TOAN - TUAN 12

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Phượng (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:15' 13-05-2026
Dung lượng: 121.5 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Phượng (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:15' 13-05-2026
Dung lượng: 121.5 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
Toán
TIẾT 55: Luyện tập ( trang 81,82)
I. MỤC TIÊU:
*Kiến thức, kĩ năng:
- Củng cố cho HS kĩ năng thực hiên phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có
một chữ số hoặc với số có hai chữ số.
- Vận dụng vào giải toán có lời văn.
*Phát triển năng lực và phẩm chất:
- Phát triển năng lực tính toán.
- Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận khi trình bày bài.
- Hứng thú môn toán.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài.
- HS: SGK.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Kiểm tra:
2. Dạy bài mới:
2.1. Giới thiệu bài
- Nêu mục tiêu bài học.
2.2. Luyện tập:
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
- Gọi HS đọc YC bài.
- 2 -3 HS đọc.
- Bài yêu cầu làm gì?
- 1-2 HS trả lời.
- GV HDHS thực hiện lần lượt các YC: - HS thực hiện lần lượt các YC.
41 + 19
67 + 3
76 + 14
+ Bài tập gồm mấy yêu cầu ?
+ Bài tập gồm 2 yêu cầu: Đặt tính rồi
tính.
- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở .
- HS làm bài vào vở.
+ 2 HS lên bảng làm bài và nêu cách
thực hiện phép tính :
- HS theo dõi.
41 + 19
67 + 3
76 + 14
- GV hỏi : Khi đặt tính trừ theo cột dọc
chú ý điều gì?
- HS trả lời.
- GV hỏi : Khi thực hiện phép tính
cộng ta thực hiện như thế nào?
- 1-2 HS trả lời.
Cách đặt tính và cộng dạng có nhớ.
- Nhận xét, tuyên dương HS.
Bài 2 : (tr81)
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- Yêu cầu HS quan sát tranh và TLCH:
- 2 -3 HS đọc.
- 1-2 HS trả lời.
+ HS trả lời.
+ Muốn biết đường bay của bạn nào
dài nhất ta làm như thế nào?
+ Bạn Ong bay đến mấy bông hoa?
+ Đường bay của bạn Ong đến bông
hoa màu đỏ dài mấy cm ?
+ Đường bay từ bông hoa màu đỏ đến
bông hoa vàng là mấy cm?
+ Vậy để tính đường bay của bạn Ong
đến 2 bông hoa ta làm như thế nào?
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm bàn tìm
ra đường bay của 3 con vật là bao
nhiêu , và từ đó chỉ ra đường bay con
vật nào dài nhất.
- Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp.
- Nhận xét, tuyên dương.
Bài 3/82
- Gọi HS đọc đề bài.
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán yêu cầu gì ?
- Yêu cầu HS giải bài toán. 1,2 HS lên
bảng làm.
- Nhận xét bài làm của bạn.
- Bài toán này thuộc dạng toán gì ?
- Nhận xét, đánh giá bài HS.
Bài 4/ 82
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- Yêu cầu HS quan sát kĩ mực nước
vào ba bể cá và TLCH:
+ Mực nước ở bể cá B cao hơn mực
nước bể cá A bao nhiêu xăng - ti - mét?
+ Mực nước ở bể cá C cao hơn bể cá A
bao nhiêu xăng - ti - mét?
( Để tính được bể cá C cao hơn bể cá A
bao nhiêu xăng ti mét ta phải dựa vào
cả bể cá nào ?)
+ Tiếp tục Nam bỏ một số viên đá cảnh
vào bể B thì mực nước ở bể B tăng
thêm 5cm. Hỏi lúc này bể B cao hơn bể
A bao nhiêu xăng ti mét?
- GV nhận xét, khen ngợi HS hang hái
phát biểu bài.
+ Tính đường bay của 3 bạn : ong,
chuồn chuồn, châu chấu
+ HS trả lời.
+ HS trả lời.
+ HS trả lời.
- HS thực hiện theo cặp lần lượt các
YC hướng dẫn.
- HS chia sẻ.
- 2 -3 HS đọc.
- 1-2 HS trả lời.
- 1-2 HS trả lời.
- HS làm bài vào vở .
- HS đổi chéo vở kiểm tra.
- HS trả lời.
- 2 -3 HS đọc.
- 1-2 HS trả lời.
+ HS trả lời.
+ HS trả lời.
+ Bể cá B
- HS trả lời.
3. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học.
Toán
TIẾT 56: Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số với số có một chữ số.
( trang 83, 84)
I. MỤC TIÊU:
*Kiến thức, kĩ năng:
- Thực hiện phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số với số có một chữ số.
