Thuat toan tim kiem tuan tu

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Elearning Hùng Cường
Ngày gửi: 18h:23' 12-07-2024
Dung lượng: 4.6 MB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Elearning Hùng Cường
Ngày gửi: 18h:23' 12-07-2024
Dung lượng: 4.6 MB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
(Kèm theo Công văn số 1677 /SGDĐT-GDTrH ngày 17 tháng 8 năm 2021 của Sở GDĐT tỉnh Bình Định)
Trường: THCS Tam Quan Bắc
Họ và tên giáo viên:
Tổ: TIN-GDTC-LỊCH SỬ & ĐỊA LÝ
Võ Nhật Trường
Ngày soạn: 17.03.2024
CHỦ ĐỀ 5. GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ VỚI SỰ TRỢ GIÚP CỦA MÁY TÍNH.
BÀI 14: THUẬT TOÁN TÌM KIẾM TUẦN TỰ.
Môn: Tin học lớp: 7
Thời gian thực hiện: (2 tiết: 29-30)
I. Mục tiêu
1. Về kiến thức:
-Giải thích được thuật toán tìm kiếm tuần tự.
-Biểu diễn và mô phỏng được hoạt động của thuật toán tìm kiếm tuần tự trên một bộ dữ liệu vào có kích thước
nhỏ.
2. Về năng lực:
2.1. Năng lực chung
-Năng lực tự chủ, tự học: Học sinh chủ động và tích cực thực hiện nhiệm vụ học tập; vận dụng được những kiến
thức, kĩ năng đã học để hoàn thành nhiệm vụ.
-Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS có khả năng hoạt động nhóm để hoàn thành các nhiệm vụ học tập.
-Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: HS đưa ra thêm một số ví dụ về các tìm kiếm tuần tự.
2.2. Năng lực Tin học
-Tư duy phân tích, thiết kế
-Nhận biết các hoạt động sử dụng tìm kiếm tuần tự.
-Viết được thuật toán dưới dạng liệt kê hoặc sơ đồ khối.
-Lập được bảng mô phỏng thuật toán.
3. Về phẩm chất:
-Học sinh có ý thức trách nhiệm đối với việc sử dụng thiết bị học.
-Rèn luyện tính cẩn thận, chăm chỉ, làm việc khoa học, chính xác.
II. Thiết bị dạy học và học liệu
1. Thiết bị dạy học: - Phòng máy, Tivi,... phục vụ cho dạy và học lý thuyết và thực hành.
2. Học liệu:
- GV: Hệ thống câu hỏi, bài tập.
- HS: SGK, SBT, bút màu, vở ghi chép. bảng nhóm, phiếu học tập, phiếu khảo sát, … (đáp ứng yêu cầu học
tập). Chuẩn bị bài tập nhóm được phân công.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (KHÁM PHÁ) (Dự kiến thời lượng 3')
a. Mục tiêu:
-Giới thiệu nội dung cần tìm hiểu trong chủ đề/bài học:
+ Thuật toán tìm kiếm tuần tự.
-Học sinh nêu được bài toán tìm kiếm trong thực tiễn và nhu cầu tìm hiểu thuật toán tìm kiếm. Dẫn dắt học sinh
đến nội dung của bài mới.
b) Nội dung:
-Cho HS quan sát và tìm hiểu đoạn văn bản trong sách giáo khoa (bài giảng điện tử) và trả lời câu hỏi, dẫn vào
nội dung chủ đề bài học.
c) Sản phẩm: HS hiểu được mục tiêu của bài học mới
d) Tổ chức thực hiện
-Chiếu đoạn văn bản, hoặc yêu cầu học sinh đọc trong Sách giáo khoa hoặc bài giảng và trả lời câu hỏi.
-GV nhận xét kết quả của HS, từ đó GV đưa ra mục tiêu của bài học
1
B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC (Dự kiến thời lượng 22')
Hoạt động 1: Thuật toán tìm kiếm tuần tự. (Dự kiến thời lượng 22')
a) Mục tiêu:
- Học sinh giải thích được thuật toán tìm kiếm tuần tự.
- Biểu diễn và mô phỏng được hoạt động của thuật toán tìm kiếm tuần tự trên một bộ dữ liệu vào có kích thước
nhỏ.
b) Nội dung: Tìm hiểu về “Thuật toán tìm kiếm tuần tự.”. Học sinh nghiên cứu SGK hoặc quan sát, theo dõi bài
giảng và hoàn thiện phiếu học tập số 1, 2, 3. Bài tập củng cố.
c) Sản phẩm: Phiếu học tập của học sinh.
Sản phẩm dự kiến:
PHIẾU SỐ 1 CD5B14
Họ và tên: ………………………………….. Lớp:….. Nhóm: ……………………
Lần
lặp
1
2
3
4
5
Tên khách hàng
Nguyễn An
Trần Bình
Hoàng Mai
Thanh Trúc
Nguyễn Hoà
Có đúng khách hàng
cần tìm không?
Sai
Sai
Sai
Đúng
Có đúng là đã hết
danh sách không?
Sai
Sai
Sai
Địa chỉ
Xóm 2, Lục Xuân, Hoà Hưng.
PHIẾU SỐ 2 CD5B14
Em hãy trình bày về -Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện tìm lần lượt từ đầu đến cuối danh sách,
thuật toán tìm kiếm tuần chừng nào chưa tìm thấy và chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
tự?
PHIẾU SỐ 3 CD5B14
Em hãy mô tả
thuật toán tìm
kiếm tuần tự
bằng ngôn ngữ
Mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng ngôn ngữ tự nhiên:
-Bước 1. Xét vị trí đầu tiên của danh sách.
-Bước 2. Nếu giá trị của phần tử ở vị trí đang xét bằng giá trị cần tìm thì chuyển sang
Bước 4, nếu không thì chuyển đến vị trí tiếp theo.
2
tự nhiên?
-Bước 3. Kiểm tra đã hết danh sách chưa. Nếu đã hết danh sách thì chuyển sang Bước 5,
nếu chưa thì lặp lại từ Bước 2.
-Bước 4. Trả lời “Tìm thấy” và chỉ ra vị trí phần tử tìm được; Kết thúc.
-Bước 5. Trả lời “Không tìm thấy”; Kết thúc.
d) Tổ chức thực hiện:
-Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
+Hoạt động nhóm (chia từ 2hs/nhóm) hoặc cá nhân. Phát phiếu học tập cho học sinh và yêu cầu học sinh hoàn
thiện phiếu học tập, bài tập
+HS điền thông tin tìm hiểu, nghiên cứu, trả lời các yêu cầu trong phiếu học tập số 1, 2, 3.
+GV: Yêu cầu các nhóm hoàn thành nhiệm vụ học tập.
-Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
+ HS tiếp nhận nhiệm vụ, lắng nghe, nghiên cứu, suy nghĩ và thảo luận, ghi vào vở, phiếu học tập.
+ GV quan sát, hướng dẫn HS khi cần
- Bước 3: Báo cáo, thảo luận
+ HS trình bày kết quả
+ HS khác nhận xét, bổ sung đáp án cho bạn.
+ HS cùng GV thảo luận nội dung.
- Bước 5: Kết luận, nhận định, đánh giá
+ GV nhận xét, đánh giá và chuẩn kiến thức
+HS: Nhận kết quả đánh giá của giáo viên và so sánh với phương án mẫu, tự sửa sai nếu có. Rút kinh nghiệm,
bài học.
Kiến thức:
*Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện tìm lần lượt từ đầu đến cuối danh sách, chừng nào chưa tìm thấy và
chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
* Mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng ngôn ngữ tự nhiên:
-Bước 1. Xét vị trí đầu tiên của danh sách.
-Bước 2. Nếu giá trị của phần tử ở vị trí đang xét bằng giá trị cần tìm thì chuyển sang Bước 4, nếu không thì
chuyển đến vị trí tiếp theo.
-Bước 3. Kiểm tra đã hết danh sách chưa. Nếu đã hết danh sách thì chuyển sang Bước 5, nếu chưa thì lặp lại
từ Bước 2.
-Bước 4. Trả lời “Tìm thấy” và chỉ ra vị trí phần tử tìm được; Kết thúc.
-Bước 5. Trả lời “Không tìm thấy”; Kết thúc.
Bài tập củng cố:
Đáp án: 1- D
2- B
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP (Dự kiến thời lượng 20')
a) Mục tiêu: Học sinh sử dụng các kiến thức đã học trong bài để trả lời câu hỏi.
b) Nội dung: -HS làm bài tập luyện tập phiếu số 4, 5, 6, 7.
c) Sản phẩm: Phiếu học tập của học sinh.
Sản phẩm dự kiến:
PHIẾU SỐ 4 CD5B14. Trắc nghiệm: Chọn đáp án đúng
Câu hỏi:
Câu 1. Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc gì?
a. Lưu trữ dữ liệu.
b. Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần.
c. Xử lí dữ liệu.
d. Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong một danh sách đã cho.
3
Đáp án:
D
Câu 2. Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc như thế nào?
a./ Sắp xếp lại dữ liệu theo thứ tự bảng chữ cái.
b./ Xem xét mục dữ liệu đầu tiên, sau đó xem xét từng mục dữ liệu tiếp theo cho đến khi tìm thấy
mục dữ liệu được yêu cầu hoặc đến khi hết danh sách.
c./ Chia nhỏ dữ liệu thành từng phần để tìm kiếm.
d./ Bắt đầu tìm từ vị trí bất kì trong danh sách.
Câu 3. Thuật toán tìm kiếm tuần tự yêu cầu danh sách tìm kiếm phải được sắp xếp?
a./ Đúng.
b./ Sai.
c./ Cả A và B đều đúng.
d./ Đáp án khác.
Câu 4. Mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng ngôn ngữ tự nhiên gồm có mấy bước?
a./ 2
b./ 3
c./ 4
d./ 5
Câu 5. Thuật toán tìm kiếm tuần tự một số trong dãy số A dừng khi nào?
a./ Nếu tìm thấy giá trị cần tìm trong dãy A.
b./ Nếu tìm đến giá trị cuối trong dãy số mà không tìm thấy giá trị cần tìm.
c./ Nếu tìm thấy giá trị cần tìm trong dãy A hoặc nếu tìm đến giá trị cuối trong dãy số mà không
tìm thấy giá trị cần tìm.
d./ Đáp án khác.
