toan 4 Ôn tập

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Tuấn Nghĩa
Ngày gửi: 21h:24' 05-10-2026
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Phạm Tuấn Nghĩa
Ngày gửi: 21h:24' 05-10-2026
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
KẾ HOẠCH BÀI DẠY TOÁN 4
TUẦN 1 . Thời gian thực hiện: Thứ 4 ngày 9 tháng 9 năm 2026
TOÁN: ÔN TẬP SỐ TỰ NHIÊN
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
Sau bài học, học sinh:
- HS vận dụng được việc đọc, viết, so sánh, làm tròn số tự nhiên để giải
quyết một số tình huống thực tế.
- HS có cơ hội phát triển năng lực lập luận, tư duy toán học và năng lực giao
tiếp toán học.
- HS chăm chỉ, có tinh thần tự giác, trách nhiệm trong học tập.
*HSKT: Đọc được số theo HD của thầy cô
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: máy tính, ti vi, bộ đồ dùng dạy học toán 5.
- HS: sgk, vở ghi, đồ dùng.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên
1. Khởi động:
- GV tổ chức trò chơi để khởi động bài học.
+ Câu 1: điền số thích hợp vào dấu chấm:
84 942 = 80 000 + 4 000 + … + 40 + 2
+ Câu 2: Chữ số 5 trong số sau thuộc hàng
nào?
7 584 621
Câu 3: Điền dấu >, < hoặc = và đâu chấm:
9 874 125......... 9 874 135
- GV Nhận xét, tuyên dương.
- GV dẫn dắt vào bài mới
2. Luyện tập, thực hành
Bài 1. Chọn câu trả lời đúng.
a. Đỉnh núi nào dưới đây cao nhất?
Hoạt động của học sinh
- HS tham gia trò chơi
+ Thực hiện
+ Trả lời
- HS lắng nghe.
- Quan sát, lắng nghe
- GV Y/C 1 HS đọc yêu cầu bài.
- GV Y/C lớp làm việc chung: Quan sát tranh,
đọc số liệu mỗi tranh xác định đỉnh núi cao
nhất trong 4 đỉnh núi trên.
- GV gọi HS trả lời.
- GV nhận xét, tuyên dương.
b. Bộ đồ chơi nào dưới đây có giá tiền thấp
nhất?
- Đọc bài
- Quan sát, lắng nghe
- Trả lời: Đáp án C. 25 000m
- HS lắng nghe, sửa sai
- Đọc bài
- GV Y/C 1 HS đọc yêu cầu bài.
- GV Y/C lớp làm việc chung: Quan sát tranh, - Quan sát, lắng nghe
đọc giá tiền thấp nhất của bộ trò chơi.
- Trả lời:
- GV Y/C HS trả lời.
Đáp án A. 195 000 đồng
- HS lắng nghe, sửa sai
- GV nhận xét, tuyên dương
Bài 2.
- GV Y/C 1 HS đọc yêu cầu bài.
- Đọc bài
- GV Y/C HS làm việc nhóm đôi, thực hiện yêu - Thực hiện
cầu bài tập a và b.
- GV Y/C đại diện các nhóm trả lời.
- Trả lời:
- Số sản phẩm cửa hàng bán
mỗi năm:
+ 2020 bán được 2 873 SP
+ 2021 bán được 2 837 SP
- GV Y/C các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
+ 2022 bán được 3 293 SP
- GV nhận xét, tuyên dương.
- HS lắng nghe, sửa sai
Bài 3.
- GV Y/C 1 HS đọc yêu cầu bài.
- Đọc bài
- GV Y/C lớp làm việc nhóm 4, thực hiện theo - Thực hiện
yêu cầu.
- Trả lời
- GV Y/C đại diện các nhóm trả lời.
a. Người bán hàng đã làm tròn
doanh thu đến hàng nghìn.
b. Làm tròn doanh thu thực tế
của cửa hàng đến hàng chục
- GV Y/C các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
nghìn: 2 550 000 đồng
- GV nhận xét, tuyên dương.
- HS lắng nghe, sửa sai
3. Vận dụng, trải nghiệm.
Rô-bốt lập số 863 749 bằng các tấm thẻ như
hình dưới đây:
Em hãy đổi chỗ 2 tấm thẻ để nhận được một
số lẻ lớn nhất.
- GV Y/C cả lớp suy nghĩ và tìm hiểu.
- GV Y/C HS trả lời.
- Thực hiện
- Nhận xét tiết học.
- Trả lời
- Nghe
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
..............................................................................................................
TUẦN 2
Thời gian thực hiện: Thứ 4 ngày 16 tháng 9 năm 2026
TOÁN: ÔN TẬP PHÂN SỐ THẬP PHÂN
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
Sau bài học, học sinh:
- Nhận biết được phân số thập phân (Phân số có mẫu số là 10, 100, 1000…)
- Nhận biết được thứ tự của các phân số thập phân trên tia số, xác định được
phân số thập phân còn thiếu trên tia số.
- HS có cơ hội phát triển năng lực lập luận, tư duy toán học và năng lực giao
tiếp toán học.
- HS chăm chỉ, có tinh thần tự giác, trách nhiệm trong học tập.
* HSKT: Đọc được một số phân số thập phân theo HD của thầy.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: máy tính, ti vi, bộ đồ dùng dạy học toán 5.
- HS: sgk, vở ghi, đồ dùng.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên
1. Khởi động:
- GV tổ chức trò chơi để khởi động bài học.
+ Câu 1: Quy đồng mẫu số các phân số
Hoạt động của học sinh
- HS tham gia trò chơi
- Trả lời: C
sau:
và
- GV Nhận xét, tuyên dương.
- HS lắng nghe.
- GV dẫn dắt vào bài mới
2. Khám phá
- GV chiếu hình vẽ cho HS quan sát và - HS quan sát và 2 HS đọc lời thoại
đọc lời thoại của Nam để nhận ra các của Nam và Mai
phân số chỉ phần đã tô màu của hình và
1 HS nhận xét về mẫu số của các phân
số đã cho để dẫn ra câu nói của Mai:
3 8 57
- Cả lớp nghe
- GV giới thiệu các phân số: , ,
10 10 10
15 126 351 1537
Các phân số 10 ; 100 ; 1000 ; 1000
GV cho Hs nhận xét mẫu số của các
phân số đó để dẫn ra câu nói của Rô bốt
- Gọi Hs nhắc lại:
- GV Nhận xét tuyên dương (sửa sai)
3. Luyện tập, thực hành
Bài 1.
- GV mời HS làm việc nhóm đôi
- GV mời đại diện các nhóm trả lời.
- GV mời các nhóm khác nhận xét, bổ
sung.
- HS nhận xét
- GV nhận xét, tuyên dương.
7
63
178
16
365
;
;
;
;
10 100 100 1000 1000
- Thực hiện
- Nghe
- Thực hiện
- Đại diện các nhóm trả lời.
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
KQ: Các phân số là phân số thập
phân là
- HS lắng nghe, sửa sai (nếu có).
Bài 2. Tìm phân số thập phân thích
hợp.
- GV gọi HS đọc y/c bài
- 1 HS đọc yêu cầu bài, cả lớp lắng
- GV giải thích cách làm
- GV mời lớp làm việc nhóm 4, thực
hiện theo yêu cầu.
- GV mời đại diện các nhóm trả lời.
- GV mời các nhóm khác nhận xét, bổ
sung.
- GV nhận xét, tuyên dương.
nghe.
- HS lắng nghe cách làm.
- Thực hiện
- Đại diện các nhóm trình bày.
4
6 7
9
KQ: điền thứ tự : a) 10 ; 10 10 10
b)
3
100
6
100
8
100
9
100
- Nghe
3. Luyện tập
Bài 1: Số
- GV cho Hs đọc, suy nghĩ làm nhóm đôi. - Đọc bài
- Hs trình bày bảng cả lớp nhận xét
- Trả lời
- GV cho Hs chốt: Nhân hoặc chia cả tử
số và mẫu số của các phân số đã cho với
một số thích hợp để được phân số thập
phân có mẫu số là 10; 100; 1 000.
- HS nhắc lại.
- Thực hiện
4. Vận dụng, trải nghiệm.
Bài. Viết các phân số sau thành phân số
thập phân:
- GV mời 1 HS đọc yêu cầu bài.
- GV mời cả lớp suy nghĩ và tìm hiểu.
- GV mời HS trả lời.
- GV mời các HS khác nhận xét, bổ sung.
- GV nhận xét, tuyên dương.
- BHT chia sẻ ND bài
- GV nhận xét tiết học.
- 1 HS đọc yêu cầu bài, cả lớp lắng
nghe.
- Làm bài.
