Giáo án tổng hợp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hàng Ngọc Thúy Quỳnh
Ngày gửi: 22h:21' 17-08-2017
Dung lượng: 158.5 KB
Số lượt tải: 9
Nguồn:
Người gửi: Hàng Ngọc Thúy Quỳnh
Ngày gửi: 22h:21' 17-08-2017
Dung lượng: 158.5 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
I- ĐỊNH NGHĨA
Tính từ là từ chỉ tính chất, đặc điểm của người hoặc vật hay sự việc,.. thường được dùng để bổ nghĩa cho danh từ hoặc đại từ.
Eg:
- It is a good computer.
- She has black eyes.
II- PHÂN LOẠI TÍNH TỪ
Có nhiều cách phân loại tính từ, dựa vào mục đích sử dụng ta có thể chia tính từ làm hai loại:
1. Tính từ miêu tả ý kiến, quan điểm chủ quan (opinion)
- She is very kind.
- She is an unrealiable person.
Đây là ý kiến, quan điểm của người nói về đối tượng được nói đến. Đây chỉ là ý kiến chủ quan, mỗi người khác nhau sẽ có những nhận xét khác nhau về cùng một đối tượng.
2. Tính từ miêu tả những đặc điểm thực tế (factual)
* Size (Kích cỡ): big, small, long, short,…
- She has a long dress.
* Age (tuổi thọ): old, new, young, …
- His father looks very young.
* Shape (hình dạng): round, oval, square,…
- She has a round face.
* Color (Màu sắc): yellow, black, white,…
- It is a black wallet.
* Origin (Nguồn gốc): Japanese, French,…
- It is a Japanese bag.
* Material (chất liệu): wooden, woollen, plastic…
- It is a wooden house.
* Purpose (mục đích): walking (shoes), sleeping (bag),…
- I have just bought a pair of walking shoes.
III- VỊ TRÍ CỦA TÍNH TỪ TRONG CÂU
1. Tính từ đứng trước danh từ bổ nghĩa cho danh từ: adj + N
- She is a beautiful girl.
2. Tính từ đi sau các động từ tình thái: be/ get/ seem/ sound/ smell/ taste…)
- It is getting dark.
- It sounds interesting.
3. Tính từ đi sau các đại từ bất định (anyone, anything, someone, something…)
- Is there anything new?
4. Môt số tính từ chỉ đứng trước danh từ: main, only, former, indoor, outdoor…
- This is the main idea of the topic.
Do not use: “This idea is main.”
5. Một số tính từ chỉ đi sau động từ tình thái: afraid, asleep, alone, alive, alone…
She is asleep.
Do not use: “She is an asleep person.”
IV- TRẬT TỰ CỦA TÍNH TỪ
Opinion – Size – Age – Shape – Color – Origin – Material – Purpose
* Cách nhớ: OpSAShCOMP
* Chú ý:
+ Thông thường có tối đa BA tính từ đứng trước một DANH TỪ
- It is a beautiful long new dress.
• beautiful: là tính từ chỉ ý kiến, nhận xét (opinion)
• long: là tính từ chỉ kích thước (size)
• new: là tính từ chỉ tuổi thọ (Age)
- She has bought a square white Japanese cake.
• square: là tính từ chỉ hình dạng (shape)
• white: là tính từ chỉ màu sắc (color)
• Japanese: là tính từ chỉ nguồn gốc (origin)
+ Ta có thể dùng “and” để nối giữa 2 hay nhiều tính từ cùng loại.
- It is a black and white television.
+ Ta có thể sử dụng “but” để nối giữa hai tính từ thể hiện sự đối lập.
- It is a cheap but interesting book.
+ Khi nói về kích thước thì ta sẽ sử dụng tính từ chỉ chiều dài đứng trước tính từ chỉ chiều rộng.
- It is a long large road.
Exercise
Choose the correct answers
1. _____________
A. a pair of sport new French shoes
B. a pair of new sport French shoes
C. a pair of new French sport shoes
D. a pair of French new sport shoes
2. _____________
A. a young tall beautiful lady
B. a tall young beautiful lady
C. a beautiful young tall lady
D. a beautiful tall young lady
3. _____________
A. an old wooden thick table
B. a thick old wooden table
C. a thick wooden old table
D. a wooden thick old table
4. _____________
A. a modern Vietnamese racing car
B. a Vietnamese modern racing car
C. a racing Vietnamese modern car
D. a modern racing Vietnamese car
5. _____________
A. a new interesting English book
B. an English new interesting book
C. an interesting English new book
D. an interesting new English book.
Arrange the sentences
1. wedding/ dress/ she/ long/ wore/ white/ a.
………………………………………………………………………………………………….
2. woman/ English/is/an/ young/ intelligent/ it.
………………………………………………………………………………………………….
3. is/ bag/ this/ sleeping/ black/ a/ new.
………………………………………………………………………………………………….
4. pink/ he/ house/ bought/ big/beautiful/ a.
………………………………………………………………………………………………….
5. gave/ wallet/ him/ she/ brown/ small/ leather/ a.
………………………………………………………………………………………………….
Write the correct phrases
1. a table(wooden, round)
2. a vase (glass, old, lovely)
3. a pullover (green, new)
4. a box (metal, black, small)
5. a basin (sugar, antique, silver)
6. shoes (black, leather, big)
7. a dress (new, blue, nice)
8. a mirror (wall, attractive)
9. a seat (wooden, expensive, garden)
10. a painting (French, interesting, old)
11. a singer (opera, famous, Italian)
12. hair (black, straight, long)
13. stamps (postage, valuable, Australian)
14. chairs (kitchen, red, metal)
15. a boat (model, splendid, old)
16. a journey (boring/ train, long)
17. some questions (easy, nice, quiz)
18. a day (sunny, beautiful)
19. an avenue (long, wide)
20. a cat (fat, black, yellow, big)
I- ĐỊNH NGHĨA
Tính từ là từ chỉ tính chất, đặc điểm của người hoặc vật hay sự việc,.. thường được dùng để bổ nghĩa cho danh từ hoặc đại từ.
