Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Toán lớp 4

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Văn Pang
Ngày gửi: 22h:14' 17-10-2026
Dung lượng: 19.9 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích: 0 người
MÔN:TOÁN – LỚP 4
BÀI 60: PHÉP CỘNG PHÂN SỐ
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
1.Quan sát và hình thành biểu tượng về
2
9

phép cộng hai phân số và

5
9

- GV cho HS quan sát hình vẽ hai băng
giấy bằng nhau, mỗi băng giấy được chia
thành 9 phần bằng nhau. Băng giấy thứ
nhất có 2 phần được tô màu, băng giấy thứ
hai có 5 phần được tô màu.
- GV hỏi: “Băng giấy thứ nhất được chia
thành mấy phần bằng nhau”
- GV hỏi: “Có mấy phần của băng giấy
thứ nhất được tô màu? Phân số nào biểu
thị phần băng giấy được tô màu”
- GV hỏi: “Băng giấy thứ hai có mấy phần
được tô màu? Phân số nào biểu thị phần
băng giấy được tô màu”
- GV nhận xét và hỏi: “Nếu gộp số phần
được tô màu của hai băng giấy thì chúng
ta có phép tính nào”
2
5
- Gv chiếu lên: và ? và dẫn dắt: “Hai
9
9

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
- HS quan sát hình vẽ và xác định số phần
được tô màu ở mỗi băng giấy.

- HS trả lời: “Băng giấy thứ nhất được
chia thành 9 phần bằng nhau”
- HS trả lời: “Có 2 phần được tô màu.
Phân số biểu thị phần băng giấy được tô
màu là”
- HS trả lời: “Có 5 phần được tô màu.
Phân số biểu thị phần băng giấy được tô
màu là 5.”
2
9

5
9

- HS trả lời: “Ta có phép cộng và ”

- HS quan sát phép tính, suy nghĩ và
chuẩn bị tìm cách thực hiện.

phân số này có cùng mẫu số. Vậy chúng ta
cộng hai phân số này như thế nào”
2. Tìm hiểu cách cộng hai phân số cùng
mấu số
- GV yêu cầu HS quan sát lại hình vẽ, đếm - HS quan sát và trả lời:”Có 7 phần được
tô màu trong tổng số 9 phần bằng nhau.”
tổng số phần được tô màu và cho biết có
bao nhiều phần được tô màu trong tổng số
9 phần bằng nhau.
- GV hỏi: “Vậy tổng số phần được tô màu
được biểu diễn bằng phân số nào”

- HS trả lời: “Phân số ý”

- GV hướng dẫn HS liên hệ kết quả vừa

- HS quan sát và đọc phép tính.

2
9

5
9

tìm được với phép tính: + ¿ =

7
9
2
9

- GV viết phép tính theo từng bước: + ¿
5 2+ 5 7
=
=
9
9
9

- GV hỏi: “Khi thực hiện phép cộng trên,
chúng ta đã làm gì với hai tử số?”

- HS theo dõi các bước thực hiện phép
tính.
- HS trả lời: “Chúng ta cộng hai tử số với
nhau: 2 + 5 =7”

- HS trả lời: “Hai phân số có mẫu
50 là 9. Sau khi cộng, mẫu số vẫn
- GV hỏi: “Mẫu số của hai phân số ban
giữ nguyên là 9”
đầu là bao nhiêu? Sau khi cộng, mẫu số có - HS trả lời: “Cộng hai tử số 2 +
thay đổi không”
5 = 7, giữ nguyên mẫu số 9, ta
được !”
- GV yêu cầu HS nêu lại cách thực hiện
2
9

phép cộng + ¿

5
9

- GV nhận xét và chốt: Muốn cộng hai
phân số cùng mẫu số, ta cộng hai tử số với
nhau và giữ nguyên mẫu số.
3. Hình thành và củng cố quy tắc cộng
hai phân số cùng mẫu số
- GV hỏi: “Hai phân số
điểm gì giống nhau”

2
5
và ", có đặc
9
9

- HS lắng nghe, ghi nhớ và nhắc lại quy
tắc.

- HS trả lời: “Hai phân số có cùng mẫu số
là 9.”

- GV hỏi: “Muốn cộng hai phân số có
cùng mẫu số, chúng ta thực hiện phép tính
ở phần nào của phân số”

- HS trả lời: “Chúng ta cộng các tử số với
nhau.”

- GV hỏi: “Sau khi cộng hai tử số, chúng
ta xử lí mẫu số như thế nào?”

- HS trả lời: “Giữ nguyên mẫu số."
- HS nhắc lại quy tắc và nêu ví dụ, chẳng

- GV yêu cầu HS nhắc lại quy tắc cộng hai hạn: 1 + ¿ 3 = 4
6
6 6
phân số cùng mẫu số và lấy ví dụ minh
họa.
- HS lắng nghe, ghi nhớ quy tắc và cách
- GV nhận xét, nhấn mạnh các bước thực
trình bày phép tính.
hiện: cộng tử số, giữ nguyên mầu số; sau
đó rút gọn phân số nếu cần.
4. Luyện tập
- GV nêu yêu cầu: Tính các phép cộng

- HS lắng nghe và xác định yêu cầu bài

phân số cùng mẫu số.

tập
1 4
9 9

- GV ghi các phép tính lên bảng: a) + ;
3 2
7 7

2 5
8 8

- HS quan sát các phép tính.

b) + ; c) + .
- GV yêu cầu HS nhắc lại quy tắc trước
khi làm bài.
- GV yêu cầu HS làm bài cá nhân vào vở.

- HS nhắc lại: "Cộng hai tử số với nhau và
giữ nguyên mẫu số."
1 4
9 9

5
9

- HS thực hiện bài tập: a) + = ; b)
3 2 5
2 5 7
+ = ; c) + = .
7 7 7
8 8 8

- GV gọi HS lên bảng trình bày kết quả và
giải thích cách làm.

- HS lên bảng trình bày, giải thích cách
cộng hai tử số và giữ nguyên mẫu số.

- GV yêu cầu HS nhận xét bài làm của
bạn.

- HS nhận xét, đối chiếu kết quả và sửa
bài nếu cần.

- GV nhận xét, sửa sai và củng cố quy tắc.

- HS lắng nghe và ghi nhớ.
 
Gửi ý kiến