Chương III. §2. Tích phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Thầy Đức 0899868655
Người gửi: Nguyễn tri đức
Ngày gửi: 20h:50' 15-12-2023
Dung lượng: 955.1 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn: Thầy Đức 0899868655
Người gửi: Nguyễn tri đức
Ngày gửi: 20h:50' 15-12-2023
Dung lượng: 955.1 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
8. ỨNG DỤNG DIỆN TÍCH
DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG ĐƯỢC GIỚI HẠN BỞI CÁC ĐỒ THỊ
Dạng 8.1:Tính Diện Tích Hình Phẳng Giới Hạn Bởi Đồ Thị Hàm Số
Trục Hoành Và Hai Đường Thẳng x = a, x = b ( a < b )
y = f ( x) ,
Câu 1. [Mức độ 1] Viết công thức tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị
hàm số y = f ( x ) , trục Ox và các đường thẳng x = a, x = b ( a < b) .
b
b
A. f ( x ) dx .
B. f 2 ( x ) dx .
a
b
b
C. f ( x ) dx .
a
D. π f ( x ) dx .
a
a
Câu 2. [Mức độ 1] Cho hàm số y = f ( x ) , y = g ( x ) liên tục trên [ a; b]. Gọi ( H ) là hình
giới hạn bởi hai đồ thị y = f ( x ) , y = g ( x ) và các đường thẳng x = a , x = b . Diện tích hình
( H ) được tính theo công thức:
A.
C.
b
b
a
a
S H = f ( x ) dx − g ( x ) dx .
B.
a
b
SH =
b
S H = f ( x ) − g ( x ) dx .
f ( x ) − g ( x ) dx
D.
.
b
S H = f ( x ) − g ( x ) dx .
a
a
Câu 3. [Mức độ 1] Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên
ℝ
và thỏa mãn f ( 0) < 0 < f ( −1) .
Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = f ( x ) ,
y = 0 , x = −1
và x = 1 .
Xét các mệnh đề sau
0
1
1
(II) S = f ( x ) dx .
(I) S = f ( x ) dx + f ( x ) dx .
−1
−1
0
1
1
(III) S = f ( x ) dx .
(IV)
S=
−1
f ( x ) dx .
−1
Số mệnh đề đúng là
A. 1.
B. 4 .
C. 2 .
D. 3.
Câu 4. [Mức độ 1] Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x2 , trục
hoành Ox , các đường thẳng x = 1 , x = 2 là
A.
S=
7
.
3
B.
S=
8
.
3
C. S = 7 .
D. S = 8 .
Câu 5. [Mức độ 1] Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x3 , trục
hoành và hai đường thẳng x = −1 , x = 2 biết rằng mỗi đơn vị dài trên các trục tọa độ là
2 cm .
A. 15 (cm 2 ) .
B.
15
(cm 2 ) .
4
C.
17
(cm 2 ) .
4
D. 17 (cm 2 ) .
Câu 6. [Mức độ 1] Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số
y = x 4 - 3x 2 - 4 , trục hoành và hai đường thẳng x = 0 , x = 3 là
A.
142
5
B.
143
5
C.
144
5
D.
141
5
Câu 7. [Mức độ 2] Hình phẳng giới hạn bởi các đường
tích là
A. 8.
B.
4
3
C.
.
y = x2 − 1, x = 3
16
.
3
D.
và Ox có diện
20
.
3
Câu 8. [Mức độ 1] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = - x2 + 4 , đường
thẳng x = 3 , trục tung và trục hoành là
A.
22
3
B.
32
3
C.
25
3
D.
23
3
Câu 9. [Mức độ 2] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x3 và y = x5 bằng
B. 4 .
A. 0 .
C.
1
.
6
D. 2 .
Câu 10. [Mức độ 2] Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi hai đồ thị hàm số
y = 2 x3 - 3x2 +1 và y = x3 - 4x2 + 2x +1 là
A.
37
13
B.
37
12
C. 3
Câu 11. [Mức độ 2] Cho hình phẳng
Diện tích S của hình phẳng H bằng
A.
S=
16
3
H
4
giới hạn bởi các đường y = x ;
B. S = 3 .
.
D.
C.
S=
15
.
4
D.
S=
y = 0; x = 4.
17
3
.
Câu 12. [Mức độ 2] Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y = x
và y = 3 x là
A.
1
12
B.
1
13
C.
1
14
D.
1
15
Câu 13. [Mức độ 2] Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số
trục hoành và đường thẳng x = 2 là
A. 3 + 2ln 2
B. 3 - ln 2
C. 3 - 2ln 2
A. a+b+c=8
b
S = a ln − 1 .
c
y=
x +1
x−2
d : y = x −1
B. a>b
và x = a, x = 2a
B. a = 4.
và
Chọn đáp án đúng
C. a-b+c=1
D. a+2b-9=c
Câu 15. [Mức độ 2] Tìm a để diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi ( P ) : y =
đường thẳng
A. a = 1.
x +1
,
x+2
D. 3 + ln 2
Câu 14. [Mức độ 2] Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
các trục tọa độ Ox, Oy ta được:
y=
( a > 1)
bằng ln 3 ?
C. a = 3.
x2 − 2x
,
x −1
D. a = 2.
Câu 16. [Mức độ 2] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = cos x , trục
tung, trục hoành và đường thẳng x = π bằng
A. 3.
B. 2 .
C. 4 .
D. 1.
Câu 17. [Mức độ 2] Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số
trục hoành và hai đường thẳng
A.
x = 0, x =
p
2
là
B. 1
2
y = cos 2 x ,
C. 3
D.
4
Câu 18. [Mức độ 2] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường cong y = sin x ,
y = cos x và các đường thẳng x = 0 , x = π bằng ?
A. 2 .
B. 2 2 .
C. −2 2 .
D. 3 2 .
Câu 19. [Mức độ 2] Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số
và y = e x , trục tung và đường thẳng x = 1 được tính theo công thức:
A.
1
S = e x − 1 dx .
B.
1
S = ( e x − x ) dx .
0
C.
1
S = ( x − e x ) dx .
0
y=x
1
D. S = e x − x dx .
−1
0
Câu 20. [Mức độ 2] Gọi (H) là hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hai hàm số
y = (1 + e x ) x, y = (1 + e) x . Diện tích của (H) bằng
A.
e -1
2
B.
e-2
2
C.
e-2
2
D.
e +1
2
Câu 21. [Mức độ 2] Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
y = e x + e − x , trục hoành, trục tung và đường thẳng x = −2 .
A. S =
e4 + 1
(đvdt).
e2
B. S =
e4 − 1
(đvdt).
e
C. S =
e2 − 1
(đvdt).
e
D. S =
Câu 22. [Mức độ 2] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong
hoành và đường thẳng x = e là
A.
e2 - 1
2
B.
e2 + 1
2
C.
e2 - 1
4
D.
e4 − 1
(đvdt).
e2
y = x ln x ,
trục
e2 + 1
4
Câu 23. [Mức độ 2] Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
y=
1
ln x ,
x
trục
hoành và đường thẳng x = e bằng
A.