- Nhận biết được ý nghĩa tực tiễn của phép trừ thông quan tranh vẽ, hình ảnh.
- Giải bài toán bằng một phép tính liên quan.
*Phát triển năng lực và phẩm chất:
- Phát triển năng lực tính toán.
- Phát triển năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy và lý luận toán học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài.
- HS: SGK.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Kiểm tra:
2. Dạy bài mới:
2.1. Khám phá:
- GV cho HS quan sát tranh sgk/tr.83:
+ Nêu lời của từng nhân vật trong
- 2-3 HS trả lời.
tranh?
+ Để tìm số bơ ta làm như thế nào?
+ Nêu phép tính?
+ 32 - 7
- GV nêu: 32 - 7
+ Đây là phép trừ số có mấy chữ số trừ + Số có hai chữ số trừ số có một chữ
số có mấy chữ số ?
số.
- Yêu cầu HS lấy bộ đồ dùng Toán 2 .
Lấy que tính thực hiện 32 - 7
- Yêu cầu 1,2 HS nếu cách làm .
- HS theo dõi.
- Ngoài cách làm đó ta thực hiện cách
- Thực hiện: Đặt tính rồi tính.
nào để nhanh và thuận tiện nhất?
- Khi đặt tính trừ theo cột dọc ta chú ý - HS trả lời.
điều gì ?
- Khi thực hiện phép tính trừ theo cột
- HS trả lời.
dọc ta chú ý điều gì?
GV chốt kiến thức.
2.2. Hoạt động:
Bài 1/ 83
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- Hướng dẫn HS làm bài
- Gọi Hs làm bài
- Nhận xét, tuyên dương.
Bài 2/83
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- Bài tập có mấy yêu cầu ?
- GV hướng dẫn mẫu:
64 - 8 trên bảng.
Lưu ý cho HS việc đặt tính các thẳng
hàng. Và khi thực hiện phép tính thực
hiện từ phải qua trái.
- YC HS làm bài vào vở ô li.
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- Đánh giá, nhận xét bài HS.
Bài 3 /84
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Muốn đi tìm số dưa hấu Mai An Tiêm
thả lần 2 ta làm như thế nào?
- YC HS làm bài vào vở ô li.
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- Đánh giá, nhận xét bài HS.
- GV nhận xét, khen ngợi HS.
3. Củng cố, dặn dò:
- Hôm nay em học bài gì?
- Nhận xét giờ học.
- HS trả lời.
- HS trả lời.
- Hs làm bài tập.
- HS báo cáo kết quả
- HS trả lời.
- HS trả lời.
- HS lắng nghe.
- 2 -3 HS đọc.
- 1-2 HS trả lời.
- HS trả lời.
- HS làm bài.
- 1-2 HS trả lời.
- HS nêu.
Toán
TIẾT 57: Luyện tập ( trang 84,85)
I. MỤC TIÊU:
*Kiến thức, kĩ năng:
- Củng cố cho HS kĩ năng thực hiên phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số với số có
một chữ số hoặc với số có hai chữ số.
- Vận dụng vào giải toán vào thực tế.
*Phát triển năng lực và phẩm chất:
- Phát triển năng lực tính toán.
- Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận khi trình bày bài.
- Hứng thú môn toán.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài.
- HS: SGK.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của GV
1. Kiểm tra:
2. Dạy bài mới:
2.1 Giới thiệu bài
2.2. Luyện tập:
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- GV HDHS thực hiện lần lượt các YC:
42 - 5
51 - 9
63 - 7
86 - 8
+ Bài tập gồm mấy yêu cầu ?
- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở .
Hoạt động của HS
- 2 -3 HS đọc.
- 1-2 HS trả lời.
- HS thực hiện lần lượt các YC.
+ Bài tập gồm 2 yêu cầu: Đặt tính rồi
tính.
- HS làm bài vào vở.
+ 2 HS lên bảng làm bài và nêu cách
thực hiện phép tính :
- HS theo dõi.
42 - 5
51 - 9
63 - 7
86 - 8
- GV hỏi : Khi đặt tính trừ theo cột dọc
chú ý điều gì?
- HS trả lời.
- GV hỏi : Khi thực hiện phép tính trừ
ta thực hiện như thế nào?
- 1-2 HS trả lời.
Cách đặt tính và trừ dạng có nhớ.
- Nhận xét, tuyên dương HS.
Bài 2:
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- Để cắm số hoa trên tay Nam vào lọ
thích hợp ta làm như thế nào?
- Yêu cầu HS trao đổi nhóm bàn .
- Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp.
- Nhận xét, tuyên dương.
Bài 3:
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- GV hỏi : Bạn Sóc đang muốn đi đâu?
GV : Đường đi về nhà của Sóc là con
đường có 3 phép tính có kết quả giống
nhau. Vậy để biết con đường nào ta
làm thế nào nhỉ?