Câu 6. Đâu là phát biểu đúng khi nói đến thuật toán tìm kiếm tuần tự?
a./ Thực hiện tìm lần lượt từ đầu đến cuối danh sách.
b./ Khi chưa tìm thấy và chưa tìm hết thì còn tìm tiếp. c./ Cả A, B đúng.
d./ Cả A, B sai.
Câu 7. Để tìm kiếm một số trong dãy số bằng thuật toán tìm kiếm tuần tự, ta thực hiện:
A. Lấy ngẫu nhiên một số trong dãy số để so sánh với số cần tìm.
B. So sánh lần lượt từ số đầu tiên trong dãy số với số cần tìm.
C. Sắp xếp dãy số theo thức tự tăng dần.
D. So sánh số cần tìm với số ở giữa dãy số.
Câu 8. Bước 1 trong mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng ngôn ngữ tự nhiên là gì?
A. Kiểm tra đã hết danh sách chưa.
B. Xét vị trí đầu tiên của danh sách.
C. Trả lời “không tìm thấy” và kết thúc.
D. Trả lời “Tìm thấy” và chỉ ra vị trí phần tử tìm được; Kết thúc.
Câu 9. Trong mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng ngôn ngữ tự nhiên thì bước “Trả lời Tìm thấy
và chỉ ra vị trí phần tử tìm được; Kết thúc” là bước thứ mấy của thuật toán?
A. Bước 2.
B. Bước 3.
C. Bước 4.
D. Bước 5.
Câu 10. Điều gì xảy ra khi thuật toán tìm kiếm tuần tự không tìm thấy giá trị cần tìm trong danh
sách?
a./ Tiếp tục tìm kiếm và không bao giờ kết thúc. b./ Thông báo tìm thấy.
c./ Thông báo tìm thấy và kết thúc
d./ Thông báo không tìm thấy và kết thúc.
Câu 11. Chọn câu diễn đạt đúng hoạt động của thuật toán tìm kiếm tuần tự?
a./ Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa
tìm hết thì còn tìm tiếp.
b./ Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa
tìm hết thì còn tìm tiếp.
c./ Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm
hết thì còn tìm tiếp.
d./ Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết
thì còn tìm tiếp.
Câu 12. Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần bao nhiêu bước để tìm thấy số 7 trong danh sách [1, 4, 8,
7, 10, 28]?
a. 2.
b. 3.
c. 4.
d. 5.
Câu 13. Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần bao nhiêu bước để tìm thấy số 25 trong danh sách [3, 5,
12, 7, 11, 25]?
A./ 5.
B./ 6
C. 7.
D. 8.
Câu 14. Thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm số 10 trong danh sách [2, 6, 8, 4, 10, 12]. Đầu
ra của thuật toán là?
4
B
B
D
C
C
B
B
C
D
D
C
B
C
a./ Thông báo “Không tìm thấy”.
b./ Thông báo “Tìm thấy".
c./ Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 5 của danh sách.
d./ Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 6 của danh sách.
Câu 15. Cho sơ đồ khối như hình, đầu ra của thuật toán là gì?
C
a) Số lượng tên học sinh.
b) Tên học sinh bị trùng.
c) Có tìm thấy tên học sinh cần tìm không. d) Danh sách tên học sinh.
Câu 16. Cho sơ đồ khối như hình, thông tin đầu vào của thuật toán là gì?
D
a) Số lượng tên học sinh.
b) Tên học sinh bị trùng.
c) Có tìm thấy tên học sinh cần tìm không. d) Danh sách tên học sinh.
Câu 17. Cho sơ đồ khối như hình. Sơ đồ khối trên dùng để mô tả thuật toán gì?
C
a) Thuật toán tìm kiếm tên khác hàng.
b) Thuật toán tìm kiếm địa chỉ khách hàng.
c) Thuật toán tìm kiếm tên học sinh.
d) Thuật toán tìm kiếm địa chỉ học sinh.
Câu 18. Trong tìm kiếm tuần tự thì có mấy điều kiện cần kiểm tra để dừng vòng lặp?
A. 1
B. 2
C. 3
D. Không.
Câu 19. Xét thuật toán tìm kiếm tuần tự sau:
B1. Nhập N, các số hạng a1, a2, …, an và khóa k; B2. i ← 1;
B3. Nếu ai = k thì thông báo chỉ số i rồi kết thúc; B4. i ← i + 1;
B5. Nếu i > N thì thông báo dãy A không có số hạng nào có giá trị bằng k, rồi kết thúc;
B6. Quay lại bước 3.
Hãy cho biết thao tác ở bước 4 trong thuật toán trên được thực hiện tối đa bao nhiêu lần?
A. 0
B. 1
C. n
D. Không xác định được.
5
B
C
Câu 20. Trong thuật toán tìm kiếm tuần tự với số phần tử N=8; số cần tìm K=6 và dãy A như hình.
Khi thuật toán kết thúc thì biến đếm i nhận giá trị là bao nhiêu?
C
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6.
Câu 21. Có 6 thẻ số, mỗi thẻ được ghi số ở một mặt và mặt còn lại không ghi gì. Đặt úp các thẻ số
trên mặt bàn và xếp thành một dãy như hình. Em hãy cho biết để thực hiện tìm một số bất kì trong
dãy số ghi trên các thẻ ở hình trên bằng cách?
B
A. Lật một thẻ ngẫu nhiên.
C. Lật thẻ đầu tiên.
B. Lần lượt lật các thẻ số lên cho đến khi tìm được số cần tìm.
D. Lật thẻ cuối cùng.
PHIẾU SỐ 5 CD5B14.
Em hãy ghép mỗi nội dung ở cột A với những nội dung phù hợp ở cột B để xác định chính xác đầu vào và
đầu ra của thuật toán tìm kiếm tuần tự.
A
B
Ghép:
a) Danh sách bất kì.
1- A
1) Đầu vào
b) Thông báo tìm thấy và chỉ ra vị trí cần tìm.
1- C
c) Giá trị cần tìm.
2- B
2) Đầu ra
d) Thông báo không tìm thấy.
2- D
PHIẾU SỐ 6 CD5B14.
Em hãy điền các từ/cụm từ: đã hết, “Không tìm thấy”, bằng, vị trí đầu tiên, “Tìm thấy” vào chỗ chấm (...)
được đánh số trong các câu sau để được mô tả chính xác về thuật toán tìm kiếm tuần tự.
Bước 1. Xét phần tử ...(1).... của danh sách.
1- vị trí đầu tiên
Bước 2. Nếu giá trị của phần tử ở vị trí đang xét .......(2)..... giá trị cần tìm thì 2- bằng
chuyển sang Bước 4, nếu không thì chuyển đến vị trí tiếp theo.
3- đã hết
Bước 3. Kiểm tra đã hết danh sách chưa. Nếu ..........(3).......... danh sách thì chuyển 4- “Tìm thấy”
sang Bước 5, nếu chưa thì lặp lại từ Bước 2.
Bước 4. Trả lời ..........(4).......... và chỉ ra vị trí phần tử tìm được; Kết thúc.
5- “Không tìm thấy”
Bước 5. Trả lời ..........(5).......... Kết thúc.
PHIẾU SỐ 7 CD5B14.
Lần lặp
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Tên nước
Bolivia
Albannia
Scotland
Canada
Vietnam
Iceland
Portugal
Greenland
Germany
Có đúng tên nước cần
tìm không?
Sai
Sai
Sai
Sai
Sai
Đúng
6
Có đúng là đã hết
danh sách không?
Sai
Sai
Sai
Sai
Sai
Đầu ra
Vị trí số 6
d) Tổ chức thực hiện:
-Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
+Hoạt động nhóm (chia từ 2hs/nhóm) hoặc cá nhân. Phát phiếu học tập cho học sinh và yêu cầu học sinh hoàn
thiện phiếu bài tập
+HS tìm hiểu, nghiên cứu, trả lời các yêu cầu trong phiếu số 4, 5, 6, 7.
+GV: Yêu cầu các nhóm hoàn thành nhiệm vụ học tập.
-Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
+ HS tiếp nhận nhiệm vụ, lắng nghe, nghiên cứu, suy nghĩ và thảo luận, hoàn thành phiếu bài tập 4, 5, 6, 7.
+ GV quan sát, hướng dẫn HS khi cần
- Bước 3: Báo cáo, thảo luận
+ HS trình bày kết quả
+ HS khác nhận xét, bổ sung đáp án cho bạn.
+ HS cùng GV thảo luận nội dung.
- Bước 5: Kết luận, nhận định, đánh giá
+ GV nhận xét, đánh giá và chuẩn kiến thức
+HS: Nhận kết quả đánh giá của giáo viên và so sánh với phương án mẫu, tự sửa sai nếu có. Rút kinh nghiệm,
bài học.
D.HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG, MỞ RỘNG (Dự kiến thời lượng 45')
a) Mục tiêu: -HS vận dụng được kiến thức để giải quyết bài tập phần vận dụng.
b) Nội dung: GV yêu cầu học sinh nghiên cứu SGK hoặc quan sát, theo dõi bài giảng và hoàn thiện bài tập
phiếu số 8, bài tập thực hành phiếu số 9, 10.
c) Sản phẩm: Phiếu học tập của học sinh. Bài làm của học sinh.
Sản phẩm dự kiến:
PHIẾU SỐ 8 CD5B14.
Cho danh sách học sinh như hình. Em hãy nêu thuật toán tìm kiếm tuần tự và tạo bảng liệt kê các bước thực
hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm học sinh đầu tiên sinh vào tháng Một.
-B1. Xét vị trí đầu tiên của danh sách.
Ngày
Đúng HS Đúng là
TT
Họ tên
-B2. Nếu giá trị của phần tử ở vị trí đang xét
sinh
cần tìm? hết DS?
bằng giá trị cần tìm thì chuyển sang Bước 4, 1 Nguyễn Châu Anh
14/12/2010
Sai
Sai
nếu không thì chuyển đến vị trí tiếp theo.
2 Nguyễn Phương Chi 09/02/2010
Sai
Sai
-B3. Kiểm tra đã hết danh sách chưa. Nếu đã 3 Hà Minh Đức
05/01/2010
Đúng
hết danh sách thì chuyển sang Bước 5. Nếu 4 Văn Minh Hằng
26/10/2010
chưa thì lập lại từ Bước 2.
-B4. Trả lời "Tìm thấy" và chỉ ra vị trí phần
5 Lê Đức Huy
18/01/2010
tử tìm được; Kết thúc.
