tieng viet 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Vân
Ngày gửi: 19h:25' 04-03-2026
Dung lượng: 104.0 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Vân
Ngày gửi: 19h:25' 04-03-2026
Dung lượng: 104.0 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 3:
Thứ hai ngày 22 tháng 9 năm 2025
Tiết 2+3: TIẾNG VIỆT
Tiết PPCT: 25+26: Bài 6 O o?
I. Yêu cầu cần đạt về:
1. Năng lực đặc thù:
- YC1: Nhận biết và đọc đúng âm o, dấu hỏi, đọc đúng tiếng từ ngữ, câu có âm o, dấu
hỏi và trả lời được các câu hỏi liên quan đến nội dung bài đã đọc.
- YC2: Viết đúng chữ o và dấu hỏi; viết đúng các tiếng từ chứa âm o và dấu hỏi
trong bảng con.
2. Năng lực chung:
- YC3: Năng lực tự chủ và tự học: có ý thức học tập và hoàn thành nội dung bài học.
- YC4: Năng lực hợp tác: Biết trao đổi với bạn về gia đình.
- YC5: Năng lực giải quyết vấn đề: Hoàn thành tốt các nội dung cô giáo yêu cầu.
3. Phẩm chất:
- YC6: Học sinh cảm nhận tình cảm tốt đẹp gia đình, kính trọng những người trong
gia đình.
- YC7: Yêu thương, tôn trọng ông bà, cha mẹ.
II. Đồ dùng dạy học:
1.Giáo viên
- Máy tính, ti vi để chiếu hình ảnh của bài học.
- SGK, chữ mẫu o.
- Mẫu chữ cái, bảng cài.
2. Học sinh
- SGK, VBT, bảng con.
- Đồ dùng học tập
III. Hoạt động dạy học
TIẾT 1
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Hoạt động khởi động
-HS hát và chơi
- Cho HS hát chơi trò chơi
2. Hoạt động hình thành kiến thức mới
-HS trả lời
- Cho HS quan sát tranh và trả lời các câu
hỏi: Em thấy gì trong tranh?
- HS nói theo.
- GV và HS thống nhất câu trả lời.
- GV nói câu thuyết minh (nhận biết) dưới
tranh và HS nói theo.
- HS đọc
- GV cũng có thể đọc thành tiếng câu nhận
biết và yêu cầu HS dọc theo.
- HS đọc
- GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ thi
dừng lại để HS đọc theo.
- HS đọc
- GV và HS lặp lại nhận biết một số lần:
Đàn bò, gặm cỏ.
- GV hướng dẫn HS nhận biết tiếng có âm o,
thanh hỏi, giới thiệu chữ o, dấu hỏi.
3. Hoạt động luyện tập, thực hành
3.1. Đọc
* Đọc âm
- GV đưa chữ o lên bảng để giúp HS nhận
biết chữ o trong bài học này.
- GV đọc mẫu âm o.
- GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc âm o,
sau đó từng nhóm và cả lớp đọc đồng thanh
một số lần.
* Đọc tiếng
- GV đọc tiếng mẫu
- GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu bò, cỏ
(trong SHS). GV khuyến khích HS vận
dụng mó hình tiếng đã học để nhận biết mô
hình và đọc thành tiếng bỏ, cỏ.
-GV yêu cầu một số (4 5) HS đánh vần tiếng
mẫu bà cỏ (bờ - bơ huyền bờ; cờ - o hỏi cỏ).
Lớp đánh văn đồng thanh tiếng mẫu.
-GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trơn
tiếng mẫu. Cả lớp đọc trơn đồng thanh tiếng
mẫu.
- Đọc tiếng trong SHS
+ Đọc tiếng chứa âm o ở nhóm thứ nhất
.GV đưa các tiếng chứa âm o ở nhóm thứ
nhất: bỏ, bó, bỏ, yêu cấu HS tìm điểm chung
(cùng chứa âm o).
. Đánh vần tiếng: Một số HS đánh vấn tất cả
các tiếng có cùng âm đang học.
. Một số (4 - 5) HS đọc trong các tiếng có
cùng âm o đang học.
- Tương tự đọc tiếng chứa âm o ở nhóm thứ
hai: cỏ, có, cỏ
-GV yêu cầu đọc trơn các tiếng chứa âm o
đang học: Một số (3 4) HS đọc trơn, mỗi HS
đọc trơn một dòng.
- GV yêu cầu HS đọc tất cả các tiếng.
*Ghép chữ cái tạo tiếng
+ HS tự tạo các tiếng có chứa o.
+ GV yêu cầu 3- 4 HS phân tích tiếng, 2- 3
-HS lắng nghe
-HS lắng nghe
-HS quan sát
-HS lắng nghe
-Một số (4 - 5) HS đọc âm a, sau đó
từng nhóm và cả lớp đồng thanh đọc
một số lần.
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
- HS đánh vần tiếng mẫu bà cỏ (bờ bơ huyền bờ; cờ - o hỏi cỏ). Lớp đánh
vần đồng thanh tiếng mẫu.
- HS đọc trơn tiếng mẫu. Cả lớp đọc
trơn đồng thanh tiếng mẫu.
- HS tìm
- HS đánh vần
- HS đọc
-HS đọc
-HS đọc
+HS tự tạo
HS nêu lại cách ghép.
+ Lớp đọc trơn đồng thanh những tiếng mới
ghép được.
* Đọc từ ngữ
- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng
từ ngữ: bò, cỏ, cỏ. Sau khi đưa tranh minh
hoạ cho mỗi từ ngữ, chẳng hạn bỏ.
- GV nêu yêu cầu nói tên người trong tranh.
GV cho từ bò xuất hiện dưới tranh.
- Cho HS phân tích và đánh vần tiếng bò,
đọc trơn từ bò.
- GV thực hiện các bước tương tự đối với
cò, cỏ.
-Cho HS đọc trơn nối tiếp, mỗi HS đọc một
từ ngữ. 3 -4 lượt HS dọc. 2 - 3 HS đọc trơn
các từ ngữ. Lớp đọc đồng thanh một số lấn,
* Đọc lại các tiếng, từ ngữ
- Từng nhóm và sau đó cả lớp đọc đồng
thanh một lần.
3.2. Viết bảng
- GV hướng dẫn HS chữ o.
- GV giới thiệu mẫu chữ viết thường ghi âm
o, dấu hỏi và hướng dẫn HS quan sát.
- GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trinh
và cách viết chữ o, dấu hỏi.
- Cho HS nhận xét, đánh giá chữ viết của
bạn.
- GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS.
- GV quan sát và sửa lỗi cho HS.
+HS trả lòi
+HS đọc
-Hs lắng nghe và quan sát
-HS nêu
-HS phân tích đánh vần
-HS đọc
-HS đọc
-HS lắng nghe
-HS lắng nghe
-HS lắng nghe, quan sát.
- HS viết vào bảng con, chữ cỡ vừa
(chú ý khoảng cách giữa các chữ trên
một dòng).
-HS nhận xét
-HS quan sát
* Yêu cầu cần đạt:
- Viết đúng chữ o, dấu hỏi; viết đúng các tiếng từ chứa âm o và thanh hỏi trong
VBT.
- Nói và nghe: Phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm gia đình. Phát triển kĩ năng
nói lời chào hỏi; kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh
minh họa.
3.3. Viết vở (Hướng dẫn HS viết vào vở,
chụp hình gửi GV)
- HS tô chữ o (chữ viết thường, chữ
- GV hướng dẫn HS tô chữ o HS tô chữ a
cỡ vừa) vào vở Tập viết 1, tập một.
(chữ viết thường, chữ cỡ vừa) vào vở Tập
viết 1, tập một. Chú ý liên kết các nét trong
chữ a.
-HS viết
- GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp
khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách. -HS nhận xét
- GV nhận xét và sửa bài của một số HS
3.4. Đọc
- HS đọc thẩm.
- Cho HS đọc thầm cả câu; tìm các tiếng có
âm o.
- HS lắng nghe.
- GV đọc mẫu cả câu.
- GV giải thích nghĩa tử ngữ (nếu cần).
- HS đọc
- Cho HS đọc thành tiếng cả câu (theo cá
nhân hoặc theo nhóm), sau đó cả lớp đọc
đóng thanh theo GV.