1
2
.
B. 1.
C.
1
4
.
D. 2 .
Câu 24. [Mức độ 2] Hình phẳng (H) được giới hạn bởi đồ thị hai hàm số
y = x 2 - 4 x + 3 , y = x + 3 . Diện tích của (H) bằng
A.
108
5
B.
109
5
C.
109
6
D.
119
6
Câu 25. [Mức độ 2] Hình phẳng (H) được giới hạn bởi đồ thị hai hàm số
y = x 2 - 1 , y = x + 5 . Diện tích của (H) bằng
A.
71
3
B.
73
3
C.
70
3
D.
74
3
Câu 26. [Mức độ 2] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi ( P) : y = x2 + 3 , tiếp tuyến của (P)
tại điểm có hoành độ x = 2 và trục tung bằng
A.
8
3
B.
4
3
C.
D.
2
7
3
Câu 27. [Mức độ 2] Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi ( P ) : y = x2 − 4 , tiếp
tuyến của ( P) tại M ( 2;0) và trục
A.
S=
4
.
3
Oy
là
B. S = 2 .
C.
S=
8
.
3
D.
S=
7
.
3
Câu 28. [Mức độ 3] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hàm số y = x2 x2 + 1 , trục Ox và
đường thẳng x = 1 bằng
(
a b − ln 1 + b
c
)
với a , b , c là các số nguyên dương. Khi đó giá
trị của a + b + c là
A. 11 .
B. 12 .
C. 13 .
D. 14 .
Dạng 8.2: Diện Tích Hình Phẳng Liên Quan Đến Điều Kiện Phức Tạp
Câu 29. [Mức độ 2] Cho hình thang cong ( H ) giới hạn bởi các đường
x = 0 , x = ln8 .
và
S2 .
A.
Đường thẳng x = k ( 0 < k < ln8) chia ( H ) thành hai phần có diện tích là
Tìm k để
k = ln
y = ex , y = 0 ,
9
.
2
S1
S1 = S 2 .
B. k = ln 4 .
Câu 30. [Mức độ 3] Cho hàm số
y=
x − m2
x +1
C.
k=
2
ln 4 .
3
(với
m
là tham số khác 0 ) có đồ thị là ( C ) .
D. k = ln 5 .
Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị ( C ) và hai trục tọa độ. Có bao nhiêu
giá trị thực của m thỏa mãn S = 1 ?
B. Một.
C. Ba.
D. Hai.
A. Không.
Câu 31. [Mức độ 3] Đặt S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số
y = 4 − x 2 , trục hoành và đường thẳng x = −2 , x = m , ( −2 < m < 2) . Tìm số giá trị của tham
số m để
S=
A. 2 .
25
.
3
B. 3.
C. 4 .
D. 1.
Câu 32. [Mức độ 3] Cho số dương a thỏa mãn hình phẳng giới hạn bởi các đường
parabol y = ax2 − 2 và y = 4 − 2ax2 có diện tích bằng 16 . Giá trị của a bằng
A. 2 .
B.
1
4
.
C.
1
2
D. 1.
.
Câu 33. [Mức độ 3] Với giá trị nào của m thì diện tích hình phẳng giới hạn bởi
parabol (P) : y = − x2 + 2x và (d ) : y = mx ( m < 0) bằng 27 đơn vị diện tích
A. m = −1
B. m = −2
C. m∈∅
D. m ∈ ℝ
y = 3x 2
Câu 34. [Mức độ 3] Gọi S là diện tích giới hạn bởi các đường:
y = mx
tích S=4?
.Tìm m để diện
A. m=6
B. m=-6
C. m= ± 6
D. Không tồn tại m
Câu 35. [Mức độ 3] Biết diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
y = 3 x 2 + 2mx + m 2 + 1 , trục hoành, trục tung và đường thẳng x = 2 đạt giá trị nhỏ nhất.
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. m ∈ ( −4; −1) .
B. m ∈ ( 3;5) .
C. m ∈ ( 0;3) .
D. m ∈ ( −2;1) .
Câu 36. [Mức độ 3] Giá trị của tham số m để diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị
hàm số y = 3x 2 + 2mx + m2 + 1 , trục hoành, trục tung và đường thẳng x = 2 đạt giá trị nhỏ
nhất là:
A. m = 2.
B. m = 1.
C. m = -1.
D. m = - 2
Câu 37. [Mức độ 3] Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường thẳng x = 4 ,
x = 9 và đường cong có phương trình y 2 = 8 x .
A.
76 2
3
B.
.
152
.
3
C.
76 2
D.
.
152 2
3
.
Câu 38. [Mức độ 3] Cho hai hàm số y = f ( x ) và y = g ( x ) liên tục trên đoạn [ a; b] với
a
Kí hiệu
x = a , x = b ; S2
S1
là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 3 f ( x ) , y = 3g ( x) ,
là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = f ( x ) − 2 , y = g ( x ) − 2 ,
Khẳng định nào sau đây đúng?
A. S1 = 2 S 2 .
B. S1 = 3S 2 .
C. S1 = 2 S2 − 2 .
Dạng 8.3: Diện Tích Hình Phẳng Liên Quan Đến Đồ Thị
x = a, x =b .
Câu 39. [Mức độ 1] Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên
ℝ
D.
S1 = 2 S 2 + 2 .
và có đồ thị như hình vẽ bên.
Hình phẳng được đánh dấu trong hình vẽ bên có diện tích là
b
c
b
c
a
b
A. f ( x ) dx − f ( x ) dx .B. f ( x ) dx + f ( x ) dx .
a
b
b
c
a
b
C. − f ( x ) dx + f ( x ) dx .
b
b
a
c
D. f ( x ) dx − f ( x ) dx .
Câu 40. [Mức độ 1] Cho hàm số f ( x ) liên tục trên
ℝ,
có đồ thị như hình vẽ. Gọi S là
diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số f ( x ) , trục hoành và trục tung.
Khẳng định nào sau đây đúng?
y
c
d
x
O
y = f ( x)
0
d
c
0
d
A. S = f ( x ) dx − f ( x ) dx .
B. S = − f ( x ) dx − f ( x ) dx .
d
c
d
0
c
d
C. S = − f ( x ) dx + f ( x ) dx .
d
d
0
c
d
D. S = f ( x ) dx + f ( x ) dx .
Câu 41. [Mức độ 1] Diện tích của hình phẳng ( H ) được giới hạn bởi đồ thị hàm số
y = f ( x ) , trục hoành và hai đường thẳng x = a , x = b ( a < b) (phần tô đậm trong hình vẽ)
tính theo công thức:
b
c
A. S = f ( x ) dx .
a
C.
a
b
S=
b
B. S = − f ( x ) dx + f ( x ) dx .
c
c
b
a
c
D. S = f ( x ) dx + f ( x ) dx .
f ( x ) dx .
a
Câu 42. [Mức độ 1] Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên
R
và có đồ thị ( C ) là đường
cong như hình bên. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị ( C ) , trục hoành và hai
đường thẳng x = 0 , x = 2 (phần tô đen) là
y
3
O
2
x
1
2
2
A.
