Toán ôn hè lớp 3 lên lớp 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Văn Trường
Ngày gửi: 08h:13' 15-06-2025
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 114
Nguồn:
Người gửi: Phan Văn Trường
Ngày gửi: 08h:13' 15-06-2025
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 114
Số lượt thích:
0 người
Đề chính thức
KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN
MÔN : – TOÁN Họ và tên: ........................................................................................................ Lớp : 3C
Điểm
Nhận xét
Đề số 1
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25 điểm.
Câu 1. Số liền trước của số bé nhất có 5 chữ số là:
A. 9 999
B. 10 000
C. 10 001
D. 99 999
Câu 2. Một hình vuông có chu vi là 36 cm thì cạnh của hình vuông có độ dài
là:
A. 6 cm
B. 18 cm
C. 9 cm
D. 8 cm
Câu 3. Cho 5 dm = ......... mm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 50 mm
B. 500
C. 50
Câu 4. Kết quả của phép chia: 25 032 : 4 là:
D. 500 mm
A. 6058
B. 6257
Câu 5. Khẳng định nào dưới đây là sai?
D. 6528
C. 6258
A. 1 năm có 12 tháng
B. Tháng 3 có 31 ngày
C. 5 m = 50 dm
D. 5 phút = 240 giây
Câu 6. Giá trị của biểu thức A = 13 056 + 2472 : 2 là:
A. 14 392
B. 14 292
C. 7 764
D. 7 746
Câu 7. Số gồm 7 chục nghìn, 2 nghìn, 8 chục và 3 đơn vị viết là:
A. 72 083
B. 72 830
C. 72 038
D. 72 803
Câu 8. May 2 bộ quần áo hết 6 m vải. Hỏi có 18 m vải thì may được mấy bộ quần áo như thế?
A. 3 bộ
B. 12 bộ
C. 4 bộ
D. 6 bộ
Câu 9. Dưới đây là bảng số liệu về số lượng trứng của vật nuôi trong một trang trại.
Loại vật nuôi
Gà
Vịt
1
Ngỗng
Số lượng trứng
95
120
65
Dựa vào bảng trên, hỏi số lượng trứng vịt nhiều hơn trứng gà là bao nhiêu quả?
A. 30 quả
B. 55 quả
C. 25 quả
D. 35 quả
Câu 10. Dấu ; ; thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 58 956 .......... 68 832 - 9867
A. >
B. <
Câu 11. Đồng hồ đang chỉ mấy giờ?
A. 9 giờ 30 phút
C. 7 giờ kém 15 phút
C. =
D. Đáp án khác.
B. 6 giờ 45 phút
D. 10 giờ 30 phút
Câu 12. Tuấn và Mai cùng nhau đi mua đồ, biết hai bạn mua một hộp
45 000 đồng và mua một gói kẹo hết 10 000 đồng. Hỏi hai bạn đã mua hết bao nhiêu tiền?
A. 40 000 đồng
B. 65 000 đồng
C. 35 000 đồng
bánh hết
D. 55 000 đồng
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1. (2,0 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 41 826 + 26 418 b) 17 670 - 3 965
c) 10 2 89 x 7
d) 68 965 : 5
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
Bài 2. (2,0 điểm) Tìm x, biết:
a) 9687 + x = 13375
b) x - 21060 = 35974
c) x : 9 = 7386
d) X x 4 = 80084
............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
Bài 3. (2,0 điểm) Cho một hình chữ nhật có chiều dài là 15 cm, chiều rộng bằng
điện tích của hình chữ nhật đã cho.
chiều dài. Tính chu vi và
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
2
Bài 4. (1,0 điểm) Tìm một số biết rằng khi gấp số đó lên 4 lần rồi cộng với 11 thì được 47.
............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
Đề chính thức
KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN
MÔN : – TOÁN Họ và tên: ........................................................................................................ Lớp : 3C
Điểm
Nhận xét
Đề số 2
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25 điểm.
