Tìm kiếm Giáo án
TIEU CHI THI ĐU GVCN-GVBM

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Kiet Dinh An
Ngày gửi: 16h:09' 18-06-2018
Dung lượng: 69.5 KB
Số lượt tải: 33
Nguồn:
Người gửi: Kiet Dinh An
Ngày gửi: 16h:09' 18-06-2018
Dung lượng: 69.5 KB
Số lượt tải: 33
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT GÒ QUAO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG TH ĐỊNH AN 3 Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ XẾP LOẠI THI ĐUA
Áp dụng đối với GVCN, GV chuyên, GV bộ môn năm học 2017 – 2018
Họ và tên: ……………………………………............ Chức vụ: ………. Tổ: ............
TT
Nội dung đánh giá
Điểm chuẩn
Tự chấm
Tổ chấm
HĐ
TĐ
I
Phẩm chất chính trị, đạo đức, lối sống
10
1
Chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật Nhà nước, đạo đức nhà giáo. Thực hiện tốt quy chế làm việc, quy chế chuyên môn, ứng xử văn hóa nơi công sở.
+ Thực hiện tốt: 5 điểm,
+ Thực hiện khá: 3 điểm
5
2
Trang phục gọn gàng, lịch sự đúng hoạt động sư phạm. Đến cơ quan phải đeo thẻ công chức, không uống rượu, bia trong giờ làm việc. Không đeo thẻ hay đến cơ quan uống rượu bia trừ 1đ
5
II
Ngày giờ công lao động
10
1
Nghỉ không phép trừ 2đ/lần, nghỉ có lí do chính đáng, có viết đơn xin phép, nghỉ làm nhiệm vụ, được cử đi học, tập huấn hoặc bệnh nằm viện không trừ.
5
2
Không tham gia lao động 1 lần trừ 2đ (nghỉ có phép không trừ nhưng không quá 2 lần/HK)
5
III
Công tác chuyên môn
50
1
Nghỉ họp hội đồng, SHCM, chuyên đề, thao giảng… trừ 2đ/lần (nghỉ có lý do và được lãnh đạo đồng ý không trừ nhưng không quá 2 lần/HK)
10
2
- Có đầy đủ các loại hồ sơ; sổ sách; kế hoạch; giáo án (nhật ký) theo qui định. Thiếu mỗi loại hồ sơ trừ 2 đ/lần kiểm tra.
- Ghi nhận xét vào vở học sinh, học bạ và cập nhật các phần mềm Smas... đúng thời gian, chính xác, không sai lỗi chính tả, sạch đẹp. Cập nhật không kịp thời trừ 1 điểm/1 lần kiểm tra
10
3
Dự giờ đồng nghiệp đúng quy định (dự để đối phó thì tính như không có dự). Ghi phần nhận xét, đánh giá đúng yêu cầu.
Thiếu 1 tiết trừ 2 điểm, thiếu nhận xét trừ 1 điểm/tiết.
10
4
Lên kế hoạch dạy học, duyệt hồ sơ sổ sách, nộp báo cáo, nộp đề kiểm tra, đáp án, đúng thời gian, số liệu chính xác, đầy đủ. Không thực hiện trừ 2đ/lần, thực hiện trễ trừ 2đ/lần.
10
5
- HS có đầy đủ sách vở, dụng cụ học tập, bảo quản tốt
Kiểm tra bị nhắc nhở trừ 2đ/lần
- Kết quả thanh tra, kiểm tra, dự giờ của các cấp
Xếp loại đạt yêu cầu trừ 3đ, không xếp loại trừ 5 điểm
10
IV
Công tác chủ nhiệm
25
1
Sổ chủ nhiệm, Học bạ, Sổ tổng hợp kết quả đánh giá HS ghi đầy đủ nội dung theo yêu cầu, cập nhật chính xác, kịp thời. Cập nhật không đầy đủ, ghi chép bôi xóa, sơ sài trừ 2đ/lần kiểm tra
5
2
Duy trì sỉ số học sinh; chuyên cần; không có học sinh bỏ học; vận động học sinh đi học lại. Bỏ học 1 em trừ 2 điểm
5
3
Lớp không bị nhắc nhở về học tập; lao động; công tác vệ sinh; trang trí lớp học, tham gia phong trào… Mổi nội dung bi nhắc nhở trừ 2 điểm/lần, không khắc phục theo góp ý trừ 3đ
5
4
Chất lượng cuối năm đạt 98% trở lên:
+ Từ 90% đến 97 % trừ 2 điểm.
+ Từ 85% đến 89 % trừ 5 điểm
+ Từ 80% đến 84 % trừ 7 điểm.
