Tỉ lệ chọi vào các trường CĐ 2008

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: báo lao động
Người gửi: Nguyễn Văn Ngọc
Ngày gửi: 13h:28' 31-05-2008
Dung lượng: 423.0 KB
Số lượt tải: 28
Nguồn: báo lao động
Người gửi: Nguyễn Văn Ngọc
Ngày gửi: 13h:28' 31-05-2008
Dung lượng: 423.0 KB
Số lượt tải: 28
Số lượt thích:
0 người
Toàn cảnh tỉ lệ “chọi” các trường cao đẳng năm 2008
Lao Động Cập nhật: 4:01 AM, 17/05/2008
(LĐ) - Dưới đây là tỉ lệ “chọi” các trường cao đẳng trong cả nước.
STT
KH
Tên trường
Tổng
Chỉ tiêu
Tỷ lệ
Khối
A
B
C
D
Khác
1
C01
CĐ Sư phạm Hà Nội
3540
850
4.16
886
259
491
1783
121
2
C05
CĐ Sư phạm Hà Giang
2598
400
6.49
557
0
757
0
1284
3
C06
CĐ Sư phạm Cao Bằng
1368
400
3.42
295
388
541
0
144
4
C08
CĐ Sư phạm Lào Cai
485
400
1.21
30
18
82
41
314
5
C09
CĐ Sư phạm Tuyên Quang
181
620
0.29
19
26
118
3
15
6
C10
CĐ Sư phạm Lạng Sơn
1642
390
4.21
357
360
674
184
67
7
C11
CĐ Sư phạm Bắc Kạn
708
385
1.83
174
126
299
0
109
8
C12
CĐ Sư phạm Thái Nguyên
899
1000
0.89
184
120
450
0
145
9
C13
CĐ Sư phạm Yên Bái
1060
225
4.71
471
407
0
0
182
10
C14
CĐ Sư phạm Sơn La
2517
830
3.03
471
139
955
80
872
11
C16
CĐ Sư phạm Vĩnh Phúc
2422
580
4.17
799
0
433
615
575
12
C17
CĐ Sư phạm Quảng Ninh
2762
570
4.84
549
404
1443
168
198
13
C18
CĐ Sư phạm Ngô Gia Tự Bắc Giang
271
600
0.45
74
22
107
20
48
14
C19
CĐ Sư phạm Bắc Ninh
738
500
1.47
342
2
351
43
0
15
C20
CĐ Sư phạm Hà Tây
1192
720
1.65
160
249
586
47
150
16
C21
CĐ Sư phạm Hải Dương
77
785
0.09
7
0
67
2
1
17
C22
CĐ Sư phạm Hưng Yên
3805
500
7.61
1027
408
1395
416
559
18
C23
CĐ Sư phạm Hoà Bình
54
700
0.07
3
1
45
5
0
19
C24
CĐ Sư phạm Hà Nam
2267
400
5.66
852
0
843
123
449
20
C25
CĐ Sư phạm Nam Định
2238
350
6.39
663
739
323
428
85
21
C26
CĐ Sư phạm Thái Bình
1462
710
2.05
342
426
438
235
21
22
C29
CĐ Sư phạm Nghệ An
2189
900
2.43
305
188
486
170
1040
23
C32
CĐ Sư phạm Quảng Trị
1388
450
3.08
339
0
641
129
279
24
C33
CĐ Sư phạm TT - Huế
11197
960
11.66
2977
0
4219
2529
1472
25
C36
CĐ Sư phạm Kon Tum
1154
390
2.95
173
94
608
85
194
26
C37
CĐ Sư phạm Bình Định
623
650
0.95
213
124
37
114
135
27
C38
CĐ Sư phạm Gia lai
1938
700
2.76
455
334
813
99
237
28
C40
CĐ Sư phạm Đắc Lắc
2640
600
4.4
633
760
1124
123
0
29
C41
CĐ Sư phạm Nha Trang
4751
800
5.93
1245
273
2133
879
221
30
C42
CĐ Sư phạm Đà Lạt
1187
900
1.31
255
161
499
245
27
31
C43
CĐ Sư phạm Bình Phước
435
300
1.45
211
0
78
91
55
32
C44
CĐ Sư phạm Bình Dương
858
310
2.76
260
101
151
253
93
33
C45