C.
f ( x ) dx .
f ( x ) dx − f ( x ) dx .
2
0
1
0
2
1
B. −0 f ( x ) dx + 1 f ( x ) dx .
1
D.
f ( x ) dx .
2
0
2
Câu 43. [Mức độ 1] Gọi S là diện tích miền hình phẳng được tô đậm trong hình vẽ
bên. Công thức tính S là
y
y = f ( x)
−1
1
2
−1
2
1
O
1
x
2
1
A. S = f ( x ) dx + f ( x ) dx .
2
B. S = f ( x ) dx − f ( x ) dx .
−1
1
2
C. S = f ( x ) dx .
D. S = − f ( x ) dx .
−1
−1
Câu 44. [Mức độ 2] Cho hàm số
f ( x)
liên tục trên
ℝ,
có đồ thị như hình vẽ. Khẳng
định nào sau đây sai?
y
x
−1
0
2
A. f ( x ) dx < f ( x ) dx .
−1
2
O
0
2
C. − f ( x ) dx > 0 .
0
2
−1
0
B. f ( x ) dx + f ( x ) dx < 0 .
D.
0
f ( x ) dx < 0 .
−1
0
Câu 45. [Mức độ 2] Cho hình phẳng ( H ) như hình vẽ. Tính diện tích hình phẳng ( H ) .
A.
9
ln 3 − 2 .
2
B. 1 .
C.
9
3
ln 3 −
2
2
.
D.
9
ln 3 + 2 .
2
Câu 46. [Mức độ 2] Cho hình phẳng ( H ) giới hạn bởi các đường y = x 2 − 4 x + 3 ,
y = x+3
(phần tô đậm trong hình vẽ). Diện tích của ( H ) bằng
y
8
3
O 1
A.
37
.
2
B.
109
.
6
3 5x
C. 454 .
25
D.
91
.
5
Câu 47. [Mức độ 2] Cho ( H ) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = ln ( x + 1) ,
đường thẳng
y =1
và trục tung (phần tô đậm trong hình vẽ).
Diện tích của ( H ) bằng
A. e − 2 .
B. e −1.
C. 1.
D. ln 2 .
Câu 48. [Mức độ 3] Hình phẳng ( H ) giới hạn bởi parabol y =
phương trình y = 4 −
x2
4
x2
12
và đường cong có
. Diện tích của hình phẳng ( H ) bằng
y
O1
A.
(
2 4π + 3
3
).
B.
4π + 3
.
6
C.
x
4 3 +π
6
.
D.
4π + 3
.
3
Câu 49. [Mức độ 3] Cho ( H ) là hình phẳng giới hạn bởi đường cong y = x và nửa
đường tròn có phương trình y = 4 x − x2 (với 0 ≤ x ≤ 4 ) (phần tô đậm trong hình vẽ).
Diện tích của ( H ) bằng
A.
4π + 15 3
.
24
B.
8π − 9 3
.
6
C.
10π − 9 3
6
.
Câu 50. [Mức độ 3] Cho hình phẳng D giới hạn bởi parabol
D.
10π − 15 3
6
1
y = − x2 + 2x ,
2
.
cung tròn
có phương trình y = 16 − x2 , với ( 0 ≤ x ≤ 4 ), trục tung (phần tô đậm trong hình vẽ). Tính
diện tích của hình D .
A. 8π − 16 .
B. 2π − 16 .
3
C. 4π + 16 .
3
D. 4π − 16 .
3
3
Câu 51. [Mức độ 3] Cho ( H ) là hình phẳng giới hạn bởi parabol y =
Elip có phương trình
A.
2π + 3
.
6
x2
+ y2 = 1
4
3 2
x
2
và đường
(phần tô đậm trong hình vẽ). Diện tích của ( H ) bằng
B. 2π .
C.
3
π+ 3
4
D. 3π .
.
4
Câu 52. [Mức độ 3] Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi nửa đường tròn y = 2 − x2
và đường thẳng d đi qua hai điểm A ( − 2; 0 ) và B (1;1) ( phần tô đậm như hình vẽ)
A. π + 2
4
2
.
B. 3π + 2
4
2
.
C. π − 2
4
2
.
D. 3π − 2
4
2
.
Câu 53. [Mức độ 3] Cho parabol ( P) có đồ thị như hình vẽ:
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi ( P) với trục hoành.
A. 4 .
B. 2 .
C.
8
.
3
D.
4
3
.
Câu 54. [Mức độ 3] Tính diện tích S của miền hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của
hàm số f ( x ) = ax3 + bx2 + c , các đường thẳng x = 1 , x = 2 và trục hoành (miền gạch chéo)
cho trong hình dưới đây.
A.
S=
51
.
8
B.
S=
52
.
8
C.
S=
50
.
8
D.
S=
53
.
8
Câu 55. [Mức độ 3] Cho hàm số y = x4 − 3x2 + m có đồ thị ( Cm ) , với m là tham số thực.
Giả sử ( Cm ) cắt trục Ox tại bốn điểm phân biệt như hình vẽ
Gọi S1 , S2 , S3 là diện tích các miền gạch chéo được cho trên hình vẽ. Giá trị của m
để S1 + S3 = S2 là
A.
−
5
2
.
B.
5
.
4
C.
−
5
4
.
D.
5
.
2
Câu 56. [Mức độ 3] Cho hàm số y = f ( x ) xác định và liên tục trên đoạn [ −3;3] . Biết
rằng diện tích hình phẳng S1 , S2 giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f ( x ) và đường thẳng
y = −x −1
3
lần lượt là
M
, m . Tính tích phân
f ( x ) dx bằng
−3
A. 6 + m − M .
B. 6 − m − M .
C.
M −m+6.
D.
m−M −6.
Câu 57. [Mức độ 3] Tính diện tích hình phẳng tạo thành bởi parabol y = x 2 , đường
thẳng y = − x + 2 và trục hoành trên đoạn [ 0;2] (phần gạch sọc trong hình vẽ)
A.
3
.
5
B.
5
.
6
C.
2
3
.
D.
7
6
.
Câu 58. [Mức độ 3] Cho hình phẳng ( H ) giới hạn bởi các đường y = x 2 ,
x = 4.
Đường thẳng
y=k
y = 0, x = 0,
( 0 < k < 16) chia hình ( H ) thành hai phần có diện tích
(hình vẽ).
Tìm k để S1 = S2 .
A. k = 8 .
B. k = 4 .
C. k = 5 .
D. k = 3 .
S1 , S 2
Câu 59. [Mức độ 3] Cho hình phẳng ( H ) giới hạn bởi các đường y = x 2 − 1 và
y = k , 0 < k < 1.
Tìm k để diện tích của hình phẳng ( H ) gấp hai lần diện tích hình phẳng
được kẻ sọc trong hình vẽ bên.
