Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

tieng viet 4

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thu Hương
Ngày gửi: 16h:02' 08-05-2026
Dung lượng: 134.9 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích: 0 người
TUẦN 34 ( Từ ngày 11/5 đến ngày 15/5/2026)
Buổi học thứ nhất/ngày. GV: Đỗ Thị Thu Hương - Lớp 4A3
Tiết
Tiết
Ngày
theo theo
thứ
TKB PPCT

Hai
11/5

Ba
12/5

Tư
13/5

1

97

2
3
4
1
2
3
4
1
2
3

163
131
132
66
66
164
34
35
165
227
67

4

Năm
14/5

Môn
CC HĐTT
TOÁN
TA
TA
KH
LSĐL
TOÁN
CN
CN
TOÁN
TV
GDTC

1
2
3

166
229
230

TOÁN
TV
TV

4

67

KH

Tên bài dạy

Sinh hoạt dưới cờ

Ôn tập số tự nhiên (TT)
Correcting the second term test
Unit 20 - Lesson 1 (1,2,3)
Kiểm tra định kì
Kiểm tra định kì
Ôn tập phép tính với số tự nhiên
GAĐT
Ôn tập cuối HK2
Kiểm tra định kì
Ôn tập phép tính với số tự nhiên(TT) GAĐT
Viết: Viết đoạn văn tưởng tượng.
Bài 4: Động tác ném bóng rổ bằng
một tay trên vai (Tiết 5)
Kiểm tra định kì
Kiểm tra định kì
Kiểm tra định kì
Ôn tập chủ đề Sinh vật và môi
GAĐT
trường (T1)

1
Sáu
15/5

2
3
4

Đồ
dùng
dạy
học
GAĐT

GIÁO VIÊN CHẤM BÀI,
HỌC SINH ĐƯỢC NGHỈ HỌC

TUẦN 34 ( Từ ngày 11/5 đến ngày 15/5/2026)
Buổi học thứ hai/ngày. GV: Đỗ Thị Thu Hương - Lớp 4A3
Ngày
thứ

Hai
11/5

Tiết
Tiết
theo theo
TKB PPCT

Môn

Tên bài dạy

Luyện từ và câu: Luyện tập lựa
chọn từ ngữ.
Bài 27: Thành phố Hồ Chí Minh Tiết 3

Đồ
dùng
dạy
học
GAĐT

1

226

TV

2

65

LS-ĐL

1

34

MT

2

34

MT

3
4

133

TA

Bài 2: Hình in với giấy gói quà
(Tiết 2)
Bài 2: Hình in với giấy gói quà
(Tiết 2)
Unit 20 - Lesson 1 (4,5,6)

1

228

TV

Viết: Hướng dẫn cách viết thư

2

34

ĐĐ

Quyền và bổn phận của trẻ em
(T4)

GAĐT

3
4

66

TALK

1

98

HĐTN

GAĐT

2
3
4
1

231
67

TV
LSĐL

Hoạt động giáo dục theo chủ đề:
Khéo tay - thạo việc.
Đọc mở rộng

3
4

Ba
12/5

Tư
13/5

Năm
14/5

Sáu
15/5

GIÁO VIÊN CHẤM BÀI,
HỌC SINH ĐƯỢC NGHỈ HỌC

2
3
4

Bài 28: Địa đạo Củ Chi - tiết 1

 

GAĐT

TUẦN 34
Tiết 97:

Thứ Hai ngày 11 tháng 5 năm 2026
Buổi sáng
Hoạt động trải nghiệm
SINH HOẠT DƯỚI CỜ
(Đ/C Tổng phụ trách soạn và dạy)
______________________________
Toán
ÔN TẬP SỐ TỰ NHIÊN (T2)

