăng khăng
35. last (v) [lɑ:st]: kéo dài
   + lasting (a) [`lɑ:stiη]: bền vững
36. lifelong (a) [`laiflɔη]: suốt đời
37. loyal to (a) [`lɔiəl]: trung thành 
   + loyalty (n) [`lɔiəlti]: lòng trung thành
38. medium (a)[`mi:diəm]: trung bình
39. modest (a) [`mɔdist]: khiêm tốn
40. mutual (a) [`mju:tjuəl]: lẫn nhau
41. personality (n) [,pə:sə`næləti]: tích cách, phẩm chất
42. pursuit (n) [pə`sju:t]: mưu cầu
43. quality (n) [`kwɔliti]: phẩm chất
44. quick-witted (a) [`kwik`witid]: nhanh trí
45. relationship (n)[ri`lei∫n∫ip]mối quan hệ
46. rumour (n) [`ru:mə]: lời đồn
47. secret (n) [`si:krit]: bí mật
48. selfish (a) [`selfi∫]: ích kỷ
49. sense of humour (n) [sens əv `hju:mə]: óc hài hước
50. sincere (a) [sin`siə]: thành thật
51. studious (a)[`stju:diəs]: chăm chỉ
52. suspicion (n) [sə`spi∫n]: sự nghi ngờ 
   + suspicious (a) [sə`spi∫əs]: nghi ngờ
53. sorrow (n) [`sɔrou]: nỗi buồn
54. sympathy (n) [`simpəθi]: sự thông cảm
55. take up (v) [`teik`ʌp]: đề cập đến
56. uncertain (a) [ʌn`sə:tn]không chắc chắn
57. understanding (a) [,ʌndə`stændiη]: thấu hiểu
58. unselfishness (n) [,ʌn`selfi∫nis]: tính không ích kỷ
59. close (a) [klous]: thân thiết

UNIT 2: PERSONAL EXPERIENCES
Kinh nghiệm cá nhân
1. affect (v) [ə`fekt]:ảnh hưởng
2. appreciate (v) [ə`pri:∫ieit]: trân trọng
3. attitude (n) [`ætitju:d]: thái độ
4. break out (v) [`breikaut]: xảy ra bất thình lình
5.
 
Gửi ý kiến