Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tiết 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Vĩnh Hiệp (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:07' 02-05-2008
Dung lượng: 39.5 KB
Số lượt tải: 67
Số lượt thích: 0 người
Preparing date:...../......./........

ÔN TẬP VÀ HƯỚNG DẪN CÁCH HỌC TIẾNG ANH LỚP 8
Period :1.
A.Objectives:
I. Knowledge: By the end of the lesson, Ss will be able to review the simple present tense and simple past tense; explore difference between book 7 and book 8.
II. Skills: Listening, Writing and Speaking.
III. Teaching- aids: Lesson plan, textbook and .
B.Procedures:
I. Class-organization: check-attendance.( 1ms )
II .Checking-up:
III.New lesson:

Time
 Teacher`s activities
 Ss` activities
































A. Tense:
- T asks Ss to remind the simple present tense and simple past tense.













- T asks Ss to give the example.









B. Hướng dẫn cách học:
-Tiếng anh lớp 8 nhằm tiếp tục nâng cao trình độ tiếng anh của các em bằng cách phối hợp rèn luyện các kỷ năng nghe, nói , dọc, viết ở mức độ cao hơn thông qua các bài học có nội dung phong phú, sinh động.
- Tiếng anh lớp 8 bao ồm 16 đơn vị bài học . Mỗi đơn vị bài học bao gồm các mục sau.
+ Getting started
+ Listen and read
+ Speak
+ Listen
+ Read
+ Write
+ Language focus.
- Ngoài sgk, học sinh cần có sách bài tập.
+ Yêu cầu:
- Hai quyển vở. sách bài tập

 -Ss give the form of present tense and simple past tense.
1. Simple present tense:
+ Tobe:
S + tobe + n / ad.
S + tobe + not + n / ad.
Tobe + S + n / ad ?
+ Verbs:
S + V ( s / es ) + O
S + do / does + V ( inf ) + O
Do / does + S + V ( inf ) + O?
+Adv:
-always, usually, often, sometimes, never…
2. Simple past tense:
Ex: Yesterday I went to school.
+ Tobe:
S + tobe ( was / were ) + n / ad
S + tobe + not + n / ad.
Tobe + S + ad / n?
+ Verbs.
S + V( past ) + O
S + did not + V( inf ) +O
Did + S +V( inf) + O?
+ Adverbs:
-Yesterday , last, ago….

















- Ss listen and copy down.



IV.Consolidation:(2ms)

V.Recommendaion:(2ms`)
Review simple present and simple past tense.

 
Gửi ý kiến