Tiết 163:
I. Yêu cầu cần đạt.
* Nhận biết được trong dãy số tự nhiên có số 0 là số tự nhiên bé nhất và không có
số lớn nhất. Tìm được số lớn nhất, số bé nhất trong bốn số tự nhiên đã cho. Làm
tròn được số tự nhiên đến hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn. Giải
được bài toán thực tế liên quan đến so sánh, sắp thứ tự các số tự nhiên.
* HSPT năng lực tư duy, lập luận toán học, giải quyết vấn đề, giao tiếp hợp tác.
* HSPT phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm.
át triển năng lực tư duy và lập luận toán học.
II. Đồ dùng dạy học.
- Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point.
- SGK và các thiết bị, học liệu phục vụ cho tiết dạy.
III. Hoạt động dạy học.
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Khởi động:
- GV tổ chức trò chơi để khởi động bài - HS tham gia trò chơi
học.
+ Trả lời: 123 100
+ Câu 1: Tìm số lớn nhất: 54 201; 123
100; 4 900; 100 452
+ Số 46 257 chữ số 4 có giá trị 40 000
+ Câu 2: Số 46 257 chữ số 4 có giá trị
bao nhiêu?
+ Bốn số lẻ liên tiếp.
+ Câu 3: Tìm bốn số lẻ liên tiếp ?
34 251 34 253 34 255 34 257
34 251
?
34 255
? - HS lắng nghe.
- GV Nhận xét, tuyên dương.
- GV dẫn dắt vào bài mới
2. Luyện tập:
Bài 1.Đ, S ?(Làm việc cá nhân)
- GV hướng dẫn học sinh làm miệng.
- HS lần lượt nêu kết quả..
- GV nhận xét, tuyên dương.
- HS lắng nghe rút kinh nghiệm.
Bài 2: Chọn câu trả lời đúng. (Làm - HS đọc yêu cầu bài toán.
việc nhóm 2)
- Các nhóm làm việc theo phân công.
- GV gọi HS đọc yêu cầu bài toán.
a. Chọn C (4 920kg)
- GV chia nhóm 2, các nhóm làm vào b. Chọn D (4 550 000 đồng)
vở.
- HS đổi vở soát nhận xét.
- Đổi vở soát theo nhóm bàn trình bày - HS lắng nghe rút kinh nghiệm.
kết quả, nhận xét lẫn nhau.
- GV Nhận xét, tuyên dương.
- HS đọc yêu bài toán.
Bài 3: Số? (Làm việc nhóm 4 hoặc 5)
- Các nhóm làm việc theo phân công.
- GV gọi HS đọc yêu cầu bài toán.
- Các nhóm trình bày.
- GVcho HS làm theo nhóm.
- Các nhóm khác nhận xét.

- GV mời các nhóm trình bày.
- Mời các nhóm khác nhận xét
- GV nhận xét chung, tuyên dương.
Bài 4. (Làm việc cá nhân).
- GV cho HS tìm hiểu đề bài.
- GV yêu cầu HS nêu cách làm.
- Cả lớp làm bài vào vở.
a. Hỏi mỗi trường có bao nhiêu học
sinh?

b. Viết số học sinh của bốn trường tiểu
học đó theo thứ tự từ bé đến lớn.

- Lắng nghe, rút kinh nghiệm.
- HS tìm hiểu đề (bài toán cho biết gì,
Yêu cầu gì?)
- HS vận dụng cách so sánh, sắp xếp
các số theo thứ tự từ bé đến lớn.
a. Trường Tiểu học Nguyễn Trãi có 2
131 học sinh.
Trường Tiểu học Lê Lợi có 2 065 học
sinh.
Trường Tiểu học Quang Trung có 1
892 học sinh.
Trường Tiểu học Nguyễn Du có 1 868
học sinh.
b. Số học sinh của bốn Trường Tiểu
học đó theo thứ tự từ bé đến lớn là: 1
868; 1 892; 2 065; 2 131.
- HS lắng nghe, rút kinh nghiệm.
- HS làm việc theo yêu cầu.
+ Số phải tìm là 1 032
-Vì số phải tìm là bé nhất có bốn chữ số
lập được từ bốn chữ số đã cho nên số
phải có chữ số hàng nghìn là 1, chữ số
hàng trăm là 0. Vì số cần tìm là số chẵn
nên chữ số hàng đơn vị là số 2, do đó
chữ số hàng chục là số 3.
- HS lắng nghe, rút kinh nghiệm.

