toan hoc 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phan thi to nhi
Ngày gửi: 16h:34' 03-11-2019
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 90
Nguồn:
Người gửi: phan thi to nhi
Ngày gửi: 16h:34' 03-11-2019
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 90
Số lượt thích:
0 người
Tuần 1
Tiết 1 Bài 1: NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
I/ Mục tiêu:
1. MỤC TIÊU CHUNG:
* Kiến thức: - Học sinh năm chắc quy tắc nhân đơn thức với đa thức.
- Biết vận dụng linh hoạt quy tắc để giải toán.
* Kĩ năng: - Rèn luyện tính cẩn thẩn, chính xác trong tính toán.
* Thái độ: - Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập.
2. MỤC TIÊU RIÊNG: HSKT biết cách nhân đơn thức với đa thức.
II/ Chuẩn bị:
GV: Sgk, bảng phụ, phấn màu, thước.
HS: Sgk, tập ghi, thước, bảng nhóm.
III/ Tiến trình lên lớp:
Ổn định lớp:
Giới thiệu chương trình toán lớp 8
Chương trình đại số lớp 8 gồm 4 chương, hai chương đầu ở tập I, hai chương sau ở tập II.
Chương I: phép nhân và phép chia các đa thức , chương II: phân thức đại số
3. Bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh
Nội dung
Hoạt động 1: Qui tắc
Gv : Thế nào là đơn thức, đa thức? Cho ví dụ về đơn thức, đa thức?
Hs : Trả lời và nêu ví dụ
GV: Từ ví dụ mà bạn đã cho em hãy nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức đó.
HS lên bảng thực hiện.
HS khác nhận xét.
GV nhận xét.
GV: để nhân đơn thức với đa thức ta làm như thế nào?
HS phát biểu.
1/ Qui tắc:
Ví dụ:
5x(3x2 – 4x + 1) = 5x.3x2 + 5x (– 4x) + 5x.1
= 15x3 – 20x2 + 5x
Qui tắc SGK/4
Nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.
Hoạt động 2: ÁP DỤNG.
HS thực hiện ví dụ 1.
GV : gọi HS đọc và thực hiện ?2.
HS thực hiện tại chỗ.
GV: Đơn thức trong biểu thức này là biểu thức nào?
HS: 6xy3
GV cho HS đọc ?3.
GV: Diện tích hình thang được tính bằng công thức nào?
HS: (5x + 3 + 3x + y)2y = (8x + 3 + y)y
Thay x = 3, y = 2
(8.3 + 3 + 2).2 = 58 (m2)
HSKT: Tính nhân 2x(x + y)
2/ Áp dụng:
Ví dụ:
a) ( – 2x3)(x2 + 5x – )
= ( – 2x3).x2 + ( – 2x3).5x + ( – 2x3).
= – 2x5 – 10x4 + x3
b) (3x3y – x2 + xy).6xy3
= 3x3y.6xy + 6xy3.( – x2) +6xy3. xy
= 18x4y4 – 3x3y3 + x2y4
Hoạt động 3: Củng cố
GV yêu cầu hs hoạt động theo nhóm làm bt1
Hoạt động nhóm.
Tổ 1-2 : 1c/5
Tổ 3-4 : 1a/5
GV treo bảng phụ.
GV gọi HS đọc 2a/5.
GV: nhận dạng bài toán.
HS: đơn thức nhân đa thức rồi thực hiện.
HS đọc đề.
GV: nhận dạng bài toán?
HS trả lời rồi thực hiện?
GV: bài toán tìm x đưa về dạng ax = b.
Bài 1c/5 SGK:
(4x3 – 5xy + 2x)( –xy)
= ( –xy).(4x3) + ( –xy).( – 5xy)
+ ( –xy).(2x)
= 2x4y + 5x2y – x2y2
1a) x2(5x3 – x – )
= x2.5x3 + x2(– x) + x2(– )
= 5x5 – x3 – x2
Bài 2a/5 SGK:
a) x(x – y) + y(x + y)
= x2 – xy + xy + y2 = x2 + y2
Thay số: (– 6)2 + 82 = 36 + 64 = 100
Bài 3a/5 SGK: Tìm x:
3x(12x – 4) – 9x(4x – 3) = 30
( 36x2 – 12x – 36x2 + 27x = 30
( 15x = 30
( x = 30 : 15 = 2
4. Hướng dẫn về nhà:
Làm bài tập1a/5, 2b/5, 3b/5, 5,6/6 SGK, 5/3 SBT.
