Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tỉ lệ chọi vào các trường ĐH 2008

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Báo lao động
Người gửi: Nguyễn Văn Ngọc
Ngày gửi: 13h:26' 31-05-2008
Dung lượng: 519.0 KB
Số lượt tải: 36
Số lượt thích: 0 người
Toàn cảnh tỉ lệ “chọi” các trường đại học năm 2008
Lao Động Cập nhật: 8:37 AM, 17/05/2008




(LĐ) - Ngày 16.5, Ban chỉ đạo tuyển sinh Bộ GDĐT chính thức công bố các con số thống kê liên quan đến hồ sơ đăng ký dự thi. Theo đó, đã có hơn 2,2 triệu hồ sơ ĐKDT được nộp, trong đó số hồ sơ thi ĐH chiếm trên 1,7 triệu, bằng 72%. Số hồ sơ ĐKDT hệ CĐ là trên 616.000 hồ sơ, chiếm 28%.
>> Tỉ lệ chọi của các trường cao đẳng Như vậy, so với kỳ thi năm 2007, tổng số hồ sơ ĐKDT năm nay tăng 18% (năm 2007 là 1,8 triệu bộ). Trong số 1,7 triệu hồ sơ đăng ký thi ĐH năm nay thì khối A chiếm 50% với trên 850.000 hồ sơ. Khối B chiếm 20,5%; khối C là 9,8% và khối D chiếm 11,6%. Còn lại là các khối khác chiếm 8,6%. Các cụm thi Vinh, Cần Thơ đều có lượng hồ sơ tăng so với năm trước.
Dưới đây là tỉ lệ “chọi” các trường đại học trong cả nước.
STT
KH
Tên trường
Tổng
Chỉ tiêu
Tỷ lệ
Khối