- Gọi HS nêu kết quả, HS nhận xét.
- GV nhận xét tuyên dương.
Bài 5: Số? (Làm việc nhóm hoặc thi ai
nhanh ai đúng.)
- GV cho HS đọc yêu cầu bài tập.
- GV tổ chức làm nhóm hoặc thi để
hoàn thành bài tập.
+ Từ bốn thẻ số 0,1,2,3 có thể lặp được
số chẳn bé nhất có bốn chữ số là ?
- GV mời các nhóm trình bày và giải
thích.
- Mời các nhóm khác nhận xét.
- GV nhận xét, tuyên dương.
3. Vận dụng trải nghiệm.
- GV tổ chức vận dụng bằng các hình - HS tham gia để vận dụng kiến thức đã
thức như trò chơi, hái hoa,...sau bài học vào thực tiễn.
học để học sinh nhận biết số lớn nhất,
số bé nhất trong bốn số tự nhiên đã
cho.
- Ví dụ: GV cho dãy số 94 235; 102
356; 41 041; 100 001.
- 2 HS xung phong tham gia chơi.
Tìm số lớn nhất, số bé nhất? Mời 2
học sinh tham gia trải nghiệm: Ai đúng
sẽ được tuyên dương.
- HS lắng nghe để vận dụng vào thực
- Nhận xét, tuyên dương.
tiễn.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy(nếu có):
...............................................................................................................................
………………………….......................................................................................

Tiết 131:

Tiết 132:

Tiếng Anh
CORRECTING THE SECOND TERM TEST
(GV chuyên soạn và dạy)
Tiếng Anh
UNIT 20 - LESSON 1 (1;2;3)
(GV chuyên soạn và dạy)

Buổi chiều
Tiếng việt
Tiết 226: LUYỆN TỪ VÀ CÂU: LUYỆN TẬP LỰA CHỌN TỪ NGỮ
I. Yêu cầu cần đạt
* Hiểu nghĩa và biết sử dụng một số từ hán việt phù hợp với ngữ cảnh.
* HSPT năng lực ngôn ngữ, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn để sáng tạo.
* HSPT phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm
II. Đồ dùng dạy học
- GV: máy tính, ti vi, phiếu học tập
- HS: sgk, vở ghi
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1.Khởi động:
- GV cho cả lớp hát bài Trái đất này là
- Cả lớp hát và múa theo.
chúng mình.
- Nhận xét, tuyên dương.
- Giới thiệu bài – ghi bài
- HS lắng nghe và ghi bài.
2. Luyện tập, thực hành:
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- HS đọc
- Bài yêu cầu làm gì?
- HS trả lời (Xếp các từ có tiếng kì
dưới đây vào nhóm thích hợp)
- GV yêu cầu thảo luận nhóm 4, hoàn
- HS thảo luận và thống nhất đáp
thành phiếu học tập.
án
- GV mời HS đại diện nhóm phát biểu.
- HS trình bày. Các nhóm khác
(lên bảng viết bảng phụ).
lắng nghe và nhận xét.
- GV cùng HS nhận xét, chốt đáp án.
+ kì tài, kì diệu, kì ảo, kì quan, kì
tích, kì vĩ.
+ chu kì, học kì, thời kì, định kì
Bài 2:
- Gọi HS nêu yêu cầu bài.
- HS nêu
- Yêu cầu HS đọc lại toàn bộ các từ ở
- HS đọc.
BT1.
- GV cho HS thảo luận nhóm theo cặp để - HS thảo luận nhóm.
tìm từ thích hợp.
- HS phát biểu. Các HS khác nhận
- GV mời HS phát biểu.
xét.
- GV chốt đáp án và chiếu lên ti vi.
a) kì quan
b) kì tích
c) kì tài
d) thời kì
- HS lắng nghe

Bài 3:
- Gọi HS nêu yêu cầu bài.
- HS đọc
- Cho HS tìm hiểu nghĩa từng từ.
- HS đặt câu vào vở
- Cho HS thảo luận nhóm 2.
- HS thực hiện
- Tổ chức cho HS thi các nhóm với nhau,
bình chọn nhóm có từ hay, phù hợp nhất.
Hỏi: Tại sao em chọn từ đó ?
- GV nhận xét và tuyên dương HS làm
- HS lắng nghe.
tốt.
3. Vận dụng, trải nghiệm:
- Qua bài bài hôm nay, chúng ta cần chú ý - 2-3 HS trả lời
gì khi lựa chọn từ phù hợp câu văn ?
- Dặn dò chuẩn bị bài sau.
- HS thực hiện
IV. Điều chỉnh sau bài dạy(nếu có):
...............................................................................................................................
…………………………………………………………………………………..
Lịch sử và địa lí
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH (TIẾT 3)