- Cho HS trả lời một số câu hỏi về nội dung
đã đọc:
+ HS trả lời.
+Tranh vẽ con gì?
+HS trả lời.
+Chúng đang làm gi?
- GV và HS thống nhất câu trả lời.
4. Hoạt động vận dụng
- HS tìm
- Cho HS tìm một số từ ngữ có âm o.
- GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và
động viên HS.
- GV lưu ý HS ôn lại chữ b, dấu huyền và
khuyến khích HS thực hành giao tiếp ở nhà
IV. Điều chỉnh sau bài học:
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
-----------------------------------------------------------Tiết 4: TĐTV
Bài 3: Đọc cặp đôi.
Thứ ba ngày 23 tháng 9 năm 2025
Tiết 2: TOÁN
Tiết PPCT 7: Bài: CÁC SỐ 6, 7, 8, 9, 10 (Tiết 3)
I. Yêu cầu cần đạt
1. Năng lực đặc thù:
- YC1: Đọc, đếm, viết được các số trong phạm vi 10.
- YC2: Sắp xếp được các số trong phạm vi 10 theo thứ tự từ bé đến lớn, từ lớn đến bé.
2. Năng lực chung
- YC3: Thực hiện thao tác tư duy ở mức độ đơn giản, biết quan sát để tìm kiếm sự tương
đồng.
3. Phẩm chất
- YC4: Yêu thích môn Toán
- YC5: Biết giúp đỡ bạn bè
II. Đồ dùng dạy học:
1.Giáo viên
- Máy tính, ti vi để chiếu hình ảnh của bài học.
- SGK
- Bộ đồ dùng học toán 1.
- Xúc sắc, mô hình vật liệu......
2. Học sinh
- SGK, VBT, bảng con.
- Đồ dùng học tập
III. Hoạt động dạy học
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Khởi động
- Hát
- Ổn định tổ chức
- Lắng nghe
- Giới thiệu bài:
2. Hoạt động luyện tập, thực hành
Bài 1:
- Nêu yêu cầu bài tập: Đếm số lượng các con
vật trong mỗi bức tranh và chọn số tương ứng
- GV giới thiệu tranh
- Trong mỗi bức tranh vẽ con vật nào?
- GV chọn một bức tranh hướng dẫn mẫu
- HD HS đếm số lượng các con vật trong tranh
sau đó chọn số tương ứng với mỗi bức tranh
- Nhận xét, kết luận
Bài 2:
- HS nhắc lại yêu cầu
- Nêu yêu cầu bài tập
- HS theo dõi
- Hướng dẫn HS chơi trò chơi: Nhặt trứng
Người chơi lần lượt gieo xúc xắc, đếm số chấm
ở mạt trên xúc xăc. Lấy một quả trứng trong ô - HS chơi theo nhóm
được bao quanh bởi số đó. Lấy đến khi được 6
quả trứng thì kết thúc trò chơi chơi
- HS chơi theo nhóm
- Kết thúc trò chơi GV tuyên dương nhóm nào - HS trả lời
lấy được trứng chính xác nhất.
-GV nhận xét bổ sung
4. Hoạt động vận dụng
- Bài học hôm nay, em biết thêm điều gì?
- Từ ngữ toán học nào em cần chú ý?
- Về nhà em cùng người thân tìm thêm các ví
dụ có số các số vừa học trong cuộc sống để
hôm sau chia sẻ với các bạn
IV. Điều chỉnh sau bài học:
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Tiết 4: Tiếng Việt( Ôn)
Bài 7: Ô ô .
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Nhận biết và đọc đúng âm ô, thanh nặng ; đọc đúng các tiếng có chứa âm ô, thanh nặng.
- Viết đúng chữ ô, thanh nặng; viết đúng các tiếng, từ ngữ có chứa ô, thanh nặng. Biết ghép
tiếng, từ có chứa âm ô và dấu thanh.
- Phát triển kỹ năng quan sát tranh.
- HS yêu thích môn học.
II.CHUẨN BỊ:
- GV: Tranh, ảnh/ 10.
- HS: VBT, bảng con, màu.
III.
TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Hoạt động của giáo viên
1.Khởi động: HS hát
Hoạt động của học sinh
- HS hát
2. Bài cũ:
- GV đọc cho HS viết o, bo, bò, bó, - HS viết bảng con
bỏ, co, cò, cỏ,có.
- GV yêu cầu HS đọc lại từ vừa viết
GV nhận xét, tuyên dương
- HS đọc
Luyện tập ( 25')
HS nhận xét
GV yêu cầu HS mở VBT Tiếng Việt 1
Bài 1:
Bài 1/ 10
- HS lắng nghe và thực hiện
- GV đọc yêu cầu
- HS nối
GV hướng dẫn HS quan sát tranh
và nối cho phù hợp.
Hình 1: ô tô
- GV gợi ý: Em thấy gì ở các tranh?
Hình 2 : tổ
Hình 3: nhà
Hình 4: cá rô phi.
- GV yêu cầu HS Làm việc cá nhân.
Hình chứa âm ô là hình 1,2,4.
- GV nhận xét HS viết số, tuyên
Hình không có âm ô là hình 3: nhà
dương.
- HS nhận xét bài bạn
Bài 2/ 10
Bài 2:
- GV đọc yêu cầu
- HS lắng nghe và thực hiện
GV gợi ý: Em thấy gì trong tranh?
- HS trả lời:
- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm
Hình 1: ô(dù)
đôi.
Hình 2: cò
Hình 3: bò
- HS điền và đọc lại từ
- GV cho HS đọc lại từ
- HS nhận xét
- GV nhận xét tuyên dương.
-
Bài 3/10
Bài 3:
- GV đọc yêu cầu
- GV gợi ý: b-ô-
- HS lắng nghe và thực hiện
- bố
Đáp án: bố, bộ, bé, bẹ
- HS làm việc cá nhân
-
HS đọc lại từ
- GV nhận xét HS, tuyên dương.
-
HS nhận xét
Vận dụng (3')
4. Củng cố, dặn dò:
- HS cho HS đọc, viết lại âm ô, thanh
nặng, bô, bố, bồ, bổ, bộ, cô, cố, cồ, cổ,
cộ vào bảng con và đọc lại.
- Dặn HS về nhà học bài, hoàn thiện các
BT chưa hoàn thành vào VBT, chuẩn bị
bài tiếp theo.
- Nhận xét, tuyên dương HS.
HS lắng nghe và thực hiện
Tiết 5+6: Tiếng Việt
Tiết PPCT 27+28: Bài 7 Ô ô .
I. Yêu cầu cần đạt về:
1. Năng lực đặc thù:
- YC1: Nhận biết và đọc đúng âm ô, đọc đúng tiếng từ ngữ, câu có âm ô, thanh nặng
và trả lời được các câu hỏi liên quan đến nội dung bài đã đọc.
- YC2: Viết đúng chữ ô, dấu n; viết đúng các tiếng từ chứa âm ô và thanh nặng trong
bảng con.
2. Năng lực chung:
- YC3: Năng lực tự chủ và tự học: có ý thức học tập và hoàn thành nội dung bài học.
- YC4: Năng lực hợp tác: Biết trao đổi với bạn về gia đình.
- YC5: Năng lực giải quyết vấn đề: Hoàn thành tốt các nội dung cô giáo yêu cầu.
3. Phẩm chất:
- YC6: Học sinh cảm nhận tình cảm tốt đẹp gia đình, kính trọng những người trong
gia đình.
- YC7: Nhân ái: Yêu thương, tôn trọng ông bà, cha mẹ.
II. Đồ dùng dạy học:
1.Giáo viên
- Máy tính, ti vi để chiếu hình ảnh của bài học.
- SGK, chữ mẫu ô
- Mẫu chữ cái, bảng cài.
2. Học sinh
- SGK, VBT, bảng con.
- Đồ dùng học tập
III. Hoạt động dạy học
TIẾT 1
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Hoạt động khởi động
-HS chơi
- Cho HS ôn lại chữ o. GV có thể cho HS
chơi trò chơi nhận biết các nét tạo ra chữ o.
-HS viết
- Cho HS viết chữ o
2. Hoạt động hình thành kiến thức mới
- Cho HS quan sát tranh và trả lời các câu
-HS trả lời
hỏi: Em thấy gì trong tranh?
- GV và HS thống nhất câu trả lời.
