tieng viet 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lưu Thị Tuyền
Ngày gửi: 04h:54' 27-10-2026
Dung lượng: 19.8 MB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Lưu Thị Tuyền
Ngày gửi: 04h:54' 27-10-2026
Dung lượng: 19.8 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
1
Trường Tiểu học số 2 Đề Gi
Năm học 2026- 2027
*******************************************************************************
UBND XÃ ĐỀ GI
TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 2 ĐỀ GI
KẾ HOẠCH DẠY HỌC TUẦN 2
(Từ ngày 14/9/2026 đến ngày 18/9/2026)
Thứ,ngày,
tháng, năm
Thứ Hai,
14/9/2026
Buổi
Môn học
Sáng
Bài dạy
1
HĐTN
SH dưới cờ. Tìm hiểu nội quy nhà
trường
2
3
4
1
Toán
Các số 0,1,2,3,4,5 (T3)
Bài 1: A,a (T1)
Bài 1: A,a (T2)
Bài 2: Ngôi nhà của em (T1)
Sáng
Chiều
Thứ Ba,
15/9/2026
Tiết
TV
TV
2
TNXH(Vân)
LTTV(Vân)
3
LTTV(Vân)
1
2
3
4
TV
TV
Đạo đức
TNXH
Bài 1: A,a (T2)
Bài 2: B, b, \ (T1)
Bài 2: B, b, \ (T2)
Bài 2: Em giữ sạch răng miệng
Bài 2: Ngôi nhà của em (T2)
1
Tiếng Việt
Bài 3: C,c, / (T1)
2
3
MT(Huyền)
Ghi
chú
Bài 1: A,a (T1)
Chiều
Thứ Tư,
16/9/2026
Sáng
Chiều
4
GDTC(Quy
ên)
Tiếng Việt
1
2
3
Toán
LTT
HĐTN
Bài 3: C,c, / ( T2)
Các số 6,7,8,9,10 (T1)
Các số 6,7,8,9,10 (T1)
Bài 2: Những việc nên làm trong giờ
học, giờ chơi (T1)
***************************************************************************
Lưu Thị Tuyền
Lớp 1A4
Trường Tiểu học số 2 Đề Gi
2
Năm học 2026- 2027
*******************************************************************************
Thứ Năm,
17/9/2026
1
Sáng
Chiều
Thứ Sáu,
18/9/2026
Buổi sáng:
Sáng
2
3
4
GDTC(Quy
ên)
ÂN (Thi)
TV(Vân)
TV(Vân)
Bài 4: E,e, Ê,ê (T1)
Bài 4: E,e, Ê,ê (T2)
1
TV
2
TV
Bài 5: Ôn tập và kể chuyện (T1)
Bài 5: Ôn tập và kể chuyện (T2)
1
TV
Luyện tập tuần 2 - Tiết 1
2
3
4
TV
Luyện tập tuần 2- Tiết 2
Các số 6,7,8,9,10 (T2)
HS lớp: sơ kết tuần, lập kế hoạch tuần
mới.
Toán
HĐTN
Thứ Hai ngày 14 tháng 9 năm 2026
Tiết 1: Hoạt động trải nghiệm (Tiết 4)
Chủ đề: Chào năm học mới
Tên bài học: SHDC. TÌM HIỂU NỘI QUY NHÀ TRƯỜNG
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
-Nhận biết được ý nghĩa của hoạt động tập thể; tham gia nghiêm túc, tự tin và phù hợp với nội
dung sinh hoạt dưới cờ; Giúp HS biết được những nội quy, nề nếp trong nhà trường ,nội quy
lớp học; GDHS chủ đề 1 “Chào năm học mới”; Biết được bổn phận, trách nhiệm xây dựng tập
thể lớp vững mạnh, hoàn thành nhiệm vụ học tập và rèn luyện.
- Rèn luyện kĩ năng lắng nghe,hợp tác ,tính tự chủ ,tự tin ,tinh thần trách nhiệm ,ý thức tổ chức
kỉ luật; Tự tin, tham gia lễ khai giảng,cảm thấy vui và hạnh phúc khi được thầy cô và các anh
chị chào đón.
- Biết yêu trường ,yêu lớp. Có ý tổ chức kỷ luật, tinh thần trách nhiệm trước tập thể, có ý thức
hợp tác, tính tích cực, tự giác trong hoạt động tập thể .
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên: Kịch bản sinh hoạt dưới cờ, âm thanh, tranh/ảnh minh hoạ hoặc dụng cụ phục vụ
hoạt động.
2. Học sinh: Trang phục gọn gàng; tâm thế nghiêm túc, tích cực tham gia.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
***************************************************************************
Lưu Thị Tuyền
Lớp 1A4
Trường Tiểu học số 2 Đề Gi
3
Năm học 2026- 2027
*******************************************************************************
TG
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
1.Hoạt động:Mở đầu
*Khởi động
- Quan sát tranh và cho biết các bạn đang tìm hiểu
điều gì.
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
- Các bạn đang tìm hiểu nội quy
nhà trường.
5'
25'
* Kết nối
Nội quy giúp mọi học sinh học tập, vui chơi an toàn
- Lắng nghe, ghi nhớ.
và nền nếp.
2. Hoạt động Hình thành kiến thức mới
a..Học tập nội quy nhà trường
- Thảo luận nhóm 4: Em biết nội quy nào của trường - Trao đổi và nêu: đi học đúng
giờ, giữ vệ sinh, lễ phép, không
hoặc lớp?
chạy nhảy nguy hiểm.
- Để lớp học trật tự, học tốt và
- Vì sao học sinh cần thực hiện nội quy?
mọi người được an toàn.
- Đại diện trình bày; các nhóm
- Mời đại diện nhóm trình bày; nhận xét, bổ sung.
khác bổ sung.
- Chốt ý, kết luận: Mỗi học sinh cần thực hiện nội
quy bằng những việc làm cụ thể hằng ngày
*Giải lao
b.NỘI QUY HỌC SINH
- HS nghe.
Chăm học, lễ độ, kỉ luật, thanh lịch và văn minh
Điều 1: Đi học đúng giờ ( giờ học sinh có mặt vào
buổi sáng: 7h kém15'; buổi chiều 13h45').
Nghỉ học phải có đơn xin phép của bố mẹ.
Điều 2: Quy định về trang phục
- Học sinh khi đến trường phải mặc đồng phục theo
quy định, đeo khăn quàng đỏ( nếu là đội viên).
- Đi giày hoặc dép có quai hậu. Đầu tóc gọn gàng
(không nhuộm xanh đỏ, không để đuôi gáy, không
cạo trọc).
Điều 3: Đạo đức tác phong
- Lễ phép chào hỏi thầy cô giáo và khách đến
trường. Biết nói lời cảm ơn, xin lỗi.
- Đoàn kết thân ái với bạn bè. Không nói tục chửi
***************************************************************************
Lưu Thị Tuyền
Lớp 1A4
Trường Tiểu học số 2 Đề Gi
4
Năm học 2026- 2027
*******************************************************************************
bậy, không gây gổ đánh nhau.
- Xếp hàng tập trung nhanh chóng, giữ gìn kỷ luật
trật tự khi tham gia các hoạt động tập thể.
Điều 4: Chuyên cần học tập
- Tự giác và chăm chỉ học tập. Chuẩn bị bài học và
bài làm ở nhà đầy đủ trước khi đến lớp.
- Tìm ra cách học tốt nhất cho mình. tích cực vận
dụng những điều đã học vào cuộc sống.
- Trung thực trong học tập và trong kiểm tra đánh
giá.
Điều 5: Bảo vệ môi trường - giữ gìn trường
lớp “ Xanh - Sạch - Đẹp”
- Không vứt giấy, rác; khạc nhổ bừa bãi.
Điều 6: Giữ gìn vệ sinh cá nhân – giữ an toàn cho
bản thân
- Thực hiện tốt vệ sinh cá nhân, chăm sóc sức khỏe
bản thân.
- Không được chơi các trò chơi nguy hiểm, không
trèo lên lan can, tay vịn cầu thang …đề phòng tai
nạn thương tích.
Điều 7: Tham gia tích cực các hoạt động của trường
lớp. Tham gia lao động tự phục vụ, giúp đỡ gia đình,
tham gia lao động công ích phù hợp với lứa tuổi học
sinh tiểu học.
