Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành bảo hiểm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hương Hà
Ngày gửi: 10h:19' 11-05-2014
Dung lượng: 36.5 KB
Số lượt tải: 22
Số lượt thích: 0 người
Thuật ngữ từ M đến O
Key Term
Thuật ngữ

Major medical insurance plans
Chương trình bảo hiểm chi phí y tế chính

Managed care
Phương pháp quản lý chăm sóc sức khoẻ

Managed care plans
Các chương trình quản lý chăm sóc sức khoẻ

Manual rating
Định phí theo kinh nghiệm công ty

Market conduct laws
Luật về hành vi kinh doanh

Master group insurance contract
Hợp đồng bảo hiểm nhóm

Material misrepresentation
Kê khai sai yếu tố quan trọng

Maturity date
Ngày đáo hạn

Medical expense coverage
Bảo hiểm chi phí y tế

Minimum premium plan
Chương trình phí bảo hiểmtối thiểu.

Minor
Người vị thành niên.

Misrepresentation
Kê khai sai

Misstatement of age or sex provision
Điều khoản về kê khai sai tuổi và giới tính

Mistaken claim
Khiếu nại nhầm

Model Bill
Bộ luật mẫu

Modified coverage policy
Đơn bảo hiểm có quyền lợi bảo hiểm có thể điều chỉnh

Modified premium whole life policy
Đơn bảo hiểm trọn đời có phí bảo hiểm có thể điều chỉnh

Monthly debit ordinary (MDO) policy
Đơn bảo hiểm đóng phí tháng tại nhà

Moral hazard
Rủi ro đạo đức

Morbidity tables
Bảng tỷ lệ thưong tật

Mortality experience
Tỷ lệ tử vong kinh nghiệm

Mortality table
Bảng tỷ lệ tử vong

Mortage redemption insurance
Chương trình bảo hiểm khoản vay thế chấp.

Mutual benefit method
Phương pháp định phí tương hỗ (hay còn gọi là phương pháp định phí hậu tử vong)

Mutual insurance company
Công ty bảo hiểm tương hỗ

NAIC: National Association of Insurance Commisioners
Hiệp hội các cơ quan quản lý bảo hiểm quốc gia

Net amount at risk
Giá trị rủi ro thuần

Net cash value
Giá trị tích luỹ thuần

Net primium
Phí thuẩn

Noncancellable policy
đơn bảo hiểm không thể bị huỷ bỏ

Noncontributory plan
Chương trình bảo hiểm nhóm không cùng đóng phí

Nonduplication of benefit provision
Điều khoản bảo hiểm trùng

Nonforfeiture benefit
Quyền lợi không thể khước từ

Nonguaranteed premium life insurance policy
Đơn bảo hiểm có phí bảo hiểm không xác định

Nonparticipating policy
Đơn bảo hiểm không chia lãi.

Nonqualified retirement savings plan
Chương trình tiết kiệm hưu trí không đủ điều kiện miễn giảm thuế

Office of superintendent of insurance
Văn phòng giám sát bảo hiểm

Open contract
Hợp đồng mở

Option A Plan
Chương trình lựa chọn A

Option B Plan
Chương trình lựa chọn B

Optional insured rider
~ xem second insured rider

Optional modes of settlement
Phương pháp thanh toán tuỳ chọn

Optionally renewable policy
Đơn bảo hiểm tái tục tự chọn tục

Ordinary life insurance policy
Đơn bảo hiểm nhân thọ thông thường

Ordinary age conversion
Chuyển đổi hợp đồng theo tuổi gốc

Overhead expenses
Chi phí kinh doanh

Overinsurance provision
Điều khoản bảo hiểm vượt mức

Overinsured person
Người được bảo hiểm vượt mức

Owners’ equity
Vốn chủ sử hữu

Ownership of property
Quyền sở hữu tài sản


Thuật ngữ từ P
Key Term
Thuật ngữ

PAC system-
Xem Preauthorized check system

Paid up additional insurance dividend option
Lựa chọn sử dụng lãi chia mua thêm bảo hiểm đóng phí một lần

Paid-up policy
Đơn bảo hiểm có số tiền bảo hiểm giảm

Partial disability
Thương tật bộ phận

Partial surrender provision
Điều khoản giảm giá trị giải ước

Participating policy
Đơn bảo hiểm có chia lãi

Partnership
Hợp danh

Payee
Người nhận tiền

Payment into court
Trả quyền lợi bảo hiểm theo phán quyết của toà án

Payout options provision
Điều khoản lựa chọn trả tiền bảo hiểm

Payout period
Thời hạn chi trả

Payroll deduction method
Phương pháp trả phí bảo hiểm bằng cách tự động khấu trừ lương

Pension benefits act
đạo luật về quyền lợi hưu trí

Pension plan
Chương trình bảo hiểm hưu trí

Period certain
Thời hạn đảm bảo (trong niên kim)

Periodic level premium annunity
Niên kim định kỳ quân bình

Permanenet life insurance
Bảo hiểm nhân thọ dài hạn

Personal property
Động sản

Personal risk
Rủi ro cá nhân (rủi ro kinh tế, chết, giảm sút dức khoẻ)

Physical examination provision
Điều khoản về kiểm tra sức khoẻ

Physical hazard
Rủi ro thân thể

Physicians’ expense coverage
Bảo hiểm chi phí y tế khám chữa bệnh.

Plan administrator
Người quản lý chương trình bảo hiểm

Plan document
Văn bản về chương trình bảo hiểm (hưu trí)

Plan participants
Ngươi tham gia chương trình bảo hiểm

Plan sponsors
Người tài trợ cho chương trình bảo hiểm

 
Gửi ý kiến