-B5. Trả lời "không tìm thấy"; Kết thúc.
d) Tổ chức thực hiện:
-Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
+Hoạt động nhóm (chia từ 2hs/nhóm) hoặc cá nhân. Phát phiếu học tập cho học sinh và yêu cầu học sinh hoàn
thiện phiếu bài tập
+HS tìm hiểu, nghiên cứu, trả lời các yêu cầu trong bài tập phiếu số 8, bài tập thực hành phiếu số 9, 10.
+GV: Yêu cầu các nhóm hoàn thành nhiệm vụ học tập.
-Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
+ HS tiếp nhận nhiệm vụ, lắng nghe, nghiên cứu, suy nghĩ và thảo luận, hoàn thiện bài tập phiếu số 8, bài tập
thực hành phiếu số 9, 10.
7
+ GV quan sát, hướng dẫn HS khi cần.
- Bước 3: Báo cáo, thảo luận
+ HS trình bày kết quả
+ HS khác nhận xét, bổ sung đáp án cho bạn.
+ HS cùng GV thảo luận nội dung.
- Bước 5: Kết luận, nhận định, đánh giá
+ GV nhận xét, đánh giá và chuẩn kiến thức
+HS: Nhận kết quả đánh giá của giáo viên và so sánh với phương án mẫu, tự sửa sai nếu có. Rút kinh nghiệm,
bài học.
*Lưu ý:
-GV có thể cho học sinh chuẩn bị hoàn thành trước ở phiếu học trước hoặc sau tiết học và báo cáo kết quả vào
thời điểm thích hợp.
-GV tổ chức chia sẻ và đánh giá kết quả làm bài của HS ở thời điểm phù hợp của những tiết học tiếp theo.
E. Phụ lục :
PHIẾU SỐ 1 CD5B14
Họ và tên: ………………………………….. Lớp:….. Nhóm: ……………………
Lần
lặp
1
2
3
4
5
Tên khách hàng
Nguyễn An
Trần Bình
Hoàng Mai
Thanh Trúc
Nguyễn Hoà
Có đúng khách hàng
cần tìm không?
Có đúng là đã hết
danh sách không?
Địa chỉ
PHIẾU SỐ 2 CD5B14
Em hãy trình bày về …………………………………………………………………………….
thuật toán tìm kiếm tuần …………………………………………………………………………….
tự?
PHIẾU SỐ 3 CD5B14
8
Em hãy mô tả
thuật toán tìm
kiếm tuần tự
bằng ngôn ngữ
tự nhiên?
Mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng ngôn ngữ tự nhiên:
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
PHIẾU SỐ 4 CD5B14. Trắc nghiệm: Chọn đáp án đúng
Câu hỏi:
Câu 1. Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc gì?
a. Lưu trữ dữ liệu.
b. Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần.
c. Xử lí dữ liệu.
d. Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong một danh sách đã cho.
Câu 2. Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc như thế nào?
a./ Sắp xếp lại dữ liệu theo thứ tự bảng chữ cái.
b./ Xem xét mục dữ liệu đầu tiên, sau đó xem xét từng mục dữ liệu tiếp theo cho đến khi tìm thấy
mục dữ liệu được yêu cầu hoặc đến khi hết danh sách.
c./ Chia nhỏ dữ liệu thành từng phần để tìm kiếm.
d./ Bắt đầu tìm từ vị trí bất kì trong danh sách.
Câu 3. Thuật toán tìm kiếm tuần tự yêu cầu danh sách tìm kiếm phải được sắp xếp?
a./ Đúng.
b./ Sai.
c./ Cả A và B đều đúng.
d./ Đáp án khác.
Câu 4. Mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng ngôn ngữ tự nhiên gồm có mấy bước?
a./ 2
b./ 3
c./ 4
d./ 5
Câu 5. Thuật toán tìm kiếm tuần tự một số trong dãy số A dừng khi nào?
a./ Nếu tìm thấy giá trị cần tìm trong dãy A.
b./ Nếu tìm đến giá trị cuối trong dãy số mà không tìm thấy giá trị cần tìm.
c./ Nếu tìm thấy giá trị cần tìm trong dãy A hoặc nếu tìm đến giá trị cuối trong dãy số mà không
tìm thấy giá trị cần tìm.
d./ Đáp án khác.
Câu 6. Đâu là phát biểu đúng khi nói đến thuật toán tìm kiếm tuần tự?
a./ Thực hiện tìm lần lượt từ đầu đến cuối danh sách.
b./ Khi chưa tìm thấy và chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
c./ Cả A, B đúng.
d./ Cả A, B sai.
Câu 7. Để tìm kiếm một số trong dãy số bằng thuật toán tìm kiếm tuần tự, ta thực hiện:
A. Lấy ngẫu nhiên một số trong dãy số để so sánh với số cần tìm.
B. So sánh lần lượt từ số đầu tiên trong dãy số với số cần tìm.
C. Sắp xếp dãy số theo thức tự tăng dần.
D. So sánh số cần tìm với số ở giữa dãy số.
Câu 8. Bước 1 trong mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng ngôn ngữ tự nhiên là gì?
A. Kiểm tra đã hết danh sách chưa.
B. Xét vị trí đầu tiên của danh sách.
C. Trả lời “không tìm thấy” và kết thúc.
D. Trả lời “Tìm thấy” và chỉ ra vị trí phần tử tìm được; Kết thúc.
Câu 9. Trong mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng ngôn ngữ tự nhiên thì bước “Trả lời Tìm thấy
và chỉ ra vị trí phần tử tìm được; Kết thúc” là bước thứ mấy của thuật toán?
A. Bước 2.
B. Bước 3.
C. Bước 4.
D. Bước 5.
Câu 10. Điều gì xảy ra khi thuật toán tìm kiếm tuần tự không tìm thấy giá trị cần tìm trong danh sách?
a./ Tiếp tục tìm kiếm và không bao giờ kết thúc. b./ Thông báo tìm thấy.
c./ Thông báo tìm thấy và kết thúc
d./ Thông báo không tìm thấy và kết thúc.
Câu 11. Chọn câu diễn đạt đúng hoạt động của thuật toán tìm kiếm tuần tự?
a./ Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa
tìm hết thì còn tìm tiếp.
9
Đáp án:
b./ Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa
tìm hết thì còn tìm tiếp.
c./ Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm
hết thì còn tìm tiếp.
d./ Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết
thì còn tìm tiếp.
Câu 12. Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần bao nhiêu bước để tìm thấy số 7 trong danh sách [1, 4, 8, 7, 10,
28]?
a. 2.
b. 3.
c. 4.
d. 5.
Câu 13. Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần bao nhiêu bước để tìm thấy số 25 trong danh sách [3, 5, 12, 7, 11, 25]?
A./ 5.
B./ 6
C. 7.
D. 8.
Câu 14. Thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm số 10 trong danh sách [2, 6, 8, 4, 10, 12]. Đầu
ra của thuật toán là?
a./ Thông báo “Không tìm thấy”.
b./ Thông báo “Tìm thấy".
c./ Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 5 của danh sách.
d./ Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 6 của danh sách.
Câu 15. Cho sơ đồ khối như hình, đầu ra của thuật toán là gì?
a) Số lượng tên học sinh.
b) Tên học sinh bị trùng.
c) Có tìm thấy tên học sinh cần tìm không. d) Danh sách tên học sinh.
Câu 16. Cho sơ đồ khối như hình, thông tin đầu vào của thuật toán là gì?
a) Số lượng tên học sinh.
b) Tên học sinh bị trùng.
c) Có tìm thấy tên học sinh cần tìm không. d) Danh sách tên học sinh.
Câu 17. Cho sơ đồ khối như hình. Sơ đồ khối trên dùng để mô tả thuật toán gì?
10
a) Thuật toán tìm kiếm tên khác hàng.
b) Thuật toán tìm kiếm địa chỉ khách hàng.
c) Thuật toán tìm kiếm tên học sinh.
d) Thuật toán tìm kiếm địa chỉ học sinh.
Câu 18. Trong tìm kiếm tuần tự thì có mấy điều kiện cần kiểm tra để dừng vòng lặp?
A. 1
B. 2
C. 3
D. Không.
Câu 19. Xét thuật toán tìm kiếm tuần tự sau:
B1. Nhập N, các số hạng a1, a2, …, an và khóa k; B2. i ← 1;
B3. Nếu ai = k thì thông báo chỉ số i rồi kết thúc; B4. i ← i + 1;
B5. Nếu i > N thì thông báo dãy A không có số hạng nào có giá trị bằng k, rồi kết thúc;
B6. Quay lại bước 3.
Hãy cho biết thao tác ở bước 4 trong thuật toán trên được thực hiện tối đa bao nhiêu lần?
A. 0
B. 1
C. n
D. Không xác định được.
Câu 20. Trong thuật toán tìm kiếm tuần tự với số phần tử N=8; số cần tìm K=6 và dãy A như hình.
Khi thuật toán kết thúc thì biến đếm i nhận giá trị là bao nhiêu?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6.
Câu 21. Có 6 thẻ số, mỗi thẻ được ghi số ở một mặt và mặt còn lại không ghi gì. Đặt úp các thẻ số
trên mặt bàn và xếp thành một dãy như hình. Em hãy cho biết để thực hiện tìm một số bất kì trong
dãy số ghi trên các thẻ ở hình trên bằng cách?
A. Lật một thẻ ngẫu nhiên.
C. Lật thẻ đầu tiên.
B. Lần lượt lật các thẻ số lên cho đến khi tìm được số cần tìm.
D. Lật thẻ cuối cùng.
PHIẾU SỐ 5 CD5B14.
Em hãy ghép mỗi nội dung ở cột A với những nội dung phù hợp ở cột B để xác định chính xác đầu vào và
đầu ra của thuật toán tìm kiếm tuần tự.
A
B
Ghép:
a) Danh sách bất kì.
1- …
1) Đầu vào
b) Thông báo tìm thấy và chỉ ra vị trí cần tìm.
1- …
c) Giá trị cần tìm.
2- …
2) Đầu ra
d) Thông báo không tìm thấy.
2- …
PHIẾU SỐ 6 CD5B14.
Em hãy điền các từ/cụm từ: đã hết, “Không tìm thấy”, bằng, vị trí đầu tiên, “Tìm thấy” vào chỗ chấm (...)
được đánh số trong các câu sau để được mô tả chính xác về thuật toán tìm kiếm tuần tự.
Bước 1. Xét phần tử ...(1).... của danh sách.
