toan hoc 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Tha
Ngày gửi: 08h:27' 11-08-2024
Dung lượng: 93.2 KB
Số lượt tải: 31
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Tha
Ngày gửi: 08h:27' 11-08-2024
Dung lượng: 93.2 KB
Số lượt tải: 31
Số lượt thích:
0 người
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
TRƯỜNG: TH-THCS LÊ KHẮC CẨN
TỔ: KHTN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHỤ LỤC I
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC MÔN TOÁN, KHỐI LỚP 9
SÁCH CÁNH DIỀU
(Năm học 2024 - 2025)
I. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH
1. Số lớp:
lớp 9 ;
Số học sinh:
2. Tình hình đội ngũ:
Số giáo viên: giáo viên; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: giáo viên Đại học: giáo viên ; Trên đại học: giáo viên.
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: giáo viên; Khá: giáo viên; Đạt giáo viên:; Chưa đạt: giáo viên
3. Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
STT
Số lượng
Các bài thí nghiệm/thực hành
Ghi chú
Thiết bị dạy học
1
Máy tính, máy chiếu tại các phòng học, bảng
bộ
Dùng cho các tiết dạy có ứng dụng CNTT
tương tác
2
Thước kẻ, Eke, compa của giáo viên
bộ
Dụng cụ vẽ hình dùng cho các tiết hình học
3
Bìa giấy cứng, keo dán, Dụng cụ thủ công
Bộ
Dùng cho các tiết tạo hình, hoạt động trải
nghiệm
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập(Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ
môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
STT
Tên phòng
Số lượng
Phạm vi và nội dung sử dụng
Ghi chú
1
Phòng Tin học
01
2
Lớp học
01
II. KẾ HOẠCH DẠY HỌC
Đại số
Học kì I
28
Học kì II
28
Phân bố các tiết dạy: Số tiết 140 tiết ( 35 tuần, mỗi tuần 4 tiết)
Thống kê và Hình
Hoạt động thực hành và trải
Ôn tập – Kiểm tra
xác suất
học
nghiệm (8 tiết)
Hoạt động thực hành và trải
K.tra giữa kì (2 tiết)
nghiệm (4 tiết)
8
8
Ôn tập cuối kì (2 tiết)
Chủ đề1. ( 2 tiết)
K.tra cuối kì (2 tiết)
Chủ đề 2. ( 2 tiết)
Hoạt động thực hành trải nghiệm (4
K.tra giữa kì (2 tiết)
tiết)
10
30
Ôn tập cuối kì (2 tiết)
Chủ đề3. ( 2 tiết)
K.tra cuối kì (2 tiết)
Chủ đề 4. ( 2 tiết)
1. Phân phối chương trình:
STT
Bài học
§1. Phương trình
quy về PT bậc nhất
một ẩn
§2. PT bậc nhất hai
ẩn. Hệ hai PT bậc
nhất hai ẩn
§3. Giải hệ hai
phương trình bậc
nhất hai ẩn
Bài tập cuối
chương I
KIỂM TRA
GHK I
Số
tiết
Tiết
Yêu cầu cần đạt.
PPCT
Chương I. Phương trình và hệ phương trình bậc nhất ( 16 tiết)
1.2.3.
4.5
- Giải được phương trình tích có dạng (a 1 x +b1 )(a2 x+ b2)=0
- Giải được phương trình chứa ẩn ở mẫu quy về phương trình bậc nhất
2
6.7
- Nhận biết được khái niệm phương trình bậc nhất hai ẩn, hệ hai phương trình bậc nhất
hai ẩn. Nhận biết được khái niệm nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
2
2
72
68
PHẦN ĐẠI SỐ
5
6
Tổng
- Giải được hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp thế và phương pháp
8.9.10
cộng đại số
11.12.13
- Tìm được nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn bằng máy tính cầm tay
- Ôn tập và củng cố các kiến thức liên quan đến phương trình và hệ phương trình
14.15.16 - Áp dụng các kiến thức đã học để giải các dạng toán liên quan và giải quyết một số vấn
đề thực tiễn liên quan đến hệ hai phương trình
Kiểm tra, đánh giá các kiến thức, kĩ năng HS được hình thành và rèn luyện trong nửa đầu
17.18
học kì I
Thiết bị
dạy học
Chương II. Bất đẳng thức. Bất phương trình bậc nhất một ẩn ( 12 tiết)
§1. Bất đẳng thức
3
§2. Bất phương
trình bậc nhất một
ẩn
3
Bài tập cuối chương
2
II
Hoạt động thực
hành và trải nghiệm
Chủ đề 1. Làm
quen với bảo hiểm
Ôn tập học kì I
Kiểm tra học kì I
- Nhận biết được thứ tự trên tập hợp các số thực
- Nhận biết được bất đẳng thức và mô tả được một số tính chất cơ bản của bất đẳng thức
(tính chất bắc cầu; tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, phép nhân)
- Nhận biết được khái niệm bất phương trình bậc nhất một ẩn, nghiệm của bất phương
23.24.25
trình bậc nhất một ẩn
26.27
- Giải được bất phương trình bậc nhất một ẩn
- Ôn tập và củng cố các kiến thức liên quan đến bất đẳng thức, phương trình, hệ phương
trình và bất phương trình bậc nhất một ẩn
28.29
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải các dạng toán liên quan và giải quyết một số vấn
30
đề thực tiễn liên quan đến bất phương trình
19.20
21.22
2
31.32
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải các dạng toán liên quan và giải quyết một số vấn
đề thực tiễn liên quan đến bất phương trình
2
33.34
Ôn tập và củng cố các kiến thức trong chương trình học kì I
1
35.36
Kiểm tra, đánh giá các kiến thức, kĩ năng học sinh được hình thành và rèn luyện trong học
kì I
HỌC KÌ II
§1. Căn bậc hai và
căn bậc ba của số
thực
§2. Một số phép tính
về căn bậc hai của số
thực
§3. Căn thức bậc hai
và căn thức bậc ba
của biêu thức đại số
§4. Một số phép biến
đổi căn thức bậc hai
của biểu thức đại số
Bài tập cuối chương
III
2
37.38
3
.39 40.41
3
42.43.44
Chương III. Căn thức ( 14 tiết)
- Nhận biết được khái niệm về căn bậc hai của số thực không âm, căn bậc ba của một số thực
- Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) cần bậc hai, căn bậc ba của một số hữu tỉ bằng máy tính
cầm tay
- Nhận biết được khái niệm vể căn thức bậc hai, căn thức bậc ba của một biểu thức đại số
Sử dụng các tính chất của phép khai phương (khai phương của một bình phương, một tích hay
một thương) để thực hiện biến đối, tính giá trị, rút gọn biểu thức
- Nhận biết được khái niệm vể căn thức bậc hai, căn thức bậc ba của một biểu thức đại số
4
45.46.
47.48
Thực hiện các biến đổi trục căn thức ở mẫu, khử mẫu của biểu thức lấy căn, rút gọn biểu thức
chứa dấu căn.
2
49.50
- Ôn tập và củng cố các kiến thức liên quan đến căn và căn thức bậc hai, bậc ba
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải các dạng toán liên quan và giải quyết một số vấn đề thực
tiễn liên quan đến căn và căn thức bậc hai, bậc ba
§1. Hàm số y=a x2
(a ≠ 0)
KIỂM TRA GHK
II
§1. Hàm số y=a x2
(a ≠ 0) (tiếp)
4
2
§2. Phương trình
bậc hai một ẩn
4
§3. Định lí Viète
2
Bài tập cuối chương
2
VII
Ôn tập học kì II
2
Kiểm tra học kì II
2
Chương VII. Hàm số y=a x2 (a ≠ 0) - Phương trình bậc hai một ẩn ( 14 tiết)
- Nhận biết được hàm số y=a x2 (a 0)
51. 52
- Vẽ được đồ thị hàm số y=a x2 (a 0)
Ktra, đánh giá các kiến thức, kĩ năng HS được hình thành và rèn luyện trong nửa đầu học
53.54
kì II
- Nhận biết được tính đối xứng (trục) và trục đốí xứng của đồ thị hàm số y=a x2 (a 0)
55.56
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với đồ thị của hàm số y=a x2 (a 0)
- Nhận biết được khái niệm phương trình bậc hai một ẩn.
57.58
- Giải được phương trình bậc hai một ẩn.
59.60
-Tính được nghiệm phương trình bậc hai một ẩn bằng máy tính cầm tay.
-Vận dụng được phương trình bậc hai vào giải quyết bài toán thực tiễn.
61.62
Giải thích được định lí Viète và ứng dụng (ví dụ: tính nhẩm nghiệm của phương trình bậc
63.64
hai, tìm hai số biết tổng và tích của chúng,...).
- Ôn tập và củng cố các kiến thức liên quan đến hàm số y=a x2 (a ≠ 0), giải phương trình
bậc hai và ứng dụng của hệ thức Viète.
65.66
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải các dạng toán liên quan và giải quyết một số vấn
đề thực tiễn liên quan đến căn và căn thức bậc hai, bậc ba
67.68
Ôn tập và củng cố các kiến thức trong chương trình học kì II
Kiểm tra, đánh giá các kiến thức, kĩ năng học sinh được hình thành và rèn luyện trong học
69.70
kì II cả Đại số, giải tích, hình học và xác suất, thống kê
STT
Bài học
§1. Tỉ số lượng giác
của góc nhọn
§2. Một số hệ thức về
cạnh và góc trong
tam giác vuông
Số
tiết
4
4
PHẦN HÌNH HỌC VÀ XÁC SUẤT-THỐNG KÊ
Tiết theo
Yêu cầu cần đạt.
PPCT
Chương IV. Hệ thức lượng trong tam giác vuông ( 9 tiết)
- Nhận biết được các giá trị sin, côsin, tang, côtang của góc nhọn.
1.2.3
- Giải thích được TSLG của các góc nhọn đặc biệt và của hai góc phụ nhau.
