Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

toan hoc 4 ĐỀ KT GIỮA HỌC KÌ 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: La Quy Ngan
Ngày gửi: 05h:32' 20-10-2020
Dung lượng: 60.5 KB
Số lượt tải: 210
Số lượt thích: 1 người (Lương Văn Hùng)

PHIẾU KIỂM TRA GIỮA KÌ I
Năm học 2020 - 2021
Môn: Toán - Lớp 4
Thời gian làm bài: 40 phút


Họ và tên học sinh: ....................…...............................................……. Lớp 4 ............... Trường Tiểu học Tân Lập.

PHẦN I. Trắc nghiệm
Câu 1. Khoanh vào chữ cái đặt trước ý đúng: M1 ( Bài 2-Tr22)( 1điểm)
Số lớn nhất trong các số sau: 64813 ; 64831; 63841; 64814
A. 64814
B. 63841
C. 64813
D. 64831


Câu 2. (1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước ý đúng M1( Bài 2. Tr7)
Số gồm 5 chục triệu, 7 chục nghìn, 6 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 2 đơn vị viết là:
A. 5076342 B. 5763420 C. 50076342 D. 576342

Câu 3. (1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước ý đúng. M3 ( bài 1c. Tr 27)
Trung bình cộng của các số 34; 43; 52; 39 là:
A. 168 B. 84 C. 42 D. 63

Câu 4. (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ trống: M1( Bài 1-tr24-2-Tr 26)
4dag = .......g 3 giờ 10 phút = ...... phút
8hg = .......dag 4 phút 20 giây = ...... giây

PHẦN II. Trình bày bài giải các bài toán sau:
Câu 1. ( 1điểm) Tính. M2 (Bài 2,1 .tr39, 40)
a) 186954 + 247436 b) 839084 – 246937












Câu 2. (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất (bài 1 Tr. 45)
a) 3254 + 146 + 1698 b) 1255 + 436 + 145









Câu 3. (1 điểm) M1: ( Bài 2-Tr. 50)
Cho hình chữ nhật ABCD, AB và BC là một A B
cặp cạnh vuông góc với nhau. Hãy nêu tên từng
cặp cạnh vuông góc với nhau có trong hình đó.

D C







Câu 4. M2: ( Bài 1-Tr. 47) ( 2điểm)
Tuổi bố và tuổi con cộng lại được 58 tuổi. Bố hơn con 38 tuổi. Hỏi bố bao nhiêu tuổi, con bao nhiêu tuổi ?



















Câu 5. M3:( 1điểm)
Tìm số trung bình cộng của các số tự nhiên liên tiếp từ 1 đến 9.







ĐÁP ÁN BÀI KT TOÁN
PHẦN I. Trắc nghiệm
Câu 1. (1 điểm) Khoanh vào đáp án D
Câu 2. (1 điểm) Khoanh vào đáp án C
Câu 3. (1 điểm) Khoanh vào đáp án C
Câu 4. (1 điểm) Đúng mỗi phần 0,25 điểm
4dag = 40g 3 giờ 10 phút = 190 phút
8hg = 80dag 4 phút 20 giây = 260 giây
PHẦN II. Trình bày bài giải các bài toán sau
Câu 1. (1 điểm) Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính: 0,5 điểm
a) 186954 + 247436= 434390 b) 839084 – 246937 = 592147
Câu 2. (1 điểm) Đúng mỗi phần 0,5 điểm
a, 3254 + 146 +1698 = (3254 +146) + 1698 b, 1255 +436 + 145 = (1255 + 145) +436
= 3400 + 1698 = 1400 + 436
= 5098 = 1836
Câu 3. (1 điểm) Đúng mỗi phần 0,25 điểm
- AB vuông góc với BC
- BC vuông góc với CD
- CD vuông góc với DA
- DA vuông góc vơi AB
Câu 4. (2 điểm)
Bài giải
Số tuổi của con là: (0,25 điểm)
(58 - 38) : 2 = 10 (tuổi) (0,5 điểm)
Số tuổi của bố là: (0,25 điểm)
38 + 10 = 48 (tuổi) (0,5 điểm)
Đáp số: tuổi con : 10 tuổi (0,25 điểm)
Tuổi bố : 48 tuổi (0,25 điểm)
Câu 5 (1 điểm)
Tổng số tự nhiên liên tiếp từ 1 đến 9 là:
1 = 2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9 =45
 
Gửi ý kiến