- Giáo viên chốt lại và bổ sung kế hoạch cho các
ban.
c. Đánh giá chung của GV
GV dựa vào quan sát, tự đánh giá của từng cá nhân
và đánh giá của các nhóm để đưa ra nhận xét, đánh
giá chung
5'
3. Hoạt động Vận dụng, trải nghiệm
- Em chọn thực hiện tốt nội quy nào trong tuần này?
-HS lắng nghe
-HS lắng nghe
-HS tự đánh giá
- HS đánh giá lẫn nhau về các
nội dung.
-Em chọn đi học đúng giờ/giữ vệ
sinh/lễ phép với thầy cô và bạn.
- Mời một số em nêu cam kết; động viên cả lớp cùng
thực hiện.
- Nêu cam kết; vỗ tay động viên.
- Chốt ý, kết luận: Thực hiện nội quy là cách em góp
phần xây dựng trường học an toàn, thân thiện.
***************************************************************************
Lưu Thị Tuyền
Lớp 1A4
Trường Tiểu học số 2 Đề Gi
5
Năm học 2026- 2027
*******************************************************************************
- Nhắc lại ND bài: Nhắc lai một số yêu cầu về nội
quy nhà trường
-Thực hiện đúng những qui định khi tham gia giao
thông
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
É----------------------------------------- 1 -------------------------------------Ã
Tiết 2: Toán (Tiết 4)
Chủ đề: Các số từ 0 đến 10
Tên bài học: BÀI 1: CÁC SỐ 0, 1, 2, 3, 4, 5 ( tiết 3 )
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Đếm, đọc, viết và sử dụng được các số từ 0 đến 5 trong bài tập tranh; Điền đúng số còn thiếu
trong dãy số theo thứ tự tăng dần và giảm dần; Lựa chọn được phương án đúng bằng cách đếm
thêm.
- Tự thực hiện nhiệm vụ đếm và điền số; Trao đổi, trình bày cách tìm kết quả; Vận dụng đếm
thêm để lựa chọn phương án phù hợp.
- Tập trung quan sát và hoàn thành bài tập; Báo cáo kết quả đúng với số lượng đã đếm; Tham
gia hoạt động nhóm, giữ gìn SGK và đồ dùng.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên
- SGK Toán 1, Tập một; SGV Toán 1, Tập một.
- Tranh cắt từ SGK trang 12 - 13; thẻ số 0 - 5; bảng phụ.
2. Học sinh
- SGK Toán 1; bộ đồ dùng học Toán; bảng con, thẻ số.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
TG
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
5'
1. Hoạt động:Mở đầu
*Khởi động
* Trò chơi :ô cửa bí mật.đoán và đọc được các
số theo thứ tự từ 0 đến 5
HS tham gia trò chơi
*Kết nối
- GV giới thiệu bài: “Hôm nay, chúng ta tiếp tục
luyện dùng các số 0, 1, 2, 3, 4, 5 để chọn đáp án,
điền số và đếm các vật trong tranh.”
***************************************************************************
Lưu Thị Tuyền
Lớp 1A4
Trường Tiểu học số 2 Đề Gi
6
Năm học 2026- 2027
*******************************************************************************
25'
2. Hoạt động Luyện tập, thực hành
Cho HS làm bài rồi lên bảng chia sẻ với bạn .
* Bài 1: Số ?
- GV nêu yêu cầu của bài.
- GV yêu cầu HS quan sát và đếm số lượng các
con vật trong mỗi hình và khoanh tròn vào số
ứng với số lượng mỗi con vật.
- GV yêu cầu HS làm cá nhân vào vở
- GV mời HS lên bảng chia sẻ
- GV cùng HS nhận xét
- GV chốt Bài 1: “Các số cần chọn lần lượt là 3,
2, 5, 1, 2, 4.”
* Bài 2: Số ?
- GV nêu yêu cầu của bài.
Bài 2a: GV cho HS quan sát xe tải và hỏi: “Trên
xe đang có mấy thùng? Muốn có 3 thùng, cần
thêm mấy thùng?”
- HS nhắc lại y/c của bài
- HS quan sát đếm
- HS khoanh vào số thích hợp
- HS trình bày kết quả đã chọn.
- HS nhận xét bạn
- HS đối chiếu và sửa bài.
- HS nhắc lại y/c của bài
- HS quan sát đếm
- HS trả lời: Xe đang có 2 thùng;
Vậy cần phải thêm mấy thùng nữa để trên xe có cần thêm 1 thùng; chọn phương án
3 thùng?
A.
- HS lên bảng chia sẻ
- GV mời HS lên bảng chia sẻ
- HS nhận xét bạn
- GV cùng HS nhận xét
- Bài 2b: GV cho HS quan sát xe tải và hỏi:
“Trên xe đang có mấy thùng? Muốn có 5 thùng,
cần thêm mấy thùng?”
- HS trao đổi cách tìm số thùng cần
- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi.
thêm với bạn.
- HS dùng que tính kiểm chứng kết
***************************************************************************
Lưu Thị Tuyền
Lớp 1A4
Trường Tiểu học số 2 Đề Gi
7
Năm học 2026- 2027
*******************************************************************************
- GV yêu cầu HS dùng que tính mô phỏng số
thùng đang có và số thùng cần thêm.
- GV yêu cầu HS khoanh phương án đúng trong
bài.
- GV chốt Bài 2: “Câu a cần thêm 1 thùng, chọn
A; câu b cần thêm 2 thùng, chọn B.”
*Giải lao
* Bài 3: Số ?
- GV nêu yêu cầu của bài.
GV cho HS quan sát hai đoàn tàu và hỏi: “Đoàn
tàu thứ nhất đi theo thứ tự nào? Đoàn tàu thứ hai
đi theo thứ tự nào? Các toa còn thiếu số gì?”tìm
số thích hợp để điền vào ô trống thích hợp
quả.
- HS khoanh: chọn B.
- HS nhắc lại y/c của bài
- HS quan sát đếm thêm để tìm số
thích hợp
- HS viết các số 2, 4; 5, 3 vào bảng
- GV yêu cầu HS viết các số còn thiếu vào bảng con.
con.
- HS giơ bảng và đối chiếu kết quả.
- GV yêu cầu HS giơ bảng để kiểm tra kết quả.
- HS nhận xét bạn
- GV cùng HS nhận xét
- HS hoàn thành bài vào vở. HS
- GV chốt Bài 3: “Đoàn thứ nhất là 1, 2, 3, 4, 5; đọc lại hai dãy số.
đoàn thứ hai là 5, 4, 3, 2, 1.”
- HS nhắc lại y/c của bài
* Bài 4: Số ?
- HS đếm
- GV nêu yêu cầu của bài.
GV cho HS quan sát tranh trang trại và hỏi: -HS nêu câu trả lời
“Trong tranh có bao nhiêu con bò, bông hoa,
đám mây, mặt trời, con gà và con chim màu
xanh?”
***************************************************************************
Lưu Thị Tuyền
Lớp 1A4
Trường Tiểu học số 2 Đề Gi
8
Năm học 2026- 2027
*******************************************************************************
- HS ghi: bò 2; hoa 3; mây 5; mặt
trời 1; gà 4; chim màu xanh 0.
- HS đổi vở và kiểm tra kết quả cho
bạn.
- HS nhận xét
- HS đối chiếu và sửa bài.
5'
- GV yêu cầu HS làm cá nhân vào vở: ghi tên đối - HS trả lời: Vì trong bức tranh
tượng và số lượng tương ứng.
không có con chim màu xanh nào.
- GV yêu cầu HS đổi vở kiểm tra theo cặp.
- HS lắng nghe
- GV cùng HS nhận xét
- GV chốt Bài 4: “Đáp án là 2, 3, 5, 1, 4, 0; đối - HS trả lời
tượng không xuất hiện được ghi số 0.”
- HS tham gia chơi
- GV hỏi: “Vì sao ô con chim màu xanh điền số - HS lắng nghe
0?”
- GV kết luận: “Số 0 dùng khi không có đối
tượng nào; các số còn lại biểu thị số lượng đếm
được.”
3. Hoạt động:Vận dụng, trải nghiệm
-Bài học hôm nay, em biết thêm điều gì?