1- …
Bước 2. Nếu giá trị của phần tử ở vị trí đang xét .......(2)..... giá trị cần tìm thì 2- …
chuyển sang Bước 4, nếu không thì chuyển đến vị trí tiếp theo.
3- …
Bước 3. Kiểm tra đã hết danh sách chưa. Nếu ..........(3).......... danh sách thì chuyển 4- …
sang Bước 5, nếu chưa thì lặp lại từ Bước 2.
5- ….
Bước 4. Trả lời ..........(4).......... và chỉ ra vị trí phần tử tìm được; Kết thúc.
11
Bước 5. Trả lời ..........(5).......... Kết thúc.
PHIẾU SỐ 7 CD5B14.
Lần lặp
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Tên nước
Bolivia
Albannia
Scotland
Canada
Vietnam
Iceland
Portugal
Greenland
Germany
Có đúng tên nước cần
tìm không?
Có đúng là đã hết
danh sách không?
Đầu ra
PHIẾU SỐ 8 CD5B14.
Cho danh sách học sinh như hình. Em hãy nêu thuật toán tìm kiếm tuần tự và tạo bảng liệt kê các bước thực
hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm học sinh đầu tiên sinh vào tháng Một.
Thuật toán:
………………………………………………
………………………………………………
………………………………………………
………………………………………………
………………………………………………
………………………………………………
………………………………………………
………………………………………………
………………………………………………
………………………………………………
TT
Họ tên
1
2
3
4
Nguyễn Châu Anh
Nguyễn Phương Chi
Hà Minh Đức
Văn Minh Hằng
Ngày
Đúng HS Đúng là
sinh
cần tìm? hết DS?
14/12/2010
09/02/2010
05/01/2010
26/10/2010
5
Lê Đức Huy
18/01/2010
PHIẾU SỐ 9 CD5B14. Thực hành:
Thực hành: Em hãy tìm kiếm thông tin trên Internet để lập bảng danh sách khoảng 4 mặt hàng và đơn giá của
mỗi mặt hàng. Sau đó thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm kiếm một mặt hàng mà em thích nhất và
cho biết đơn giá của mặt hàng đó
Gợi ý thực hành:
Tìm kiếm thông tin trên Internet, lập bảng danh sách khoảng 4 mặt hàng và đơn giá của mỗi mặt hàng.
12
PHIẾU SỐ 10 CD5B14. Thực hành:
Em hãy lập danh sách những cuốn sách em có. Sau đó sử dụng thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm một cuốn
sách trong danh sách đó.
////////////////////////THE END.////////////////////
PHIẾU SỐ 1 CD5B14
Họ và tên: ………………………………….. Lớp:….. Nhóm: ……………………
Lần
lặp
1
2
3
4
5
Tên khách hàng
Nguyễn An
Trần Bình
Hoàng Mai
Thanh Trúc
Nguyễn Hoà
Có đúng khách hàng
cần tìm không?
Sai
Sai
Sai
Đúng
Có đúng là đã hết
danh sách không?
Sai
Sai
Sai
Địa chỉ
Xóm 2, Lục Xuân, Hoà Hưng.
PHIẾU SỐ 2 CD5B14
Em hãy trình bày về -Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện tìm lần lượt từ đầu đến cuối danh sách,
thuật toán tìm kiếm tuần chừng nào chưa tìm thấy và chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
tự?
PHIẾU SỐ 3 CD5B14
13
Em hãy mô tả
thuật toán tìm
kiếm tuần tự
bằng ngôn ngữ
tự nhiên?
Mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng ngôn ngữ tự nhiên:
-Bước 1. Xét vị trí đầu tiên của danh sách.
-Bước 2. Nếu giá trị của phần tử ở vị trí đang xét bằng giá trị cần tìm thì chuyển sang
Bước 4, nếu không thì chuyển đến vị trí tiếp theo.
-Bước 3. Kiểm tra đã hết danh sách chưa. Nếu đã hết danh sách thì chuyển sang Bước 5,
nếu chưa thì lặp lại từ Bước 2.
-Bước 4. Trả lời “Tìm thấy” và chỉ ra vị trí phần tử tìm được; Kết thúc.
-Bước 5. Trả lời “Không tìm thấy”; Kết thúc.
PHIẾU SỐ 4 CD5B14. Trắc nghiệm: Chọn đáp án đúng
Câu hỏi:
Câu 1. Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc gì?
a. Lưu trữ dữ liệu.
b. Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần.
c. Xử lí dữ liệu.
d. Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong một danh sách đã cho.
Câu 2. Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc như thế nào?
a./ Sắp xếp lại dữ liệu theo thứ tự bảng chữ cái.
b./ Xem xét mục dữ liệu đầu tiên, sau đó xem xét từng mục dữ liệu tiếp theo cho đến khi tìm thấy
mục dữ liệu được yêu cầu hoặc đến khi hết danh sách.
c./ Chia nhỏ dữ liệu thành từng phần để tìm kiếm.
d./ Bắt đầu tìm từ vị trí bất kì trong danh sách.
Câu 3. Thuật toán tìm kiếm tuần tự yêu cầu danh sách tìm kiếm phải được sắp xếp?
a./ Đúng.
b./ Sai.
c./ Cả A và B đều đúng.
d./ Đáp án khác.
Câu 4. Mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng ngôn ngữ tự nhiên gồm có mấy bước?
a./ 2
b./ 3
c./ 4
d./ 5
Câu 5. Thuật toán tìm kiếm tuần tự một số trong dãy số A dừng khi nào?
a./ Nếu tìm thấy giá trị cần tìm trong dãy A.
b./ Nếu tìm đến giá trị cuối trong dãy số mà không tìm thấy giá trị cần tìm.
c./ Nếu tìm thấy giá trị cần tìm trong dãy A hoặc nếu tìm đến giá trị cuối trong dãy số mà không
tìm thấy giá trị cần tìm.
d./ Đáp án khác.
Câu 6. Đâu là phát biểu đúng khi nói đến thuật toán tìm kiếm tuần tự?
a./ Thực hiện tìm lần lượt từ đầu đến cuối danh sách.
b./ Khi chưa tìm thấy và chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
c./ Cả A, B đúng.
d./ Cả A, B sai.
Câu 7. Để tìm kiếm một số trong dãy số bằng thuật toán tìm kiếm tuần tự, ta thực hiện:
A. Lấy ngẫu nhiên một số trong dãy số để so sánh với số cần tìm.
B. So sánh lần lượt từ số đầu tiên trong dãy số với số cần tìm.
C. Sắp xếp dãy số theo thức tự tăng dần.
D. So sánh số cần tìm với số ở giữa dãy số.
Câu 8. Bước 1 trong mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng ngôn ngữ tự nhiên là gì?
14
Đáp án:
D
B
B
D
C
C
B
B
A. Kiểm tra đã hết danh sách chưa.
B. Xét vị trí đầu tiên của danh sách.
C. Trả lời “không tìm thấy” và kết thúc.
D. Trả lời “Tìm thấy” và chỉ ra vị trí phần tử tìm được; Kết thúc.
Câu 9. Trong mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng ngôn ngữ tự nhiên thì bước “Trả lời Tìm thấy
và chỉ ra vị trí phần tử tìm được; Kết thúc” là bước thứ mấy của thuật toán?
A. Bước 2.
B. Bước 3.
C. Bước 4.
D. Bước 5.
Câu 10. Điều gì xảy ra khi thuật toán tìm kiếm tuần tự không tìm thấy giá trị cần tìm trong danh
sách?
a./ Tiếp tục tìm kiếm và không bao giờ kết thúc. b./ Thông báo tìm thấy.
c./ Thông báo tìm thấy và kết thúc
d./ Thông báo không tìm thấy và kết thúc.
Câu 11. Chọn câu diễn đạt đúng hoạt động của thuật toán tìm kiếm tuần tự?
a./ Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa
tìm hết thì còn tìm tiếp.
b./ Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa
tìm hết thì còn tìm tiếp.
c./ Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm
hết thì còn tìm tiếp.
d./ Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết
thì còn tìm tiếp.
Câu 12. Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần bao nhiêu bước để tìm thấy số 7 trong danh sách [1, 4, 8,
7, 10, 28]?
a. 2.
b. 3.
c. 4.
d. 5.
Câu 13. Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần bao nhiêu bước để tìm thấy số 25 trong danh sách [3, 5,
12, 7, 11, 25]?
A./ 5.
B./ 6
C. 7.
D. 8.
Câu 14. Thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm số 10 trong danh sách [2, 6, 8, 4, 10, 12]. Đầu
ra của thuật toán là?
a./ Thông báo “Không tìm thấy”.
b./ Thông báo “Tìm thấy".
c./ Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 5 của danh sách.
d./ Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 6 của danh sách.
Câu 15. Cho sơ đồ khối như hình, đầu ra của thuật toán là gì?
C
D
D
C
B
C
C
a) Số lượng tên học sinh.
b) Tên học sinh bị trùng.
c) Có tìm thấy tên học sinh cần tìm không. d) Danh sách tên học sinh.
Câu 16. Cho sơ đồ khối như hình, thông tin đầu vào của thuật toán là gì?
15
D
a) Số lượng tên học sinh.
b) Tên học sinh bị trùng.
c) Có tìm thấy tên học sinh cần tìm không. d) Danh sách tên học sinh.
Câu 17. Cho sơ đồ khối như hình. Sơ đồ khối trên dùng để mô tả thuật toán gì?
C
a) Thuật toán tìm kiếm tên khác hàng.
b) Thuật toán tìm kiếm địa chỉ khách hàng.
c) Thuật toán tìm kiếm tên học sinh.
d) Thuật toán tìm kiếm địa chỉ học sinh.
Câu 18. Trong tìm kiếm tuần tự thì có mấy điều kiện cần kiểm tra để dừng vòng lặp?
A. 1
B. 2
C. 3
D. Không.
Câu 19. Xét thuật toán tìm kiếm tuần tự sau:
B1. Nhập N, các số hạng a1, a2, …, an và khóa k; B2. i ← 1;
B3. Nếu ai = k thì thông báo chỉ số i rồi kết thúc; B4. i ← i + 1;
B5. Nếu i > N thì thông báo dãy A không có số hạng nào có giá trị bằng k, rồi kết thúc;
B6. Quay lại bước 3.
Hãy cho biết thao tác ở bước 4 trong thuật toán trên được thực hiện tối đa bao nhiêu lần?