- GV nói của thuyết minh (nhận biết) dưới
tranh và HS nói theo.
-GV cũng có thể đọc thành tiếng câu nhận
biết và yêu cầu HS đọc theo. GV đọc từng
cụm từ, sau mỗi cụm từ thi dừng lại để HS
dọc theo.
GV và HS lặp lại câu nhận biết một số lần:
Bố và Hài đi bộ trên phố. GV giúp HS nhận
biết tiếng có âm ô và giới thiệu chữ ghi âm
ô, thanh nặng.
3. Hoạt động luyện tập, thực hành
3.1. Đọc
- GV đưa chữ ô lên bảng để giúp HS nhận
biết chữ ô trong bài học.
- GV đọc mẫu âm ô
- GV yêu cầu HS đọc.
* Đọc tiếng
- Đọc tiếng trong SHS + Đọc tiếng chứa âm
ô ở nhóm thứ nhất
- GV đưa các tiếng chứa âm ở ở nhóm thứ
nhất: bố, bổ, bộ yêu cầu HS tìm điểm chung
cùng chứa âm ô).
- Đánh vần tiếng: Một số HS đánh vần tất cả
các tiếng có cùng âm ô đang học.
- GV yêu cầu HS đọc trơn các tiếng có cùng
âm ô đang học.
+ Đọc tiếng chứa âm ô ở nhóm thứ hai: cô,
cổ, cộ.( Quy trình tương tự với quy trình đọc
tiếng chứa âm ô ở nhóm thứ nhất.)
+ Đọc trơn các tiếng chửa âm ô đang học:
Một số (3 - 4) HS đọc trơn, mỗi HS đọc trơn
một nhóm,
+ GV yêu cầu HS đọc tất cả các tiếng.
Ghép chữ cái tạo tiếng
+ GV yêu cầu HS tự tạo các tiếng có chứa
ô.
+ GV yêu cầu 3 -4 HS phân tích tiếng, 2 - 3
HS nêu lại cách ghép.
+ Lớp đọc trơn đồng thanh những tiếng mới
-HS trả lời
- HS nói theo.
- HS đọc
- HS đọc
-HS quan sát
-HS lắng nghe
-Một số (4 - 5) HS đọc âm b, sau đó
từng nhóm và cả lớp đồng thanh đọc
một số lần.
-HS lắng nghe
- HS đánh vần
- HS đọc
+ HS đọc
-HS đọc
-HS đọc
-HS ghép
+HS phân tích
+HS đọc
ghép được.
* Đọc từ ngữ
- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng
từ ngữ: bố, cô bé, cổ cỏ
- Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ
ngữ, GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong
tranh.
- GV cho từ bố xuất hiện dưới tranh.
- Yêu cầu HS phân tích và đánh vần tiếng
bố, đọc trơn từ bố.
-GV thực hiện các bước tương tự đối với cô
bé, cổ cỏ
- Cho HS đọc trơn nối tiếp, mỗi HS đọc một
từ ngữ. 3 lượt HS đọc.
- 3 HS đọc trơn các từ ngữ. Lớp đọc đồng
thanh một số lần.
3.2. Viết bảng
- GV đưa mẫu chữ ô và hướng dẫn HS quan
sát.
- GV viết mẫu và nêu cách viết chữ ô.
- Cho HS viết chữ ô (chú ý khoảng cách
giữa các chữ trên một dòng).
- Cho HS nhận xét, đánh giá chữ viết của
bạn.
- GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS.
GV quan sát sửa lỗi cho HS.
-HS quan sát
-HS nói
-HS quan sát
-HS phân tích và đánh vần
-HS đọc
-HS đọc
-HS lắng nghe và quan sát
-HS lắng nghe
-HS viết
-HS nhận xét
-HS lắng nghe
* Yêu cầu cần đạt:
- Viết đúng chữ ô, dấu nặng; viết đúng các tiếng từ chứa âm ô và thanh nặng trong
VBT.
- Nói và nghe: Phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm gia đình. Phát triển kĩ năng nói
lời chào hỏi; kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh minh
họa.
3.3. Viết vở ( Hướng dẫn HS viết bài gửi
GV)
- HS tô chữ ô (chữ viết thường, chữ cỡ
- GV hướng dẫn HS tô chữ b HS tô chữ ô
vừa) vào vở Tập viết 1, tập một.
(chữ viết thường, chữ cỡ vừa) vào vở Tập
viết 1, tập một.
- HS viết
- GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp
khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách.
-HS nhận xét.
- GV nhận xét và sửa bài của một số HS.
3.4. Đọc câu
- HS đọc thầm.
- Cho HS đọc thầm câu
- HS tìm
- Tìm tiếng có âm ô
- HS lắng nghe.
- GV đọc mẫu
- HS đọc
- Cho HS đọc thành tiếng sau đó cả lớp đọc.
đồng thanh theo GV
4. Hoạt động vận dụng
- HS tìm.
- Cho HS tìm một số từ ngữ có âm ô.
-HS lắng nghe
- GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và
động viên HS.
- GV lưu ý HS ôn lại chữ ô, dấu nặng và
khuyến khích HS thực hành giao tiếp ở nhà.
IV. Điều chỉnh sau bài học:
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Tiết 7: TCTV
Tiết PPCT 5: Bài 2: Đây là trường học của em (Tiết 2)
Thứ năm ngày 25 tháng 9 năm 2025
Tiết 2+3: TIẾNG VIỆT
Tiết PPCT 31+32: Bài 9: Ơ ơ ~
I. Yêu cầu cần đạt về:
1. Năng lực đặc thù:
- YC 1: Nhận biết và đọc đúng âm e, ê, đọc đúng tiếng từ ngữ, câu có âm e, ê và trả
lời được các câu hỏi liên quan đến nội dung bài đã đọc.
- YC 2: Viết đúng chữ e, ê; viết đúng các tiếng từ chứa âm e, ê trong bảng con.
2. Năng lực chung:
-YC3: Năng lực tự chủ và tự học: có ý thức học tập và hoàn thành nội dung bài học.
- YC4: Năng lực hợp tác: Biết trao đổi với bạn về gia đình.
- YC5: Năng lực giải quyết vấn đề: Hoàn thành tốt các nội dung cô giáo yêu cầu.
3. Phẩm chất:
- YC6: Học sinh cảm nhận tình cảm tốt đẹp gia đình, kính trọng những người trong
gia đình.
- YC7: Nhân ái: Yêu thương, tôn trọng ông bà, cha mẹ.
II. Đồ dùng dạy học:
1.Giáo viên
- Máy tính, ti vi để chiếu hình ảnh của bài học.
- SGK, chữ mẫu e, ê.
- Mẫu chữ cái, bảng cài.
2. Học sinh
- SGK, VBT, bảng con.
- Đồ dùng học tập
III. Hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên
1. Hoạt động khởi động
- Cho HS ôn lại chữ d,đ. GV có thể cho HS
chơi trò chơi nhận biết các nét tạo ra chữ c.
- Cho HS viết chữ d, đ
2. Hoạt động hình thành kiến thức mới
- Cho HS quan sát tranh và trả lời các câu
hỏi: Em thấy gì trong tranh?
- GV và HS thống nhất câu trả lời.
- GV nói câu thuyết minh (nhận biết dưới
tranh và HS nói theo.
- GV cũng có thể đọc thành tiếng câu nhận
biết và yêu cầu HS đọc theo.
GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ thì
dừng lại để HS dọc theo. GV và HS lặp lại
câu nhận biết một số lần: Tàu dỡ hàng ở
cảng
- GV hướng dẫn HS nhận biết tiếng có âm ơ
thanh ngã; giới thiệu chữ ghi âm ơ, dấu ngã.
3. Hoạt động luyện tập, thực hành
3.1 Đọc
- GV đưa chữ c lên bảng để giúp HS nhận
biết chữ ơ trong bài học.
- GV đọc mẫu âm ơ.
-GV yêu cầu HS đọc âm ơ sau đó từng
nhóm và cả lớp đồng thanh đọc một số lần.
* Đọc tiếng
- Đọc tiếng mẫu + GV giới thiệu mô hình
tiếng mẫu (trong SHS): bờ, dỡ
GV khuyến khích HS vận dụng mô hình các
tiếng đã học để nhận biết mô hình và đọc
thành tiếng bờ, dỡ.
