Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương III. §2. Tích phân

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Thầy Đức 0899868655
Người gửi: Nguyễn tri đức
Ngày gửi: 20h:50' 15-12-2023
Dung lượng: 955.1 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích: 0 người
8. ỨNG DỤNG DIỆN TÍCH
DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG ĐƯỢC GIỚI HẠN BỞI CÁC ĐỒ THỊ
Dạng 8.1:Tính Diện Tích Hình Phẳng Giới Hạn Bởi Đồ Thị Hàm Số
Trục Hoành Và Hai Đường Thẳng x = a, x = b ( a < b )

y = f ( x) ,

Câu 1. [Mức độ 1] Viết công thức tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị
hàm số y = f ( x ) , trục Ox và các đường thẳng x = a, x = b ( a < b) .
b

b

A.  f ( x ) dx .

B.  f 2 ( x ) dx .

a

b

b

C.  f ( x ) dx .

a

D. π  f ( x ) dx .

a

a

Câu 2. [Mức độ 1] Cho hàm số y = f ( x ) , y = g ( x ) liên tục trên [ a; b]. Gọi ( H ) là hình
giới hạn bởi hai đồ thị y = f ( x ) , y = g ( x ) và các đường thẳng x = a , x = b . Diện tích hình

( H ) được tính theo công thức:
A.
C.

b

b

a

a

S H =  f ( x ) dx −  g ( x ) dx .

B.

a

b

SH =

b

S H =  f ( x ) − g ( x ) dx .

  f ( x ) − g ( x ) dx

D.

.

b

S H =   f ( x ) − g ( x )  dx .
a

a

Câu 3. [Mức độ 1] Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên



và thỏa mãn f ( 0) < 0 < f ( −1) .

Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = f ( x ) ,

y = 0 , x = −1

và x = 1 .

Xét các mệnh đề sau
0

1

1

(II) S =  f ( x ) dx .

(I) S =  f ( x ) dx +  f ( x ) dx .
−1

−1

0

1

1

(III) S =  f ( x ) dx .

(IV)

S=

−1

 f ( x ) dx .

−1

Số mệnh đề đúng là
A. 1.
B. 4 .

C. 2 .

D. 3.

Câu 4. [Mức độ 1] Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x2 , trục
hoành Ox , các đường thẳng x = 1 , x = 2 là
A.

S=

7
.
3

B.

S=

8
.
3

C. S = 7 .

D. S = 8 .

Câu 5. [Mức độ 1] Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x3 , trục
hoành và hai đường thẳng x = −1 , x = 2 biết rằng mỗi đơn vị dài trên các trục tọa độ là
2 cm .
A. 15 (cm 2 ) .

B.

15
(cm 2 ) .
4

C.

17
(cm 2 ) .
4

D. 17 (cm 2 ) .

Câu 6. [Mức độ 1] Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số
y = x 4 - 3x 2 - 4 , trục hoành và hai đường thẳng x = 0 , x = 3 là
A.

142
5

B.

143
5

C.

144
5

D.

141
5

Câu 7. [Mức độ 2] Hình phẳng giới hạn bởi các đường
tích là
A. 8.

B.

4
3

C.

.

y = x2 − 1, x = 3

16
.
3

D.

và Ox có diện

20
.
3

Câu 8. [Mức độ 1] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = - x2 + 4 , đường
thẳng x = 3 , trục tung và trục hoành là
A.

22
3

B.

32
3

C.

25
3

D.

23
3

Câu 9. [Mức độ 2] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x3 và y = x5 bằng
B. 4 .

A. 0 .

C.

1
.
6

D. 2 .

Câu 10. [Mức độ 2] Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi hai đồ thị hàm số
y = 2 x3 - 3x2 +1 và y = x3 - 4x2 + 2x +1 là
A.

37
13

B.

37
12

C. 3

Câu 11. [Mức độ 2] Cho hình phẳng
Diện tích S của hình phẳng H bằng
A.

S=

16
3

H

4

giới hạn bởi các đường y = x ;

B. S = 3 .

.

D.

C.

S=

15
.
4

D.