A. 0
B. 1
C. n
D. Không xác định được.
Câu 20. Trong thuật toán tìm kiếm tuần tự với số phần tử N=8; số cần tìm K=6 và dãy A nh...
(Kèm theo Công văn số 1677 /SGDĐT-GDTrH ngày 17 tháng 8 năm 2021 của Sở GDĐT tỉnh Bình Định)
Trường: THCS Tam Quan Bắc
Họ và tên giáo viên:
Tổ: TIN-GDTC-LỊCH SỬ & ĐỊA LÝ
Võ Nhật Trường
Ngày soạn: 17.03.2024
CHỦ ĐỀ 5. GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ VỚI SỰ TRỢ GIÚP CỦA MÁY TÍNH.
BÀI 14: THUẬT TOÁN TÌM KIẾM TUẦN TỰ.
Môn: Tin học lớp: 7
Thời gian thực hiện: (2 tiết: 29-30)
I. Mục tiêu
1. Về kiến thức:
-Giải thích được thuật toán tìm kiếm tuần tự.
-Biểu diễn và mô phỏng được hoạt động của thuật toán tìm kiếm tuần tự trên một bộ dữ liệu vào có kích thước
nhỏ.
2. Về năng lực:
2.1. Năng lực chung
-Năng lực tự chủ, tự học: Học sinh chủ động và tích cực thực hiện nhiệm vụ học tập; vận dụng được những kiến
thức, kĩ năng đã học để hoàn thành nhiệm vụ.
-Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS có khả năng hoạt động nhóm để hoàn thành các nhiệm vụ học tập.
-Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: HS đưa ra thêm một số ví dụ về các tìm kiếm tuần tự.
2.2. Năng lực Tin học
-Tư duy phân tích, thiết kế
-Nhận biết các hoạt động sử dụng tìm kiếm tuần tự.
-Viết được thuật toán dưới dạng liệt kê hoặc sơ đồ khối.
-Lập được bảng mô phỏng thuật toán.
3. Về phẩm chất:
-Học sinh có ý thức trách nhiệm đối với việc sử dụng thiết bị học.
-Rèn luyện tính cẩn thận, chăm chỉ, làm việc khoa học, chính xác.
II. Thiết bị dạy học và học liệu
1. Thiết bị dạy học: - Phòng máy, Tivi,... phục vụ cho dạy và học lý thuyết và thực hành.
2. Học liệu:
- GV: Hệ thống câu hỏi, bài tập.
- HS: SGK, SBT, bút màu, vở ghi chép. bảng nhóm, phiếu học tập, phiếu khảo sát, … (đáp ứng yêu cầu học
tập). Chuẩn bị bài tập nhóm được phân công.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (KHÁM PHÁ) (Dự kiến thời lượng 3')
a. Mục tiêu:
-Giới thiệu nội dung cần tìm hiểu trong chủ đề/bài học:
+ Thuật toán tìm kiếm tuần tự.
-Học sinh nêu được bài toán tìm kiếm trong thực tiễn và nhu cầu tìm hiểu thuật toán tìm kiếm. Dẫn dắt học sinh
đến nội dung của bài mới.
b) Nội dung:
-Cho HS quan sát và tìm hiểu đoạn văn bản trong sách giáo khoa (bài giảng điện tử) và trả lời câu hỏi, dẫn vào
nội dung chủ đề bài học.
c) Sản phẩm: HS hiểu được mục tiêu của bài học mới
d) Tổ chức thực hiện
-Chiếu đoạn văn bản, hoặc yêu cầu học sinh đọc trong Sách giáo khoa hoặc bài giảng và trả lời câu hỏi.
-GV nhận xét kết quả của HS, từ đó GV đưa ra mục tiêu của bài học
1
B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC (Dự kiến thời lượng 22')
Hoạt động 1: Thuật toán tìm kiếm tuần tự. (Dự kiến thời lượng 22')
a) Mục tiêu:
- Học sinh giải thích được thuật toán tìm kiếm tuần tự.
- Biểu diễn và mô phỏng được hoạt động của thuật toán tìm kiếm tuần tự trên một bộ dữ liệu vào có kích thước
nhỏ.
b) Nội dung: Tìm hiểu về “Thuật toán tìm kiếm tuần tự.”. Học sinh nghiên cứu SGK hoặc quan sát, theo dõi bài
giảng và hoàn thiện phiếu học tập số 1, 2, 3. Bài tập củng cố.
c) Sản phẩm: Phiếu học tập của học sinh.
Sản phẩm dự kiến:
PHIẾU SỐ 1 CD5B14
Họ và tên: ………………………………….. Lớp:….. Nhóm: ……………………
Lần
lặp
1
2
3
4
5
Tên khách hàng
Nguyễn An
Trần Bình
Hoàng Mai
Thanh Trúc
Nguyễn Hoà
Có đúng khách hàng
cần tìm không?
Sai
Sai
Sai
Đúng
Có đúng là đã hết
danh sách không?
Sai
Sai
Sai
Địa chỉ
Xóm 2, Lục Xuân, Hoà Hưng.
PHIẾU SỐ 2 CD5B14
Em hãy trình bày về -Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện tìm lần lượt từ đầu đến cuối danh sách,
thuật toán tìm kiếm tuần chừng nào chưa tìm thấy và chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
tự?
PHIẾU SỐ 3 CD5B14
Em hãy mô tả
thuật toán tìm
kiếm tuần tự
bằng ngôn ngữ
Mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng ngôn ngữ tự nhiên:
-Bước 1. Xét vị trí đầu tiên của danh sách.
-Bước 2. Nếu giá trị của phần tử ở vị trí đang xét bằng giá trị cần tìm thì chuyển sang
Bước 4, nếu không thì chuyển đến vị trí tiếp theo.
2
tự nhiên?
-Bước 3. Kiểm tra đã hết danh sách chưa. Nếu đã hết danh sách thì chuyển sang Bước 5,
nếu chưa thì lặp lại từ Bước 2.
-Bước 4. Trả lời “Tìm thấy” và chỉ ra vị trí phần tử tìm được; Kết thúc.
-Bước 5. Trả lời “Không tìm thấy”; Kết thúc.
d) Tổ chức thực hiện:
-Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
+Hoạt động nhóm (chia từ 2hs/nhóm) hoặc cá nhân. Phát phiếu học tập cho học sinh và yêu cầu học sinh hoàn
thiện phiếu học tập, bài tập
+HS điền thông tin tìm hiểu, nghiên cứu, trả lời các yêu cầu trong phiếu học tập số 1, 2, 3.
+GV: Yêu cầu các nhóm hoàn thành nhiệm vụ học tập.
-Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
+ HS tiếp nhận nhiệm vụ, lắng nghe, nghiên cứu, suy nghĩ và thảo luận, ghi vào vở, phiếu học tập.
+ GV quan sát, hướng dẫn HS khi cần
- Bước 3: Báo cáo, thảo luận
+ HS trình bày kết quả
+ HS khác nhận xét, bổ sung đáp án cho bạn.
+ HS cùng GV thảo luận nội dung.
- Bước 5: Kết luận, nhận định, đánh giá
+ GV nhận xét, đánh giá và chuẩn kiến thức
+HS: Nhận kết quả đánh giá của giáo viên và so sánh với phương án mẫu, tự sửa sai nếu có. Rút kinh nghiệm,
bài học.
Kiến thức:
*Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện tìm lần lượt từ đầu đến cuối danh sách, chừng nào chưa tìm thấy và
chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
* Mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng ngôn ngữ tự nhiên:
-Bước 1. Xét vị trí đầu tiên của danh sách.
-Bước 2. Nếu giá trị của phần tử ở vị trí đang xét bằng giá trị cần tìm thì chuyển sang Bước 4, nếu không thì
chuyển đến vị trí tiếp theo.
-Bước 3. Kiểm tra đã hết danh sách chưa. Nếu đã hết danh sách thì chuyển sang Bước 5, nếu chưa thì lặp lại
từ Bước 2.
-Bước 4. Trả lời “Tìm thấy” và chỉ ra vị trí phần tử tìm được; Kết thúc.
-Bước 5. Trả lời “Không tìm thấy”; Kết thúc.
Bài tập củng cố:
Đáp án: 1- D
2- B
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP (Dự kiến thời lượng 20')
a) Mục tiêu: Học sinh sử dụng các kiến thức đã học trong bài để trả lời câu hỏi.
b) Nội dung: -HS làm bài tập luyện tập phiếu số 4, 5, 6, 7.
c) Sản phẩm: Phiếu học tập của học sinh.
Sản phẩm dự kiến:
PHIẾU SỐ 4 CD5B14. Trắc nghiệm: Chọn đáp án đúng
Câu hỏi:
Câu 1. Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc gì?
a. Lưu trữ dữ liệu.
b. Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần.
c. Xử lí dữ liệu.
d. Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong một danh sách đã cho.
3
Đáp án:
D
Câu 2. Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc như thế nào?
a./ Sắp xếp lại dữ liệu theo thứ tự bảng chữ cái.
b./ Xem xét mục dữ liệu đầu tiên, sau đó xem xét từng mục dữ liệu tiếp theo cho đến khi tìm thấy
mục dữ liệu được yêu cầu hoặc đến khi hết danh sách.
c./ Chia nhỏ dữ liệu thành từng phần để tìm kiếm.
d./ Bắt đầu tìm từ vị trí bất kì trong danh sách.
Câu 3. Thuật toán tìm kiếm tuần tự yêu cầu danh sách tìm kiếm phải được sắp xếp?
a./ Đúng.
b./ Sai.
c./ Cả A và B đều đúng.
d./ Đáp án khác.
Câu 4. Mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng ngôn ngữ tự nhiên gồm có mấy bước?
a./ 2
b./ 3
c./ 4
d./ 5
Câu 5. Thuật toán tìm kiếm tuần tự một số trong dãy số A dừng khi nào?
a./ Nếu tìm thấy giá trị cần tìm trong dãy A.
b./ Nếu tìm đến giá trị cuối trong dãy số mà không tìm thấy giá trị cần tìm.
c./ Nếu tìm thấy giá trị cần tìm trong dãy A hoặc nếu tìm đến giá trị cuối trong dãy số mà không
tìm thấy giá trị cần tìm.
d./ Đáp án khác.
Câu 6. Đâu là phát biểu đúng khi nói đến thuật toán tìm kiếm tuần tự?
a./ Thực hiện tìm lần lượt từ đầu đến cuối danh sách.
b./ Khi chưa tìm thấy và chưa tìm hết thì còn tìm tiếp. c./ Cả A, B đúng.
d./ Cả A, B sai.