-Tổ chức trò chơi: Ai nhanh hơn.
-Tuyên dương đội thắng cuộc
-Về nhà em cùng người thân tìm thêm các ví dụ
có số các số vừa học trong cuộc sống để hôm sau
chia sẻ với các bạn Chuẩn bị tiết sau:Bài 2
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
É----------------------------------------- 1 -------------------------------------Ã
Tiết 3+4: Tiếng Việt (Tiết 13+14)
Chủ đề: Chào em vào lớp 1
BÀI 1: A, a (Tiết 1+2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Nhận biết và đọc đúng âm a; nhận biết tiếng chứa âm a trong câu “Nam và Hà ca hát”; Tô,
viết đúng chữ a chữ thường theo mẫu; Quan sát tranh, nói được lời chào hỏi khi gặp mặt và khi
tạm biệt.
***************************************************************************
Lưu Thị Tuyền
Lớp 1A4
Trường Tiểu học số 2 Đề Gi
9
Năm học 2026- 2027
*******************************************************************************
- Tự luyện đọc, luyện viết chữ a; Thực hành lời chào theo nhóm đôi; Chọn lời chào phù hợp
với từng tình huống trong tranh.
- Lễ phép, thân thiện trong giao tiếp với người thân, thầy cô và bạn bè; Chăm chỉ, cẩn thận
khi luyện viết; Yêu thích môn Tiếng Việt.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên: SGK Tiếng Việt 1 trang 14 - 15; chữ mẫu A, a; bảng phụ câu “Nam và Hà ca
hát”; tranh tình huống chào hỏi.
2. Học sinh: SGK; bảng con; phấn/bút; vở Tập viết; bộ chữ.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
TG
HOẠT DỘNG CỦA GIÁO VIEN
HOẠT DỘNG CỦA HỌC SINH
Tiết 1
5'
1. Hoạt động Mở đầu
*Khởi động
Nhận biết
- Các em quan sát tranh Nhận biết. Tranh vẽ - HS quan sát tranh và trả lời
gì?
- Câu nhận biết nói về điều gì?
- Đọc mẫu câu nhận biết “Nam và Hà ca
hát; đọc chậm theo từng cụm từ và yêu cầu
HS nói theo.
- Yêu cầu HS tìm, chỉ và đọc tiếng có chứa
a trong câu nhận biết
HS đọc nối tiếp câu
*Kết nối
- Giới thiệu bài: “Hôm nay, cô và các em
cùng luyện đọc, luyện viết âm/chữ a để đọc
đúng hơn và viết đẹp hơn.”
2. Hoạt động Hình thành kiến thức mới
- HS trả lời: Câu nhận biết nói: “Nam và
Hà ca hát.”.
- Lắng nghe; nói theo từng cụm từ và
đọc lại cả câu nhận biết.
- Tìm, chỉ và đọc tiếng có a; quan sát
chữ/vần mới trên bảng.
- HS lắng nghe và đọc đề bài
***************************************************************************
Lưu Thị Tuyền
Lớp 1A4
Trường Tiểu học số 2 Đề Gi
10
Năm học 2026- 2027
*******************************************************************************
15'
2.1 Đọc
a. Đọc âm/chữ
-GV đưa chữ a lên bảng để HS nhận biết
chữ này trong bài học.
- GV đọc mẫu âm a.
- GV yêu cầu HS đọc lại
- GV sửa lỗi phát âm của HS (nếu cần
thiết).
- GV có thể kể câu chuyện ngụ ngôn Thỏ và
cá sấu để thấy rõ đặc điểm phát âm của âm
a, Tóm tắt câu chuyện như sau
Thỏ và cá sấu vốn chẳng ưa gì nhau.
….Nếu cá sấu kêu"Ha! Ha! Ha!", miệng cá
sấu sẽ mở rộng và thỏ mới dễ bỏ chạy thoát.
b. Đọc tiếng
- Giới thiệu mô hình tiếng mẫu trong SGK;
hướng dẫn HS xác định âm đầu, vần và dấu
thanh (nếu có).
- Hướng dẫn HS đánh vần rồi đọc trơn tiếng
mẫu có a; tổ chức đọc cá nhân, đồng thanh.
- Yêu cầu HS ghép thêm tiếng có a bằng bộ
chữ; mời HS phân tích tiếng vừa ghép.
c. Đọc từ ngữ
- Các em quan sát tranh từ ngữ, gọi tên sự
vật/hoạt động ứng với các từ
5'
- Đưa từng từ ngữ; yêu cầu HS tìm tiếng
chứa a, phân tích và đọc trơn.
- Tổ chức đọc nối tiếp, đọc nhóm đôi và đọc
đồng thanh toàn bộ tiếng, từ ngữ.
*Giải lao
d. Đọc lại
-Một số (4 -5) HS đọc âm a, sau đó từng
nhóm và cả lớp đồng thanh đọc một số
lần.
- HS lắng nghe
- HS đọc
- HS lắng nghe
- Quan sát mô hình tiếng; nêu cấu tạo
tiếng mẫu theo hướng dẫn.
- Đánh vần tiếng mẫu; đọc trơn cá nhân
và đồng thanh.
- Ghép tiếng bằng bộ chữ; phân tích và
đọc trơn tiếng đã ghép.
- Quan sát tranh; gọi tên sự vật/hoạt
động và dự đoán từ ngữ tương ứng.
- Chỉ tiếng có a; phân tích, đánh vần khi
cần rồi đọc trơn từ ngữ.
- Đọc nối tiếp; luyện đọc cùng bạn và
đọc đồng thanh.
- HS hát múa.
- Đọc lại bài theo cá nhân, nhóm và cả
***************************************************************************
Lưu Thị Tuyền
Lớp 1A4
Trường Tiểu học số 2 Đề Gi
11
Năm học 2026- 2027
*******************************************************************************
10'
- Yêu cầu HS đọc lại toàn bộ nội dung a,
tiếng và từ ngữ; nhận xét, sửa lỗi.
- Kết luận: Các em đã nhận biết và luyện
đọc đúng âm/chữ a; biết đọc/ghép tiếng, từ
ngữ theo quy trình đã học.
2.2 Viết bảng
- GV đưa mẫu chữ và hướng dẫn HS quan
sát
- GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình
và cách viết chữ a.
-GV yêu cầu HS viết bảng
10'
5'
10'
- Đọc lại chữ vừa học
Tiết 2
3. Hoạt động Luyện tập, thực hành
3.1.Viết vở
- GV hướng dẫn HS tô chữ a HS tô chữ a
(chữ viết thường, chữ cỡ vừa) vào vở Tập
viết 1, tập một. Chú ý liên kết các nét trong
chữ a.
- GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp
khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách.
- GV nhận xét và sửa bài của một số HS
*Giải lao
3.2. Đọc câu/đoạn ứng dụng
- GV yêu cầu HS đọc thầm a.
- GV đọc mẫu a.
- GV cho HS đọc thành tiếng a (theo cả
nhân và nhóm), sau đó cả lớp đọc đồng
thanh theo
-GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời
các câu hỏi:
Tranh 1
lớp; sửa lỗi phát âm.
- HS nhắc lại nội dung vừa học và đọc
lại một số tiếng, từ ngữ tiêu biểu.
- HS lắng nghe
- HS quan sát
- HS viết chữ a thường (cỡ vừa) vào
bảng con, Chú ý liên kết các nét trong
chữ a.
- HS đọc
- HS tô chữ a (chữ viết thường, chữ cỡ
vừa) vào vở Tập viết 1, tập một.
- HS viết
- HS nhận xét
-HS hát múa
- HS đọc thầm a.
- HS lắng nghe.
- HS đọc
- HS quan sát.
***************************************************************************
Lưu Thị Tuyền
Lớp 1A4
Trường Tiểu học số 2 Đề Gi
12
Năm học 2026- 2027
*******************************************************************************
- HS trả lời: Nam và các bạn đang chơi
trò thả diều. Vì diều bay cao.
.
- Nam và các bạn đang chơi trò chơi gi?
Vì sao các bạn vỗ tay reo a"?
10'
Tranh 2
- Hai bố con đang vui chơi ở công viên.
Họ reo to "a" vì vui thỏa thích
- Hai bố con đang vui chơi ở đâu? Họ reo to
"a" vì điều gì?