A
B
C
D
Khác

1
QHI
ĐH Công nghệ - ĐH Quốc gia Hà Nội
4229
640
6.60
4229
0
0
0
0

2
QHT
ĐH Khoa học tự nhiên - ĐH Quốc gia Hà Nội
6454
1330
4.85
2869
3585
0
0
0

3
QHX
ĐH Khoa học xã hội và Nhân văn - ĐH Quốc gia Hà Nội
7923
1400
5.65
0
0
5996
1927
0

4
QHF
ĐH Ngoại ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội
4192
1200
3.49
0
0
0
4192
0

5
QHE
ĐH Kinh tế - ĐH Quốc gia Hà Nội
8612
410
21.00
6465
2
0
2145
0

6
QHL
Khoa Luật - ĐH Quốc gia Hà Nội
2221
300
7.40
1259
0
483
479
0

7
QHS
Khoa Sư phạm - ĐH Quốc gia Hà Nội
1561
300
5.20
651
369
447
94
0

8
DTE
ĐH Kinh tế và Quản trị kinh doanh - ĐH Thái Nguyên
6202
780
7.95
4989
0
0
1213
0

9
DTK
ĐH Kỹ thuật công nghiệp - ĐH Thái Nguyên
13547
2080
6.51
13546
1
0
0
0

10
DTN
ĐH Nông lâm - ĐH Thái Nguyên
13240
1330
9.95
2763
10316
0
161
0

11
DTS
ĐH Sư phạm - ĐH Thái Nguyên
20239
1400
14.45
3617
2877
9312
1488
2945

12
DTY
ĐH Y khoa - ĐH Thái Nguyên
11699
430
27.20
918
10781
0
0
0

13
DTC
Khoa Công nghệ thông tin - ĐH Thái Nguyên
3258
540
6.03
3258
0
0
0
0

14
DTZ
Khoa KHTN &XH - ĐH Thái Nguyên
2972
600
4.95
548
1260
1039
125
0

15
DTF
Khoa Ngoại ngữ - ĐH Thái Nguyên
1314
300
4.38
0
0
0
1314
0

16
DTU
CĐ Kinh tế - Kỹ thuật - ĐH Thái Nguyên
606
500
1.21
572
34
0
0
0

17
TGC
HV Báo chí - Tuyên truyền
6564
870
7.54
0
0
4086
2478
0

18
CSH
HV Cảnh sát nhân dân
2
630
0.003
0
0
1
1
0

19
BVH
HV Công nghệ Bưu chính viễn thông
3261
1100
2.96
3261
0
0
0
0

20
BVS
HV Bưu chính viễn thông - Cơ sở 2
1568
700
2.24
1568
0
0
0
0

21
HCH
HV Hành chính quốc gia
4561
1500
4.93
1174
0
3387
0
0

22
HCS
HV Hành chính quốc gia - Cơ sở 2
2840
 
 
792
0
2048
0
0

23
KMA
HV Kỹ thuật mật mã
862
300
2.87
862
0
0
0
0

24
NHH
HV Ngân hàng
23867
3000
7.96
22810
2
0
1055
0

25
NHP
HV Ngân hàng - Cơ sở 2
17
 
 
17
0
0
0
0

26
HVQ
HV Quản lý giáo dục
2417
650
3.71
718
0
1216
483
0

27
HQT
HV Quan hệ quốc tế
2597
350
7.42
698
0
0
1899
0

28
HTC
HV Tài chính
22551
2500
9.02
18686
0
0
3865
0

29
HYD
HV Y dược học cổ truyền
4288
270
15.88
0
4287
0
1
0

30
BKA
ĐH Bách khoa Hà Nội
10383
6370
1.62
9887
0
0
496
0

31
LDA
ĐH Công đoàn
21593
1800
11.99
13231
0
2982
5380
0

32
DCN
ĐH Công nghiệp Hà Nội
36230
5300
6.83
31202
296
0
4710
22

33
DDM
ĐH Công nghiệp Quảng Ninh
1704
2100
0.81
1703
1
0
0
0

34
DKH
ĐH Dược Hà Nội
2514
500
5.02
2514
0
0
0
0

35
DDL
ĐH Điện lực
5739
1100
5.21
5739
0
0
0
0

36
YDD
ĐH Điều dưỡng Nam Định
7452
500
14.90
0
7452
0
0
0

37
GHA
ĐH Giao thông vận tải
12939
2900
4.46
12939
0
0
0
0

38
GSA
ĐH Giao thông vận tải - CS2
2728
800
3.41
2728
0
0
0
0

39
NHF
ĐH Hà Nội
12727
1500
8.48
4546
0
0
8181