Câu 7. Để tìm kiếm một số trong dãy số bằng thuật toán tìm kiếm tuần tự, ta thực hiện:
A. Lấy ngẫu nhiên một số trong dãy số để so sánh với số cần tìm.
B. So sánh lần lượt từ số đầu tiên trong dãy số với số cần tìm.
C. Sắp xếp dãy số theo thức tự tăng dần.
D. So sánh số cần tìm với số ở giữa dãy số.
Câu 8. Bước 1 trong mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng ngôn ngữ tự nhiên là gì?
A. Kiểm tra đã hết danh sách chưa.
B. Xét vị trí đầu tiên của danh sách.
C. Trả lời “không tìm thấy” và kết thúc.
D. Trả lời “Tìm thấy” và chỉ ra vị trí phần tử tìm được; Kết thúc.
Câu 9. Trong mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng ngôn ngữ tự nhiên thì bước “Trả lời Tìm thấy
và chỉ ra vị trí phần tử tìm được; Kết thúc” là bước thứ mấy của thuật toán?
A. Bước 2.
B. Bước 3.
C. Bước 4.
D. Bước 5.
Câu 10. Điều gì xảy ra khi thuật toán tìm kiếm tuần tự không tìm thấy giá trị cần tìm trong danh
sách?
a./ Tiếp tục tìm kiếm và không bao giờ kết thúc. b./ Thông báo tìm thấy.
c./ Thông báo tìm thấy và kết thúc
d./ Thông báo không tìm thấy và kết thúc.
Câu 11. Chọn câu diễn đạt đúng hoạt động của thuật toán tìm kiếm tuần tự?
a./ Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa
tìm hết thì còn tìm tiếp.
b./ Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa
tìm hết thì còn tìm tiếp.
c./ Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm
hết thì còn tìm tiếp.
d./ Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết
thì còn tìm tiếp.
Câu 12. Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần bao nhiêu bước để tìm thấy số 7 trong danh sách [1, 4, 8,
7, 10, 28]?
a. 2.
b. 3.
c. 4.
d. 5.
Câu 13. Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần bao nhiêu bước để tìm thấy số 25 trong danh sách [3, 5,
12, 7, 11, 25]?
A./ 5.
B./ 6
C. 7.
D. 8.
Câu 14. Thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm số 10 trong danh sách [2, 6, 8, 4, 10, 12]. Đầu
ra của thuật toán là?
4
B
B
D
C
C
B
B
C
D
D
C
B
C
a./ Thông báo “Không tìm thấy”.
b./ Thông báo “Tìm thấy".
c./ Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 5 của danh sách.
d./ Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 6 của danh sách.
Câu 15. Cho sơ đồ khối như hình, đầu ra của thuật toán là gì?
C
a) Số lượng tên học sinh.
b) Tên học sinh bị trùng.
c) Có tìm thấy tên học sinh cần tìm không. d) Danh sách tên học sinh.
Câu 16. Cho sơ đồ khối như hình, thông tin đầu vào của thuật toán là gì?
D
a) Số lượng tên học sinh.
b) Tên học sinh bị trùng.
c) Có tìm thấy tên học sinh cần tìm không. d) Danh sách tên học sinh.
Câu 17. Cho sơ đồ khối như hình. Sơ đồ khối trên dùng để mô tả thuật toán gì?
C
a) Thuật toán tìm kiếm tên khác hàng.
b) Thuật toán tìm kiếm địa chỉ khách hàng.
c) Thuật toán tìm kiếm tên học sinh.
d) Thuật toán tìm kiếm địa chỉ học sinh.
Câu 18. Trong tìm kiếm tuần tự thì có mấy điều kiện cần kiểm tra để dừng vòng lặp?
A. 1
B. 2
C. 3
D. Không.
Câu 19. Xét thuật toán tìm kiếm tuần tự sau:
B1. Nhập N, các số hạng a1, a2, …, an và khóa k; B2. i ← 1;
B3. Nếu ai = k thì thông báo chỉ số i rồi kết thúc; B4. i ← i + 1;
B5. Nếu i > N thì thông báo dãy A không có số hạng nào có giá trị bằng k, rồi kết thúc;
B6. Quay lại bước 3.
Hãy cho biết thao tác ở bước 4 trong thuật toán trên được thực hiện tối đa bao nhiêu lần?
A. 0
B. 1
C. n
D. Không xác định được.
5
B
C
Câu 20. Trong thuật toán tìm kiếm tuần tự với số phần tử N=8; số cần tìm K=6 và dãy A như hình.
Khi thuật toán kết thúc thì biến đếm i nhận giá trị là bao nhiêu?
C
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6.
Câu 21. Có 6 thẻ số, mỗi thẻ được ghi số ở một mặt và mặt còn lại không ghi gì. Đặt úp các thẻ số
trên mặt bàn và xếp thành một dãy như hình. Em hãy cho biết để thực hiện tìm một số bất kì trong
dãy số ghi trên các thẻ ở hình trên bằng cách?
B
A. Lật một thẻ ngẫu nhiên.
C. Lật thẻ đầu tiên.
B. Lần lượt lật các thẻ số lên cho đến khi tìm được số cần tìm.
D. Lật thẻ cuối cùng.
PHIẾU SỐ 5 CD5B14.
Em hãy ghép mỗi nội dung ở cột A với những nội dung phù hợp ở cột B để xác định chính xác đầu vào và
đầu ra của thuật toán tìm kiếm tuần tự.
A
B
Ghép:
a) Danh sách bất kì.
1- A
1) Đầu vào
b) Thông báo tìm thấy và chỉ ra vị trí cần tìm.
1- C
c) Giá trị cần tìm.
2- B
2) Đầu ra
d) Thông báo không tìm thấy.
2- D
PHIẾU SỐ 6 CD5B14.
Em hãy điền các từ/cụm từ: đã hết, “Không tìm thấy”, bằng, vị trí đầu tiên, “Tìm thấy” vào chỗ chấm (...)
được đánh số trong các câu sau để được mô tả chính xác về thuật toán tìm kiếm tuần tự.
Bước 1. Xét phần tử ...(1).... của danh sách.
1- vị trí đầu tiên
Bước 2. Nếu giá trị của phần tử ở vị trí đang xét .......(2)..... giá trị cần tìm thì 2- bằng
chuyển sang Bước 4, nếu không thì chuyển đến vị trí tiếp theo.
3- đã hết
Bước 3. Kiểm tra đã hết danh sách chưa. Nếu ..........(3).......... danh sách thì chuyển 4- “Tìm thấy”
sang Bước 5, nếu chưa thì lặp lại từ Bước 2.
Bước 4. Trả lời ..........(4).......... và chỉ ra vị trí phần tử tìm được; Kết thúc.
5- “Không tìm thấy”
Bước 5. Trả lời ..........(5).......... Kết thúc.
PHIẾU SỐ 7 CD5B14.
Lần lặp
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Tên nước
Bolivia
Albannia
Scotland
Canada
Vietnam
Iceland
Portugal
Greenland
Germany
Có đúng tên nước cần
tìm không?
Sai
Sai
Sai
Sai
Sai
Đúng
6
Có đúng là đã hết
danh sách không?
Sai
Sai
Sai
Sai
Sai
Đầu ra
Vị trí số 6
d) Tổ chức thực hiện:
-Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
+Hoạt động nhóm (chia từ 2hs/nhóm) hoặc cá nhân. Phát phiếu học tập cho học sinh và yêu cầu học sinh hoàn
thiện phiếu bài tập
+HS tìm hiểu, nghiên cứu, trả lời các yêu cầu trong phiếu số 4, 5, 6, 7.
+GV: Yêu cầu các nhóm hoàn thành nhiệm vụ học tập.
-Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
+ HS tiếp nhận nhiệm vụ, lắng nghe, nghiên cứu, suy nghĩ và thảo luận, hoàn thành phiếu bài tập 4, 5, 6, 7.
+ GV quan sát, hướng dẫn HS khi cần
- Bước 3: Báo cáo, thảo luận
+ HS trình bày kết quả
+ HS khác nhận xét, bổ sung đáp án cho bạn.
+ HS cùng GV thảo luận nội dung.
- Bước 5: Kết luận, nhận định, đánh giá
+ GV nhận xét, đánh giá và chuẩn kiến thức
+HS: Nhận kết quả đánh giá của giáo viên và so sánh với phương án mẫu, tự sửa sai nếu có. Rút kinh nghiệm,
bài học.
D.HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG, MỞ RỘNG (Dự kiến thời lượng 45')
a) Mục tiêu: -HS vận dụng được kiến thức để giải quyết bài tập phần vận dụng.
b) Nội dung: GV yêu cầu học sinh nghiên cứu SGK hoặc quan sát, theo dõi bài giảng và hoàn thiện bài tập
phiếu số 8, bài tập thực hành phiếu số 9, 10.
c) Sản phẩm: Phiếu học tập của học sinh. Bài làm của học sinh.
Sản phẩm dự kiến:
PHIẾU SỐ 8 CD5B14.
Cho danh sách học sinh như hình. Em hãy nêu thuật toán tìm kiếm tuần tự và tạo bảng liệt kê các bước thực
hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm học sinh đầu tiên sinh vào tháng Một.
-B1. Xét vị trí đầu tiên của danh sách.
Ngày
Đúng HS Đúng là
TT
Họ tên
-B2. Nếu giá trị của phần tử ở vị trí đang xét
sinh
cần tìm? hết DS?
bằng giá trị cần tìm thì chuyển sang Bước 4, 1 Nguyễn Châu Anh
14/12/2010
Sai
Sai
nếu không thì chuyển đến vị trí tiếp theo.
2 Nguyễn Phương Chi 09/02/2010
Sai
Sai
-B3. Kiểm tra đã hết danh sách chưa. Nếu đã 3 Hà Minh Đức
05/01/2010
Đúng
hết danh sách thì chuyển sang Bước 5. Nếu 4 Văn Minh Hằng
26/10/2010
chưa thì lập lại từ Bước 2.
-B4. Trả lời "Tìm thấy" và chỉ ra vị trí phần
5 Lê Đức Huy
18/01/2010
tử tìm được; Kết thúc.