-Tính được giá trị (đúng hoặc gần đủng) TSLG của góc nhọn bằng máy tính cầm tay.
- Giải thích được một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông (cạnh góc vuông bằng cạnh
huyền nhân với sin góc đối hoặc nhân với côsin góc kề; cạnh góc vuông bằng cạnh góc vuông còn
4.5.6
lại nhân với tang góc đối hoặc nhân với côtang góc kề).
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với TSLG của góc nhọn (tính độ dài đoạn thẳng, độ
lớn góc; áp dụng giải tam giác vuông).
§3. Ứng dụng của tỉ
số lượng giác của góc
nhọn
2
Bài tập cuối chương
IV
1
9
HĐ TH-TN Chủ đề 2.
2
10.11
§1. Đường tròn. Vị trí
tương đối của hai
đường tròn
5
§2. Vị trí tương đối
của đường thẳng và
đường tròn
3
Ôn tập + K tra HK I
0
§3. Tiếp tuyến của
đường tròn
§4. Góc ở tâm. Góc
nội tiếp
7.8
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với TSLG của góc nhọn (tính độ dài đoạn thẳng, độ
lớn góc).
- Ôn tập và củng cố các kiến thức liên quan đến TSLG của góc nhọn
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải các dạng toán liên quan và giải quyết một số vấn đề thực
tiễn liên quan đến TSLG
-Thực hành đo chiều cao, khoảng cách giữa hai điểm không đến được.
12.13.14
Chương V. Đường tròn ( 16 tiết)
- Nhận biết được tâm, bán kính, đưòng kính, dây của đường tròn.
- Nhận biết hai điểm đối xứng nhau qua một tâm, qua một trục
- Nhận biết được tâm đối xứng, trục đối xứng của đường tròn
- Nhận biết cung, dây cung, đường kính của đường tròn và quan hệ giữa độ dài dây và đường
kính. Mô tả được ba vị trí tương đối của hai đường tròn (hai đường tròn không giao nhau, hai
đường tròn cắt nhau, hai đường tròn tiếp xúc nhau)
15.16.17
- Mô tả và vẽ hình biểu thị ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn: cắt nhau, tiếp xúc
nhau, không giao nhau
3
18.19.20
2
21.22.23
- Nhận biết tiếp tuyến của đường tròn dựa vào định nghĩa hoặc dấu hiệu nhận biết
- Áp dụng tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau trong giải toán
Nhận biết góc ở tâm, cung bị chắn, góc nội tiếp.
- Nhận biết và xác định số đo của một cung
- Giải thích được mối liên hệ giữa số đo của cung với số đo góc ở tâm, số đo góc nội tiếp.
Thiết bị
dạy học
- Giải thích được mối liên hệ giữa số đo góc nội tiếp và số đo góc ở tâm cùng chắn một cung
§5. Độ dài cung tròn,
diện tích hình quạt
tròn, diện tích hình
vành khuyên
3
24.25.26
1
27
§1. Mô tả và biếu
diễn dữ liệu trên các
bảng, biểu đồ
4
28.29
30.31
§2. Tần số. Tần số
tương đối
4
32.33
34.35
Ôn tập KTra HK I
0
Bài tập cuối
chương V
§3. Tần số ghép
nhóm. Tần số tương
đối ghép nhóm
§4. Phép thử ngẫu
nhiên và không gian
mẫu. Xác suất của
biến cố
4
4
36.37
38.39
40.41
42.43
- Tính được độ dài cung tròn.
- Nhận biết được hình quạt tròn và hình vành khuyên.
- Tính được diện tích hình quạt tròn, diện tích hình vành khuyên.
- Giải quyết được một số vấn để thực tiễn gắn với đường tròn (ví dụ: một số bài toán liên quan
đến chuyển động tròn trong Vật lí; tính được diện tích một số hình phẳng có thể đưa về những
hình phẳng gắn với hình tròn, chẳng hạn hình viên phân,...).
- Ôn tập và củng cố các kiến thức liên quan đến đường tròn
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải các dạng toán liên quan và giải quyết một số vấn đề thực
tiễn liên quan đến đường tròn
Chương VI. Một số yêu tố thống kê và xác suất ( 18 tiết)
- Xác định được tần số của một giá trị
-Thiết lập được bảng tẩn số, biểu đồ tần số (biểu diễn các giá trị và tần số của chúng ở dạng biểu
đồ cột hoặc biểu đồ đoạn thẳng).
- Giải thích được ý nghĩa và vai trò của tần số trong thực tiễn.
- Lí giải và thiết lập được dữ liệu vào bảng, biếu đổ thích hợp ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ cột;
biếu đồ đoạn thẳng.
- Lí giaỉ và thực hiện được cách chuyển dữ liệu từ dạng biểu diễn này sang 62dạng biểu diễn khác
-Xác định được tần số tương đối của một giá trị.
-Thiết lập được bảng tần số tương đối, biểu đồ tần số tương đối (biểu diễn các giá trị và tần số
tương đối của chúng ở dạng biểu đổ cột hoặc biểu đồ hình quạt tròn).
- Giải thích được ý nghĩa và vai trò của tần số tương đối trong thực tiễn.
- Lí giải và thiết lập được dữ liệu vào bảng, biểu đồ thích hợp ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ
tranh; biểu đồ dạng cột; biểu đồ hình quạt tròn.
- Lí giải và thực hiện được cách chuyển dữ liệu từ dạng biểu diễn này sang dạng biểu diễn khác
- Phát hiện và lí giải được số liệu không chính xác dựa trên mối liên hệ toán học đơn giản giữa
các số liệu đã được biểu diễn trong những ví dụ đơn giản
- Thiết lập được bảng tần số ghép nhóm, bảng tần số tương đối ghép nhóm.
- Thiết lập được biểu đồ tần số tương đối ghép nhóm ở dạng BĐ cột vả dạng biểu đồ đoạn thẳng.
- Lí giải và thiết lập được dữ liệu vào bảng thích hợp.
- Lí giải và thực hiện được cách chuyển dữ liệu từdạng biểu diễn này sang dạng biểu diễn khác.
- Nhận biết được mối liên hệ giữa thống kê với những kiến thức cửa các môn học khác trong
chương trình lớp 9 và trong thực tiễn.
- Nhận biết được phép thử ngẫu nhiên và không gian mẫu.
-Nhận biết được một kết quả là thuận lợi cho một biến cố trong một số phép thử đơn giản
- Nhận biết được khái niệm đồng khả năng.
- Tính được xác suất của biến cố bằng cách kiếm đếm số trường hợp có thể và số trường hợp
Bài tập cuối chương
VI
2
HĐ TH-TN
Chủ đề 2.
2
§1. Đường tròn ngoại
tiếp tam giác. Đường
tròn nội tiếp tam giác
3
§2. Tứ giác nội tiếp
đường
3
Bài tập cuối chương
VIII
1
Ôn tập KTra GHK II
0
§1. Đa giác đều. Hình
đa giác đều trong
thực tiễn
§2. Phép quay
Bài tập cuối chương
IX
thuận lợi trong một số mô hình xác suất đơn giản
- Ôn tập và củng cố các kiến thức liên quan đến chương thống kê và xác suất
44.45
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải các dạng toán liên quan và giải quyết một số vấn đề thực
tiễn liên quan đến nội dung đã học trong chương
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải các dạng toán liên quan và giải quyết một số vấn đề thực
46.47
tiễn liên quan đến nội dung đã học trong chương thống kê và xác suất
Chương VIII. Đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp ( 7 tiết)
- Nhận biết được định nghĩa đường trỏn ngoại tiếp tam giác
- Xác định được tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác, trong đó có tâm và bán kính
đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông, tam giác đều.
48.49.50 - Vẽ được đường tròn ngoại tiếp tam giác bằng dụng cụ học tập.
- Nhận biết được định nghĩa đường tròn nội tiếp tam giác.
- Xác định được tâm và bán kính đường tròn nội tiếp tam giác, trong đó có tâm và bán kính đường
tròn nội tiếp tam giác đều. Vẽ được đường tròn nội tiếp tam giác bằng dụng cụ học tập
- Nhận biết được tứ giác nội tiếp đường tròn và giải thích được định lí về tổng hai góc đối của tứ
51.52.53 giác nội tiếp bằng 180°.
- Xác định được tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật, hình vuông
- Ôn tập và củng cố các kiến thức liên quan đến nội dung đã học của chương
54
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải các dạng toán liên quan và giải quyết một số vấn đề thực
tiễn liên quan đến đường tròn
2
55.56
1
57.58
2
59.60
2
61.62
2
63.64
§1. Hình trụ
§2. Hình nón
Chương IX. Đa giác đều ( 6 tiết)
- Nhận dạng được đa giác đều.
- Nhận biết được những hình phẳng đểu trong tự nhiên, nghệ thuật, kiến trúc, công nghệ chế tạo.
- Nhận biết được vẻ đẹp của thế giới tự nhiên biểu hiện qua tính đều.
- Nhận dạng được đa giác đều.
- Nhận biết được những hình phẳng đểu trong tự nhiên, nghệ thuật, kiến trúc, công nghệ chế tạo.
- Nhận biết được vẻ đẹp của thế giới tự nhiên biểu hiện qua tính đều.
- Ôn tập và củng cố các kiến thức liên quan đến nội dung đã học của chương
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải các dạng toán liên quan và giải quyết một số vấn đề thực
tiễn liên quan đến đa giác và phép quay
Chương X. Hình học trực quan ( 6 tiết)
- Mô tả được đường sinh, chiểu cao, bán kính đáy của hình trụ, tạo lập được hình trụ.
- Tính được diện tích xung quanh và thể tích của hình trụ.
- Giải quyết được một sô vấn đề thực tiễn gắn với việc tính diện tích xung quanh vả thể tích của
hình trụ.
- Mô tả được đỉnh, đường sinh, chiểu cao, bán kính đáy của hình nón, tạo lập được hình nón.
- Tính được diện tích xung quanh và thể tích của hình nón.
