Tìm kiếm Giáo án
Thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành bảo hiểm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hương Hà
Ngày gửi: 10h:19' 11-05-2014
Dung lượng: 36.5 KB
Số lượt tải: 22
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hương Hà
Ngày gửi: 10h:19' 11-05-2014
Dung lượng: 36.5 KB
Số lượt tải: 22
Số lượt thích:
0 người
Thuật ngữ từ M đến O
Key Term
Thuật ngữ
Major medical insurance plans
Chương trình bảo hiểm chi phí y tế chính
Managed care
Phương pháp quản lý chăm sóc sức khoẻ
Managed care plans
Các chương trình quản lý chăm sóc sức khoẻ
Manual rating
Định phí theo kinh nghiệm công ty
Market conduct laws
Luật về hành vi kinh doanh
Master group insurance contract
Hợp đồng bảo hiểm nhóm
Material misrepresentation
Kê khai sai yếu tố quan trọng
Maturity date
Ngày đáo hạn
Medical expense coverage
Bảo hiểm chi phí y tế
Minimum premium plan
Chương trình phí bảo hiểmtối thiểu.
Minor
Người vị thành niên.
Misrepresentation
Kê khai sai
Misstatement of age or sex provision
Điều khoản về kê khai sai tuổi và giới tính
Mistaken claim
Khiếu nại nhầm
Model Bill
Bộ luật mẫu
Modified coverage policy
Đơn bảo hiểm có quyền lợi bảo hiểm có thể điều chỉnh
Modified premium whole life policy
Đơn bảo hiểm trọn đời có phí bảo hiểm có thể điều chỉnh
Monthly debit ordinary (MDO) policy
Đơn bảo hiểm đóng phí tháng tại nhà
Moral hazard
Rủi ro đạo đức
Morbidity tables
Bảng tỷ lệ thưong tật
Mortality experience
Tỷ lệ tử vong kinh nghiệm
Mortality table
Bảng tỷ lệ tử vong
Mortage redemption insurance
Chương trình bảo hiểm khoản vay thế chấp.
Mutual benefit method
Phương pháp định phí tương hỗ (hay còn gọi là phương pháp định phí hậu tử vong)
Mutual insurance company
Công ty bảo hiểm tương hỗ
NAIC: National Association of Insurance Commisioners
Hiệp hội các cơ quan quản lý bảo hiểm quốc gia
Net amount at risk
Giá trị rủi ro thuần
Net cash value
Giá trị tích luỹ thuần
Net primium
Phí thuẩn
Noncancellable policy
đơn bảo hiểm không thể bị huỷ bỏ
Noncontributory plan
Chương trình bảo hiểm nhóm không cùng đóng phí
Nonduplication of benefit provision
Điều khoản bảo hiểm trùng
Nonforfeiture benefit
Quyền lợi không thể khước từ
Nonguaranteed premium life insurance policy
Đơn bảo hiểm có phí bảo hiểm không xác định
Nonparticipating policy
Đơn bảo hiểm không chia lãi.
Nonqualified retirement savings plan
Chương trình tiết kiệm hưu trí không đủ điều kiện miễn giảm thuế
Office of superintendent of insurance
Văn phòng giám sát bảo hiểm
Open contract
Hợp đồng mở
Option A Plan
Chương trình lựa chọn A
Option B Plan
Chương trình lựa chọn B
Optional insured rider
~ xem second insured rider
Optional modes of settlement
Phương pháp thanh toán tuỳ chọn
Optionally renewable policy
Đơn bảo hiểm tái tục tự chọn tục
Ordinary life insurance policy
Đơn bảo hiểm nhân thọ thông thường
Ordinary age conversion
Chuyển đổi hợp đồng theo tuổi gốc
Overhead expenses
Chi phí kinh doanh
Overinsurance provision
Điều khoản bảo hiểm vượt mức
Overinsured person
Người được bảo hiểm vượt mức
Owners’ equity
Vốn chủ sử hữu
Ownership of property
Quyền sở hữu tài sản
Thuật ngữ từ P
Key Term
Thuật ngữ
PAC system-
Xem Preauthorized check system
Paid up additional insurance dividend option
Lựa chọn sử dụng lãi chia mua thêm bảo hiểm đóng phí một lần
Paid-up policy
Đơn bảo hiểm có số tiền bảo hiểm giảm
Partial disability
Thương tật bộ phận
Partial surrender provision
Điều khoản giảm giá trị giải ước
Participating policy
Đơn bảo hiểm có chia lãi
Partnership
Hợp danh
Payee
Người nhận tiền
Payment into court
Trả quyền lợi bảo hiểm theo phán quyết của toà án
Payout options provision
Điều khoản lựa chọn trả tiền bảo hiểm
Payout period
Thời hạn chi trả
Payroll deduction method
Phương pháp trả phí bảo hiểm bằng cách tự động khấu trừ lương
Pension benefits act
đạo luật về quyền lợi hưu trí
Pension plan
Chương trình bảo hiểm hưu trí
Period certain
Thời hạn đảm bảo (trong niên kim)
Periodic level premium annunity
Niên kim định kỳ quân bình
Permanenet life insurance
Bảo hiểm nhân thọ dài hạn
Personal property
Động sản
Personal risk
Rủi ro cá nhân (rủi ro kinh tế, chết, giảm sút dức khoẻ)
Physical examination provision
Điều khoản về kiểm tra sức khoẻ
Physical hazard
Rủi ro thân thể
Physicians’ expense coverage
Bảo hiểm chi phí y tế khám chữa bệnh.