- HS quan sát
4. Hoạt động Vận dụng, trải nghiệm
* Nói theo tranh
- GV yêu cầu HS quan sát từng tranh
Tranh vẽ cảnh trường học. Bố chở Nam
đến trường học và đang chuẩn bị rời
khỏi trường. Nam chào tạm biệt bố để
- GV đặt từng câu hỏi cho HS trả lời:
vào lớp. Nam có thể nói: “Con chào bố
Tranh 1:Tranh vẽ cảnh ở đâu? Những
ạ!", "Con chào bố, con vào lớp ạ!", "Bố
người trong tranh đang làm gì? Theo em,
khi vào lớp Nam sẽ nói gi với bố? Theo em, ơi, tạm biệt bố !", "Bố ơi, bố về nhé!".
bạn ấy sẽ chào bố như thế nào?
Tranh 2
***************************************************************************
Lưu Thị Tuyền
Lớp 1A4
Trường Tiểu học số 2 Đề Gi
13
Năm học 2026- 2027
*******************************************************************************
- Khi vào lớp học, Nam nhìn thấy ai đứng ở
cửa lớp?
- Nhìn thấy cô giáo, Nam chào cô như thế
nào?
- GV và HS thống nhất câu trả lời.
- GV yêu cầu HS thực hiện nhóm đôi, đóng
vai 2 tình huống trên (lưu ý thể hiện ngữ
điệu và cử chỉ, nét mặt phù hợp).
- Đại diện một nhóm đóng vai trước cả lớp,
GV và HS nhận xét.
-Tổ chức cho HS tìm nhanh tiếng có a và
nói câu ngắn với một tiếng tìm được.
- Nhận xét tiết học; tuyên dương HS đọc,
viết, nói tốt; dặn HS luyện đọc, luyện viết ở
nhà.
-Khuyến khích HS thực hành giao tiếp ở
nhà: chào tạm biệt, chào khi gặp.
-Chuẩn bị bài 2
- Nam nhìn thấy cô giáo. Nam có thể
chào cô:
-"Em chào cô ạ!” “Thưa cô, em vào
lớp!"
- HS thực hiện nhóm đôi, đóng vai 2
tình huống trên
- Đại diện một nhóm đóng vai trước cả
lớp, HS nhận xét.
- Tìm tiếng, đọc tiếng và nói câu ngắn
theo khả năng.
- Lắng nghe nhận xét; ghi nhớ và thực
hành nhiệm vụ ở nhà
- Hs thực hiện
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
……………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………….
*****************
Thứ Ba ngày 15 tháng 9 năm 2026
Buổi sáng:
Tiết 1+2: Tiếng Việt (Tiết 15+16)
Chủ đề: Chào em vào lớp 1
BÀI 2 : B, b ( tiết 1 + 2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
***************************************************************************
Lưu Thị Tuyền
Lớp 1A4
Trường Tiểu học số 2 Đề Gi
14
Năm học 2026- 2027
*******************************************************************************
- Nhận biết và đọc đúng âm b, dấu huyền; đọc được tiếng bà, ba và câu ngắn phù hợp; Tô,
viết đúng chữ b và tiếng bà theo mẫu; Quan sát tranh, nói được một số câu về gia đình và tình
cảm bà cháu
- Chủ động luyện đọc, luyện viết; Chia sẻ về gia đình, lắng nghe bạn; Ghép âm, dấu thanh để
tạo tiếng phù hợp.
- Yêu thương, kính trọng ông bà, cha mẹ; Tích cực luyện đọc, viết; Biết thể hiện tình cảm
bằng việc làm phù hợp.
II . ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên: SGK Tiếng Việt 1 trang 16 - 17; chữ mẫu B, b và dấu huyền; bảng phụ câu “Bà
cho bé búp bê”; bộ thẻ âm.
2. Học sinh: SGK; bảng con; vở Tập viết; bộ chữ.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
TG
HOẠT DỘNG CỦA GIAO VIEN
HOẠT DỘNG CỦA HỌC SINH
Tiết 1
5'
1. Hoạt động Mở đầu
* Khởi động
Nhận biết
- HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi: Bức tranh - HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
vẽ những ai?
Bà cho bé búp bê.”.
- Câu nhận biết nói về điều gì?
15'
Theo em, nhận được quà của bà, bé có vui không?
Vì sao?
- GV và HS thống nhất câu trả lời.
- Yêu cầu HS tìm, chỉ và đọc tiếng có chứa b, dấu
huyền trong câu nhận biết;
* Kết nối
- Giới thiệu bài: “Hôm nay, cô và các em cùng
luyện đọc, luyện viết âm/chữ và dấu thanh b, dấu
huyền để đọc đúng hơn và viết đẹp hơn.”
2. Hoạt động Hình thành kiến thức mới
2.1. Đọc
a. Đọc âm /chữ và dấu thanh
- HS trả lời: Câu nhận biết nói: “Bà
cho bé búp bê.”.
- Bé rất vui. Vì được bà tặng búp bê
là món quà mình yêu thích.
- Tìm, chỉ và đọc tiếng có b, dấu
huyền; quan sát chữ/vần mới trên
bảng.
- HS lắng nghe, nhắc lại tên/nội
dung bài học và sẵn sàng thực hiện
nhiệm vụ.
***************************************************************************
Lưu Thị Tuyền
Lớp 1A4
Trường Tiểu học số 2 Đề Gi
15
Năm học 2026- 2027
*******************************************************************************
- GV đưa chữ b lên bảng để giúp HS nhận biết chữ
b trong bài học.
- GV đọc mẫu âm b (lưu ý: hai môi mim lại rồi đột
ngột mở ra).
- Tổ chức cho HS đọc cá nhân, theo nhóm và đồng
thanh; sửa lỗi phát âm rõ ràng cho từng em.
- Âm/chữ và dấu thanh b, dấu huyền giống nhau và
khác nhau ở điểm nào?
b. Đọc tiếng
- Đọc tiếng mẫu
+ GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu (trong SHS) ba,
bà.
+ GV yêu cầu HS đánh vẫn tiếng mẫu ba, bà (bờ a
ba; bờ a ba huyển bà). Cả lớp đồng thanh đọc
+ Một số (4-5) HS đọc trơn
+ Yêu cầu HS ghép thêm tiếng có b, dấu huyền
bằng bộ chữ; mời HS phân tích tiếng vừa ghép. Cả
lớp đọc trơn đồng thanh tiếng mẫu.
+ GV yêu cầu 3, 4 HS phân tích tiếng, 2 - 3 HS nêu
lại cách ghép.
+ Lớp đọc trơn đồng thanh những tiếng mới ghép
được.
c. Đọc từ ngữ
- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ ngữ:
ba, bà, ba ba.
-Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ, chẳng
hạn ba (số 3), GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong
tranh.
- GV cho từ ba xuất hiện dưới tranh.
- Yêu cầu HS phân tích và đánh vần tiếng ba, đọc
trơn từ ba.
-GV thực hiện các bước tương tự đối với bà, ba ba.
- Tổ chức đọc nối tiếp, đọc nhóm đôi và đọc đồng
thanh toàn bộ tiếng, từ ngữ.
- Quan sát khẩu hình; lắng nghe và
luyện phát âm b, dấu huyền.
- Đọc theo yêu cầu; điều chỉnh lỗi
phát âm theo hướng dẫn của GV.
- Quan sát mô hình tiếng; nêu cấu
tạo tiếng mẫu theo hướng dẫn.
- HS đánh vẫn tiếng mẫu ba, bà (bờ
a ba; bờ a ba huyển bà). Cả lớp đồng
thanh đọc
- HS đọc
- Ghép tiếng bằng bộ chữ; phân tích
và đọc trơn tiếng đã ghép.
