Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương III. §2. Tích phân

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Thầy Đức 0899868655
Người gửi: Nguyễn tri đức
Ngày gửi: 20h:50' 15-12-2023
Dung lượng: 98.9 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích: 0 người
Dạng 7.2: Phương Pháp Từng Phần
Câu 1. [Mức độ 2] Cho hàm số y = f ( x ) có đạo hàm f ' ( x) liên tục trên [ 0;2] và f ( 2) = 3 ,
2

2

 f ( x ) dx = 3 . Tính  x. f ' ( x ) dx .
0

0

A. −3 .

B. 3.

C. 0.

D. 6.

Câu 2. [Mức độ 2] Cho hàm số y = f ( x ) có đạo hàm là f '( x) liên tục trên đoạn [0; 1] và f (1) = 2 . Biết
1



1

f ( x ) dx = 1 , tính tích phân I =  x. f ' ( x ) dx .

0

0

A. I =1.

B. I = −1 .

Câu 3. [Mức độ 2] Cho hàm số f ( x) thỏa mãn

C. I = 3 .

D. I = −3 .

1

 ( x + 1) f ' ( x ) dx = 10 và 2 f (1) − f ( 0) = 2 . Tính
0

1

I =  f ( x ) dx .
0

A. I = 8 .

B. I = −8 .

C. I = 4 .

D. I = −4 .

Câu 4. [Mức độ 2] Cho hàm số f ( x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [ 0;2] và thỏa mãn f ( 2) = 16 ,
2



1

f ( x ) dx = 4 . Tính tích phân I =  x. f ' ( 2 x ) dx .

0

0

A. I =12.

B. I = 7 .

C. I = 13 .

D. I = 20 .

Câu 5. [Mức độ 2] Cho hàm số y = f ( x ) có đạo hàm liên tục trên ℝ và thỏa mãn f ( −2 ) = 1 ,
2



f ( 2 x − 4 ) dx = 1 . Tính

0

 xf ' ( x ) dx .

−2

1

B. I = 0 .

A. I = 1 .

C. I = −4 .

D. I = 4 .

Câu 6. [Mức độ 2] Cho hàm số y = f ( x ) có đạo hàm liên tục trên đoạn [ 0;5] và f ( 5) = 10 ,
5

5

 xf ' ( x ) dx = 30 . Tính

 f ( x ) dx .

0

0

A. 20 .

B. −30 .

C. −20 .

Câu 7. [Mức độ 2] Cho hàm số f ( x) liên tục trong đoạn [1;e] , biết

D. 70 .
e


1

f ( x)
x

dx = 1 , f ( e) = 1 . Khi đó

e

I =  f ' ( x ) .ln xdx bằng
1

A. I = 4 .

B. I = 3 .

C. I =1.

D. I = 0 .

Câu 8. [Mức độ 3] Cho hàm số y = f ( x) thỏa mãn f ( x 3 + 3 x + 1) = 3 x + 2, ∀x ∈ ℝ. Tính
5

I=



x. f ' ( x ) dx .

1

A.

5
.
4

B.

17
.
4

C.

33
.
4

D. −1761 .

Câu 9. [Mức độ 3] Cho hàm số y = f ( x ) có đạo hàm liên tục trên R thỏa mãn
π

2
π 
f ( x ) + f  − x  = sin x.cos x , với mọi x∈R và f ( 0) = 0. Giá trị của tích phân  x. f ' ( x ) dx bằng
2 
0

A. −

π
.
4

B.

1
.
4

C.

π
.
4

D. −

1
.
4

1

Câu 10. [Mức độ 3]

Cho hàm số f ( x) thỏa f ( 0) = f (1) = 1. Biết  e x  f ( x ) + f ' ( x )  dx = ae + b . Tính
0

biểu thức

Q = a2018 + b2018 .

A. Q = 8 .

B. Q = 6 .

Câu 11. [Mức độ 2]

C. Q = 4 .

D. Q = 2 .

Cho hàm số f ( x) có đạo hàm liên tục trên [ 0;1] thỏa mãn

1

 x  f ' ( x ) − 2  d x = f (1) .
0

1

Giá trị của I =  f ( x ) dx bằng
0

A. −2.

C. −1.

B. 2.

Câu 12. [Mức độ 2]

D. 1.

Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên đoạn [1;2] và

2

 ( x − 1) f ' ( x ) dx = a . Tính
1

2

 f ( x ) dx

theo

a và b = f ( 2 ) .

