tieng viet 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: cá nhan
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Sương
Ngày gửi: 11h:48' 02-09-2021
Dung lượng: 53.6 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn: cá nhan
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Sương
Ngày gửi: 11h:48' 02-09-2021
Dung lượng: 53.6 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
Thứ hai ngày 8 tháng 3 năm 2021
GIÁO ÁN
TIẾNG VIỆT
BÀI 124
oen oet
(2 tiết)
I. MỤC TIÊU
1. Phát triển các năng lực đặc thù – năng lực ngôn ngữ:
Nhận biết vần oen, vần oet; đánh vần, đọc đúng tiếng có các vần oen, oet.
Nhìn chữ, tìm và đọc đúng tiếng có vần oen, oet; ghép đúng các vế câu (BT 3).
Đọc đúng và hiểu bài Tập đọc Chú hề.
Viết đúng các vần oen, oet, các tiếng nhoẻn (cười), khoét (tổ) cỡ vừa (trên bảng con).
2. Góp phần phát triển các năng lực chung:
Mạnh dạn, tự tin tham gia hoạt động nhóm.
3.và phẩm chất
Khơi gợi tình yêu Tiếng Việt.
Tìm tòi, ham học hỏi, vận dụng những điều đã học vào thực tế.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Bảng phụ ghi nội dung BT 3, BT đọc hiểu.
Máy tính, máy chiếu.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
TIẾT 1
A. KIỂM TRA BÀI CŨ:
B. DẠY BÀI MỚI
1. Giới thiệu bài: vần oen, vần oet.
2. Chia sẻ và khám phá (BT 1: Làm quen)
Dạy vần oen.
GV viết: o - e - n / HS: o - e - nờ - oen, / Phân tích vần oen. / Đánh vần: o - e - nờ - oen/oen.
Dạy vần oet (như vần oen
* Củng cố: Cả lớp đọc trơn các vần, từ khoá: oen, nhoẻn cười; oet, khoét tổ.
3. Luyện tập
Mở rộng vốn từ (BT 2: Tiếng có vần oen? Tiếng nào có vần oet?)
GV chỉ từng từ, cả lớp: Tiếng xoèn có vần oen. Tiếng xoẹt có vần oet,...
BT 3 (Ghép đúng)
GV chỉ từng vế câu cho cả lớp đọc; đọc cả mẫu: Bầu trời (c) - xám ngoét (2).
Tập viết (bảng con - BT 5)
a) HS đọc các vần, tiếng: oen, oet, nhoẻn cười, khoét tổ.
b) Viết vần: oen, oet
GV vừa viết mẫu tiếng nhoẻn vừa hướng dẫn quy trình viết, chú ý dấu hỏi đặt trên e. / Làm tương tự với tiếng khoét. Dấu sắc đặt trên e.
TIẾT 2
Tập đọc (BT 4)
a) GV chỉ hình minh hoạ, giới thiệu bài thơ Chú hề: Chú hề là một vai diễn trong rạp xiếc chuyên biểu diễn tiết mục khôi hài để khán giả vui. Chú rất khôi hài (mặt trắng, má đỏ, mũi và miệng tô son đỏ choét), áo quần loè loẹt. Chú giỏi diễn các trò vui nên các bạn nhỏ rất thích. Trẻ em đi xem xiếc đều thích chú hề.
b) GV đọc mẫu, giọng vui; nhấn giọng gây ấn tượng với các từ ngữ: choen choét, cà chua, loè loẹt, nhoẻn miệng cười, thân thiện. Giải nghĩa từ lòe loẹt( nhiều màu sắc, trông ngộ nghĩnh); thân thiện (tử tế, gần gũi, có thiện cảm).
c) Luyện đọc từ ngữ:
d) Luyện đọc câu (KTkhăn trải bàn)
GV: Bài có 12 dòng thơ.
GV chỉ từng cặp 2 dòng thơ cho HS đọc vỡ
e) Thi đọc tiếp nối 3 khổ thơ; thi đọc cả bài (quy trình như đã hướng dẫn).
g) Tìm hiểu bài đọc
GV nêu YC; chỉ từng từ ngữ đầu câu, cả lớp nói:..
(Lặp lại) 1 HS xuống từ ngữ đầu câu - cả lớp nói tiếp:
4.Vận dụng:
Chỉ cho HS đọc lại một số câu trong bài đọc.
Đọc cho người thân nghe lại bài tập đọc.
1- 2 HS đọc bài Vườn thú (bài 123).
HS nói: nhoẻn cười. Tiếng nhoẻn có vần oen. - Phân tích vần oen. / Đánh vần, đọc trơn: o - e - nờ - oen / nhờ - oen - nhoen - hỏi - nhoẻn / nhoẻn cười.
Đánh vần, đọc trơn: o - e - tờ - oet / khờ - oet - khoet - sắc - khoét / khoét tổ.
HS đánh vần, đọc trơn từng từ ngữ: cưa xoèn xoẹt,...
HS đọc thầm, tìm tiếng có vần oen, vần oet; báo cáo kết quả.
HS làm bài trong VBT. /1 HS báo cáo kết quả.
Cả lớp đọc lại kết quả: a) Màu sơn - 3) đỏ choét. b) Thanh sắt - 1) hoen gỉ. c) Bầu trời - 2) xám ngoét.
HS đọc vần oen, nói cách
 








Các ý kiến mới nhất