Chương I. §2. Tỉ số lượng giác của góc nhọn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Danh Giau
Ngày gửi: 21h:28' 12-10-2016
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 42
Nguồn:
Người gửi: Danh Giau
Ngày gửi: 21h:28' 12-10-2016
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 42
Số lượt thích:
0 người
Tuần 1 Ngày soạn: 10/08/2016
PPCT 1 Ngày dạy: 15/08/2016
Chương I: CĂN BẬC HAI - CĂN BẬC BA
§1: CĂN BẬC HAI
I/Mục đích yêu cầu:
1.KT: Học sinh nắm được định nghĩa, ký hiệu về căn bậc hai số học của một số không âm. Nắm được mối liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự.
2.KN: Có kỹ năng tìm căn bậc hai, căn bậc hai số học của một số không âm. Dùng liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự để so sánh các căn bậc hai
3. TĐ: Hs học tập nghiêm túc
II/Chuẩn bị:
1.Giáo viên: Bài soạn, máy tính bỏ túi, bảng phụ
2. Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi, dụng cụ học tập đầy đủ
III/Phương pháp :Gợi mở, vấn đáp …..
IV/ Tiến trình dạy học
Hoạt động của Giáo viên
Hoạt động của Học sinh
Nội dung
1/ ổn định: KTSS
2. kiểm tra: Kiểm tra sự chuẩn bị
3. Bài mới
LT bcss
Hoạt động 1: Tìm hiểu căn bậc hai
- Gọi hs nhắc lại k/n căn bậc hai đã học ở lớp 7
- Gv nhận xét nhắc lại
- Yêu cầu học sinh làm ?1
- Gọi hs đứng tại chổ trả lời, Gv ghi bảng
- Từ căn bậc hai của một số không âm gv dẫn dắt học sinh tìm căn bậc hai số học
? Căn bậc hai số học của số dương a?
- Gv giới thiệu ký hiệu
- Gv nêu ví dụ 1 như sgk
- Gv giới thiệu chú ý như sgk
- Yêu cầu hs làm ?2
- Gọi hs lên bảng làm
- Gv hướng dẫn hs nhận xét sửa sai
- Gv giới thiệu phép toán tìm căn bậc hai làphép khai phương, lưu ý mối quan hệ giữaphépkhaiphương và phép bình phương
- Yêu cầu hs làm ?3
- Gv cùng cả lớp nhận xét sửa sai
- Hs nhớ lại trả lời
- Hs theo dõi, ghi vào vở
- Hs hoạt động cá nhân làm ?1
- 1 hs đứng tại chổ trả lời, cả lớp theo dõi nhận xét
- Hs là căn bậc hai số học của
- Nêu đ/n căn bậc hai số học
- Chú ý theo dõi, nắm ký hiệu
- Chú ý theo dõi kết hợp sgk
- Hs hoạt động theo nhóm nhỏ 2 em trong một bàn làm ?2
- 2 hs lên bảng làm
- Hs tham gia nhận xét bài làm của bạn
- Hs chú ý theo dõi kết hợp sgk
- 3 hs lên bảng làm, dưới lớp làm vào vở nháp
Hs suy nghĩ trả lời
1.Căn bậc hai số học:
- Căn bậc hai của số a không âm là số x sao cho x2 = a
- Số dương a có đúng hai căn bậc hai là và
- Số 0 có đúng một căn bậc hai là chính nó
?1
a, Căn bậc hai của 9 là 3 và -3
b, Căn bậc hai của là và
c, Căn bậc hai của là và
d, Căn bậc hai của 2 là và
* Đ/n: Với số dương a, số được gọi là căn bậc hai số học của a. Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0
Ví dụ 1:
Căn bậc hai số học của 16 là
Căn bậc hai số học của 5 là
* Chú ý:
?2
?3
a, Căn bậc hai số học của 64 là 8 nên căn bậc hai 64 là 8 và -8
b, Căn bậc hai số học của 81 là 9 nên căn bậc hai 81 là 9 và -9
c, Căn bậc hai số học của 1,21 là 1,1 nên căn bậc hai 1,21 là 1,1 và -1,1
Gv: với hai số không âm a và b ta có: nếu < thì <.Hãy chứngminhđiềungược lại nếu < thì <? nhận xét nêu định lý
- Gv giới thiệu ví dụ 2 sgk
- Yêu cầu hs làm ?4
- Gọi hs lên bảng làm
- Gv cùng cả lớp nhận xét sửa sai
- Gv tiếp tục giới thiệu ví dụ 3 sgk
- Yêu cầu hs làm ?5
- Gọi hs lên
PPCT 1 Ngày dạy: 15/08/2016
Chương I: CĂN BẬC HAI - CĂN BẬC BA
§1: CĂN BẬC HAI
I/Mục đích yêu cầu:
1.KT: Học sinh nắm được định nghĩa, ký hiệu về căn bậc hai số học của một số không âm. Nắm được mối liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự.