§3. Hình cầu
Bài tập cuối chương
X
Hoạt động thực hành
và trải nghiệm
Chủ đề 3. Tạo đồ
dùng dạng hình nón.
hình trụ
Kiểm tra HK II
2
65.66
2
67.68
2
69.70
- Giải quyết được một sô vấn đề thực tiễn gắn với việc tính diện tích xung quanh và thể tích của
hình nón.
- Mô tả được tâm, bán kính của hình cầu, tạo lập được hình cầu, mặt cầu. Nhận biết được phần
chung của mặt phẳng và hình cầu.
- Tính được diện tích của mặt cầu, thể tích của hình cầu.
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính diện tích của mặt cầu và thể tích của
hình cầu
- Ôn tập và củng cố các kiến thức liên quan đến hình học trực quan
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải các dạng toán liên quan và giải quyết một số vấn đề thực
tiễn liên quan đến hình học trực quan
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải các dạng toán liên quan và giải quyết một số vấn đề thực
tiễn liên quan đến hình học trực quan
0
2. Chuyên đề lựa chọn (đối với cấp trung học phổ thông) (không)
3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ:
Bài kiểm tra,
đánh giá
Thời
gian
Thời
điểm
Giữa
Học kỳ 1
Tuần 9
Đầu
tháng
11
Tuần 18
Cuối
tháng
12
Cuối
Học kỳ 1
Giữa
Học kỳ 2
Tuần 27
Đầu
tháng
3
Yêu cầu cần đạt
– Kiểm tra, đánh giá mức mộ nhận thức về các kiến thức đã học trong chương phương trình và hệ
phương trình bậc nhất, hệ thức lượng trong tam giác vuông
– Thực hiện được các kĩ năng cơ bản trong chương phương trình và hệ phương trình bậc nhất, hệ
thức lượng trong tam giác vuông
– Vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn
– Kiểm tra, đánh giá mức mộ nhận thức về các kiến thức đã học trong học kì I
– Thực hiện được các kĩ năng cơ bản trong học kì I
– Vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn
– Kiểm tra, đánh giá mức mộ nhận thức về các kiến thức đã học trong chương Căn thức bậc hai và
đường tròn ngoại tiếp, đường tròn nội tiếp, đa giác đều
– Thực hiện được các kĩ năng cơ bản trong chương chương Căn thức bậc hai và đường tròn ngoại
tiếp, đường tròn nội tiếp, đa giác đều – Vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và
các vấn đề thực tiễn
Hình thức
Trắc nghiệm
và Tự luận
Trắc nghiệm
và Tự luận
Trắc nghiệm
và Tự luận
Cuối
Học kỳ 2
Tuần 35
Đầu – Kiểm tra, đánh giá mức mộ nhận thức về các kiến thức đã học trong học kì II
Trắc nghiệm
tháng – Thực hiện được các kĩ năng cơ bản trong học kì II
và Tự luận
5
– Vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn
III. CÁC NỘI DUNG KHÁC (NẾU CÓ):
1. Bồi dưỡng học sinh giỏi:
a) Mục đích:
- Giúp các em học sinh có điều kiện học tập, phát triển tư duy, sáng tạo, có thái độ học tập đúng đắn, tự nghiên cứu, tìm tòi, tham khảo tài liệu.
- Giúp các em có phương pháp học tập tích cực trong các bộ môn, kích thích sự phát triển thông minh, ham hiểu biết, không ỷ lại.
- Giúp cho các em có năng khiếu bộ môn có cơ hội tiếp cận những vấn đề nâng cao và sâu hơn, qua đó tạo cho các em niềm đam mê và yêu thích
môn học.
- Giúp các em có cơ hội rèn luyện, phấn đấu trở thành học sinh giỏi xuất sắc phát triển toàn diện.
b) Thời gian thực hiện:
- Xây dựng kế hoạch bồi dưỡng học sinh giỏi ngay từ đầu năm.
- Triển khai kế hoạch bồi dưỡng học sinh giỏi trong buổi họp Hội đồng sư phạm cho mọi thành viên cùng biết và thực hiện.
- Theo dõi kết quả học tập của các em từ đó có nhiều biện pháp thích hợp để giúp giáo viên và học sinh dạy tốt và học tốt.
- Tổ chức bồi dưỡng cho đội tuyển từ kết quả kỳ thi chọn đội tuyển học sinh giỏi khối 6 năm học 2024 – 2025.
c) Kế hoạch học tập:
THỜI GIAN
07/9/2024
Đợt 1: 6 tuần
15/9/2024 30/10/2024
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
Phổ biến kế hoạch và nội quy lớp bồi dưỡng HSG đến HS được tuyển chọn.
Lập danh sách Đội dự tuyển (lần 1)
Thực hiện kế hoạch bồi dưỡng nội dung cơ bản và luyện tập
Kiểm tra cuối đợt 1.
Đợt 2: 8 tuần
01/11/2024 01/12/2024
Thực hiện kế hoạch bồi dưỡng nội dung nâng cao và luyện tập
Kiểm tra cuối đợt 2.
Lập danh sách Đội dự tuyển (lần 2)
Thực hiện kế hoạch bồi dưỡng nội dung chuyên sâu, tổng ôn và luyện tập
Kiểm tra cuối đợt 3.
Chốt danh sách Đội tuyển (lần 3)
Tiếp tục thực hiện kế hoạch bồi dưỡng nội dung Tổng ôn tập và luyện tập
Kiểm tra cuối đợt 4
Chốt danh sách Đội tuyển (lần 4) dự thi cấp Trường
Đợt 3: 8 tuần
02/12/2024 15/02/2025
Đợt 4: 8 tuần
15/02/2025 15/04/2025
d) Biện pháp thực hiện:
GHI CHÚ
Báo kết quả: 01/11/2024
Báo kết quả: 02/12/2024
(có 02 tuần nghỉ tết)
Báo kết quả: 20/02/2025
Báo kết quả: 15/04/2025
- Tuyển chọn học sinh yêu thích bộ môn, có kết quả năm học trước đạt loại giỏi, hạnh kiểm tốt, điểm trung bình bộ môn yêu thích đạt từ 8,0 trở lên.
- Khảo sát chất lượng, kết quả làm bài đạt loại tốt, dự kiến đưa vào đội tuyển học sinh giỏi của nhà trường.
- Chọn giáo viên dạy bồi dưỡng là giáo viên giỏi có năng lực, trình độ chuyên môn vững, tâm huyết và say mê với công tác bồi dưỡng, có tinh thần
trách nhiệm cao, vì lợi ích của người học và đặt chất lượng chung của nhà trường lên hàng đầu.
- Xây dựng kế hoạch bồi dưỡng cụ thể, chi tiết, yêu cầu giáo viên dạy bồi dưỡng giảng dạy đảm bảo kiến thức chuyên sâu, đơn vị kiến thức từ thấp đến
cao, từ đơn giản đến phức tạp cho các em học sinh làm quen với nhiều dạng đề khác nhau.
-Thành lập ngân hàng đề thi học sinh giỏi ở các năm để giáo viên bồi dưỡng luyện tập cho học sinh.
- GVCN, GV bồi dưỡng bám sát các em trong những tiết học, hướng dẫn giúp đỡ học sinh phương pháp học tập, tự tin không ỷ lại, không chủ quan.
- GV bồi dưỡng sưu tầm tài liệu, nhiều dạng đề và Bài tập giao cho các em từ dễ đến khó, định hướng cho các em tư duy và chủ động học tập tích cực.
-Từng đợt BGH đánh giá và rút kinh nghiệm cho học sinh và giáo viên.
- Phối hợp với giáo viên chủ nhiệm, cha mẹ học sinh quan tâm và tạo điều kiện thời gian, vật chất, tinh thần cho học sinh học tập tốt nhất
2. Giúp đỡ học sinh yếu
a) Mục đích:
- Giúp học sinh yếu – kém được ôn tập củng cố những kiến thức cơ bản để có cơ sở tiếp thu bài mới được tốt hơn, nâng cao kết quả học tập.
- Nhằm từng bước khắc phục tỉ lệ HS yếu, kém giảm so với năm học trước , nâng dần chất lượng dạy và học, hoàn thành giáo dục toàn diện của
trường đạt chuẩn quốc gia.
b) Thời gian thực hiện:
- Xây dựng kế hoạch phụ đạo cho đối tượng học sinh yếu kém ngay từ đầu năm.
- Triển khai kế hoạch phụ đạo cho học sinh yếu, kém trong buổi họp Hội đồng sư phạm cho mọi thành viên cùng biết và thực hiện.
- Theo dõi kết quả học tập của các em từ đó có nhiều biện pháp thích hợp để giúp giáo viên và học sinh dạy tốt và học tốt.
- Tổ chức phụ đạo những kiến thức cơ bản trong nội dung chương trình sách giáo khoa, đảm bảo chuẩn kiến thức – kỹ năng theo chủ đề bám sát để
giúp học sinh nắm được kiến thức chắc chắn.
c) Kế hoạch học tập:
Tiến độ thực hiện
Tháng
Nội dung công việc
Phân công
08/2024
- Xây dựng dự thảo kế hoạch phụ đạo HS yếu.
- Lập danh sách HS yếu gửi về BGH.
TT
GVBM
10 - 12/2024
- Triển khai kế hoạch phụ đạo HS yếu đến GV.
- Phụ đạo HS yếu các môn Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh, Vật lý, Hóa học.
- Phụ đạo HS yếu các môn Sinh, Sử, Địa, GDCD, Công nghệ thường xuyên trong tiết dạy
- Kiểm tra công tác phụ đạo HS yếu.
TT
GVBM
GVBM
TT
01+02/2025
- Thống kê điểm, đánh giá kết quả cuối HKI những HS tham gia học phụ đạo.
- Lập danh sách HS yếu bộ môn học tiến hành phụ đạo HKII.
- Sơ kết, rút kinh nghiệm hoạt động phụ đạo HS yếu HKI.