-HS thực hiện
- HS đọc
- HS quan sát
- HS nói
- HS quan sát
- HS phân tích và đánh vần
- Đọc nối tiếp; luyện đọc cùng bạn
***************************************************************************
Lưu Thị Tuyền
Lớp 1A4
Trường Tiểu học số 2 Đề Gi
16
Năm học 2026- 2027
*******************************************************************************
5'
10'
10'
5'
10'
*Giải lao
d. Đọc lại
- Yêu cầu HS đọc lại toàn bộ nội dung b, dấu
huyền, tiếng và từ ngữ; nhận xét, s
Trường Tiểu học số 2 Đề Gi
Năm học 2026- 2027
*******************************************************************************
UBND XÃ ĐỀ GI
TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 2 ĐỀ GI
KẾ HOẠCH DẠY HỌC TUẦN 2
(Từ ngày 14/9/2026 đến ngày 18/9/2026)
Thứ,ngày,
tháng, năm
Thứ Hai,
14/9/2026
Buổi
Môn học
Sáng
Bài dạy
1
HĐTN
SH dưới cờ. Tìm hiểu nội quy nhà
trường
2
3
4
1
Toán
Các số 0,1,2,3,4,5 (T3)
Bài 1: A,a (T1)
Bài 1: A,a (T2)
Bài 2: Ngôi nhà của em (T1)
Sáng
Chiều
Thứ Ba,
15/9/2026
Tiết
TV
TV
2
TNXH(Vân)
LTTV(Vân)
3
LTTV(Vân)
1
2
3
4
TV
TV
Đạo đức
TNXH
Bài 1: A,a (T2)
Bài 2: B, b, \ (T1)
Bài 2: B, b, \ (T2)
Bài 2: Em giữ sạch răng miệng
Bài 2: Ngôi nhà của em (T2)
1
Tiếng Việt
Bài 3: C,c, / (T1)
2
3
MT(Huyền)
Ghi
chú
Bài 1: A,a (T1)
Chiều
Thứ Tư,
16/9/2026
Sáng
Chiều
4
GDTC(Quy
ên)
Tiếng Việt
1
2
3
Toán
LTT
HĐTN
Bài 3: C,c, / ( T2)
Các số 6,7,8,9,10 (T1)
Các số 6,7,8,9,10 (T1)
Bài 2: Những việc nên làm trong giờ
học, giờ chơi (T1)
***************************************************************************
Lưu Thị Tuyền
Lớp 1A4
Trường Tiểu học số 2 Đề Gi
2
Năm học 2026- 2027
*******************************************************************************
Thứ Năm,
17/9/2026
1
Sáng
Chiều
Thứ Sáu,
18/9/2026
Buổi sáng:
Sáng
2
3
4
GDTC(Quy
ên)
ÂN (Thi)
TV(Vân)
TV(Vân)
Bài 4: E,e, Ê,ê (T1)
Bài 4: E,e, Ê,ê (T2)
1
TV
2
TV
Bài 5: Ôn tập và kể chuyện (T1)
Bài 5: Ôn tập và kể chuyện (T2)
1
TV
Luyện tập tuần 2 - Tiết 1
2
3
4
TV
Luyện tập tuần 2- Tiết 2
Các số 6,7,8,9,10 (T2)
HS lớp: sơ kết tuần, lập kế hoạch tuần
mới.
Toán
HĐTN
Thứ Hai ngày 14 tháng 9 năm 2026
Tiết 1: Hoạt động trải nghiệm (Tiết 4)
Chủ đề: Chào năm học mới
Tên bài học: SHDC. TÌM HIỂU NỘI QUY NHÀ TRƯỜNG
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
-Nhận biết được ý nghĩa của hoạt động tập thể; tham gia nghiêm túc, tự tin và phù hợp với nội
dung sinh hoạt dưới cờ; Giúp HS biết được những nội quy, nề nếp trong nhà trường ,nội quy
lớp học; GDHS chủ đề 1 “Chào năm học mới”; Biết được bổn phận, trách nhiệm xây dựng tập
thể lớp vững mạnh, hoàn thành nhiệm vụ học tập và rèn luyện.
- Rèn luyện kĩ năng lắng nghe,hợp tác ,tính tự chủ ,tự tin ,tinh thần trách nhiệm ,ý thức tổ chức
kỉ luật; Tự tin, tham gia lễ khai giảng,cảm thấy vui và hạnh phúc khi được thầy cô và các anh
chị chào đón.
- Biết yêu trường ,yêu lớp. Có ý tổ chức kỷ luật, tinh thần trách nhiệm trước tập thể, có ý thức
hợp tác, tính tích cực, tự giác trong hoạt động tập thể .
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên: Kịch bản sinh hoạt dưới cờ, âm thanh, tranh/ảnh minh hoạ hoặc dụng cụ phục vụ
hoạt động.
2. Học sinh: Trang phục gọn gàng; tâm thế nghiêm túc, tích cực tham gia.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
***************************************************************************
Lưu Thị Tuyền
Lớp 1A4
Trường Tiểu học số 2 Đề Gi
3
Năm học 2026- 2027
*******************************************************************************
TG
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
1.Hoạt động:Mở đầu
*Khởi động
- Quan sát tranh và cho biết các bạn đang tìm hiểu
điều gì.
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
- Các bạn đang tìm hiểu nội quy
nhà trường.
5'
25'
* Kết nối
Nội quy giúp mọi học sinh học tập, vui chơi an toàn
- Lắng nghe, ghi nhớ.
và nền nếp.
2. Hoạt động Hình thành kiến thức mới
a..Học tập nội quy nhà trường
- Thảo luận nhóm 4: Em biết nội quy nào của trường - Trao đổi và nêu: đi học đúng
giờ, giữ vệ sinh, lễ phép, không
hoặc lớp?
chạy nhảy nguy hiểm.
- Để lớp học trật tự, học tốt và
- Vì sao học sinh cần thực hiện nội quy?
mọi người được an toàn.
- Đại diện trình bày; các nhóm
- Mời đại diện nhóm trình bày; nhận xét, bổ sung.
khác bổ sung.
- Chốt ý, kết luận: Mỗi học sinh cần thực hiện nội
quy bằng những việc làm cụ thể hằng ngày
*Giải lao
b.NỘI QUY HỌC SINH
- HS nghe.
Chăm học, lễ độ, kỉ luật, thanh lịch và văn minh
Điều 1: Đi học đúng giờ ( giờ học sinh có mặt vào
buổi sáng: 7h kém15'; buổi chiều 13h45').
Nghỉ học phải có đơn xin phép của bố mẹ.
Điều 2: Quy định về trang phục
- Học sinh khi đến trường phải mặc đồng phục theo
quy định, đeo khăn quàng đỏ( nếu là đội viên).
- Đi giày hoặc dép có quai hậu. Đầu tóc gọn gàng
(không nhuộm xanh đỏ, không để đuôi gáy, không
cạo trọc).
Điều 3: Đạo đức tác phong
- Lễ phép chào hỏi thầy cô giáo và khách đến
trường. Biết nói lời cảm ơn, xin lỗi.
- Đoàn kết thân ái với bạn bè. Không nói tục chửi
***************************************************************************
Lưu Thị Tuyền
Lớp 1A4
Trường Tiểu học số 2 Đề Gi
4
Năm học 2026- 2027
*******************************************************************************
bậy, không gây gổ đánh nhau.
- Xếp hàng tập trung nhanh chóng, giữ gìn kỷ luật
trật tự khi tham gia các hoạt động tập thể.
Điều 4: Chuyên cần học tập
- Tự giác và chăm chỉ học tập. Chuẩn bị bài học và
bài làm ở nhà đầy đủ trước khi đến lớp.
- Tìm ra cách học tốt nhất cho mình. tích cực vận
dụng những điều đã học vào cuộc sống.
- Trung thực trong học tập và trong kiểm tra đánh
giá.
Điều 5: Bảo vệ môi trường - giữ gìn trường
lớp “ Xanh - Sạch - Đẹp”
- Không vứt giấy, rác; khạc nhổ bừa bãi.
Điều 6: Giữ gìn vệ sinh cá nhân – giữ an toàn cho
bản thân
- Thực hiện tốt vệ sinh cá nhân, chăm sóc sức khỏe
bản thân.
- Không được chơi các trò chơi nguy hiểm, không
trèo lên lan can, tay vịn cầu thang …đề phòng tai
nạn thương tích.
Điều 7: Tham gia tích cực các hoạt động của trường
lớp. Tham gia lao động tự phục vụ, giúp đỡ gia đình,
tham gia lao động công ích phù hợp với lứa tuổi học
sinh tiểu học.
