Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

TONG HOP CAC BAI TOAN RUT GON BIEU THUC THI VAO THPT CO DAP AN

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Hải
Ngày gửi: 11h:09' 13-04-2021
Dung lượng: 996.0 KB
Số lượt tải: 72
Số lượt thích: 0 người
CÁC BÀI TOÁN RÚT GỌN PHÂN THỨC
Câu 1: Cho biểu thức P = (với x > 0, x 1)
Rút gọn biểu thức P.
Tìm các giá trị của x để P > .
Đáp án:



b) Với x > 0, x 1 thì .
Vậy với x > 2 thì P > .

Câu 2: Rút gọn biểu thức:
A =  ( với x > 0, x  4 ).
B =  ( với a > 0, b > 0, a b)
Đáp án:
 




Câu 3: Cho biểu thức A =  với a > 0, a  1
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tìm các giá trị của a để A < 0.
Đáp án:

b) A < 0 .
Câu 4: Rút gọn biểu thức: A =  với .
 với a ≥ 0 và a ≠ 1.
Đáp án:

A 
, với .

B = 
= 

Câu 5: Cho biểu thức: P =  với a > 0, a ( 1, a ( 2.
a) Rút gọn P.
b) Tìm giá trị nguyên của a để P có giá trị nguyên.
Đáp án:
a) Điều kiện: a ≥ 0, a ≠ 1, a ≠ 2
Ta có: 
 
b) Ta có: P = 
P nhận giá trị nguyên khi và chỉ khi 8  (a + 2)

Câu 6: Cho biểu thức A=
Rút gọn biểu thức A.
Tìm tất cả các giá trị nguyên của x để biểu thức A có giá trị nguyên.
Đáp án:
ĐK: x0 và x1
A==với x0 và x1
b) Để A có giá trị nguyên khi x – 1 là ước của 3.
x - 1 = -3  x = -2
 x – 1 = -1 x = 0 (loại)
x – 1 = 1  x = 2
x – 1 =3  x =4
Vậy biểu thức A có giá trị nguyên khi x = -2; x = 2 và x = 4
Câu 7: Cho M =  với .
a) Rút gọn M.
b) Tìm x sao cho M > 0.
Đáp án
a) M = 
= 
= 
= .
b) M > 0  x - 1 > 0 (vì x > 0 nên  > 0)  x > 1. (thoả mãn)
Câu 8: Cho biểu thức: K =  với x >0 và x1
Rút gọn biểu thức K
Tìm giá trị của biểu thức K tại x = 4 + 2

Đáp án:
a) K =  = 
b) Khi x = 4 + 2, ta có: K = - 1 = 
Câu 9: Rút gọn biểu thức: B =  với 
Đáp án:

Câu 10: Cho biểu thức: P = với a > 0, a ( 1
a) Rút gọn biểu thức P
b) Tìm a để P > - 2
Đáp án:
a) P = 
= .
Vậy P = - 2.
b) Ta có: P  - 2 > - 2  < 1  0 < a < 1
Kết hợp với điều kiện để P có nghĩa, ta có: 0 < a < 1
Vậy P > -2 khi và chỉ khi 0 < a < 1

Câu 11: Rút gọn biểu thức B =  với .
Đáp án

B = .
Câu 12: Cho biểu thức A =  với a > 0, a ( 1
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tính giá trị của A khi .
Đáp án:
a) Ta có A =  = .
b)   nên A = .
Câu 13: Cho biểu thức P =  với x > 0.
a) Rút gọn biểu thức P.
b) Tìm các giá trị của x để P > .
Đáp án:
a)  
.
b) Với x > 0 thì  .
Vậy với  thì P > .
Câu 14: Cho biểu thức A =  với a > 0, a  1.
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tìm các giá trị của a để A < 0.
Đáp
 
Gửi ý kiến