Câu 1. Số 28672 đọc là:
A. Hai tám nghìn sáu bảy hai
B. Hai mươi tám nghìn sáu trăm bảy mươi hai
C. Hai mươi tám nghìn bảy trăm sáu mươi hai D. Hai tám sáu trăm bảy hai
Câu 2. Giá trị của biểu thức 15976 + 5014 : 2 là:
A. 18483
B. 13002
Câu 3. Cho hình vẽ sau:
C. 10495
D. 16483
Chu vi của hình chữ nhật đó là:
A. 11 m
B. 28 m
C. 22 m
Câu 4. Giá trị của số 3 trong số 12389 là:
D. 24 m
A. 3.
B. 3000
C. 30
D. 300
Câu 5. Cho 4 tuần = ......... ngày. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 20
B. 28
C. 21
D. 24
Câu 6. Mua 3 kg gạo hết 54 000 đồng. Vậy mua 5 kg gạo hết số tiền là:
A. 80 000 đồng
B. 60 000 đồng
Câu 7. Cho hình vẽ sau:
C. 90 000 đồng
Số hình tam giác có trong hình vẽ là:
A. 1
B. 2
C. 3
Câu 8. Số thích hợp để điền vào hỏi chấm là:
D. 4
3
D. 70 000 đồng
A. 12000
B. 11500
C. 1200
D. 21000
Câu 9. Nam tung một đồng xu với 2 mặt sấp và ngửa một lần. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Mặt đồng xu sau khi tung chắc chắn là mặt sấp
B. Mặt đồng xu sau khi tung có thể là mặt ngửa.
C. Mặt đồng xu sau khi tung chắc chắn là mặt ngửa.
D. Mặt đồng xu sau khi tung không thể là mặt sấp.
Câu 10. Mẹ đi mua 2 gói kẹo và 1 gói bánh, biết 1 gói kẹo có giá 7500 đồng và 1 gói bánh hết 25000
đồng. Hỏi mẹ mua hết bao nhiêu tiền?
A. 30000 đồng
B. 35000 đồng
C. 32500 đồng
D. 40000 đồng
Câu 11. Số 19 viết theo số La Mã là:
A. XVIII
B. XIV
C. XIX
D. XVIIII
Câu 12. Số liền sau của số 20036 là:
A. 20035
B. 20037
C. 20063
D. 2037
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1. (2,0 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 73197 + 8596
b) 10000 - 2943
c) 4274 x 4
d) 34096 : 7
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
Bài 2. (2,0 điểm)
1. Tìm x, biết:
a) x - 25674 = 8935
b) 15300 : x = 9
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
2. Tính giá trị của biểu thức ( Làm ngang )
a) 5 x ( 4968 + 7916 )
b) ( 99637 – 12410 ) x 8 )
................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
Bài 3. (1,5 điểm) Các phòng học đều được lắp số quạt trần như nhau. Biết 10 phòng học có 40 cái quạt trần.
Hỏi có 28 quạt trần thì lắp được mấy phòng học?
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
Bài 4. (1,5 điểm) Một hình vuông có độ dài một cạnh là 6 cm Tính chu vi và diện tích của hình vuông.
4
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................. .................
................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
Bài 5. (0,5 điểm) Tính nhanh : 1025 + 3216 + 1975 784
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
Đề chính thức
KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN
MÔN : – TOÁN Họ và tên: ........................................................................................................ Lớp : 3C
Điểm
Nhận xét
Đề số 3
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25 điểm.
Câu 1. Cho phép tính: 34251 = 30000 + 4000 + 200 + ...... + 1
Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là:
A. 5
B. 50
C. 500
D. 5000
Câu 2. Bạn Mai mua một quyển sách tham khảo. Lan đưa cho người bán một tờ tiền loại 50000 đồng và
người bán trả lại tờ tiền loại 20000 đồng. Hỏi bạn Mai mua quyển sách đó giá bao nhiêu tiền?
A. 52000 đồng
B. 70000 đồng
C. 25000 đồng
D. 30000 đồng
Câu 3. Số liền sau của số lớn nhất có 5 chữ số là số:
A. 99998
B. 99999
C. 100000
Câu 4. Cho X x 4 = 56 : 2. Giá trị của x, thoả mãn là:
D. 10000
A. 7
D. 8
Câu 5. Cho hình v
B. 112
C. 28
ẽ sau, s ố góc vuông có trong hình v
B. 5
A. 4
C. 8
Câu 6. Đi ền s ố La Mã thích h
D. 2
ợp đ ể hoàn thành dãy s
ẽ là:
ố sau:
5
A. XI
B. XIII
C. XIV
D. XIX
Câu 7. Dung gieo một con xúc xắc gồm 6 mặt, quan sát mặt xuất hiện chấm của con xúc xắc. Trong các
sự kiện dưới đây, sự kiện nào chắc chắn xảy ra?