- Yêu cầu HS làm việc cá nhân.
- Gọi 2,3 HS báo cáo .
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- 2 -3 HS đọc.
- 1-2 HS trả lời.
- Phải tính phép tính trên mỗi lọ.
- HS thực hiện theo cặp lần lượt các
YC hướng dẫn.
- 2 -3 HS đọc.
- 1-2 HS trả lời.
- Sóc đang muốn về nhà.
- Phải tính phép tính của mỗi con
đường.
- HS thực hiện .
- 2,3 HS trả lời.
- Nhận xét, đánh giá bài HS.
Bài 4:
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Muốn biết có bao nhiêu cây hoa hồng
ta làm như thế nào?
- Yêu cầu HS làm bài giải vào vở .
- 1,2 HS lên bảng làm bài
- GV chữa bài :
- GV hỏi thêm: Số cây hoa hồng hay
cây hoa cúc nhiều hơn , nhiều hơn bao
nhiêu?
3. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học.
- Tuyên dương HS hăng hái phát biểu
bài.
- 2 -3 HS đọc.
- 1-2 HS trả lời.
- HS quan sát hướng dẫn.
- HS thực hiện.
- 2 -3 HS đọc.
- 1-2 HS trả lời.
Toán
TIẾT 58: Luyện tập ( trang 86)
I. MỤC TIÊU:
*Kiến thức, kĩ năng:
- Củng cố cho HS kĩ năng thực hiên phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số với số có
một chữ số hoặc với số có hai chữ số.
- Ôn tập về tính nhẩm các số tròn chục.
- Tính toán với đơn vị đo khối lượng ki lô gam.
- Vận dụng vào giải toán vào thực tế.
*Phát triển năng lực và phẩm chất:
- Phát triển năng lực tính toán.
- Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận khi trình bày bài.
- Hứng thú môn toán.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài.
- HS: SGK.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Kiểm tra:
2. Dạy bài mới:
2.1 Giới thiệu bài
2.2. Luyện tập:
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
- Gọi HS đọc YC bài.
- 2 -3 HS đọc.
- Bài yêu cầu làm gì?
- 1-2 HS trả lời.
- GV HDHS thực hiện lần lượt các YC: - HS thực hiện lần lượt các YC.
63 - 8
38 - 9
40 - 2
92 - 4
+ Bài tập gồm mấy yêu cầu ?
- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở .
+ Bài tập gồm 2 yêu cầu: Đặt tính rồi
tính.
- HS làm bài vào vở.
+ 2 HS lên bảng làm bài và nêu cách
thực hiện phép tính :
- HS theo dõi.
63 - 8
38 - 9
40 - 2
92 - 4
- GV hỏi : Khi đặt tính trừ theo cột dọc
chú ý điều gì?
- HS trả lời.
- GV hỏi : Khi thực hiện phép tính trừ
ta thực hiện như thế nào?
- 1-2 HS trả lời.
Cách đặt tính và trừ dạng có nhớ.
- Nhận xét, tuyên dương HS.
Bài 2:
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- Yêu cầu HS trao đổi nhóm bàn .
- Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp.
- Nhận xét, tuyên dương.
Bài 3:
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- GV hỏi : Con mèo nấp sau cánh cửa
có phép tính như thế nào?
- Yêu cầu HS làm việc cá nhân.
- Gọi 2,3 HS báo cáo .
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- GV gọi HS báo cáo kết quả.
- Bài tập giúp củng cố kiến thức nào?
- Nhận xét, đánh giá bài HS.
Bài 4:
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài tập yêu cầu gì?
- GV hướng dẫn. Có thể dựa vào số đã
cho ,thử chọn từng phép tính và nhẩm
tính tìm ra mỗi số nấp sau chiếc ô tô.
- Yêu cầu HS làm bài.
- 1,2 HS lên bảng làm bài
- GV chữa bài .
Bài 5:
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài toán cho biết gì?
- 2 -3 HS đọc.
- 1-2 HS trả lời.
- HS thực hiện theo cặp lần lượt các
YC hướng dẫn.
- 2 -3 HS đọc.
- 1-2 HS trả lời.
- Phép tính có kết quả lớn nhất.
- HS làm bài.
- HS thực hiện .
- 2,3 HS trả lời.
- 2 -3 HS đọc.
- 1-2 HS trả lời.
- HS quan sát hướng dẫn.
- HS thực hiện.
- 2 -3 HS đọc.
- 1-2 HS trả lời.
- Bài toán hỏi gì?
- Mi có số kilogam như thế nào với
Mai?
- Mi nhẹ hơn Mai bao nhiêu kg?