GVBM, TT
GVBM, TT
TT
03 + 04/2025
- Phụ đạo HS yếu theo các môn.
- Kiểm tra công tác phụ đạo HS yếu.
GVBM
TT
05/2025
- Thống kê kết quả cuối HKII những HS học phụ đạo.
- Tổng kết, rút kinh nghiệm hoạt động phụ đạo HS yếu.
GVBM, TT
d) Biện pháp thực hiện:
- Truyền đạt kiến thức cho học sinh đồng thời dạy đủ các đối tượng học sinh yếu - kém. Kiểm tra hướng dẫn thường xuyên;
- GVCN tìm hiểu hoàn cảnh của học sinh yếu-kém; liên hệ thường xuyên với phụ huynh để tìm biện pháp giải quyết. Nhiệt tình thể hiện tinh thần
trách nhiệm cao hơn đối với học sinh;
- Hướng dẫn các em cách học và chuẩn bị bài ở nhà cho ngày hôm sau;
- Tổ chức các hình thức dạy học trên lớp phong phú hơn để thu hút học sinh chú ý vào bài học;
- Đôn đốc học sinh đi đều và đi đủ, cho 1 học sinh khá, giỏi kèm cặp học sinh yếu kém;
- Khi dạy sử dụng triệt để đồ dùng dạy học, liên hệ thực tế sinh động; giúp học sinh dễ nhớ bài;
- Qua khảo sát chất lượng đầu năm giáo viên bộ môn chọn ra những học sinh yếu kém và lên kế hoạch phụ đạo kịp thời
- Dạy theo thời khóa biểu quy định mỗi tuần 2 tiết ngoài thời khóa biểu chính khóa;
- Sau 4 tuần giáo viên cho học sinh làm bài kiểm tra để xóa kém và chọn những học sinh khác tiếp tục nâng kém đợt II (nếu có);
- Mỗi tiết dạy giáo viên ôn lại kiến thức mà học sinh bị hỏng sau đó cho bài tập áp dụng rèn kỹ năng
PHỤ LỤC II
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
TRƯỜNG: THCS ….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỔ: ….
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
SÁCH CÁNH DIỀU
(Năm học 2024 - 2025)
1. Khối lớp: 9 ; Số học sinh: …
STT Chủ đề dạy học dự án
Yêu cầu cần đạt
(1)
(2)
1
2
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
Số
tiết
(3)
4
Thời điểm
(4)
Sau
chương
thống kê
Địa điểm
(5)
Chủ trì
(6)
Phối hợp
(7)
Sân trường/ GVBM, Phụ huynh,
phòng trưng GVCN,
học sinh
bày/nhà đa
năng
…., ngày tháng năm 20…
HIỆU TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
Điều kiện
thực hiện
(8)
Thời tiết
thuận lợi
PHỤ LỤC III
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
TRƯỜNG: THCS ….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỔ: T…
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN MÔN TOÁN 9
SÁCH CÁNH DIỀU
(Năm học 2024 - 2025)
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
PHẦN ĐẠI SỐ
Bài học
(1)
STT
Chương I. Phương trình và hệ phương trình bậc nhất
§1. Phương trình quy về phương trình bậc nhất một ẩn
§2. Phương trình bậc nhất hai ẩn. Hệ hai phương trình
bậc nhất hai ẩn
Số tiết
(2)
Tiết
ppct
Thời điểm
(3)
Thiết bị dạy học
(4)
Địa điểm
dạy học (5)
5
1.2.3.
4.5
Tuần 1-3
Lớp học
2
6.7
Tuần 3-4
Lớp học
Tuần 4-7
Lớp học
Tuần 7-8
Tuần 9
Tuần 1011
Tuần 1214
Tuần 1415
Lớp học
Phòng thi
Tuần 16
Lớp học
§3. Giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
6
Bài tập cuối chương I
3
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I 2
Chương II. Bất đẳng thức. Bất PT bậc nhất một ẩn
4
§1. Bất đẳng thức
8.9.10
11.12.13
14.15.16
17.18
19.20.
21.22
23.24.25
§2. Bất phương trình bậc nhất một ẩn
5
Bài tập cuối chương II
3
28.29.30
Hoạt động thực hành và trải nghiệm
Chủ đề 1. Làm quen với bảo hiểm
2
31.32
26.27
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Ôn tập học kì I
2
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I 2
33.34
35.36
Tuần 17
Lớp học
Tuần 18
Phòng thi
Tuần 19
Lớp học
HỌC KÌ II
Chương III. Căn thức
§1. Căn bậc hai và căn bậc ba của số thực
2
§2. Một số phép tính về căn bậc hai của số thực
3
§3. Căn thức bậc hai và căn thức bậc ba của BT đại số
3
§4. Một số phép biến đổi căn thức bậc hai của biểu thức
đại số
Bài tập cuối chương III
4
2
Chương VII. Hàm số bậc hai
2
§1. Hàm số y=a x2 (a ≠ 0) ( 4 tiết)
KIỂM TRA GIỮA HK II 2
§1. Hàm số y=a x (a ≠ 0)
2
tiếp
2
37.38.
Tuần 2021
42.43.44 Tuần 21.
22
Tuần 2345.46.
47.48
24
49.50
Tuần 25
39.40.41
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
51.52
Tuần 26
Lớp học
53.54
55.56
Tuần 27
Tuần 28
Tuần 2930
Tuần 3132
Tuần 33
Tuần 9
Tuần 35
Phòng thi
Lớp học
57.58
§2. Phương trình bậc hai một ẩn
4
§3. Định lí Viète
4
Bài tập cuối chương VII
2
65.66
ÔN TẬP CUỐI NĂM 2
67.68
KIỂM TRA HỌC KÌ II 2
69.70
59.60
61.62
63.64
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Phòng thi
Phòng thi
PHẦN HÌNH HỌC VÀ XÁC SUẤT THỐNG KÊ
STT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Bài học
(1)
Số tiết
Tiết
(2)
ppct
HỌC KÌ I
Thời điểm
(3)
3
1.2.3
Tuần 1-2
Lớp học
3
4.5.6
§3. Ứng dụng của tỉ số lượng giác của góc nhọn
Bài tập cuối chương IV
2
7.8
1
9
HĐ TH-TN Chủ đề 1. Đo khoảng cách
2
Lớp học
Ngoài trời
Lớp học
Lớp học
Chương V. Đường tròn
§1. Đường tròn. Vị trí tương đối của hai đường tròn
§2. Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
3
10.11
12.13.14
Tuần 2-3
Tuần 4
Tuần 5
Tuần 5-6
Tuần 6-7
Lớp học
Chương IV. Hệ thức lượng trong tam giác vuông
§1. Tỉ số lượng giác của góc nhọn
§2. Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
Thiết bị dạy học
(4)
Địa điểm dạy
học (5)
3
15.16.17
Tuần 7-8
Lớp học
3
18.19.20
3
21.22.23
Tuần 9-10
Tuần
Lớp học
Lớp học
3
24.25.26
Tuần
Lớp học
Bài tập cuối chương V
Chương VI. Một số yêu tố thống kê và xác suất
§1. Mô tả và biếu diễn dữ liệu trên các bảng, biểu đồ
1
Tuần
Lớp học
Tuần 26
Lớp học
14
§2. Tần số. Tần số tương đối
4
15
16
§3. Tần số ghép nhóm. Tần số tương đối ghép nhóm
4
27
28.29
30.31
32.33
34.35
36
17
§3. Tần số ghép nhóm. Tần số tương đối ghép nhóm
18
§4. Phép thử ngẫu nhiên và không gian mẫu. Xác suất
11
12
13
KIỂM TRA GIỮA HK I
§3. Tiếp tuyến của đường tròn
§4. Góc ở tâm. Góc nội tiếp
§5. Độ dài cung tròn, diện tích hình quạt tròn, diện tích
hình vành khuyên
4
KIỂM TRA HK I
4
HỌC KÌ II
37.38.
39
40.41.
Tuần 1718
Tuần 18
Tuần 18
Tuần 1920
Tuần 21-
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
của biến cố
42.43
22
Tuần 2223
19
Bài tập cuối chương VI
2
44.45
20
Hoạt động thực hành và trải nghiệm
Chủ đề 2. Mật độ dân số
2
46.47
3
48.49.50
3
51.52.53
1
54
2
55.56
Tuần 28
2
57.58
2
59.60
Tuần 29
Tuần 30
2
61.62
Tuần 31
2
63.64
§3. Hình cầu
Lớp học
2
65.66
Bài tập cuối chương X
2
67.68
Hoạt động thực hành và trải nghiệm
Chủ đề 4. Tạo đồ dùng dạng hình nón. hình trụ
Tuần 32
Tuần 33
Tuần 34
2
69.70
Tuần 35
Lớp học
21
22
23
25
26
27
28
29
30
31
32
Chương VIII. Đường tròn. Tứ giác nội tiếp
§1. Đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác
§2. Tứ giác nội tiếp đường
Bài tập cuối chương VIII
KIỂM TRA GIỮA HK II
Chương IX. Đa giác đều.
§1. Đa giác đều. Hình đa giác đều trong thực tiễn
§2. Phép quay
Bài tập cuối chương IX
Chương X. Hình học trực quan
§1. Hình trụ
§2. Hình nón
Lớp học
Tuần 24
Lớp học
Tuần 2425
Tuần 2627
Tuần 27
Tuần 27
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
2. Chuyên đề lựa chọn (đối với cấp trung học phổ thông)
STT
Chuyên đề
Số tiết
Thời điểm
Thiết bị dạy học
Địa điểm dạy học
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
1
2
...
(1) Tên bài học/chuyên đề được xây dựng từ nội dung/chủ đề (được lấy nguyên hoặc thiết kế lại phù hợp với điều kiện thực tế của nhà trường)
theo chương trình, sách giáo khoa môn học/hoạt động giáo dục.
(2) Số tiết được sử dụng để thực hiện bài dạy/chuyên đề.