1

A. b − a .
Câu 13. [Mức độ 2]

B. a − b .

C. a + b .

D. − a − b .

Cho hàm số f ( x) liên tục trên ℝ và f ( 2) = 16 ,

2

 f ( x ) dx = 4 . Tính tích phân
0

1

I =  x. f ' ( 2 x ) d x .
0

A. I = 13 .
Câu 14. [Mức độ 2]

B. I =12.

C. I = 20 .

Cho hai hàm số liên tục f và g có nguyên hàm lần lượt là F và G trên đoạn

[1;2] . Biết rằng F (1) = 1, F ( 2 ) = 4 , G (1 ) = 3 , G ( 2 ) = 2 và
2

11
A. .
12

D. I = 7 .

2



f ( x ) G ( x ) dx =

1

145
B. −
.
12

11
C. − .
12

2

67
. Tính  F ( x ) g ( x ) dx
12
1
D.

145
.
12

π

Câu 15. [Mức độ 2] Cho hàm số y = f ( x ) thỏa mãn

2

 sin x. f ( x ) dx = f ( 0 ) =1. Tính
0

π
2

I =  cos x. f ' ( x ) d x .
0

A. I =1.
Câu 16. [Mức độ 3]

B. I = 0 .

C. I = 2 .

Cho hàm số f ( x) liên tục trên ℝ và f ( 2) = 16 ,

D. I = −1 .
2

 f ( x ) dx = 4 . Tính
0

4

x
I =  xf '   d x
2
0

A. I =12.

B. I =112.

Cho y = f ( x ) là hàm số chẵn, liên tục trên ℝ biết đồ thị hàm số y = f ( x ) đi qua

Câu 17. [Mức độ 3]

 1 
điểm M  − ;4  và
 2 

D. I =144.

C. I = 28 .

1
2

0

f ( t ) dt = 3 , tính I =


0

π sin 2 x. f ' ( sin x ) dx .



6

B. I = −2 .

A. I = 10 .

C. I =1.

D. I = −1 .

Cho hàm số f ( x) có đạo hàm trên ℝ thỏa mãn

Câu 18. [Mức độ 3]

f ' ( x ) − 2018 f ( x ) = 2018.x2017 .e2018 x với mọi x∈ℝ và f ( 0) = 2018. Tính giá trị f (1) .
2018
A. f (1) = 2019e .

−2018
B. f (1) = 2018.e
.

2018
C. f (1) = 2018.e .

2018
D. f (1) = 2017.e .

Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên R và thỏa mãn f ( − x ) + 2018 f ( x ) = 2 x sin x .

Câu 19. [Mức độ 3]
π
2

Tính I =

π f ( x ) dx ?



A.

2

2
.
2019

B.

2
.
2018

C.

2
.
1009

D.

4
.
2019

Cho hàm số f ( x) và g ( x ) liên tục, có đạo hàm trên ℝ và thỏa mãn

Câu 20. [Mức độ 3]

2

f ' ( 0) . f ' ( 2) ≠ 0 và g ( x ) f ' ( x ) = x ( x − 2) ex . Tính giá trị của tích phân I =  f ( x ) .g ' ( x ) dx ?
0

A. −4.

B. e − 2.

D. 2 − e.

C. 4.

Cho hàm số f ( x) có đạo hàm cấp hai f '' ( x ) liên tục trên đoạn [ 0; 1] thoả

Câu 21. [Mức độ 2]

mãn f (1) = f ( 0) = 1, f ' ( 0) = 2018 . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
1

1

A.  f '' ( x )(1 − x ) dx = −2018 .

B.

0
1

0
1

C.  f '' ( x )(1 − x ) dx = 2018 .

D.

0

4

f ( x)

 f '' ( x )(1 − x ) dx = 1 .
0

 π
π 
thỏa mãn f   = 3 ,

 4
 4

Cho hàm số y = f ( x ) có đạo hàm và liên tục trên 0;

Câu 22. [Mức độ 3]
π

 f '' ( x )(1 − x ) dx = −1 .

π

π

4

4

0

0

 cos x dx = 1 và   sin x. tan x. f ( x ) dx = 2 . Tích phân  sin x. f ' ( x ) d x
0

A. 4.

B.

2+3 2
.
2

C.