CĐ Sư phạm Ninh Thuận
561
80
7.01
0
0
0
0
561
34
C46
CĐ Sư phạm Tây Ninh
484
280
1.72
133
0
133
99
119
35
C47
CĐ Cộng đồng Bình Thuận
206
950
0.21
87
0
79
40
0
36
C48
CĐ Sư phạm Đồng Nai
3615
1550
2.33
1351
391
1176
486
211
37
C49
CĐ Sư phạm Long An
1813
370
4.9
166
0
0
1307
340
38
C52
CĐ Sư phạm Bà Rịa-Vũng Tàu
984
600
1.64
408
50
238
200
88
39
C54
CĐ Sư phạm Kiên Giang
2848
600
4.74
681
618
1142
332
75
40
C55
CĐ Sư phạm Cần Thơ
1703
1100
1.54
683
93
331
296
300
41
C56
CĐ Bến Tre
533
600
0.88
255
43
73
77
85
42
C57
CĐ Sư phạm Vĩnh Long
1100
280
3.92
255
271
0
0
574
43
C58
CĐ Sư phạm Trà Vinh
754
400
1.88
2
0
14
15
723
44
C59
CĐ Sư phạm Sóc Trăng
2142
390
5.49
545
22
948
98
529
45
C61
CĐ Sư phạm Cà Mau
548
450
1.21
29
40
0
0
479
46
C62
CĐ Sư phạm Điện Biên
2
600
0.003
0
0
1
0
1
47
CAD
CĐ Đông Á
3462
1500
2.30
1245
0
1295
922
0
48
CBC
CĐ Bán công Công nghệ và Quản trị doanh nghiệp
1742
1500
1.16
913
0
0
829
0
49
CBD
CĐ Dân lập Kinh tế kỹ thuật Bình Dương
1204
1300
0.92
662
0
278
264
0
50
CBH
CĐ Tư thục Công nghệ Bắc Hà
3244
1100
2.94
1355
404
0
1485
0
51
CBK
CĐ Bách Khoa Hưng Yên
9257
1100
8.41
4084
1
2837
2335
0
52
CBT
CĐ Bách nghệ Tây Hà
58
800
0.07
44
0
0
14
0
53
CBV
CĐ Bách Việt
4704
1200
3.92
2822
0
1880
2
0
54
CCB
CĐ Công nghiệp Thái Nguyên
2330
750
3.10
2330
0
0
0
0
55
CCC
CĐ Công nghiệp Cẩm Phả
32
300
0.10
32
0
0
0
0
56
CCD
CĐ Công nghiệp Sao Đỏ
13106
2000
6.55
10617
0
0
2489
0
57
CCH
CĐ Công nghiệp Huế
4776
800
5.97
3785
0
0
991
0
58
CCI
CĐ Công nghiệp In
292
250
1.16
292
0
0
0
0
59
CCK
CĐ Kinh tế Công nghiệp Hà Nội
22812
1500
15.20
22812
0
0
0
0
60
CCM
CĐ Công nghệ Dệt may Thời trang Hà Nội
1126
800
1.40
516
1
0
425
184
61
CCP
CĐ Công nghiệp Tuy Hòa
2893
1100
2.63
2893
0
0
0
0
62
CCQ
CĐ Công nghiệp Kỹ thuật Quảng Ngãi
1152
900
1.28
1152
0
0
0
0
63
CCS
CĐ Công nghiệp Dệt may Thời trang TPHCM
2968
500
5.93
2968
0
0
0
0
64
CCT
CĐ Công nghiệp thực phẩm TPHCM
11280
1800
6.26
11278
1
0
1
0
65
CCV
CĐ Công nghiệp Việt Đức
504
700
0.72
504
0
0
0
0
66
CCX
CĐ Công nghiệp và Xây dựng
1721
650
2.64
1495
0
0
226
0
67
CDA
CĐ Tư thục Đức Trí
502
1300
0.38
166
66
129
97
44
68
CDC
CĐ Dân lập Công nghệ thông tin TPHCM
3065
1600
1.91
2281
0
0
784
0
69
CDD
CĐ Dân lập Kinh tế kỹ thuật Đông du Đà Nẵng
684
1200
0.57
508
0
0
176
0
70
CDE
CĐ Điện lực TPHCM
1110
400
2.77
1110
0
0
0
0
71
CDH
CĐ Du lịch Hà Nội
5223
1000
5.22
1581
2
822
2818
0
72
CDK
CĐ Văn hóa nghệ thuật và Du lịch Nha Trang
4881
900
5.42
1
0
1831
2309
740
73