(3) Tuần thực hiện bài học/chuyên đề.
(4) Thiết bị dạy học được sử dụng để tổ chức dạy học.
(5) Đị...
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
TRƯỜNG: TH-THCS LÊ KHẮC CẨN
TỔ: KHTN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHỤ LỤC I
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC MÔN TOÁN, KHỐI LỚP 9
SÁCH CÁNH DIỀU
(Năm học 2024 - 2025)
I. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH
1. Số lớp:
lớp 9 ;
Số học sinh:
2. Tình hình đội ngũ:
Số giáo viên: giáo viên; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: giáo viên Đại học: giáo viên ; Trên đại học: giáo viên.
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: giáo viên; Khá: giáo viên; Đạt giáo viên:; Chưa đạt: giáo viên
3. Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
STT
Số lượng
Các bài thí nghiệm/thực hành
Ghi chú
Thiết bị dạy học
1
Máy tính, máy chiếu tại các phòng học, bảng
bộ
Dùng cho các tiết dạy có ứng dụng CNTT
tương tác
2
Thước kẻ, Eke, compa của giáo viên
bộ
Dụng cụ vẽ hình dùng cho các tiết hình học
3
Bìa giấy cứng, keo dán, Dụng cụ thủ công
Bộ
Dùng cho các tiết tạo hình, hoạt động trải
nghiệm
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập(Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ
môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
STT
Tên phòng
Số lượng
Phạm vi và nội dung sử dụng
Ghi chú
1
Phòng Tin học
01
2
Lớp học
01
II. KẾ HOẠCH DẠY HỌC
Đại số
Học kì I
28
Học kì II
28
Phân bố các tiết dạy: Số tiết 140 tiết ( 35 tuần, mỗi tuần 4 tiết)
Thống kê và Hình
Hoạt động thực hành và trải
Ôn tập – Kiểm tra
xác suất
học
nghiệm (8 tiết)
Hoạt động thực hành và trải
K.tra giữa kì (2 tiết)
nghiệm (4 tiết)
8
8
Ôn tập cuối kì (2 tiết)
Chủ đề1. ( 2 tiết)
K.tra cuối kì (2 tiết)
Chủ đề 2. ( 2 tiết)
Hoạt động thực hành trải nghiệm (4
K.tra giữa kì (2 tiết)
tiết)
10
30
Ôn tập cuối kì (2 tiết)
Chủ đề3. ( 2 tiết)
K.tra cuối kì (2 tiết)
Chủ đề 4. ( 2 tiết)
1. Phân phối chương trình:
STT
Bài học
§1. Phương trình
quy về PT bậc nhất
một ẩn
§2. PT bậc nhất hai
ẩn. Hệ hai PT bậc
nhất hai ẩn
§3. Giải hệ hai
phương trình bậc
nhất hai ẩn
Bài tập cuối
chương I
KIỂM TRA
GHK I
Số
tiết
Tiết
Yêu cầu cần đạt.
PPCT
Chương I. Phương trình và hệ phương trình bậc nhất ( 16 tiết)
1.2.3.
4.5
- Giải được phương trình tích có dạng (a 1 x +b1 )(a2 x+ b2)=0
- Giải được phương trình chứa ẩn ở mẫu quy về phương trình bậc nhất
2
6.7
- Nhận biết được khái niệm phương trình bậc nhất hai ẩn, hệ hai phương trình bậc nhất
hai ẩn. Nhận biết được khái niệm nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
2
2
72
68
PHẦN ĐẠI SỐ
5
6
Tổng
- Giải được hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp thế và phương pháp
8.9.10
cộng đại số
11.12.13
- Tìm được nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn bằng máy tính cầm tay
- Ôn tập và củng cố các kiến thức liên quan đến phương trình và hệ phương trình
14.15.16 - Áp dụng các kiến thức đã học để giải các dạng toán liên quan và giải quyết một số vấn
đề thực tiễn liên quan đến hệ hai phương trình
Kiểm tra, đánh giá các kiến thức, kĩ năng HS được hình thành và rèn luyện trong nửa đầu
17.18
học kì I
Thiết bị
dạy học
Chương II. Bất đẳng thức. Bất phương trình bậc nhất một ẩn ( 12 tiết)
§1. Bất đẳng thức
3
§2. Bất phương
trình bậc nhất một
ẩn
3
Bài tập cuối chương
2
II
Hoạt động thực
hành và trải nghiệm
Chủ đề 1. Làm
quen với bảo hiểm
Ôn tập học kì I
Kiểm tra học kì I
- Nhận biết được thứ tự trên tập hợp các số thực
- Nhận biết được bất đẳng thức và mô tả được một số tính chất cơ bản của bất đẳng thức
(tính chất bắc cầu; tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, phép nhân)
- Nhận biết được khái niệm bất phương trình bậc nhất một ẩn, nghiệm của bất phương
23.24.25
trình bậc nhất một ẩn
26.27
- Giải được bất phương trình bậc nhất một ẩn
- Ôn tập và củng cố các kiến thức liên quan đến bất đẳng thức, phương trình, hệ phương
trình và bất phương trình bậc nhất một ẩn
28.29
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải các dạng toán liên quan và giải quyết một số vấn
30
đề thực tiễn liên quan đến bất phương trình
19.20
21.22
2
31.32
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải các dạng toán liên quan và giải quyết một số vấn
đề thực tiễn liên quan đến bất phương trình
2
33.34
Ôn tập và củng cố các kiến thức trong chương trình học kì I
1
35.36
Kiểm tra, đánh giá các kiến thức, kĩ năng học sinh được hình thành và rèn luyện trong học
kì I
HỌC KÌ II
§1. Căn bậc hai và
căn bậc ba của số
thực
§2. Một số phép tính
về căn bậc hai của số
thực
§3. Căn thức bậc hai
và căn thức bậc ba
của biêu thức đại số
§4. Một số phép biến
đổi căn thức bậc hai
của biểu thức đại số
Bài tập cuối chương
III
2
37.38
3
.39 40.41
3
42.43.44
Chương III. Căn thức ( 14 tiết)
- Nhận biết được khái niệm về căn bậc hai của số thực không âm, căn bậc ba của một số thực
- Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) cần bậc hai, căn bậc ba của một số hữu tỉ bằng máy tính
cầm tay
- Nhận biết được khái niệm vể căn thức bậc hai, căn thức bậc ba của một biểu thức đại số
Sử dụng các tính chất của phép khai phương (khai phương của một bình phương, một tích hay
một thương) để thực hiện biến đối, tính giá trị, rút gọn biểu thức
- Nhận biết được khái niệm vể căn thức bậc hai, căn thức bậc ba của một biểu thức đại số
4
45.46.
47.48
Thực hiện các biến đổi trục căn thức ở mẫu, khử mẫu của biểu thức lấy căn, rút gọn biểu thức
chứa dấu căn.
2
49.50
- Ôn tập và củng cố các kiến thức liên quan đến căn và căn thức bậc hai, bậc ba
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải các dạng toán liên quan và giải quyết một số vấn đề thực
tiễn liên quan đến căn và căn thức bậc hai, bậc ba
§1. Hàm số y=a x2
(a ≠ 0)
KIỂM TRA GHK
II
§1. Hàm số y=a x2
(a ≠ 0) (tiếp)
4
2
§2. Phương trình
bậc hai một ẩn
4
§3. Định lí Viète
2
Bài tập cuối chương
2
VII
Ôn tập học kì II
2
Kiểm tra học kì II
2
Chương VII. Hàm số y=a x2 (a ≠ 0) - Phương trình bậc hai một ẩn ( 14 tiết)
- Nhận biết được hàm số y=a x2 (a 0)
51. 52
- Vẽ được đồ thị hàm số y=a x2 (a 0)
Ktra, đánh giá các kiến thức, kĩ năng HS được hình thành và rèn luyện trong nửa đầu học
53.54
kì II
- Nhận biết được tính đối xứng (trục) và trục đốí xứng của đồ thị hàm số y=a x2 (a 0)
55.56
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với đồ thị của hàm số y=a x2 (a 0)
- Nhận biết được khái niệm phương trình bậc hai một ẩn.
57.58
- Giải được phương trình bậc hai một ẩn.
59.60
-Tính được nghiệm phương trình bậc hai một ẩn bằng máy tính cầm tay.
-Vận dụng được phương trình bậc hai vào giải quyết bài toán thực tiễn.
61.62
Giải thích được định lí Viète và ứng dụng (ví dụ: tính nhẩm nghiệm của phương trình bậc
63.64
hai, tìm hai số biết tổng và tích của chúng,...).
- Ôn tập và củng cố các kiến thức liên quan đến hàm số y=a x2 (a ≠ 0), giải phương trình
bậc hai và ứng dụng của hệ thức Viète.
65.66
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải các dạng toán liên quan và giải quyết một số vấn
đề thực tiễn liên quan đến căn và căn thức bậc hai, bậc ba
67.68
Ôn tập và củng cố các kiến thức trong chương trình học kì II
Kiểm tra, đánh giá các kiến thức, kĩ năng học sinh được hình thành và rèn luyện trong học
69.70
kì II cả Đại số, giải tích, hình học và xác suất, thống kê
STT
Bài học
§1. Tỉ số lượng giác
của góc nhọn
§2. Một số hệ thức về
cạnh và góc trong
tam giác vuông
Số
tiết
4
4
PHẦN HÌNH HỌC VÀ XÁC SUẤT-THỐNG KÊ
Tiết theo
Yêu cầu cần đạt.
PPCT
Chương IV. Hệ thức lượng trong tam giác vuông ( 9 tiết)
- Nhận biết được các giá trị sin, côsin, tang, côtang của góc nhọn.
1.2.3
- Giải thích được TSLG của các góc nhọn đặc biệt và của hai góc phụ nhau.
-Tính được giá trị (đúng hoặc gần đủng) TSLG của góc nhọn bằng máy tính cầm tay.