A. Số chấm trên mặt con xúc xắc là số lẻ.
B. Số chấm trên mặt con xúc xắc là 2 .
C. Số chấm trên mặt con xúc xắc là số chẵn.
D. Số chấm trên mặt con xúc xắc là số nhỏ hơn 7.
Câu 8. Minh ghi chép lại số lượng các bạn học sinh trong lớp 3A sử dụng các phương tiện tới trường như
bảng dưới đây:
Hỏi có bao nhiêu bạn đi ô tô đến trường?
A. 4 bạn
B. 8 bạn
C. 6 bạn
D. 12 bạn
Câu 9. Hình chữ nhật có chu vi bằng chu vi của hình vuông có cạnh bằng 5 cm. Chu vi của hình chữ nhật
là:
A. 40 cm
B. 25 cm
C. 10 cm
D. 20 cm
Câu 10. Năm
nay anh 9 tuổi. Tuổi em bằng
tuổi anh. Hỏi em kém anh bao nhiêu tuổi?
A. 12 tuổi
B. 3 tuổi
C. 6 tuổi
D. 4 tuổi
Câu 11. Điền số thích hợp để hoàn thiện phép tính: 15 ml x 4 + 2000 ml = ......... ml
A. 2060
B. 260
Câu 12. Số dư của phép tính 68896 :7 là:
C. 2060 ml
A. 0
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
1. (2,0 điểm) Đặt tính rồi tính:
D. 260 ml
B. 1
C. 2
D. 3
Bài
a) 3687 + 2757
b) 18327 – 5275
c) 3509 x 9
d) 34065 : 6
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
Bài 2. (2,0 điểm) Tìm x, biết:
a) x
+ 2023 = 51089
b) 24893 - x = 10072
c) X x 8 = 67400
d) x: 5 = 1234 (dư
3) .......................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................ Bài 3.
(1,5 điểm) Gia đình bác An đã mua hai xe ôtô gạch, mỗi xe chở 3500 viên gạch. Sau hai ngày, những
người thợ xây đã xây hết 3297 viên gạch. Hỏi còn bao nhiêu viên gạch chưa
6
xây?
...............................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
..........Bài 4. (1,0 điểm) Một hình chữ nhật có chu vi bằng 160 m, chiều dài là 50 m. Chiều rộng hình chữ
nhật là bao
nhiêu? ..............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................. Bài 5.
(0,5 điểm) Điền ba chữ số 4, ba chữ số 3, ba chữ số 2 vào các ô vuông trong hình bên sao cho tổng các số
theo hàng ngang, hàng dọc hay hàng chéo đều bằng nhau.
Đề chính thức
KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN
MÔN : – TOÁN Họ và tên: ........................................................................................................ Lớp : 3C
Điểm
Nhận xét
Đề số 4
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25 điểm.
Câu 1. Hiệu của số nhỏ nhất có 5 chữ số và số lớn nhất có 3 chữ số là:
A. 9000
B. 901
C. 8999
Câu 2. Cho hình vẽ dưới đây. Chu vi của tam giác đó là:
A. 10 cm
B. 15 cm
C. 13 cm
D. 25 cm
7
D. 9001
Câu 3. Điền dấu ( > ; < ; = ) thích hợp vào chỗ chấm: 250 g+ 550 g ........ 800 g
A. >
B. <
C. = D. Không so sánh được
4. Tính giá trị biểu thức: 5075 : 5 + 3124 × 3.
10387
B. 12417
C. 1024 D. 1379
5. Số “Hai mươi bảy nghìn bốn trăm linh sáu” được viết là:
27460
B. 27406
C. 27604 D. 27409
6. Cho phép tính: 30000 + 500 + 80 + 1 Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
30581
B. 35810
C. 3581
D. 30518
A.