S=

y = 0; x = 4.

17
3

.

Câu 12. [Mức độ 2] Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y = x
và y = 3 x là
A.

1
12

B.

1
13

C.

1
14

D.

1
15

Câu 13. [Mức độ 2] Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số
trục hoành và đường thẳng x = 2 là
A. 3 + 2ln 2
B. 3 - ln 2

C. 3 - 2ln 2

A. a+b+c=8

b
S = a ln − 1 .
c

y=

x +1
x−2

d : y = x −1

B. a>b

và x = a, x = 2a
B. a = 4.



Chọn đáp án đúng
C. a-b+c=1

D. a+2b-9=c

Câu 15. [Mức độ 2] Tìm a để diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi ( P ) : y =
đường thẳng
A. a = 1.

x +1
,
x+2

D. 3 + ln 2

Câu 14. [Mức độ 2] Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
các trục tọa độ Ox, Oy ta được:

y=

( a > 1)

bằng ln 3 ?
C. a = 3.

x2 − 2x
,
x −1

D. a = 2.

Câu 16. [Mức độ 2] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = cos x , trục
tung, trục hoành và đường thẳng x = π bằng
A. 3.
B. 2 .
C. 4 .
D. 1.

Câu 17. [Mức độ 2] Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số
trục hoành và hai đường thẳng
A.

x = 0, x =

p
2



B. 1

2

y = cos 2 x ,

C. 3

D.

4

Câu 18. [Mức độ 2] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường cong y = sin x ,
y = cos x và các đường thẳng x = 0 , x = π bằng ?
A. 2 .
B. 2 2 .
C. −2 2 .
D. 3 2 .
Câu 19. [Mức độ 2] Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số
và y = e x , trục tung và đường thẳng x = 1 được tính theo công thức:
A.

1

S =  e x − 1 dx .

B.

1

S =  ( e x − x ) dx .

0

C.

1

S =  ( x − e x ) dx .

0

y=x

1

D. S =  e x − x dx .
−1

0

Câu 20. [Mức độ 2] Gọi (H) là hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hai hàm số
y = (1 + e x ) x, y = (1 + e) x . Diện tích của (H) bằng
A.

e -1
2

B.

e-2
2

C.

e-2
2

D.

e +1
2

Câu 21. [Mức độ 2] Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
y = e x + e − x , trục hoành, trục tung và đường thẳng x = −2 .
A. S =

e4 + 1
(đvdt).
e2

B. S =

e4 − 1
(đvdt).
e

C. S =

e2 − 1
(đvdt).
e

D. S =

Câu 22. [Mức độ 2] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong
hoành và đường thẳng x = e là
A.

e2 - 1
2

B.

e2 + 1
2

C.

e2 - 1
4

D.

e4 − 1
(đvdt).
e2

y = x ln x ,

trục

e2 + 1
4

Câu 23. [Mức độ 2] Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số

y=

1
ln x ,
x

trục

hoành và đường thẳng x = e bằng
A.

1
2

.

B. 1.

C.

1
4

.

D. 2 .

Câu 24. [Mức độ 2] Hình phẳng (H) được giới hạn bởi đồ thị hai hàm số
y = x 2 - 4 x + 3 , y = x + 3 . Diện tích của (H) bằng
A.

108
5

B.

109
5

C.

109
6

D.

119
6

Câu 25. [Mức độ 2] Hình phẳng (H) được giới hạn bởi đồ thị hai hàm số
y = x 2 - 1 , y = x + 5 . Diện tích của (H) bằng
A.

71
3

B.

73
3

C.

70
3

D.

74
3

Câu 26. [Mức độ 2] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi ( P) : y = x2 + 3 , tiếp tuyến của (P)
tại điểm có hoành độ x = 2 và trục tung bằng

A.

8
3

B.

4
3

C.

D.

2

7
3

Câu 27. [Mức độ 2] Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi ( P ) : y = x2 − 4 , tiếp
tuyến của ( P) tại M ( 2;0) và trục
A.

S=

4
.
3

Oy



B. S = 2 .

C.

S=

8
.
3

D.