- Giải thích được một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông (cạnh góc vuông bằng cạnh
huyền nhân với sin góc đối hoặc nhân với côsin góc kề; cạnh góc vuông bằng cạnh góc vuông còn
4.5.6
lại nhân với tang góc đối hoặc nhân với côtang góc kề).
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với TSLG của góc nhọn (tính độ dài đoạn thẳng, độ
lớn góc; áp dụng giải tam giác vuông).
§3. Ứng dụng của tỉ
số lượng giác của góc
nhọn
2
Bài tập cuối chương
IV
1
9
HĐ TH-TN Chủ đề 2.
2
10.11
§1. Đường tròn. Vị trí
tương đối của hai
đường tròn
5
§2. Vị trí tương đối
của đường thẳng và
đường tròn
3
Ôn tập + K tra HK I
0
§3. Tiếp tuyến của
đường tròn
§4. Góc ở tâm. Góc
nội tiếp
7.8
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với TSLG của góc nhọn (tính độ dài đoạn thẳng, độ
lớn góc).
- Ôn tập và củng cố các kiến thức liên quan đến TSLG của góc nhọn
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải các dạng toán liên quan và giải quyết một số vấn đề thực
tiễn liên quan đến TSLG
-Thực hành đo chiều cao, khoảng cách giữa hai điểm không đến được.
12.13.14
Chương V. Đường tròn ( 16 tiết)
- Nhận biết được tâm, bán kính, đưòng kính, dây của đường tròn.
- Nhận biết hai điểm đối xứng nhau qua một tâm, qua một trục
- Nhận biết được tâm đối xứng, trục đối xứng của đường tròn
- Nhận biết cung, dây cung, đường kính của đường tròn và quan hệ giữa độ dài dây và đường
kính. Mô tả được ba vị trí tương đối của hai đường tròn (hai đường tròn không giao nhau, hai
đường tròn cắt nhau, hai đường tròn tiếp xúc nhau)
15.16.17
- Mô tả và vẽ hình biểu thị ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn: cắt nhau, tiếp xúc
nhau, không giao nhau
3
18.19.20
2
21.22.23
- Nhận biết tiếp tuyến của đường tròn dựa vào định nghĩa hoặc dấu hiệu nhận biết
- Áp dụng tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau trong giải toán
Nhận biết góc ở tâm, cung bị chắn, góc nội tiếp.
- Nhận biết và xác định số đo của một cung
- Giải thích được mối liên hệ giữa số đo của cung với số đo góc ở tâm, số đo góc nội tiếp.
Thiết bị
dạy học
- Giải thích được mối liên hệ giữa số đo góc nội tiếp và số đo góc ở tâm cùng chắn một cung
§5. Độ dài cung tròn,
diện tích hình quạt
tròn, diện tích hình
vành khuyên
3
24.25.26
1
27
§1. Mô tả và biếu
diễn dữ liệu trên các
bảng, biểu đồ
4
28.29
30.31
§2. Tần số. Tần số
tương đối
4
32.33
34.35
Ôn tập KTra HK I
0
Bài tập cuối
chương V
§3. Tần số ghép
nhóm. Tần số tương
đối ghép nhóm
§4. Phép thử ngẫu
nhiên và không gian
mẫu. Xác suất của
biến cố
4
4
36.37
38.39
40.41
42.43
- Tính được độ dài cung tròn.
- Nhận biết được hình quạt tròn và hình vành khuyên.
- Tính được diện tích hình quạt tròn, diện tích hình vành khuyên.
- Giải quyết được một số vấn để thực tiễn gắn với đường tròn (ví dụ: một số bài toán liên quan
đến chuyển động tròn trong Vật lí; tính được diện tích một số hình phẳng có thể đưa về những
hình phẳng gắn với hình tròn, chẳng hạn hình viên phân,...).
- Ôn tập và củng cố các kiến thức liên quan đến đường tròn
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải các dạng toán liên quan và giải quyết một số vấn đề thực
tiễn liên quan đến đường tròn
Chương VI. Một số yêu tố thống kê và xác suất ( 18 tiết)
- Xác định được tần số của một giá trị
-Thiết lập được bảng tẩn số, biểu đồ tần số (biểu diễn các giá trị và tần số của chúng ở dạng biểu
đồ cột hoặc biểu đồ đoạn thẳng).
- Giải thích được ý nghĩa và vai trò của tần số trong thực tiễn.
- Lí giải và thiết lập được dữ liệu vào bảng, biếu đổ thích hợp ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ cột;
biếu đồ đoạn thẳng.
- Lí giaỉ và thực hiện được cách chuyển dữ liệu từ dạng biểu diễn này sang 62dạng biểu diễn khác
-Xác định được tần số tương đối của một giá trị.
-Thiết lập được bảng tần số tương đối, biểu đồ tần số tương đối (biểu diễn các giá trị và tần số
tương đối của chúng ở dạng biểu đổ cột hoặc biểu đồ hình quạt tròn).
- Giải thích được ý nghĩa và vai trò của tần số tương đối trong thực tiễn.
- Lí giải và thiết lập được dữ liệu vào bảng, biểu đồ thích hợp ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ
tranh; biểu đồ dạng cột; biểu đồ hình quạt tròn.
- Lí giải và thực hiện được cách chuyển dữ liệu từ dạng biểu diễn này sang dạng biểu diễn khác
- Phát hiện và lí giải được số liệu không chính xác dựa trên mối liên hệ toán học đơn giản giữa
các số liệu đã được biểu diễn trong những ví dụ đơn giản
- Thiết lập được bảng tần số ghép nhóm, bảng tần số tương đối ghép nhóm.
- Thiết lập được biểu đồ tần số tương đối ghép nhóm ở dạng BĐ cột vả dạng biểu đồ đoạn thẳng.
- Lí giải và thiết lập được dữ liệu vào bảng thích hợp.
- Lí giải và thực hiện được cách chuyển dữ liệu từdạng biểu diễn này sang dạng biểu diễn khác.
- Nhận biết được mối liên hệ giữa thống kê với những kiến thức cửa các môn học khác trong
chương trình lớp 9 và trong thực tiễn.
- Nhận biết được phép thử ngẫu nhiên và không gian mẫu.
-Nhận biết được một kết quả là thuận lợi cho một biến cố trong một số phép thử đơn giản
- Nhận biết được khái niệm đồng khả năng.
- Tính được xác suất của biến cố bằng cách kiếm đếm số trường hợp có thể và số trường hợp
Bài tập cuối chương
VI
2
HĐ TH-TN
Chủ đề 2.
2
§1. Đường tròn ngoại
tiếp tam giác. Đường
tròn nội tiếp tam giác
3
§2. Tứ giác nội tiếp
đường
3
Bài tập cuối chương
VIII
1
Ôn tập KTra GHK II
0
§1. Đa giác đều. Hình
đa giác đều trong
thực tiễn
§2. Phép quay
Bài tập cuối chương
IX
thuận lợi trong một số mô hình xác suất đơn giản
- Ôn tập và củng cố các kiến thức liên quan đến chương thống kê và xác suất
44.45
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải các dạng toán liên quan và giải quyết một số vấn đề thực
tiễn liên quan đến nội dung đã học trong chương
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải các dạng toán liên quan và giải quyết một số vấn đề thực
46.47
tiễn liên quan đến nội dung đã học trong chương thống kê và xác suất
Chương VIII. Đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp ( 7 tiết)
- Nhận biết được định nghĩa đường trỏn ngoại tiếp tam giác
- Xác định được tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác, trong đó có tâm và bán kính
đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông, tam giác đều.
48.49.50 - Vẽ được đường tròn ngoại tiếp tam giác bằng dụng cụ học tập.
- Nhận biết được định nghĩa đường tròn nội tiếp tam giác.
- Xác định được tâm và bán kính đường tròn nội tiếp tam giác, trong đó có tâm và bán kính đường
tròn nội tiếp tam giác đều. Vẽ được đường tròn nội tiếp tam giác bằng dụng cụ học tập
- Nhận biết được tứ giác nội tiếp đường tròn và giải thích được định lí về tổng hai góc đối của tứ
51.52.53 giác nội tiếp bằng 180°.
- Xác định được tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật, hình vuông
- Ôn tập và củng cố các kiến thức liên quan đến nội dung đã học của chương
54
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải các dạng toán liên quan và giải quyết một số vấn đề thực
tiễn liên quan đến đường tròn
2
55.56
1
57.58
2
59.60
2
61.62
2
63.64
§1. Hình trụ
§2. Hình nón
Chương IX. Đa giác đều ( 6 tiết)
- Nhận dạng được đa giác đều.
- Nhận biết được những hình phẳng đểu trong tự nhiên, nghệ thuật, kiến trúc, công nghệ chế tạo.
- Nhận biết được vẻ đẹp của thế giới tự nhiên biểu hiện qua tính đều.
- Nhận dạng được đa giác đều.
- Nhận biết được những hình phẳng đểu trong tự nhiên, nghệ thuật, kiến trúc, công nghệ chế tạo.
- Nhận biết được vẻ đẹp của thế giới tự nhiên biểu hiện qua tính đều.
- Ôn tập và củng cố các kiến thức liên quan đến nội dung đã học của chương
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải các dạng toán liên quan và giải quyết một số vấn đề thực
tiễn liên quan đến đa giác và phép quay
Chương X. Hình học trực quan ( 6 tiết)
- Mô tả được đường sinh, chiểu cao, bán kính đáy của hình trụ, tạo lập được hình trụ.
- Tính được diện tích xung quanh và thể tích của hình trụ.
- Giải quyết được một sô vấn đề thực tiễn gắn với việc tính diện tích xung quanh vả thể tích của
hình trụ.
- Mô tả được đỉnh, đường sinh, chiểu cao, bán kính đáy của hình nón, tạo lập được hình nón.
- Tính được diện tích xung quanh và thể tích của hình nón.