A. k = 3 4.
B. k = 3 2 − 1.
C. k = 1 .
2
D. k = 4 −1.
Dạng 8.4: Tính Diện Tích Hình Phẳng Giới Hạn Bởi Nhiều Đường Cong (>2 Đường
Cong)
3
Câu 60. [Mức độ 2] Tích diện tích S của hình phẳng (phần gạch sọc) trong hình sau
y
g (x ) = x
2
f (x ) = x
O
A.
S=
8
.
3
B.
S=
10
3
.
2
C.
4
x
S=
11
.
3
D.
S=
7
.
3
Câu 61. [Mức độ 2] Cho ( H ) là hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số
y =e, y=e
và y = (1 − e ) x + 1 (tham khảo hình vẽ bên).
Diện tích hình phẳng ( H ) là
A.
S=
e +1
.
2
B.
S =e+
3
.
2
C.
S=
e −1
.
2
D.
S = e+
1
.
2
x
Câu 62. [Mức độ 2] Cho hình ( H ) là hình phẳng giới hạn bởi parabol y = x2 − 4 x + 4 ,
đường cong y = x3 và trục hoành (phần tô đậm trong hình vẽ). Tính diện tích S của
hình ( H ) .
A.
S=
11
.
2
B.
S=
7
.
12
C.
S=
20
.
3
D.
S=−
11
.
2
Câu 63. [Mức độ 2] Cho ( H ) là hình phẳng được tô đậm trong hình vẽ và được giới
hạn bởi các đường có phương trình
y=
khi
− x
10
x − x2 , y =
3
x − 2 khi
x ≤1
x >1
. Diện tích của ( H )
bằng?
A.
11
.
6
B.
13
.
2
C.
11
.
2
D.
14
.
3
Câu 64. [Mức độ 2] Cho ( H ) là hình phẳng giới hạn bởi parabol y = 3x2 , cung tròn có
phương trình y =
tích của ( H ) bằng
A.
4π + 3
.
12
4 − x2
(với 0 ≤ x ≤ 2 ) và trục hoành (phần tô đậm trong hình vẽ). Diện
B.
4π − 3
.
6
Câu 65. [Mức độ 3] Trong hệ trục tọa độ
thẳng
y = a, y=b
( 0 < a < b ) (hình vẽ). Gọi
C.
Oxy ,
S1
4π + 2 3 − 3
.
6
D.
5 3 − 2π
3
.
cho parabol ( P ) : y = x2 và hai đường
là diện tích hình phẳng giới hạn bởi
parabol ( P) và đường thẳng
y=a
bởi parabol ( P) và đường thẳng
a
và b thì
A.
b=
3
(phần tô đen); ( S2 ) là diện tích hình phẳng giới hạn
y=b
(phần gạch chéo). Với điều kiện nào sau đây của
S1 = S 2 ?
B.
4a .
b=
3
2a .
C.
D.
b = 3 3a .
b = 3 6a .
Câu 66. [Mức độ 3] Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi y = 2 x ; y = x 2 ; y = 1 trên miền
x≥0; y ≤1
A.
1
.
3
B.
1
2
C.
.
5
.
12
D.
2
3
.
Câu 67. [Mức độ 3] Diện tích hình phẳng nằm trong góc phần tư thứ nhất, giới hạn
bởi các đường thẳng
y = 8 x, y = x
A. 68
và đồ thị hàm số y = x3 là
B. 67
a
.
b
Khi đó a + b bằng
C. 66
D. 65
Câu 68. [Mức độ 3] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường thẳng
đồ thị hàm số y =
A.
x2
4
trong miền
B.
4
x ³ 0, y £ 1 là
2
a
.
b
y = 1, y = x
và
Khi đó b - a bằng
C. 3
D. 1
Câu 69. [Mức độ 3] Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x2 ,
1
4
y =− x+
3
3
A. 11 .
6
và trục hoành.
B.
61
.
3
C.
343
.
162
D.
39
.
2
Câu 70. [Mức độ 3] Tính diện tích S của hình phẳng ( H ) được giới hạn bởi các đồ thị
( d1 ) : y = 2 x − 2 , ( d 2 ) : y =
A.
S=
189
16
.
x
2
+ 1 , ( P) : y = x − 4x + 3 .
2
B. S = 13 .
C. S = 487
3
48
.
D.
S=
27
4
.
Câu 71. [Mức độ 3] Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị ( P) : y = x2 − 4x + 5 và
các tiếp tuyến của ( P) tại A (1;2) và B ( 4;5) .
A.
9
4
B.
.
4
9
C.
.
9
.
8
D.
5
2
.
Câu 72. [Mức độ 3] Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị các hàm
số y = ln x , y = 1 , y = 1 − x .
A.
S =e−
3
2
B.
.
S = e−
1
2
.
C.
S = e+
1
2
.
D.
S =e+
3
2
.
Câu 73. [Mức độ 3] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x và tiếp
tuyến với đồ thị tại M ( 4, 2) và trục hoành là
A.
8
.
3
B.
3
.
8
C.
1
.
3
D.
2
3
.
Câu 74. [Mức độ 3] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x − 1 và nửa
trên của đường tròn x2 + y2 = 1 bằng?
A. π − 1 .
4
B. π − 1 .
2
C. π
2
2
−1 .
D. π
4
−1 .
Câu 75. [Mức độ 3] Cho hình phẳng được giới hạn bởi các đường y = 4 − x 2 , y = 2 ,
y = x có diện tích là S = a + b.π . Chọn kết quả đúng:
B. a + b < 1.
C. a + 2b = 3 .
D. a 2 + 4b 2 ≥ 5 .
A. a > 1 , b > 1.
Câu 76. [Mức độ 3] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình tròn ( C ) : x 2 + y 2 = 8 và
parabol ( P ) ; y =
x2
2
chia hình tròn thành hai phần. Gọi S1 là diện tích phần nhỏ, S2 là
diện tích phần lớn. Tính tỉ số
A.
S1 3π + 2
=
.
S2 9π − 2
B.
S1
S2
?
S1 3π − 2
=
.
S2 9π + 2
C.
S1 3π + 2
.
=
S 2 9π + 2
D.
S1 3π + 1
.
=
S2 9π − 1
Câu 77. [Mức độ 3] Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x2 , y =
27
.
x
A. 63 .
8
x2
8
,
y=
B.
27 ln 2 −
63
.
8
C. 27 ln 2 .
D.
27 ln 2 −
Dạng 8.5: Diện Tích S Giới Hạn Bởi Các Đường x = f ( y ) :
63
.
4
Câu 78. [Mức độ 3] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số
y 2 - 2 y + x = 0, x + y = 0 là
A.
9
4
B.
9
2
C.
7
2
Câu 79. [Mức độ 3] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
trên miền x ≥ 0, y ≤ 1 là
A.
1
.
2
B. 1 .
3
C.
5
.
12
D.
11
2
y = 2x , y = x2 , y = 1
D.
2
.