S=

7
.
3

Câu 28. [Mức độ 3] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hàm số y = x2 x2 + 1 , trục Ox và
đường thẳng x = 1 bằng

(

a b − ln 1 + b
c

)

với a , b , c là các số nguyên dương. Khi đó giá

trị của a + b + c là
A. 11 .
B. 12 .
C. 13 .
D. 14 .
Dạng 8.2: Diện Tích Hình Phẳng Liên Quan Đến Điều Kiện Phức Tạp
Câu 29. [Mức độ 2] Cho hình thang cong ( H ) giới hạn bởi các đường
x = 0 , x = ln8 .



S2 .

A.

Đường thẳng x = k ( 0 < k < ln8) chia ( H ) thành hai phần có diện tích là

Tìm k để

k = ln

y = ex , y = 0 ,

9
.
2

S1

S1 = S 2 .

B. k = ln 4 .

Câu 30. [Mức độ 3] Cho hàm số

y=

x − m2
x +1

C.

k=

2
ln 4 .
3

(với

m

là tham số khác 0 ) có đồ thị là ( C ) .

D. k = ln 5 .

Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị ( C ) và hai trục tọa độ. Có bao nhiêu
giá trị thực của m thỏa mãn S = 1 ?
B. Một.
C. Ba.
D. Hai.
A. Không.
Câu 31. [Mức độ 3] Đặt S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số
y = 4 − x 2 , trục hoành và đường thẳng x = −2 , x = m , ( −2 < m < 2) . Tìm số giá trị của tham
số m để

S=

A. 2 .

25
.
3

B. 3.

C. 4 .

D. 1.

Câu 32. [Mức độ 3] Cho số dương a thỏa mãn hình phẳng giới hạn bởi các đường
parabol y = ax2 − 2 và y = 4 − 2ax2 có diện tích bằng 16 . Giá trị của a bằng
A. 2 .

B.

1
4

.

C.

1
2

D. 1.

.

Câu 33. [Mức độ 3] Với giá trị nào của m thì diện tích hình phẳng giới hạn bởi
parabol (P) : y = − x2 + 2x và (d ) : y = mx ( m < 0) bằng 27 đơn vị diện tích
A. m = −1

B. m = −2

C. m∈∅

D. m ∈ ℝ
 y = 3x 2

Câu 34. [Mức độ 3] Gọi S là diện tích giới hạn bởi các đường: 

 y = mx

tích S=4?

.Tìm m để diện

A. m=6

B. m=-6

C. m= ± 6

D. Không tồn tại m

Câu 35. [Mức độ 3] Biết diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
y = 3 x 2 + 2mx + m 2 + 1 , trục hoành, trục tung và đường thẳng x = 2 đạt giá trị nhỏ nhất.
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. m ∈ ( −4; −1) .
B. m ∈ ( 3;5) .
C. m ∈ ( 0;3) .
D. m ∈ ( −2;1) .
Câu 36. [Mức độ 3] Giá trị của tham số m để diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị
hàm số y = 3x 2 + 2mx + m2 + 1 , trục hoành, trục tung và đường thẳng x = 2 đạt giá trị nhỏ
nhất là:
A. m = 2.
B. m = 1.
C. m = -1.
D. m = - 2
Câu 37. [Mức độ 3] Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường thẳng x = 4 ,
x = 9 và đường cong có phương trình y 2 = 8 x .
A.

76 2
3

B.

.

152
.
3

C.

76 2

D.

.

152 2
3

.

Câu 38. [Mức độ 3] Cho hai hàm số y = f ( x ) và y = g ( x ) liên tục trên đoạn [ a; b] với
a
Kí hiệu

x = a , x = b ; S2

S1

là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 3 f ( x ) , y = 3g ( x) ,

là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = f ( x ) − 2 , y = g ( x ) − 2 ,

Khẳng định nào sau đây đúng?
A. S1 = 2 S 2 .
B. S1 = 3S 2 .
C. S1 = 2 S2 − 2 .
Dạng 8.3: Diện Tích Hình Phẳng Liên Quan Đến Đồ Thị

x = a, x =b .