§3. Hình cầu
Bài tập cuối chương
X
Hoạt động thực hành
và trải nghiệm
Chủ đề 3. Tạo đồ
dùng dạng hình nón.
hình trụ
Kiểm tra HK II
2
65.66
2
67.68
2
69.70
- Giải quyết được một sô vấn đề thực tiễn gắn với việc tính diện tích xung quanh và thể tích của
hình nón.
- Mô tả được tâm, bán kính của hình cầu, tạo lập được hình cầu, mặt cầu. Nhận biết được phần
chung của mặt phẳng và hình cầu.
- Tính được diện tích của mặt cầu, thể tích của hình cầu.
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính diện tích của mặt cầu và thể tích của
hình cầu
- Ôn tập và củng cố các kiến thức liên quan đến hình học trực quan
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải các dạng toán liên quan và giải quyết một số vấn đề thực
tiễn liên quan đến hình học trực quan
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải các dạng toán liên quan và giải quyết một số vấn đề thực
tiễn liên quan đến hình học trực quan
0
2. Chuyên đề lựa chọn (đối với cấp trung học phổ thông) (không)
3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ:
Bài kiểm tra,
đánh giá
Thời
gian
Thời
điểm
Giữa
Học kỳ 1
Tuần 9
Đầu
tháng
11
Tuần 18
Cuối
tháng
12
Cuối
Học kỳ 1
Giữa
Học kỳ 2
Tuần 27
Đầu
tháng
3
Yêu cầu cần đạt
– Kiểm tra, đánh giá mức mộ nhận thức về các kiến thức đã học trong chương phương trình và hệ
phương trình bậc nhất, hệ thức lượng trong tam giác vuông
– Thực hiện được các kĩ năng cơ bản trong chương phương trình và hệ phương trình bậc nhất, hệ
thức lượng trong tam giác vuông
– Vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn
– Kiểm tra, đánh giá mức mộ nhận thức về các kiến thức đã học trong học kì I
– Thực hiện được các kĩ năng cơ bản trong học kì I
– Vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn
– Kiểm tra, đánh giá mức mộ nhận thức về các kiến thức đã học trong chương Căn thức bậc hai và
đường tròn ngoại tiếp, đường tròn nội tiếp, đa giác đều
– Thực hiện được các kĩ năng cơ bản trong chương chương Căn thức bậc hai và đường tròn ngoại
tiếp, đường tròn nội tiếp, đa giác đều – Vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và
các vấn đề thực tiễn
Hình thức
Trắc nghiệm
và Tự luận
Trắc nghiệm
và Tự luận
Trắc nghiệm
và Tự luận
Cuối
Học kỳ 2
Tuần 35
Đầu – Kiểm tra, đánh giá mức mộ nhận thức về các kiến thức đã học trong học kì II
Trắc nghiệm
tháng – Thực hiện được các kĩ năng cơ bản trong học kì II
và Tự luận
5
– Vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn
III. CÁC NỘI DUNG KHÁC (NẾU CÓ):
1. Bồi dưỡng học sinh giỏi:
a) Mục đích:
- Giúp các em học sinh có điều kiện học tập, phát triển tư duy, sáng tạo, có thái độ học tập đúng đắn, tự nghiên cứu, tìm tòi, tham khảo tài liệu.
- Giúp các em có phương pháp học tập tích cực trong các bộ môn, kích thích sự phát triển thông minh, ham hiểu biết, không ỷ lại.
- Giúp cho các em có năng khiếu bộ môn có cơ hội tiếp cận những vấn đề nâng cao và sâu hơn, qua đó tạo cho các em niềm đam mê và yêu thích
môn học.
- Giúp các em có cơ hội rèn luyện, phấn đấu trở thành học sinh giỏi xuất sắc phát triển toàn diện.
b) Thời gian thực hiện:
- Xây dựng kế hoạch bồi dưỡng học sinh giỏi ngay từ đầu năm.
- Triển khai kế hoạch bồi dưỡng học sinh giỏi trong buổi họp Hội đồng sư phạm cho mọi thành viên cùng biết và thực hiện.
- Theo dõi kết quả học tập của các em từ đó có nhiều biện pháp thích hợp để giúp giáo viên và học sinh dạy tốt và học tốt.
- Tổ chức bồi dưỡng cho đội tuyển từ kết quả kỳ thi chọn đội tuyển học sinh giỏi khối 6 năm học 2024 – 2025.
c) Kế hoạch học tập:
THỜI GIAN
07/9/2024
Đợt 1: 6 tuần
15/9/2024 30/10/2024
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
Phổ biến kế hoạch và nội quy lớp bồi dưỡng HSG đến HS được tuyển chọn.
Lập danh sách Đội dự tuyển (lần 1)
Thực hiện kế hoạch bồi dưỡng nội dung cơ bản và luyện tập
Kiểm tra cuối đợt 1.
Đợt 2: 8 tuần
01/11/2024 01/12/2024
Thực hiện kế hoạch bồi dưỡng nội dung nâng cao và luyện tập
Kiểm tra cuối đợt 2.
Lập danh sách Đội dự tuyển (lần 2)
Thực hiện kế hoạch bồi dưỡng nội dung chuyên sâu, tổng ôn và luyện tập
Kiểm tra cuối đợt 3.
Chốt danh sách Đội tuyển (lần 3)
Tiếp tục thực hiện kế hoạch bồi dưỡng nội dung Tổng ôn tập và luyện tập
Kiểm tra cuối đợt 4
Chốt danh sách Đội tuyển (lần 4) dự thi cấp Trường
Đợt 3: 8 tuần
02/12/2024 15/02/2025
Đợt 4: 8 tuần
15/02/2025 15/04/2025
d) Biện pháp thực hiện:
GHI CHÚ
Báo kết quả: 01/11/2024
Báo kết quả: 02/12/2024
(có 02 tuần nghỉ tết)
Báo kết quả: 20/02/2025
Báo kết quả: 15/04/2025
- Tuyển chọn học sinh yêu thích bộ môn, có kết quả năm học trước đạt loại giỏi, hạnh kiểm tốt, điểm trung bình bộ môn yêu thích đạt từ 8,0 trở lên.
- Khảo sát chất lượng, kết quả làm bài đạt loại tốt, dự kiến đưa vào đội tuyển học sinh giỏi của nhà trường.
- Chọn giáo viên dạy bồi dưỡng là giáo viên giỏi có năng lực, trình độ chuyên môn vững, tâm huyết và say mê với công tác bồi dưỡng, có tinh thần
trách nhiệm cao, vì lợi ích của người học và đặt chất lượng chung của nhà trường lên hàng đầu.
- Xây dựng kế hoạch bồi dưỡng cụ thể, chi tiết, yêu cầu giáo viên dạy bồi dưỡng giảng dạy đảm bảo kiến thức chuyên sâu, đơn vị kiến thức từ thấp đến
cao, từ đơn giản đến phức tạp cho các em học sinh làm quen với nhiều dạng đề khác nhau.
-Thành lập ngân hàng đề thi học sinh giỏi ở các năm để giáo viên bồi dưỡng luyện tập cho học sinh.
- GVCN, GV bồi dưỡng bám sát các em trong những tiết học, hướng dẫn giúp đỡ học sinh phương pháp học tập, tự tin không ỷ lại, không chủ quan.
- GV bồi dưỡng sưu tầm tài liệu, nhiều dạng đề và Bài tập giao cho các em từ dễ đến khó, định hướng cho các em tư duy và chủ động học tập tích cực.
-Từng đợt BGH đánh giá và rút kinh nghiệm cho học sinh và giáo viên.
- Phối hợp với giáo viên chủ nhiệm, cha mẹ học sinh quan tâm và tạo điều kiện thời gian, vật chất, tinh thần cho học sinh học tập tốt nhất
2. Giúp đỡ học sinh yếu
a) Mục đích:
- Giúp học sinh yếu – kém được ôn tập củng cố những kiến thức cơ bản để có cơ sở tiếp thu bài mới được tốt hơn, nâng cao kết quả học tập.
- Nhằm từng bước khắc phục tỉ lệ HS yếu, kém giảm so với năm học trước , nâng dần chất lượng dạy và học, hoàn thành giáo dục toàn diện của
trường đạt chuẩn quốc gia.
b) Thời gian thực hiện:
- Xây dựng kế hoạch phụ đạo cho đối tượng học sinh yếu kém ngay từ đầu năm.
- Triển khai kế hoạch phụ đạo cho học sinh yếu, kém trong buổi họp Hội đồng sư phạm cho mọi thành viên cùng biết và thực hiện.
- Theo dõi kết quả học tập của các em từ đó có nhiều biện pháp thích hợp để giúp giáo viên và học sinh dạy tốt và học tốt.
- Tổ chức phụ đạo những kiến thức cơ bản trong nội dung chương trình sách giáo khoa, đảm bảo chuẩn kiến thức – kỹ năng theo chủ đề bám sát để
giúp học sinh nắm được kiến thức chắc chắn.
c) Kế hoạch học tập:
Tiến độ thực hiện
Tháng
Nội dung công việc
Phân công
08/2024
- Xây dựng dự thảo kế hoạch phụ đạo HS yếu.
- Lập danh sách HS yếu gửi về BGH.
TT
GVBM
10 - 12/2024
- Triển khai kế hoạch phụ đạo HS yếu đến GV.
- Phụ đạo HS yếu các môn Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh, Vật lý, Hóa học.
- Phụ đạo HS yếu các môn Sinh, Sử, Địa, GDCD, Công nghệ thường xuyên trong tiết dạy
- Kiểm tra công tác phụ đạo HS yếu.
TT
GVBM
GVBM
TT
01+02/2025
- Thống kê điểm, đánh giá kết quả cuối HKI những HS tham gia học phụ đạo.
- Lập danh sách HS yếu bộ môn học tiến hành phụ đạo HKII.
- Sơ kết, rút kinh nghiệm hoạt động phụ đạo HS yếu HKI.
GVBM, TT
GVBM, TT
TT
03 + 04/2025
- Phụ đạo HS yếu theo các môn.
- Kiểm tra công tác phụ đạo HS yếu.