+ GV yêu cầu HS đánh vần tiếng mẫu bờ,
dỡ
- Lớp đánh văn đồng thanh tiếng mẫu.
TIẾT 1
Hoạt động của học sinh
-HS chơi
-HS viết
-Hs trả lời
-Hs trả lời
- HS nói theo.
- HS đọc
- HS đọc
-Hs lắng nghe
-Hs quan sát
-Hs lắng nghe
-Một số (4 5) HS đọc âm ơ sau đó
từng nhóm và cả lớp đồng thanh đọc
một số lần.
-Hs lắng nghe
-Hs lắng nghe
+ Một số (4 5) HS đánh vần tiếng mẫu
bờ, dỡ
- HS đánh vần
+ GV yêu cầu HS đọc trơn tiếng mẫu. Cả
lớp đọc trơn đồng thanh tiếng mẫu.
+ Một số (4 - 5) HS đọc trơn tiếng
mẫu. Cả lớp đọc trơn đồng thanh
tiếng mẫu.
-HS tự tạo
- Ghép chữ cái tạo tiếng : HS tự tạo các
tiếng có chứa ơ
- GV yêu cầu 3 -4 HS phân tích tiếng. 2- 3
-HS phân tích
HS nêu lại cách ghép.
* Đọc từ ngữ
- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng
-HS quan sát
từ bờ đê, cá cờ, đỡ bé. Sau khi đưa tranh
minh hoạ cho mỗi từ ngữ, chẳng hạn ca
- GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong tranh, -HS nói
- GV cho từ bè xuất hiện dưới tranh
-HS quan sát
- GV yêu cầu HS phân tích và đánh vần
-HS phân tích và đánh vần
tiếng bờ đê, đọc trơn từ bờ đê. GV thực hiện
các bước tương tự đối với cá cờ, đỡ bé.
- GV yêu cầu HS đọc trơn nổi tiếp, mỗi HS -HS đọc
đọc một từ ngữ. 3 4 lượt HS đọc, 2 3 HS đọc
trơn các từ ngữ. Lớp đọc đồng thanh một số
lắn.
* Đọc lại các tiếng, từ ngữ
Từng nhóm và sau đó cả lớp đọc đồng thanh -HS đọc
một lần.
3.2 Viết bảng
- GV đưa mẫu chữ ơ và hướng dẫn HS quan -Hs lắng nghe và quan sát
sát.
- GV viết mẫu và nêu cách viết chữ ơ.
-Hs lắng nghe
- HS viết chữ ơ
-HS viết
- HS nhận xét, đánh giá chữ viết của bạn.
-HS nhận xét
- GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS.
-Hs lắng nghe
GV quan sát sửa lỗi cho HS.
* Yêu cầu cần đạt:
- Viết đúng chữ ơ, dấu ngã; viết đúng các tiếng từ chứa âm ơ, dấu ngã trong VBT.
- Nói và nghe: Phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm gia đình. Phát triển kĩ năng nói
lời chào hỏi; kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh minh
họa
3.3 Viết vở (Hướng dẫn HS Viết vào vở)
- HS tô chữ (chữ viết thường, chữ cỡ
- GV hướng dẫn HS tô chữ b HS tô chữ
vừa) vào vở Tập viết 1, tập một.
(chữ viết thường, chữ cỡ vừa) vào vở Tập
viết 1, tập một.
-HS viết
- GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp
-HS nhận xét
khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách.
- GV nhận xét và sửa bài của một số HS
3.4 Đọc câu
- HS đọc thầm.
- HS đọc thầm
- Hs tìm
- Tìm tiếng có âm ơ
- HS lắng nghe.
-GV đọc mẫu
- HS đọc
- HS đọc thành tiếng (theo cả nhân và
nhóm), sau đó cả lớp đọc đồng thanh theo
GV
- HS quan sát.
- Cho HS quan sát tranh và trả lời các câu
- HS trả lời.
hỏi: Bố đỡ ai?
- GV và HS thống nhất câu trả lời.
4. Hoạt động vận dụng
-Hs tìm
- Cho HS tìm một số từ ngữ có âm ơ.
- GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và
động viên HS.
- GV lưu ý HS ôn lại chữ o, dẫu ngã và
khuyến khích HS thực hành giao tiếp ở nhà.
IV. Điều chỉnh sau bài học:
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Tiết 4: HĐTN
Tiết PPCT 5: BÀI 2: NHỮNG VIỆC NÊN LÀM TRONG GIỜ HỌC, GIỜ CHƠI
(Tiếp)
I.
Yêu cầu cần đạt:HS có khả năng:
1. Năng lực đặc thù:
Nêu được những việc nên và không nên làm trong giờ học, giờ chơi
Rèn kĩ năng kiên định, từ chối thực hiện những việc không nên làm trong giờ học
2. Năng lực chung: Bước đầu rèn luyện kĩ năng thuyết phục bạn từ bỏ ý định thực
hiện những việc không nên làm trong giờ học và giờ chơi
3. Phẩm chất: Hình thành phẩm chất trách nhiệm
II.
CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên: - Một số hình ảnh về những hành vi nên và không nên làm trong giờ
học.
4. Một số hình ảnh hoặc thẻ chữ về những hành vi nên và không nên làm trong giờ
chơi
5. Một số tình huống phù hợp với thực tế để có thể thay thế các tình huống được gợi
ý trong hoạt động 4
6. Bài thơ Chuyện ở lớp, 1 quả bóng nhỏ, …
2. Học sinh: - Nhớ lại những điều đã học về những việc thực hiện nội quy trường,
lớp ở các bài trước và ở môn Đạo đức
7. Thẻ có 2 mặt: xanh/ mặt cười, đỏ/ mặt mếu
III. CÁC PHƯƠNG PHÁP - HÌNH THỨC DẠY HỌC TÍCH CỰC:
8. Phương pháp tổ chức trò chơi, động não, thảo luận theo cặp, thảo luận nhóm, sắm
vai, thực hành, suy ngẫm
IV. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
THỰC HÀNH
-HS tham gia
Hoạt động 3: Sắm vai xử lí tình huống
-GV yêu cầu HS quan sát tranh 1, 2/SGK để nhận
diện từng tình huống
-Yêu cầu 2 HS ngồi gần nhau lần lượt sắm vai là
người rủ và được rủ ở một trong hai tình huống,
đảm bảo em nào cũng được thực hành sắm vai từ
chối không thực hiện những việc không nên làm
trong giờ học hoặc giờ chơi
-GV gợi ý HS không chỉ từ chối khi bạn rủ, mà
cần khuyên nhủ bạn không nên hành động như
vậy
-GV quan sát các cặp sắm vai và mời một vài cặp
làm tốt lên thể hiện trước lớp
-Yêu cầu HS quan sát và lắng nghe để nhận xét,
góp ý
-GV tổng hợp ý kiến nhận xét, góp ý của HS,
đồng thời bổ sung, phân tích, khen ngợi HS và
chốt lại: Các em cần từ chối và khuyên nhủ bạn
không làm những việc không nên làm trong giờ
học, giờ chơi
VẬN DỤNG
Hoạt động 4: Rèn luyện thay đổi hành vi chưa
tích cực
Bước 1: Xác định được hành vi chưa phù hợp
trong giờ học, giờ chơi của bản thân và cách
-HS lắng nghe
khắc phục
-GV yêu cầu HS tự nhận thức/ suy ngẫm xem
mình còn có những thói quen chưa phù hợp nào:
1/ Trong giờ học
-HS chia sẻ theo cặp
2/ Trong giờ chơi
3/ Cách khắc phục, thay đổi thói quen
-GV khích lệ HS chia sẻ theo cặp đôi với bạn -HS theo dõi
ngồi bên cạnh
-HS thực hiện
-Chia sẻ trong lớp
Bước 2: Cam kết thay đổi
-GV yêu cầu HS cam kết thay đổi và từng ngày
khắc phục những điều em chưa thực hiện được
-GV yêu cầu HS chia sẻ những điều thu hoạch
được sau khi tham gia các hoạt động
CỦNG CỐ - DẶN DÒ
-HS lắng nghe
-Nhận xét tiết học
-Dặn dò chuẩn bị bài sau
RÚT KINH NGHIỆM:
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
Tiết 5+6: TIẾNG VIỆT
Tiết PPCT 33+34: Ôn tập và kể chuyện
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1.Nă
Thứ hai ngày 22 tháng 9 năm 2025
Tiết 2+3: TIẾNG VIỆT
Tiết PPCT: 25+26: Bài 6 O o?