Câu 39. [Mức độ 1] Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên



D.

S1 = 2 S 2 + 2 .

và có đồ thị như hình vẽ bên.

Hình phẳng được đánh dấu trong hình vẽ bên có diện tích là

b

c

b

c

a

b

A.  f ( x ) dx −  f ( x ) dx .B.  f ( x ) dx +  f ( x ) dx .
a

b
b

c

a

b

C. −  f ( x ) dx +  f ( x ) dx .

b

b

a

c

D.  f ( x ) dx −  f ( x ) dx .

Câu 40. [Mức độ 1] Cho hàm số f ( x ) liên tục trên

ℝ,

có đồ thị như hình vẽ. Gọi S là

diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số f ( x ) , trục hoành và trục tung.
Khẳng định nào sau đây đúng?

y

c

d

x

O

y = f ( x)
0

d

c

0

d

A. S =  f ( x ) dx −  f ( x ) dx .

B. S = −  f ( x ) dx −  f ( x ) dx .

d

c

d

0

c

d

C. S = −  f ( x ) dx +  f ( x ) dx .

d

d

0

c

d

D. S =  f ( x ) dx +  f ( x ) dx .

Câu 41. [Mức độ 1] Diện tích của hình phẳng ( H ) được giới hạn bởi đồ thị hàm số
y = f ( x ) , trục hoành và hai đường thẳng x = a , x = b ( a < b) (phần tô đậm trong hình vẽ)

tính theo công thức:

b

c

A. S =  f ( x ) dx .
a

C.

a

b

S=

b

B. S = −  f ( x ) dx +  f ( x ) dx .
c

c

b

a

c

D. S =  f ( x ) dx +  f ( x ) dx .

 f ( x ) dx .
a

Câu 42. [Mức độ 1] Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên

R

và có đồ thị ( C ) là đường

cong như hình bên. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị ( C ) , trục hoành và hai
đường thẳng x = 0 , x = 2 (phần tô đen) là
y
3

O

2

x

1

2
2

A.
C.

 f ( x ) dx .
 f ( x ) dx −  f ( x ) dx .
2

0
1
0

2

1

B. −0 f ( x ) dx + 1 f ( x ) dx .
1

D.

 f ( x ) dx .
2

0

2

Câu 43. [Mức độ 1] Gọi S là diện tích miền hình phẳng được tô đậm trong hình vẽ
bên. Công thức tính S là
y

y = f ( x)
−1
1

2

−1
2

1

O

1

x

2
1

A. S =  f ( x ) dx +  f ( x ) dx .

2

B. S =  f ( x ) dx −  f ( x ) dx .
−1

1
2

C. S =  f ( x ) dx .

D. S = −  f ( x ) dx .

−1

−1

Câu 44. [Mức độ 2] Cho hàm số

f ( x)

liên tục trên

ℝ,

có đồ thị như hình vẽ. Khẳng

định nào sau đây sai?
y
x

−1

0

2

A.  f ( x ) dx <  f ( x ) dx .
−1

2

O

0
2

C. −  f ( x ) dx > 0 .

0

2

−1

0

B.  f ( x ) dx +  f ( x ) dx < 0 .
D.

0

 f ( x ) dx < 0 .

−1

0

Câu 45. [Mức độ 2] Cho hình phẳng ( H ) như hình vẽ. Tính diện tích hình phẳng ( H ) .

A.

9
ln 3 − 2 .
2

B. 1 .

C.

9
3
ln 3 −
2
2

.

D.

9
ln 3 + 2 .
2

Câu 46. [Mức độ 2] Cho hình phẳng ( H ) giới hạn bởi các đường y = x 2 − 4 x + 3 ,
y = x+3

(phần tô đậm trong hình vẽ). Diện tích của ( H ) bằng

y
8

3

O 1

A.

37
.
2

B.

109
.
6

3 5x
C. 454 .
25

D.

91
.
5

Câu 47. [Mức độ 2] Cho ( H ) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = ln ( x + 1) ,
đường thẳng

y =1

và trục tung (phần tô đậm trong hình vẽ).