Câu
Câu
A.
Câu
A.
Câu 7. Một hình vuông có độ dài một cạnh là 7 cm. Hình vuông đó có diện tích là:
A. 28 cm2
B. 28 cm
C. 49 cm2
D. 14 cm2
Câu 8. 3 x 5615. Giá trị của x là:
A. 123
B. 44
C. 9225
D. 41
Câu 9. Hoa ghi chép lại số lượng các bạn học sinh trong lớp yêu thích các con vật được cho trong bảng
dưới đây?
Con vật nào có số lượng học sinh yêu thích ít nhất?
A. Chó
B. Cá
C. Mèo
D. Thỏ
8
Câu 10. Số lớn nhất trong các số sau là: 29897; 2999; 29798; 29879; 29978
2999 B. 29798
C. 29897
D. 29978
Trong kho có 25075 kg gạo, biết rằng người ta đã chuyển đi
gam gạo là:
Câu 11.
A.
số gạo đó. Trong kho còn lại số ki-lô-
A. 20060 kg
B. 15045 kg
C. 5015 kg
D. 20015 kg
Câu 12. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 2 m + 30 dm = ...... m
.
A. 50
B. 5
C. 32
D. 23
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1.
(2,0 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 41368 +
7634
b) 8327 – 5275
c) 7819 x 6
d) 6742 : 4
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
Câu 2. (2,0 điểm)
1.
Tìm x, biết:
a)
15490 - x = 6948
b) 120 – x × 3 =
24 .........................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
2. Tính giá trị biểu thức:
a) 21049 + 10999 × 5
b) 52824 : 4 - 6996 :
3 ...........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
Câu 3. (2,0 điểm) Thu hoạch ở thửa ruộng thứ nhất được 3249 kg thóc, thửa ruộng thứ hai thu được gấp 3
thửa ruộng thứ nhất. Tính số ki-lô-gam thóc thu được ở cả hai thửa
ruộng. .................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
Câu 4. (1,0 điểm) Nam nghĩ ra một số. Nam lấy số đó cộng với số bé nhất có 4 chữ số khác nhau, rồi nhân
với số lớn nhất có một chữ số thì được 51057. Hỏi số Nam nghĩ là số
nào? ....................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
9
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
10
KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN
MÔN : – TOÁN Họ và tên: ........................................................................................................ Lớp : 3C
Điểm
Nhận xét
Đề số 1
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25 điểm.
Câu 1. Số liền trước của số bé nhất có 5 chữ số là:
A. 9 999
B. 10 000
C. 10 001
D. 99 999
Câu 2. Một hình vuông có chu vi là 36 cm thì cạnh của hình vuông có độ dài
là:
A. 6 cm
B. 18 cm
C. 9 cm
D. 8 cm
Câu 3. Cho 5 dm = ......... mm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 50 mm
B. 500
C. 50
Câu 4. Kết quả của phép chia: 25 032 : 4 là:
D. 500 mm
A. 6058
B. 6257
Câu 5. Khẳng định nào dưới đây là sai?
D. 6528
C. 6258
A. 1 năm có 12 tháng
B. Tháng 3 có 31 ngày
C. 5 m = 50 dm
D. 5 phút = 240 giây
Câu 6. Giá trị của biểu thức A = 13 056 + 2472 : 2 là:
A. 14 392
B. 14 292
C. 7 764
D. 7 746
Câu 7. Số gồm 7 chục nghìn, 2 nghìn, 8 chục và 3 đơn vị viết là:
A. 72 083
B. 72 830
C. 72 038
D. 72 803
Câu 8. May 2 bộ quần áo hết 6 m vải. Hỏi có 18 m vải thì may được mấy bộ quần áo như thế?
A. 3 bộ
B. 12 bộ
C. 4 bộ
D. 6 bộ
Câu 9. Dưới đây là bảng số liệu về số lượng trứng của vật nuôi trong một trang trại.
Loại vật nuôi
Gà
Vịt
1
Ngỗng
Số lượng trứng
95
120
65
Dựa vào bảng trên, hỏi số lượng trứng vịt nhiều hơn trứng gà là bao nhiêu quả?