I. Yêu cầu cần đạt về:
1. Năng lực đặc thù:
- YC1: Nhận biết và đọc đúng âm o, dấu hỏi, đọc đúng tiếng từ ngữ, câu có âm o, dấu
hỏi và trả lời được các câu hỏi liên quan đến nội dung bài đã đọc.
- YC2: Viết đúng chữ o và dấu hỏi; viết đúng các tiếng từ chứa âm o và dấu hỏi
trong bảng con.
2. Năng lực chung:
- YC3: Năng lực tự chủ và tự học: có ý thức học tập và hoàn thành nội dung bài học.
- YC4: Năng lực hợp tác: Biết trao đổi với bạn về gia đình.
- YC5: Năng lực giải quyết vấn đề: Hoàn thành tốt các nội dung cô giáo yêu cầu.
3. Phẩm chất:
- YC6: Học sinh cảm nhận tình cảm tốt đẹp gia đình, kính trọng những người trong
gia đình.
- YC7: Yêu thương, tôn trọng ông bà, cha mẹ.
II. Đồ dùng dạy học:
1.Giáo viên
- Máy tính, ti vi để chiếu hình ảnh của bài học.
- SGK, chữ mẫu o.
- Mẫu chữ cái, bảng cài.
2. Học sinh
- SGK, VBT, bảng con.
- Đồ dùng học tập
III. Hoạt động dạy học
TIẾT 1
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Hoạt động khởi động
-HS hát và chơi
- Cho HS hát chơi trò chơi
2. Hoạt động hình thành kiến thức mới
-HS trả lời
- Cho HS quan sát tranh và trả lời các câu
hỏi: Em thấy gì trong tranh?
- HS nói theo.
- GV và HS thống nhất câu trả lời.
- GV nói câu thuyết minh (nhận biết) dưới
tranh và HS nói theo.
- HS đọc
- GV cũng có thể đọc thành tiếng câu nhận
biết và yêu cầu HS dọc theo.
- HS đọc
- GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ thi
dừng lại để HS đọc theo.
- HS đọc
- GV và HS lặp lại nhận biết một số lần:
Đàn bò, gặm cỏ.
- GV hướng dẫn HS nhận biết tiếng có âm o,
thanh hỏi, giới thiệu chữ o, dấu hỏi.
3. Hoạt động luyện tập, thực hành
3.1. Đọc
* Đọc âm
- GV đưa chữ o lên bảng để giúp HS nhận
biết chữ o trong bài học này.
- GV đọc mẫu âm o.
- GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc âm o,
sau đó từng nhóm và cả lớp đọc đồng thanh
một số lần.
* Đọc tiếng
- GV đọc tiếng mẫu
- GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu bò, cỏ
(trong SHS). GV khuyến khích HS vận
dụng mó hình tiếng đã học để nhận biết mô
hình và đọc thành tiếng bỏ, cỏ.
-GV yêu cầu một số (4 5) HS đánh vần tiếng
mẫu bà cỏ (bờ - bơ huyền bờ; cờ - o hỏi cỏ).
Lớp đánh văn đồng thanh tiếng mẫu.
-GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trơn
tiếng mẫu. Cả lớp đọc trơn đồng thanh tiếng
mẫu.
- Đọc tiếng trong SHS
+ Đọc tiếng chứa âm o ở nhóm thứ nhất
.GV đưa các tiếng chứa âm o ở nhóm thứ
nhất: bỏ, bó, bỏ, yêu cấu HS tìm điểm chung
(cùng chứa âm o).
. Đánh vần tiếng: Một số HS đánh vấn tất cả
các tiếng có cùng âm đang học.
. Một số (4 - 5) HS đọc trong các tiếng có
cùng âm o đang học.
- Tương tự đọc tiếng chứa âm o ở nhóm thứ
hai: cỏ, có, cỏ
-GV yêu cầu đọc trơn các tiếng chứa âm o
đang học: Một số (3 4) HS đọc trơn, mỗi HS
đọc trơn một dòng.
- GV yêu cầu HS đọc tất cả các tiếng.
*Ghép chữ cái tạo tiếng
+ HS tự tạo các tiếng có chứa o.
+ GV yêu cầu 3- 4 HS phân tích tiếng, 2- 3
-HS lắng nghe
-HS lắng nghe
-HS quan sát
-HS lắng nghe
-Một số (4 - 5) HS đọc âm a, sau đó
từng nhóm và cả lớp đồng thanh đọc
một số lần.
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
- HS đánh vần tiếng mẫu bà cỏ (bờ bơ huyền bờ; cờ - o hỏi cỏ). Lớp đánh
vần đồng thanh tiếng mẫu.
- HS đọc trơn tiếng mẫu. Cả lớp đọc
trơn đồng thanh tiếng mẫu.
- HS tìm
- HS đánh vần
- HS đọc
-HS đọc
-HS đọc
+HS tự tạo
HS nêu lại cách ghép.
+ Lớp đọc trơn đồng thanh những tiếng mới
ghép được.
* Đọc từ ngữ
- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng
từ ngữ: bò, cỏ, cỏ. Sau khi đưa tranh minh
hoạ cho mỗi từ ngữ, chẳng hạn bỏ.
- GV nêu yêu cầu nói tên người trong tranh.
GV cho từ bò xuất hiện dưới tranh.
- Cho HS phân tích và đánh vần tiếng bò,
đọc trơn từ bò.
- GV thực hiện các bước tương tự đối với
cò, cỏ.
-Cho HS đọc trơn nối tiếp, mỗi HS đọc một
từ ngữ. 3 -4 lượt HS dọc. 2 - 3 HS đọc trơn
các từ ngữ. Lớp đọc đồng thanh một số lấn,
* Đọc lại các tiếng, từ ngữ
- Từng nhóm và sau đó cả lớp đọc đồng
thanh một lần.
3.2. Viết bảng
- GV hướng dẫn HS chữ o.
- GV giới thiệu mẫu chữ viết thường ghi âm
o, dấu hỏi và hướng dẫn HS quan sát.
- GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trinh
và cách viết chữ o, dấu hỏi.
- Cho HS nhận xét, đánh giá chữ viết của
bạn.
- GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS.
- GV quan sát và sửa lỗi cho HS.
+HS trả lòi
+HS đọc
-Hs lắng nghe và quan sát
-HS nêu
-HS phân tích đánh vần
-HS đọc
-HS đọc
-HS lắng nghe
-HS lắng nghe
-HS lắng nghe, quan sát.
- HS viết vào bảng con, chữ cỡ vừa
(chú ý khoảng cách giữa các chữ trên
một dòng).
-HS nhận xét
-HS quan sát
* Yêu cầu cần đạt:
- Viết đúng chữ o, dấu hỏi; viết đúng các tiếng từ chứa âm o và thanh hỏi trong
VBT.
- Nói và nghe: Phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm gia đình. Phát triển kĩ năng
nói lời chào hỏi; kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh
minh họa.
3.3. Viết vở (Hướng dẫn HS viết vào vở,
chụp hình gửi GV)
- HS tô chữ o (chữ viết thường, chữ
- GV hướng dẫn HS tô chữ o HS tô chữ a
cỡ vừa) vào vở Tập viết 1, tập một.
(chữ viết thường, chữ cỡ vừa) vào vở Tập
viết 1, tập một. Chú ý liên kết các nét trong
chữ a.
-HS viết
- GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp
khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách. -HS nhận xét
- GV nhận xét và sửa bài của một số HS
3.4. Đọc
- HS đọc thẩm.
- Cho HS đọc thầm cả câu; tìm các tiếng có
âm o.
- HS lắng nghe.
- GV đọc mẫu cả câu.
- GV giải thích nghĩa tử ngữ (nếu cần).
- HS đọc
- Cho HS đọc thành tiếng cả câu (theo cá
nhân hoặc theo nhóm), sau đó cả lớp đọc
đóng thanh theo GV.
- Cho HS trả lời một số câu hỏi về nội dung
đã đọc:
+ HS trả lời.
+Tranh vẽ con gì?
+HS trả lời.