-B5. Trả lời "không tìm thấy"; Kết thúc.
d) Tổ chức thực hiện:
-Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
+Hoạt động nhóm (chia từ 2hs/nhóm) hoặc cá nhân. Phát phiếu học tập cho học sinh và yêu cầu học sinh hoàn
thiện phiếu bài tập
+HS tìm hiểu, nghiên cứu, trả lời các yêu cầu trong bài tập phiếu số 8, bài tập thực hành phiếu số 9, 10.
+GV: Yêu cầu các nhóm hoàn thành nhiệm vụ học tập.
-Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
+ HS tiếp nhận nhiệm vụ, lắng nghe, nghiên cứu, suy nghĩ và thảo luận, hoàn thiện bài tập phiếu số 8, bài tập
thực hành phiếu số 9, 10.
7
+ GV quan sát, hướng dẫn HS khi cần.
- Bước 3: Báo cáo, thảo luận
+ HS trình bày kết quả
+ HS khác nhận xét, bổ sung đáp án cho bạn.
+ HS cùng GV thảo luận nội dung.
- Bước 5: Kết luận, nhận định, đánh giá
+ GV nhận xét, đánh giá và chuẩn kiến thức
+HS: Nhận kết quả đánh giá của giáo viên và so sánh với phương án mẫu, tự sửa sai nếu có. Rút kinh nghiệm,
bài học.
*Lưu ý:
-GV có thể cho học sinh chuẩn bị hoàn thành trước ở phiếu học trước hoặc sau tiết học và báo cáo kết quả vào
thời điểm thích hợp.
-GV tổ chức chia sẻ và đánh giá kết quả làm bài của HS ở thời điểm phù hợp của những tiết học tiếp theo.
E. Phụ lục :
PHIẾU SỐ 1 CD5B14
Họ và tên: ………………………………….. Lớp:….. Nhóm: ……………………
Lần
lặp
1
2
3
4
5
Tên khách hàng
Nguyễn An
Trần Bình
Hoàng Mai
Thanh Trúc
Nguyễn Hoà
Có đúng khách hàng
cần tìm không?
Có đúng là đã hết
danh sách không?
Địa chỉ
PHIẾU SỐ 2 CD5B14
Em hãy trình bày về …………………………………………………………………………….
thuật toán tìm kiếm tuần …………………………………………………………………………….
tự?
PHIẾU SỐ 3 CD5B14
8
Em hãy mô tả
thuật toán tìm
kiếm tuần tự
bằng ngôn ngữ
tự nhiên?
Mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng ngôn ngữ tự nhiên:
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
PHIẾU SỐ 4 CD5B14. Trắc nghiệm: Chọn đáp án đúng
Câu hỏi:
Câu 1. Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc gì?
a. Lưu trữ dữ liệu.
b. Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần.
c. Xử lí dữ liệu.
d. Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong một danh sách đã cho.
Câu 2. Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc như thế nào?
a./ Sắp xếp lại dữ liệu theo thứ tự bảng chữ cái.
b./ Xem xét mục dữ liệu đầu tiên, sau đó xem xét từng mục dữ liệu tiếp theo cho đến khi tìm thấy
mục dữ liệu được yêu cầu hoặc đến khi hết danh sách.
c./ Chia nhỏ dữ liệu thành từng phần để tìm kiếm.
d./ Bắt đầu tìm từ vị trí bất kì trong danh sách.
Câu 3. Thuật toán tìm kiếm tuần tự yêu cầu danh sách tìm kiếm phải được sắp xếp?
a./ Đúng.
b./ Sai.
c./ Cả A và B đều đúng.
d./ Đáp án khác.
Câu 4. Mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng ngôn ngữ tự nhiên gồm có mấy bước?
a./ 2
b./ 3
c./ 4
d./ 5
Câu 5. Thuật toán tìm kiếm tuần tự một số trong dãy số A dừng khi nào?
a./ Nếu tìm thấy giá trị cần tìm trong dãy A.
b./ Nếu tìm đến giá trị cuối trong dãy số mà không tìm thấy giá trị cần tìm.
c./ Nếu tìm thấy giá trị cần tìm trong dãy A hoặc nếu tìm đến giá trị cuối trong dãy số mà không
tìm thấy giá trị cần tìm.
d./ Đáp án khác.
Câu 6. Đâu là phát biểu đúng khi nói đến thuật toán tìm kiếm tuần tự?
a./ Thực hiện tìm lần lượt từ đầu đến cuối danh sách.
b./ Khi chưa tìm thấy và chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
c./ Cả A, B đúng.
d./ Cả A, B sai.
Câu 7. Để tìm kiếm một số trong dãy số bằng thuật toán tìm kiếm tuần tự, ta thực hiện:
A. Lấy ngẫu nhiên một số trong dãy số để so sánh với số cần tìm.
B. So sánh lần lượt từ số đầu tiên trong dãy số với số cần tìm.
C. Sắp xếp dãy số theo thức tự tăng dần.
D. So sánh số cần tìm với số ở giữa dãy số.
Câu 8. Bước 1 trong mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng ngôn ngữ tự nhiên là gì?
A. Kiểm tra đã hết danh sách chưa.
B. Xét vị trí đầu tiên của danh sách.
C. Trả lời “không tìm thấy” và kết thúc.
D. Trả lời “Tìm thấy” và chỉ ra vị trí phần tử tìm được; Kết thúc.
Câu 9. Trong mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng ngôn ngữ tự nhiên thì bước “Trả lời Tìm thấy
và chỉ ra vị trí phần tử tìm được; Kết thúc” là bước thứ mấy của thuật toán?
A. Bước 2.
B. Bước 3.
C. Bước 4.
D. Bước 5.
Câu 10. Điều gì xảy ra khi thuật toán tìm kiếm tuần tự không tìm thấy giá trị cần tìm trong danh sách?
a./ Tiếp tục tìm kiếm và không bao giờ kết thúc. b./ Thông báo tìm thấy.
c./ Thông báo tìm thấy và kết thúc
d./ Thông báo không tìm thấy và kết thúc.
Câu 11. Chọn câu diễn đạt đúng hoạt động của thuật toán tìm kiếm tuần tự?
a./ Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa
tìm hết thì còn tìm tiếp.
9
Đáp án:
b./ Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa
tìm hết thì còn tìm tiếp.
c./ Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm
hết thì còn tìm tiếp.
d./ Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết
thì còn tìm tiếp.
Câu 12. Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần bao nhiêu bước để tìm thấy số 7 trong danh sách [1, 4, 8, 7, 10,
28]?
a. 2.
b. 3.
c. 4.
d. 5.
Câu 13. Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần bao nhiêu bước để tìm thấy số 25 trong danh sách [3, 5, 12, 7, 11, 25]?
A./ 5.
B./ 6
C. 7.
D. 8.
Câu 14. Thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm số 10 trong danh sách [2, 6, 8, 4, 10, 12]. Đầu
ra của thuật toán là?
a./ Thông báo “Không tìm thấy”.
b./ Thông báo “Tìm thấy".
c./ Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 5 của danh sách.
d./ Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 6 của danh sách.
Câu 15. Cho sơ đồ khối như hình, đầu ra của thuật toán là gì?
a) Số lượng tên học sinh.
b) Tên học sinh bị trùng.
c) Có tìm thấy tên học sinh cần tìm không. d) Danh sách tên học sinh.
Câu 16. Cho sơ đồ khối như hình, thông tin đầu vào của thuật toán là gì?
a) Số lượng tên học sinh.
b) Tên học sinh bị trùng.
c) Có tìm thấy tên học sinh cần tìm không. d) Danh sách tên học sinh.
Câu 17. Cho sơ đồ khối như hình. Sơ đồ khối trên dùng để mô tả thuật toán gì?
10
a) Thuật toán tìm kiếm tên khác hàng.
b) Thuật toán tìm kiếm địa chỉ khách hàng.
c) Thuật toán tìm kiếm tên học sinh.
d) Thuật toán tìm kiếm địa chỉ học sinh.
Câu 18. Trong tìm kiếm tuần tự thì có mấy điều kiện cần kiểm tra để dừng vòng lặp?
A. 1
B. 2
C. 3
D. Không.
Câu 19. Xét thuật toán tìm kiếm tuần tự sau:
B1. Nhập N, các số hạng a1, a2, …, an và khóa k; B2. i ← 1;
B3. Nếu ai = k thì thông báo chỉ số i rồi kết thúc; B4. i ← i + 1;
B5. Nếu i > N thì thông báo dãy A không có số hạng nào có giá trị bằng k, rồi kết thúc;
B6. Quay lại bước 3.
Hãy cho biết thao tác ở bước 4 trong thuật toán trên được thực hiện tối đa bao nhiêu lần?
A. 0
B. 1
C. n
D. Không xác định được.
Câu 20. Trong thuật toán tìm kiếm tuần tự với số phần tử N=8; số cần tìm K=6 và dãy A như hình.
Khi thuật toán kết thúc thì biến đếm i nhận giá trị là bao nhiêu?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6.
Câu 21. Có 6 thẻ số, mỗi thẻ được ghi số ở một mặt và mặt còn lại không ghi gì. Đặt úp các thẻ số
trên mặt bàn và xếp thành một dãy như hình. Em hãy cho biết để thực hiện tìm một số bất kì trong
dãy số ghi trên các thẻ ở hình trên bằng cách?
A. Lật một thẻ ngẫu nhiên.
C. Lật thẻ đầu tiên.
B. Lần lượt lật các thẻ số lên cho đến khi tìm được số cần tìm.
D. Lật thẻ cuối cùng.
PHIẾU SỐ 5 CD5B14.
Em hãy ghép mỗi nội dung ở cột A với những nội dung phù hợp ở cột B để xác định chính xác đầu vào và
đầu ra của thuật toán tìm kiếm tuần tự.
A
B
Ghép:
a) Danh sách bất kì.
1- …
1) Đầu vào
b) Thông báo tìm thấy và chỉ ra vị trí cần tìm.
1- …
c) Giá trị cần tìm.
2- …
2) Đầu ra
d) Thông báo không tìm thấy.
2- …
PHIẾU SỐ 6 CD5B14.
Em hãy điền các từ/cụm từ: đã hết, “Không tìm thấy”, bằng, vị trí đầu tiên, “Tìm thấy” vào chỗ chấm (...)
được đánh số trong các câu sau để được mô tả chính xác về thuật toán tìm kiếm tuần tự.
Bước 1. Xét phần tử ...(1).... của danh sách.
1- …
Bước 2. Nếu giá trị của phần tử ở vị trí đang xét .......(2)..... giá trị cần tìm thì 2- …
chuyển sang Bước 4, nếu không thì chuyển đến vị trí tiếp theo.