GVBM
TT
05/2025
- Thống kê kết quả cuối HKII những HS học phụ đạo.
- Tổng kết, rút kinh nghiệm hoạt động phụ đạo HS yếu.
GVBM, TT
d) Biện pháp thực hiện:
- Truyền đạt kiến thức cho học sinh đồng thời dạy đủ các đối tượng học sinh yếu - kém. Kiểm tra hướng dẫn thường xuyên;
- GVCN tìm hiểu hoàn cảnh của học sinh yếu-kém; liên hệ thường xuyên với phụ huynh để tìm biện pháp giải quyết. Nhiệt tình thể hiện tinh thần
trách nhiệm cao hơn đối với học sinh;
- Hướng dẫn các em cách học và chuẩn bị bài ở nhà cho ngày hôm sau;
- Tổ chức các hình thức dạy học trên lớp phong phú hơn để thu hút học sinh chú ý vào bài học;
- Đôn đốc học sinh đi đều và đi đủ, cho 1 học sinh khá, giỏi kèm cặp học sinh yếu kém;
- Khi dạy sử dụng triệt để đồ dùng dạy học, liên hệ thực tế sinh động; giúp học sinh dễ nhớ bài;
- Qua khảo sát chất lượng đầu năm giáo viên bộ môn chọn ra những học sinh yếu kém và lên kế hoạch phụ đạo kịp thời
- Dạy theo thời khóa biểu quy định mỗi tuần 2 tiết ngoài thời khóa biểu chính khóa;
- Sau 4 tuần giáo viên cho học sinh làm bài kiểm tra để xóa kém và chọn những học sinh khác tiếp tục nâng kém đợt II (nếu có);
- Mỗi tiết dạy giáo viên ôn lại kiến thức mà học sinh bị hỏng sau đó cho bài tập áp dụng rèn kỹ năng
PHỤ LỤC II
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
TRƯỜNG: THCS ….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỔ: ….
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
SÁCH CÁNH DIỀU
(Năm học 2024 - 2025)
1. Khối lớp: 9 ; Số học sinh: …
STT Chủ đề dạy học dự án
Yêu cầu cần đạt
(1)
(2)
1
2
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
Số
tiết
(3)
4
Thời điểm
(4)
Sau
chương
thống kê
Địa điểm
(5)
Chủ trì
(6)
Phối hợp
(7)
Sân trường/ GVBM, Phụ huynh,
phòng trưng GVCN,
học sinh
bày/nhà đa
năng
…., ngày tháng năm 20…
HIỆU TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
Điều kiện
thực hiện
(8)
Thời tiết
thuận lợi
PHỤ LỤC III
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
TRƯỜNG: THCS ….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỔ: T…
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN MÔN TOÁN 9
SÁCH CÁNH DIỀU
(Năm học 2024 - 2025)
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
PHẦN ĐẠI SỐ
Bài học
(1)
STT
Chương I. Phương trình và hệ phương trình bậc nhất
§1. Phương trình quy về phương trình bậc nhất một ẩn
§2. Phương trình bậc nhất hai ẩn. Hệ hai phương trình
bậc nhất hai ẩn
Số tiết
(2)
Tiết
ppct
Thời điểm
(3)
Thiết bị dạy học
(4)
Địa điểm
dạy học (5)
5
1.2.3.
4.5
Tuần 1-3
Lớp học
2
6.7
Tuần 3-4
Lớp học
Tuần 4-7
Lớp học
Tuần 7-8
Tuần 9
Tuần 1011
Tuần 1214
Tuần 1415
Lớp học
Phòng thi
Tuần 16
Lớp học
§3. Giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
6
Bài tập cuối chương I
3
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I 2
Chương II. Bất đẳng thức. Bất PT bậc nhất một ẩn
4
§1. Bất đẳng thức
8.9.10
11.12.13
14.15.16
17.18
19.20.
21.22
23.24.25
§2. Bất phương trình bậc nhất một ẩn
5
Bài tập cuối chương II
3
28.29.30
Hoạt động thực hành và trải nghiệm
Chủ đề 1. Làm quen với bảo hiểm
2
31.32
26.27
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Ôn tập học kì I
2
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I 2
33.34
35.36
Tuần 17
Lớp học
Tuần 18
Phòng thi
Tuần 19
Lớp học
HỌC KÌ II
Chương III. Căn thức
§1. Căn bậc hai và căn bậc ba của số thực
2
§2. Một số phép tính về căn bậc hai của số thực
3
§3. Căn thức bậc hai và căn thức bậc ba của BT đại số
3
§4. Một số phép biến đổi căn thức bậc hai của biểu thức
đại số
Bài tập cuối chương III
4
2
Chương VII. Hàm số bậc hai
2
§1. Hàm số y=a x2 (a ≠ 0) ( 4 tiết)
KIỂM TRA GIỮA HK II 2
§1. Hàm số y=a x (a ≠ 0)
2
tiếp
2
37.38.
Tuần 2021
42.43.44 Tuần 21.
22
Tuần 2345.46.
47.48
24
49.50
Tuần 25
39.40.41
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
51.52
Tuần 26
Lớp học
53.54
55.56
Tuần 27
Tuần 28
Tuần 2930
Tuần 3132
Tuần 33
Tuần 9
Tuần 35
Phòng thi
Lớp học
57.58
§2. Phương trình bậc hai một ẩn
4
§3. Định lí Viète
4
Bài tập cuối chương VII
2
65.66
ÔN TẬP CUỐI NĂM 2
67.68
KIỂM TRA HỌC KÌ II 2
69.70
59.60
61.62
63.64
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Phòng thi
Phòng thi
PHẦN HÌNH HỌC VÀ XÁC SUẤT THỐNG KÊ
STT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Bài học
(1)
Số tiết
Tiết
(2)
ppct
HỌC KÌ I
Thời điểm
(3)
3
1.2.3
Tuần 1-2
Lớp học
3
4.5.6
§3. Ứng dụng của tỉ số lượng giác của góc nhọn
Bài tập cuối chương IV
2
7.8
1
9
HĐ TH-TN Chủ đề 1. Đo khoảng cách
2
Lớp học
Ngoài trời
Lớp học
Lớp học
Chương V. Đường tròn
§1. Đường tròn. Vị trí tương đối của hai đường tròn
§2. Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
3
10.11
12.13.14
Tuần 2-3
Tuần 4
Tuần 5
Tuần 5-6
Tuần 6-7
Lớp học
Chương IV. Hệ thức lượng trong tam giác vuông
§1. Tỉ số lượng giác của góc nhọn
§2. Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
Thiết bị dạy học
(4)
Địa điểm dạy
học (5)
3
15.16.17
Tuần 7-8
Lớp học
3
18.19.20
3
21.22.23
Tuần 9-10
Tuần
Lớp học
Lớp học
3
24.25.26
Tuần
Lớp học
Bài tập cuối chương V
Chương VI. Một số yêu tố thống kê và xác suất
§1. Mô tả và biếu diễn dữ liệu trên các bảng, biểu đồ
1
Tuần
Lớp học
Tuần 26
Lớp học
14
§2. Tần số. Tần số tương đối
4
15
16
§3. Tần số ghép nhóm. Tần số tương đối ghép nhóm
4
27
28.29
30.31
32.33
34.35
36
17
§3. Tần số ghép nhóm. Tần số tương đối ghép nhóm
18
§4. Phép thử ngẫu nhiên và không gian mẫu. Xác suất
11
12
13
KIỂM TRA GIỮA HK I
§3. Tiếp tuyến của đường tròn
§4. Góc ở tâm. Góc nội tiếp
§5. Độ dài cung tròn, diện tích hình quạt tròn, diện tích
hình vành khuyên
4
KIỂM TRA HK I
4
HỌC KÌ II
37.38.
39
40.41.
Tuần 1718
Tuần 18
Tuần 18
Tuần 1920
Tuần 21-
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
của biến cố
42.43
22
Tuần 2223
19
Bài tập cuối chương VI
2
44.45
20
Hoạt động thực hành và trải nghiệm
Chủ đề 2. Mật độ dân số
2
46.47
3
48.49.50
3
51.52.53
1
54
2
55.56
Tuần 28
2
57.58
2
59.60
Tuần 29
Tuần 30
2
61.62
Tuần 31
2
63.64
§3. Hình cầu
Lớp học
2
65.66
Bài tập cuối chương X
2
67.68
Hoạt động thực hành và trải nghiệm
Chủ đề 4. Tạo đồ dùng dạng hình nón. hình trụ
Tuần 32
Tuần 33
Tuần 34
2
69.70
Tuần 35
Lớp học
21
22
23
25
26
27
28
29
30
31
32
Chương VIII. Đường tròn. Tứ giác nội tiếp
§1. Đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác
§2. Tứ giác nội tiếp đường
Bài tập cuối chương VIII
KIỂM TRA GIỮA HK II
Chương IX. Đa giác đều.
§1. Đa giác đều. Hình đa giác đều trong thực tiễn
§2. Phép quay
Bài tập cuối chương IX
Chương X. Hình học trực quan
§1. Hình trụ
§2. Hình nón
Lớp học
Tuần 24
Lớp học
Tuần 2425
Tuần 2627
Tuần 27
Tuần 27
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
2. Chuyên đề lựa chọn (đối với cấp trung học phổ thông)
STT
Chuyên đề
Số tiết
Thời điểm
Thiết bị dạy học
Địa điểm dạy học
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
1
2
...
(1) Tên bài học/chuyên đề được xây dựng từ nội dung/chủ đề (được lấy nguyên hoặc thiết kế lại phù hợp với điều kiện thực tế của nhà trường)
theo chương trình, sách giáo khoa môn học/hoạt động giáo dục.
(2) Số tiết được sử dụng để thực hiện bài dạy/chuyên đề.
(3) Tuần thực hiện bài học/chuyên đề.
(4) Thiết bị dạy học được sử dụng để tổ chức dạy học.
(5) Đị...
 









Các ý kiến mới nhất