1+ 3 2
.
2

bằng:

D. 6.

Xét hàm số f ( x ) có đạo hàm liên tục trên ℝ và thỏa mãn điều kiện f (1) = 1 và

Câu 23. [Mức độ 3]

2
'
f ( 2 ) = 4 . Tính J =   f ( x ) + 2 − f ( x 2) + 1  dx .
1

A. J = 1 + ln 4 .



x

x



B. J = 4 − ln 2 .

C. J = ln 2 −

1
.
2

D. J =

1
+ ln 4 .
2

Cho hàm số f ( x) nhận giá trị dương, có đạo hàm liên tục trên đoạn [ 0; 2] . Biết

Câu 24. [Mức độ 4]

f ( 0) = 1 và f ( x ) . f ( 2 − x ) = e

2 x2 − 4 x

, với mọi x∈[ 0; 2] . Tính tích phân I =

2



(x

3

0

A. I = −

16
.
3

B. I = −

16
.
5

C. I = −

14
.
3

− 3x2 ) f ' ( x )
f ( x)

D. I = −

π 
2

Cho hàm số f ( x) có đạo hàm liên tục thỏa mãn f   = 0 ,

Câu 25. [Mức độ 4]

dx .

32
.
5

π

  f ' ( x )
π

2

dx =

π
4



2

π

π
π cos x f ( x ) dx = 4 . Tính f ( 2018π ) .
2

A. −1.

B. 0 .

1

x
  f ' ( x ) dx =  ( x + 1) e f ( x ) dx =
2

0

0

A. I = 2 − e .

 ( x − 1)

1

C. I =

e
.
2

A. I =

7
.
5

2

7
5

B. I = − .

1

3
 x f ( x ) dx =

0

0

2

2
.
3

B.

2

0

A. 7 .
5

1
. Tích phân
2

π

π

4

4

 f ( x ) dx
C.

1

1
0 x f ( x ) dx = 3 . Tích phân
2

bằng

7
.
4

D.

6
.
5

1

 f ( x ) dx

bằng

0

C. 7 .

D. 4 .

4

 π
π 
và f   = 0 . Biết

 4
4

Cho hàm số y = f ( x ) có đạo hàm liên tục trên đoạn 0;

2

0

A. I =1.

7
.
20

0

π
π
 f ( x ) d x = 8 ,  f ' ( x ) sin 2xdx = − 4 . Tính tích phân
0

D. I =

1

5
.
2

B. 1.

Câu 30. [Mức độ 4]

7
.
20

Cho hàm số f ( x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [ 0;1] thỏa mãn f (1) = 0 ,

Câu 29. [Mức độ 4]

  f ' ( x ) dx = 7 và

C. I = −

Cho hàm số f ( x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [ 0;1] thỏa mãn f (1) = 1,

  f ' ( x ) dx = 9 và

1

e −1
.
2

2
1
f ( x ) dx = − , f ( 2 ) = 0 và   f ' ( x )  dx = 7 . Tính tích phân I =  f ( x ) dx .
3
1
1

Câu 28. [Mức độ 4]
1

D. I =

Cho hàm số f ( x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [1;2] thỏa mãn
2

2

1

A.

D. 1.

e2 − 1
. Tính tích phân I =  f ( x ) dx .
4
0

B. I = e − 2 .

Câu 27. [Mức độ 4]
2

1
.
2

Cho hàm số f ( x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [ 0;1] thỏa mãn f (1) = 0 và

Câu 26. [Mức độ 4]
1

C.

B. I =

1
.
2

π

I=

8

 f ( 2 x ) dx
0

C. I = 2 .

D. I =

1
.
4

Câu 31. [Mức độ 4]
1



f 2 ( x ) dx =

0

A.

1
,
2

1



f ' ( x ) cos (π x ) dx =

0

π.

B.

Câu 32. [Mức độ 4]
1

 ( f ' ( x ))

2

dx =

π
2

π

π.

e −1
.
2

0

C.

2

π

.

D.


.
2

1

 f ( x ) dx .
0

C.

1

π

.

D.

2

π

.

Cho hàm số f ( x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [ 0;1] thỏa mãn

1

0

A.

 f ( x ) dx .

.

x
  f ' ( x ) dx =  ( x + 1) e f ( x ) dx =
0

2

1

. Tính

Cho hàm số f ( x) có đạo hàm f ' ( x) liên tục trên đoạn [ 0;1] thỏa f (1) = 0 ,

B.

.

2

π

1
π
1
và  cos  x  f ( x ) dx = . Tính
8
2
2 
0

Câu 33. [Mức độ 4]
1

1

π2

0

A.

. Cho hàm số y = f ( x ) có đạo hàm liên tục trên đoạn [ 0;1] và f ( 0) + f (1) = 0 . Biết

e2 − 1
và f (1) = 0 . Tính
4

1

 f ( x ) dx
0

2

B.

e
.
4

C. e − 2.

D.

e
.
2
 
Gửi ý kiến