- HS trả lời
- Nhận xét
- Nghe
- Chia sẻ
- Nghe
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
…………………………………………………………………………..
TUẦN 3
Thời gian thực hiện: Thứ 4 ngày 23 tháng 9 năm 2026
TOÁN: ÔN TẬP CỘNG, TRỪ HAI PHÂN SỐ KHÁC MẪU
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
Sau bài học, học sinh:
- Củng cố cách cộng, trừ hai phân số khác mẫu số. Vận dụng vào giải các bài
tập, bài toán liên quan đến cộng, trừ hai phân số.
- Chủ động tích cực thực hiện phép cộng, phép trừ hai phân số khác mẫu số. Vận
dụng được phép cộng, phép trừ hai phân số khác mẫu số để giải quyết một số tình
huống thực tế. Có thói quen trao đổi, thảo luận cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ dưới sự
hướng dẫn của giáo viên.
- Ham học hỏi tìm tòi để hoàn thành tốt nội dung học tập. Có ý thức trách nhiệm
với lớp, tôn trọng tập thể.
*HSKT: HD em quan sát và thực hiện theo thầy và các bạn.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giáo viên: Ti vi, bảng nhóm
- Học sinh: SGK, VBT
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của giáo viên
1. Khởi động:
- GV tổ chức trò chơi để khởi động bài
học.
- GV Nhận xét, tuyên dương.
- GV dẫn dắt vào bài mới
2. Luyện tập
Bài 1
- GV mời đại diện 1 HS nêu yêu cầu của
bài.
- Cho HS nêu cách cộng, trừ hai phân số
khác mẫu số.
Hoạt động của học sinh
- HS tham gia trò chơi
+ Trả lời
- HS lắng nghe.
- 1 HS đọc yêu cầu.
- 2 HS nhắc lại.
- HS hoàn thành bài tập theo yêu cầu.
- Nhận xét bài cho bạn.
6
1
12 11
3
5
63
23
a) 11 + 2 = 22 + 22 = 22 .
50
113
b) 10 + 21 = 210 + 210 = 210 .
- Yêu cầu HS làm nháp. 4 HS làm bảng
11 7 55 28 27
− = − = .
c)
4 5 20 20 20
lớp
- Cho HS kiểm tra, chữa bài cho nhau.
20 2 10 2 50 18 32
d) 18 − 5 = 9 − 5 = 45 − 45 = 45 .
Bài 2
- GV nêu yêu cầu.
- Cho HS thảo luận nhóm 2 ghi vào
SGK.
- Cho HS kiểm tra chéo đáp án, chữa bài - 1 HS nhắc lại yêu cầu: Chọn dấu “+”,
dấu “−” thích hợp thay cho dấu “?”.
cho nhau.
- GV nhận xét, chữa bài, yêu cầu HS
- Thảo luận thực hiện nhiệm vụ.
trình bày cách làm của nhóm mình.
- Kiểm tra nhận xét bài cho nhau.
- Đại diện 2 HS nêu:
a. Chọn dấu “+”.
Chọn dấu “-”.
+ Quy đồng mẫu số để cả 2 phân số đều có
chung mẫu số.
+ Nhận xét tử số của 2 phân số để tìm được
chọn dấu thích hợp.
Bài 3: Tính
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu của bài tập.
- 1 HS nêu yêu cầu
- Cho HS làm nhóm 4 vào bảng phụ.
- Thảo luận nhóm thực hiện yêu cầu
- Yêu cầu 4 nhóm trình bày bày trên - Đại diện 4 nhóm trình bày bài trước lớp.
1 35 1 36
bảnG lớp.
a) 7+ = + = .
- GV chữa bài, chốt kết quả đúng.
Bài 4
- Cho HS đọc đề bài.
- Yêu cầu HS tìm hiểu yêu cầu của bài
rồi
thảo luận nhóm 4.
- Gọi 2 HS trình bày câu trả lời trước
lớp.
5 5 5 5
14
14 5 19
b) 5 +1= 5 + 5 = 5 .
11 24 11 13
c)3 − 8 = 8 − 8 = 8 .
31
31 20 11
d) 10 −2= 10 − 10 = 10 .
- 1 HS đọc yêu cầu:
Để chia đều 5 chiếc bánh cho 6 người, hai
bạn Nam và Rô-bốt đã đề xuất cách làm
như hình dưới đây (phần bánh của mỗi
người thể hiện bằng các phần tô màu đỏ).
a) Em hãy mô tả cách chia bánh của mỗi
bạn.
b) Em hãy giải thích vì sao với cách chia
5
- GV nhận xét, chữa bài.
4. Vận dụng
bánh của Rô-bốt thì mỗi bạn được 6 cái
bánh?
- Thảo luận nhóm thực hiện nhiệm vụ
- Yêu cầu HS chia 2 quả táo cho 4 bạn, - 2 HS trình bày trước lớp.
hoặc 3 cái bánh cho 4 bạn.
a) Nam chia mỗi chiếc bánh thành 6 phần
- Cho HS giải thích cách chia của mình. bằng nhau và mỗi người được 1 phần.
Rô-bốt chia đôi 3 cái bánh đầu tiên, mỗi
người được 1 nửa cái bánh. Sau đó chia 2
cái bánh còn lại, mỗi bánh chia thành 3
1
phần bằng nhau và mỗi người được thêm 3
cái bánh nữa.
b) Rô-bốt chia bánh thành 2 lần:
1
Lần 1 chia cho mỗi người 2 cái bánh.
1
- Nhận xét, tuyên dương HS. Về nhà chia Lần 2 chia cho mỗi người thêm 3 cái bánh.
sẻ cùng người thân, thực hiện chia bánh
1 1 5
Vậy mỗi người được tổng cộng 2 + 3 = 6 cái
hoặc kẹo ở nhà.
bánh.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu có):
………………………………………………………………………………
TUẦN 4
Thời gian thực hiện: Thứ 4 ngày 30 tháng 9 năm 2026
TOÁN: ÔN TẬP HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
Sau bài học, học sinh:
- HS chuyển đổi được các đơn vị đo thời gian; xác định được các đường thẳng
song song, vuông góc trong đời sống; Thực hiện được vẽ trang trí bằng cách áp dụng
cách vẽ các đường thẳng sông song, vuông góc, giải quyết được các bài toán hình học
về diện tích hình chữ nhật.
- HS có cơ hội phát triển năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình
hoá, năng lực giải quyết vấn đề.
- HS chăm chỉ, trách nhiệm.
* HSKT: HD em quan sát và thực hiện theo thầy và các bạn.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: máy tính, ti vi, bộ đồ dùng dạy học toán 5.
- HS: sgk, vở ghi, đồ dùng.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên
1. Khởi động:
- GV tổ chức trò chơi để khởi động bài học.
+ Câu 1: Số
7 yến = ... kg
+ Câu 2: Số : 8 tạ = ... yến
Hoạt động của học sinh
- HS tham gia trò chơi
- Trả lời
+ Câu 1: Số
7 yến = 70 kg
+ Câu 2: Số : 8 tạ = 80 yến
- HS lắng nghe.
- GV Nhận xét, tuyên dương.
- GV dẫn dắt vào bài mới
2. Luyện tập, thực hành
Bài 1. Số
- GV giới thiệu bài tập và hướng dẫu bài - Nghe.
mẫu.
- Thực hiện
- GV Y/C HS làm việc cá nhân: Số
5 giờ = 300 phút 2 giờ 30 phút =
150 phút
7 thế kỉ = 700 năm; 4 phút 5
giây= 245 giây
1
7
giờ =6 phút
thế kỉ=7 năm
10
100
- GV Nhận xét tuyên dương (sửa sai)
Bài 2. Quan sát
- GV cho HS nêu yêu cầu đề bài
- GV cho HS mô tả hình ảnh và cho biết
các đường thẳng trong hình đó là vuông
góc hay song song.
- GV cho Hs tìm các hình ảnh thực té trong
lớp học có các đường thẳng song song,
vuông góc.
- GV Y/C Hs khác nhận xét, bổ sung.
- GV nhận xét, tuyên dương.
Bài 3. Thực hành vẽ đường thẳng song
song, vuông góc
GV cho Hs quan sát hình vẽ (Chiếu lên
bảng) Nêu một số đặc điểm đặc biệt của
hình vẽ. Sau đó cho HS nêu yêu cầu đề bài
và thực hiện vẽ vào vở
- Nghe
- HS nêu yêu cầu
- HS mô tả trước lớp
- HS lắng nghe, sửa sai (nếu có).
-HS quan sát và nêu
-2 HS nêu YC đề bài
-HS thực hành vẽ Có thể vẽ khác
SGK
- GV khuyến khích HS vẽ khác SGK
- GV chấm, nhạn xét
- GV nhận xét, tuyên dương.