CDM
CĐ Kỹ thuật Mỏ
5
5
0
0
0
0
74
CDN
CĐ Mỹ thuật trang trí Đồng Nai
893
250
3.57
1
0
0
2
890
75
CDP
CĐ Nông lâm Đông Bắc
161
400
0.40
64
97
0
0
0
76
CDS
CĐ Công nghệ và Quản trị Sonadezi
965
500
1.93
598
0
0
367
0
77
CDT
CĐ Xây dựng công trình đô thị
1840
450
4.08
1839
1
0
0
0
78
CDV
CĐ Viễn Đông
653
1000
0.65
437
1
0
215
0
79
CEA
CĐ Kinh tế Kỹ thuật Nghệ An
8112
1250
6.48
7164
948
0
0
0
80
CEC
CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Cần Thơ
2292
850
2.69
1153
719
0
420
0
81
CEP
CĐ Kinh tế TPHCM
13877
1300
10.67
13019
0
0
858
0
82
CES
CĐ Kinh tế Kỹ thuật công nghiệp II
5488
2000
2.74
5487
0
0
1
0
83
CET
CĐ Tư thục Kinh tế-Công nghệ TPHCM
36640
1050
34.89
19565
3273
4338
9464
0
84
CGD
CĐ Giao thông vận tải 2
829
800
1.03
786
0
0
43
0
85
CGH
CĐ Giao thông vận tải
32349
2200
14.70
32349
0
0
0
0
86
CGS
CĐ Giao thông vận tải 3
7181
1100
6.52
7181
0
0
0
0
87
CHC
CĐ Hóa chất
2844
1600
1.77
2843
0
0
1
0
88
CHD
CĐ Kinh tế kỹ thuật Hải Dương
594
1010
0.58
314
0
83
197
0
89
CHH
CĐ Hàng hải
5240
500
10.48
5240
0
0
0
0
90
CHN
CĐ Cộng đồng Hà Nội
3099
600
5.16
3098
0
0
1
0
91
CHV
CĐ Công nghệ thông tin Hữu nghị Việt - Hàn
1678
850
1.97
1647
0
0
0
31
92
CHY
CĐ Công nghiệp Hưng Yên
24
600
0.04
23
0
0
0
1
93
CIH
CĐ Công nghiệp Việt Hung
3231
1500
2.15
2422
0
809
0
0
94
CK4
CĐ Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
973
650
1.49
954
0
0
0
19
95
CKC
CĐ Kỹ thuật Cao Thắng
16326
1500
10.88
16325
1
0
0
0
96
CKD
CĐ Kinh tế đối ngoại
24393
1500
16.26
15143
0
0
9250
0
97
CKE
CĐ Tư thục Kinh tế - Kỹ thuật Cơ khí-Luyện kim
896
870
1.02
654
0
0
242
0
98
CKG
CĐ Kinh tế kỹ thuật Kiên Giang
308
300
1.02
306
2
0
0
0
99
CKH
CĐ Tài nguyên và Môi trường
1441
1700
0.84
517
728
0
196
0
100
CKK
CĐ Kinh tế - Kế hoạch Đà Nẵng
2943
950
3.09
1567
1223
0
153
0
101
CKL
CĐ Cơ khí luyện kim
1201
870
1.38
1201
0
0
0
0
102
CKN
CĐ Kinh tế kỹ thuật Hà Nội
29
500
0.05
21
5
1
2
0
103
CKO
CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Kon Tum
696
480
1.45
544
152
0
0
0
104
CKP
CĐ Kỹ thuật Lý Tự Trọng TPHCM
2690
1200
2.24
2690
0
0
0
0
105
CKQ
CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Quảng Nam
1932
1000
1.93
1084
188
0
660
0
106
CKS
CĐ Kỹ thuật khách sạn và Du lịch
333
600
0.55
63
0
133
137
0
107
CKT
CĐ Kinh tế - Tài chính Thái Nguyên
4131
1150
3.59
4130
0
0
1
0
108
CKV
CĐ Kinh tế - Tài chính Vĩnh Long
3311
600
5.51
3311
0
0
0
0
109
CKY
CĐ Kỹ thuật Y tế 2
5363
400
13.40
0
5363
0
0
0
110
CLD
CĐ Điện lực Miền trung