A. 30 quả
B. 55 quả
C. 25 quả
D. 35 quả
Câu 10. Dấu ; ; thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 58 956 .......... 68 832 - 9867
A. >
B. <
Câu 11. Đồng hồ đang chỉ mấy giờ?
A. 9 giờ 30 phút
C. 7 giờ kém 15 phút
C. =
D. Đáp án khác.
B. 6 giờ 45 phút
D. 10 giờ 30 phút
Câu 12. Tuấn và Mai cùng nhau đi mua đồ, biết hai bạn mua một hộp
45 000 đồng và mua một gói kẹo hết 10 000 đồng. Hỏi hai bạn đã mua hết bao nhiêu tiền?
A. 40 000 đồng
B. 65 000 đồng
C. 35 000 đồng
bánh hết
D. 55 000 đồng
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1. (2,0 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 41 826 + 26 418 b) 17 670 - 3 965
c) 10 2 89 x 7
d) 68 965 : 5
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
Bài 2. (2,0 điểm) Tìm x, biết:
a) 9687 + x = 13375
b) x - 21060 = 35974
c) x : 9 = 7386
d) X x 4 = 80084
............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
Bài 3. (2,0 điểm) Cho một hình chữ nhật có chiều dài là 15 cm, chiều rộng bằng
điện tích của hình chữ nhật đã cho.
chiều dài. Tính chu vi và
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
2
Bài 4. (1,0 điểm) Tìm một số biết rằng khi gấp số đó lên 4 lần rồi cộng với 11 thì được 47.
............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
Đề chính thức
KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN
MÔN : – TOÁN Họ và tên: ........................................................................................................ Lớp : 3C
Điểm
Nhận xét
Đề số 2
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25 điểm.
Câu 1. Số 28672 đọc là:
A. Hai tám nghìn sáu bảy hai
B. Hai mươi tám nghìn sáu trăm bảy mươi hai
C. Hai mươi tám nghìn bảy trăm sáu mươi hai D. Hai tám sáu trăm bảy hai
Câu 2. Giá trị của biểu thức 15976 + 5014 : 2 là:
A. 18483
B. 13002
Câu 3. Cho hình vẽ sau:
C. 10495
D. 16483
Chu vi của hình chữ nhật đó là:
A. 11 m
B. 28 m
C. 22 m
Câu 4. Giá trị của số 3 trong số 12389 là:
D. 24 m
A. 3.
B. 3000
C. 30
D. 300
Câu 5. Cho 4 tuần = ......... ngày. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 20
B. 28
C. 21
D. 24
Câu 6. Mua 3 kg gạo hết 54 000 đồng. Vậy mua 5 kg gạo hết số tiền là:
A. 80 000 đồng
B. 60 000 đồng
Câu 7. Cho hình vẽ sau:
C. 90 000 đồng
Số hình tam giác có trong hình vẽ là:
A. 1
B. 2
C. 3
Câu 8. Số thích hợp để điền vào hỏi chấm là:
D. 4
3
D. 70 000 đồng
A. 12000
B. 11500
C. 1200
D. 21000
Câu 9. Nam tung một đồng xu với 2 mặt sấp và ngửa một lần. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Mặt đồng xu sau khi tung chắc chắn là mặt sấp
B. Mặt đồng xu sau khi tung có thể là mặt ngửa.
C. Mặt đồng xu sau khi tung chắc chắn là mặt ngửa.
D. Mặt đồng xu sau khi tung không thể là mặt sấp.
Câu 10. Mẹ đi mua 2 gói kẹo và 1 gói bánh, biết 1 gói kẹo có giá 7500 đồng và 1 gói bánh hết 25000
đồng. Hỏi mẹ mua hết bao nhiêu tiền?
A. 30000 đồng
B. 35000 đồng
C. 32500 đồng
D. 40000 đồng
Câu 11. Số 19 viết theo số La Mã là:
A. XVIII
B. XIV
C. XIX
D. XVIIII
Câu 12. Số liền sau của số 20036 là:
A. 20035
B. 20037
C. 20063
D. 2037
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1. (2,0 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 73197 + 8596
b) 10000 - 2943
c) 4274 x 4
d) 34096 : 7
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
Bài 2. (2,0 điểm)
1. Tìm x, biết:
a) x - 25674 = 8935
b) 15300 : x = 9
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
2. Tính giá trị của biểu thức ( Làm ngang )
a) 5 x ( 4968 + 7916 )
b) ( 99637 – 12410 ) x 8 )
................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
Bài 3. (1,5 điểm) Các phòng học đều được lắp số quạt trần như nhau. Biết 10 phòng học có 40 cái quạt trần.