3
Câu 80. [Mức độ 3] Cho ( H ) là hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 2 x ; y = 2 x − 2
và trục hoành. Tính diện tích của ( H ) .
A.
5
.
3
B.
16
.
3
C.
10
.
3
D.
8
.
3
DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG ĐƯỢC GIỚI HẠN BỞI CÁC ĐỒ THỊ
Dạng 8.1:Tính Diện Tích Hình Phẳng Giới Hạn Bởi Đồ Thị Hàm Số
Trục Hoành Và Hai Đường Thẳng x = a, x = b ( a < b )
y = f ( x) ,
Câu 1. [Mức độ 1] Viết công thức tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị
hàm số y = f ( x ) , trục Ox và các đường thẳng x = a, x = b ( a < b) .
b
b
A. f ( x ) dx .
B. f 2 ( x ) dx .
a
b
b
C. f ( x ) dx .
a
D. π f ( x ) dx .
a
a
Câu 2. [Mức độ 1] Cho hàm số y = f ( x ) , y = g ( x ) liên tục trên [ a; b]. Gọi ( H ) là hình
giới hạn bởi hai đồ thị y = f ( x ) , y = g ( x ) và các đường thẳng x = a , x = b . Diện tích hình
( H ) được tính theo công thức:
A.
C.
b
b
a
a
S H = f ( x ) dx − g ( x ) dx .
B.
a
b
SH =
b
S H = f ( x ) − g ( x ) dx .
f ( x ) − g ( x ) dx
D.
.
b
S H = f ( x ) − g ( x ) dx .
a
a
Câu 3. [Mức độ 1] Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên
ℝ
và thỏa mãn f ( 0) < 0 < f ( −1) .
Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = f ( x ) ,
y = 0 , x = −1
và x = 1 .
Xét các mệnh đề sau
0
1
1
(II) S = f ( x ) dx .
(I) S = f ( x ) dx + f ( x ) dx .
−1
−1
0
1
1
(III) S = f ( x ) dx .
(IV)
S=
−1
f ( x ) dx .
−1
Số mệnh đề đúng là
A. 1.
B. 4 .
C. 2 .
D. 3.
Câu 4. [Mức độ 1] Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x2 , trục
hoành Ox , các đường thẳng x = 1 , x = 2 là
A.
S=
7
.
3
B.
S=
8
.
3
C. S = 7 .
D. S = 8 .
Câu 5. [Mức độ 1] Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x3 , trục
hoành và hai đường thẳng x = −1 , x = 2 biết rằng mỗi đơn vị dài trên các trục tọa độ là
2 cm .
A. 15 (cm 2 ) .
B.
15
(cm 2 ) .
4
C.
17
(cm 2 ) .
4
D. 17 (cm 2 ) .
Câu 6. [Mức độ 1] Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số
y = x 4 - 3x 2 - 4 , trục hoành và hai đường thẳng x = 0 , x = 3 là
A.
142
5
B.
143
5
C.
144
5
D.
141
5
Câu 7. [Mức độ 2] Hình phẳng giới hạn bởi các đường
tích là
A. 8.
B.
4
3
C.
.
y = x2 − 1, x = 3
16
.
3
D.
và Ox có diện
20
.
3
Câu 8. [Mức độ 1] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = - x2 + 4 , đường
thẳng x = 3 , trục tung và trục hoành là
A.
22
3
B.
32
3
C.
25
3
D.
23
3
Câu 9. [Mức độ 2] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x3 và y = x5 bằng
B. 4 .
A. 0 .
C.
1
.
6
D. 2 .
Câu 10. [Mức độ 2] Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi hai đồ thị hàm số
y = 2 x3 - 3x2 +1 và y = x3 - 4x2 + 2x +1 là
A.
37
13
B.
37
12
C. 3
Câu 11. [Mức độ 2] Cho hình phẳng
Diện tích S của hình phẳng H bằng
A.
S=
16
3
H
4
giới hạn bởi các đường y = x ;
B. S = 3 .
.
D.
C.
S=
15
.
4
D.
S=
y = 0; x = 4.
17
3
.
Câu 12. [Mức độ 2] Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y = x
và y = 3 x là
A.
1
12
B.
1
13
C.
1
14
D.
1
15
Câu 13. [Mức độ 2] Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số
trục hoành và đường thẳng x = 2 là
A. 3 + 2ln 2
B. 3 - ln 2
C. 3 - 2ln 2
A. a+b+c=8
b
S = a ln − 1 .
c
y=
x +1
x−2
d : y = x −1
B. a>b
và x = a, x = 2a
B. a = 4.
và
Chọn đáp án đúng
C. a-b+c=1
D. a+2b-9=c
Câu 15. [Mức độ 2] Tìm a để diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi ( P ) : y =
đường thẳng
A. a = 1.
x +1
,
x+2
D. 3 + ln 2
Câu 14. [Mức độ 2] Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
các trục tọa độ Ox, Oy ta được:
y=
( a > 1)
bằng ln 3 ?
C. a = 3.
x2 − 2x
,
x −1
D. a = 2.
Câu 16. [Mức độ 2] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = cos x , trục
tung, trục hoành và đường thẳng x = π bằng
A. 3.
B. 2 .
C. 4 .
D. 1.
Câu 17. [Mức độ 2] Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số
trục hoành và hai đường thẳng
A.
x = 0, x =
p
2
là
B. 1
2
y = cos 2 x ,
C. 3
D.
4
Câu 18. [Mức độ 2] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường cong y = sin x ,
y = cos x và các đường thẳng x = 0 , x = π bằng ?
A. 2 .
B. 2 2 .
C. −2 2 .
D. 3 2 .
Câu 19. [Mức độ 2] Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số
và y = e x , trục tung và đường thẳng x = 1 được tính theo công thức:
A.
1
S = e x − 1 dx .
B.
1
S = ( e x − x ) dx .
0
C.
1
S = ( x − e x ) dx .
0
y=x
1
D. S = e x − x dx .
−1
0
Câu 20. [Mức độ 2] Gọi (H) là hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hai hàm số
y = (1 + e x ) x, y = (1 + e) x . Diện tích của (H) bằng
A.
e -1
2
B.
e-2
2
C.
e-2
2
D.
e +1
2
Câu 21. [Mức độ 2] Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
y = e x + e − x , trục hoành, trục tung và đường thẳng x = −2 .
A. S =
e4 + 1
(đvdt).
e2
B. S =
e4 − 1
(đvdt).
e
C. S =
e2 − 1
(đvdt).
e
D. S =
Câu 22. [Mức độ 2] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong
hoành và đường thẳng x = e là
A.
e2 - 1
2
B.
e2 + 1
2
C.
e2 - 1
4
D.
e4 − 1
(đvdt).
e2
y = x ln x ,
trục
e2 + 1
4
Câu 23. [Mức độ 2] Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
y=
1
ln x ,
x
trục
hoành và đường thẳng x = e bằng
A.
1
2
.
B. 1.
C.
1
4
.