- Muốn biết Mi nặng bao nhiêu ki lô
gam ta làm như thế nào?
- Yêu cầu HS làm bài giải vào vở .
- 1,2 HS lên bảng làm bài
- GV chữa bài .
- GV hỏi : Bài toán thuộc dạng bài toán
gì?
- GV nhận xét tuyên dương.
3. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học.
- Tuyên dương HS hăng hái phát biểu
bài.
- Mi nhẹ cân hơn Mai.
- Mi nhẹ hơn Mai 5 kg.
- HS làm bài.
- Dạng bài toán ít hơn.
Toán
TIẾT 59: Luyện tập ( trang 87)
I. MỤC TIÊU:
*Kiến thức, kĩ năng:
- Ôn tập củng cố cho HS kĩ năng thực hiên phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số với
số có một chữ số hoặc với số có hai chữ số.
- Ôn tập về thành phần phép trừ.
- Tính toán với đơn vị đo khối lượng ki lô gam.
- Vận dụng vào giải toán vào thực tế.
*Phát triển năng lực và phẩm chất:
- Phát triển năng lực tính toán.
- Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận khi trình bày bài.
- Hứng thú môn toán.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài.
- HS: SGK.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Kiểm tra:
2. Dạy bài mới:
2.1 Giới thiệu bài
2.2. Luyện tập:
Bài 1/87
- Gọi HS đọc YC bài.
- 2 -3 HS đọc.
- Bài yêu cầu làm gì?
- 1-2 HS trả lời.
- GV HDHS thực hiện lần lượt các YC: - HS thực hiện lần lượt các YC.
+ Hàng thứ nhất là số bị trừ.
+ Hàng thứ hai là số trừ.
+ Hàng thứ ba chưa biết là số nào trong - HS trả lời.
thành phần phép trừ ?
+ Muốn tìm hiệu ta làm như thế nào?
- HS trả lời.
- Yêu cầu HS làm bài, báo cáo kết quả. - HS làm bài.
- Bài tập giúp củng cố kiến thức nào?
- GV Nhận xét, tuyên dương HS.
Bài 2:
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- GV hướng dẫn:
+ Có mấy cái ghế?
+ Có mấy chú lùn?
+ Đằng sau áo của chú lùn có gì?
- Vậy làm thế nào để mỗi chú lùn ngồi
lên đúng chiếc ghế có phép tính có kết
quả ở áo chú lùn?
- Yêu cầu HS trao đổi nhóm bàn .
- Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp.
- Nhận xét, tuyên dương.
Bài 3:
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- GV hỏi : Làm thế nào để tìm được kết
quả đúng của dãy tính?
- Yêu cầu HS làm việc cá nhân.
- Gọi 2,3 HS báo cáo .
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- GV gọi HS báo cáo kết quả.
- Bài tập giúp củng cố kiến thức nào?
- Nhận xét, đánh giá bài HS.
Bài 4:
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài tập yêu cầu gì?
- GV hướng dẫn.
+ Bạn Việt vẽ được bao nhiêu bông
hoa?
+ Bạn Mèo đã làm gì với bức tranh của
Việt?
+ Trên tranh lúc này chỉ còn mấy bông
hoa?
- Muốn biết có bao nhiêu bông hoa bị
che khuất ta làm thế nào?
- Yêu cầu HS làm bài.
- 1-2 HS trả lời.
- 2 -3 HS đọc.
- 1-2 HS trả lời.
- HS thực hiện theo cặp lần lượt các
YC hướng dẫn.
- 2 -3 HS đọc.
- 1-2 HS trả lời.
- HS làm bài.
- HS thực hiện .
- 2,3 HS trả lời.
- 2 -3 HS đọc.
- 1-2 HS trả lời.
- HS quan sát hướng dẫn.
- HS thực hiện.
- 2 -3 HS đọc.
- 1-2 HS trả lời.
- HS trả lời và làm theo hướng dẫn.
- 1,2 HS lên bảng làm bài
- GV chữa bài, nhận xét tuyên dương
HS.
Bài giải
Số bông hoa bị che khuất là :
35 - 9 = 26( bông hoa)
Bài 5:
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài tập yêu cầu làm gì?
- Để biết đường đi của Roboot đến
phương tiện mà Roboot chọn ta làm
như thế nào?
- Yêu cầu HS làm bài.
- 1,2 HS lên bảng làm bài
- GV chữa bài .
- GV hỏi : Qua bài tập trên giúp ôn lại
kiến thức nào?
- GV nhận xét tuyên dương.
3. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học.
- Tuyên dương HS hăng hái phát biểu
bài.
Đáp số: 26 bông hoa.
- 2 -3 HS đọc.
- 1-2 HS trả lời.
- HS trả lời.
- 2 -3 HS đọc.