3. Vận dụng, trải nghiệm.
Bài 4.
- GV Y/C 1 HS đọc yêu cầu bài.
- GV cho HS làm bài vào vở, GV quan sát,
hỗ trợ
- GV lên trình bày bài giải
- Nghe GV nhận xét, bổ sung
- 1 HS đọc yêu cầu bài, cả lớp
lắng nghe.
- Lớp làm việc cá nhân làm vào vở
- HS trả lời:
Diện tích của mảnh đất là
12 ×7=84 (m2)
Mỗi phòng trọ được xây trên ô đất
có diện tích là:
84 : 7 = 12 ( m2)
- Nghe
- GV cho Hs nhận xét, tuyên dương.
- GV nhận xét tiết học.
- Dặn dò.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu có):
……………………………………………………………………………..
TUẦN 5
Thời gian thực hiện: Thứ 4 ngày 7 tháng 10 năm 2026
TOÁN: ÔN TẬP KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
Sau bài học, học sinh:
- HS nhận biết được hàng của số thập phân; đọc, viết được số thập phân.
- HS vận dụng được việc nhận biết hàng của số thập phân; đọc, viết được
số thập phân trong một số tình huống thực tế.
- HS có cơ hội phát triển năng lực tư duy toán học và năng lực giao tiếp
toán học, có năng lực tư duy, lập luận toán học, giải quyết vấn đề, giao tiếp hợp tác.
- Chăm chỉ, trách nhiệm.
* HSKT: Quan sát và thực hiện theo thầy và các bạn.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: máy tính, ti vi, bộ đồ dùng dạy học toán 5.
- HS: sgk, vở ghi, đồ dùng.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Khởi động:
- GV tổ chức trò chơi “Đố nhau” để - HS tham gia trò chơi
khởi động bài học.
Luật chơi: Một HS nêu một số thập + Thực hiện
phân sau đó được chọn một HS khác
nêu phần nguyên, phần thập phân, các
hàng trong số thập phân. Sau đó bạn lai
nêu một số thập phân khác và chọn
một HS để trả lời. Làm tương tự trong
thời gian 3 phút
- GV nhận xét, tuyên dương.
- HS lắng nghe.
- GV dẫn dắt vào bài mới
- Nghe
2. Luyện tập, thực hành
Bài 1. Chọn số thập phân thích hợp với
cách đọc số thập phân đó.
- GV mời 1 HS đọc yêu cầu bài.
- Đọc y/c bài
- GV mời lớp làm việc chung: Quan - Quan sát, lắng nghe
sát bài 1, đọc số liệu nối cho chính xác
- GV Y/C HS trả lời.
- Thực hiện
- GV nhận xét, tuyên dương.
- HS lắng nghe, sửa sai
Bài 2. Số?
- GV mời 1 HS đọc yêu cầu bài.
- Đọc y/c bài
- GV hướng dẫn HS: Nhân cả tử số và - Nghe HD
mẫu số của phân số đã cho với cùng
một số tự tự nhiên để được phân số có
mẫu số là 100; 1000; ...
- GV Y/C HS làm việc nhóm đôi
- Thực hiện
- Gọi đại diện các nhóm trả lời.
- Trả lời
7
20
=
7×5 =35
20×5 100
- GV mời các nhóm khác nhận xét, bổ
sung.
12
25
- GV nhận xét, tuyên dương.
4
125
Bài 3.
- GV mời 1 HS đọc yêu cầu bài.
12×4 = 48
25×4 100
=
=
4×8 =32
125×8 1000
- GV mời lớp làm việc cá nhân, thực - HS lắng nghe
hiện theo yêu cầu.
- HS đọc
- GV Y/C HS trả lời.
- HS làm bài
- HS trình bày
- GV gọi HS khác nhận xét, bổ sung.
- GV nhận xét, tuyên dương.
Bài 4.
- GV mời 1 HS đọc yêu cầu bài.
48 =4,8
10
; đọc là: Bốn phẩy tám
125 =1 , 25
100
lăm
; đọc là: Một phẩy hai mươi
- GV mời cả lớp suy nghĩ và thảo luận
- HS lắng nghe, sửa sai
theo nhóm 4.
- GV mời đại diện nhóm trả lời.
- GV mời các HS khác nhận xét, bổ
sung.
- GV nhận xét, tuyên dương.
3. Vận dụng, trải nghiệm.
- BHT chia sẻ tiết học
- Nhận xét tiết học.
- Đọc y/c bài
- Thực hiện nhóm 4
- Các nhóm trình bày
+ Từ bốn thẻ trên ta có các số thập
phân có phần nguyên gồm một chữ số,
phần thập phân gồm hai chữ số là:
0,27; 0,72; 2,07 ; 2,70 ; 7,02 ; 7,20
- HS theo dõi
- Chia sẻ
- Nghe
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
....................................................................................................................
TUẦN 6
Thời gian thực hiện: Thứ 4 ngày 14 tháng 10 năm 2026
TOÁN: ÔN TẬP VIẾT SỐ ĐO ĐẠI LƯỢNG DƯỚI DẠNG SỐ THẬP
PHÂN
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
Sau bài học, học sinh:
- Thể hiện được số đo độ dài, khối lượng, dung tích, diện tích bằng cách
dùng số thập phân.
- Vận dụng giải các bài tập, bài toán thực tế liên quan đến các nội dung về
số thập phân.
- HS có cơ hội phát triển năng lực lập luận, tư duy toán học và năng lực
giao tiếp toán học.
- Năng lực tư duy, lập luận toán học, giải quyết vấn đề, giao tiếp hợp tác.
- HS có ý thức chăm chỉ, trách nhiệm.
* HSKT: Làm theo sự hướng dẫn của thầy cô.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: máy tính, ti vi, bộ đồ dùng dạy học toán 5.
- HS: sgk, vở ghi, đồ dùng.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Khởi động:
- GV yêu cầu HS nêu lại cách thực - HS nêu
hiện viết số đo diện tích và đo độ dài
dưới dạng số thập phân.
- GV yêu cầu HS viết kết quả vào nháp - HS viết kết quả vào nháp
a) 43 dm2 = .......... m2
17 dm2 5 cm2 = …….. dm2
2 cm2 35 mm2 = …….. cm2
b) 6 m 9 dm = ………….. m
8 dm 5 cm = …………. dm
- Nghe
3 cm 7 mm = ………… mm
- GV nhận xét, tuyên dương.
- GV dẫn dắt vào bài mới.
2. Luyện tập, thực hành
- HS đọc đề bài, cả lớp theo dõi.
- HS làm việc cá nhân.
- 2HS đổi vở, chữa bài cho nhau, thống
nhất kết quả.
Bài 1. Tìm số thập phân thích hợp.
- GV yêu cầu HS đọc đề bài.
- GV mời HS thực hiện cá nhân.
- GV yêu cầu 2 HS ngồi kế bên nhau
đổi vở, chữa bài cho nhau, cùng thống
nhất kết quả.
- HS nêu KQ.
a) 8 m 7 dm = 8,7 m
4 m 8 cm = 4, 08 m
- GV gọi HS báo cáo kết quả.
5 cm 6 mm = 5,6 cm
b) 215 cm = 2,15 m
76 mm = 7,6 cm
9 mm = 0,9 cm
- GV nhận xét.
- Lắng nghe, (sửa sai nếu có)
Bài 2. Các con vật có cân nặng như
hình vẽ.
- GV yêu cầu HS đọc và xác định yêu - HS đọc và xác định yêu cầu của đề
cầu của đề bài.
bài.
- GV mời HS nêu kết quả.
- HS nêu kết quả.
a.
- Mời các HS khác nhận xét, bổ sung.
6 kg 75 g = 6,075 kg
- GV nhận xét tuyên dương (sửa sai)
Bài 3.
- GV yêu cầu HS đọc đề bài.
- GV mời HS thực hiện cá nhân.
6 100 g = 6,100 kg
b. Đáp án B. Ngỗng
- GV yêu cầu 2 HS ngồi kế bên nhau - HS nhận xét bổ sung.
đổi vở, chữa bài cho nhau, cùng thống
nhất kết quả.
- HS lắng nghe.
- GV gọi HS báo cáo kết quả.
- HS đọc đề bài, cả lớp theo dõi.
- HS làm việc cá nhân.
- 2HS đổi vở, chữa bài cho nhau, thống
nhất kết quả.
- HS nêu kết quả.
- GV nhận xét.
Bài 4. Chọn câu trả lời đúng.
- GV yêu cầu HS quan sát hình ảnh và
đọc thông tin trong SGK trang 46.
- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi
thống nhất kết quả.
+ Viết số đo diện tích dưới dạng số
thập phân.
- GV yêu cầu HS nêu kết quả và cách
thực hiện.
a.
6 l 260 ml = 6, 260 l
5 l 75 ml = 5, 075 l
3 452 ml = 3, 452 l
750 ml = 0,750 l
b. 0, 750; 3, 452; 5, 075; 6, 260
- Lắng nghe
- HS quan sát hình ảnh và đọc thông
tin
- GV nhận xét, tuyên dương.
3. Vận dụng trải nghiệm.
- HS thảo luận nhóm đôi thống nhất
kết quả.
- BHT chia sẻ ND bài
- GV nhận xét tiết dạy.
- GV dặn dò về nhà.
- HS nêu kết quả và cách thực hiện.
5 m2 8 dm2 = 5,08 m2
5 m2 9 dm2 = 5,09 m2
+ So sánh các số thập phân.
5, 08 < 5,09 < 5,3
- HS lắng nghe, rút kinh nghiệm.
- Chia sẻ
- Nghe
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
……………………………………………………………………………………
TUẦN 7
Thời gian thực hiện: Thứ 4 ngày 21 tháng 10 năm 2026
TOÁN: ÔN TẬP KI-LÔ-MÉT VUÔNG, HÉC-TA
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
Sau bài học, học sinh:
- Nhận biết được các đơn vị đo diện tích: km2 (ki-lô-mét vuông), ha (hécta), thực hiện được việc chuyển đổi giữa một số đơn vị đo diện tích (km2, ha).
- Vận dụng được các đơn vị đo diện tích km2 (ki-lô-mét vuông), ha (hécta) vào bài giải bài tập.
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với số đo diện tích.
- HS có ý thức chăm chỉ, trách nhiệm.
* HSKT: Làm theo sự hướng dẫn của thầy cô.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: máy tính, ti vi, bộ đồ dùng dạy học toán 5.
- HS: sgk, vở ghi, đồ dùng.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên
1. Khởi động:
Hoạt động của học sinh
- BVN cho lớp KĐ
- Hát
- GV nhận xét, giới thiệu bài
- Nghe
2. Khám phá:
- GV yêu cầu HS quan sát hình ảnh và - HS quan sát hình ảnh và đọc thông
đọc thông tin trong SGK trang 53.
tin.
- GV và HS cùng chia sẻ thông tin.
- HS chia sẻ thông tin.
- GV yêu cầu HS nhắc lại các đơn vị
- HS nhắc lại các đơn vị đo diện tích
đo diện tích đã học.
đã học.
- GV Nhận xét, tuyên dương.
- HS lắng nghe.
- GV yêu cầu HS đọc lại phần giới
- HS đọc
thiệu ki-lô-mét vuông
2. Luyện tập, thực hành
Bài 1. Hoàn thành bảng sau:
- GV yêu cầu HS đọc đề bài.
- GV mời HS thực hiện cá nhân.
- HS đọc đề bài, cả lớp theo dõi.
- HS làm việc cá nhân.
+ 820 km2
+ 0,44 km2
+ Bảy trăm hai mươi tám phẩy sáu kilô-mét vuông.
+ 16 490 km2
- GV yêu cầu 2 HS ngồi kế bên nhau - 2HS đổi vở, chữa bài cho nhau,
đổi vở, chữa bài cho nhau, cùng thống thống nhất kết quả.
nhất kết quả.
- HS chia sẻ kết quả.
- GV gọi HS chia sẻ kết quả.
- GV nhận xét.
- Lắng nghe, (sửa sai nếu có)
Bài 2. Số?
- GV yêu cầu HS đọc yêu cầu của đề - HS đọc yêu cầu của đề bài.
bài.
- HS làm bài cá nhân vào vở.
- GV yêu cầu HS làm bài cá nhân vào
vở.
- GV gọi HS chia sẻ kết quả.
- Mời các HS khác nhận xét, bổ sung.
- GV nhận xét tuyên dương (sửa sai)
Bài 3.
- HS chia sẻ kết quả.
- HS nhận xét bổ sung.
- GV mời HS đọc yêu cầu bài.
- GV yêu cầu HS làm bài cá nhân vào
vở.
- HS lắng nghe.
- Đọc YC
- HS làm bài cá nhân vào vở.
+ Mảnh đất A có diện tích là:
7 x 3 = 21 (km2)
- GV gọi HS chia sẻ kết quả.
- Mời các HS khác nhận xét, bổ sung.
+ Mảnh đất B có diện tích là:
- GV nhận xét tuyên dương (sửa sai)
5 x 5 = 25 (km2)
3. Vận dụng trải nghiệm.
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi
“Cầu thang – Cầu trượt”.
+ Mảnh đất C có diện tích là:
- GV yêu cầu HS đọc cách chơi rồi
chia sẻ cách chơi với bạn.
- Cách chơi:
+ Chơi theo nhóm
+ Trò chơi kết thúc khi có người về
đích.
- GV tổ chức cho HS chơi theo nhóm.
- Đánh giá tổng kết trò chơi.
- GV nhận xét tiết học
6 x 4 = 24 (km2)
- HS chia sẻ kết quả.
- Nhận xét
- Nghe
- HS lắng nghe trò chơi.
- HS đọc cách chơi rồi chia sẻ cách
chơi với bạn.
- Các nhóm lắng nghe luật chơi.
- Các nhóm tham gia chơi.
- Các nhóm rút kinh nghiệm.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
........................................................................................................................
TUẦN 8
Thời gian thực hiện: Thứ 4 ngày 28 tháng 10 năm 2026
TOÁN: ÔN TẬP THỰC HÀNH VÀ TRẢI NGHIỆM VỚI MỘT SỐ
ĐƠN VỊ ĐO ĐẠI LƯỢNG
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
Sau bài học, học sinh:
- Thực hành tính toán, đo lường và ước lượng được diện tích.
- Vận dụng được thực hành tính toán, đo lường và ước lượng diện tích để
giải quyết một số tình huống thực tế.
- HS có cơ hội phát triển năng lực tư duy toán học và năng lực giao tiếp
toán học.
- HS có ý thức chăm chỉ, trách nhiệm.
* HSKT: Làm theo sự hướng dẫn của thầy cô.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: máy tính, ti vi, bộ đồ dùng dạy học toán 5.
- HS: sgk, vở ghi, đồ dùng.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Khởi động:
- GV tổ chức cho HS trả lời các câu - HS trả lời các câu hỏi
hỏi.
+ Trong phòng học của lớp em có vị + Có thể để dưới góc lớp hoặc vị trí cạnh
cửa sổ trên bục giảng.
trí nào có thể đặt được giá sách?
+ Muốn làm giá sách thì ta phải tìm + Vật liệu để làm giá sách, kích thước, bản
thiết kế,...
hiểu những gì?
- GV Nhận xét, tuyên dương.
- HS nhận xét.
- GV dẫn dắt vào bài mới
- HS lắng nghe.
2. Luyện tập, thực hành thực
hành
Bài 1.
- GV mời HS đọc yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS phân tích bài tập
- HS đọc yêu cầu bài.
- HS phân tích bài.
- HS làm việc nhóm 2
- GV mời HS làm việc nhóm 2
Bài giải
Diện tích 4 tấm gỗ dài là:
(200 × 25) × 4 = 20 000 (cm2) = 20 (m2)
Diện tích 10 tấm gỗ ngắn là:
(40 × 25 ) × 10 = 10 000 (cm2) = 10(m2)
Số tiền cần mua gỗ để làm giá sách là:
(20 + 10 ) × 250 000 = 7 500 000 (đồng)
Đáp số: 7 500 000 đồng
- HS chia sẻ kết quả bài tập
- Gv mời HS chia sẻ kết quả.
- HS nhận xét bài nhóm bạn, bổ sung
- GV mời HD nhận xét bài nhóm - Nghe
bạn
- GV nhận xét tuyên dương (sửa sai)
Bài 2. Hãy thiết kế giá sách của
lớp em. Tính số tiền mua gỗ làm
chiếc giá sách đó nếu loại gỗ công
nghiệp được chọn có giá 250 000 - HS đọc yêu cầu bài.
đồng cho 1 m2.
- HS phân tích bài.
- GV mời HS đọc yêu cầu bài tập
- HS làm việc nhóm 4
- GV yêu cầu HS phân tích bài tập
- Các nhóm chia sẻ bài của nhóm mình
- GV mời HS làm việc nhóm 4
- Các nhóm khác nhận xét
- GV mời HS chia sẻ kết quả.
- HS lắng nghe, sửa sai (nếu có).
- GV mời các nhóm khác nx
- 1 HS nêu những điều em biết.