Chú ý: xn – 1.x = xn.
Rút kinh nghiệm:
Tiết 1 Bài 1: NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
I/ Mục tiêu:
1. MỤC TIÊU CHUNG:
* Kiến thức: - Học sinh năm chắc quy tắc nhân đơn thức với đa thức.
- Biết vận dụng linh hoạt quy tắc để giải toán.
* Kĩ năng: - Rèn luyện tính cẩn thẩn, chính xác trong tính toán.
* Thái độ: - Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập.
2. MỤC TIÊU RIÊNG: HSKT biết cách nhân đơn thức với đa thức.
II/ Chuẩn bị:
GV: Sgk, bảng phụ, phấn màu, thước.
HS: Sgk, tập ghi, thước, bảng nhóm.
III/ Tiến trình lên lớp:
Ổn định lớp:
Giới thiệu chương trình toán lớp 8
Chương trình đại số lớp 8 gồm 4 chương, hai chương đầu ở tập I, hai chương sau ở tập II.
Chương I: phép nhân và phép chia các đa thức , chương II: phân thức đại số
3. Bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh
Nội dung
Hoạt động 1: Qui tắc
Gv : Thế nào là đơn thức, đa thức? Cho ví dụ về đơn thức, đa thức?
Hs : Trả lời và nêu ví dụ
GV: Từ ví dụ mà bạn đã cho em hãy nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức đó.
HS lên bảng thực hiện.
HS khác nhận xét.
GV nhận xét.
GV: để nhân đơn thức với đa thức ta làm như thế nào?
HS phát biểu.
1/ Qui tắc:
Ví dụ:
5x(3x2 – 4x + 1) = 5x.3x2 + 5x (– 4x) + 5x.1
= 15x3 – 20x2 + 5x
Qui tắc SGK/4
Nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.
Hoạt động 2: ÁP DỤNG.
HS thực hiện ví dụ 1.
GV : gọi HS đọc và thực hiện ?2.
HS thực hiện tại chỗ.
GV: Đơn thức trong biểu thức này là biểu thức nào?
HS: 6xy3
GV cho HS đọc ?3.
GV: Diện tích hình thang được tính bằng công thức nào?
HS: (5x + 3 + 3x + y)2y = (8x + 3 + y)y
Thay x = 3, y = 2
(8.3 + 3 + 2).2 = 58 (m2)
HSKT: Tính nhân 2x(x + y)
2/ Áp dụng:
Ví dụ:
a) ( – 2x3)(x2 + 5x – )
= ( – 2x3).x2 + ( – 2x3).5x + ( – 2x3).
= – 2x5 – 10x4 + x3
b) (3x3y – x2 + xy).6xy3
= 3x3y.6xy + 6xy3.( – x2) +6xy3. xy
= 18x4y4 – 3x3y3 + x2y4
Hoạt động 3: Củng cố
GV yêu cầu hs hoạt động theo nhóm làm bt1
Hoạt động nhóm.
Tổ 1-2 : 1c/5
Tổ 3-4 : 1a/5
GV treo bảng phụ.
GV gọi HS đọc 2a/5.
GV: nhận dạng bài toán.
HS: đơn thức nhân đa thức rồi thực hiện.
HS đọc đề.
GV: nhận dạng bài toán?
HS trả lời rồi thực hiện?
GV: bài toán tìm x đưa về dạng ax = b.
Bài 1c/5 SGK:
(4x3 – 5xy + 2x)( –xy)
= ( –xy).(4x3) + ( –xy).( – 5xy)
+ ( –xy).(2x)
= 2x4y + 5x2y – x2y2
1a) x2(5x3 – x – )
= x2.5x3 + x2(– x) + x2(– )
= 5x5 – x3 – x2
Bài 2a/5 SGK:
a) x(x – y) + y(x + y)
= x2 – xy + xy + y2 = x2 + y2
Thay số: (– 6)2 + 82 = 36 + 64 = 100
Bài 3a/5 SGK: Tìm x:
3x(12x – 4) – 9x(4x – 3) = 30
( 36x2 – 12x – 36x2 + 27x = 30
( 15x = 30
( x = 30 : 15 = 2
4. Hướng dẫn về nhà:
Làm bài tập1a/5, 2b/5, 3b/5, 5,6/6 SGK, 5/3 SBT.
Chú ý: xn – 1.x = xn.
Rút kinh nghiệm:
 









Các ý kiến mới nhất