D. 2 .
Câu 24. [Mức độ 2] Hình phẳng (H) được giới hạn bởi đồ thị hai hàm số
y = x 2 - 4 x + 3 , y = x + 3 . Diện tích của (H) bằng
A.
108
5
B.
109
5
C.
109
6
D.
119
6
Câu 25. [Mức độ 2] Hình phẳng (H) được giới hạn bởi đồ thị hai hàm số
y = x 2 - 1 , y = x + 5 . Diện tích của (H) bằng
A.
71
3
B.
73
3
C.
70
3
D.
74
3
Câu 26. [Mức độ 2] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi ( P) : y = x2 + 3 , tiếp tuyến của (P)
tại điểm có hoành độ x = 2 và trục tung bằng
A.
8
3
B.
4
3
C.
D.
2
7
3
Câu 27. [Mức độ 2] Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi ( P ) : y = x2 − 4 , tiếp
tuyến của ( P) tại M ( 2;0) và trục
A.
S=
4
.
3
Oy
là
B. S = 2 .
C.
S=
8
.
3
D.
S=
7
.
3
Câu 28. [Mức độ 3] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hàm số y = x2 x2 + 1 , trục Ox và
đường thẳng x = 1 bằng
(
a b − ln 1 + b
c
)
với a , b , c là các số nguyên dương. Khi đó giá
trị của a + b + c là
A. 11 .
B. 12 .
C. 13 .
D. 14 .
Dạng 8.2: Diện Tích Hình Phẳng Liên Quan Đến Điều Kiện Phức Tạp
Câu 29. [Mức độ 2] Cho hình thang cong ( H ) giới hạn bởi các đường
x = 0 , x = ln8 .
và
S2 .
A.
Đường thẳng x = k ( 0 < k < ln8) chia ( H ) thành hai phần có diện tích là
Tìm k để
k = ln
y = ex , y = 0 ,
9
.
2
S1
S1 = S 2 .
B. k = ln 4 .
Câu 30. [Mức độ 3] Cho hàm số
y=
x − m2
x +1
C.
k=
2
ln 4 .
3
(với
m
là tham số khác 0 ) có đồ thị là ( C ) .
D. k = ln 5 .
Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị ( C ) và hai trục tọa độ. Có bao nhiêu
giá trị thực của m thỏa mãn S = 1 ?
B. Một.
C. Ba.
D. Hai.
A. Không.
Câu 31. [Mức độ 3] Đặt S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số
y = 4 − x 2 , trục hoành và đường thẳng x = −2 , x = m , ( −2 < m < 2) . Tìm số giá trị của tham
số m để
S=
A. 2 .
25
.
3
B. 3.
C. 4 .
D. 1.
Câu 32. [Mức độ 3] Cho số dương a thỏa mãn hình phẳng giới hạn bởi các đường
parabol y = ax2 − 2 và y = 4 − 2ax2 có diện tích bằng 16 . Giá trị của a bằng
A. 2 .
B.
1
4
.
C.
1
2
D. 1.
.
Câu 33. [Mức độ 3] Với giá trị nào của m thì diện tích hình phẳng giới hạn bởi
parabol (P) : y = − x2 + 2x và (d ) : y = mx ( m < 0) bằng 27 đơn vị diện tích
A. m = −1
B. m = −2
C. m∈∅
D. m ∈ ℝ
y = 3x 2
Câu 34. [Mức độ 3] Gọi S là diện tích giới hạn bởi các đường:
y = mx
tích S=4?
.Tìm m để diện
A. m=6
B. m=-6
C. m= ± 6
D. Không tồn tại m
Câu 35. [Mức độ 3] Biết diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
y = 3 x 2 + 2mx + m 2 + 1 , trục hoành, trục tung và đường thẳng x = 2 đạt giá trị nhỏ nhất.
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. m ∈ ( −4; −1) .
B. m ∈ ( 3;5) .
C. m ∈ ( 0;3) .
D. m ∈ ( −2;1) .
Câu 36. [Mức độ 3] Giá trị của tham số m để diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị
hàm số y = 3x 2 + 2mx + m2 + 1 , trục hoành, trục tung và đường thẳng x = 2 đạt giá trị nhỏ
nhất là:
A. m = 2.
B. m = 1.
C. m = -1.
D. m = - 2
Câu 37. [Mức độ 3] Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường thẳng x = 4 ,
x = 9 và đường cong có phương trình y 2 = 8 x .
A.
76 2
3
B.
.
152
.
3
C.
76 2
D.
.
152 2
3
.
Câu 38. [Mức độ 3] Cho hai hàm số y = f ( x ) và y = g ( x ) liên tục trên đoạn [ a; b] với
a
Kí hiệu
x = a , x = b ; S2
S1
là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 3 f ( x ) , y = 3g ( x) ,
là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = f ( x ) − 2 , y = g ( x ) − 2 ,
Khẳng định nào sau đây đúng?
A. S1 = 2 S 2 .
B. S1 = 3S 2 .
C. S1 = 2 S2 − 2 .
Dạng 8.3: Diện Tích Hình Phẳng Liên Quan Đến Đồ Thị
x = a, x =b .
Câu 39. [Mức độ 1] Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên
ℝ
D.
S1 = 2 S 2 + 2 .
và có đồ thị như hình vẽ bên.
Hình phẳng được đánh dấu trong hình vẽ bên có diện tích là
b
c
b
c
a
b
A. f ( x ) dx − f ( x ) dx .B. f ( x ) dx + f ( x ) dx .
a
b
b
c
a
b
C. − f ( x ) dx + f ( x ) dx .
b
b
a
c
D. f ( x ) dx − f ( x ) dx .
Câu 40. [Mức độ 1] Cho hàm số f ( x ) liên tục trên
ℝ,
có đồ thị như hình vẽ. Gọi S là
diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số f ( x ) , trục hoành và trục tung.
Khẳng định nào sau đây đúng?
y
c
d
x
O
y = f ( x)
0
d
c
0
d
A. S = f ( x ) dx − f ( x ) dx .
B. S = − f ( x ) dx − f ( x ) dx .
d
c
d
0
c
d
C. S = − f ( x ) dx + f ( x ) dx .
d
d
0
c
d
D. S = f ( x ) dx + f ( x ) dx .
Câu 41. [Mức độ 1] Diện tích của hình phẳng ( H ) được giới hạn bởi đồ thị hàm số
y = f ( x ) , trục hoành và hai đường thẳng x = a , x = b ( a < b) (phần tô đậm trong hình vẽ)
tính theo công thức:
b
c
A. S = f ( x ) dx .
a
C.
a
b
S=
b
B. S = − f ( x ) dx + f ( x ) dx .
c
c
b
a
c
D. S = f ( x ) dx + f ( x ) dx .
f ( x ) dx .
a
Câu 42. [Mức độ 1] Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên
R
và có đồ thị ( C ) là đường
cong như hình bên. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị ( C ) , trục hoành và hai
đường thẳng x = 0 , x = 2 (phần tô đen) là
y
3
O
2
x
1
2
2
A.
C.
f ( x ) dx .
f ( x ) dx − f ( x ) dx .