Diện tích của ( H ) bằng
A. e − 2 .
B. e −1.

C. 1.

D. ln 2 .

Câu 48. [Mức độ 3] Hình phẳng ( H ) giới hạn bởi parabol y =
phương trình y = 4 −

x2
4

x2
12

và đường cong có

. Diện tích của hình phẳng ( H ) bằng
y

O1

A.

(

2 4π + 3
3

).

B.

4π + 3
.
6

C.

x
4 3 +π
6

.

D.

4π + 3
.
3

Câu 49. [Mức độ 3] Cho ( H ) là hình phẳng giới hạn bởi đường cong y = x và nửa
đường tròn có phương trình y = 4 x − x2 (với 0 ≤ x ≤ 4 ) (phần tô đậm trong hình vẽ).
Diện tích của ( H ) bằng

A.

4π + 15 3
.
24

B.

8π − 9 3
.
6

C.

10π − 9 3
6

.

Câu 50. [Mức độ 3] Cho hình phẳng D giới hạn bởi parabol

D.

10π − 15 3
6

1
y = − x2 + 2x ,
2

.

cung tròn

có phương trình y = 16 − x2 , với ( 0 ≤ x ≤ 4 ), trục tung (phần tô đậm trong hình vẽ). Tính
diện tích của hình D .

A. 8π − 16 .

B. 2π − 16 .

3

C. 4π + 16 .

3

D. 4π − 16 .

3

3

Câu 51. [Mức độ 3] Cho ( H ) là hình phẳng giới hạn bởi parabol y =
Elip có phương trình

A.

2π + 3
.
6

x2
+ y2 = 1
4

3 2
x
2

và đường

(phần tô đậm trong hình vẽ). Diện tích của ( H ) bằng

B. 2π .

C.

3

π+ 3
4

D. 3π .

.

4

Câu 52. [Mức độ 3] Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi nửa đường tròn y = 2 − x2
và đường thẳng d đi qua hai điểm A ( − 2; 0 ) và B (1;1) ( phần tô đậm như hình vẽ)

A. π + 2
4

2

.

B. 3π + 2
4

2

.

C. π − 2
4

2

.

D. 3π − 2
4

2

.

Câu 53. [Mức độ 3] Cho parabol ( P) có đồ thị như hình vẽ:

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi ( P) với trục hoành.
A. 4 .

B. 2 .

C.

8
.
3

D.

4
3

.

Câu 54. [Mức độ 3] Tính diện tích S của miền hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của
hàm số f ( x ) = ax3 + bx2 + c , các đường thẳng x = 1 , x = 2 và trục hoành (miền gạch chéo)
cho trong hình dưới đây.

A.

S=

51
.
8

B.

S=

52
.
8

C.

S=

50
.
8

D.

S=

53
.
8

Câu 55. [Mức độ 3] Cho hàm số y = x4 − 3x2 + m có đồ thị ( Cm ) , với m là tham số thực.
Giả sử ( Cm ) cắt trục Ox tại bốn điểm phân biệt như hình vẽ

Gọi S1 , S2 , S3 là diện tích các miền gạch chéo được cho trên hình vẽ. Giá trị của m
để S1 + S3 = S2 là
A.



5
2

.

B.

5
.
4

C.



5
4

.

D.

5
.
2

Câu 56. [Mức độ 3] Cho hàm số y = f ( x ) xác định và liên tục trên đoạn [ −3;3] . Biết
rằng diện tích hình phẳng S1 , S2 giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f ( x ) và đường thẳng
y = −x −1

3

lần lượt là

M

, m . Tính tích phân

 f ( x ) dx bằng

−3

A. 6 + m − M .

B. 6 − m − M .

C.

M −m+6.

D.

m−M −6.

Câu 57. [Mức độ 3] Tính diện tích hình phẳng tạo thành bởi parabol y = x 2 , đường
thẳng y = − x + 2 và trục hoành trên đoạn [ 0;2] (phần gạch sọc trong hình vẽ)

A.

3
.
5

B.