- 1-2 HS trả lời.
- HS trả lời
TIẾT 55: Luyện tập ( trang 81,82)
I. MỤC TIÊU:
*Kiến thức, kĩ năng:
- Củng cố cho HS kĩ năng thực hiên phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có
một chữ số hoặc với số có hai chữ số.
- Vận dụng vào giải toán có lời văn.
*Phát triển năng lực và phẩm chất:
- Phát triển năng lực tính toán.
- Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận khi trình bày bài.
- Hứng thú môn toán.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài.
- HS: SGK.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Kiểm tra:
2. Dạy bài mới:
2.1. Giới thiệu bài
- Nêu mục tiêu bài học.
2.2. Luyện tập:
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
- Gọi HS đọc YC bài.
- 2 -3 HS đọc.
- Bài yêu cầu làm gì?
- 1-2 HS trả lời.
- GV HDHS thực hiện lần lượt các YC: - HS thực hiện lần lượt các YC.
41 + 19
67 + 3
76 + 14
+ Bài tập gồm mấy yêu cầu ?
+ Bài tập gồm 2 yêu cầu: Đặt tính rồi
tính.
- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở .
- HS làm bài vào vở.
+ 2 HS lên bảng làm bài và nêu cách
thực hiện phép tính :
- HS theo dõi.
41 + 19
67 + 3
76 + 14
- GV hỏi : Khi đặt tính trừ theo cột dọc
chú ý điều gì?
- HS trả lời.
- GV hỏi : Khi thực hiện phép tính
cộng ta thực hiện như thế nào?
- 1-2 HS trả lời.
Cách đặt tính và cộng dạng có nhớ.
- Nhận xét, tuyên dương HS.
Bài 2 : (tr81)
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- Yêu cầu HS quan sát tranh và TLCH:
- 2 -3 HS đọc.
- 1-2 HS trả lời.
+ HS trả lời.
+ Muốn biết đường bay của bạn nào
dài nhất ta làm như thế nào?
+ Bạn Ong bay đến mấy bông hoa?
+ Đường bay của bạn Ong đến bông
hoa màu đỏ dài mấy cm ?
+ Đường bay từ bông hoa màu đỏ đến
bông hoa vàng là mấy cm?
+ Vậy để tính đường bay của bạn Ong
đến 2 bông hoa ta làm như thế nào?
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm bàn tìm
ra đường bay của 3 con vật là bao
nhiêu , và từ đó chỉ ra đường bay con
vật nào dài nhất.
- Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp.
- Nhận xét, tuyên dương.
Bài 3/82
- Gọi HS đọc đề bài.
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán yêu cầu gì ?
- Yêu cầu HS giải bài toán. 1,2 HS lên
bảng làm.
- Nhận xét bài làm của bạn.
- Bài toán này thuộc dạng toán gì ?
- Nhận xét, đánh giá bài HS.
Bài 4/ 82
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- Yêu cầu HS quan sát kĩ mực nước
vào ba bể cá và TLCH:
+ Mực nước ở bể cá B cao hơn mực
nước bể cá A bao nhiêu xăng - ti - mét?
+ Mực nước ở bể cá C cao hơn bể cá A
bao nhiêu xăng - ti - mét?
( Để tính được bể cá C cao hơn bể cá A
bao nhiêu xăng ti mét ta phải dựa vào
cả bể cá nào ?)
+ Tiếp tục Nam bỏ một số viên đá cảnh
vào bể B thì mực nước ở bể B tăng
thêm 5cm. Hỏi lúc này bể B cao hơn bể
A bao nhiêu xăng ti mét?
- GV nhận xét, khen ngợi HS hang hái
phát biểu bài.
+ Tính đường bay của 3 bạn : ong,
chuồn chuồn, châu chấu
+ HS trả lời.
+ HS trả lời.
+ HS trả lời.
- HS thực hiện theo cặp lần lượt các
YC hướng dẫn.
- HS chia sẻ.
- 2 -3 HS đọc.
- 1-2 HS trả lời.
- 1-2 HS trả lời.
- HS làm bài vào vở .
- HS đổi chéo vở kiểm tra.
- HS trả lời.
- 2 -3 HS đọc.
- 1-2 HS trả lời.
+ HS trả lời.
+ HS trả lời.
+ Bể cá B
- HS trả lời.
3. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học.
Toán
TIẾT 56: Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số với số có một chữ số.
( trang 83, 84)
I. MỤC TIÊU:
*Kiến thức, kĩ năng:
- Thực hiện phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số với số có một chữ số.
- Nhận biết được ý nghĩa tực tiễn của phép trừ thông quan tranh vẽ, hình ảnh.
- Giải bài toán bằng một phép tính liên quan.