Hỏi có 28 quạt trần thì lắp được mấy phòng học?
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
Bài 4. (1,5 điểm) Một hình vuông có độ dài một cạnh là 6 cm Tính chu vi và diện tích của hình vuông.
4
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................. .................
................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
Bài 5. (0,5 điểm) Tính nhanh : 1025 + 3216 + 1975 784
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
Đề chính thức
KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN
MÔN : – TOÁN Họ và tên: ........................................................................................................ Lớp : 3C
Điểm
Nhận xét
Đề số 3
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25 điểm.
Câu 1. Cho phép tính: 34251 = 30000 + 4000 + 200 + ...... + 1
Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là:
A. 5
B. 50
C. 500
D. 5000
Câu 2. Bạn Mai mua một quyển sách tham khảo. Lan đưa cho người bán một tờ tiền loại 50000 đồng và
người bán trả lại tờ tiền loại 20000 đồng. Hỏi bạn Mai mua quyển sách đó giá bao nhiêu tiền?
A. 52000 đồng
B. 70000 đồng
C. 25000 đồng
D. 30000 đồng
Câu 3. Số liền sau của số lớn nhất có 5 chữ số là số:
A. 99998
B. 99999
C. 100000
Câu 4. Cho X x 4 = 56 : 2. Giá trị của x, thoả mãn là:
D. 10000
A. 7
D. 8
Câu 5. Cho hình v
B. 112
C. 28
ẽ sau, s ố góc vuông có trong hình v
B. 5
A. 4
C. 8
Câu 6. Đi ền s ố La Mã thích h
D. 2
ợp đ ể hoàn thành dãy s
ẽ là:
ố sau:
5
A. XI
B. XIII
C. XIV
D. XIX
Câu 7. Dung gieo một con xúc xắc gồm 6 mặt, quan sát mặt xuất hiện chấm của con xúc xắc. Trong các
sự kiện dưới đây, sự kiện nào chắc chắn xảy ra?
A. Số chấm trên mặt con xúc xắc là số lẻ.
B. Số chấm trên mặt con xúc xắc là 2 .
C. Số chấm trên mặt con xúc xắc là số chẵn.
D. Số chấm trên mặt con xúc xắc là số nhỏ hơn 7.
Câu 8. Minh ghi chép lại số lượng các bạn học sinh trong lớp 3A sử dụng các phương tiện tới trường như
bảng dưới đây:
Hỏi có bao nhiêu bạn đi ô tô đến trường?
A. 4 bạn
B. 8 bạn
C. 6 bạn
D. 12 bạn
Câu 9. Hình chữ nhật có chu vi bằng chu vi của hình vuông có cạnh bằng 5 cm. Chu vi của hình chữ nhật
là:
A. 40 cm
B. 25 cm
C. 10 cm
D. 20 cm
Câu 10. Năm
nay anh 9 tuổi. Tuổi em bằng
tuổi anh. Hỏi em kém anh bao nhiêu tuổi?
A. 12 tuổi
B. 3 tuổi
C. 6 tuổi
D. 4 tuổi
Câu 11. Điền số thích hợp để hoàn thiện phép tính: 15 ml x 4 + 2000 ml = ......... ml
A. 2060
B. 260
Câu 12. Số dư của phép tính 68896 :7 là:
C. 2060 ml
A. 0
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
1. (2,0 điểm) Đặt tính rồi tính:
D. 260 ml
B. 1
C. 2
D. 3
Bài
a) 3687 + 2757
b) 18327 – 5275
c) 3509 x 9
d) 34065 : 6
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
Bài 2. (2,0 điểm) Tìm x, biết:
a) x
+ 2023 = 51089
b) 24893 - x = 10072
c) X x 8 = 67400
d) x: 5 = 1234 (dư
3) .......................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................ Bài 3.