Tiết 65:
I. Yêu cầu cần đạt:
* Nhớ được Thành phố Hồ Chí Minh là trung tâm kinh tế, văn hóa, giáo dục. HS
chứng minh được Thành phố Hồ Chí Minh là trung tâm về kinh tế, văn hóa và
giáo dục quan trọng của đất nước thông qua các ví dụ cụ thể, tiêu biểu để hoàn
thành các bài tập có liên quan.
* HSPT năng lực tìm hiểu lịch sử, nhận thức về khoa học lịch sử và địa lí, năng
lực vận dụng kiến thức và kĩ năng đã học vào cuộc sống. Năng lực tự chủ và tự
học, giao tiếp và hợp tác trong học tập lịch sử và địa lí.
* HSPT phẩm chất: Bồi dưỡng tình yêu nước, tự hào về thành phố mang tên Bác,
có trách nhiệm giữ gìn và phát huy những giá trị mà cha ông để lại.
II. Đồ dùng dạy - học:
- GV: máy tính, máy chiếu, bản đồ hành chính Việt Nam, lược đồ hành chính
Thành phố hồ Chí Minh. Tranh ảnh, tư liệu về Bến Nhà Rồng, Tranh ảnh, video
về các công trình hiện đại.
- HS: sgk, vở ghi.
III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Khởi động:
- GV cho HS nói về những hiểu biết của
- HS thực hiện
mình về TP HCM
- GV giới thiệu bài, ghi đầu bài.
- HS nêu
2. Luyện tập, thực hành
- Câu 1: GV tổ chức cho HS hoạt động cá
nhân, hoàn thiện bảng theo gợi ý.
- Câu 2: GV hướng dẫn HS về trục thời gian
thể hiện một số sự kiện tiêu biểu của Sài Gòn
- TP HCM.

Gợi ý: Sự kiện ngày 5-6-1911 Nguyễn Tất
Thành ra đi tìm đường cứu nước từ Bến Nhà - HS trả lời theo gợi ý.
Rồng, sự kiện ngày 25 – 8-1945 khởi nghĩa
giành chính quyền thắng lợi ở Sài Gòn; sự - HS lắng nghe.
kiện ngày 30 -4-1975 tiến vào Dinh Độc Lập
chiến dịch Hồ Chí Minh toàn thắng.
- GV định hướng HS chọn thực hiện 1 trong
2 nhiệm vụ.
Câu 1: Đây là bài tập vận dụng mang tính
mơt, Gv khuyến khích HS viết bài thể hiện
nội dung mong muốn theo quan điểm, ý
tưởng của các em về TP HCM trong tương
lai.
- HS thực hiện.
Câu 2: Gv hướng dẫn HS tìm kiếm thêm
thông tin trên sách, báo, truyền hình,
internet,... về một di tích lịch sử, văn hóa,
danh lam thắng cảnh hoặc một địa danh của
TP HCM mà các em thấy ấn tượng.
4. Vận dụng, trải nghiệm:
- GV cho HS đóng vai hướng dẫn viên du
- HS thực hiện
lịch để giới thiệu về Thành phố Hồ Chí
Minh.
- Nhận xét tiết học
IV. Điều chỉnh sau bài dạy (nếu có):
...............................................................................................................................
…………………………………………………………………………………….

Tiết 66:
Tiết 66:

Thứ Ba ngày 12 tháng 5 năm 2026
Buổi sáng
Khoa học
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
Lịch sử - Địa lí
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ

Toán
Tiết 164:
ÔN TẬP PHÉP TÍNH VỚI SỐ TỰ NHIÊN (T1)
I. Yêu cầu cần đạt.
*Thực hiện được các phép tính với số tự nhiên.- Nhận biết và vận dụng được tính
chất của phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia các số tự nhiên trong tính
toán.Tính được giá trị của biểu thức có và không có dấu ngoặc.Tính được giá trị
biểu thức bằng cách thuận tiện.Giải được bài toán thực tế liên quan đến các phép
tính với số tự nhiên.
* HSPT năng lực tư duy, lập luận toán học, giải quyết vấn đề, giao tiếp hợp tác.
* HSPT phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm.
II. Đồ dùng dạy học.
- Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point.