+Chúng đang làm gi?
- GV và HS thống nhất câu trả lời.
4. Hoạt động vận dụng
- HS tìm
- Cho HS tìm một số từ ngữ có âm o.
- GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và
động viên HS.
- GV lưu ý HS ôn lại chữ b, dấu huyền và
khuyến khích HS thực hành giao tiếp ở nhà
IV. Điều chỉnh sau bài học:
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
-----------------------------------------------------------Tiết 4: TĐTV
Bài 3: Đọc cặp đôi.
Thứ ba ngày 23 tháng 9 năm 2025
Tiết 2: TOÁN
Tiết PPCT 7: Bài: CÁC SỐ 6, 7, 8, 9, 10 (Tiết 3)
I. Yêu cầu cần đạt
1. Năng lực đặc thù:
- YC1: Đọc, đếm, viết được các số trong phạm vi 10.
- YC2: Sắp xếp được các số trong phạm vi 10 theo thứ tự từ bé đến lớn, từ lớn đến bé.
2. Năng lực chung
- YC3: Thực hiện thao tác tư duy ở mức độ đơn giản, biết quan sát để tìm kiếm sự tương
đồng.
3. Phẩm chất
- YC4: Yêu thích môn Toán
- YC5: Biết giúp đỡ bạn bè
II. Đồ dùng dạy học:
1.Giáo viên
- Máy tính, ti vi để chiếu hình ảnh của bài học.
- SGK
- Bộ đồ dùng học toán 1.
- Xúc sắc, mô hình vật liệu......
2. Học sinh
- SGK, VBT, bảng con.
- Đồ dùng học tập
III. Hoạt động dạy học
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Khởi động
- Hát
- Ổn định tổ chức
- Lắng nghe
- Giới thiệu bài:
2. Hoạt động luyện tập, thực hành
Bài 1:
- Nêu yêu cầu bài tập: Đếm số lượng các con
vật trong mỗi bức tranh và chọn số tương ứng
- GV giới thiệu tranh
- Trong mỗi bức tranh vẽ con vật nào?
- GV chọn một bức tranh hướng dẫn mẫu
- HD HS đếm số lượng các con vật trong tranh
sau đó chọn số tương ứng với mỗi bức tranh
- Nhận xét, kết luận
Bài 2:
- HS nhắc lại yêu cầu
- Nêu yêu cầu bài tập
- HS theo dõi
- Hướng dẫn HS chơi trò chơi: Nhặt trứng
Người chơi lần lượt gieo xúc xắc, đếm số chấm
ở mạt trên xúc xăc. Lấy một quả trứng trong ô - HS chơi theo nhóm
được bao quanh bởi số đó. Lấy đến khi được 6
quả trứng thì kết thúc trò chơi chơi
- HS chơi theo nhóm
- Kết thúc trò chơi GV tuyên dương nhóm nào - HS trả lời
lấy được trứng chính xác nhất.
-GV nhận xét bổ sung
4. Hoạt động vận dụng
- Bài học hôm nay, em biết thêm điều gì?
- Từ ngữ toán học nào em cần chú ý?
- Về nhà em cùng người thân tìm thêm các ví
dụ có số các số vừa học trong cuộc sống để
hôm sau chia sẻ với các bạn
IV. Điều chỉnh sau bài học:
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Tiết 4: Tiếng Việt( Ôn)
Bài 7: Ô ô .
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Nhận biết và đọc đúng âm ô, thanh nặng ; đọc đúng các tiếng có chứa âm ô, thanh nặng.
- Viết đúng chữ ô, thanh nặng; viết đúng các tiếng, từ ngữ có chứa ô, thanh nặng. Biết ghép
tiếng, từ có chứa âm ô và dấu thanh.
- Phát triển kỹ năng quan sát tranh.
- HS yêu thích môn học.
II.CHUẨN BỊ:
- GV: Tranh, ảnh/ 10.
- HS: VBT, bảng con, màu.
III.
TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Hoạt động của giáo viên
1.Khởi động: HS hát
Hoạt động của học sinh
- HS hát
2. Bài cũ:
- GV đọc cho HS viết o, bo, bò, bó, - HS viết bảng con
bỏ, co, cò, cỏ,có.
- GV yêu cầu HS đọc lại từ vừa viết
GV nhận xét, tuyên dương
- HS đọc
Luyện tập ( 25')
HS nhận xét
GV yêu cầu HS mở VBT Tiếng Việt 1
Bài 1:
Bài 1/ 10
- HS lắng nghe và thực hiện
- GV đọc yêu cầu
- HS nối
GV hướng dẫn HS quan sát tranh
và nối cho phù hợp.
Hình 1: ô tô
- GV gợi ý: Em thấy gì ở các tranh?
Hình 2 : tổ
Hình 3: nhà
Hình 4: cá rô phi.
- GV yêu cầu HS Làm việc cá nhân.
Hình chứa âm ô là hình 1,2,4.
- GV nhận xét HS viết số, tuyên
Hình không có âm ô là hình 3: nhà
dương.
- HS nhận xét bài bạn
Bài 2/ 10
Bài 2:
- GV đọc yêu cầu
- HS lắng nghe và thực hiện
GV gợi ý: Em thấy gì trong tranh?
- HS trả lời:
- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm
Hình 1: ô(dù)
đôi.
Hình 2: cò
Hình 3: bò
- HS điền và đọc lại từ
- GV cho HS đọc lại từ
- HS nhận xét
- GV nhận xét tuyên dương.
-
Bài 3/10
Bài 3:
- GV đọc yêu cầu
- GV gợi ý: b-ô-
- HS lắng nghe và thực hiện
- bố
Đáp án: bố, bộ, bé, bẹ
- HS làm việc cá nhân
-
HS đọc lại từ
- GV nhận xét HS, tuyên dương.
-
HS nhận xét
Vận dụng (3')
4. Củng cố, dặn dò:
- HS cho HS đọc, viết lại âm ô, thanh
nặng, bô, bố, bồ, bổ, bộ, cô, cố, cồ, cổ,
cộ vào bảng con và đọc lại.
- Dặn HS về nhà học bài, hoàn thiện các
BT chưa hoàn thành vào VBT, chuẩn bị
bài tiếp theo.
- Nhận xét, tuyên dương HS.
HS lắng nghe và thực hiện
Tiết 5+6: Tiếng Việt
Tiết PPCT 27+28: Bài 7 Ô ô .
I. Yêu cầu cần đạt về:
1. Năng lực đặc thù:
- YC1: Nhận biết và đọc đúng âm ô, đọc đúng tiếng từ ngữ, câu có âm ô, thanh nặng
và trả lời được các câu hỏi liên quan đến nội dung bài đã đọc.
- YC2: Viết đúng chữ ô, dấu n; viết đúng các tiếng từ chứa âm ô và thanh nặng trong
bảng con.
2. Năng lực chung:
- YC3: Năng lực tự chủ và tự học: có ý thức học tập và hoàn thành nội dung bài học.
- YC4: Năng lực hợp tác: Biết trao đổi với bạn về gia đình.
- YC5: Năng lực giải quyết vấn đề: Hoàn thành tốt các nội dung cô giáo yêu cầu.
3. Phẩm chất:
- YC6: Học sinh cảm nhận tình cảm tốt đẹp gia đình, kính trọng những người trong
gia đình.
- YC7: Nhân ái: Yêu thương, tôn trọng ông bà, cha mẹ.
II. Đồ dùng dạy học:
1.Giáo viên
- Máy tính, ti vi để chiếu hình ảnh của bài học.
- SGK, chữ mẫu ô
- Mẫu chữ cái, bảng cài.
2. Học sinh
- SGK, VBT, bảng con.
- Đồ dùng học tập
III. Hoạt động dạy học
TIẾT 1
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Hoạt động khởi động
-HS chơi
- Cho HS ôn lại chữ o. GV có thể cho HS
chơi trò chơi nhận biết các nét tạo ra chữ o.
-HS viết
- Cho HS viết chữ o
2. Hoạt động hình thành kiến thức mới
- Cho HS quan sát tranh và trả lời các câu
-HS trả lời
hỏi: Em thấy gì trong tranh?
- GV và HS thống nhất câu trả lời.
- GV nói của thuyết minh (nhận biết) dưới
tranh và HS nói theo.