2310
500
4.62
2310
0
0
0
0
111
CLH
CĐ Điện tử-Điện lạnh Hà Nội
3243
550
5.89
3243
0
0
0
0
112
CLT
CĐ Lương thực thực phẩm
912
700
1.30
379
412
0
121
0
113
CM1
CĐ Sư phạm Trung ương
15534
1250
12.42
306
1081
6451
2026
5670
114
CM2
CĐ Sư phạm Trung ương Nha Trang
5220
550
9.49
0
0
0
0
5220
115
CM3
CĐ Sư phạm Trung ương TPHCM
4493
500
8.98
0
0
0
0
4493
116
CMS
CĐ Thương mại
6317
750
8.42
6317
0
0
0
0
117
CMT
CĐ Xây dựng Miền Tây
1305
500
2.61
1305
0
0
0
0
118
CNB
CĐ Văn hóa Nghệ thuật Thái Bình
307
300
1.02
0
0
91
0
216
119
CNC
CĐ Ngoại ngữ - Công nghệ Việt Nhật
222
1200
0.18
30
0
12
180
0
120
CND
CĐ Công nghiệp Nam Định
8645
1500
5.76
7092
0
0
1553
0
121
CNH
CĐ Tư thục Công nghệ Hà Nội
711
600
1.18
570
0
0
141
0
122
CNL
CĐ Nông lâm
1675
1000
1.67
567
1108
0
0
0
123
CNP
CĐ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Bắc Bộ
421
600
0.70
132
48
0
241
0
124
CNT
CĐ Nghệ thuật Hà Nội
142
300
0.47
0
0
24
0
118
125
CNV
CĐ Văn hóa nghệ thuật Việt Bắc
655
350
1.87
0
0
113
0
542
126
CPD
CĐ Tư thục Phương Đông Quảng Nam
12
500
0.02
12
0
0
0
0
127
CPP
CĐ Kinh tế kỹ thuật Phú Thọ
706
400
1.76
706
0
0
0
0
128
CPS
CĐ Phát thanh Truyền hình 2
5754
300
19.18
252
0
5502
0
0
129
CPT
CĐ Phát thanh Truyền hình 1
3707
750
4.94
371
0
3036
300
0
130
CPY
CĐ Công nghiệp Phúc Yên
3168
1000
3.16
2501
0
0
667
0
131
CSB
CĐ Thủy sản
532
700
0.76
247
285
0
0
0
132
CSC
CĐ Công nghiệp Cao su
52
Lao Động Cập nhật: 4:01 AM, 17/05/2008
(LĐ) - Dưới đây là tỉ lệ “chọi” các trường cao đẳng trong cả nước.
STT
KH
Tên trường
Tổng
Chỉ tiêu
Tỷ lệ
Khối
A
B
C
D
Khác
1
C01
CĐ Sư phạm Hà Nội
3540
850
4.16
886
259
491
1783
121
2
C05
CĐ Sư phạm Hà Giang
2598
400
6.49
557
0
757
0
1284
3
C06
CĐ Sư phạm Cao Bằng
1368
400
3.42
295
388
541
0
144
4
C08
CĐ Sư phạm Lào Cai
485
400
1.21
30
18
82
41
314
5
C09
CĐ Sư phạm Tuyên Quang
181
620
0.29
19
26
118
3
15
6
C10
CĐ Sư phạm Lạng Sơn
1642
390
4.21
357
360
674
184
67
7
C11
CĐ Sư phạm Bắc Kạn
708
385
1.83
174
126
299
0
109
8
C12
CĐ Sư phạm Thái Nguyên
899
1000
0.89
184
120
450
0
145
9
C13
CĐ Sư phạm Yên Bái
1060
225
4.71
471
407
0
0
182
10
C14
CĐ Sư phạm Sơn La
2517
830
3.03
471
139
955
80
872
11
C16
CĐ Sư phạm Vĩnh Phúc
2422
580
4.17
799
0
433
615
575
12
C17
CĐ Sư phạm Quảng Ninh
2762
570
4.84
549
404
1443
168
198
13
C18
CĐ Sư phạm Ngô Gia Tự Bắc Giang
271
600
0.45
74
22
107
20
48
14
C19
CĐ Sư phạm Bắc Ninh
738
500
1.47
342
2
351
43
0
15
C20
CĐ Sư phạm Hà Tây
1192
720
1.65
160
249
586
47
150
16
C21
CĐ Sư phạm Hải Dương
77
785
0.09
7
0
67
2
1
17
C22
CĐ Sư phạm Hưng Yên
3805
500
7.61
1027
408
1395
416
559
18
C23
CĐ Sư phạm Hoà Bình
54
700
0.07
3
1
45
5
0
19
C24
CĐ Sư phạm Hà Nam
2267
400
5.66
852
0
843
123
449
20
C25
CĐ Sư phạm Nam Định
2238
350
6.39
663
739
323
428
85
21
C26
CĐ Sư phạm Thái Bình
1462
710
2.05
342
426
438
235
21
22
C29
CĐ Sư phạm Nghệ An
2189
900
2.43
305
188
486
170
1040
23
C32
CĐ Sư phạm Quảng Trị
1388
450
3.08
339
0
641
129
279
24
C33
CĐ Sư phạm TT - Huế
11197
960
11.66
2977
0
4219
2529
1472
25
C36
CĐ Sư phạm Kon Tum
1154
390
2.95
173
94
608
85
194
26
C37
CĐ Sư phạm Bình Định
623
650
0.95
213
124
37
114
135
27
C38
CĐ Sư phạm Gia lai
1938
700
2.76
455
334
813
99
237
28
C40
CĐ Sư phạm Đắc Lắc
2640
600
4.4
633
760
1124
123
0
29
C41
CĐ Sư phạm Nha Trang
4751
800
5.93
1245
273
2133
879
221
30
C42
CĐ Sư phạm Đà Lạt
1187
900
1.31
255
161
499
245
27
31
C43
CĐ Sư phạm Bình Phước
435
300
1.45
211
0
78
91
55
32
C44
CĐ Sư phạm Bình Dương
858
310
2.76
260
101
151
253
93
33
C45
CĐ Sư phạm Ninh Thuận
561
80
7.01
0
0
0
0
561
34
C46
CĐ Sư phạm Tây Ninh
484
280
1.72
133
0
133
99
119
35
C47
CĐ Cộng đồng Bình Thuận
206
950
0.21
87
0
79
40
0
36
C48
CĐ Sư phạm Đồng Nai
3615
1550
2.33
1351
391
1176
486
211
37
C49
CĐ Sư phạm Long An
1813
370
4.9
166
0
0
1307
340
38
C52
CĐ Sư phạm Bà Rịa-Vũng Tàu
984
600
1.64
408
50
238
200
88
39
C54
CĐ Sư phạm Kiên Giang
2848
600
4.74
681
618
1142
332
75
40
C55
CĐ Sư phạm Cần Thơ
1703
1100
1.54
683
93
331
296
300
41
C56
CĐ Bến Tre
533
600
0.88
255
43
73
77
85
42
C57
CĐ Sư phạm Vĩnh Long
1100
280
3.92
255
271
0
0
574
43
C58
CĐ Sư phạm Trà Vinh
754
400
1.88
2
0
14
15
723
44
C59
CĐ Sư phạm Sóc Trăng
2142
390
5.49
545
22
948
98
529
45
C61
CĐ Sư phạm Cà Mau
548
450
1.21
29
40
0
0
479
46
C62
CĐ Sư phạm Điện Biên
2
600
0.003
0
0
1
0
1
47
CAD
CĐ Đông Á
3462
1500
2.30
1245
0
1295
922
0
48
CBC
CĐ Bán công Công nghệ và Quản trị doanh nghiệp
1742
1500
1.16
913
0
0
829
0
49
CBD
CĐ Dân lập Kinh tế kỹ thuật Bình Dương
1204
1300
0.92
662
0
278
264
0
50
CBH
CĐ Tư thục Công nghệ Bắc Hà
3244
1100
2.94
1355
404
0
1485
0
51
CBK
CĐ Bách Khoa Hưng Yên
9257
1100
8.41
4084
1
2837
2335
0
52
CBT
CĐ Bách nghệ Tây Hà
58
800
0.07
44
0
0
14
0
53
CBV
CĐ Bách Việt
4704
1200
3.92
2822
0
1880
2
0
54
CCB
CĐ Công nghiệp Thái Nguyên
2330
750
3.10
2330
0
0
0
0
55
CCC
CĐ Công nghiệp Cẩm Phả
32
300
0.10
32
0
0
0
0
56
CCD
CĐ Công nghiệp Sao Đỏ
13106
2000
6.55
10617
0
0
2489
0
57
CCH
CĐ Công nghiệp Huế