3. Vận dụng trải nghiệm.
- BHT mời 1 bạn nêu những điều - Lớp
TUẦN 1 . Thời gian thực hiện: Thứ 4 ngày 9 tháng 9 năm 2026
TOÁN: ÔN TẬP SỐ TỰ NHIÊN
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
Sau bài học, học sinh:
- HS vận dụng được việc đọc, viết, so sánh, làm tròn số tự nhiên để giải
quyết một số tình huống thực tế.
- HS có cơ hội phát triển năng lực lập luận, tư duy toán học và năng lực giao
tiếp toán học.
- HS chăm chỉ, có tinh thần tự giác, trách nhiệm trong học tập.
*HSKT: Đọc được số theo HD của thầy cô
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: máy tính, ti vi, bộ đồ dùng dạy học toán 5.
- HS: sgk, vở ghi, đồ dùng.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên
1. Khởi động:
- GV tổ chức trò chơi để khởi động bài học.
+ Câu 1: điền số thích hợp vào dấu chấm:
84 942 = 80 000 + 4 000 + … + 40 + 2
+ Câu 2: Chữ số 5 trong số sau thuộc hàng
nào?
7 584 621
Câu 3: Điền dấu >, < hoặc = và đâu chấm:
9 874 125......... 9 874 135
- GV Nhận xét, tuyên dương.
- GV dẫn dắt vào bài mới
2. Luyện tập, thực hành
Bài 1. Chọn câu trả lời đúng.
a. Đỉnh núi nào dưới đây cao nhất?
Hoạt động của học sinh
- HS tham gia trò chơi
+ Thực hiện
+ Trả lời
- HS lắng nghe.
- Quan sát, lắng nghe
- GV Y/C 1 HS đọc yêu cầu bài.
- GV Y/C lớp làm việc chung: Quan sát tranh,
đọc số liệu mỗi tranh xác định đỉnh núi cao
nhất trong 4 đỉnh núi trên.
- GV gọi HS trả lời.
- GV nhận xét, tuyên dương.
b. Bộ đồ chơi nào dưới đây có giá tiền thấp
nhất?
- Đọc bài
- Quan sát, lắng nghe
- Trả lời: Đáp án C. 25 000m
- HS lắng nghe, sửa sai
- Đọc bài
- GV Y/C 1 HS đọc yêu cầu bài.
- GV Y/C lớp làm việc chung: Quan sát tranh, - Quan sát, lắng nghe
đọc giá tiền thấp nhất của bộ trò chơi.
- Trả lời:
- GV Y/C HS trả lời.
Đáp án A. 195 000 đồng
- HS lắng nghe, sửa sai
- GV nhận xét, tuyên dương
Bài 2.
- GV Y/C 1 HS đọc yêu cầu bài.
- Đọc bài
- GV Y/C HS làm việc nhóm đôi, thực hiện yêu - Thực hiện
cầu bài tập a và b.
- GV Y/C đại diện các nhóm trả lời.
- Trả lời:
- Số sản phẩm cửa hàng bán
mỗi năm:
+ 2020 bán được 2 873 SP
+ 2021 bán được 2 837 SP
- GV Y/C các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
+ 2022 bán được 3 293 SP
- GV nhận xét, tuyên dương.
- HS lắng nghe, sửa sai
Bài 3.
- GV Y/C 1 HS đọc yêu cầu bài.
- Đọc bài
- GV Y/C lớp làm việc nhóm 4, thực hiện theo - Thực hiện
yêu cầu.
- Trả lời
- GV Y/C đại diện các nhóm trả lời.
a. Người bán hàng đã làm tròn
doanh thu đến hàng nghìn.
b. Làm tròn doanh thu thực tế
của cửa hàng đến hàng chục
- GV Y/C các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
nghìn: 2 550 000 đồng
- GV nhận xét, tuyên dương.
- HS lắng nghe, sửa sai
3. Vận dụng, trải nghiệm.
Rô-bốt lập số 863 749 bằng các tấm thẻ như
hình dưới đây:
Em hãy đổi chỗ 2 tấm thẻ để nhận được một
số lẻ lớn nhất.
- GV Y/C cả lớp suy nghĩ và tìm hiểu.
- GV Y/C HS trả lời.
- Thực hiện
- Nhận xét tiết học.
- Trả lời
- Nghe
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
..............................................................................................................
TUẦN 2
Thời gian thực hiện: Thứ 4 ngày 16 tháng 9 năm 2026
TOÁN: ÔN TẬP PHÂN SỐ THẬP PHÂN
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
Sau bài học, học sinh:
- Nhận biết được phân số thập phân (Phân số có mẫu số là 10, 100, 1000…)
- Nhận biết được thứ tự của các phân số thập phân trên tia số, xác định được
phân số thập phân còn thiếu trên tia số.
- HS có cơ hội phát triển năng lực lập luận, tư duy toán học và năng lực giao
tiếp toán học.
- HS chăm chỉ, có tinh thần tự giác, trách nhiệm trong học tập.
* HSKT: Đọc được một số phân số thập phân theo HD của thầy.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: máy tính, ti vi, bộ đồ dùng dạy học toán 5.
- HS: sgk, vở ghi, đồ dùng.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên
1. Khởi động:
- GV tổ chức trò chơi để khởi động bài học.
+ Câu 1: Quy đồng mẫu số các phân số
Hoạt động của học sinh
- HS tham gia trò chơi
- Trả lời: C
sau:
và
- GV Nhận xét, tuyên dương.
- HS lắng nghe.
- GV dẫn dắt vào bài mới
2. Khám phá
- GV chiếu hình vẽ cho HS quan sát và - HS quan sát và 2 HS đọc lời thoại
đọc lời thoại của Nam để nhận ra các của Nam và Mai
phân số chỉ phần đã tô màu của hình và
1 HS nhận xét về mẫu số của các phân
số đã cho để dẫn ra câu nói của Mai:
3 8 57
- Cả lớp nghe
- GV giới thiệu các phân số: , ,
10 10 10
15 126 351 1537
Các phân số 10 ; 100 ; 1000 ; 1000
GV cho Hs nhận xét mẫu số của các
phân số đó để dẫn ra câu nói của Rô bốt
- Gọi Hs nhắc lại:
- GV Nhận xét tuyên dương (sửa sai)
3. Luyện tập, thực hành
Bài 1.
- GV mời HS làm việc nhóm đôi
- GV mời đại diện các nhóm trả lời.
- GV mời các nhóm khác nhận xét, bổ
sung.
- HS nhận xét
- GV nhận xét, tuyên dương.
7
63
178
16
365
;
;
;
;
10 100 100 1000 1000
- Thực hiện
- Nghe
- Thực hiện
- Đại diện các nhóm trả lời.
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
KQ: Các phân số là phân số thập
phân là
- HS lắng nghe, sửa sai (nếu có).
Bài 2. Tìm phân số thập phân thích
hợp.
- GV gọi HS đọc y/c bài
- 1 HS đọc yêu cầu bài, cả lớp lắng
- GV giải thích cách làm
- GV mời lớp làm việc nhóm 4, thực
hiện theo yêu cầu.
- GV mời đại diện các nhóm trả lời.
- GV mời các nhóm khác nhận xét, bổ
sung.
- GV nhận xét, tuyên dương.
nghe.
- HS lắng nghe cách làm.
- Thực hiện
- Đại diện các nhóm trình bày.
4
6 7
9
KQ: điền thứ tự : a) 10 ; 10 10 10
b)
3
100
6
100
8
100
9
100
- Nghe
3. Luyện tập
Bài 1: Số
- GV cho Hs đọc, suy nghĩ làm nhóm đôi. - Đọc bài
- Hs trình bày bảng cả lớp nhận xét
- Trả lời
- GV cho Hs chốt: Nhân hoặc chia cả tử
số và mẫu số của các phân số đã cho với
một số thích hợp để được phân số thập
phân có mẫu số là 10; 100; 1 000.
- HS nhắc lại.
- Thực hiện
4. Vận dụng, trải nghiệm.
Bài. Viết các phân số sau thành phân số
thập phân:
- GV mời 1 HS đọc yêu cầu bài.
- GV mời cả lớp suy nghĩ và tìm hiểu.
- GV mời HS trả lời.
- GV mời các HS khác nhận xét, bổ sung.
- GV nhận xét, tuyên dương.
- BHT chia sẻ ND bài
- GV nhận xét tiết học.
- 1 HS đọc yêu cầu bài, cả lớp lắng
nghe.
- Làm bài.
- HS trả lời
- Nhận xét
- Nghe
- Chia sẻ
- Nghe
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
…………………………………………………………………………..