0

40
THP
ĐH Hải Phòng
18181
2450
7.42
8716
950
2415
5357
743

41
HHA
ĐH Hàng hải
14652
2500
5.86
14652
0
0
0
0

42
HDT
ĐH Hồng Đức
10046
2570
3.90
4167
1313
2335
1688
543

43
DNB
ĐH Hoa Lư Ninh Bình
1596
940
1.69
533
238
480
162
183

44
HHT
ĐH Hà Tĩnh
4160
1500
2.77
1525
641
703
746
545

45
THV
ĐH Hùng Vương
5426
850
6.38
2492
334
1397
417
786

46
DKK
ĐH Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp
4820
4000
1.20
4819
1
0
0
0

47
KHA
ĐH Kinh tế quốc dân
16139
4000
4.03
15254
0
0
885
0

48
KTA
ĐH Kiến trúc Hà Nội
9484
1250
7.58
7036
0
0
0
2448

49
DKY
ĐH Kỹ thuật Y tế Hải Dương
5983
700
8.54
1
5982
0
0
0

50
DLX
ĐH Lao động-Xã hội
8075
2050
3.93
2849
0
3263
1963
0

51
DLS
ĐH Lao động-Xã hội - Cơ sở 2
226
500
0.45
73
0
102
51
0

52
DLT
ĐH Lao động Xã hội  (Sơn Tây)
78
300
0.26
36
0
32
10
0

53
LNH
ĐH Lâm nghiệp
12195
1400
8.71
5207
6988
0
0
0

54
LNS
ĐH Lâm nghiệp - Cơ sở 2
30
50
0.6
14
16
0
0
0

55
LPH
ĐH Luật Hà Nội
12639
1450
8.71
3655
0
5236
3748
0

56
MDA
ĐH Mỏ - địa chất
15613
2900
5.38
15613
0
0
0
0

57
MTC
ĐH Mỹ thuật công nghiệp
2047
350
5.84
0
0
0
0
2047

58
MTH
ĐH Mỹ thuật Việt Nam
11
85
0.12
0
0
0
0
11

59
NTH
ĐH Ngoại thương
6226
2800
2.22
3084
0
0
3142
0

60
NTS
ĐH Ngoại thương - Cơ sở 2
3013
850
3.54
1082
0
0
1931
0

61
NNH
ĐH Nông nghiệp 1
41601
3100
13.41
9083
32518
0
0
0

62
PCH
ĐH Phòng cháy Chữa cháy
72
100
0.89
72
0
0
0
0

63
PCS
ĐH Phòng cháy chữa cháy - Cơ sở 2
17
 
 
17
0
0
0
0

64
RHM
ĐH Răng - Hàm - Mặt
773
80
9.66
0
773
0
0
0

65
SKD
ĐH Sân khấu Điện ảnh
1733
274
6.32
162
0
0
0
1571

66
SPH
ĐH Sư phạm Hà Nội
17392
2540
6.84
4074
2632
6015
2281
2390

67
SP2
ĐH Sư phạm Hà Nội 2
11009
1900
5.79
2931
2249
3062
742
2025

68
SKH
ĐH Sư phạm kỹ thuật Hưng Yên
4656
2000
2.32
3970
2
0
684
0

69
SKN
ĐH Sư phạm kỹ thuật Nam Định
1069
1800
0.59
1063
0
0
0
6

70
SKV
ĐH Sư phạm kỹ thuật Vinh
2966
1650
1.79
2918
0
0
0
48

71
GNT
ĐH Sư phạm Nghệ thuật Trung ương
2269
1000
2.26
0
0
0
0
2269

72
TDH
ĐH Sư phạm Thể dục thể thao Hà Tây
7839
900
8.71
1
0
0
0
7838

73
TTB
ĐH Tây Bắc
18875
1600
11.79
4731
3634
8225
1204
1081

74
TDB
ĐH Thể dục thể thao Bắc Ninh
5894
670
8.79
0
0
0
0
5894

75
TLA
ĐH Thủy lợi
10048
2390
4.44
10048
0
0
0
0

76
TLS
ĐH Thủy lợi - Cơ sở 2
565
 
 
565
0
0
0
0

77
TMA
ĐH Thương mại
30158
3270
9.22
27628
0
0
2530
0

78
VHH
ĐH Văn hóa Hà Nội
9382
1100
8.52
0
0
5619
3131
632

79
TDV
ĐH Vinh
20295
3700
5.48
9079
4399
4350
652
1815

80
XDA
ĐH Xây dựng Hà Nội
11522
3300
3.49
10479
0
0
0
1043

81
YHB
ĐH Y Hà Nội
9358
800
11.69
0
9358
0
0
0

82
YPB
ĐH Y Hải Phòng
8288
500
16.57
1
8287
0
0
0

83
YTB