2.KN: Có kỹ năng tìm căn bậc hai, căn bậc hai số học của một số không âm. Dùng liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự để so sánh các căn bậc hai
3. TĐ: Hs học tập nghiêm túc
II/Chuẩn bị:
1.Giáo viên: Bài soạn, máy tính bỏ túi, bảng phụ
2. Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi, dụng cụ học tập đầy đủ
III/Phương pháp :Gợi mở, vấn đáp …..
IV/ Tiến trình dạy học
Hoạt động của Giáo viên
Hoạt động của Học sinh
Nội dung
1/ ổn định: KTSS
2. kiểm tra: Kiểm tra sự chuẩn bị
3. Bài mới
LT bcss
Hoạt động 1: Tìm hiểu căn bậc hai
- Gọi hs nhắc lại k/n căn bậc hai đã học ở lớp 7
- Gv nhận xét nhắc lại
- Yêu cầu học sinh làm ?1
- Gọi hs đứng tại chổ trả lời, Gv ghi bảng
- Từ căn bậc hai của một số không âm gv dẫn dắt học sinh tìm căn bậc hai số học
? Căn bậc hai số học của số dương a?
- Gv giới thiệu ký hiệu
- Gv nêu ví dụ 1 như sgk
- Gv giới thiệu chú ý như sgk
- Yêu cầu hs làm ?2
- Gọi hs lên bảng làm
- Gv hướng dẫn hs nhận xét sửa sai
- Gv giới thiệu phép toán tìm căn bậc hai làphép khai phương, lưu ý mối quan hệ giữaphépkhaiphương và phép bình phương
- Yêu cầu hs làm ?3
- Gv cùng cả lớp nhận xét sửa sai
- Hs nhớ lại trả lời
- Hs theo dõi, ghi vào vở
- Hs hoạt động cá nhân làm ?1
- 1 hs đứng tại chổ trả lời, cả lớp theo dõi nhận xét
- Hs là căn bậc hai số học của
- Nêu đ/n căn bậc hai số học
- Chú ý theo dõi, nắm ký hiệu
- Chú ý theo dõi kết hợp sgk
- Hs hoạt động theo nhóm nhỏ 2 em trong một bàn làm ?2
- 2 hs lên bảng làm
- Hs tham gia nhận xét bài làm của bạn
- Hs chú ý theo dõi kết hợp sgk
- 3 hs lên bảng làm, dưới lớp làm vào vở nháp
Hs suy nghĩ trả lời
1.Căn bậc hai số học:
- Căn bậc hai của số a không âm là số x sao cho x2 = a
- Số dương a có đúng hai căn bậc hai là và
- Số 0 có đúng một căn bậc hai là chính nó
?1
a, Căn bậc hai của 9 là 3 và -3
b, Căn bậc hai của là và
c, Căn bậc hai của là và
d, Căn bậc hai của 2 là và
* Đ/n: Với số dương a, số được gọi là căn bậc hai số học của a. Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0
Ví dụ 1:
Căn bậc hai số học của 16 là
Căn bậc hai số học của 5 là
* Chú ý:
?2
?3
a, Căn bậc hai số học của 64 là 8 nên căn bậc hai 64 là 8 và -8
b, Căn bậc hai số học của 81 là 9 nên căn bậc hai 81 là 9 và -9
c, Căn bậc hai số học của 1,21 là 1,1 nên căn bậc hai 1,21 là 1,1 và -1,1
Gv: với hai số không âm a và b ta có: nếu < thì <.Hãy chứngminhđiềungược lại nếu < thì <? nhận xét nêu định lý
- Gv giới thiệu ví dụ 2 sgk
- Yêu cầu hs làm ?4
- Gọi hs lên bảng làm
- Gv cùng cả lớp nhận xét sửa sai
- Gv tiếp tục giới thiệu ví dụ 3 sgk
- Yêu cầu hs làm ?5
- Gọi hs lên
 









Các ý kiến mới nhất