- SGK và các thiết bị, học liệu phục vụ cho tiết dạy.
III. Hoạt động dạy học.
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Khởi động:
- GV tổ chức trò chơi để khởi động bài - HS tham gia trò chơi
học.
+ Trả lời:
Chọn ý trả lời đúng.
Câu 1: Chọn A
Câu 1: Số liền sau của số 99 999 là
A. 100 000 B.99 998
C. 10 000
Câu 2: Chọn A
Câu 2: Số 40 050 là
A. Số tròn chục nghìn.
B. Số tròn chục.
Câu 3: Chọn C
C. Số tròn trăm.
Câu 3: Số bé nhất có bốn chữ số là:
- HS lắng nghe.
A. 1111
B. 1234
C. 1000
- GV Nhận xét, tuyên dương.
- GV dẫn dắt vào bài mới
2. Luyện tập:
Bài 1.Đặt tính rồi tính.(Làm việc cá
nhân)
- HS nêu yêu cầu của bài.
- GV gọi HS nêu yêu cầu của bài.
- HS làm bài vào vở.
- Cả lớp làm bài vào vở.
- HS chia sẽ cách đặt tính.
- GV yêu cầu HS chia sẽ cách đặt tính.
- HS lắng nghe rút kinh nghiệm.
- GV nhận xét, tuyên dương.
Bài 2: (Làm việc nhóm 2)
- HS đọc yêu cầu bài toán.
- GV gọi HS đọc yêu cầu bài toán.
- Các nhóm làm việc theo phân
- GV chia nhóm 2, các nhóm làm vào công.
vở.
- Đổi vở soát theo nhóm bàn trình bày - HS đổi vở soát nhận xét.
kết quả, nhận xét lẫn nhau.
- HS lắng nghe rút kinh nghiệm.
- GV Nhận xét, tuyên dương.
Bài 3: (Làm việc nhóm 4 hoặc 5)
- HS đọc yêu bài toán.( xác định
- GV gọi HS đọc yêu cầu bài toán.
bài toán cho biết gì, yêu cầu làm
- GV yêu cầu HS xác định dạng bài gì?)
toán.
- Dạng toán tìm hai số khi biết
- GVcho HS làm theo nhóm.
tổng và hiệu của hai số đó.
Bài giải
- Các nhóm làm việc theo phân
Số lít nước xe thứ nhất chở là:
công.
(39 000 + 3 000) : 2 = 21 000 (l)
Số lít nước xe thứ hai chở là:
39 000 – 21 000 = 18 000 (l)
Đáp số: Xe thứ nhất :21 000 lít nước
Xe thứ hai chở 18 000 lít nước
- Các nhóm trình bày.
- GV mời các nhóm trình bày.
- Các nhóm khác nhận xét.
- Mời các nhóm khác nhận xét
- Lắng nghe, rút kinh nghiệm.
- GV nhận xét chung, tuyên dương.
Bài 4. (Làm việc cá nhân).
- HS tìm hiểu đề (bài toán cho biết

- GV cho HS tìm hiểu đề bài.

gì, Yêu cầu gì?)
- Dạng bài toán tìm số trung bình
cộng.
+ Ta cần phải tìm: Mỗi toa chở 15
300kg hàng thì 9 toa chở được bao
nhiêu kg hàng. Mỗi toa chở 13
600kg hàng thì 8 toa chở được bao
nhiêu kg hàng.
-Cả lớp làm bài vào vở.
- HS lắng nghe, rút kinh nghiệm.
- HS làm việc theo yêu cầu.
6 650 + 9 543 + 3 250 – 9 900
= 9 543 + (6 650 + 3 250) – 9 900
= 9 543 + 9 900 – 9 900
= 9543
- HS giải thích: Dựa vào tính chất
kết hợp của phép cộng.
- HS lắng nghe, rút kinh nghiệm.

- GV cho HS xác định dạng bài toán
giải.
- GV hỏi HS:
+ Muốn tính trung bình mỗi toa chở
được bao nhiêu ki-lo-gam hàng ta cần
biết gì?
- Cả lớp làm bài vào vở.
- Gọi HS nêu kết quả, HS nhận xét.
- GV nhận xét tuyên dương.
Bài 5: Tính bằng cách thuận tiện. (Làm
việc nhóm hoặc thi ai nhanh ai đúng.)
- GV cho HS đọc yêu cầu bài tập.
- GV tổ chức làm nhóm hoặc thi để hoàn
thành bài tập.
6 650 + 9 543 + 3 250 – 9 900
- GV mời các nhóm trình bày và giải
thích.
- Mời các nhóm khác nhận xét.
- GV nhận xét, tuyên dương.
3. Vận dụng trải nghiệm.
- GV tổ chức vận dụng bằng các hình - HS tham gia để vận dụng kiến
thức như trò chơi, hái hoa,...sau bài học thức đã học vào thực tiễn.
để học sinh nhận biết thực hiện được các
phép tính với số tự nhiên.
- Mời học sinh tham gia trải nghiệm: Ai - HS xung phong tham gia chơi.
đúng sẽ được tuyên dương.
- HS lắng nghe để vận dụng vào
- Nhận xét, tuyên dương.
thực tiễn.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy(nếu có):
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
……………………………………………………………………………………
Công nghệ
ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ 2