TUẦN 3
Thời gian thực hiện: Thứ 4 ngày 23 tháng 9 năm 2026
TOÁN: ÔN TẬP CỘNG, TRỪ HAI PHÂN SỐ KHÁC MẪU
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
Sau bài học, học sinh:
- Củng cố cách cộng, trừ hai phân số khác mẫu số. Vận dụng vào giải các bài
tập, bài toán liên quan đến cộng, trừ hai phân số.
- Chủ động tích cực thực hiện phép cộng, phép trừ hai phân số khác mẫu số. Vận
dụng được phép cộng, phép trừ hai phân số khác mẫu số để giải quyết một số tình
huống thực tế. Có thói quen trao đổi, thảo luận cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ dưới sự
hướng dẫn của giáo viên.
- Ham học hỏi tìm tòi để hoàn thành tốt nội dung học tập. Có ý thức trách nhiệm
với lớp, tôn trọng tập thể.
*HSKT: HD em quan sát và thực hiện theo thầy và các bạn.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giáo viên: Ti vi, bảng nhóm
- Học sinh: SGK, VBT
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của giáo viên
1. Khởi động:
- GV tổ chức trò chơi để khởi động bài
học.
- GV Nhận xét, tuyên dương.
- GV dẫn dắt vào bài mới
2. Luyện tập
Bài 1
- GV mời đại diện 1 HS nêu yêu cầu của
bài.
- Cho HS nêu cách cộng, trừ hai phân số
khác mẫu số.
Hoạt động của học sinh
- HS tham gia trò chơi
+ Trả lời
- HS lắng nghe.
- 1 HS đọc yêu cầu.
- 2 HS nhắc lại.
- HS hoàn thành bài tập theo yêu cầu.
- Nhận xét bài cho bạn.
6
1
12 11
3
5
63
23
a) 11 + 2 = 22 + 22 = 22 .
50
113
b) 10 + 21 = 210 + 210 = 210 .
- Yêu cầu HS làm nháp. 4 HS làm bảng
11 7 55 28 27
− = − = .
c)
4 5 20 20 20
lớp
- Cho HS kiểm tra, chữa bài cho nhau.
20 2 10 2 50 18 32
d) 18 − 5 = 9 − 5 = 45 − 45 = 45 .
Bài 2
- GV nêu yêu cầu.
- Cho HS thảo luận nhóm 2 ghi vào
SGK.
- Cho HS kiểm tra chéo đáp án, chữa bài - 1 HS nhắc lại yêu cầu: Chọn dấu “+”,
dấu “−” thích hợp thay cho dấu “?”.
cho nhau.
- GV nhận xét, chữa bài, yêu cầu HS
- Thảo luận thực hiện nhiệm vụ.
trình bày cách làm của nhóm mình.
- Kiểm tra nhận xét bài cho nhau.
- Đại diện 2 HS nêu:
a. Chọn dấu “+”.
Chọn dấu “-”.
+ Quy đồng mẫu số để cả 2 phân số đều có
chung mẫu số.
+ Nhận xét tử số của 2 phân số để tìm được
chọn dấu thích hợp.
Bài 3: Tính
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu của bài tập.
- 1 HS nêu yêu cầu
- Cho HS làm nhóm 4 vào bảng phụ.
- Thảo luận nhóm thực hiện yêu cầu
- Yêu cầu 4 nhóm trình bày bày trên - Đại diện 4 nhóm trình bày bài trước lớp.
1 35 1 36
bảnG lớp.
a) 7+ = + = .
- GV chữa bài, chốt kết quả đúng.
Bài 4
- Cho HS đọc đề bài.
- Yêu cầu HS tìm hiểu yêu cầu của bài
rồi
thảo luận nhóm 4.
- Gọi 2 HS trình bày câu trả lời trước
lớp.
5 5 5 5
14
14 5 19
b) 5 +1= 5 + 5 = 5 .
11 24 11 13
c)3 − 8 = 8 − 8 = 8 .
31
31 20 11
d) 10 −2= 10 − 10 = 10 .
- 1 HS đọc yêu cầu:
Để chia đều 5 chiếc bánh cho 6 người, hai
bạn Nam và Rô-bốt đã đề xuất cách làm
như hình dưới đây (phần bánh của mỗi
người thể hiện bằng các phần tô màu đỏ).
a) Em hãy mô tả cách chia bánh của mỗi
bạn.
b) Em hãy giải thích vì sao với cách chia
5
- GV nhận xét, chữa bài.
4. Vận dụng
bánh của Rô-bốt thì mỗi bạn được 6 cái
bánh?
- Thảo luận nhóm thực hiện nhiệm vụ
- Yêu cầu HS chia 2 quả táo cho 4 bạn, - 2 HS trình bày trước lớp.
hoặc 3 cái bánh cho 4 bạn.
a) Nam chia mỗi chiếc bánh thành 6 phần
- Cho HS giải thích cách chia của mình. bằng nhau và mỗi người được 1 phần.
Rô-bốt chia đôi 3 cái bánh đầu tiên, mỗi
người được 1 nửa cái bánh. Sau đó chia 2
cái bánh còn lại, mỗi bánh chia thành 3
1
phần bằng nhau và mỗi người được thêm 3
cái bánh nữa.
b) Rô-bốt chia bánh thành 2 lần:
1
Lần 1 chia cho mỗi người 2 cái bánh.
1
- Nhận xét, tuyên dương HS. Về nhà chia Lần 2 chia cho mỗi người thêm 3 cái bánh.
sẻ cùng người thân, thực hiện chia bánh
1 1 5
Vậy mỗi người được tổng cộng 2 + 3 = 6 cái
hoặc kẹo ở nhà.
bánh.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu có):
………………………………………………………………………………
TUẦN 4
Thời gian thực hiện: Thứ 4 ngày 30 tháng 9 năm 2026
TOÁN: ÔN TẬP HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
Sau bài học, học sinh:
- HS chuyển đổi được các đơn vị đo thời gian; xác định được các đường thẳng
song song, vuông góc trong đời sống; Thực hiện được vẽ trang trí bằng cách áp dụng
cách vẽ các đường thẳng sông song, vuông góc, giải quyết được các bài toán hình học
về diện tích hình chữ nhật.
- HS có cơ hội phát triển năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình
hoá, năng lực giải quyết vấn đề.
- HS chăm chỉ, trách nhiệm.
* HSKT: HD em quan sát và thực hiện theo thầy và các bạn.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: máy tính, ti vi, bộ đồ dùng dạy học toán 5.
- HS: sgk, vở ghi, đồ dùng.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên
1. Khởi động:
- GV tổ chức trò chơi để khởi động bài học.
+ Câu 1: Số
7 yến = ... kg
+ Câu 2: Số : 8 tạ = ... yến
Hoạt động của học sinh
- HS tham gia trò chơi
- Trả lời
+ Câu 1: Số
7 yến = 70 kg
+ Câu 2: Số : 8 tạ = 80 yến
- HS lắng nghe.
- GV Nhận xét, tuyên dương.
- GV dẫn dắt vào bài mới
2. Luyện tập, thực hành
Bài 1. Số
- GV giới thiệu bài tập và hướng dẫu bài - Nghe.
mẫu.
- Thực hiện
- GV Y/C HS làm việc cá nhân: Số
5 giờ = 300 phút 2 giờ 30 phút =
150 phút
7 thế kỉ = 700 năm; 4 phút 5
giây= 245 giây
1
7
giờ =6 phút
thế kỉ=7 năm
10
100
- GV Nhận xét tuyên dương (sửa sai)
Bài 2. Quan sát
- GV cho HS nêu yêu cầu đề bài
- GV cho HS mô tả hình ảnh và cho biết
các đường thẳng trong hình đó là vuông
góc hay song song.
- GV cho Hs tìm các hình ảnh thực té trong
lớp học có các đường thẳng song song,
vuông góc.
- GV Y/C Hs khác nhận xét, bổ sung.
- GV nhận xét, tuyên dương.
Bài 3. Thực hành vẽ đường thẳng song
song, vuông góc
GV cho Hs quan sát hình vẽ (Chiếu lên
bảng) Nêu một số đặc điểm đặc biệt của
hình vẽ. Sau đó cho HS nêu yêu cầu đề bài
và thực hiện vẽ vào vở
- Nghe
- HS nêu yêu cầu
- HS mô tả trước lớp
- HS lắng nghe, sửa sai (nếu có).
-HS quan sát và nêu
-2 HS nêu YC đề bài
-HS thực hành vẽ Có thể vẽ khác
SGK
- GV khuyến khích HS vẽ khác SGK
- GV chấm, nhạn xét
- GV nhận xét, tuyên dương.
3. Vận dụng, trải nghiệm.
Bài 4.