*Phát triển năng lực và phẩm chất:
- Phát triển năng lực tính toán.
- Phát triển năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy và lý luận toán học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài.
- HS: SGK.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Kiểm tra:
2. Dạy bài mới:
2.1. Khám phá:
- GV cho HS quan sát tranh sgk/tr.83:
+ Nêu lời của từng nhân vật trong
- 2-3 HS trả lời.
tranh?
+ Để tìm số bơ ta làm như thế nào?
+ Nêu phép tính?
+ 32 - 7
- GV nêu: 32 - 7
+ Đây là phép trừ số có mấy chữ số trừ + Số có hai chữ số trừ số có một chữ
số có mấy chữ số ?
số.
- Yêu cầu HS lấy bộ đồ dùng Toán 2 .
Lấy que tính thực hiện 32 - 7
- Yêu cầu 1,2 HS nếu cách làm .
- HS theo dõi.
- Ngoài cách làm đó ta thực hiện cách
- Thực hiện: Đặt tính rồi tính.
nào để nhanh và thuận tiện nhất?
- Khi đặt tính trừ theo cột dọc ta chú ý - HS trả lời.
điều gì ?
- Khi thực hiện phép tính trừ theo cột
- HS trả lời.
dọc ta chú ý điều gì?
GV chốt kiến thức.
2.2. Hoạt động:
Bài 1/ 83
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- Hướng dẫn HS làm bài
- Gọi Hs làm bài
- Nhận xét, tuyên dương.
Bài 2/83
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- Bài tập có mấy yêu cầu ?
- GV hướng dẫn mẫu:
64 - 8 trên bảng.
Lưu ý cho HS việc đặt tính các thẳng
hàng. Và khi thực hiện phép tính thực
hiện từ phải qua trái.
- YC HS làm bài vào vở ô li.
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- Đánh giá, nhận xét bài HS.
Bài 3 /84
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Muốn đi tìm số dưa hấu Mai An Tiêm
thả lần 2 ta làm như thế nào?
- YC HS làm bài vào vở ô li.
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- Đánh giá, nhận xét bài HS.
- GV nhận xét, khen ngợi HS.
3. Củng cố, dặn dò:
- Hôm nay em học bài gì?
- Nhận xét giờ học.
- HS trả lời.
- HS trả lời.
- Hs làm bài tập.
- HS báo cáo kết quả
- HS trả lời.
- HS trả lời.
- HS lắng nghe.
- 2 -3 HS đọc.
- 1-2 HS trả lời.
- HS trả lời.
- HS làm bài.
- 1-2 HS trả lời.
- HS nêu.
Toán
TIẾT 57: Luyện tập ( trang 84,85)
I. MỤC TIÊU:
*Kiến thức, kĩ năng:
- Củng cố cho HS kĩ năng thực hiên phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số với số có
một chữ số hoặc với số có hai chữ số.
- Vận dụng vào giải toán vào thực tế.
*Phát triển năng lực và phẩm chất:
- Phát triển năng lực tính toán.
- Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận khi trình bày bài.
- Hứng thú môn toán.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài.
- HS: SGK.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của GV
1. Kiểm tra:
2. Dạy bài mới:
2.1 Giới thiệu bài
2.2. Luyện tập:
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- GV HDHS thực hiện lần lượt các YC:
42 - 5
51 - 9
63 - 7
86 - 8
+ Bài tập gồm mấy yêu cầu ?
- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở .
Hoạt động của HS
- 2 -3 HS đọc.
- 1-2 HS trả lời.
- HS thực hiện lần lượt các YC.
+ Bài tập gồm 2 yêu cầu: Đặt tính rồi
tính.
- HS làm bài vào vở.
+ 2 HS lên bảng làm bài và nêu cách
thực hiện phép tính :
- HS theo dõi.
42 - 5
51 - 9
63 - 7
86 - 8
- GV hỏi : Khi đặt tính trừ theo cột dọc
chú ý điều gì?
- HS trả lời.
- GV hỏi : Khi thực hiện phép tính trừ
ta thực hiện như thế nào?
- 1-2 HS trả lời.
Cách đặt tính và trừ dạng có nhớ.
- Nhận xét, tuyên dương HS.
Bài 2:
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- Để cắm số hoa trên tay Nam vào lọ
thích hợp ta làm như thế nào?
- Yêu cầu HS trao đổi nhóm bàn .
- Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp.
- Nhận xét, tuyên dương.
Bài 3:
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- GV hỏi : Bạn Sóc đang muốn đi đâu?
GV : Đường đi về nhà của Sóc là con
đường có 3 phép tính có kết quả giống
nhau. Vậy để biết con đường nào ta
làm thế nào nhỉ?
- Yêu cầu HS làm việc cá nhân.