ĐH Y Thái Bình
9357
570
16.41
809
8548
0
0
0

84
YTC
ĐH Y tế công cộng
2007
120
16.72
0
2007
0
0
0

85
MHN
Viện ĐH Mở Hà Nội
28689
3000
9.56
10192
5727
0
10859
1911

86
DCA
ĐH Chu Văn An
562
1200
0.46
231
1
38
247
45

87
DDD
ĐH Dân lập Đông Đô
1007
1500
0.67
470
104
192
189
52

88
DHP
ĐH Dân lập Hải Phòng
3174
2000
1.58
1672
266
196
1023
17

89
DTV
ĐH Dân Lập Lương Thế Vinh
540
1700
0.31
152
285
32
71
0

90
DPD
ĐH Dân lập Phương Đông
5818
2100
2.77
2653
602
517
1866
180

91
DTL
ĐH Dân lập Thăng Long
7180
1750
4.10
4034
781
282
2083
0

92
DDN
ĐH Đại Nam
1439
1000
1.43
944
0
0
495
0

93
FPT
ĐH FPT
329
1200
0.27
196
86
0
47
0

94
DHH
ĐH Hà Hoa Tiên
243
1000
0.24
164
0
0
79
0

95
DQK
ĐH Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
25227
2500
10.09
15881
0
1345
8001
0

96
NTU
ĐH Nguyễn Trãi
42
800
0.05
30
4
3
5
0

97
DBH
ĐH Quốc tế Bắc Hà
640
800
0.8
448
0
0
191
1

98
DTA
ĐH Thành Tây
256
1000
0.25
96
111
0
49
0

99
QSB
ĐH Bách khoa  - ĐH Quốc gia TPHCM
8154
3550
2.29
8154
0
0
0
0

100
QST
ĐH Khoa học tự nhiên  - ĐH Quốc gia TPHCM
26582
3500
7.59
10354
16228
0
0
0

101
QSX
ĐH KHXH&NV – ĐH Quốc gia TPHCM
15247
2790
5.46
422
821
6951
7053
0

102
QSQ
ĐH Quốc tế  - ĐH Quốc gia TPHCM
2281
550
4.14
1219
469
0
593
0

103
QSC
ĐH Công nghệ thông tin - ĐH Quốc gia TPHCM
3174
660
4.80
3174
0
0
0
0

104
QSK
Khoa Kinh tế  - ĐH Quốc gia TPHCM
21090
1650
12.78
15843
0
0
5247
0

105
DHT
ĐH Khoa học - ĐH Huế
10663
1530
6.96
3277
2979
4114
69
224

106
DHS
ĐH Sư phạm - ĐH Huế
10202
1350
7.55
1872
1619
4481
1273
957

107
DHY
ĐH Y Dược - ĐH Huế
8307
770
10.78
744
7563
0
0
0

108
DHL
ĐH Nông lâm - ĐH Huế
14133
1440
9.81
3584
10549
0
0
0

109
DHK
ĐH Kinh tế - ĐH Huế
11067
930
11.9
8486
0
0
2581
0

110
DHN
ĐH Nghệ thuật - ĐH Huế
851
155
5.49
0
0
0
0
851

111
DHF
ĐH Ngoại ngữ - ĐH Huế
3573
800
4.46
0
0
0
3573
0

112
DHC
Khoa giáo dục thể chất - ĐH Huế
1318
160
8.23
0
0
0
0
1318

113
DHD
Khoa Du lịch - ĐH Huế
777
120
6.47
373
0
0
404
0

114
DDK
ĐH Bách khoa - ĐH Đà Nẵng
11333
2900
3.90
10583
0
0
0
750

115
DDQ
ĐH Kinh tế - ĐH Đà Nẵng
10571
1470
7.19
10571
0
0
0
0

116
DDF
ĐH Ngoại ngữ - ĐH Đà Nẵng
4461
940
4.74
0
0
0
4461
0

117
DDS
ĐH Sư  phạm - ĐH Đà Nẵng
13619
1550
8.78
2168
2524
5038
1787
2102

118
DDY
Khoa Y dược - ĐH Đà Nẵng
465
 
 
0
465
0
0
0

119
DDP
Phân hiệu ĐH Đà Nẵng tại Kon Tum - ĐH Đà Nẵng
1156
350
3.30
1156
0
0
0
0

120
DDC
CĐ Công nghệ - ĐH Đà Nẵng
2401
1260
1.90
2401
0
0
0
0

121
DDI
CĐ Công nghệ thông tin - ĐH Đà Nẵng
1442
490
2.94
986
0
0
416
40

122
HHK
HV Hàng không Việt Nam
2274
120
18.95
1225
0
0
1049
0

123
HVA
 
Gửi ý kiến