2
0
1
0
2
1
B. −0 f ( x ) dx + 1 f ( x ) dx .
1
D.
f ( x ) dx .
2
0
2
Câu 43. [Mức độ 1] Gọi S là diện tích miền hình phẳng được tô đậm trong hình vẽ
bên. Công thức tính S là
y
y = f ( x)
−1
1
2
−1
2
1
O
1
x
2
1
A. S = f ( x ) dx + f ( x ) dx .
2
B. S = f ( x ) dx − f ( x ) dx .
−1
1
2
C. S = f ( x ) dx .
D. S = − f ( x ) dx .
−1
−1
Câu 44. [Mức độ 2] Cho hàm số
f ( x)
liên tục trên
ℝ,
có đồ thị như hình vẽ. Khẳng
định nào sau đây sai?
y
x
−1
0
2
A. f ( x ) dx < f ( x ) dx .
−1
2
O
0
2
C. − f ( x ) dx > 0 .
0
2
−1
0
B. f ( x ) dx + f ( x ) dx < 0 .
D.
0
f ( x ) dx < 0 .
−1
0
Câu 45. [Mức độ 2] Cho hình phẳng ( H ) như hình vẽ. Tính diện tích hình phẳng ( H ) .
A.
9
ln 3 − 2 .
2
B. 1 .
C.
9
3
ln 3 −
2
2
.
D.
9
ln 3 + 2 .
2
Câu 46. [Mức độ 2] Cho hình phẳng ( H ) giới hạn bởi các đường y = x 2 − 4 x + 3 ,
y = x+3
(phần tô đậm trong hình vẽ). Diện tích của ( H ) bằng
y
8
3
O 1
A.
37
.
2
B.
109
.
6
3 5x
C. 454 .
25
D.
91
.
5
Câu 47. [Mức độ 2] Cho ( H ) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = ln ( x + 1) ,
đường thẳng
y =1
và trục tung (phần tô đậm trong hình vẽ).
Diện tích của ( H ) bằng
A. e − 2 .
B. e −1.
C. 1.
D. ln 2 .
Câu 48. [Mức độ 3] Hình phẳng ( H ) giới hạn bởi parabol y =
phương trình y = 4 −
x2
4
x2
12
và đường cong có
. Diện tích của hình phẳng ( H ) bằng
y
O1
A.
(
2 4π + 3
3
).
B.
4π + 3
.
6
C.
x
4 3 +π
6
.
D.
4π + 3
.
3
Câu 49. [Mức độ 3] Cho ( H ) là hình phẳng giới hạn bởi đường cong y = x và nửa
đường tròn có phương trình y = 4 x − x2 (với 0 ≤ x ≤ 4 ) (phần tô đậm trong hình vẽ).
Diện tích của ( H ) bằng
A.
4π + 15 3
.
24
B.
8π − 9 3
.
6
C.
10π − 9 3
6
.
Câu 50. [Mức độ 3] Cho hình phẳng D giới hạn bởi parabol
D.
10π − 15 3
6
1
y = − x2 + 2x ,
2
.
cung tròn
có phương trình y = 16 − x2 , với ( 0 ≤ x ≤ 4 ), trục tung (phần tô đậm trong hình vẽ). Tính
diện tích của hình D .
A. 8π − 16 .
B. 2π − 16 .
3
C. 4π + 16 .
3
D. 4π − 16 .
3
3
Câu 51. [Mức độ 3] Cho ( H ) là hình phẳng giới hạn bởi parabol y =
Elip có phương trình
A.
2π + 3
.
6
x2
+ y2 = 1
4
3 2
x
2
và đường
(phần tô đậm trong hình vẽ). Diện tích của ( H ) bằng
B. 2π .
C.
3
π+ 3
4
D. 3π .
.
4
Câu 52. [Mức độ 3] Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi nửa đường tròn y = 2 − x2
và đường thẳng d đi qua hai điểm A ( − 2; 0 ) và B (1;1) ( phần tô đậm như hình vẽ)
A. π + 2
4
2
.
B. 3π + 2
4
2
.
C. π − 2
4
2
.
D. 3π − 2
4
2
.
Câu 53. [Mức độ 3] Cho parabol ( P) có đồ thị như hình vẽ:
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi ( P) với trục hoành.
A. 4 .
B. 2 .
C.
8
.
3
D.
4
3
.
Câu 54. [Mức độ 3] Tính diện tích S của miền hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của
hàm số f ( x ) = ax3 + bx2 + c , các đường thẳng x = 1 , x = 2 và trục hoành (miền gạch chéo)
cho trong hình dưới đây.
A.
S=
51
.
8
B.
S=
52
.
8
C.
S=
50
.
8
D.
S=
53
.
8
Câu 55. [Mức độ 3] Cho hàm số y = x4 − 3x2 + m có đồ thị ( Cm ) , với m là tham số thực.
Giả sử ( Cm ) cắt trục Ox tại bốn điểm phân biệt như hình vẽ
Gọi S1 , S2 , S3 là diện tích các miền gạch chéo được cho trên hình vẽ. Giá trị của m
để S1 + S3 = S2 là
A.
−
5
2
.
B.
5
.
4
C.
−
5
4
.
D.
5
.
2
Câu 56. [Mức độ 3] Cho hàm số y = f ( x ) xác định và liên tục trên đoạn [ −3;3] . Biết
rằng diện tích hình phẳng S1 , S2 giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f ( x ) và đường thẳng
y = −x −1
3
lần lượt là
M
, m . Tính tích phân
f ( x ) dx bằng
−3
A. 6 + m − M .
B. 6 − m − M .
C.
M −m+6.
D.
m−M −6.
Câu 57. [Mức độ 3] Tính diện tích hình phẳng tạo thành bởi parabol y = x 2 , đường
thẳng y = − x + 2 và trục hoành trên đoạn [ 0;2] (phần gạch sọc trong hình vẽ)
A.
3
.
5
B.
5
.
6
C.
2
3
.
D.
7
6
.
Câu 58. [Mức độ 3] Cho hình phẳng ( H ) giới hạn bởi các đường y = x 2 ,
x = 4.
Đường thẳng
y=k
y = 0, x = 0,
( 0 < k < 16) chia hình ( H ) thành hai phần có diện tích
(hình vẽ).
Tìm k để S1 = S2 .
A. k = 8 .
B. k = 4 .
C. k = 5 .
D. k = 3 .
S1 , S 2
Câu 59. [Mức độ 3] Cho hình phẳng ( H ) giới hạn bởi các đường y = x 2 − 1 và
y = k , 0 < k < 1.
Tìm k để diện tích của hình phẳng ( H ) gấp hai lần diện tích hình phẳng
được kẻ sọc trong hình vẽ bên.
A. k = 3 4.
B. k = 3 2 − 1.
C. k = 1 .
2
D. k = 4 −1.
Dạng 8.4: Tính Diện Tích Hình Phẳng Giới Hạn Bởi Nhiều Đường Cong (>2 Đường
Cong)
3
Câu 60. [Mức độ 2] Tích diện tích S của hình phẳng (phần gạch sọc) trong hình sau
y
g (x ) = x
2
f (x ) = x
O
A.