- Giáo viên chốt lại và bổ sung kế hoạch cho các
ban.
c. Đánh giá chung của GV
GV dựa vào quan sát, tự đánh giá của từng cá nhân
và đánh giá của các nhóm để đưa ra nhận xét, đánh
giá chung
5'
3. Hoạt động Vận dụng, trải nghiệm
- Em chọn thực hiện tốt nội quy nào trong tuần này?
-HS lắng nghe
-HS lắng nghe
-HS tự đánh giá
- HS đánh giá lẫn nhau về các
nội dung.
-Em chọn đi học đúng giờ/giữ vệ
sinh/lễ phép với thầy cô và bạn.
- Mời một số em nêu cam kết; động viên cả lớp cùng
thực hiện.
- Nêu cam kết; vỗ tay động viên.
- Chốt ý, kết luận: Thực hiện nội quy là cách em góp
phần xây dựng trường học an toàn, thân thiện.
***************************************************************************
Lưu Thị Tuyền
Lớp 1A4
Trường Tiểu học số 2 Đề Gi
5
Năm học 2026- 2027
*******************************************************************************
- Nhắc lại ND bài: Nhắc lai một số yêu cầu về nội
quy nhà trường
-Thực hiện đúng những qui định khi tham gia giao
thông
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
É----------------------------------------- 1 -------------------------------------Ã
Tiết 2: Toán (Tiết 4)
Chủ đề: Các số từ 0 đến 10
Tên bài học: BÀI 1: CÁC SỐ 0, 1, 2, 3, 4, 5 ( tiết 3 )
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Đếm, đọc, viết và sử dụng được các số từ 0 đến 5 trong bài tập tranh; Điền đúng số còn thiếu
trong dãy số theo thứ tự tăng dần và giảm dần; Lựa chọn được phương án đúng bằng cách đếm
thêm.
- Tự thực hiện nhiệm vụ đếm và điền số; Trao đổi, trình bày cách tìm kết quả; Vận dụng đếm
thêm để lựa chọn phương án phù hợp.
- Tập trung quan sát và hoàn thành bài tập; Báo cáo kết quả đúng với số lượng đã đếm; Tham
gia hoạt động nhóm, giữ gìn SGK và đồ dùng.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên
- SGK Toán 1, Tập một; SGV Toán 1, Tập một.
- Tranh cắt từ SGK trang 12 - 13; thẻ số 0 - 5; bảng phụ.
2. Học sinh
- SGK Toán 1; bộ đồ dùng học Toán; bảng con, thẻ số.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
TG
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
5'
1. Hoạt động:Mở đầu
*Khởi động
* Trò chơi :ô cửa bí mật.đoán và đọc được các
số theo thứ tự từ 0 đến 5
HS tham gia trò chơi
*Kết nối
- GV giới thiệu bài: “Hôm nay, chúng ta tiếp tục
luyện dùng các số 0, 1, 2, 3, 4, 5 để chọn đáp án,
điền số và đếm các vật trong tranh.”
***************************************************************************
Lưu Thị Tuyền
Lớp 1A4
Trường Tiểu học số 2 Đề Gi
6
Năm học 2026- 2027
*******************************************************************************
25'
2. Hoạt động Luyện tập, thực hành
Cho HS làm bài rồi lên bảng chia sẻ với bạn .
* Bài 1: Số ?
- GV nêu yêu cầu của bài.
- GV yêu cầu HS quan sát và đếm số lượng các
con vật trong mỗi hình và khoanh tròn vào số
ứng với số lượng mỗi con vật.
- GV yêu cầu HS làm cá nhân vào vở
- GV mời HS lên bảng chia sẻ
- GV cùng HS nhận xét
- GV chốt Bài 1: “Các số cần chọn lần lượt là 3,
2, 5, 1, 2, 4.”
* Bài 2: Số ?
- GV nêu yêu cầu của bài.
Bài 2a: GV cho HS quan sát xe tải và hỏi: “Trên
xe đang có mấy thùng? Muốn có 3 thùng, cần
thêm mấy thùng?”
- HS nhắc lại y/c của bài
- HS quan sát đếm
- HS khoanh vào số thích hợp
- HS trình bày kết quả đã chọn.
- HS nhận xét bạn
- HS đối chiếu và sửa bài.
- HS nhắc lại y/c của bài
- HS quan sát đếm
- HS trả lời: Xe đang có 2 thùng;
Vậy cần phải thêm mấy thùng nữa để trên xe có cần thêm 1 thùng; chọn phương án
3 thùng?
A.
- HS lên bảng chia sẻ
- GV mời HS lên bảng chia sẻ
- HS nhận xét bạn
- GV cùng HS nhận xét
- Bài 2b: GV cho HS quan sát xe tải và hỏi:
“Trên xe đang có mấy thùng? Muốn có 5 thùng,
cần thêm mấy thùng?”
- HS trao đổi cách tìm số thùng cần
- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi.
thêm với bạn.
- HS dùng que tính kiểm chứng kết
***************************************************************************
Lưu Thị Tuyền
Lớp 1A4
Trường Tiểu học số 2 Đề Gi
7
Năm học 2026- 2027
*******************************************************************************
- GV yêu cầu HS dùng que tính mô phỏng số
thùng đang có và số thùng cần thêm.
- GV yêu cầu HS khoanh phương án đúng trong
bài.
- GV chốt Bài 2: “Câu a cần thêm 1 thùng, chọn
A; câu b cần thêm 2 thùng, chọn B.”
*Giải lao
* Bài 3: Số ?
- GV nêu yêu cầu của bài.
GV cho HS quan sát hai đoàn tàu và hỏi: “Đoàn
tàu thứ nhất đi theo thứ tự nào? Đoàn tàu thứ hai
đi theo thứ tự nào? Các toa còn thiếu số gì?”tìm
số thích hợp để điền vào ô trống thích hợp
quả.
- HS khoanh: chọn B.
- HS nhắc lại y/c của bài
- HS quan sát đếm thêm để tìm số
thích hợp
- HS viết các số 2, 4; 5, 3 vào bảng
- GV yêu cầu HS viết các số còn thiếu vào bảng con.
con.
- HS giơ bảng và đối chiếu kết quả.
- GV yêu cầu HS giơ bảng để kiểm tra kết quả.
- HS nhận xét bạn
- GV cùng HS nhận xét
- HS hoàn thành bài vào vở. HS
- GV chốt Bài 3: “Đoàn thứ nhất là 1, 2, 3, 4, 5; đọc lại hai dãy số.
đoàn thứ hai là 5, 4, 3, 2, 1.”
- HS nhắc lại y/c của bài
* Bài 4: Số ?
- HS đếm
- GV nêu yêu cầu của bài.
GV cho HS quan sát tranh trang trại và hỏi: -HS nêu câu trả lời
“Trong tranh có bao nhiêu con bò, bông hoa,
đám mây, mặt trời, con gà và con chim màu
xanh?”
***************************************************************************
Lưu Thị Tuyền
Lớp 1A4
Trường Tiểu học số 2 Đề Gi
8
Năm học 2026- 2027
*******************************************************************************
- HS ghi: bò 2; hoa 3; mây 5; mặt
trời 1; gà 4; chim màu xanh 0.
- HS đổi vở và kiểm tra kết quả cho
bạn.
- HS nhận xét
- HS đối chiếu và sửa bài.
5'
- GV yêu cầu HS làm cá nhân vào vở: ghi tên đối - HS trả lời: Vì trong bức tranh
tượng và số lượng tương ứng.
không có con chim màu xanh nào.
- GV yêu cầu HS đổi vở kiểm tra theo cặp.
- HS lắng nghe
- GV cùng HS nhận xét
- GV chốt Bài 4: “Đáp án là 2, 3, 5, 1, 4, 0; đối - HS trả lời
tượng không xuất hiện được ghi số 0.”
- HS tham gia chơi
- GV hỏi: “Vì sao ô con chim màu xanh điền số - HS lắng nghe
0?”
- GV kết luận: “Số 0 dùng khi không có đối
tượng nào; các số còn lại biểu thị số lượng đếm
được.”
3. Hoạt động:Vận dụng, trải nghiệm
-Bài học hôm nay, em biết thêm điều gì?
-Tổ chức trò chơi: Ai nhanh hơn.