Plan administrator
Người quản lý chương trình bảo hiểm
Plan document
Văn bản về chương trình bảo hiểm (hưu trí)
Plan participants
Ngươi tham gia chương trình bảo hiểm
Plan sponsors
Người tài trợ cho chương trình bảo hiểm
Key Term
Thuật ngữ
Major medical insurance plans
Chương trình bảo hiểm chi phí y tế chính
Managed care
Phương pháp quản lý chăm sóc sức khoẻ
Managed care plans
Các chương trình quản lý chăm sóc sức khoẻ
Manual rating
Định phí theo kinh nghiệm công ty
Market conduct laws
Luật về hành vi kinh doanh
Master group insurance contract
Hợp đồng bảo hiểm nhóm
Material misrepresentation
Kê khai sai yếu tố quan trọng
Maturity date
Ngày đáo hạn
Medical expense coverage
Bảo hiểm chi phí y tế
Minimum premium plan
Chương trình phí bảo hiểmtối thiểu.
Minor
Người vị thành niên.
Misrepresentation
Kê khai sai
Misstatement of age or sex provision
Điều khoản về kê khai sai tuổi và giới tính
Mistaken claim
Khiếu nại nhầm
Model Bill
Bộ luật mẫu
Modified coverage policy
Đơn bảo hiểm có quyền lợi bảo hiểm có thể điều chỉnh
Modified premium whole life policy
Đơn bảo hiểm trọn đời có phí bảo hiểm có thể điều chỉnh
Monthly debit ordinary (MDO) policy
Đơn bảo hiểm đóng phí tháng tại nhà
Moral hazard
Rủi ro đạo đức
Morbidity tables
Bảng tỷ lệ thưong tật
Mortality experience
Tỷ lệ tử vong kinh nghiệm
Mortality table
Bảng tỷ lệ tử vong
Mortage redemption insurance
Chương trình bảo hiểm khoản vay thế chấp.
Mutual benefit method
Phương pháp định phí tương hỗ (hay còn gọi là phương pháp định phí hậu tử vong)
Mutual insurance company
Công ty bảo hiểm tương hỗ
NAIC: National Association of Insurance Commisioners
Hiệp hội các cơ quan quản lý bảo hiểm quốc gia
Net amount at risk
Giá trị rủi ro thuần
Net cash value
Giá trị tích luỹ thuần
Net primium
Phí thuẩn
Noncancellable policy
đơn bảo hiểm không thể bị huỷ bỏ
Noncontributory plan
Chương trình bảo hiểm nhóm không cùng đóng phí
Nonduplication of benefit provision
Điều khoản bảo hiểm trùng
Nonforfeiture benefit
Quyền lợi không thể khước từ
Nonguaranteed premium life insurance policy
Đơn bảo hiểm có phí bảo hiểm không xác định
Nonparticipating policy
Đơn bảo hiểm không chia lãi.
Nonqualified retirement savings plan
Chương trình tiết kiệm hưu trí không đủ điều kiện miễn giảm thuế
Office of superintendent of insurance
Văn phòng giám sát bảo hiểm
Open contract
Hợp đồng mở
Option A Plan
Chương trình lựa chọn A
Option B Plan
Chương trình lựa chọn B
Optional insured rider
~ xem second insured rider
Optional modes of settlement
Phương pháp thanh toán tuỳ chọn
Optionally renewable policy
Đơn bảo hiểm tái tục tự chọn tục
Ordinary life insurance policy
Đơn bảo hiểm nhân thọ thông thường
Ordinary age conversion
Chuyển đổi hợp đồng theo tuổi gốc
Overhead expenses
Chi phí kinh doanh
Overinsurance provision
Điều khoản bảo hiểm vượt mức
Overinsured person
Người được bảo hiểm vượt mức
Owners’ equity
Vốn chủ sử hữu
Ownership of property
Quyền sở hữu tài sản
Thuật ngữ từ P
Key Term
Thuật ngữ
PAC system-
Xem Preauthorized check system
Paid up additional insurance dividend option
Lựa chọn sử dụng lãi chia mua thêm bảo hiểm đóng phí một lần
Paid-up policy
Đơn bảo hiểm có số tiền bảo hiểm giảm
Partial disability
Thương tật bộ phận
Partial surrender provision
Điều khoản giảm giá trị giải ước
Participating policy
Đơn bảo hiểm có chia lãi
Partnership
Hợp danh
Payee
Người nhận tiền
Payment into court
Trả quyền lợi bảo hiểm theo phán quyết của toà án
Payout options provision
Điều khoản lựa chọn trả tiền bảo hiểm
Payout period
Thời hạn chi trả
Payroll deduction method
Phương pháp trả phí bảo hiểm bằng cách tự động khấu trừ lương
Pension benefits act
đạo luật về quyền lợi hưu trí
Pension plan
Chương trình bảo hiểm hưu trí
Period certain
Thời hạn đảm bảo (trong niên kim)
Periodic level premium annunity
Niên kim định kỳ quân bình
Permanenet life insurance
Bảo hiểm nhân thọ dài hạn
Personal property
Động sản
Personal risk
Rủi ro cá nhân (rủi ro kinh tế, chết, giảm sút dức khoẻ)
Physical examination provision
Điều khoản về kiểm tra sức khoẻ
Physical hazard
Rủi ro thân thể
Physicians’ expense coverage
Bảo hiểm chi phí y tế khám chữa bệnh.
Plan administrator
Người quản lý chương trình bảo hiểm
Plan document
Văn bản về chương trình bảo hiểm (hưu trí)
Plan participants
Ngươi tham gia chương trình bảo hiểm
Plan sponsors
Người tài trợ cho chương trình bảo hiểm
 









Các ý kiến mới nhất