S=
8
.
3
B.
S=
10
3
.
2
C.
4
x
S=
11
.
3
D.
S=
7
.
3
Câu 61. [Mức độ 2] Cho ( H ) là hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số
y =e, y=e
và y = (1 − e ) x + 1 (tham khảo hình vẽ bên).
Diện tích hình phẳng ( H ) là
A.
S=
e +1
.
2
B.
S =e+
3
.
2
C.
S=
e −1
.
2
D.
S = e+
1
.
2
x
Câu 62. [Mức độ 2] Cho hình ( H ) là hình phẳng giới hạn bởi parabol y = x2 − 4 x + 4 ,
đường cong y = x3 và trục hoành (phần tô đậm trong hình vẽ). Tính diện tích S của
hình ( H ) .
A.
S=
11
.
2
B.
S=
7
.
12
C.
S=
20
.
3
D.
S=−
11
.
2
Câu 63. [Mức độ 2] Cho ( H ) là hình phẳng được tô đậm trong hình vẽ và được giới
hạn bởi các đường có phương trình
y=
khi
− x
10
x − x2 , y =
3
x − 2 khi
x ≤1
x >1
. Diện tích của ( H )
bằng?
A.
11
.
6
B.
13
.
2
C.
11
.
2
D.
14
.
3
Câu 64. [Mức độ 2] Cho ( H ) là hình phẳng giới hạn bởi parabol y = 3x2 , cung tròn có
phương trình y =
tích của ( H ) bằng
A.
4π + 3
.
12
4 − x2
(với 0 ≤ x ≤ 2 ) và trục hoành (phần tô đậm trong hình vẽ). Diện
B.
4π − 3
.
6
Câu 65. [Mức độ 3] Trong hệ trục tọa độ
thẳng
y = a, y=b
( 0 < a < b ) (hình vẽ). Gọi
C.
Oxy ,
S1
4π + 2 3 − 3
.
6
D.
5 3 − 2π
3
.
cho parabol ( P ) : y = x2 và hai đường
là diện tích hình phẳng giới hạn bởi
parabol ( P) và đường thẳng
y=a
bởi parabol ( P) và đường thẳng
a
và b thì
A.
b=
3
(phần tô đen); ( S2 ) là diện tích hình phẳng giới hạn
y=b
(phần gạch chéo). Với điều kiện nào sau đây của
S1 = S 2 ?
B.
4a .
b=
3
2a .
C.
D.
b = 3 3a .
b = 3 6a .
Câu 66. [Mức độ 3] Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi y = 2 x ; y = x 2 ; y = 1 trên miền
x≥0; y ≤1
A.
1
.
3
B.
1
2
C.
.
5
.
12
D.
2
3
.
Câu 67. [Mức độ 3] Diện tích hình phẳng nằm trong góc phần tư thứ nhất, giới hạn
bởi các đường thẳng
y = 8 x, y = x
A. 68
và đồ thị hàm số y = x3 là
B. 67
a
.
b
Khi đó a + b bằng
C. 66
D. 65
Câu 68. [Mức độ 3] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường thẳng
đồ thị hàm số y =
A.
x2
4
trong miền
B.
4
x ³ 0, y £ 1 là
2
a
.
b
y = 1, y = x
và
Khi đó b - a bằng
C. 3
D. 1
Câu 69. [Mức độ 3] Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x2 ,
1
4
y =− x+
3
3
A. 11 .
6
và trục hoành.
B.
61
.
3
C.
343
.
162
D.
39
.
2
Câu 70. [Mức độ 3] Tính diện tích S của hình phẳng ( H ) được giới hạn bởi các đồ thị
( d1 ) : y = 2 x − 2 , ( d 2 ) : y =
A.
S=
189
16
.
x
2
+ 1 , ( P) : y = x − 4x + 3 .
2
B. S = 13 .
C. S = 487
3
48
.
D.
S=
27
4
.
Câu 71. [Mức độ 3] Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị ( P) : y = x2 − 4x + 5 và
các tiếp tuyến của ( P) tại A (1;2) và B ( 4;5) .
A.
9
4
B.
.
4
9
C.
.
9
.
8
D.
5
2
.
Câu 72. [Mức độ 3] Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị các hàm
số y = ln x , y = 1 , y = 1 − x .
A.
S =e−
3
2
B.
.
S = e−
1
2
.
C.
S = e+
1
2
.
D.
S =e+
3
2
.
Câu 73. [Mức độ 3] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x và tiếp
tuyến với đồ thị tại M ( 4, 2) và trục hoành là
A.
8
.
3
B.
3
.
8
C.
1
.
3
D.
2
3
.
Câu 74. [Mức độ 3] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x − 1 và nửa
trên của đường tròn x2 + y2 = 1 bằng?
A. π − 1 .
4
B. π − 1 .
2
C. π
2
2
−1 .
D. π
4
−1 .
Câu 75. [Mức độ 3] Cho hình phẳng được giới hạn bởi các đường y = 4 − x 2 , y = 2 ,
y = x có diện tích là S = a + b.π . Chọn kết quả đúng:
B. a + b < 1.
C. a + 2b = 3 .
D. a 2 + 4b 2 ≥ 5 .
A. a > 1 , b > 1.
Câu 76. [Mức độ 3] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình tròn ( C ) : x 2 + y 2 = 8 và
parabol ( P ) ; y =
x2
2
chia hình tròn thành hai phần. Gọi S1 là diện tích phần nhỏ, S2 là
diện tích phần lớn. Tính tỉ số
A.
S1 3π + 2
=
.
S2 9π − 2
B.
S1
S2
?
S1 3π − 2
=
.
S2 9π + 2
C.
S1 3π + 2
.
=
S 2 9π + 2
D.
S1 3π + 1
.
=
S2 9π − 1
Câu 77. [Mức độ 3] Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x2 , y =
27
.
x
A. 63 .
8
x2
8
,
y=
B.
27 ln 2 −
63
.
8
C. 27 ln 2 .
D.
27 ln 2 −
Dạng 8.5: Diện Tích S Giới Hạn Bởi Các Đường x = f ( y ) :
63
.
4
Câu 78. [Mức độ 3] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số
y 2 - 2 y + x = 0, x + y = 0 là
A.
9
4
B.
9
2
C.
7
2
Câu 79. [Mức độ 3] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
trên miền x ≥ 0, y ≤ 1 là
A.
1
.
2
B. 1 .
3
C.
5
.
12
D.
11
2
y = 2x , y = x2 , y = 1
D.
2
.
3
Câu 80. [Mức độ 3] Cho ( H ) là hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 2 x ; y = 2 x − 2
và trục hoành. Tính diện tích của ( H ) .
A.
5
.
3
B.
16
.
3
C.
10
.
3
D.
8
.
3
 








Các ý kiến mới nhất