- GV Y/C 1 HS đọc yêu cầu bài.
- GV cho HS làm bài vào vở, GV quan sát,
hỗ trợ
- GV lên trình bày bài giải
- Nghe GV nhận xét, bổ sung
- 1 HS đọc yêu cầu bài, cả lớp
lắng nghe.
- Lớp làm việc cá nhân làm vào vở
- HS trả lời:
Diện tích của mảnh đất là
12 ×7=84 (m2)
Mỗi phòng trọ được xây trên ô đất
có diện tích là:
84 : 7 = 12 ( m2)
- Nghe
- GV cho Hs nhận xét, tuyên dương.
- GV nhận xét tiết học.
- Dặn dò.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu có):
……………………………………………………………………………..
TUẦN 5
Thời gian thực hiện: Thứ 4 ngày 7 tháng 10 năm 2026
TOÁN: ÔN TẬP KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
Sau bài học, học sinh:
- HS nhận biết được hàng của số thập phân; đọc, viết được số thập phân.
- HS vận dụng được việc nhận biết hàng của số thập phân; đọc, viết được
số thập phân trong một số tình huống thực tế.
- HS có cơ hội phát triển năng lực tư duy toán học và năng lực giao tiếp
toán học, có năng lực tư duy, lập luận toán học, giải quyết vấn đề, giao tiếp hợp tác.
- Chăm chỉ, trách nhiệm.
* HSKT: Quan sát và thực hiện theo thầy và các bạn.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: máy tính, ti vi, bộ đồ dùng dạy học toán 5.
- HS: sgk, vở ghi, đồ dùng.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Khởi động:
- GV tổ chức trò chơi “Đố nhau” để - HS tham gia trò chơi
khởi động bài học.
Luật chơi: Một HS nêu một số thập + Thực hiện
phân sau đó được chọn một HS khác
nêu phần nguyên, phần thập phân, các
hàng trong số thập phân. Sau đó bạn lai
nêu một số thập phân khác và chọn
một HS để trả lời. Làm tương tự trong
thời gian 3 phút
- GV nhận xét, tuyên dương.
- HS lắng nghe.
- GV dẫn dắt vào bài mới
- Nghe
2. Luyện tập, thực hành
Bài 1. Chọn số thập phân thích hợp với
cách đọc số thập phân đó.
- GV mời 1 HS đọc yêu cầu bài.
- Đọc y/c bài
- GV mời lớp làm việc chung: Quan - Quan sát, lắng nghe
sát bài 1, đọc số liệu nối cho chính xác
- GV Y/C HS trả lời.
- Thực hiện
- GV nhận xét, tuyên dương.
- HS lắng nghe, sửa sai
Bài 2. Số?
- GV mời 1 HS đọc yêu cầu bài.
- Đọc y/c bài
- GV hướng dẫn HS: Nhân cả tử số và - Nghe HD
mẫu số của phân số đã cho với cùng
một số tự tự nhiên để được phân số có
mẫu số là 100; 1000; ...
- GV Y/C HS làm việc nhóm đôi
- Thực hiện
- Gọi đại diện các nhóm trả lời.
- Trả lời
7
20
=
7×5 =35
20×5 100
- GV mời các nhóm khác nhận xét, bổ
sung.
12
25
- GV nhận xét, tuyên dương.
4
125
Bài 3.
- GV mời 1 HS đọc yêu cầu bài.
12×4 = 48
25×4 100
=
=
4×8 =32
125×8 1000
- GV mời lớp làm việc cá nhân, thực - HS lắng nghe
hiện theo yêu cầu.
- HS đọc
- GV Y/C HS trả lời.
- HS làm bài
- HS trình bày
- GV gọi HS khác nhận xét, bổ sung.
- GV nhận xét, tuyên dương.
Bài 4.
- GV mời 1 HS đọc yêu cầu bài.
48 =4,8
10
; đọc là: Bốn phẩy tám
125 =1 , 25
100
lăm
; đọc là: Một phẩy hai mươi
- GV mời cả lớp suy nghĩ và thảo luận
- HS lắng nghe, sửa sai
theo nhóm 4.
- GV mời đại diện nhóm trả lời.
- GV mời các HS khác nhận xét, bổ
sung.
- GV nhận xét, tuyên dương.
3. Vận dụng, trải nghiệm.
- BHT chia sẻ tiết học
- Nhận xét tiết học.
- Đọc y/c bài
- Thực hiện nhóm 4
- Các nhóm trình bày
+ Từ bốn thẻ trên ta có các số thập
phân có phần nguyên gồm một chữ số,
phần thập phân gồm hai chữ số là:
0,27; 0,72; 2,07 ; 2,70 ; 7,02 ; 7,20
- HS theo dõi
- Chia sẻ
- Nghe
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
....................................................................................................................
TUẦN 6
Thời gian thực hiện: Thứ 4 ngày 14 tháng 10 năm 2026
TOÁN: ÔN TẬP VIẾT SỐ ĐO ĐẠI LƯỢNG DƯỚI DẠNG SỐ THẬP
PHÂN
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
Sau bài học, học sinh:
- Thể hiện được số đo độ dài, khối lượng, dung tích, diện tích bằng cách
dùng số thập phân.
- Vận dụng giải các bài tập, bài toán thực tế liên quan đến các nội dung về
số thập phân.
- HS có cơ hội phát triển năng lực lập luận, tư duy toán học và năng lực
giao tiếp toán học.
- Năng lực tư duy, lập luận toán học, giải quyết vấn đề, giao tiếp hợp tác.
- HS có ý thức chăm chỉ, trách nhiệm.
* HSKT: Làm theo sự hướng dẫn của thầy cô.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: máy tính, ti vi, bộ đồ dùng dạy học toán 5.
- HS: sgk, vở ghi, đồ dùng.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Khởi động:
- GV yêu cầu HS nêu lại cách thực - HS nêu
hiện viết số đo diện tích và đo độ dài
dưới dạng số thập phân.
- GV yêu cầu HS viết kết quả vào nháp - HS viết kết quả vào nháp
a) 43 dm2 = .......... m2
17 dm2 5 cm2 = …….. dm2
2 cm2 35 mm2 = …….. cm2
b) 6 m 9 dm = ………….. m
8 dm 5 cm = …………. dm
- Nghe
3 cm 7 mm = ………… mm
- GV nhận xét, tuyên dương.
- GV dẫn dắt vào bài mới.
2. Luyện tập, thực hành
- HS đọc đề bài, cả lớp theo dõi.
- HS làm việc cá nhân.
- 2HS đổi vở, chữa bài cho nhau, thống
nhất kết quả.
Bài 1. Tìm số thập phân thích hợp.
- GV yêu cầu HS đọc đề bài.
- GV mời HS thực hiện cá nhân.
- GV yêu cầu 2 HS ngồi kế bên nhau
đổi vở, chữa bài cho nhau, cùng thống
nhất kết quả.
- HS nêu KQ.
a) 8 m 7 dm = 8,7 m
4 m 8 cm = 4, 08 m
- GV gọi HS báo cáo kết quả.
5 cm 6 mm = 5,6 cm
b) 215 cm = 2,15 m
76 mm = 7,6 cm
9 mm = 0,9 cm
- GV nhận xét.
- Lắng nghe, (sửa sai nếu có)
Bài 2. Các con vật có cân nặng như
hình vẽ.
- GV yêu cầu HS đọc và xác định yêu - HS đọc và xác định yêu cầu của đề
cầu của đề bài.
bài.
- GV mời HS nêu kết quả.
- HS nêu kết quả.
a.
- Mời các HS khác nhận xét, bổ sung.
6 kg 75 g = 6,075 kg
- GV nhận xét tuyên dương (sửa sai)
Bài 3.
- GV yêu cầu HS đọc đề bài.
- GV mời HS thực hiện cá nhân.
6 100 g = 6,100 kg
b. Đáp án B. Ngỗng
- GV yêu cầu 2 HS ngồi kế bên nhau - HS nhận xét bổ sung.
đổi vở, chữa bài cho nhau, cùng thống
nhất kết quả.
- HS lắng nghe.
- GV gọi HS báo cáo kết quả.
- HS đọc đề bài, cả lớp theo dõi.
- HS làm việc cá nhân.
- 2HS đổi vở, chữa bài cho nhau, thống
nhất kết quả.
- HS nêu kết quả.
- GV nhận xét.
Bài 4. Chọn câu trả lời đúng.
- GV yêu cầu HS quan sát hình ảnh và
đọc thông tin trong SGK trang 46.
- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi
thống nhất kết quả.
+ Viết số đo diện tích dưới dạng số
thập phân.
- GV yêu cầu HS nêu kết quả và cách
thực hiện.
a.