Eg:
- It is a good computer.
- She has black eyes.
II- PHÂN LOẠI TÍNH TỪ
Có nhiều cách phân loại tính từ, dựa vào mục đích sử dụng ta có thể chia tính từ làm hai loại:
1. Tính từ miêu tả ý kiến, quan điểm chủ quan (opinion)
- She is very kind.
- She is an unrealiable person.
Đây là ý kiến, quan điểm của người nói về đối tượng được nói đến. Đây chỉ là ý kiến chủ quan, mỗi người khác nhau sẽ có những nhận xét khác nhau về cùng một đối tượng.
2. Tính từ miêu tả những đặc điểm thực tế (factual)
* Size (Kích cỡ): big, small, long, short,…
- She has a long dress.
* Age (tuổi thọ): old, new, young, …
- His father looks very young.
* Shape (hình dạng): round, oval, square,…
- She has a round face.
* Color (Màu sắc): yellow, black, white,…
- It is a black wallet.
* Origin (Nguồn gốc): Japanese, French,…
- It is a Japanese bag.
* Material (chất liệu): wooden, woollen, plastic…
- It is a wooden house.
* Purpose (mục đích): walking (shoes), sleeping (bag),…
- I have just bought a pair of walking shoes.
III- VỊ TRÍ CỦA TÍNH TỪ TRONG CÂU
1. Tính từ đứng trước danh từ bổ nghĩa cho danh từ: adj + N
- She is a beautiful girl.
2. Tính từ đi sau các động từ tình thái: be/ get/ seem/ sound/ smell/ taste…)
- It is getting dark.
- It sounds interesting.
3. Tính từ đi sau các đại từ bất định (anyone, anything, someone, something…)
- Is there anything new?
4. Môt số tính từ chỉ đứng trước danh từ: main, only, former, indoor, outdoor…
- This is the main idea of the topic.
Do not use: “This idea is main.”
5. Một số tính từ chỉ đi sau động từ tình thái: afraid, asleep, alone, alive, alone…
She is asleep.
Do not use: “She is an asleep person.”
IV- TRẬT TỰ CỦA TÍNH TỪ
Opinion – Size – Age – Shape – Color – Origin – Material – Purpose
* Cách nhớ: OpSAShCOMP
* Chú ý:
+ Thông thường có tối đa BA tính từ đứng trước một DANH TỪ
- It is a beautiful long new dress.
• beautiful: là tính từ chỉ ý kiến, nhận xét (opinion)
• long: là tính từ chỉ kích thước (size)
• new: là tính từ chỉ tuổi thọ (Age)
- She has bought a square white Japanese cake.
• square: là tính từ chỉ hình dạng (shape)
• white: là tính từ chỉ màu sắc (color)
• Japanese: là tính từ chỉ nguồn gốc (origin)
+ Ta có thể dùng “and” để nối giữa 2 hay nhiều tính từ cùng loại.
- It is a black and white television.
+ Ta có thể sử dụng “but” để nối giữa hai tính từ thể hiện sự đối lập.
- It is a cheap but interesting book.
+ Khi nói về kích thước thì ta sẽ sử dụng tính từ chỉ chiều dài đứng trước tính từ chỉ chiều rộng.
- It is a long large road.
Exercise
Choose the correct answers
1. _____________
A. a pair of sport new French shoes
B. a pair of new sport French shoes
C. a pair of new French sport shoes
D. a pair of French new sport shoes
2. _____________
A. a young tall beautiful lady
B. a tall young beautiful lady
C. a beautiful young tall lady
D. a beautiful tall young lady
3. _____________
A. an old wooden thick table
B. a thick old wooden table
C. a thick wooden old table
D. a wooden thick old table
4. _____________
A. a modern Vietnamese racing car
B. a Vietnamese modern racing car
C. a racing Vietnamese modern car
D. a modern racing Vietnamese car
5. _____________
A. a new interesting English book
B. an English new interesting book
C. an interesting English new book
D. an interesting new English book.
Arrange the sentences
1. wedding/ dress/ she/ long/ wore/ white/ a.
………………………………………………………………………………………………….
2. woman/ English/is/an/ young/ intelligent/ it.
………………………………………………………………………………………………….
3. is/ bag/ this/ sleeping/ black/ a/ new.
………………………………………………………………………………………………….
4. pink/ he/ house/ bought/ big/beautiful/ a.
………………………………………………………………………………………………….
5. gave/ wallet/ him/ she/ brown/ small/ leather/ a.
………………………………………………………………………………………………….
Write the correct phrases
1. a table(wooden, round)
2. a vase (glass, old, lovely)
3. a pullover (green, new)
4. a box (metal, black, small)
5. a basin (sugar, antique, silver)
6. shoes (black, leather, big)
7. a dress (new, blue, nice)
8. a mirror (wall, attractive)
9. a seat (wooden, expensive, garden)
10. a painting (French, interesting, old)
11. a singer (opera, famous, Italian)
12. hair (black, straight, long)
13. stamps (postage, valuable, Australian)
14. chairs (kitchen, red, metal)
15. a boat (model, splendid, old)
16. a journey (boring/ train, long)
17. some questions (easy, nice, quiz)
18. a day (sunny, beautiful)
19. an avenue (long, wide)
20. a cat (fat, black, yellow, big)
 








Các ý kiến mới nhất