Tiết 34:
I.Yêu cầu cần đạt
* Kể tên, nhận dạng được các nhóm chi tiết chính và các chi tiết cụ thể của bộ lắp
ghép mô hình kỹ thuật.
* Làm được chiếc đèn lồng đồ chơi theo hướng dẫn.Tính toán được chi phí cho
một chiếc đèn lồng đồ chơi tự làm.
* Năng lực chung: giao tiếp, hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo.
* Phẩm chất: Tiết kiệm vật liệu, có ý thức sử dụng vật liệu sẵn có ở địa phương;
có ý thức giữ vệ sinh, an toàn trong quá trình làm sản phẩm.
II. Đồ dùng dạy học
- GV: máy tính, ti vi
- HS: sgk, vở ghi, giấy màu, kéo, hồ…

III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Khởi động:
- Yêu cầu cả lớp hát.
- HS hát
- GV giới thiệu- ghi bài
2. Thực hành:
+ Bộ lắp ghép có bao nhiêu chi tiết về chia - HS nêu, cả lớp nhận xét.
làm mấy nhóm?
+ Em hãy nhận dạng, gọi tên đúng và nêu
số lượng các loại chi tiết.
- GV mời 1-2 HS nêu các vật liệu và dụng
cụ để làm đèn lồng.
+ Nêu các bước làm đèn lồng đồ chơi.
- HS thực hiện.
+ Có bước nào khó, chưa hiểu?
+ Những kí hiệu kĩ thuật.
- GV giới thiệu 1 số mẫu đèn lồng.
- HS quan sát
- GV yêu cầu nêu các bước lắp ghép mô
- HS thực hành làm đèn lồng.
hình bập bênh
3. Giới thiệu sản phẩm
- GV yêu cầu HS cùng xây dựng tiêu chí
- HS xây dựng quy tắc an toàn
đánh giá.
khi thực hành.
- Yêu cầu HS trưng bày sản phẩm và đánh - HS thực hiện
giá sản phẩm theo tiêu chí trong phiếu
- HS trưng bày sản phẩm và đánh
đánh giá
giá sản phẩm.
- GV nhận xét, tuyên dương.
- GV tổ chức cho HS tính chi phí để làm
chiếc đèn lồng đồ chơi.
4. Vận dụng
- Hỏi: Em hãy nêu các vật liệu, dụng cụ có
thể dùng để làm đèn lồng?
- GV giới thiệu 1 số hình ảnh đèn lồng
- HS tính chi phí để làm chiếc
được làm từ các vật liệu tái chế hoặc gần
đèn lồng đồ chơi.
gũi với HS.
- Yêu cầu HS thực hành làm đèn lồng bằng - HS quan sát.
vật liệu tái chế hoặc dễ kiếm ở địa phương
theo nhóm và trưng bày vào tiết học tới.
- Nhận xét giờ học.
- HS thực hiện.
IV. Điều chỉnh sau giờ dạy (nếu có)
.........................................................................................................................
...........................................................................................................................
Buổi chiều
Tiết 34:

Tin học
BÀI 31: TẠO CHƯƠNG TRÌNH CHO NHIỀU NHÂN VẬT
Mĩ thuật

Tiết 34:

BÀI 2: HÌNH IN VỚI GIẤY GÓI QUÀ (T2)
(GV chuyên soạn và dạy)

Tiết 133

Tiếng Anh
UNIT 20 - LESSON 1 (4;5;6)

Tiết 35:

Thứ Tư ngày 13 tháng 5 năm 2026
Buổi sáng
Công nghệ
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ

Toán
Tiết 165:
ÔN TẬP PHÉP TÍNH VỚI SỐ TỰ NHIÊN (T2)
I. Yêu cầu cần đạt.
* Thực hiện được các phép tính với số tự nhiên. Nhận biết và vận dụng được
tính chất của phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia các số tự nhiên trong tính
toán. Tính được giá trị của biểu thức có và không có dấu ngoặc. Tính được giá trị
biểu thức bằng cách thuận tiện. Giải được bài toán thực tế liên quan đến các phép
tính với số tự nhiên. Phát triển năng lực tư duy và năng lực tính toán. Vận dụng
bài học vào thực tiễn.
* HS PT năng lực tự chủ, tự học: Biết tự giác học tập, làm bài tập và các
nhiệm vụ được giao. Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: tham gia tốt trò
chơi, vận dụng. Năng lực giao tiếp và hợp tác: Phát triển năng lực giao tiếp trong
hoạt động nhóm.
* HSPT Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm
để hoàn thành nhiệm vụ. Phẩm chất chăm chỉ: Có ý thức tự giác học tập, trả lời
câu hỏi; làm tốt các bài tập. Phẩm chất trách nhiệm: Biết giữ trật tự, lắng nghe và
học tập nghiêm túc.
II. Đồ dùng dạy học.
- Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point.
- SGK và các thiết bị, học liệu phục vụ cho tiết dạy.
III. Hoạt động dạy học.
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Khởi động:
+ Tạo không khí vui vẻ, khấn khởi trước giờ học.
+ Kiểm tra kiến thức đã học của học sinh ở bài trước.
- Cách tiến hành:
- GV tổ chức trò chơi để khởi động bài - HS tham gia trò chơi
học.
Số?
a. 157
c. 5 536
a.371 + ..?..= 528
c. ..?.. + 714 = 6 b. 345
d. 790
250
- HS lắng nghe.
b. …?..- 281 = 64
d. 925 - ..?.. = 135
- GV Nhận xét, tuyên dương.
- GV dẫn dắt vào bài mới

2. Luyện tập:
Bài 1.Đặt tính rồi tính.(Làm việc cá
nhân)
- HS nêu yêu cầu của bài.
- GV gọi HS nêu yêu cầu của bài.
- HS làm bài vào vở.
- Cả lớp làm bài vào vở.
643709
+
+ 1657480
a. 643 709 + 405 642

1 657 480 – 821 730

b. 3 214 x 56
231 438 : 34

- GV yêu cầu HS chia sẽ cách đặt tính.
- GV nhận xét, tuyên dương.

405642
a. 238067

3214
56
19284
16070
b. 179984
¿

¿

¿

¿

821730
835750

231438 34
204 6807
0274
272
0238
238
0

- HS chia sẽ cách đặt tính.
- HS lắng nghe rút kinh nghiệm.

Bài 2: (Làm việc nhóm 2)
- HS đọc yêu cầu bài toán.
- GV gọi HS đọc yêu cầu bài toán.
- GV chia nhóm 2, các nhóm làm vào - Các nhóm làm việc theo phân
công.
vở.
49 x 37 = 37 x 49
49 x 37 = 37 x ?
(214 x 25) x 4 = 214 x (25x4)
(214 x 25) x 4 = ? x (25x4)
103 x 18 + 103 x 12 =
103 x 18 + 103 x 12 = 103 x (18 +?)
- Đổi vở soát theo nhóm bàn trình bày 103 x (18 +12)
- HS đổi vở soát nhận xét.
kết quả, nhận xét lẫn nhau.
- HS lắng nghe rút kinh nghiệm.
- GV Nhận xét, tuyên dương.
Bài 3:Tính giá trị của biểu thức. (Làm
- Nếu biểu thức có dấu ngoặc ta sẽ
việc nhóm 4 hoặc 5)
- GV gọi HS nêu cách tính giá trị của làm trong ngoặc trước. Nếu biểu
thức không có dấu ngoặc thù ta làm
biểu thức có và không có dấu ngoặc.
nhân, chia trước cộng, trừ sau.
- Các nhóm làm việc theo phân
công.
- GVcho HS làm theo nhóm.
a. 8 359 + 305 x 38

b. 4 824 – ( 9 356 – 5 465 ) : 15

- GV mời các nhóm trình bày.
- Mời các nhóm khác nhận xét
- GV nhận xét chung, tuyên dương.

a. 8 359 + 305 x 38 =
8 359 + 11 59 = 19 949
b. 4 824 – ( 9 356 – 5 465 ) : 15

= 4 824 – 3 900 :15
= 4 824 – 260 = 4564.
- Các nhóm trình bày.
- Các nhóm khác nhận xét.
- Lắng nghe, rút kinh nghiệm.