- Gọi 2,3 HS báo cáo .
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- 2 -3 HS đọc.
- 1-2 HS trả lời.
- Phải tính phép tính trên mỗi lọ.
- HS thực hiện theo cặp lần lượt các
YC hướng dẫn.
- 2 -3 HS đọc.
- 1-2 HS trả lời.
- Sóc đang muốn về nhà.
- Phải tính phép tính của mỗi con
đường.
- HS thực hiện .
- 2,3 HS trả lời.
- Nhận xét, đánh giá bài HS.
Bài 4:
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Muốn biết có bao nhiêu cây hoa hồng
ta làm như thế nào?
- Yêu cầu HS làm bài giải vào vở .
- 1,2 HS lên bảng làm bài
- GV chữa bài :
- GV hỏi thêm: Số cây hoa hồng hay
cây hoa cúc nhiều hơn , nhiều hơn bao
nhiêu?
3. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học.
- Tuyên dương HS hăng hái phát biểu
bài.
- 2 -3 HS đọc.
- 1-2 HS trả lời.
- HS quan sát hướng dẫn.
- HS thực hiện.
- 2 -3 HS đọc.
- 1-2 HS trả lời.
Toán
TIẾT 58: Luyện tập ( trang 86)
I. MỤC TIÊU:
*Kiến thức, kĩ năng:
- Củng cố cho HS kĩ năng thực hiên phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số với số có
một chữ số hoặc với số có hai chữ số.
- Ôn tập về tính nhẩm các số tròn chục.
- Tính toán với đơn vị đo khối lượng ki lô gam.
- Vận dụng vào giải toán vào thực tế.
*Phát triển năng lực và phẩm chất:
- Phát triển năng lực tính toán.
- Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận khi trình bày bài.
- Hứng thú môn toán.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài.
- HS: SGK.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Kiểm tra:
2. Dạy bài mới:
2.1 Giới thiệu bài
2.2. Luyện tập:
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
- Gọi HS đọc YC bài.
- 2 -3 HS đọc.
- Bài yêu cầu làm gì?
- 1-2 HS trả lời.
- GV HDHS thực hiện lần lượt các YC: - HS thực hiện lần lượt các YC.
63 - 8
38 - 9
40 - 2
92 - 4
+ Bài tập gồm mấy yêu cầu ?
- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở .
+ Bài tập gồm 2 yêu cầu: Đặt tính rồi
tính.
- HS làm bài vào vở.
+ 2 HS lên bảng làm bài và nêu cách
thực hiện phép tính :
- HS theo dõi.
63 - 8
38 - 9
40 - 2
92 - 4
- GV hỏi : Khi đặt tính trừ theo cột dọc
chú ý điều gì?
- HS trả lời.
- GV hỏi : Khi thực hiện phép tính trừ
ta thực hiện như thế nào?
- 1-2 HS trả lời.
Cách đặt tính và trừ dạng có nhớ.
- Nhận xét, tuyên dương HS.
Bài 2:
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- Yêu cầu HS trao đổi nhóm bàn .
- Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp.
- Nhận xét, tuyên dương.
Bài 3:
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- GV hỏi : Con mèo nấp sau cánh cửa
có phép tính như thế nào?
- Yêu cầu HS làm việc cá nhân.
- Gọi 2,3 HS báo cáo .
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- GV gọi HS báo cáo kết quả.
- Bài tập giúp củng cố kiến thức nào?
- Nhận xét, đánh giá bài HS.
Bài 4:
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài tập yêu cầu gì?
- GV hướng dẫn. Có thể dựa vào số đã
cho ,thử chọn từng phép tính và nhẩm
tính tìm ra mỗi số nấp sau chiếc ô tô.
- Yêu cầu HS làm bài.
- 1,2 HS lên bảng làm bài
- GV chữa bài .
Bài 5:
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài toán cho biết gì?
- 2 -3 HS đọc.
- 1-2 HS trả lời.
- HS thực hiện theo cặp lần lượt các
YC hướng dẫn.
- 2 -3 HS đọc.
- 1-2 HS trả lời.
- Phép tính có kết quả lớn nhất.
- HS làm bài.
- HS thực hiện .
- 2,3 HS trả lời.
- 2 -3 HS đọc.
- 1-2 HS trả lời.
- HS quan sát hướng dẫn.
- HS thực hiện.
- 2 -3 HS đọc.
- 1-2 HS trả lời.
- Bài toán hỏi gì?
- Mi có số kilogam như thế nào với
Mai?
- Mi nhẹ hơn Mai bao nhiêu kg?
- Muốn biết Mi nặng bao nhiêu ki lô
gam ta làm như thế nào?
- Yêu cầu HS làm bài giải vào vở .