-GV cũng có thể đọc thành tiếng câu nhận
biết và yêu cầu HS đọc theo. GV đọc từng
cụm từ, sau mỗi cụm từ thi dừng lại để HS
dọc theo.
GV và HS lặp lại câu nhận biết một số lần:
Bố và Hài đi bộ trên phố. GV giúp HS nhận
biết tiếng có âm ô và giới thiệu chữ ghi âm
ô, thanh nặng.
3. Hoạt động luyện tập, thực hành
3.1. Đọc
- GV đưa chữ ô lên bảng để giúp HS nhận
biết chữ ô trong bài học.
- GV đọc mẫu âm ô
- GV yêu cầu HS đọc.
* Đọc tiếng
- Đọc tiếng trong SHS + Đọc tiếng chứa âm
ô ở nhóm thứ nhất
- GV đưa các tiếng chứa âm ở ở nhóm thứ
nhất: bố, bổ, bộ yêu cầu HS tìm điểm chung
cùng chứa âm ô).
- Đánh vần tiếng: Một số HS đánh vần tất cả
các tiếng có cùng âm ô đang học.
- GV yêu cầu HS đọc trơn các tiếng có cùng
âm ô đang học.
+ Đọc tiếng chứa âm ô ở nhóm thứ hai: cô,
cổ, cộ.( Quy trình tương tự với quy trình đọc
tiếng chứa âm ô ở nhóm thứ nhất.)
+ Đọc trơn các tiếng chửa âm ô đang học:
Một số (3 - 4) HS đọc trơn, mỗi HS đọc trơn
một nhóm,
+ GV yêu cầu HS đọc tất cả các tiếng.
Ghép chữ cái tạo tiếng
+ GV yêu cầu HS tự tạo các tiếng có chứa
ô.
+ GV yêu cầu 3 -4 HS phân tích tiếng, 2 - 3
HS nêu lại cách ghép.
+ Lớp đọc trơn đồng thanh những tiếng mới
-HS trả lời
- HS nói theo.
- HS đọc
- HS đọc
-HS quan sát
-HS lắng nghe
-Một số (4 - 5) HS đọc âm b, sau đó
từng nhóm và cả lớp đồng thanh đọc
một số lần.
-HS lắng nghe
- HS đánh vần
- HS đọc
+ HS đọc
-HS đọc
-HS đọc
-HS ghép
+HS phân tích
+HS đọc
ghép được.
* Đọc từ ngữ
- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng
từ ngữ: bố, cô bé, cổ cỏ
- Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ
ngữ, GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong
tranh.
- GV cho từ bố xuất hiện dưới tranh.
- Yêu cầu HS phân tích và đánh vần tiếng
bố, đọc trơn từ bố.
-GV thực hiện các bước tương tự đối với cô
bé, cổ cỏ
- Cho HS đọc trơn nối tiếp, mỗi HS đọc một
từ ngữ. 3 lượt HS đọc.
- 3 HS đọc trơn các từ ngữ. Lớp đọc đồng
thanh một số lần.
3.2. Viết bảng
- GV đưa mẫu chữ ô và hướng dẫn HS quan
sát.
- GV viết mẫu và nêu cách viết chữ ô.
- Cho HS viết chữ ô (chú ý khoảng cách
giữa các chữ trên một dòng).
- Cho HS nhận xét, đánh giá chữ viết của
bạn.
- GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS.
GV quan sát sửa lỗi cho HS.
-HS quan sát
-HS nói
-HS quan sát
-HS phân tích và đánh vần
-HS đọc
-HS đọc
-HS lắng nghe và quan sát
-HS lắng nghe
-HS viết
-HS nhận xét
-HS lắng nghe
* Yêu cầu cần đạt:
- Viết đúng chữ ô, dấu nặng; viết đúng các tiếng từ chứa âm ô và thanh nặng trong
VBT.
- Nói và nghe: Phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm gia đình. Phát triển kĩ năng nói
lời chào hỏi; kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh minh
họa.
3.3. Viết vở ( Hướng dẫn HS viết bài gửi
GV)
- HS tô chữ ô (chữ viết thường, chữ cỡ
- GV hướng dẫn HS tô chữ b HS tô chữ ô
vừa) vào vở Tập viết 1, tập một.
(chữ viết thường, chữ cỡ vừa) vào vở Tập
viết 1, tập một.
- HS viết
- GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp
khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách.
-HS nhận xét.
- GV nhận xét và sửa bài của một số HS.
3.4. Đọc câu
- HS đọc thầm.
- Cho HS đọc thầm câu
- HS tìm
- Tìm tiếng có âm ô
- HS lắng nghe.
- GV đọc mẫu
- HS đọc
- Cho HS đọc thành tiếng sau đó cả lớp đọc.
đồng thanh theo GV
4. Hoạt động vận dụng
- HS tìm.
- Cho HS tìm một số từ ngữ có âm ô.
-HS lắng nghe
- GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và
động viên HS.
- GV lưu ý HS ôn lại chữ ô, dấu nặng và
khuyến khích HS thực hành giao tiếp ở nhà.
IV. Điều chỉnh sau bài học:
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Tiết 7: TCTV
Tiết PPCT 5: Bài 2: Đây là trường học của em (Tiết 2)
Thứ năm ngày 25 tháng 9 năm 2025
Tiết 2+3: TIẾNG VIỆT
Tiết PPCT 31+32: Bài 9: Ơ ơ ~
I. Yêu cầu cần đạt về:
1. Năng lực đặc thù:
- YC 1: Nhận biết và đọc đúng âm e, ê, đọc đúng tiếng từ ngữ, câu có âm e, ê và trả
lời được các câu hỏi liên quan đến nội dung bài đã đọc.
- YC 2: Viết đúng chữ e, ê; viết đúng các tiếng từ chứa âm e, ê trong bảng con.
2. Năng lực chung:
-YC3: Năng lực tự chủ và tự học: có ý thức học tập và hoàn thành nội dung bài học.
- YC4: Năng lực hợp tác: Biết trao đổi với bạn về gia đình.
- YC5: Năng lực giải quyết vấn đề: Hoàn thành tốt các nội dung cô giáo yêu cầu.
3. Phẩm chất:
- YC6: Học sinh cảm nhận tình cảm tốt đẹp gia đình, kính trọng những người trong
gia đình.
- YC7: Nhân ái: Yêu thương, tôn trọng ông bà, cha mẹ.
II. Đồ dùng dạy học:
1.Giáo viên
- Máy tính, ti vi để chiếu hình ảnh của bài học.
- SGK, chữ mẫu e, ê.
- Mẫu chữ cái, bảng cài.
2. Học sinh
- SGK, VBT, bảng con.
- Đồ dùng học tập
III. Hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên
1. Hoạt động khởi động
- Cho HS ôn lại chữ d,đ. GV có thể cho HS
chơi trò chơi nhận biết các nét tạo ra chữ c.
- Cho HS viết chữ d, đ
2. Hoạt động hình thành kiến thức mới
- Cho HS quan sát tranh và trả lời các câu
hỏi: Em thấy gì trong tranh?
- GV và HS thống nhất câu trả lời.
- GV nói câu thuyết minh (nhận biết dưới
tranh và HS nói theo.
- GV cũng có thể đọc thành tiếng câu nhận
biết và yêu cầu HS đọc theo.
GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ thì
dừng lại để HS dọc theo. GV và HS lặp lại
câu nhận biết một số lần: Tàu dỡ hàng ở
cảng
- GV hướng dẫn HS nhận biết tiếng có âm ơ
thanh ngã; giới thiệu chữ ghi âm ơ, dấu ngã.
3. Hoạt động luyện tập, thực hành
3.1 Đọc
- GV đưa chữ c lên bảng để giúp HS nhận
biết chữ ơ trong bài học.
- GV đọc mẫu âm ơ.
-GV yêu cầu HS đọc âm ơ sau đó từng
nhóm và cả lớp đồng thanh đọc một số lần.
* Đọc tiếng
- Đọc tiếng mẫu + GV giới thiệu mô hình
tiếng mẫu (trong SHS): bờ, dỡ
GV khuyến khích HS vận dụng mô hình các
tiếng đã học để nhận biết mô hình và đọc
thành tiếng bờ, dỡ.
+ GV yêu cầu HS đánh vần tiếng mẫu bờ,
dỡ
- Lớp đánh văn đồng thanh tiếng mẫu.