-Tuyên dương đội thắng cuộc
-Về nhà em cùng người thân tìm thêm các ví dụ
có số các số vừa học trong cuộc sống để hôm sau
chia sẻ với các bạn Chuẩn bị tiết sau:Bài 2
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
É----------------------------------------- 1 -------------------------------------Ã
Tiết 3+4: Tiếng Việt (Tiết 13+14)
Chủ đề: Chào em vào lớp 1
BÀI 1: A, a (Tiết 1+2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Nhận biết và đọc đúng âm a; nhận biết tiếng chứa âm a trong câu “Nam và Hà ca hát”; Tô,
viết đúng chữ a chữ thường theo mẫu; Quan sát tranh, nói được lời chào hỏi khi gặp mặt và khi
tạm biệt.
***************************************************************************
Lưu Thị Tuyền
Lớp 1A4
Trường Tiểu học số 2 Đề Gi
9
Năm học 2026- 2027
*******************************************************************************
- Tự luyện đọc, luyện viết chữ a; Thực hành lời chào theo nhóm đôi; Chọn lời chào phù hợp
với từng tình huống trong tranh.
- Lễ phép, thân thiện trong giao tiếp với người thân, thầy cô và bạn bè; Chăm chỉ, cẩn thận
khi luyện viết; Yêu thích môn Tiếng Việt.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên: SGK Tiếng Việt 1 trang 14 - 15; chữ mẫu A, a; bảng phụ câu “Nam và Hà ca
hát”; tranh tình huống chào hỏi.
2. Học sinh: SGK; bảng con; phấn/bút; vở Tập viết; bộ chữ.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
TG
HOẠT DỘNG CỦA GIÁO VIEN
HOẠT DỘNG CỦA HỌC SINH
Tiết 1
5'
1. Hoạt động Mở đầu
*Khởi động
Nhận biết
- Các em quan sát tranh Nhận biết. Tranh vẽ - HS quan sát tranh và trả lời
gì?
- Câu nhận biết nói về điều gì?
- Đọc mẫu câu nhận biết “Nam và Hà ca
hát; đọc chậm theo từng cụm từ và yêu cầu
HS nói theo.
- Yêu cầu HS tìm, chỉ và đọc tiếng có chứa
a trong câu nhận biết
HS đọc nối tiếp câu
*Kết nối
- Giới thiệu bài: “Hôm nay, cô và các em
cùng luyện đọc, luyện viết âm/chữ a để đọc
đúng hơn và viết đẹp hơn.”
2. Hoạt động Hình thành kiến thức mới
- HS trả lời: Câu nhận biết nói: “Nam và
Hà ca hát.”.
- Lắng nghe; nói theo từng cụm từ và
đọc lại cả câu nhận biết.
- Tìm, chỉ và đọc tiếng có a; quan sát
chữ/vần mới trên bảng.
- HS lắng nghe và đọc đề bài
***************************************************************************
Lưu Thị Tuyền
Lớp 1A4
Trường Tiểu học số 2 Đề Gi
10
Năm học 2026- 2027
*******************************************************************************
15'
2.1 Đọc
a. Đọc âm/chữ
-GV đưa chữ a lên bảng để HS nhận biết
chữ này trong bài học.
- GV đọc mẫu âm a.
- GV yêu cầu HS đọc lại
- GV sửa lỗi phát âm của HS (nếu cần
thiết).
- GV có thể kể câu chuyện ngụ ngôn Thỏ và
cá sấu để thấy rõ đặc điểm phát âm của âm
a, Tóm tắt câu chuyện như sau
Thỏ và cá sấu vốn chẳng ưa gì nhau.
….Nếu cá sấu kêu"Ha! Ha! Ha!", miệng cá
sấu sẽ mở rộng và thỏ mới dễ bỏ chạy thoát.
b. Đọc tiếng
- Giới thiệu mô hình tiếng mẫu trong SGK;
hướng dẫn HS xác định âm đầu, vần và dấu
thanh (nếu có).
- Hướng dẫn HS đánh vần rồi đọc trơn tiếng
mẫu có a; tổ chức đọc cá nhân, đồng thanh.
- Yêu cầu HS ghép thêm tiếng có a bằng bộ
chữ; mời HS phân tích tiếng vừa ghép.
c. Đọc từ ngữ
- Các em quan sát tranh từ ngữ, gọi tên sự
vật/hoạt động ứng với các từ
5'
- Đưa từng từ ngữ; yêu cầu HS tìm tiếng
chứa a, phân tích và đọc trơn.
- Tổ chức đọc nối tiếp, đọc nhóm đôi và đọc
đồng thanh toàn bộ tiếng, từ ngữ.
*Giải lao
d. Đọc lại
-Một số (4 -5) HS đọc âm a, sau đó từng
nhóm và cả lớp đồng thanh đọc một số
lần.
- HS lắng nghe
- HS đọc
- HS lắng nghe
- Quan sát mô hình tiếng; nêu cấu tạo
tiếng mẫu theo hướng dẫn.
- Đánh vần tiếng mẫu; đọc trơn cá nhân
và đồng thanh.
- Ghép tiếng bằng bộ chữ; phân tích và
đọc trơn tiếng đã ghép.
- Quan sát tranh; gọi tên sự vật/hoạt
động và dự đoán từ ngữ tương ứng.
- Chỉ tiếng có a; phân tích, đánh vần khi
cần rồi đọc trơn từ ngữ.
- Đọc nối tiếp; luyện đọc cùng bạn và
đọc đồng thanh.
- HS hát múa.
- Đọc lại bài theo cá nhân, nhóm và cả
***************************************************************************
Lưu Thị Tuyền
Lớp 1A4
Trường Tiểu học số 2 Đề Gi
11
Năm học 2026- 2027
*******************************************************************************
10'
- Yêu cầu HS đọc lại toàn bộ nội dung a,
tiếng và từ ngữ; nhận xét, sửa lỗi.
- Kết luận: Các em đã nhận biết và luyện
đọc đúng âm/chữ a; biết đọc/ghép tiếng, từ
ngữ theo quy trình đã học.
2.2 Viết bảng
- GV đưa mẫu chữ và hướng dẫn HS quan
sát
- GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình
và cách viết chữ a.
-GV yêu cầu HS viết bảng
10'
5'
10'
- Đọc lại chữ vừa học
Tiết 2
3. Hoạt động Luyện tập, thực hành
3.1.Viết vở
- GV hướng dẫn HS tô chữ a HS tô chữ a
(chữ viết thường, chữ cỡ vừa) vào vở Tập
viết 1, tập một. Chú ý liên kết các nét trong
chữ a.
- GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp
khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách.
- GV nhận xét và sửa bài của một số HS
*Giải lao
3.2. Đọc câu/đoạn ứng dụng
- GV yêu cầu HS đọc thầm a.
- GV đọc mẫu a.
- GV cho HS đọc thành tiếng a (theo cả
nhân và nhóm), sau đó cả lớp đọc đồng
thanh theo
-GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời
các câu hỏi:
Tranh 1
lớp; sửa lỗi phát âm.
- HS nhắc lại nội dung vừa học và đọc
lại một số tiếng, từ ngữ tiêu biểu.
- HS lắng nghe
- HS quan sát
- HS viết chữ a thường (cỡ vừa) vào
bảng con, Chú ý liên kết các nét trong
chữ a.
- HS đọc
- HS tô chữ a (chữ viết thường, chữ cỡ
vừa) vào vở Tập viết 1, tập một.
- HS viết
- HS nhận xét
-HS hát múa
- HS đọc thầm a.
- HS lắng nghe.
- HS đọc
- HS quan sát.
***************************************************************************
Lưu Thị Tuyền
Lớp 1A4
Trường Tiểu học số 2 Đề Gi
12
Năm học 2026- 2027
*******************************************************************************
- HS trả lời: Nam và các bạn đang chơi
trò thả diều. Vì diều bay cao.
.
- Nam và các bạn đang chơi trò chơi gi?
Vì sao các bạn vỗ tay reo a"?
10'
Tranh 2
- Hai bố con đang vui chơi ở công viên.
Họ reo to "a" vì vui thỏa thích
- Hai bố con đang vui chơi ở đâu? Họ reo to
"a" vì điều gì?
- HS quan sát
4. Hoạt động Vận dụng, trải nghiệm
* Nói theo tranh
- GV yêu cầu HS quan sát từng tranh
Tranh vẽ cảnh trường học. Bố chở Nam
đến trường học và đang chuẩn bị rời
khỏi trường. Nam chào tạm biệt bố để
- GV đặt từng câu hỏi cho HS trả lời:
vào lớp. Nam có thể nói: “Con chào bố
Tranh 1:Tranh vẽ cảnh ở đâu? Những
ạ!", "Con chào bố, con vào lớp ạ!", "Bố
người trong tranh đang làm gì? Theo em,
khi vào lớp Nam sẽ nói gi với bố? Theo em, ơi, tạm biệt bố !", "Bố ơi, bố về nhé!".
bạn ấy sẽ chào bố như thế nào?
Tranh 2
***************************************************************************
Lưu Thị Tuyền
Lớp 1A4
Trường Tiểu học số 2 Đề Gi
13
Năm học 2026- 2027
*******************************************************************************
- Khi vào lớp học, Nam nhìn thấy ai đứng ở
cửa lớp?
- Nhìn thấy cô giáo, Nam chào cô như thế
nào?
- GV và HS thống nhất câu trả lời.
- GV yêu cầu HS thực hiện nhóm đôi, đóng
vai 2 tình huống trên (lưu ý thể hiện ngữ
điệu và cử chỉ, nét mặt phù hợp).
- Đại diện một nhóm đóng vai trước cả lớp,
GV và HS nhận xét.
-Tổ chức cho HS tìm nhanh tiếng có a và
nói câu ngắn với một tiếng tìm được.
- Nhận xét tiết học; tuyên dương HS đọc,
viết, nói tốt; dặn HS luyện đọc, luyện viết ở
nhà.
-Khuyến khích HS thực hành giao tiếp ở
nhà: chào tạm biệt, chào khi gặp.
-Chuẩn bị bài 2
- Nam nhìn thấy cô giáo. Nam có thể
chào cô:
-"Em chào cô ạ!” “Thưa cô, em vào
lớp!"
- HS thực hiện nhóm đôi, đóng vai 2
tình huống trên
- Đại diện một nhóm đóng vai trước cả
lớp, HS nhận xét.
- Tìm tiếng, đọc tiếng và nói câu ngắn
theo khả năng.
- Lắng nghe nhận xét; ghi nhớ và thực
hành nhiệm vụ ở nhà
- Hs thực hiện
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
……………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………….
*****************
Thứ Ba ngày 15 tháng 9 năm 2026
Buổi sáng:
Tiết 1+2: Tiếng Việt (Tiết 15+16)
Chủ đề: Chào em vào lớp 1
BÀI 2 : B, b ( tiết 1 + 2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
***************************************************************************
Lưu Thị Tuyền
Lớp 1A4
Trường Tiểu học số 2 Đề Gi
14
Năm học 2026- 2027
*******************************************************************************
- Nhận biết và đọc đúng âm b, dấu huyền; đọc được tiếng bà, ba và câu ngắn phù hợp; Tô,
viết đúng chữ b và tiếng bà theo mẫu; Quan sát tranh, nói được một số câu về gia đình và tình
cảm bà cháu
- Chủ động luyện đọc, luyện viết; Chia sẻ về gia đình, lắng nghe bạn; Ghép âm, dấu thanh để
tạo tiếng phù hợp.
- Yêu thương, kính trọng ông bà, cha mẹ; Tích cực luyện đọc, viết; Biết thể hiện tình cảm
bằng việc làm phù hợp.
II . ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên: SGK Tiếng Việt 1 trang 16 - 17; chữ mẫu B, b và dấu huyền; bảng phụ câu “Bà
cho bé búp bê”; bộ thẻ âm.
2. Học sinh: SGK; bảng con; vở Tập viết; bộ chữ.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
TG
HOẠT DỘNG CỦA GIAO VIEN
HOẠT DỘNG CỦA HỌC SINH
Tiết 1
5'
1. Hoạt động Mở đầu
* Khởi động
Nhận biết
- HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi: Bức tranh - HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
vẽ những ai?
Bà cho bé búp bê.”.
- Câu nhận biết nói về điều gì?
15'
Theo em, nhận được quà của bà, bé có vui không?
Vì sao?
- GV và HS thống nhất câu trả lời.
- Yêu cầu HS tìm, chỉ và đọc tiếng có chứa b, dấu
huyền trong câu nhận biết;
* Kết nối
- Giới thiệu bài: “Hôm nay, cô và các em cùng
luyện đọc, luyện viết âm/chữ và dấu thanh b, dấu
huyền để đọc đúng hơn và viết đẹp hơn.”
2. Hoạt động Hình thành kiến thức mới
2.1. Đọc
a. Đọc âm /chữ và dấu thanh
- HS trả lời: Câu nhận biết nói: “Bà
cho bé búp bê.”.
- Bé rất vui. Vì được bà tặng búp bê
là món quà mình yêu thích.
- Tìm, chỉ và đọc tiếng có b, dấu
huyền; quan sát chữ/vần mới trên
bảng.
- HS lắng nghe, nhắc lại tên/nội
dung bài học và sẵn sàng thực hiện
nhiệm vụ.
***************************************************************************
Lưu Thị Tuyền
Lớp 1A4
Trường Tiểu học số 2 Đề Gi
15
Năm học 2026- 2027
*******************************************************************************
- GV đưa chữ b lên bảng để giúp HS nhận biết chữ
b trong bài học.
- GV đọc mẫu âm b (lưu ý: hai môi mim lại rồi đột
ngột mở ra).
- Tổ chức cho HS đọc cá nhân, theo nhóm và đồng
thanh; sửa lỗi phát âm rõ ràng cho từng em.
- Âm/chữ và dấu thanh b, dấu huyền giống nhau và
khác nhau ở điểm nào?
b. Đọc tiếng
- Đọc tiếng mẫu
+ GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu (trong SHS) ba,
bà.
+ GV yêu cầu HS đánh vẫn tiếng mẫu ba, bà (bờ a
ba; bờ a ba huyển bà). Cả lớp đồng thanh đọc
+ Một số (4-5) HS đọc trơn
+ Yêu cầu HS ghép thêm tiếng có b, dấu huyền
bằng bộ chữ; mời HS phân tích tiếng vừa ghép. Cả
lớp đọc trơn đồng thanh tiếng mẫu.
+ GV yêu cầu 3, 4 HS phân tích tiếng, 2 - 3 HS nêu
lại cách ghép.
+ Lớp đọc trơn đồng thanh những tiếng mới ghép
được.
c. Đọc từ ngữ
- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ ngữ:
ba, bà, ba ba.
-Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ, chẳng
hạn ba (số 3), GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong
tranh.
- GV cho từ ba xuất hiện dưới tranh.
- Yêu cầu HS phân tích và đánh vần tiếng ba, đọc
trơn từ ba.
-GV thực hiện các bước tương tự đối với bà, ba ba.
- Tổ chức đọc nối tiếp, đọc nhóm đôi và đọc đồng
thanh toàn bộ tiếng, từ ngữ.
- Quan sát khẩu hình; lắng nghe và
luyện phát âm b, dấu huyền.
- Đọc theo yêu cầu; điều chỉnh lỗi
phát âm theo hướng dẫn của GV.
- Quan sát mô hình tiếng; nêu cấu
tạo tiếng mẫu theo hướng dẫn.
- HS đánh vẫn tiếng mẫu ba, bà (bờ
a ba; bờ a ba huyển bà). Cả lớp đồng
thanh đọc
- HS đọc
- Ghép tiếng bằng bộ chữ; phân tích
và đọc trơn tiếng đã ghép.
-HS thực hiện
- HS đọc
- HS quan sát
- HS nói
- HS quan sát
- HS phân tích và đánh vần
- Đọc nối tiếp; luyện đọc cùng bạn
***************************************************************************
Lưu Thị Tuyền
Lớp 1A4
Trường Tiểu học số 2 Đề Gi
16
Năm học 2026- 2027
*******************************************************************************
5'
10'
10'
5'
10'
*Giải lao
d. Đọc lại
- Yêu cầu HS đọc lại toàn bộ nội dung b, dấu
huyền, tiếng và từ ngữ; nhận xét, s
 








Các ý kiến mới nhất