6 l 260 ml = 6, 260 l
5 l 75 ml = 5, 075 l
3 452 ml = 3, 452 l
750 ml = 0,750 l
b. 0, 750; 3, 452; 5, 075; 6, 260
- Lắng nghe
- HS quan sát hình ảnh và đọc thông
tin
- GV nhận xét, tuyên dương.
3. Vận dụng trải nghiệm.
- HS thảo luận nhóm đôi thống nhất
kết quả.
- BHT chia sẻ ND bài
- GV nhận xét tiết dạy.
- GV dặn dò về nhà.
- HS nêu kết quả và cách thực hiện.
5 m2 8 dm2 = 5,08 m2
5 m2 9 dm2 = 5,09 m2
+ So sánh các số thập phân.
5, 08 < 5,09 < 5,3
- HS lắng nghe, rút kinh nghiệm.
- Chia sẻ
- Nghe
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
……………………………………………………………………………………
TUẦN 7
Thời gian thực hiện: Thứ 4 ngày 21 tháng 10 năm 2026
TOÁN: ÔN TẬP KI-LÔ-MÉT VUÔNG, HÉC-TA
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
Sau bài học, học sinh:
- Nhận biết được các đơn vị đo diện tích: km2 (ki-lô-mét vuông), ha (hécta), thực hiện được việc chuyển đổi giữa một số đơn vị đo diện tích (km2, ha).
- Vận dụng được các đơn vị đo diện tích km2 (ki-lô-mét vuông), ha (hécta) vào bài giải bài tập.
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với số đo diện tích.
- HS có ý thức chăm chỉ, trách nhiệm.
* HSKT: Làm theo sự hướng dẫn của thầy cô.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: máy tính, ti vi, bộ đồ dùng dạy học toán 5.
- HS: sgk, vở ghi, đồ dùng.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên
1. Khởi động:
Hoạt động của học sinh
- BVN cho lớp KĐ
- Hát
- GV nhận xét, giới thiệu bài
- Nghe
2. Khám phá:
- GV yêu cầu HS quan sát hình ảnh và - HS quan sát hình ảnh và đọc thông
đọc thông tin trong SGK trang 53.
tin.
- GV và HS cùng chia sẻ thông tin.
- HS chia sẻ thông tin.
- GV yêu cầu HS nhắc lại các đơn vị
- HS nhắc lại các đơn vị đo diện tích
đo diện tích đã học.
đã học.
- GV Nhận xét, tuyên dương.
- HS lắng nghe.
- GV yêu cầu HS đọc lại phần giới
- HS đọc
thiệu ki-lô-mét vuông
2. Luyện tập, thực hành
Bài 1. Hoàn thành bảng sau:
- GV yêu cầu HS đọc đề bài.
- GV mời HS thực hiện cá nhân.
- HS đọc đề bài, cả lớp theo dõi.
- HS làm việc cá nhân.
+ 820 km2
+ 0,44 km2
+ Bảy trăm hai mươi tám phẩy sáu kilô-mét vuông.
+ 16 490 km2
- GV yêu cầu 2 HS ngồi kế bên nhau - 2HS đổi vở, chữa bài cho nhau,
đổi vở, chữa bài cho nhau, cùng thống thống nhất kết quả.
nhất kết quả.
- HS chia sẻ kết quả.
- GV gọi HS chia sẻ kết quả.
- GV nhận xét.
- Lắng nghe, (sửa sai nếu có)
Bài 2. Số?
- GV yêu cầu HS đọc yêu cầu của đề - HS đọc yêu cầu của đề bài.
bài.
- HS làm bài cá nhân vào vở.
- GV yêu cầu HS làm bài cá nhân vào
vở.
- GV gọi HS chia sẻ kết quả.
- Mời các HS khác nhận xét, bổ sung.
- GV nhận xét tuyên dương (sửa sai)
Bài 3.
- HS chia sẻ kết quả.
- HS nhận xét bổ sung.
- GV mời HS đọc yêu cầu bài.
- GV yêu cầu HS làm bài cá nhân vào
vở.
- HS lắng nghe.
- Đọc YC
- HS làm bài cá nhân vào vở.
+ Mảnh đất A có diện tích là:
7 x 3 = 21 (km2)
- GV gọi HS chia sẻ kết quả.
- Mời các HS khác nhận xét, bổ sung.
+ Mảnh đất B có diện tích là:
- GV nhận xét tuyên dương (sửa sai)
5 x 5 = 25 (km2)
3. Vận dụng trải nghiệm.
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi
“Cầu thang – Cầu trượt”.
+ Mảnh đất C có diện tích là:
- GV yêu cầu HS đọc cách chơi rồi
chia sẻ cách chơi với bạn.
- Cách chơi:
+ Chơi theo nhóm
+ Trò chơi kết thúc khi có người về
đích.
- GV tổ chức cho HS chơi theo nhóm.
- Đánh giá tổng kết trò chơi.
- GV nhận xét tiết học
6 x 4 = 24 (km2)
- HS chia sẻ kết quả.
- Nhận xét
- Nghe
- HS lắng nghe trò chơi.
- HS đọc cách chơi rồi chia sẻ cách
chơi với bạn.
- Các nhóm lắng nghe luật chơi.
- Các nhóm tham gia chơi.
- Các nhóm rút kinh nghiệm.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
........................................................................................................................
TUẦN 8
Thời gian thực hiện: Thứ 4 ngày 28 tháng 10 năm 2026
TOÁN: ÔN TẬP THỰC HÀNH VÀ TRẢI NGHIỆM VỚI MỘT SỐ
ĐƠN VỊ ĐO ĐẠI LƯỢNG
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
Sau bài học, học sinh:
- Thực hành tính toán, đo lường và ước lượng được diện tích.
- Vận dụng được thực hành tính toán, đo lường và ước lượng diện tích để
giải quyết một số tình huống thực tế.
- HS có cơ hội phát triển năng lực tư duy toán học và năng lực giao tiếp
toán học.
- HS có ý thức chăm chỉ, trách nhiệm.
* HSKT: Làm theo sự hướng dẫn của thầy cô.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: máy tính, ti vi, bộ đồ dùng dạy học toán 5.
- HS: sgk, vở ghi, đồ dùng.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Khởi động:
- GV tổ chức cho HS trả lời các câu - HS trả lời các câu hỏi
hỏi.
+ Trong phòng học của lớp em có vị + Có thể để dưới góc lớp hoặc vị trí cạnh
cửa sổ trên bục giảng.
trí nào có thể đặt được giá sách?
+ Muốn làm giá sách thì ta phải tìm + Vật liệu để làm giá sách, kích thước, bản
thiết kế,...
hiểu những gì?
- GV Nhận xét, tuyên dương.
- HS nhận xét.
- GV dẫn dắt vào bài mới
- HS lắng nghe.
2. Luyện tập, thực hành thực
hành
Bài 1.
- GV mời HS đọc yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS phân tích bài tập
- HS đọc yêu cầu bài.
- HS phân tích bài.
- HS làm việc nhóm 2
- GV mời HS làm việc nhóm 2
Bài giải
Diện tích 4 tấm gỗ dài là:
(200 × 25) × 4 = 20 000 (cm2) = 20 (m2)
Diện tích 10 tấm gỗ ngắn là:
(40 × 25 ) × 10 = 10 000 (cm2) = 10(m2)
Số tiền cần mua gỗ để làm giá sách là:
(20 + 10 ) × 250 000 = 7 500 000 (đồng)
Đáp số: 7 500 000 đồng
- HS chia sẻ kết quả bài tập
- Gv mời HS chia sẻ kết quả.
- HS nhận xét bài nhóm bạn, bổ sung
- GV mời HD nhận xét bài nhóm - Nghe
bạn
- GV nhận xét tuyên dương (sửa sai)
Bài 2. Hãy thiết kế giá sách của
lớp em. Tính số tiền mua gỗ làm
chiếc giá sách đó nếu loại gỗ công
nghiệp được chọn có giá 250 000 - HS đọc yêu cầu bài.
đồng cho 1 m2.
- HS phân tích bài.
- GV mời HS đọc yêu cầu bài tập
- HS làm việc nhóm 4
- GV yêu cầu HS phân tích bài tập
- Các nhóm chia sẻ bài của nhóm mình
- GV mời HS làm việc nhóm 4
- Các nhóm khác nhận xét
- GV mời HS chia sẻ kết quả.
- HS lắng nghe, sửa sai (nếu có).
- GV mời các nhóm khác nx
- 1 HS nêu những điều em biết.
3. Vận dụng trải nghiệm.
- BHT mời 1 bạn nêu những điều - Lớp
 









Các ý kiến mới nhất