3- …
Bước 3. Kiểm tra đã hết danh sách chưa. Nếu ..........(3).......... danh sách thì chuyển 4- …
sang Bước 5, nếu chưa thì lặp lại từ Bước 2.
5- ….
Bước 4. Trả lời ..........(4).......... và chỉ ra vị trí phần tử tìm được; Kết thúc.
11
Bước 5. Trả lời ..........(5).......... Kết thúc.
PHIẾU SỐ 7 CD5B14.
Lần lặp
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Tên nước
Bolivia
Albannia
Scotland
Canada
Vietnam
Iceland
Portugal
Greenland
Germany
Có đúng tên nước cần
tìm không?
Có đúng là đã hết
danh sách không?
Đầu ra
PHIẾU SỐ 8 CD5B14.
Cho danh sách học sinh như hình. Em hãy nêu thuật toán tìm kiếm tuần tự và tạo bảng liệt kê các bước thực
hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm học sinh đầu tiên sinh vào tháng Một.
Thuật toán:
………………………………………………
………………………………………………
………………………………………………
………………………………………………
………………………………………………
………………………………………………
………………………………………………
………………………………………………
………………………………………………
………………………………………………
TT
Họ tên
1
2
3
4
Nguyễn Châu Anh
Nguyễn Phương Chi
Hà Minh Đức
Văn Minh Hằng
Ngày
Đúng HS Đúng là
sinh
cần tìm? hết DS?
14/12/2010
09/02/2010
05/01/2010
26/10/2010
5
Lê Đức Huy
18/01/2010
PHIẾU SỐ 9 CD5B14. Thực hành:
Thực hành: Em hãy tìm kiếm thông tin trên Internet để lập bảng danh sách khoảng 4 mặt hàng và đơn giá của
mỗi mặt hàng. Sau đó thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm kiếm một mặt hàng mà em thích nhất và
cho biết đơn giá của mặt hàng đó
Gợi ý thực hành:
Tìm kiếm thông tin trên Internet, lập bảng danh sách khoảng 4 mặt hàng và đơn giá của mỗi mặt hàng.
12
PHIẾU SỐ 10 CD5B14. Thực hành:
Em hãy lập danh sách những cuốn sách em có. Sau đó sử dụng thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm một cuốn
sách trong danh sách đó.
////////////////////////THE END.////////////////////
PHIẾU SỐ 1 CD5B14
Họ và tên: ………………………………….. Lớp:….. Nhóm: ……………………
Lần
lặp
1
2
3
4
5
Tên khách hàng
Nguyễn An
Trần Bình
Hoàng Mai
Thanh Trúc
Nguyễn Hoà
Có đúng khách hàng
cần tìm không?
Sai
Sai
Sai
Đúng
Có đúng là đã hết
danh sách không?
Sai
Sai
Sai
Địa chỉ
Xóm 2, Lục Xuân, Hoà Hưng.
PHIẾU SỐ 2 CD5B14
Em hãy trình bày về -Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện tìm lần lượt từ đầu đến cuối danh sách,
thuật toán tìm kiếm tuần chừng nào chưa tìm thấy và chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
tự?
PHIẾU SỐ 3 CD5B14
13
Em hãy mô tả
thuật toán tìm
kiếm tuần tự
bằng ngôn ngữ
tự nhiên?
Mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng ngôn ngữ tự nhiên:
-Bước 1. Xét vị trí đầu tiên của danh sách.
-Bước 2. Nếu giá trị của phần tử ở vị trí đang xét bằng giá trị cần tìm thì chuyển sang
Bước 4, nếu không thì chuyển đến vị trí tiếp theo.
-Bước 3. Kiểm tra đã hết danh sách chưa. Nếu đã hết danh sách thì chuyển sang Bước 5,
nếu chưa thì lặp lại từ Bước 2.
-Bước 4. Trả lời “Tìm thấy” và chỉ ra vị trí phần tử tìm được; Kết thúc.
-Bước 5. Trả lời “Không tìm thấy”; Kết thúc.
PHIẾU SỐ 4 CD5B14. Trắc nghiệm: Chọn đáp án đúng
Câu hỏi:
Câu 1. Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc gì?
a. Lưu trữ dữ liệu.
b. Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần.
c. Xử lí dữ liệu.
d. Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong một danh sách đã cho.
Câu 2. Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc như thế nào?
a./ Sắp xếp lại dữ liệu theo thứ tự bảng chữ cái.
b./ Xem xét mục dữ liệu đầu tiên, sau đó xem xét từng mục dữ liệu tiếp theo cho đến khi tìm thấy
mục dữ liệu được yêu cầu hoặc đến khi hết danh sách.
c./ Chia nhỏ dữ liệu thành từng phần để tìm kiếm.
d./ Bắt đầu tìm từ vị trí bất kì trong danh sách.
Câu 3. Thuật toán tìm kiếm tuần tự yêu cầu danh sách tìm kiếm phải được sắp xếp?
a./ Đúng.
b./ Sai.
c./ Cả A và B đều đúng.
d./ Đáp án khác.
Câu 4. Mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng ngôn ngữ tự nhiên gồm có mấy bước?
a./ 2
b./ 3
c./ 4
d./ 5
Câu 5. Thuật toán tìm kiếm tuần tự một số trong dãy số A dừng khi nào?
a./ Nếu tìm thấy giá trị cần tìm trong dãy A.
b./ Nếu tìm đến giá trị cuối trong dãy số mà không tìm thấy giá trị cần tìm.
c./ Nếu tìm thấy giá trị cần tìm trong dãy A hoặc nếu tìm đến giá trị cuối trong dãy số mà không
tìm thấy giá trị cần tìm.
d./ Đáp án khác.
Câu 6. Đâu là phát biểu đúng khi nói đến thuật toán tìm kiếm tuần tự?
a./ Thực hiện tìm lần lượt từ đầu đến cuối danh sách.
b./ Khi chưa tìm thấy và chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
c./ Cả A, B đúng.
d./ Cả A, B sai.
Câu 7. Để tìm kiếm một số trong dãy số bằng thuật toán tìm kiếm tuần tự, ta thực hiện:
A. Lấy ngẫu nhiên một số trong dãy số để so sánh với số cần tìm.
B. So sánh lần lượt từ số đầu tiên trong dãy số với số cần tìm.
C. Sắp xếp dãy số theo thức tự tăng dần.
D. So sánh số cần tìm với số ở giữa dãy số.
Câu 8. Bước 1 trong mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng ngôn ngữ tự nhiên là gì?
14
Đáp án:
D
B
B
D
C
C
B
B
A. Kiểm tra đã hết danh sách chưa.
B. Xét vị trí đầu tiên của danh sách.
C. Trả lời “không tìm thấy” và kết thúc.
D. Trả lời “Tìm thấy” và chỉ ra vị trí phần tử tìm được; Kết thúc.
Câu 9. Trong mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng ngôn ngữ tự nhiên thì bước “Trả lời Tìm thấy
và chỉ ra vị trí phần tử tìm được; Kết thúc” là bước thứ mấy của thuật toán?
A. Bước 2.
B. Bước 3.
C. Bước 4.
D. Bước 5.
Câu 10. Điều gì xảy ra khi thuật toán tìm kiếm tuần tự không tìm thấy giá trị cần tìm trong danh
sách?
a./ Tiếp tục tìm kiếm và không bao giờ kết thúc. b./ Thông báo tìm thấy.
c./ Thông báo tìm thấy và kết thúc
d./ Thông báo không tìm thấy và kết thúc.
Câu 11. Chọn câu diễn đạt đúng hoạt động của thuật toán tìm kiếm tuần tự?
a./ Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa
tìm hết thì còn tìm tiếp.
b./ Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa
tìm hết thì còn tìm tiếp.
c./ Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm
hết thì còn tìm tiếp.
d./ Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết
thì còn tìm tiếp.
Câu 12. Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần bao nhiêu bước để tìm thấy số 7 trong danh sách [1, 4, 8,
7, 10, 28]?
a. 2.
b. 3.
c. 4.
d. 5.
Câu 13. Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần bao nhiêu bước để tìm thấy số 25 trong danh sách [3, 5,
12, 7, 11, 25]?
A./ 5.
B./ 6
C. 7.
D. 8.
Câu 14. Thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm số 10 trong danh sách [2, 6, 8, 4, 10, 12]. Đầu
ra của thuật toán là?
a./ Thông báo “Không tìm thấy”.
b./ Thông báo “Tìm thấy".
c./ Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 5 của danh sách.
d./ Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 6 của danh sách.
Câu 15. Cho sơ đồ khối như hình, đầu ra của thuật toán là gì?
C
D
D
C
B
C
C
a) Số lượng tên học sinh.
b) Tên học sinh bị trùng.
c) Có tìm thấy tên học sinh cần tìm không. d) Danh sách tên học sinh.
Câu 16. Cho sơ đồ khối như hình, thông tin đầu vào của thuật toán là gì?
15
D
a) Số lượng tên học sinh.
b) Tên học sinh bị trùng.
c) Có tìm thấy tên học sinh cần tìm không. d) Danh sách tên học sinh.
Câu 17. Cho sơ đồ khối như hình. Sơ đồ khối trên dùng để mô tả thuật toán gì?
C
a) Thuật toán tìm kiếm tên khác hàng.
b) Thuật toán tìm kiếm địa chỉ khách hàng.
c) Thuật toán tìm kiếm tên học sinh.
d) Thuật toán tìm kiếm địa chỉ học sinh.
Câu 18. Trong tìm kiếm tuần tự thì có mấy điều kiện cần kiểm tra để dừng vòng lặp?
A. 1
B. 2
C. 3
D. Không.
Câu 19. Xét thuật toán tìm kiếm tuần tự sau:
B1. Nhập N, các số hạng a1, a2, …, an và khóa k; B2. i ← 1;
B3. Nếu ai = k thì thông báo chỉ số i rồi kết thúc; B4. i ← i + 1;
B5. Nếu i > N thì thông báo dãy A không có số hạng nào có giá trị bằng k, rồi kết thúc;
B6. Quay lại bước 3.
Hãy cho biết thao tác ở bước 4 trong thuật toán trên được thực hiện tối đa bao nhiêu lần?
A. 0
B. 1
C. n
D. Không xác định được.
Câu 20. Trong thuật toán tìm kiếm tuần tự với số phần tử N=8; số cần tìm K=6 và dãy A nh...
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng 7Z và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất