tiết 10 thực hành

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Thu Trang (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:21' 10-04-2014
Dung lượng: 135.5 KB
Số lượt tải: 13
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Thu Trang (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:21' 10-04-2014
Dung lượng: 135.5 KB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích:
0 người
Tuần: 5
Tiết: 10
ND:21 /9/13
1. MỤC TIÊU :
1.1 Kiến thức:
*Học sinh biết:
- Vận dụng kiến thức đã học vào bài thực hành
*Học sinh hiểu:
- Củng cố và bổ xung kiến thức về ngành trồng trọt và ngành chăn nuôi.
1.2 Kĩ năng:
- sinh rèn luyện kỹ năng xử lý bảng xử lý theo yêu cầu riêng của biểu đồ ( tính cơ cấu %)
- Học sinh thực hiện thành thạo rèn kỹ năng vẽ biểu đồ tròn và biểu đồ đường thể tốc độ tăng trưởng.
- Rèn kỹ năng vẽ biểu đồ , rút ra nhận xét và giải thích.
1.3Thái độ:
- Thói quen bồi dưỡng ý thức học bộ môn.
- Tính cách nhận thức đúng đắn về chính sách phát triển nông nghiệp
2/ NỘI DUNG HỌC TẬP:
- Củng cố và bổ xung kiến thức về ngành trồng trọt và ngành chăn nuôi.
3. CHUẨN BỊ :
3.1. Giáo viên: - Tập bản đồ + bảng phụ.
3.2. Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập bản đồ, tập ghi bài học.
4. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
4.1. Ổn định tổ chức và kiểm diện
Kiểm tra sĩ số lớp
Lớp
9A1
9A2
Sỉ số
40/
35/
1.2. Kiểm tra miệng (4’)
Câu 1
+ Ngành lâm nghiệp phát triên như thế nào? (8đ)
- Tài nguyên rừng bị cạn kiệt độ che phủ 35% -
- Hiện nay tổng diện tích rừng là 11,6 tr ha.
- Có 3 loại rừng: Phòng hộ, sản xuất, đặc dụng.
- Mô hình nông lâm kết hợp đang được phát triển góp phần bảo vệ rừng và nâng cao đời sống nhân dân.
+ Chọn ý đúng:
-Khu vực có tiềm năng lớn cho nuôi trồng
Thủy sản nước lợ là:
a.Ven biển, ven các đảo, quần đảo.
@. Rừng ngập mặn, đầm phá, bãi triều rộng.
c. Nhiều sông, suối, ao ,hồ.
Câu 2 – kiểm tra vở bài tập bản đồ của học sinh được giao về nhà(2đ)
4.3. Tiến trình bài học: ( 33’)
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung
Giới thiệu bài mới
** Hoạt động nhóm.
** Trực quan.
-.Học sinh đọc yêu cầu bài thực hành. Kết hợp làm tập bàn đồ.
-Quan sát bảng số liệu 10.1 sgk.
-Lập bảng số liệu làm tròn số sao cho tổng số bằng 100%.
-Vẽ biểu đồ.
-Giáo viên chia nhóm cho .Học sinh hoạt động nhóm. Đại diện nhóm trình bày bổ sung , Giáo viên chuần kiến thức ghi bảng.
Loại cây
Cơ cấu diện tích gieo
Trồng (%)
Góc ở tâm
Năm /Tổng số
1990- 100%
2002
100%
1990
360
2002
360
Cây l thực
71,6%
64,8%
258
233
Cây Cnghiệp
13,3%
18,2%
48
66
TP, Cây ăn quả
15,1%
17,0%
54
61
**Nhóm 1:
**Nhóm 2:
Cây lương thực
Cây ăn quả.
Cây công nghiệp
+Cây lương thực như thế nào?
TL:
+Cây công nghiệp như thế nào?
TL:
Bài tập 1:
+Nêu qui trình vẽ biểu đồ hình tròn:
+Tiến hành vẽ biểu đồ:
+Nhận xét về sự thay đổi qui mô và tỉ trọng diện tích gieo trồng cây lương thực, cây công nghiệp:
-Cây lương thực tăng về diện tích gieo trồng 1845,7 nhưng tỉ trọng giảm từ 71,6% -64,8%.
-cây công nghiệp tăng về diện tích gieo trồng 1138 nghìn ha, tỉ trọng tăng từ 13,3% lên 18,2%.
Bài tập 2:
5.Tổng kết và hướng dẫn học tập:
5.1.Tổng kết:
Câu 1.
- Đánh giá tiết thực hành.
Câu 2
Tiết: 10
ND:21 /9/13
1. MỤC TIÊU :
1.1 Kiến thức:
*Học sinh biết:
- Vận dụng kiến thức đã học vào bài thực hành
*Học sinh hiểu:
- Củng cố và bổ xung kiến thức về ngành trồng trọt và ngành chăn nuôi.
1.2 Kĩ năng:
- sinh rèn luyện kỹ năng xử lý bảng xử lý theo yêu cầu riêng của biểu đồ ( tính cơ cấu %)
- Học sinh thực hiện thành thạo rèn kỹ năng vẽ biểu đồ tròn và biểu đồ đường thể tốc độ tăng trưởng.
- Rèn kỹ năng vẽ biểu đồ , rút ra nhận xét và giải thích.
1.3Thái độ:
- Thói quen bồi dưỡng ý thức học bộ môn.
- Tính cách nhận thức đúng đắn về chính sách phát triển nông nghiệp
2/ NỘI DUNG HỌC TẬP:
- Củng cố và bổ xung kiến thức về ngành trồng trọt và ngành chăn nuôi.
3. CHUẨN BỊ :
3.1. Giáo viên: - Tập bản đồ + bảng phụ.
3.2. Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập bản đồ, tập ghi bài học.
4. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
4.1. Ổn định tổ chức và kiểm diện
Kiểm tra sĩ số lớp
Lớp
9A1
9A2
Sỉ số
40/
35/
1.2. Kiểm tra miệng (4’)
Câu 1
+ Ngành lâm nghiệp phát triên như thế nào? (8đ)
- Tài nguyên rừng bị cạn kiệt độ che phủ 35% -
- Hiện nay tổng diện tích rừng là 11,6 tr ha.
- Có 3 loại rừng: Phòng hộ, sản xuất, đặc dụng.
- Mô hình nông lâm kết hợp đang được phát triển góp phần bảo vệ rừng và nâng cao đời sống nhân dân.
+ Chọn ý đúng:
-Khu vực có tiềm năng lớn cho nuôi trồng
Thủy sản nước lợ là:
a.Ven biển, ven các đảo, quần đảo.
@. Rừng ngập mặn, đầm phá, bãi triều rộng.
c. Nhiều sông, suối, ao ,hồ.
Câu 2 – kiểm tra vở bài tập bản đồ của học sinh được giao về nhà(2đ)
4.3. Tiến trình bài học: ( 33’)
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung
Giới thiệu bài mới
** Hoạt động nhóm.
** Trực quan.
-.Học sinh đọc yêu cầu bài thực hành. Kết hợp làm tập bàn đồ.
-Quan sát bảng số liệu 10.1 sgk.
-Lập bảng số liệu làm tròn số sao cho tổng số bằng 100%.
-Vẽ biểu đồ.
-Giáo viên chia nhóm cho .Học sinh hoạt động nhóm. Đại diện nhóm trình bày bổ sung , Giáo viên chuần kiến thức ghi bảng.
Loại cây
Cơ cấu diện tích gieo
Trồng (%)
Góc ở tâm
Năm /Tổng số
1990- 100%
2002
100%
1990
360
2002
360
Cây l thực
71,6%
64,8%
258
233
Cây Cnghiệp
13,3%
18,2%
48
66
TP, Cây ăn quả
15,1%
17,0%
54
61
**Nhóm 1:
**Nhóm 2:
Cây lương thực
Cây ăn quả.
Cây công nghiệp
+Cây lương thực như thế nào?
TL:
+Cây công nghiệp như thế nào?
TL:
Bài tập 1:
+Nêu qui trình vẽ biểu đồ hình tròn:
+Tiến hành vẽ biểu đồ:
+Nhận xét về sự thay đổi qui mô và tỉ trọng diện tích gieo trồng cây lương thực, cây công nghiệp:
-Cây lương thực tăng về diện tích gieo trồng 1845,7 nhưng tỉ trọng giảm từ 71,6% -64,8%.
-cây công nghiệp tăng về diện tích gieo trồng 1138 nghìn ha, tỉ trọng tăng từ 13,3% lên 18,2%.
Bài tập 2:
5.Tổng kết và hướng dẫn học tập:
5.1.Tổng kết:
Câu 1.
- Đánh giá tiết thực hành.
Câu 2
 









Các ý kiến mới nhất