5
.
6

C.

2
3

.

D.

7
6

.

Câu 58. [Mức độ 3] Cho hình phẳng ( H ) giới hạn bởi các đường y = x 2 ,
x = 4.

Đường thẳng

y=k

y = 0, x = 0,

( 0 < k < 16) chia hình ( H ) thành hai phần có diện tích

(hình vẽ).

Tìm k để S1 = S2 .
A. k = 8 .

B. k = 4 .

C. k = 5 .

D. k = 3 .

S1 , S 2

Câu 59. [Mức độ 3] Cho hình phẳng ( H ) giới hạn bởi các đường y = x 2 − 1 và
y = k , 0 < k < 1.

Tìm k để diện tích của hình phẳng ( H ) gấp hai lần diện tích hình phẳng

được kẻ sọc trong hình vẽ bên.

A. k = 3 4.
B. k = 3 2 − 1.
C. k = 1 .
2

D. k = 4 −1.
Dạng 8.4: Tính Diện Tích Hình Phẳng Giới Hạn Bởi Nhiều Đường Cong (>2 Đường
Cong)
3

Câu 60. [Mức độ 2] Tích diện tích S của hình phẳng (phần gạch sọc) trong hình sau
y

g (x ) = x

2

f (x ) = x

O

A.

S=

8
.
3

B.

S=

10
3

.

2

C.

4

x

S=

11
.
3

D.

S=

7
.
3

Câu 61. [Mức độ 2] Cho ( H ) là hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số

y =e, y=e

và y = (1 − e ) x + 1 (tham khảo hình vẽ bên).

Diện tích hình phẳng ( H ) là
A.

S=

e +1
.
2

B.

S =e+

3
.
2

C.

S=

e −1
.
2

D.

S = e+

1
.
2

x

Câu 62. [Mức độ 2] Cho hình ( H ) là hình phẳng giới hạn bởi parabol y = x2 − 4 x + 4 ,
đường cong y = x3 và trục hoành (phần tô đậm trong hình vẽ). Tính diện tích S của
hình ( H ) .

A.

S=

11
.
2

B.

S=

7
.
12

C.

S=

20
.
3

D.

S=−

11
.
2

Câu 63. [Mức độ 2] Cho ( H ) là hình phẳng được tô đậm trong hình vẽ và được giới
hạn bởi các đường có phương trình

y=

khi
− x
10
x − x2 , y = 
3
 x − 2 khi

x ≤1
x >1

. Diện tích của ( H )

bằng?

A.

11
.
6

B.

13
.
2

C.

11
.
2

D.

14
.
3

Câu 64. [Mức độ 2] Cho ( H ) là hình phẳng giới hạn bởi parabol y = 3x2 , cung tròn có
phương trình y =
tích của ( H ) bằng

A.

4π + 3
.
12

4 − x2

(với 0 ≤ x ≤ 2 ) và trục hoành (phần tô đậm trong hình vẽ). Diện

B.

4π − 3
.
6

Câu 65. [Mức độ 3] Trong hệ trục tọa độ
thẳng

y = a, y=b

( 0 < a < b ) (hình vẽ). Gọi

C.
Oxy ,

S1

4π + 2 3 − 3
.
6

D.

5 3 − 2π
3

.

cho parabol ( P ) : y = x2 và hai đường

là diện tích hình phẳng giới hạn bởi

parabol ( P) và đường thẳng

y=a

bởi parabol ( P) và đường thẳng
a

và b thì

A.

b=

3

(phần tô đen); ( S2 ) là diện tích hình phẳng giới hạn

y=b

(phần gạch chéo). Với điều kiện nào sau đây của

S1 = S 2 ?

B.

4a .

b=

3

2a .

C.

D.

b = 3 3a .

b = 3 6a .

Câu 66. [Mức độ 3] Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi y = 2 x ; y = x 2 ; y = 1 trên miền
x≥0; y ≤1
A.

1
.
3

B.

1
2

C.

.

5
.
12

D.

2
3

.