(1,5 điểm) Gia đình bác An đã mua hai xe ôtô gạch, mỗi xe chở 3500 viên gạch. Sau hai ngày, những
người thợ xây đã xây hết 3297 viên gạch. Hỏi còn bao nhiêu viên gạch chưa
6
xây?
...............................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
..........Bài 4. (1,0 điểm) Một hình chữ nhật có chu vi bằng 160 m, chiều dài là 50 m. Chiều rộng hình chữ
nhật là bao
nhiêu? ..............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................. Bài 5.
(0,5 điểm) Điền ba chữ số 4, ba chữ số 3, ba chữ số 2 vào các ô vuông trong hình bên sao cho tổng các số
theo hàng ngang, hàng dọc hay hàng chéo đều bằng nhau.
Đề chính thức
KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN
MÔN : – TOÁN Họ và tên: ........................................................................................................ Lớp : 3C
Điểm
Nhận xét
Đề số 4
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25 điểm.
Câu 1. Hiệu của số nhỏ nhất có 5 chữ số và số lớn nhất có 3 chữ số là:
A. 9000
B. 901
C. 8999
Câu 2. Cho hình vẽ dưới đây. Chu vi của tam giác đó là:
A. 10 cm
B. 15 cm
C. 13 cm
D. 25 cm
7
D. 9001
Câu 3. Điền dấu ( > ; < ; = ) thích hợp vào chỗ chấm: 250 g+ 550 g ........ 800 g
A. >
B. <
C. = D. Không so sánh được
4. Tính giá trị biểu thức: 5075 : 5 + 3124 × 3.
10387
B. 12417
C. 1024 D. 1379
5. Số “Hai mươi bảy nghìn bốn trăm linh sáu” được viết là:
27460
B. 27406
C. 27604 D. 27409
6. Cho phép tính: 30000 + 500 + 80 + 1 Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
30581
B. 35810
C. 3581
D. 30518
A.
Câu
Câu
A.
Câu
A.
Câu 7. Một hình vuông có độ dài một cạnh là 7 cm. Hình vuông đó có diện tích là:
A. 28 cm2
B. 28 cm
C. 49 cm2
D. 14 cm2
Câu 8. 3 x 5615. Giá trị của x là:
A. 123
B. 44
C. 9225
D. 41
Câu 9. Hoa ghi chép lại số lượng các bạn học sinh trong lớp yêu thích các con vật được cho trong bảng
dưới đây?
Con vật nào có số lượng học sinh yêu thích ít nhất?
A. Chó
B. Cá
C. Mèo
D. Thỏ
8
Câu 10. Số lớn nhất trong các số sau là: 29897; 2999; 29798; 29879; 29978
2999 B. 29798
C. 29897
D. 29978
Trong kho có 25075 kg gạo, biết rằng người ta đã chuyển đi
gam gạo là:
Câu 11.
A.
số gạo đó. Trong kho còn lại số ki-lô-
A. 20060 kg
B. 15045 kg
C. 5015 kg
D. 20015 kg
Câu 12. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 2 m + 30 dm = ...... m
.
A. 50
B. 5
C. 32
D. 23
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1.
(2,0 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 41368 +
7634
b) 8327 – 5275
c) 7819 x 6
d) 6742 : 4
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
Câu 2. (2,0 điểm)
1.
Tìm x, biết:
a)
15490 - x = 6948
b) 120 – x × 3 =
24 .........................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
2. Tính giá trị biểu thức:
a) 21049 + 10999 × 5
b) 52824 : 4 - 6996 :
3 ...........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
Câu 3. (2,0 điểm) Thu hoạch ở thửa ruộng thứ nhất được 3249 kg thóc, thửa ruộng thứ hai thu được gấp 3
thửa ruộng thứ nhất. Tính số ki-lô-gam thóc thu được ở cả hai thửa
ruộng. .................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
Câu 4. (1,0 điểm) Nam nghĩ ra một số. Nam lấy số đó cộng với số bé nhất có 4 chữ số khác nhau, rồi nhân
với số lớn nhất có một chữ số thì được 51057. Hỏi số Nam nghĩ là số
nào? ....................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
9
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
10
 









Các ý kiến mới nhất