4776
800
5.97
3785
0
0
991
0
58
CCI
CĐ Công nghiệp In
292
250
1.16
292
0
0
0
0
59
CCK
CĐ Kinh tế Công nghiệp Hà Nội
22812
1500
15.20
22812
0
0
0
0
60
CCM
CĐ Công nghệ Dệt may Thời trang Hà Nội
1126
800
1.40
516
1
0
425
184
61
CCP
CĐ Công nghiệp Tuy Hòa
2893
1100
2.63
2893
0
0
0
0
62
CCQ
CĐ Công nghiệp Kỹ thuật Quảng Ngãi
1152
900
1.28
1152
0
0
0
0
63
CCS
CĐ Công nghiệp Dệt may Thời trang TPHCM
2968
500
5.93
2968
0
0
0
0
64
CCT
CĐ Công nghiệp thực phẩm TPHCM
11280
1800
6.26
11278
1
0
1
0
65
CCV
CĐ Công nghiệp Việt Đức
504
700
0.72
504
0
0
0
0
66
CCX
CĐ Công nghiệp và Xây dựng
1721
650
2.64
1495
0
0
226
0
67
CDA
CĐ Tư thục Đức Trí
502
1300
0.38
166
66
129
97
44
68
CDC
CĐ Dân lập Công nghệ thông tin TPHCM
3065
1600
1.91
2281
0
0
784
0
69
CDD
CĐ Dân lập Kinh tế kỹ thuật Đông du Đà Nẵng
684
1200
0.57
508
0
0
176
0
70
CDE
CĐ Điện lực TPHCM
1110
400
2.77
1110
0
0
0
0
71
CDH
CĐ Du lịch Hà Nội
5223
1000
5.22
1581
2
822
2818
0
72
CDK
CĐ Văn hóa nghệ thuật và Du lịch Nha Trang
4881
900
5.42
1
0
1831
2309
740
73
CDM
CĐ Kỹ thuật Mỏ
5
5
0
0
0
0
74
CDN
CĐ Mỹ thuật trang trí Đồng Nai
893
250
3.57
1
0
0
2
890
75
CDP
CĐ Nông lâm Đông Bắc
161
400
0.40
64
97
0
0
0
76
CDS
CĐ Công nghệ và Quản trị Sonadezi
965
500
1.93
598
0
0
367
0
77
CDT
CĐ Xây dựng công trình đô thị
1840
450
4.08
1839
1
0
0
0
78
CDV
CĐ Viễn Đông
653
1000
0.65
437
1
0
215
0
79
CEA
CĐ Kinh tế Kỹ thuật Nghệ An
8112
1250
6.48
7164
948
0
0
0
80
CEC
CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Cần Thơ
2292
850
2.69
1153
719
0
420
0
81
CEP
CĐ Kinh tế TPHCM
13877
1300
10.67
13019
0
0
858
0
82
CES
CĐ Kinh tế Kỹ thuật công nghiệp II
5488
2000
2.74
5487
0
0
1
0
83
CET
CĐ Tư thục Kinh tế-Công nghệ TPHCM
36640
1050
34.89
19565
3273
4338
9464
0
84
CGD
CĐ Giao thông vận tải 2
829
800
1.03
786
0
0
43
0
85
CGH
CĐ Giao thông vận tải
32349
2200
14.70
32349
0
0
0
0
86
CGS
CĐ Giao thông vận tải 3
7181
1100
6.52
7181
0
0
0
0
87
CHC
CĐ Hóa chất
2844
1600
1.77
2843
0
0
1
0
88
CHD
CĐ Kinh tế kỹ thuật Hải Dương
594
1010
0.58
314
0
83
197
0
89
CHH
CĐ Hàng hải
5240
500
10.48
5240
0
0
0
0
90
CHN
CĐ Cộng đồng Hà Nội
3099
600
5.16
3098
0
0
1
0
91
CHV
CĐ Công nghệ thông tin Hữu nghị Việt - Hàn
1678
850
1.97
1647
0
0
0
31
92
CHY
CĐ Công nghiệp Hưng Yên
24
600
0.04
23
0
0
0
1
93
CIH
CĐ Công nghiệp Việt Hung
3231
1500
2.15
2422
0
809
0
0
94
CK4
CĐ Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
973
650
1.49
954
0
0
0
19
95
CKC
CĐ Kỹ thuật Cao Thắng
16326
1500
10.88
16325