TIẾT 1
Hoạt động của học sinh
-HS chơi
-HS viết
-Hs trả lời
-Hs trả lời
- HS nói theo.
- HS đọc
- HS đọc
-Hs lắng nghe
-Hs quan sát
-Hs lắng nghe
-Một số (4 5) HS đọc âm ơ sau đó
từng nhóm và cả lớp đồng thanh đọc
một số lần.
-Hs lắng nghe
-Hs lắng nghe
+ Một số (4 5) HS đánh vần tiếng mẫu
bờ, dỡ
- HS đánh vần
+ GV yêu cầu HS đọc trơn tiếng mẫu. Cả
lớp đọc trơn đồng thanh tiếng mẫu.
+ Một số (4 - 5) HS đọc trơn tiếng
mẫu. Cả lớp đọc trơn đồng thanh
tiếng mẫu.
-HS tự tạo
- Ghép chữ cái tạo tiếng : HS tự tạo các
tiếng có chứa ơ
- GV yêu cầu 3 -4 HS phân tích tiếng. 2- 3
-HS phân tích
HS nêu lại cách ghép.
* Đọc từ ngữ
- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng
-HS quan sát
từ bờ đê, cá cờ, đỡ bé. Sau khi đưa tranh
minh hoạ cho mỗi từ ngữ, chẳng hạn ca
- GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong tranh, -HS nói
- GV cho từ bè xuất hiện dưới tranh
-HS quan sát
- GV yêu cầu HS phân tích và đánh vần
-HS phân tích và đánh vần
tiếng bờ đê, đọc trơn từ bờ đê. GV thực hiện
các bước tương tự đối với cá cờ, đỡ bé.
- GV yêu cầu HS đọc trơn nổi tiếp, mỗi HS -HS đọc
đọc một từ ngữ. 3 4 lượt HS đọc, 2 3 HS đọc
trơn các từ ngữ. Lớp đọc đồng thanh một số
lắn.
* Đọc lại các tiếng, từ ngữ
Từng nhóm và sau đó cả lớp đọc đồng thanh -HS đọc
một lần.
3.2 Viết bảng
- GV đưa mẫu chữ ơ và hướng dẫn HS quan -Hs lắng nghe và quan sát
sát.
- GV viết mẫu và nêu cách viết chữ ơ.
-Hs lắng nghe
- HS viết chữ ơ
-HS viết
- HS nhận xét, đánh giá chữ viết của bạn.
-HS nhận xét
- GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS.
-Hs lắng nghe
GV quan sát sửa lỗi cho HS.
* Yêu cầu cần đạt:
- Viết đúng chữ ơ, dấu ngã; viết đúng các tiếng từ chứa âm ơ, dấu ngã trong VBT.
- Nói và nghe: Phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm gia đình. Phát triển kĩ năng nói
lời chào hỏi; kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh minh
họa
3.3 Viết vở (Hướng dẫn HS Viết vào vở)
- HS tô chữ (chữ viết thường, chữ cỡ
- GV hướng dẫn HS tô chữ b HS tô chữ
vừa) vào vở Tập viết 1, tập một.
(chữ viết thường, chữ cỡ vừa) vào vở Tập
viết 1, tập một.
-HS viết
- GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp
-HS nhận xét
khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách.
- GV nhận xét và sửa bài của một số HS
3.4 Đọc câu
- HS đọc thầm.
- HS đọc thầm
- Hs tìm
- Tìm tiếng có âm ơ
- HS lắng nghe.
-GV đọc mẫu
- HS đọc
- HS đọc thành tiếng (theo cả nhân và
nhóm), sau đó cả lớp đọc đồng thanh theo
GV
- HS quan sát.
- Cho HS quan sát tranh và trả lời các câu
- HS trả lời.
hỏi: Bố đỡ ai?
- GV và HS thống nhất câu trả lời.
4. Hoạt động vận dụng
-Hs tìm
- Cho HS tìm một số từ ngữ có âm ơ.
- GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và
động viên HS.
- GV lưu ý HS ôn lại chữ o, dẫu ngã và
khuyến khích HS thực hành giao tiếp ở nhà.
IV. Điều chỉnh sau bài học:
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Tiết 4: HĐTN
Tiết PPCT 5: BÀI 2: NHỮNG VIỆC NÊN LÀM TRONG GIỜ HỌC, GIỜ CHƠI
(Tiếp)
I.
Yêu cầu cần đạt:HS có khả năng:
1. Năng lực đặc thù:
Nêu được những việc nên và không nên làm trong giờ học, giờ chơi
Rèn kĩ năng kiên định, từ chối thực hiện những việc không nên làm trong giờ học
2. Năng lực chung: Bước đầu rèn luyện kĩ năng thuyết phục bạn từ bỏ ý định thực
hiện những việc không nên làm trong giờ học và giờ chơi
3. Phẩm chất: Hình thành phẩm chất trách nhiệm
II.
CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên: - Một số hình ảnh về những hành vi nên và không nên làm trong giờ
học.
4. Một số hình ảnh hoặc thẻ chữ về những hành vi nên và không nên làm trong giờ
chơi
5. Một số tình huống phù hợp với thực tế để có thể thay thế các tình huống được gợi
ý trong hoạt động 4
6. Bài thơ Chuyện ở lớp, 1 quả bóng nhỏ, …
2. Học sinh: - Nhớ lại những điều đã học về những việc thực hiện nội quy trường,
lớp ở các bài trước và ở môn Đạo đức
7. Thẻ có 2 mặt: xanh/ mặt cười, đỏ/ mặt mếu
III. CÁC PHƯƠNG PHÁP - HÌNH THỨC DẠY HỌC TÍCH CỰC:
8. Phương pháp tổ chức trò chơi, động não, thảo luận theo cặp, thảo luận nhóm, sắm
vai, thực hành, suy ngẫm
IV. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
THỰC HÀNH
-HS tham gia
Hoạt động 3: Sắm vai xử lí tình huống
-GV yêu cầu HS quan sát tranh 1, 2/SGK để nhận
diện từng tình huống
-Yêu cầu 2 HS ngồi gần nhau lần lượt sắm vai là
người rủ và được rủ ở một trong hai tình huống,
đảm bảo em nào cũng được thực hành sắm vai từ
chối không thực hiện những việc không nên làm
trong giờ học hoặc giờ chơi
-GV gợi ý HS không chỉ từ chối khi bạn rủ, mà
cần khuyên nhủ bạn không nên hành động như
vậy
-GV quan sát các cặp sắm vai và mời một vài cặp
làm tốt lên thể hiện trước lớp
-Yêu cầu HS quan sát và lắng nghe để nhận xét,
góp ý
-GV tổng hợp ý kiến nhận xét, góp ý của HS,
đồng thời bổ sung, phân tích, khen ngợi HS và
chốt lại: Các em cần từ chối và khuyên nhủ bạn
không làm những việc không nên làm trong giờ
học, giờ chơi
VẬN DỤNG
Hoạt động 4: Rèn luyện thay đổi hành vi chưa
tích cực
Bước 1: Xác định được hành vi chưa phù hợp
trong giờ học, giờ chơi của bản thân và cách
-HS lắng nghe
khắc phục
-GV yêu cầu HS tự nhận thức/ suy ngẫm xem
mình còn có những thói quen chưa phù hợp nào:
1/ Trong giờ học
-HS chia sẻ theo cặp
2/ Trong giờ chơi
3/ Cách khắc phục, thay đổi thói quen
-GV khích lệ HS chia sẻ theo cặp đôi với bạn -HS theo dõi
ngồi bên cạnh
-HS thực hiện
-Chia sẻ trong lớp
Bước 2: Cam kết thay đổi
-GV yêu cầu HS cam kết thay đổi và từng ngày
khắc phục những điều em chưa thực hiện được
-GV yêu cầu HS chia sẻ những điều thu hoạch
được sau khi tham gia các hoạt động
CỦNG CỐ - DẶN DÒ
-HS lắng nghe
-Nhận xét tiết học
-Dặn dò chuẩn bị bài sau
RÚT KINH NGHIỆM:
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
Tiết 5+6: TIẾNG VIỆT
Tiết PPCT 33+34: Ôn tập và kể chuyện
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1.Nă
 








Các ý kiến mới nhất