- 1,2 HS lên bảng làm bài
- GV chữa bài .
- GV hỏi : Bài toán thuộc dạng bài toán
gì?
- GV nhận xét tuyên dương.
3. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học.
- Tuyên dương HS hăng hái phát biểu
bài.
- Mi nhẹ cân hơn Mai.
- Mi nhẹ hơn Mai 5 kg.
- HS làm bài.
- Dạng bài toán ít hơn.
Toán
TIẾT 59: Luyện tập ( trang 87)
I. MỤC TIÊU:
*Kiến thức, kĩ năng:
- Ôn tập củng cố cho HS kĩ năng thực hiên phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số với
số có một chữ số hoặc với số có hai chữ số.
- Ôn tập về thành phần phép trừ.
- Tính toán với đơn vị đo khối lượng ki lô gam.
- Vận dụng vào giải toán vào thực tế.
*Phát triển năng lực và phẩm chất:
- Phát triển năng lực tính toán.
- Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận khi trình bày bài.
- Hứng thú môn toán.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài.
- HS: SGK.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Kiểm tra:
2. Dạy bài mới:
2.1 Giới thiệu bài
2.2. Luyện tập:
Bài 1/87
- Gọi HS đọc YC bài.
- 2 -3 HS đọc.
- Bài yêu cầu làm gì?
- 1-2 HS trả lời.
- GV HDHS thực hiện lần lượt các YC: - HS thực hiện lần lượt các YC.
+ Hàng thứ nhất là số bị trừ.
+ Hàng thứ hai là số trừ.
+ Hàng thứ ba chưa biết là số nào trong - HS trả lời.
thành phần phép trừ ?
+ Muốn tìm hiệu ta làm như thế nào?
- HS trả lời.
- Yêu cầu HS làm bài, báo cáo kết quả. - HS làm bài.
- Bài tập giúp củng cố kiến thức nào?
- GV Nhận xét, tuyên dương HS.
Bài 2:
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- GV hướng dẫn:
+ Có mấy cái ghế?
+ Có mấy chú lùn?
+ Đằng sau áo của chú lùn có gì?
- Vậy làm thế nào để mỗi chú lùn ngồi
lên đúng chiếc ghế có phép tính có kết
quả ở áo chú lùn?
- Yêu cầu HS trao đổi nhóm bàn .
- Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp.
- Nhận xét, tuyên dương.
Bài 3:
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- GV hỏi : Làm thế nào để tìm được kết
quả đúng của dãy tính?
- Yêu cầu HS làm việc cá nhân.
- Gọi 2,3 HS báo cáo .
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- GV gọi HS báo cáo kết quả.
- Bài tập giúp củng cố kiến thức nào?
- Nhận xét, đánh giá bài HS.
Bài 4:
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài tập yêu cầu gì?
- GV hướng dẫn.
+ Bạn Việt vẽ được bao nhiêu bông
hoa?
+ Bạn Mèo đã làm gì với bức tranh của
Việt?
+ Trên tranh lúc này chỉ còn mấy bông
hoa?
- Muốn biết có bao nhiêu bông hoa bị
che khuất ta làm thế nào?
- Yêu cầu HS làm bài.
- 1-2 HS trả lời.
- 2 -3 HS đọc.
- 1-2 HS trả lời.
- HS thực hiện theo cặp lần lượt các
YC hướng dẫn.
- 2 -3 HS đọc.
- 1-2 HS trả lời.
- HS làm bài.
- HS thực hiện .
- 2,3 HS trả lời.
- 2 -3 HS đọc.
- 1-2 HS trả lời.
- HS quan sát hướng dẫn.
- HS thực hiện.
- 2 -3 HS đọc.
- 1-2 HS trả lời.
- HS trả lời và làm theo hướng dẫn.
- 1,2 HS lên bảng làm bài
- GV chữa bài, nhận xét tuyên dương
HS.
Bài giải
Số bông hoa bị che khuất là :
35 - 9 = 26( bông hoa)
Bài 5:
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài tập yêu cầu làm gì?
- Để biết đường đi của Roboot đến
phương tiện mà Roboot chọn ta làm
như thế nào?
- Yêu cầu HS làm bài.
- 1,2 HS lên bảng làm bài
- GV chữa bài .
- GV hỏi : Qua bài tập trên giúp ôn lại
kiến thức nào?
- GV nhận xét tuyên dương.
3. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học.
- Tuyên dương HS hăng hái phát biểu
bài.
Đáp số: 26 bông hoa.
- 2 -3 HS đọc.
- 1-2 HS trả lời.
- HS trả lời.
- 2 -3 HS đọc.
- 1-2 HS trả lời.
- HS trả lời
 









Các ý kiến mới nhất