+ Dưới 80% trừ 10 điểm
10
V
Công tác khác
5
Tham gia đầy đủ các phong trào của ngành, trường, địa phương phát động;
+ Thực hiện tốt: 5 điểm,
+ Thực hiện khá: 3 điểm
Không tham gia 1 phong trào cấp trường trừ 2 điểm
5
Tổng điểm
100đ
1. Xếp loại thi đua cuối năm:
* Tổng điểm
TRƯỜNG TH ĐỊNH AN 3 Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ XẾP LOẠI THI ĐUA
Áp dụng đối với GVCN, GV chuyên, GV bộ môn năm học 2017 – 2018
Họ và tên: ……………………………………............ Chức vụ: ………. Tổ: ............
TT
Nội dung đánh giá
Điểm chuẩn
Tự chấm
Tổ chấm
HĐ
TĐ
I
Phẩm chất chính trị, đạo đức, lối sống
10
1
Chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật Nhà nước, đạo đức nhà giáo. Thực hiện tốt quy chế làm việc, quy chế chuyên môn, ứng xử văn hóa nơi công sở.
+ Thực hiện tốt: 5 điểm,
+ Thực hiện khá: 3 điểm
5
2
Trang phục gọn gàng, lịch sự đúng hoạt động sư phạm. Đến cơ quan phải đeo thẻ công chức, không uống rượu, bia trong giờ làm việc. Không đeo thẻ hay đến cơ quan uống rượu bia trừ 1đ
5
II
Ngày giờ công lao động
10
1
Nghỉ không phép trừ 2đ/lần, nghỉ có lí do chính đáng, có viết đơn xin phép, nghỉ làm nhiệm vụ, được cử đi học, tập huấn hoặc bệnh nằm viện không trừ.
5
2
Không tham gia lao động 1 lần trừ 2đ (nghỉ có phép không trừ nhưng không quá 2 lần/HK)
5
III
Công tác chuyên môn
50
1
Nghỉ họp hội đồng, SHCM, chuyên đề, thao giảng… trừ 2đ/lần (nghỉ có lý do và được lãnh đạo đồng ý không trừ nhưng không quá 2 lần/HK)
10
2
- Có đầy đủ các loại hồ sơ; sổ sách; kế hoạch; giáo án (nhật ký) theo qui định. Thiếu mỗi loại hồ sơ trừ 2 đ/lần kiểm tra.
- Ghi nhận xét vào vở học sinh, học bạ và cập nhật các phần mềm Smas... đúng thời gian, chính xác, không sai lỗi chính tả, sạch đẹp. Cập nhật không kịp thời trừ 1 điểm/1 lần kiểm tra
10
3
Dự giờ đồng nghiệp đúng quy định (dự để đối phó thì tính như không có dự). Ghi phần nhận xét, đánh giá đúng yêu cầu.
Thiếu 1 tiết trừ 2 điểm, thiếu nhận xét trừ 1 điểm/tiết.
10
4
Lên kế hoạch dạy học, duyệt hồ sơ sổ sách, nộp báo cáo, nộp đề kiểm tra, đáp án, đúng thời gian, số liệu chính xác, đầy đủ. Không thực hiện trừ 2đ/lần, thực hiện trễ trừ 2đ/lần.
10
5
- HS có đầy đủ sách vở, dụng cụ học tập, bảo quản tốt
Kiểm tra bị nhắc nhở trừ 2đ/lần
- Kết quả thanh tra, kiểm tra, dự giờ của các cấp
Xếp loại đạt yêu cầu trừ 3đ, không xếp loại trừ 5 điểm
10
IV
Công tác chủ nhiệm
25
1
Sổ chủ nhiệm, Học bạ, Sổ tổng hợp kết quả đánh giá HS ghi đầy đủ nội dung theo yêu cầu, cập nhật chính xác, kịp thời. Cập nhật không đầy đủ, ghi chép bôi xóa, sơ sài trừ 2đ/lần kiểm tra
5
2
Duy trì sỉ số học sinh; chuyên cần; không có học sinh bỏ học; vận động học sinh đi học lại. Bỏ học 1 em trừ 2 điểm
5
3
Lớp không bị nhắc nhở về học tập; lao động; công tác vệ sinh; trang trí lớp học, tham gia phong trào… Mổi nội dung bi nhắc nhở trừ 2 điểm/lần, không khắc phục theo góp ý trừ 3đ
5
4
Chất lượng cuối năm đạt 98% trở lên:
+ Từ 90% đến 97 % trừ 2 điểm.
+ Từ 85% đến 89 % trừ 5 điểm
+ Từ 80% đến 84 % trừ 7 điểm.
+ Dưới 80% trừ 10 điểm
10
V
Công tác khác
5
Tham gia đầy đủ các phong trào của ngành, trường, địa phương phát động;
+ Thực hiện tốt: 5 điểm,
+ Thực hiện khá: 3 điểm
Không tham gia 1 phong trào cấp trường trừ 2 điểm
5
Tổng điểm
100đ
1. Xếp loại thi đua cuối năm:
* Tổng điểm
 








Các ý kiến mới nhất