Tìm hiểu LOOK AFTER

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Trần Bảng
Ngày gửi: 16h:46' 18-07-2015
Dung lượng: 37.5 KB
Số lượt tải: 48
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Trần Bảng
Ngày gửi: 16h:46' 18-07-2015
Dung lượng: 37.5 KB
Số lượt tải: 48
Số lượt thích:
0 người
Tìm hiểu Look after = Take care of
yourself/somebody/something
A. Look after: (Anh-Anh)
1. to be responsible for or to take care of somebody/something Nghĩa: Chịu trách nhiệm or chăm sóc ai đó/cái gì Examble:
-Who`s going to look after the children while you`re away? (Ai sẽ chăm sóc mấy nhóc lúc bạn đi xa?
-I`m looking after his affairs while he`s in hospital. (T chịu trách nhiệm công việc của anh ta lúc anh ta nằm viện)
-Don`t worry about me — I can look after myself. (= I don`t need any help).
(Đừng lo cho tôi. Tôi tự chăm sóc được.) 2. to make sure that things happen to somebody`s advantage Nghĩa: Đảm bảo mang lợi ích cho ai. -He`s good at looking after his own interests. (Anh ta thực hiện tốt việc mang lại lợi ích cho riêng mình)
2.Take care of = Look after: cũng có nghĩa là chăm sóc nhưng được sử dụng cả trong Anh - Anh và Anh - Mỹ. Ex:
-Who`s going to look after / take care of the children while you`re away?
- Who takes care of this garden?
Ai thường chăm sóc cho khu vườn này?
- How to Take Care Of Digital Perm Hair.- Cách Chăm Sóc Tóc Uốn & Nhuộm (quảng cáo)
*Cười một chút: just for laugh
-My wife said, “you are going to take care of the dog while I’m away”.
- Who`s going to take care of my girlfriend while I’m in hospital.
Sưu tầm
yourself/somebody/something
A. Look after: (Anh-Anh)
1. to be responsible for or to take care of somebody/something Nghĩa: Chịu trách nhiệm or chăm sóc ai đó/cái gì Examble:
-Who`s going to look after the children while you`re away? (Ai sẽ chăm sóc mấy nhóc lúc bạn đi xa?
-I`m looking after his affairs while he`s in hospital. (T chịu trách nhiệm công việc của anh ta lúc anh ta nằm viện)
-Don`t worry about me — I can look after myself. (= I don`t need any help).
(Đừng lo cho tôi. Tôi tự chăm sóc được.) 2. to make sure that things happen to somebody`s advantage Nghĩa: Đảm bảo mang lợi ích cho ai. -He`s good at looking after his own interests. (Anh ta thực hiện tốt việc mang lại lợi ích cho riêng mình)
2.Take care of = Look after: cũng có nghĩa là chăm sóc nhưng được sử dụng cả trong Anh - Anh và Anh - Mỹ. Ex:
-Who`s going to look after / take care of the children while you`re away?
- Who takes care of this garden?
Ai thường chăm sóc cho khu vườn này?
- How to Take Care Of Digital Perm Hair.- Cách Chăm Sóc Tóc Uốn & Nhuộm (quảng cáo)
*Cười một chút: just for laugh
-My wife said, “you are going to take care of the dog while I’m away”.
- Who`s going to take care of my girlfriend while I’m in hospital.
Sưu tầm
 








Các ý kiến mới nhất