- HS tìm hiểu đề (bài toán cho biết

Bài 4. (Làm việc cá nhân).
- GV cho HS tìm hiểu đề bài.
- Cả lớp làm bài vào vở.

gì, Yêu cầu gì?)
- Cả lớp làm bài vào vở.
Bài giải
Với 1lít xăng thì ô tô đi được quảng
đường là:
100 : 10 = 10(km)
Ô tô đi quảng đường dài 300km hết
số lít xăng là:
300 : 10 = 30 (l)
Số tiền mua xăng để vừa đủ cho ô
tô đi hết quảng đường 300 km là:
23 400 x 30 = 702 000 (đồng)
Đáp số: 702 000 đồng
- HS lắng nghe, rút kinh nghiệm.

- Gọi HS nêu kết quả, HS nhận xét.
- GV nhận xét tuyên dương.
Bài 5: Tính bằng cách thuận tiện. (Làm
việc nhóm hoặc thi ai nhanh ai đúng.)
- HS làm việc theo yêu cầu.
- GV cho HS đọc yêu cầu bài tập.
- GV tổ chức làm nhóm hoặc thi để hoàn a. 3 506 x 25 x 4 = 3 506 x (25x 4)
= 3 506 x 100 = 350 600
thành bài tập.
b.467 x 46 + 467 x 54
a. 3 506 x 25 x 4
= 467 x (46 + 54)
= 467 x 100= 467 000
b. 467 x 46 + 467 x 54
- HS giải thích: Dựa vào tính chất
kết hợp của phép nhân và tính chất
- GV mời các nhóm trình bày và giải phân phối của phép nhân đối với
phép cộng.
thích.
- HS lắng nghe, rút kinh nghiệm.
- Mời các nhóm khác nhận xét.
- GV nhận xét, tuyên dương.
3. Vận dụng trải nghiệm.
- Mục tiêu:
+ Củng cố những kiến thức đã học trong tiết học để học sinh khắc sâu nội
dung.
+ Vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn.
+ Tạo không khí vui vẻ, hào hứng, lưu luyến sau khi học sinh bài học.
- Cách tiến hành:
- GV tổ chức vận dụng bằng các hình - HS tham gia để vận dụng kiến
thức như trò chơi, hái hoa,...sau bài học thức đã học vào thực tiễn.
để học sinh nhận biết thực hiện được các
phép tính
với số tự nhiên.
- HS xung phong tham gia chơi.
Chọn đáp án đúng ?
135 – (27+ 15)
A. 92

B. 93

C. 94

55 : 5 x 4
A. 42
B. 43
C. 44
(100 + 11) x (81 : 9 )

A.999
B. 1000
C. 1001
- Mời học sinh tham gia trải nghiệm: Ai
đúng sẽ được tuyên dương.
- HS lắng nghe để vận dụng vào
- Nhận xét, tuyên dương.
thực tiễn.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy:
........................................................................................................................
.......................................................................................................................
Tiếng việt
Tiết 227:
VIẾT: VIẾT ĐOẠN VĂN TƯỞNG TƯỢNG
I. Yêu cầu cần đạt
* Viết được đoạn kết thúc khác cho một câu chuyện đã đọc hoặc đã nghe.
Bước đầu xây dựng được những chi tiết thể hiện sự sáng tạo.
* Năng lực chung: năng lực ngôn ngữ, giải quyết vấn đề sáng tạo.
* Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm.
II. Đồ dùng dạy học
- GV: máy tính, ti vi
- HS: sgk, vở ghi
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1.Khởi động:
- GV yêu cầu HS đọc lại dàn ý đã lập ở - 2-3 HS đọc và trả lời
tiết trước, trả lời câu hỏi:
+ Đề bài yêu cầu những gì?
+ Em chọn câu chuyện nào để viết đoạn
văn tưởng tượng?
+ Em có muốn thay đổi hoặc điều chỉnh
gì ở phần kết thúc ?
- GV giới thiệu bài, ghi đầu bài.
- HS lắng nghe và ghi bài.
2. Luyện tập, thực hành:
- GV cho HS viết đoạn kết thúc. Nhắc
- HS viết bài vào vở.
nhở HS viết hợp lí với câu chuyện.
- GV quan sát, hỗ trợ HS.
- Yêu cầu HS chia sẻ bài.
- HS thực hiện.
+ HS tự đọc lại bài và sửa
 
Gửi ý kiến