Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương II. §2. Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Kim Thuận
Ngày gửi: 20h:01' 31-10-2014
Dung lượng: 61.4 KB
Số lượt tải: 82
Số lượt thích: 0 người

Tuần :2 - Tiết 3 - Bài 3. NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ

1. MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: - Học sinh nắm chắc các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ, hiểu khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ .
2.Kỹ năng: - Có kĩ năng nhân, chia hai số hữu tỉ nhanh và đúng.
- Vận dụng phép nhân chia phân số vào nhân, chia số hữu tỉ
3.Thái độ: - Rèn tính linh hoạt trong tính toán và yêu thích môn toán.
2. TRỌNG TÂM: Quy tắc nhân, chia số hữu tỉ
3.CHUẨN BỊ :
3.1.Giáo viên: - Giáo án + Đồ dùng dạy học + Bảng phụ + Phiếu học tập.
3.2.Học sinh: - Ôn tập quy tắc nhân, chia phân số và các tính chất của phép nhân trong tập hợp số nguyên Z (Số học lớp 6).
- Học bài và làm bài tập về nhà.
4. TIẾN TRÌNH :
4.1.Ổn định tổ chức và kiểm diện: Kiểm tra sỉ số lớp
4.2. Kiểm tra miệng: (6’)
a) Câu hỏi:HS1: Nhắc lại quy tắc nhân chia phân số, các tính chất của phép nhân trong Z (9đ)
HS2: Phát biểu quy tắc chuyển vế. (4đ) Áp dụng tìm x, biết x -=  (6đ)
b) Đáp án: Hs1:- Để nhân hai phân số ta nhân tử với tử, mẫu với mẫu.
- Để chia hai phân số ta nhân phân số bị chi sới số nghịch đảo của số chia
- T/C: giao hoán , kết hợp, nhân với số 1, phân phối của phép nhân đối với phép cộng
Hs2: (Khá - Giỏi)
- Quy tắc: Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó.
Với mọi x, y, z ta có: x + y = z x = z - y
- Áp dụng: x = += =
4.3. Bài mới:
Gv: Chúng ta đã biết cộng, trừ hai số hữu tỉ. Vậy để nhân, chia hai số hữu tỉ ta làm như thế nào?
Đó là nội dung bài học hôm nay.

Hoạt động của giáo viên và học sinh
Nội dung bài học



HS

?
HS


Đọc phần nhân hai số hữu tỉ trong SGK và trả lời câu hỏi:
Nêu cách nhân hai số hữu tỉ? (HS Tb)
Trả lời
1.Nhân hai số hữu tỉ (12’)
+) Nhận xét (SGK -11)
Với mọi x,y Q
Với x = ; y = , ta có:


?


HS
GV
GV
HS



GV
Áp dụng: Nhân hai số hữu tỉ =?
Thực hiện tính nhanh và nêu kết quả.
Nhận xét và trình bày ví dụ.
Treo bảng phụ bài tập 11/SGK.
Thảo luận nhóm trong 4 phút hoàn thiện bài tập 11


Giáo viên chốt lại trong 2 phút
- Để nhân hai số hữu tỉ ta viết chúng dưới dạng phân số rồi thực hiện phép nhân phân số
x . y = .= 
+) Ví dụ:


+) Bài tập 11-sgk /12
.= = = 
0,24. =
(-2). (- = 7



 2:Chia hai số hữu tỉ (12’)

?
?
HS
?


GV
HS
GV
Nêu cách chia hai phân số? (HS Tb)
Cho x = ; y = , ( y 0) Tính x : y?
Trả lời
Áp dụng tính: 

Yêu cầu học sinh làm bài tập
Thảo luận nhóm trong 4 phút làm ? Giới thiệu phần chú ý
Lấy VD minh hoạ cho chú ý?
Giáo viên chốt lại trong 2 phút
- Viết hai số hữu tỉ dưới dạng phân số
- Thực hiện chia hai phân số


+) Với mọi x, y Q
Với x = ; y = , ( y 0)
Ta có: x : y= := .
+) Ví dụ:

?
a) 3,5. (-1)= .(- )=- 
b): (-2)= .  = 

Chú ý:
Với mọi x,y Q tỉ số của x và y
kí hiệu là  hay x : y



3. Luyện tập (12’)

?

HS
GV
HS

GV
Nêu
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