Câu 67. [Mức độ 3] Diện tích hình phẳng nằm trong góc phần tư thứ nhất, giới hạn
bởi các đường thẳng

y = 8 x, y = x

A. 68

và đồ thị hàm số y = x3 là

B. 67

a
.
b

Khi đó a + b bằng

C. 66

D. 65

Câu 68. [Mức độ 3] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường thẳng
đồ thị hàm số y =
A.

x2
4

trong miền
B.

4

x ³ 0, y £ 1 là

2

a
.
b

y = 1, y = x



Khi đó b - a bằng

C. 3

D. 1

Câu 69. [Mức độ 3] Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x2 ,
1
4
y =− x+
3
3
A. 11 .
6

và trục hoành.
B.

61
.
3

C.

343
.
162

D.

39
.
2

Câu 70. [Mức độ 3] Tính diện tích S của hình phẳng ( H ) được giới hạn bởi các đồ thị

( d1 ) : y = 2 x − 2 , ( d 2 ) : y =
A.

S=

189
16

.

x
2
+ 1 , ( P) : y = x − 4x + 3 .
2
B. S = 13 .
C. S = 487
3
48

.

D.

S=

27
4

.

Câu 71. [Mức độ 3] Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị ( P) : y = x2 − 4x + 5 và
các tiếp tuyến của ( P) tại A (1;2) và B ( 4;5) .

A.

9
4

B.

.

4
9

C.

.

9
.
8

D.

5
2

.

Câu 72. [Mức độ 3] Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị các hàm
số y = ln x , y = 1 , y = 1 − x .
A.

S =e−

3
2

B.

.

S = e−

1
2

.

C.

S = e+

1
2

.

D.

S =e+

3
2

.

Câu 73. [Mức độ 3] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x và tiếp
tuyến với đồ thị tại M ( 4, 2) và trục hoành là
A.

8
.
3

B.

3
.
8

C.

1
.
3

D.

2
3

.

Câu 74. [Mức độ 3] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x − 1 và nửa
trên của đường tròn x2 + y2 = 1 bằng?
A. π − 1 .
4

B. π − 1 .

2

C. π

2

2

−1 .

D. π

4

−1 .

Câu 75. [Mức độ 3] Cho hình phẳng được giới hạn bởi các đường y = 4 − x 2 , y = 2 ,
y = x có diện tích là S = a + b.π . Chọn kết quả đúng:
B. a + b < 1.
C. a + 2b = 3 .
D. a 2 + 4b 2 ≥ 5 .
A. a > 1 , b > 1.
Câu 76. [Mức độ 3] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình tròn ( C ) : x 2 + y 2 = 8 và
parabol ( P ) ; y =

x2
2

chia hình tròn thành hai phần. Gọi S1 là diện tích phần nhỏ, S2 là

diện tích phần lớn. Tính tỉ số
A.

S1 3π + 2
=
.
S2 9π − 2

B.

S1
S2

?

S1 3π − 2
=
.
S2 9π + 2

C.

S1 3π + 2
.
=
S 2 9π + 2

D.

S1 3π + 1
.
=
S2 9π − 1

Câu 77. [Mức độ 3] Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x2 , y =
27
.
x
A. 63 .
8

x2
8

,

y=

B.

27 ln 2 −

63
.
8

C. 27 ln 2 .

D.

27 ln 2 −

Dạng 8.5: Diện Tích S Giới Hạn Bởi Các Đường x = f ( y ) :

63
.
4

Câu 78. [Mức độ 3] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số
y 2 - 2 y + x = 0, x + y = 0 là
A.

9
4

B.

9
2

C.

7
2

Câu 79. [Mức độ 3] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
trên miền x ≥ 0, y ≤ 1 là
A.

1
.
2

B. 1 .
3

C.

5
.
12

D.

11
2

y = 2x , y = x2 , y = 1

D.

2
.
3

Câu 80. [Mức độ 3] Cho ( H ) là hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 2 x ; y = 2 x − 2
và trục hoành. Tính diện tích của ( H ) .
A.

5
.
3

B.

16
.
3

C.

10
.
3

D.

8
.
3
 
Gửi ý kiến