1
0
0
0
96
CKD
CĐ Kinh tế đối ngoại
24393
1500
16.26
15143
0
0
9250
0
97
CKE
CĐ Tư thục Kinh tế - Kỹ thuật Cơ khí-Luyện kim
896
870
1.02
654
0
0
242
0
98
CKG
CĐ Kinh tế kỹ thuật Kiên Giang
308
300
1.02
306
2
0
0
0
99
CKH
CĐ Tài nguyên và Môi trường
1441
1700
0.84
517
728
0
196
0
100
CKK
CĐ Kinh tế - Kế hoạch Đà Nẵng
2943
950
3.09
1567
1223
0
153
0
101
CKL
CĐ Cơ khí luyện kim
1201
870
1.38
1201
0
0
0
0
102
CKN
CĐ Kinh tế kỹ thuật Hà Nội
29
500
0.05
21
5
1
2
0
103
CKO
CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Kon Tum
696
480
1.45
544
152
0
0
0
104
CKP
CĐ Kỹ thuật Lý Tự Trọng TPHCM
2690
1200
2.24
2690
0
0
0
0
105
CKQ
CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Quảng Nam
1932
1000
1.93
1084
188
0
660
0
106
CKS
CĐ Kỹ thuật khách sạn và Du lịch
333
600
0.55
63
0
133
137
0
107
CKT
CĐ Kinh tế - Tài chính Thái Nguyên
4131
1150
3.59
4130
0
0
1
0
108
CKV
CĐ Kinh tế - Tài chính Vĩnh Long
3311
600
5.51
3311
0
0
0
0
109
CKY
CĐ Kỹ thuật Y tế 2
5363
400
13.40
0
5363
0
0
0
110
CLD
CĐ Điện lực Miền trung
2310
500
4.62
2310
0
0
0
0
111
CLH
CĐ Điện tử-Điện lạnh Hà Nội
3243
550
5.89
3243
0
0
0
0
112
CLT
CĐ Lương thực thực phẩm
912
700
1.30
379
412
0
121
0
113
CM1
CĐ Sư phạm Trung ương
15534
1250
12.42
306
1081
6451
2026
5670
114
CM2
CĐ Sư phạm Trung ương Nha Trang
5220
550
9.49
0
0
0
0
5220
115
CM3
CĐ Sư phạm Trung ương TPHCM
4493
500
8.98
0
0
0
0
4493
116
CMS
CĐ Thương mại
6317
750
8.42
6317
0
0
0
0
117
CMT
CĐ Xây dựng Miền Tây
1305
500
2.61
1305
0
0
0
0
118
CNB
CĐ Văn hóa Nghệ thuật Thái Bình
307
300
1.02
0
0
91
0
216
119
CNC
CĐ Ngoại ngữ - Công nghệ Việt Nhật
222
1200
0.18
30
0
12
180
0
120
CND
CĐ Công nghiệp Nam Định
8645
1500
5.76
7092
0
0
1553
0
121
CNH
CĐ Tư thục Công nghệ Hà Nội
711
600
1.18
570
0
0
141
0
122
CNL
CĐ Nông lâm
1675
1000
1.67
567
1108
0
0
0
123
CNP
CĐ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Bắc Bộ
421
600
0.70
132
48
0
241
0
124
CNT
CĐ Nghệ thuật Hà Nội
142
300
0.47
0
0
24
0
118
125
CNV
CĐ Văn hóa nghệ thuật Việt Bắc
655
350
1.87
0
0
113
0
542
126
CPD
CĐ Tư thục Phương Đông Quảng Nam
12
500
0.02
12
0
0
0
0
127
CPP
CĐ Kinh tế kỹ thuật Phú Thọ
706
400
1.76
706
0
0
0
0
128
CPS
CĐ Phát thanh Truyền hình 2
5754
300
19.18
252
0
5502
0
0
129
CPT
CĐ Phát thanh Truyền hình 1
3707
750
4.94
371
0
3036
300
0
130
CPY
CĐ Công nghiệp Phúc Yên
3168
1000
3.16
2501
0
0
667
0
131
CSB
CĐ Thủy sản
532
700
0.76
247
285
0
0
0
132
CSC
CĐ Công nghiệp Cao su
52
 









Các ý kiến mới nhất